Chế độ kế toán quy định và hướng dẫn các vấn đề cụ thể về nghiệp vụ kế toán, phương pháp kế toán, chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo kế toán.. 3 Khái niệm tổ chức k
Trang 11
BÀI TẬP TỔNG HỢP HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN (2+0)
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KẾ TOÁN
Câu hỏi trắc nghiệm: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1 Phát biểu nào sau đây không đúng về các loại hạch toán?
a Đối tượng nghiên cứu của hạch toán nghiệp vụ là các nghiệp vụ kinh tế, kỹ thuật cụ thể
b Hạch toán thống kê là hạch toán không có hệ thống phương pháp riêng
c Hạch toán kế toán nhằm cung cấp thông tin kinh tế, tài chính của các tổ chức
d Hạch toán kế toán còn được gọi tắt là kế toán
2 Các bước tuần tự cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng
thông tin thường bao gồm:
a Quan sát – Đo lường – Tính toán – Ghi chép
b Đo lường – Quan sát – Tính toán – Ghi chép
c Ghi chép – Tính toán – Đo lường – Quan sát
d Tất cả các câu đều sai
3 Ba loại thước đo chủ yếu được sử dụng để đo lường mức độ hao phí của các đối tượng khi
tham gia vào các quá trình kinh tế bao gồm:
a Hiện vật, Giá trị, Thời gian lao động
b Trọng lượng, Thể tích, Diện tích
c Giờ, Ngày, Tuần
d Tất cả các câu đều sai
4 Phát biểu nào dưới đây không đúng về kế toán:
a Kế toán tổng hợp cung cấp thông tin tổng quát về các đối tượng kế toán
b Kế toán chi tiết chỉ sử dụng cả 3 loại thước đo
c Kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết về các đối tượng kế toán
d Kế toán tổng hợp chỉ sử dụng cả 3 loại thước đo
5 Các đặc điểm nào sau đây không được dùng để mô tả tài sản
a Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Trang 22
b Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát
c Là nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu
d Được hình thành từ các giao dịch và các sự kiện đã qua
6 Hai chức năng chủ yếu của kế toán là:
a đánh giá và thanh tra
b thông tin và giám đốc
c kiểm soát và thanh tra
d phân tích và đánh giá
7 Các đặc điểm nào dưới đây không được dùng để mô tả nợ phải trả
a Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp
b Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua
c Phải thanh toán từ các nguồn lực của mình
d Việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ
8 Phát biểu nào dưới đây không đúng về vốn chủ sở hữu
a Là số vốn của chủ sở hữu mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán
b Là số chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh nghiệp trừ đi nợ phải trả
c Là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp
d Là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
9 Phát biểu nào dưới đây không đúng về doanh thu
a Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong tương lai
b Phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp
c Góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu
d Là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
10 Phát biểu nào dưới đây không đúng về chi phí
a Là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán
b Làm giảm vốn chủ sở hữu
c Không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu
d Là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp
Trang 33
11 Nếu công ty Hải My có tổng tài sản 500 triệu đồng, tổng vốn chủ sở hữu 300 triệu đồng
thì tổng nợ phải trả của công ty Hải My sẽ là:
a 200 triệu đồng
b 800 triệu đồng
c 500 triệu đồng
d Tất cả các câu đều sai
12 Trong năm N, tại công ty Hồng Hà, nếu tổng tài sản tăng lên 500 triệu đồng và tổng nợ
phải trả tăng lên 300 triệu đồng thì tổng vốn chủ sở hữu:
a Tăng lên 200 triệu
b Giảm đi 200 triệu
c Tăng lên 800 triệu
d Giảm đi 800 triệu
13 Phát biểu nào dưới đây mô tả không đúng về Luật kế toán?
a Luật kế toán là văn bản pháp lý cao nhất về kế toán hiện nay
b Luật kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để
thực hiện công tác kế toán tài chính tại các đơn vị
c Luật Kế toán quy định những vấn đề mang tính nguyên tắc và làm cơ sở nền tảng để
xây dựng Chuẩn mực kế toán và Chế độ hướng dẫn kế toán
d Luật kế toán do Quốc hội thông qua
14 Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về Chuẩn mực kế toán?
a Chuẩn mực kế toán gồm các quy định cụ thể về chứng từ kế toán, tài khoản kế toán và
sổ kế toán
b Chuẩn mực kế toán gồm những nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản để ghi sổ
kế toán và lập báo cáo tài chính
c Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành
d Chuẩn mực kế toán Việt Nam được xây dựng trên cơ sở chuẩn mực quốc tế về kế toán
và theo quy định của Luật kế toán
15 Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về chế độ kế toán?
a Chế độ kế toán quy định và hướng dẫn các vấn đề cụ thể về nghiệp vụ kế toán, phương pháp kế toán, chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo kế toán
b Tất cả các doanh nghiệp, hoạt động trong các ngành nghề khác nhau đều phải áp dụng cùng một chế độ kế toán là chế độ kế toán doanh nghiệp
Trang 44
c Thông thường, Chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành
d Chế độ kế toán được xây dựng trên cơ sở chuẩn mực kế toán Việt Nam
16 Nếu “Kế toán DNTN Tân Phong ghi nhận số tiền chi dùng cá nhân của chủ doanh nghiệp vào chi phí của doanh nghiệp” thì khái niệm kế toán bị vi phạm là:
a Khái niệm kỳ kế toán
b Khái niệm thước đo tiền tệ
c Khái niệm tổ chức kinh doanh
d Tất cả các câu đều sai
17 Mục tiêu chủ yếu của nguyên tắc phù hợp là:
a Cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài doanh nghiệp
b Ghi nhận chi phí cùng kỳ với doanh thu do nó tạo ra
c Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản
19 Nếu “Tháng 1, Công ty Thịnh Khang chuyển khoản 60 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng
6 tháng đầu năm và ghi nhận toàn bộ số tiền này vào chi phí tháng 1” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:
a Nguyên tắc trọng yếu
Trang 5Bài 1.1 Hãy chỉ ra các nội dung có mối liên hệ ở 2 cột dưới đây:
TT Khái niệm/Nguyên tắc cơ
bản
STT Nội dung
đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một
kỳ kế toán năm
được ghi nhận tại thời điểm phát sinh
3 Khái niệm tổ chức kinh doanh C Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng
chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế, còn chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí
4 Nguyên tắc hoạt động liên tục D Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một
khoản chi phí tương ứng liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó
và với các doanh nghiệp khác
hoặc phải trả tính đến thời điểm tài sản được ghi nhận ban đầu
nghiệp đang hoạt động liên tục và sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần
Bài 1.2: Sử dụng phương trình kế toán cơ bản trả lời các câu hỏi dưới đây
1 Ngày 31/12/201x, công ty Minh Tâm có tổng tài sản là 1.230 triệu đồng, tổng nợ phải trả
là 530 triệu đồng Hỏi tổng vốn chủ sở hữu của công ty Minh Tâm tại ngày 31/12/201x là bao nhiêu?
2 Vào ngày 1/1/201x, tổng tài sản của công ty Kim Ngân là 2.000 triệu đồng và tổng vốn chủ sở hữu là 1.500 triệu đồng Trong năm 201x, tổng tài sản tăng lên 700 triệu đồng và tổng nợ phải trả tăng lên 300 triệu đồng Hỏi tổng vốn chủ sở hữu của công ty Kim Ngân tại ngày 31/12/201x là bao nhiêu?
Trang 66
3 Vào ngày 1/1/201x, tổng nợ phải trả của công ty Nam An là 600 triệu đồng Trong năm 201x, tổng tài sản tăng lên 800 triệu đồng Tại ngày 31/12/201x, tổng tài sản của công ty đạt 1.800 triệu đồng Nếu trong năm 201x, tổng nợ phải trả công ty giảm 100 triệu thì vốn chủ sở hữu của công ty Nam An tại thời điểm 1/1 và 31/12 năm 201x là bao nhiêu?
4 Ngày 1/1/201x, công ty Đông Đô có tổng tài sản là 1.000 triệu đồng Cuối năm 201x, tổng tài sản là 1.500 triệu đồng, tổng nợ phải trả là 520 triệu đồng Nếu trong năm 201x, vốn góp của chủ sở hữu tăng lên 400 triệu, lợi nhuận chưa phân phối tăng lên 120 triệu thì tổng
nợ phải trả của công ty Đông Đô vào thời điểm ngày 1/1/201x là bao nhiêu?
2 Lương phải trả cho người lao động
3 Doanh thu chưa thực hiện
16 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
17 Chi phí lương ban giám đốc
18 Chi phí thuê xe cho BP bán hàng
19 Trái phiếu phát hành
20 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Trang 77
Bài 1.4:
Kỳ kế toán năm 201x, Công ty Kiến Phát có các dữ liệu được tập hợp lại như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng
Vốn góp của ông Phát (thành viên góp vốn của c.ty) X
Chi phí thuê thiết bị dùng tại bộ phận bán hàng 37.200
Chi phí lương (giám đốc, kế toán, phòng kinh doanh)
86.000
Công ty Hoàng Hà, được thành lập ngày 01/01 năm 2010 với số vốn góp ban đầu là
1.000.000.000đ, có các thông tin về tài sản và nợ phải trả qua các năm như sau: ĐVT: ngđ
Ngày 31/12 Tổng tài sản Tổng nợ phải trả
Yêu cầu:
Trang 88
Dựa trên sự thay đổi của vốn chủ sở hữu qua mỗi năm, tính lời (lỗ) thuần từng năm, biết rằng:
a Năm 2010, chủ sở hữu rút 150.000.000đ vốn góp
b Năm 2011, chủ sở hữu góp thêm 200.000.000đ
c Năm 2012, chủ sở hữu góp thêm 150.000.000đ, đồng thời rút ra 300.000.000đ
Bài 1.6 Công ty Sông Đà có các số liệu được tổng hợp lại như sau (Đơn vị tính: triệu đồng)
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 12.600
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 190.800
Máy tính các loại (< 30 triệu/cái) 500
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 728
a Phân loại các đối tượng kế toán trên thành tài sản (chi tiết tài sản ngắn hạn và tài sản
dài hạn) và nguồn vốn (chi tiết nợ phải trả và vốn chủ sở hữu)
b Tính X
Trang 99
Bài 1.7: Phân biệt các đối tượng kế toán sau thành tài sản (TS), nợ phải trả (NPT) và vốn chủ sở hữu (VCSH)
1 Tiền gửi không kỳ hạn
2 Người mua ứng trước
3 Ứng trước cho người bán
4 Nguồn vốn kinh doanh
5 Nhà xưởng
6 Phương tiện vận tải
7 Vật liệu tồn kho
8 Quỹ đầu tư phát triển
9 Lợi nhuận chưa phân phối
19 Thuế phải nộp nhà nước
20 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
21 Cho vay ngắn hạn
22 Vốn góp liên doanh
23 Tài sản thiếu chờ xử lý
24 Tài sản thừa chờ xử lý
Trang 1010
Bài 1.8:
Trong kỳ kế toán năm 201x, công ty Khang Lộc có các số liệu được tổng hợp lại như sau
Đơn vị tính: triệu đồng
Phải thu của khách hàng (< 12 tháng) 20
Phải thu của khách hàng (> 12 tháng) 150 Chi phí thuê cửa hàng giới thiệu sản phẩm 40
Trang 1111
CHƯƠNG 2 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN & BÁO CÁO KQ HĐKD Câu hỏi trắc nghiệm
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1 Kết quả của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức:
a Báo cáo tài chính
b Báo cáo quản trị
c Hệ thống các báo cáo kế toán
d Tất cả đều sai
2 Bản chất của phương pháp Tổng hợp và cân đối kế toán là
a Phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn
b Phản ánh tổng quát kết quả kinh doanh trong kỳ
c Phản ánh tổng quát lưu lượng thu – chi và tồn của các luồng tiền hoạt động
d Tất cả đều đúng
3 Biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính
a Bảng cân đối số phát sinh và Tổng hợp chi tiết
b Thuyết minh báo cáo tài chính và Lưu chuyển tiền tệ
c Bảng cân đối kế toán
d Báo cáo kết quả kinh doanh
4 Báo cáo tài chính cung cấp thông tin kế toán cho các đối tượng
a Bên trong doanh nghiệp
b Bên ngoài doanh nghiệp
c Bên trong doanh nghiệp và Bên ngoài doanh nghiệp
d Chỉ báo cáo cho Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cấp trên và cơ quan Thuế
5 Cơ sở số liệu khi lập báo cáo tài chính chủ yếu từ:
a Bảng cân đối số phát sinh và Sổ Cái
b Bảng cân đối số phát sinh và Bảng tổng hợp chi tiết
c Bảng tổng hợp chi tiết và Sổ Cái
d Bảng tổng hợp chi tiết và Bảng cân đối số phát sinh
Trang 1212
6 Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình:
a Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ
b Doanh thu, chi phí và lợi nhuận hai năm liên tục
c Tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định
d Tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ
7 Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán
a Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
b Lợi nhuận = doanh thu – chi phí
c Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu
d Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu
8 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây không làm thay đổi tổng giá trị tài sản
a Mua tài sản cố định hữu hình bằng tiền gởi ngân hàng
b Kiểm kê phát hiện thiếu một số vật liệu chưa rõ nguyên nhân
c Thanh toán cho người bán bằng tiền vay ngắn hạn
d Tất cả các câu đều đúng
9 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây sẽ làm thay đổi tổng giá trị tài sản
a Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định hữu hình
b Thu nợ người mua bằng tiền gởi ngân hàng
c Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn bằng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
d Chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
10 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng
a Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân
b Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân
c Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt
d Thu lại tiền ứng trước cho người bán (do người bán không có hàng) tiền mặt
11 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
a Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân
b Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân
c Trả lại tài sản thừa cho chủ hàng sau khi xác định được nguyên nhân
Trang 1313
d Thu lại tiền bồi thường tài sản thiếu sau khi xác định được nguyên nhân
12 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng tất cả các khoản mục của Bảng cân đối kế toán:
a Thu nợ người mua (khách hàng trả nợ) bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng
b Bổ sung quỹ đầu tư phát triễn và vốn đầu tư chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế
c Mua hàng hóa bằng tiền mặt và tiền gởi ngân hàng
d Mua công cụ, dụng cụ chưa thanh toán tiền
13 Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ làm thay đổi tỷ trọng các khoản mục (hoặc bên Tài sản, hoặc bên Nguồn vốn) của Bảng cân đối kế toán:
a Tài sản tăng – tài sản giảm và tài sản tăng – nguồn vốn tăng
b Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và Tài sản tăng – tài sản giảm
c Tài sản tăng – tài sản giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
d Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
14 Số tiền lỗ từ hoạt động kinh doanh được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán:
a Ghi số dương mục Phải thu khác
b Ghi số dương mục Phải trả khác
c Ghi số âm mục Quỹ khác của chủ sở hữu
d Tất cả đều sai
15 Biểu báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình:
a Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong một thời kỳ
b Doanh thu, chi phí và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm
c Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận tại một thời điểm cuối năm
d Tài sản, nguồn vốn và lợi nhuận trong một thời kỳ
16 Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh
a Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
b Lợi nhuận = doanh thu – chi phí
c Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ
d Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu
17 Doanh thu thuần trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh
a Thu nhượng bán tài sản cố định
Trang 1414
b Thu nợ khách hàng (người mua thanh toán nợ)
c Tổng giá bán hàng bán ra – các khoản làm giảm doanh thu
d Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán
18 Lợi nhuận gộp (lãi gộp) trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh:
a Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán
b Doanh thu – chi phí kinh doanh
c Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán
d Tất cả đều sai
19 Lợi nhuận từ hoạt động tài chính là kết quả của đẳng thức:
a Lợi nhuận gộp – chi phí tài chính
b Doanh thu tài chính – chi phí tài chính
c Lãi tiền gởi ngân hàng – lãi tiền vay ngân hàng
d Doanh thu cho thuê tài sản tài chính – chi phí cho thuê tài sản tài chính
20 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên Báo cáo kết quả kinh doanh gồm:
a (Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp )
b (Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)
c (Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính ) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)
d (Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính ) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp )