CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-DCT, ngày tháng năm 2018 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh Tên chương trìn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
HỆ ĐẠI HỌC NGÀNH KẾ TOÁN
Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2018
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
HỆ ĐẠI HỌC NGÀNH KẾ TOÁN
(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-DCT, ngày tháng năm 2018
của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh)
Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2018
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN 1 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1
1.1 Mục tiêu đào tạo 1
1.1.1 Mục tiêu chung 1
1.1.2 Mục tiêu cụ thể 1
1.2 Cơ hội nghề nghiệp, vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp 2
1.3 Chuẩn đầu ra (CĐR) 3
1.3.1 Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo 3
1.3.2 Chuẩn đầu ra của môn học 4
1.4 Thời gian đào tạo 6
1.5 Khối lượng kiến thức toàn khóa 6
1.6 Đối tượng tuyển sinh 6
1.7 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp 6
1.7.1 Quy trình đào tạo 6
1.7.2 Điều kiện tốt nghiệp 6
1.8 Thang điểm 7
1.9 Nội dung chương trình đào tạo 7
1.9.1 Khối kiến thức cơ bản (kiến thức giáo dục đại cương) 7
1.9.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 7
1.9.2.1 Khối kiến thức cơ sở của ngành 7
1.9.2.2 Kiến thức ngành 9
1.9.2.3 Kiến thức chuyên ngành kế toán doanh nghiệp 10
1.9.2.4 Kiến thức chuyên ngành Kế toán kiểm toán 10
1.10 Kế hoạch giảng dạy 11
1.10.1 HỌC KỲ 1 – 14 Tín chỉ 11
1.10.2 HỌC KỲ 2 – 23 Tín chỉ 12
1.10.3 HỌC KỲ 3 – 23 Tín chỉ 13
1.10.4 HỌC KỲ 4 – 21 Tín chỉ 13
1.10.5 HỌC KỲ 5 (Chuyên ngành kế toán doanh nghiệp) – 23 Tín chỉ 14
1.10.6 HỌC KỲ 5 (Chuyên ngành kế toán kiểm toán) – 23 Tín chỉ 15
Trang 41.10.7 HỌC KỲ 6 (Chuyên ngành kế toán doanh nghiệp) – 22 Tín chỉ 16
1.10.8 HỌC KỲ 6 (Chuyên ngành kế toán kiểm toán) – 22 Tín chỉ 17
1.10.9 HỌC KỲ 7 (Học kỳ doanh nghiệp – Thực tập và khóa luận tốt nghiệp) – 7 Tín chỉ 17 PHẦN 2 ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN 18
2.1 NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 18
2.2 KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 28
2.3 KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 45
2.4 KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 3 62
2.5 HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 1 77
2.6 KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 1 87
2.7 KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 93
2.8 KẾ TOÁN NGÂN HÀNG 104
2.9 LÝ THUYẾT KIỂM TOÁN 115
2.10 LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ 126
2.11 THUẾ 137
2.12 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 150
2.13 THANH TOÁN QUỐC TẾ 161
2.14 THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH 173
2.15 MÔ HÌNH TÀI CHÍNH 190
2.16 KẾ TOÁN QUỐC TẾ 1 200
2.17 KẾ TOÁN QUỐC TẾ 2 218
2.18 KẾ TOÁN CÔNG 226
2.19 HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 2 241
2.20 PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH 250
2.21.THỰC HÀNH KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 264
2.22 KẾ TOÁN MÔ PHỎNG 279
2.23 KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH 295
2.24 KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG 306
2.25 PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH 319
2.26 THỰC HÀNH KIỂM TOÁN 1 334
Trang 52.27 THỰC HÀNH KIỂM TOÁN 2 346
2.28 BÁO CÁP THỰC TẬP VÀ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 354
Phần 3 Hướng dẫn thực hiện chương trình đào tạo 363
3.1 Đối với các đơn vị đào tạo 363
3.2 Đối với giảng viên 363
3.3 Kiểm tra, đánh giá 363
3.4 Đối với sinh viên 364
Trang 6CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-DCT, ngày tháng năm 2018
của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ
Chí Minh)
Tên chương trình : Kế toán
Trình độ đào tạo : Đại học
Ngành đào tạo : Kế toán
Tên ngành bằng tiếng Anh : Accounting
Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung
PHẦN 1 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1.1 Mục tiêu đào tạo
1.1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân ngành Kế toán tài chính ; Kế toán kiểm toán có kiến thức và kỹ năng
làm việc trong lĩnh vực Kế toán, Kiểm toán; Biết vận dụng các kiến thức đã học vào quá
trình tổ chức, quản lý các hoạt động Kế toán, Kiểm toán của một đơn vị, nhằm đạt được
chất lượng và hiệu quả kinh tế cao trong điều kiện phát triển kinh tế bền vững của đất nước
và hội nhập quốc tế
1.1.2 Mục tiêu cụ thể
Phẩm chất: Có phẩm chất đạo đức, chính trị và sức khỏe để làm việc và học tập suốt
đời; Có sự hiểu biết về ngành nghề và trách nhiệm đạo đức nghề nghiệp trong việc thực hiện
công việc Kế toán, Kiểm toán
Kiến thức: Sinh viên được đào tạo đầy đủ kiến thức về ngành kế toán tài chính; Kế
toán kiểm toán Được trang bị đầy đủ kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành
Trang 7và kiến thức chuyên ngành để tạo ra sản phẩm có chất lượng, phù hợp với điều kiện kinh tế
xã hội của đất nước và phù hợp với xu thế toàn cầu hóa
Kỹ năng:
− Có phương pháp làm việc khoa học, tư duy sáng tạo, biết tính toán, phân tích - đánh giá và giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn, có khả năng hòa nhập vào cộng đồng, tự bồi dưỡng và nâng cao trình độ
− Có kỹ năng chuyên môn, thực hành; Cụ thể :
✓ Biết tổ chức hạch toán, xây dựng, điều hành và thực hiện công việc kế toán; Thực hiện công việc kiểm toán; Hoạch định chính sách kế toán, kiểm toán trong đơn vị; Phân tích được tình hình tài chính trong doanh nghiệp
✓ Biết tổng hợp các kiến thức về ngành và chuyên ngành kinh tế tài chính – Kế toán
để phân tích, đánh giá tình hình tài chính và tình hình kinh doanh của một đơn vị
cụ thể
✓ Biết tổng hợp các kiến thức về ngành và chuyên ngành kinh tế tài chính , Kế toán Kiểm toán để phân tích, đánh giá tình hình tài chính và tình hình kinh doanh của một đơn vị cụ thể
✓ Biết vận dụng được các phần mềm, bảng tính và phần mềm chuyên dụng của ngành kế toán để ghi nhận, lập được sổ sách kế toán và báo cáo kế toán cơ bản
✓ Biết phân tích, tổng hợp và đánh giá thông tin tài chính kế toán để cung cấp thông tin kinh tế tài chính cho nhà quản lý ra quyết định Đồng thời đề xuất cho nhà quản trị tổ chức bộ máy kế toán phù hợp
✓ Biết phân tích, tổng hợp và đánh giá thông tin tài chính kế toán kiểm toán để tiến hành kiểm toán báo cáo tài chính cho các đơn vị Đồng thời đề xuất cho nhà quản trị đơn vị tổ chức bộ máy kế toán phù hợp
Trang 8− Đảm nhiệm vị trí kế toán viên và kế toán trưởng, giám đốc tài chính ở các doanh nghiệp Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán tài chính, Kế toán kiểm toán có thể làm việc ở các công ty kiểm toán, làm chuyên viên phân tích tài chính tại các ngân hàng thương mại, làm việc tại cơ quan thuế và các tổ chức kinh tế khác
− Có thể làm cán bộ giảng dạy trong các trường cao đẳng, trung cấp về đào tạo chuyên ngành Kế toán
− Sau khi tốt nghiệp đại học, sinh viên có thể học tiếp lên trình độ sau đại học trong lĩnh vực tài chính – kế toán tại các trường đại học, viện nghiên cứu trong và ngoài
nước
1.3 Chuẩn đầu ra (CĐR)
1.3.1 Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
1.3.1.1 Có hiểu biết kiến thức về lý luận chính trị, đạo đức, phẩm chất cần thiết và có sức khỏe để làm việc, học tập suốt đời
1.3.1.2 Vận dụng các kiến thức toán học vào các vấn đề thuộc lĩnh vực liên quan ngành Kế toán
1.3.1.3 Thông hiểu và vận dụng kiến thức về lý thuyết tài chính – Kế toán để thực hiện công việc kế toán
1.3.1.4 Thông hiểu và vận dụng kiến thức về lý thuyết kế toán kiểm toán để thực hiện công việc kiểm toán
1.3.1.5 Biết tổng hợp các kiến thức về ngành và chuyên ngành kinh tế tài chính – Kế toán để phân tích, đánh giá tình hình tài chính và tình hình kinh doanh của một đơn vị cụ thể
1.3.1.6 Biết nhận diện, diễn đạt và theo kịp với sự thay đổi của nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập quốc tế
1.3.1.7 Biết vận dụng được các phần mềm, bảng tính và phần mềm chuyên dụng của ngành
kế toán để ghi nhận, lập được sổ sách kế toán và báo cáo kế toán cơ bản
1.3.1.8 Có sự hiểu biết về ngành nghề và trách nhiệm đạo đức nghề nghiệp trong việc thực hiện công việc Kế toán, Kiểm toán
1.3.1.9 Biết phân tích, tổng hợp và đánh giá thông tin tài chính kế toán, kiểm toán để cung cấp thông tin kinh tế tài chính cho nhà quản lý ra quyết định Đồng thời đề xuất cho nhà
Trang 9quản trị tổ chức bộ máy kế toán phù hợp
1.3.2 Chuẩn đầu ra của môn học
Ma trận chương trình đào tạo – chuẩn đầu ra của các môn học
STT Môn học/Học phần Chuẩn đầu ra chương trình
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh x
4 Đường lối cách mạng của
Đảng Cộng Sản Việt nam x
Trang 1023 Luật kinh tế x x
30 Lịch sử các học thuyết
52 Kiểm toán báo cáo tài
Trang 1154 Đạo đức nghề nghiệp x
58 Thực tập và khóa luận tốt
1.4 Thời gian đào tạo: 3.5 năm
1.5 Khối lượng kiến thức toàn khóa: 120 tín chỉ (không kể phần kiến thức: giáo dục thể
chất và giáo dục quốc phòng an ninh)
− Khối kiến thức cơ bản (đại cương): 31 tín chỉ – chiếm 25%
− Khối kiến thức cơ sở ngành: 26 tín chỉ – chiếm 21%
− Khối kiến thức ngành: 56 tín chỉ – chiếm 46%
− Thực tập và khóa luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ – chiếm 6%
1.6 Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương
1.7 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
1.7.1 Quy trình đào tạo
Theo Quy chế đào tạo Đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kem theo Quyết định số
46 ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Hiệu trưởng trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm
TP Hồ Chí Minh)
Quá trình đào tạo được chia làm 7 học kỳ:
− Khối kiến thức giáo dục cơ bản: Học kỳ 1, 2 và 3
− Khối kiến thức cơ sở của khối ngành: Học kỳ 2 và 3
− Khối kiến thức ngành: Học kỳ 3, 4, 5 và 6
− Học kỳ doanh nghiệp (Thực tập và khóa luận tốt nghiệp): Học kỳ 7
1.7.2 Điều kiện tốt nghiệp
− Đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ: Toeic 450;
− Đạt chứng chỉ Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản (Theo Quyết định số…);
− Hoàn thành số tín chỉ tích lũy theo chương trình đào tạo (120 tín chỉ);
− Hoàn thành tất cả các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục an ninh quốc phòng;
Trang 12− Hoàn thành nghĩa vụ đóng học phí và các loại phí theo quy định của nhà trường
1.8 Thang điểm: Theo Quy chế Đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo
Quyết định số 46 ngày 12 tháng 01 năm 2017 của Hiệu trưởng trường Đại học Công nghiệp
Thực phẩm Tp Hồ Chí Minh)
1.9 Nội dung chương trình đào tạo
1.9.1 Khối kiến thức cơ bản (kiến thức giáo dục đại cương): 31 tín chỉ
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH KHÁC
1 19200001 Những nguyên lý cơ bản của
chủ nghĩa Mác Lênin 1
LêLênin
2 19200006 Những nguyên lý cơ bản của
4 19200003 Đường lối cách mạng của
ĐCSVN
11 17200004 Giáo dục quốc phòng an ninh 1 3 3 0
12 17200005 Giáo dục quốc phòng an ninh 2 3 3 0
13 17202006 Giáo dục quốc phòng an ninh 3 2 0 2
1.9.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 89 tín chỉ
1.9.2.1 Khối kiến thức cơ sở của ngành: 26 tín chỉ
Trang 13STT MÃ MH MÔN HỌC
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH/
Môn tự chọn: 2 tín chỉ (Sinh viên chọn một trong các môn sau)
12 19200005 Lịch sử các học thuyết kinh tế 2 2 0
Trang 141.9.2.2 Kiến thức ngành: 37 tín chỉ
STT MÃ MH MÔN HỌC
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH/
BÀI TẬP
KHÁC
Môn bắt buộc: 34 tín chỉ
Môn tự chọn: 3 tín chỉ (Sinh viên chọn một trong 2 môn sau)
Trang 151.9.2.3 Kiến thức chuyên ngành kế toán doanh nghiệp: 19 tín chỉ
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH/
BÀI TẬP
KHÁC
Môn bắt buộc: 16 tín chỉ
Môn tự chọn : 3 tín chỉ (Sinh viên chọn một trong các học phần sau)
1.9.2.4 Kiến thức chuyên ngành Kế toán kiểm toán: 19 tín chỉ
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH/
BÀI TẬP
KHÁC
Môn bắt buộc: 16 tín chỉ
1 07200026 Kiểm toán báo cáo tài chính 3 2 1
Trang 162 07200027 Kiểm toán hoạt động 2 1 1
Môn tự chọn: 3 tín chỉ (Sinh viên chọn một trong các học phần sau)
1.10 Kế hoạch giảng dạy: Theo từng học kỳ
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Trang 17Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Trang 18Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
7 23200001 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 3 0
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi
Môn học bắt buộc: 19 tín chỉ
Trang 192 13200046 Luật kinh tế 2 2 0
3 19200003 Đường lối cách mạng của
6 17202006 Giáo dục quốc phòng an
Môn học tự chọn: 2 tín chỉ (Sinh viên chọn
một trong 3 môn sau)
3 19200005 Lịch sử các học thuyết kinh
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi
Môn học bắt buộc: 20 tín chỉ
Trang 205 07200038 Hệ thống thông tin kế toán 1 3 2 1
Môn học tự chọn: 3 tín chỉ (Sinh viên chọn
một trong 2 môn sau)
1.10.6 HỌC KỲ 5 (Chuyên ngành kế toán kiểm toán) – 23 Tín chỉ
Tín chỉ Điều kiện tiên
quyết
Tổng cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi
Môn học bắt buộc: 20 tín chỉ
5 07200026 Kiểm toán báo cáo tài chính 3 3 0
6 07200028 Hệ thống thông tin kế toán 1 3 2 1
Môn học tự chọn: 3 tín chỉ (Sinh viên chọn
một trong 2 môn sau)
Trang 211 07200049 Kế toán quốc tế 1 3 3 0
1.10.7 HỌC KỲ 6 (Chuyên ngành kế toán doanh nghiệp) – 22 Tín chỉ
Tín chỉ Điều kiện tiên
quyết
Tổng cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi
Môn học bắt buộc: 19 Tín chỉ
3 07200040 Hệ thống thông tin kế toán 2 3 2 1
4 07201012 Thực hành kế toán tài chính 2 0 2
Môn học tự chọn: 3 tín chỉ (Sinh viên chọn
một trong 2 môn sau)
Trang 221.10.8 HỌC KỲ 6 (Chuyên ngành kế toán kiểm toán) – 22 Tín chỉ
Tín chỉ Điều kiện tiên
quyết
Tổng cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi
Môn học bắt buộc: 19 tín chỉ
Môn học tự chọn: 3 tín chỉ (Sinh viên chọn
một trong 2 môn học)
1.10.9 HỌC KỲ 7 (Học kỳ doanh nghiệp – Thực tập và khóa luận tốt nghiệp) – 7 Tín chỉ
− Thực tập tốt nghiệp: 3 tín chỉ
− Khóa luận tốt nghiệp: 4 tín chỉ
Trang 23PHẦN 2 ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN
2.1 ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
2.1.1 Tên học phần:
Tên tiếng Việt: Nguyên lý kế toán
Tên tiếng Anh: Principles of Accounting
2.1.2 Mã số học phần: 0101003428
2.1.3 Số tín chỉ: 3(3,0,6)
2.1.4 Trình độ: dành cho sinh viên năm thứ 1
2.1.5 Học phần thuộc khối kiến thức: Chuyên ngành
Bắt buộc □ Tự chọn □ Cơ sở ngành Chuyên ngành □
Bắt buộc Tự chọn □ Bắt buộc □ Tự chọn □ Bổ trợ□
2.1.6 Điều kiện tiên quyết gồm: Không
Môn học tiên quyết:
Môn học trước: Không
Môn học song hành: Không
2.1.7 Phân bố thời gian chi tiết:
+ Lý thuyết: 20 tiết
+ Thực hành/Bài tập: 15 tiết
+ Các hoạt động khác: (Thảo luận/Thuyết trình nhóm): 10 tiết
2.1.8 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Môn nguyên lý Kế toán là môn học cung cấp những kiến thức nền tảng về kế toán, qua đó tạo cơ sở để tiếp tục học tập, nghiên cứu các môn học kế toán chuyên ngành Nội dung cơ bản của môn Nguyên lý Kế toán bao gồm việc trình bày và giải thích đối tượng của
kế toán, các phương pháp kế toán được sử dụng để thu thập, xử lý, tổng hợp và cung cấp thông tin và một số nội dung kế toán cơ bản trong doanh nghiệp Môn học nguyên lý kế toán
sẽ rất bổ ích cho những ai muốn tìm hiểu, nghiên cứu về kế toán
Nguyên lý kế toán là một trong những môn học cơ sở khối ngành trong chương trình
Trang 24đào tạo cử nhân Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Kinh tế và Quản trị kinh doanh Nó cung cấp những kiến thức nền tảng cần thiết, những nguyên tắc và khái niệm căn bản về kế toán trên phương diện là một khoa học và hiểu biết tổng quát về nghề nghiệp kế toán hiện nay ở Việt Nam, làm cơ sở cho người học có thể tiếp tục nghiên cứu những nội dung sâu hơn về
kế toán cũng như tiến hành những nghiên cứu xa hơn về tài chính, kinh tế và quản lý
2.2 ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1
2.2.1 Tên học phần:
Tên tiếng Việt: Kế toán tài chính 1
Tên tiếng Anh: Financial Accounting 1
2.2.2 Mã số học phần: 0101002065
2.2.3 Số tín chỉ: 4(4,0,8)
2.2.4 Trình độ: Dành cho sinh viên năm thứ 2 chuyên ngành kế toán
2.2.5 Học phần thuộc khối kiến thức:
Bắt buộc □ Tự chọn □ Cơ sở ngành □ Chuyên ngành
Bắt buộc □ Tự chọn □ Bắt buộc Tự chọn □ Bổ trợ□
2.2.6 Điều kiện tiên quyết gồm:
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Nguyên lý kế toán
Môn học song hành: Không
2.2.7 Phân bố thời gian chi tiết:
+ Lý thuyết: 35 tiết
+ Thực hành/Bài tập: 15 tiết
+ Các hoạt động khác: (Thảo luận/Thuyết trình nhóm,bài tập): 10 tiết
2.2.8 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Môn học giới thiệu tổng quát về Kế toán tài chính trong doanh nghiệp, cung cấp các kiến thức kế toán chuyên sâu qua các chuyên đề cụ thể như quy trình kế toán mua hàng; quy
Trang 25trình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm Thông qua mô tả và minh họa từng quy trình kế toán, môn học cung cấp cho sinh viên kỹ năng nhận diện sự kiện kinh tế phát sinh, lập các chứng từ, ghi chép sổ sách và trình bày các thông tin kế toán trên Báo cáo tài chính trong phạm vi chu trình kế toán mua hàng, tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm với thái độ tuân thủ và chấp hành đúng chế độ kế toán quy định hiện hành
2.3 ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
2.3.1 Tên học phần:
Tên tiếng Việt: Kế toán tài chính 2
Tên tiếng Anh: Financial Accounting 22
2.3.2 Mã số Học phần: 0101002069
2.3.3 Số tín chỉ: 3(3,0,6)
2.3.4 Trình độ: Dành cho sinh viên năm thứ 2
2.3.5 Học phần thuộc khối kiến thức: Chuyên ngành
Bắt buộc □ Tự chọn □ Cơ sở ngành □ Chuyên ngành
Bắt buộc □ Tự chọn □ Bắt buộc Tự chọn □ Bổ trợ□
2.3.6 Điều kiện tiên quyết gồm: Không
Môn học tiên quyết:
Môn học trước: Kế toán tài chính 1
Môn học song hành: Không
2.3.7 Phân bố thời gian chi tiết:
+ Lý thuyết: 20 tiết
+ Thực hành/Bài tập: 15 tiết
+ Các hoạt động khác: (Thảo luận/Thuyết trình nhóm): 10 tiết
2.3.8 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Môn kế toán tài chính phần 2 là môn học cung cấp những kiến thức chuyên ngành về
kế toán và hiểu được những kiến thức chuyên sâu về kế toán các loại tài sản trong doanh
Trang 26nghiệp, tạo nền tảng để sinh viên tiếp tục học tập nghiên cứu các học phần kế toán sâu hơn, cao hơn theo chương trình đào tạo chuyên ngành kế toán bậc đại học Vận dụng tốt kiến thức để giải quyết những tình huống kế toán về các loại tài sản trong doanh nghiệp.Có khả năng thu thập, xử lý, phân tích và ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh về các loại tài sản trong doanh nghiệp Tổng hợp, báo cáo kế toán theo hướng dẫn chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành và trình bày và công bố thông tin trên báo cáo tài chính Có khả năng tiếp tục học tập chuyên sâu và nghiên cứu khoa học
2.4 ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 3
2.4.1 Tên học phần:
Tên tiếng Việt: Kế toán tài chính 3
Tên tiếng Anh: Financial Accounting 3
2.4.2 Mã số học phần: 0101006997
2.4.3 Số tín chỉ: 3(3,0,6)
2.4.4 Trình độ: Dành cho sinh viên năm thứ 3 Đại học chính quy
2.4.5 Học phần thuộc khối kiến thức: Chuyên ngành
Bắt buộc □ Tự chọn □ Cơ sở ngành □ Chuyên ngành
Bắt buộc □ Tự chọn □ Bắt buộc Tự chọn □ Bổ trợ □
2.4.6 Điều kiện tiên quyết gồm:
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Kế toán tài chính 2
Môn học song hành: Không
2.4.7 Phân bố thời gian chi tiết:
+ Lý thuyết: 20 tiết
+ Thực hành/Bài tập: 15 tiết
+ Các hoạt động khác: 10 tiết (Thảo luận/Thuyết trình nhóm)
+ Tự học: 90
2.4.8 Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Trang 27Hiểu được những kiến thức chuyên sâu về kế toán các loại tài sản trong doanh nghiệp, tạo nền tảng để sinh viên tiếp tục học tập nghiên cứu các học phần kế toán sâu hơn, cao hơn theo chương trình đào tạo chuyên ngành kế toán bậc đại học Vận dụng tốt kiến thức để giải quyết những tình huống kế toán về các loại tài sản trong doanh nghiệp Có khả năng thu thập, xử lý, phân tích và ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh về các loại tài sản trong doanh nghiệp Tổng hợp, báo cáo kế toán theo hướng dẫn chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành và trình bày và công bố thông tin trên báo cáo tài chính Có khả năng tiếp tục học tập chuyên sâu và nghiên cứu khoa học
2.5 ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 1
2.5.1 Tên học phần:
Tên tiếng Việt: Hệ thống thông tin kế toán 1
Tên tiếng Anh: Accounting Information System 1
2.5.2 Mã số học phần: 0101001795
2.5.3 Số tín chỉ: 3(2,1,6)
2.5.4 Trình độ: Dành cho sinh viên năm thứ 3
2.5.5 Học phần thuộc khối kiến thức: Chuyên ngành
Bắt buộc □ Tự chọn □ Cơ sở ngành Chuyên ngành □
Bắt buộc Tự chọn □ Bắt buộc □ Tự chọn □ Bổ trợ□
2.5.6 Điều kiện tiên quyết gồm: Không
Môn học tiên quyết:
Môn học trước: Kỹ năng ứng dụng CNTT cơ bản
Môn học song hành: Không
2.5.7 Phân bố thời gian chi tiết:
+ Lý thuyết: 25 tiết
+ Thực hành/Bài tập: 30 tiết
+ Các hoạt động khác: (Thảo luận/Thuyết trình nhóm): 5 tiết