Chiến lược sản phẩm Người hướng dẫn: Trần Hồng Hải 2 Mục tiêu chương Tầm quan trọng của sản phẩm trong kinh doanh Chiến lược sản phẩm, bao gồm chiến lược tập hợp sản phẩm, chiến lược d
Trang 1Chiến lược sản phẩm
Người hướng dẫn: Trần Hồng Hải
2
Mục tiêu chương
Tầm quan trọng của sản phẩm trong
kinh doanh
Chiến lược sản phẩm, bao gồm chiến
lược tập hợp sản phẩm, chiến lược
dòng sản phẩm và chiến lược cho một
sản phẩm cụ thể
Chu kỳ sống của sản phẩm và tiến trình
phát triển sản phẩm mới
3
Sản phẩm theo quan ñiểm
marketing
Khái niệm: bất cứ thứ gì có thể ñưa
ñược vào thị trường ñể ñạt ñược sự
chú ý, chấp nhận, sử dụng hay tiêu thụ,
có khả năng thỏa mãn một ước muốn
hay một nhu cầu
Vật chất (hàng hóa)
Phi vật chất (dịch vụ)
Trang 2Các mức ñộ của sản phẩm
Sản phẩm cốt lõi: lợi ích cụ thể của dịch vụ hoặc sản
phẩm ñó
Sản phẩm cụ thể là dạng cơ bản của sản phẩm, bao gồm:
ñặc ñiểm, bao bì, nhãn hiệu, chất lượng, kiểu dáng
Sản phẩm gia tăng: dịch vụ và lợi ích cộng thêm, tạo sự
khác biệt với sản phẩm khác (hậu mãi, giao hàng, bảo
hành, chính sách tín dụng )
Sản phẩm tiềm năng: sáng tạo vượt ra khỏi cách cạnh
tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát
triển của sản phẩm
Xe gắn máy chạy gas
5
Các mức ñộ của sản phẩm
Sản phẩm không chỉ là một tập hợp bao gồm
những thuộc tính cụ thể mà còn bao gồm
những dịch vụ kèm theo
Một phức hợp những lợi ích thỏa mãn nhu
cầu của người tiêu dùng
Nhu cầu cốt lõi thiết kế sản phẩm với
nhiều giá trị gia tăng nhiều lợi ích (chức
năng, tâm lý) nhằm thỏa mãn nhu cầu tương
ứng của khách hàng một cách tốt nhất
6
Phân loại sản phẩm
Mỗi loại sản phẩm khác nhau ñòi hỏi một chiến
lược khác nhau
Theo mục ñích sử dụng:
Hàng tiêu dùng
Hàng mua thường ngày
Hàng mua có cân nhắc
Hàng chuyên biệt
Hàng không thiết yếu (mua thụ ñộng)
Hàng tư liệu sản xuất
Vật liệu và chi tiết phụ liệu
Trang thiết bi cơ bản và vật tư cung ứng
Dịch vụ bảo trì, sửa chữa, tư vấn kinh doanh
Trang 3Phân loại sản phẩm
Theo thời gian sử dụng:
Sản phẩm bền lâu: thời gian sử dụng lâu
dài
Xe máy, xe hơi, tivi, tủ lạnh
Sản phẩm ngắn hạn: thời gian sử dụng
ngắn
Dầu gội, bia, keo xịt tóc
8
Phân loại sản phẩm
Theo tích chất phức tạp/ñơn giản:
Sản phẩm ñơn giản
Nông sản
Sản phẩm phức tạp
Nhiều chủng loại, kiểu, cỡ, màu sắc khác biệt
Theo ñặc ñiểm cấu tạo:
Sản phẩm hữu hình
Xà bông tắm, dầu gội, bánh, kẹo
Sản phẩm vô hình (dịch vụ)
Hàng không, cắt tóc, nhà hàng
Sản phẩm vừa hữu hình vừa vô hình?
9
Thuộc tính của sản phẩm
ðặc tính kỹ thuật, vật lý, hóa học: công thức,
thành phần, vật liệu, kiểu dáng, màu sắc, kích
cỡ
ðặc tính sử dụng: thời gian sử dụng, ñộ bền,
tính an toàn, hiệu năng
ðặc tính tâm lý: hạnh phúc, vui vẻ, trẻ trung,
thoải mái, vững chắc
ðặc tính kết hợp: giá cả, nhãn hiệu, ñóng gói,
tên gọi, dịch vụ hậu mãi
Trang 4Thuộc tính của sản phẩm
Marketing cần xem xét sự liên hệ giữa
các ñặc tính này với thái ñộ, nhận thức,
tập quán tiêu dùng những ñặc tính
này là cơ sở ảnh hưởng ñến sự lựa
chọn quyết ñịnh hành vi mua hàng
của người tiêu dùng
11
Nhãn hiệu (thương hiệu)
Việc lựa chọn nhãn hiệu cho sản phẩm cũng là
một yếu tố chủ chốt trong việc xác ñịnh sản
phẩm
Vai trò của nhãn hiệu là ghi dấu những hàng hóa
hay dịch vụ qua hình ảnh, từ ngữ, biểu tượng
hay ñược thiết kế như một sự phối hợp của các
yếu tố trên nhận dạng sản phẩm/dịch vụ của
một nhà sản xuất và phân biệt với các thương
hiệu của ñối thủ cạnh tranh
12
Comfort (laundry products)
Hương thơm quyện
chặt không rời
Năng ñộng, tự tin
Thơm lâu ngay cả khi ủi
Thơm lâu suốt cả ngày
Thơm lâu ngay
cả khi phơi nắng
Symbol:
Fragrance angels
Trang 5Comfort (laundry products)
Do the little extra thing to the
ones you love
14
Chức năng của nhãn hiệu
Chức năng thực tiễn: ghi nhớ dễ dàng kết quả
của quá trình lựa chọn trước ñây người tiêu
dùng có thể tìm lại ñược các nhãn hiệu phù hợp
với nhu cầu
TV Sony, MP3 Player iPod
Chức năng bảo ñảm: nhãn hiệu quen thuộc ñảm
bảo cho chất lượng phù hợp với nhu cầu
Honda
15
Chức năng của nhãn hiệu
Chức năng cá thể hóa: thương hiệu có thể
diễn ñạt ñược nét ñộc ñáo trong tính cách
của người tiêu dùng
Pepsi
Chức năng tạo sự thích thú: sự cảm nhận
thích thú khi người tiêu dùng ñược quyền
chọn lựa thương hiệu sản phẩm trong một
nơi nhiều nhãn hiệu
Trong siêu thị
Trang 6Chức năng của nhãn hiệu
Chức năng chuyên biệt hóa: nhãn hiệu phản
ánh hình dáng ựộc nhất các ựặc trưng của sản
phẩm
Vinamilk và Dutch Lady (màu xanh da trời, trắng là
chủ ựạo, Ộnguyên chấtỢ)
Chức năng phân biệt: khi nhãn hiệu là ựiểm duy
nhất giúp người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm,
khi kiểu dáng bên ngoài, màu sắc các sản phẩm
tương tự nhau
Trà xanh không ựộ, 100, Barley
17
Chiến lược lựa chọn nhãn hiệu
Lựa chọn một nhãn hiệu duy nhất cho tất cả các sản
phẩm
Philips (computer, shaver, phones, TV ), General Electrics
Khác biệt hóa các nhãn hiệu cho từng dòng sản
phẩm
Clear, PondỖs, P/S, Closeup, Lifebuoy, Dove
Khác biệt hóa các nhãn hiệu cho tất cả các sản phẩm
Các loại bánh của Kinh Do (Marie, Cavatina, Lexus )
Kết hợp thương hiệu của doanh nghiệp với tên của
từng sản phẩm
Nestea, Nescafé, Castrol GTX, Johnnie Walker Black, Gold
18
Bao bì Ờ đóng gói
Thuận lợi trong việc vận chuyển, bán hàng,
tiêu dùng, bảo quản hàng hóa, sản phẩm
Gợi nhớ lại những chương trình xúc tiến của
sản phẩm thông qua việc nhận biết thương
hiệu trên bao bì kắch thắch tiêu dùng
Cần quan tâm tới việc thiết kế, sáng tạo, ựổi
mới mẫu mã bao bì cho phù hợp với sở thắch
và nhận thức của khách hàng mục tiêu
Trang 7Dịch vụ ñi kèm
Dịch vụ tốt là một yếu tố hỗ trợ cho việc
thúc ñẩy quyết ñịnh mua hàng
ðiều kiện giao hàng, chính sách tín dụng
hợp lý, thuận tiện
Bảo hành, sửa chữa nghiêm túc, chu ñáo,
nhanh chóng
Dùng thử miễn phí, cho ñổi, trả lại
Hướng dẫn sử dụng và tư vấn mua sắm
tận tình, chu ñáo, giải ñáp ñúng nhu cầu
20
Chiến lược sản phẩm
Theo quan ñiểm marketing, sản phẩm
tồn tại dưới 3 hình thức:
Món hàng (product item)
Dòng sản phẩm (product line)
Tập hợp sản phẩm (product mix)
Cần xây dựng chiến lược sản phẩm
cho cả 3 hình thái trên
21
Dòng sản phẩm
Một nhóm những sản phẩm có liên hệ
mật thiết với nhau vì cùng thực hiện
một chức năng tương tự, ñược bán cho
cùng một nhóm khách hàng qua cùng
một kênh, hay tạo ra một khung giá cụ
thể
Dòng sản phẩm chất giặt tẩy của Unilever
tại thị trường VN: Omo, Viso, Comfort
Trang 8Dòng sản phẩm của Unilever
23
Tập hợp sản phẩm
Tổng hợp những dòng sản phẩm và
món hàng mà một người bán cụ thể
ñưa ra cho người mua
Các khái niệm:
Chiều rộng
Chiều dài
Chiều sâu
24
Tập hợp sản phẩm
Chiều rộng: số dòng sản phẩm của doanh nghiệp
Unilever Việt nam có
3 dòng sản phẩm (chức năng tổng quát: thực phẩm, personal
care và home care)
8 dòng sản phẩm (chia theo chức năng cụ thể : thực phẩm, tẩy
rửa, giặt giũ, chăm sóc răng miệng, chăm sóc da, chăm sóc
tóc, khử mùi, xà bông kháng khuẩn)
Chiều dài: số lượng sản phẩm trong một dòng
Hair care: Lux, Dove, Clear, Sunsilk
Chiều sâu: số mẫu của mỗi sản phẩm trong dòng sản
phẩm
Clear trị gàu, Clear for Men, Clear suôn mượt, Clear chống
tóc gãy ngọn
Trang 9Chiều sâu dòng sản phẩm
Lifebuoy
26
Chiều sâu dòng sản phẩm
Lipton
Lipton tea green tea iced tea (powder) iced tea (bottle)
27
Chiến lược sản phẩm
Sự lựa chọn tập hợp sản phẩm, dòng sản
phẩm và từng sản phẩm cụ thể ñể ñưa ra thị
trường
Chiến lược cho các giai ñoạn trong chu kỳ
sống khác nhau của sản phẩm cũng phải
ñược biến ñổi cho phù hợp với từng giai
ñoạn
Chiến lược sản phẩm phải có chiến lược về
gái cả, phân phối và xúc tiến phù hợp
Trang 10Chiến lược tập hợp sản phẩm
Mở rộng tập hợp: tăng thêm các dòng sản phẩm
mới thích hợp
Honda: thêm dòng xe tay ga nội ñịa
Chiến lược kéo dài dòng sản phẩm
Super Dream Wave Alpha Future
Chiến lược tăng chiều sâu của sản phẩm
Wave Alpha Wave S, Future Future II, Neo
Chiến lược tăng giảm tính ñồng nhất của tập hợp
sản phẩm: tham gia vào nhiều lĩnh vực kinh
doanh khác nhau hay không?
29
Chiến lược dòng sản phẩm
Phân bổ rủi ro tốt hơn khi kinh doanh nhiều
dòng sản phẩm khác nhau
Thiết lập dòng sản phẩm: thiết lập các dòng
sản phẩm ñáp ứng nhu cầu khách hàng,
củng cố về số lượng và chất lượng
Unilever
Phát triển dòng sản phẩm: phát triển các món
hàng trong dòng sản phẩm ñó, theo hai cách:
dãn rộng và bổ sung
30
Chiến lược dòng sản phẩm
Dãn xuống, dãn lên hoặc cả hai phía
Dãn xuống: nhằm vào các phân khúc cao cấp
trước, sau ñó quay lại chiếm phân khúc thị trường
thấp
BMW series 3,5, 7 series 1
Dãn lên: từ từ xâm nhập các phân khúc cao hơn
nhằm mục ñích phát triển, tìm kiếm lợi nhuận
Dell
Dãn ra cả hai phía: phát triển các sản phẩm ra cả
hai hướng
Wave Alpha <Super Dream < Future
Trang 11Chiến lược dòng sản phẩm
Chiến lược bổ sung dòng sản phẩm: bổ sung
thêm mặt hàng mới vào dòng sản phẩm hiện
có nhằm mục ñích tăng lợi nhuận, tăng thêm
sản phẩm cho người tiêu dùng, sử dụng khả
năng dư thừa của công ty, ngăn ngừa ñối thủ
cạnh tranh
Dòng sản phẩm bột giặt của Unilever: Omo, Viso
và Surf
Khuyết ñiểm?
32
Chiến lược dòng sản phẩm
Hạn chế dòng sản phẩm: từ bỏ những
dòng sản phẩm, sản phẩm cạnh tranh
không hiệu quả ñể dồn nguồn lực tập
trung cho các sản phẩm, dòng sản
phẩm khác
Ma trận BCG
Dòng sản phẩm phim chụp hình của Kodak
33
Chiến lược dòng sản phẩm
Cải biến dòng sản phẩm: cải tiến hình
dáng, kích cỡ, bao bì, mẫu mã, nhãn
hiệu thu hút khách hàng hơn
Hiện ñại hóa dòng sản phẩm: biến ñổi
sản phẩm theo nhu cầu ngày càng nâng
cao của thị trường
Tivi Sony: trắng ñen màu màn hình
phẳng màn hình dẹt (Plasma, LCD)
Trang 12Chiến lược cho từng sản
phẩm cụ thể
Chiến lược ñổi mới sản phẩm: tạo sản phẩm
mới ñể bán trên thị trường hiện tại hoặc thị
trường mới rủi ro cao
Chiến lược ñổi mới phản ứng: ñược thực hiện khi
có sự thay ñổi của thị trường, cần có nguồn lực về
marketing và sự linh hoạt cao trong cơ cấu tổ
chức, sản xuất
Samsung, LG, Toshiba
Chiến lược ñổi mới chủ ñộng: danh nghiệp chủ
ñộng ñổi mới sản phẩm, ñón ñầu hoặc tìm cách
dẫn dắt nhu cầu thị trường
Sony
35
Chiến lược cho từng sản
phẩm cụ thể
Chiến lược bắt chước sản phẩm: ñể tránh rủi
ro, quan sát sự thành công của ñối thủ, sau
ñó ñổi mới sản phẩm
Có thể tập hợp những ưu ñiểm sẵn có trong
các sản phẩm cạnh tranh hiện thời, tuy nhiên
cần lưu ý vể thời gian ñưa sản phẩm ra thị
trường cần nhanh chóng, tránh việc bị tồn
ñọng hàng hóa trước sự lấn chiếm thị phần
của ñối thủ ñi trước
36
Chiến lược cho từng sản
phẩm cụ thể
Chiến lược thích ứng sản phẩm: cần
chú ý nâng cao chất lượng sản phẩm
và hạ giá bán nhằm ñáp ứng nhu cầu
khách hàng quan tâm tới việc cải tiến
công nghệ, tay nghề, nguyên vật liệu,
kiểm tra chất lượng sản phẩm
Trang 13Chiến lược cho từng sản
phẩm cụ thể
Chiến lược tái ựịnh vị sản phẩm: thay
ựổi vị trắ của một thương hiệu trên thị
trường hiện có trong tâm trắ của người
tiêu dùng rủi ro cao
Tạo sự khác biệt với các ựối thủ cạnh tranh
đón bắt nhu cầu thị trường và ựáp ứng
ựược nhu cầu ựó
Sản phẩm phải ựược khách hàng ghi nhớ
trong tâm trắ
38
Chu kỳ sống của sản phẩm
Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên
thị trường
Chu kỳ sản phẩm ựóng vai trò quan
trọng trong quá trình marketing
Các giai ựoạn của chu kỳ sản phẩm ựòi
hỏi các doanh nghiệp có chiến lược
marketing khác nhau
39
Chu kỳ sống của sản phẩm
Giới thiệu
Tăng trưởng
Trưởng thành Suy thoái
Giai
ựoạn
phát
triển
sản
phẩm
mới
Lợi nhuận Doanh thu
Trang 14Chu kỳ sống của sản phẩm
Giai ñoạn phát triển sản phẩm mới: phát hiện
và phát triển ý tuởng về sản phẩm mới,
doanh thu chưa có và chi phí ñầu tư phát
sinh
Giai ñoạn giới thiệu: tung sản phẩm mới ra thị
trường, doanh thu thấp, tốc ñộ tăng trưởng
chậm, chưa có lợi nhuận vì chi phí giới thiệu
cao (kỹ thuật, quy trình sản xuất chưa hoàn
chỉnh, hệ thống phân phối chưa tốt, sự e ngại
từ phía khách hàng và nhà phân phối)
41
Chu kỳ sống của sản phẩm
Giai ñoạn tăng trưởng: sản phẩm ñược thị
trường chấp nhận và tiêu thụ mạnh, lợi
nhuận gia tăng nhanh chóng
Giai ñoạn trưởng thành: tốc ñộ tăng trưởng
giảm dần, doanh thu ñạt cực ñại trong giai
ñoạn này, lợi nhuận tăng chậm và giảm dần
Giai ñoạn suy thoái: doanh thu và lợi nhuận
giảm mạnh
Các dòng sản phẩm ñiện thoại di ñộng
42
Các dạng khác của chu kỳ
sống của sản phẩm
Chu kỳ - tái chu kỳ
Tăng trưởng – suy giảm
- ổn ñịnh
Tăng trưởng - ổn ñịnh
Thâm nhập nhanh
Trang 15Chiến lược marketing theo
chu kỳ sản phẩm
Giai ñoạn mở ñầu:
Sản phẩm: hoàn thiện quy trình sản xuất và chất
lượng sản phẩm
Giá cả: giá hớt váng (ñối với sản phẩm ñộc ñáo có
nhu cầu cao) hoặc giá thâm nhập (ñối với sản
phẩm phổ biến
Phân phối: phân phối có giới hạn
Xúc tiến: nhắm vào người tiêu dùng tiên phong và
người có khuynh hướng tiêu dùng thông qua chào
hàng cá nhân hay catalog
44
Chiến lược marketing theo
chu kỳ sản phẩm
ðối với giai ñoạn tăng trưởng:
Sản phẩm:
Sản xuất ñại trà, ña dạng hóa sản phẩm ñáp ứng nhu
cầu thị trường mới
Tăng cường cải tiến chất lượng, tiêu chuẩn
Giá cả: hạ giá nhằm kích thích nhóm khách hàng
có ñộ nhạy giá cả cao
Phân phối: phân phối ñại trà, mở rộng kênh phân
phối
Xúc tiến: chuyển quảng cáo từ nhận biết sản
phẩm sang thuyết phục tiêu dùng
45
Chiến lược marketing theo
chu kỳ sản phẩm
Giai ñoạn trưởng thành: dài nhất trong chu kỳ sản
phẩm, doanh thu tăng chậm, nhưng ñạt cực ñại
cạnh tranh mãnh liệt và các hoạt ñộng marketing
cạnh tranh chủ yếu là ở giai ñoạn này
Sản phẩm: cải tiến chất luợng, kiểu dáng, ña dạng hóa
dòng sản phẩm ñáp ứng tối ña nhu cầu khách hàng
Giá cả: ñiều chỉnh giá cả phù hợp với sự cạnh tranh gay
gắt, xu hướng thỏa thuận ngầm giữa những người bán
nhằm chống lại người mua
Phân phối: mở rộng phân phối ở mức tối ña
Xúc tiến: củng cố lòng trung thành với thương hiệu, tăng
cường khuyến mại, quảng cáo, cải tiến dịch vụ khách
hàng
Trang 16Chiến lược marketing theo
chu kỳ sản phẩm
Giai ñoạn suy thoái: cắt giảm chi phí tối ña,
chờ ñối thủ bỏ cuộc hay loại bỏ sản phẩm
Sản phẩm: cắt giảm bớt các mặt hàng không còn
mang lại lợi nhuận
Giá cả: xiết chặt chi phí ñể giảm giá (chi phí xúc
tiến, phân phối)
Phân phối: cầm chừng, chọn lọc kênh hiệu quả
Xúc tiến: nhắm tới khách hàng mang lại lợi nhuận
cao, cắt giảm chi phí hợp lý
47
Chiến lược phát triển sản
phẩm mới
Thể hiện dưới hai dạng: (1) mới ñối với
công ty, (2) mới ñối với thị trường
Mới ñối với thế giới (Sony Walkman) – 10%
Dòng sản phẩm mới – 20%
Bổ sung dòng sản phẩm hiện có – 26%
Cải tiến sản phẩm hiện có – 26%
Tái ñịnh vị - 7% (Aspirin)
Giảm chi phí – 11%
48
Các giai ñoạn phát triển sản
phẩm mới
Xây dựng ý
tưởng
Phát triển
và thử khái niệm
Sàng lọc ý
tưởng
Thử thị
trường
Tung
thương hiệu
Phát triển thương hiệu
Phát triển chiến lược marketing
Phân tích kinh doanh
Trang 17Các bước phát triển sản phẩm
mới
Xây dựng ý tưởng
Sàng lọc ý tưởng
Phát triển và thử khái niệm
Phát triển chiến lược marketing
Phân tích về mặt kinh doanh
Phát triển thương hiệu
Thử nghiệm trên thị trường
Tung sản phẩm ra thị trường
Lưu ý: các bước của quá trình xây dựng sản phẩm
mới luôn tiếp diễn trong quá trình kinh doanh
50
Các bước phát triển sản phẩm
mới
Xây dụng ý tưởng cho sản phẩm mới
ðến từ nhiều nguồn: khách hàng, ñối thủ
cạnh tranh, nghiên cứu khoa học, nhân
viên, lãnh ñạo
Cần chú ý: nhu cầu và ước muốn của
khách hàng là cơ sở và xuất phát ñiểm cho
sản phẩm mới
Sony Walkman = thích nghe nhạc + nghe nhạc
trong khi di chuyển
51
Các bước phát triển sản phẩm
mới
Sàng lọc ý tưởng
Chọn lọc các ý tưởng tiềm năng và loại bỏ
những ý tưởng không khả thi
Dựa trên phân tích cơ hội, thách thức bên
ngoài và phân tích nguồn lực, khả năng
bên trong của doanh nghiệp (SWOT)
ñánh giá việc thực hiện ý tưởng có khả thi
hay không?
Du lịch không gian