1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giải thích code Matlab Cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến PTIT PHẦN 2

25 125 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI THÍCH code MATLAB thầy N.V.Đảm

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: VŨ TIẾN ANH

figure (hình

vẽ đồ thị minh họa cho chương trình

không gian làm việc, giải phóng bộ nhớ hệ thống

ma trận 0 kích thước

Rx x Tx

Trang 2

ma trận H_gausian H_Rayleigh=

zeros(N_Rx,N_Tx,N_symbol);

Tạo ma trận 0 H_Rayleigh với N_rx hàng N_Tx cột

đến N_Rx

đến N_Tx H_Rayleigh(m,n,:) =

disp(' Phan tich SVD cua H: [U, D, V]

Trang 3

[U_Ray, D_Ray, V_Ray] =

svd(H_Ray);

Tạo ma trận U_Ray, D_Ray, V_Ray từ ma trận H_Ray

ma hoa

thuoc size(V)

ma hoa U

size(U)

Trang 5

Sim_FWC_06_01_MIMO_Capacity_vs_SNR

gian làm việc, giải phóng

bộ nhớ hệ thống

SNR_dB chạy từ 0 đến 30 với bước nhảy là 5

SNR_linear

N-iter

với N là giá trị nhỏ nhất hoặc nT hoặc nR

Trang 6

là một số nguyên

giải vào các trục

set(h1,'Name','Simulation for

Trang 7

s1='MIMO: {\it N_T_x}=4,{\it

Trang 9

→ Dung lượng tăng nhanh khi SNR tăng

Sim_FWC_06_02_MIMO_Capacity_vs_SNR.m

không gian làm việc, giải phóng bộ nhớ hệ thống

định

số/biến SNR_dB chạy

từ 0 đến 30 với bước nhảy là 5

Trang 10

for Icase=1:5 Lặp qua giá trị Icase

và nR=1 + Còn lại thì nT = 1

nR = 1

nhỏ nhất nT hoặc nR

dạng n cột n hàng và

có đường chéo chính bằng 1

1 hàng và length(SNR-dB) cột

Ngược lại HH= H*H’

Trang 11

plot(SNR_dB,C(1,:),'b-o','LineWidth',3.5);

Trang 12

=>Hiệu quả khi số anten phat = anten thu

Sim_FWC_06_03_OL_CL_MIMO_Capacity.m

chú

gian làm việc, giải phóng bộ nhớ hệ thống

SNR_dB chạy từ 0 đến 30 với bước nhảy là 5

SNR_linear = 10SNR_dB 10

N-iter

MIMO: N Tx=1, N Rx=1

Trang 13

n = min(nT,nR) Khai báo tham số/ biến N

với N là giá trị nhỏ nhất hoặc

nT hoặc nR

ma trận n x n

Rtx = [1 rho rho^2 rho^3; rho 1 rho rho^2; rho^2

rho 1 rho; rho^3 rho^2 rho 1];

Tạo ma trận chéo hóa Rtx 4x4

C_44_OL = zeros(1,length(SNR_dB)); C_44_CL

= zeros(1,length(SNR_dB));

Khởi tạo biến C_44_OL và C_44_CL có giá trị bằng ma trận 0 kích thước 1x

length(SNR_dB)

thay đổi từ 1 tới N_iter

log2(det(I+SNR_linear(i)*tm p));

C_44_OL(i) = C_44_OL(i) + log2(det(I+SNR_linear(i)*tm p));

P_opt = FWC_Water_Filling(Lamda,

SNR_linear(i),nT);

Tính giá trị P_opt dựa vào hàm FWC_Water_filling C_44_CL(i) = C_44_CL(i)

+log2(det(I+SNR_linear(i)/n

T*diag(P_opt)*diag(Lamda)) );

Tính giá trị C_44_CL thứ i dựa vào giá trị SNR thứ i và gán vào mảng C_44_CL C_44_OL = real(C_44_OL)/N_iter; C_44_CL =

real(C_44_CL)/N_iter

Lấy các giá trị phần thực của mảng giá trị C_44_OL và C_44_CL

for closed-loop and open-loop systems

Đặt màu , tên figure

Trang 14

plot(SNR_dB, C_44_OL,'b-o','LineWidth',[3.5]); Mô phỏng kết quả

X = xlabel('SNR [dB]');

set(X,'fontname','.Vntime','fontsize',18,'color','b');

Y = ylabel('Ergodic Capacity vs SNR [bps/Hz]');

set(Y,'fontname','.Vntime','fontsize',18,'color','b');

Đặt chú thích

set(gca,'fontname','.Vntime','fontsize',12);

Trang 15

CÁC CÂU HỎI TRONG FILE TNTH

Bài 6: Mô phỏng kênh và hệ thống SVD MIMO

Trang 18

Kết quả mô phỏng kênh SVD MIMO trong môi trường truyền sóng pha đinh

Rayleigh

Ma trận H kênh phadinh Rayleigh:

Trang 19

Ma trận V_Ray (N_Rx x N_Rx):

Ma trận U_Ray (N_Tx x N_Tx) và Ma trận đường chéo D_Ray:(N_Rx x Ntx)::

Trang 20

Câu 2: Thực hiện mô phỏng trên Matlab theo trình tự xử lý các bước cho mô hình kênh và hệ thống SVD MIMO tối ưu (Đọc mã chương trình mô phỏng: NVD_D12VT_SVD_MIMO Channel)

Bước 1:

+ Một hệ thống kênh MIMO có Nt anten phát và Nr anten thu

=> Tạo nên ma trận phức ngẫu nhiên H (NrxNt)

Bước 2:

+ Với giá trị tham số đầu vào T_sim, N_symbol, fD, sai số ngẫu nhiên x, qua kênh Rayleigh sẽ tính được giá trị đầu ra y

Kết quả và giải thích mô phỏng em đã làm ở trên

Bài 7: Mô phỏng dung lượng kênh MIMO

Trang 24

Câu 2 + 3 : Hệ thống MIMO vòng hở (OL): (NVD_MIMO_CL_OL_Capacity) và MIMO vòng kín (CL): (NVD_MIMO_CL_OL_Capacity)

√ Xác định và phân tích các tham số đầu vào của chương trình mô phỏng:

Giống phần giải thích em đã làm ở trên

√ Xác định các đoạn mã chương trình thực hiện các khối chức năng của mô hình

 Xác định dung lượng kênh vòng hở (OL)

√ Phân tích kết quả mô phỏng:

Ngày đăng: 16/09/2021, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w