C:TÍNH HỆ SIÊU TĨNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP LỰC.
Trang 1BÀI TẬP LỚN CƠ KẾT CẤU
A:SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
B:ĐỀ BÀI
B
C
D
A
Trang 2C:TÍNH HỆ SIÊU TĨNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP LỰC
Trang 31:Bậc siêu tĩnh:
n=1
2:Chọn hệ cơ bản:
C
B
A
3:Hệ phương trình chính tắc
0
4:Xác định hệ số và số hạng tự do
A
M1
i n
h V i ê n : P h a
n T h a n
h C ư ờ n
g 0 4 X
3
Trang 4D
D
2
Trang 5B C D
M2
A
Mo
p
11 M1 M1
22 M 2 M 2
Trang 6Sinh Viên: Phan Thanh Cường 04X3 3
Trang 71 10 10 2
EJ 2 3 3EJ
12 21
M1 M 2
1 3 3
1 3 3 2 1 3 3 108
1
1P P 2
2P
M
2
P EJ EJ
18
X 1 45 X 108 X 14.304
1
8.1216
45
X
1900
X
4500 X
2
1
2
EJ
6:Vẽ biểu đồ nội lực
Biểu đồ mômen
D
A
M
Trang 8Sinh Viên: Phan Thanh Cường 04X3 4
Trang 9 Biểu đồ lực cắt:
B
A
Q
Biểu đồ lực dọc:
A
N
Sinh Viên: Phan Thanh Cường 04X3 5
Trang 10Bài tập lớn Cơ Kết Cấu GV:Nguyễn Ngọc Loan
*)Tính chuyển vị tại K:
B
A
Mk
K
3
2 110 874 3 3 68.784 435.798
M
K M m 6EJ EJ
EJ
Sinh Viên: Phan Thanh Cường 04X3 6
Trang 11D:TÍNH HỆ SIÊU TĨNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ
1:Bậc siêu động
n=2
2:Hệ cơ bản
D
A
hcb
3:Hệ phương trình chính tắc:
2
4:Hệ số và số hạng tự do:
D
A
M 1
Trang 12Sinh Viên: Phan Thanh Cường 04X3 7
Trang 13B
C
I
A
M
2
B
C
II
A
Mo
p
=>r 3 4 EJ 49EJ
Viên: Phan Thanh Cườn
g 04X3
Trang 14D
I
D
II
8
Trang 15Tách nút D ở biểu đồ M 2
2
=> r12 r21 3 EJ
Xét mặt cắt I-I ở biểu đồ M 2
B
5
=>r22 9 EJ
p
p
B
C
D
C
D
Trang 16Sinh Viên: Phan Thanh Cường 04X3 9
Trang 17Thế vào phương trình ta có :
==>
2EJ
5EJ
==>
438.264
2
5) Nội lực :
Biểu đồ mômen:
D
A
M
Trang 18Sinh Viên: Phan Thanh Cường 04X3 10
Trang 19*) Nhận xét: Ta thấy ở 2 biểu đồ mômen ở 2 trường hợp sự sai lệch không đáng kể(<5%)
*) Chuyển vị tại K:
438.264
EJ
K1
Sinh Viên: Phan Thanh Cường 04X3 11