Môđun đều, chiều đều và độ dài của môđun chiều đều của M là n, ý udim Mn; iii Ta nói vành R có chiều đều phải hữu hạn R R có ữ Nhận xét... Cho M là môđun khác không, M không chứa t
Trang 1O – O T O TRƯỜN HỌ V NH
Trang 2O – O T O TRƯỜN HỌ V NH
N H AN – 12/ 2011
Trang 3M L
Trang
2
5
T T 5
7
13
14
C i) 15
16
S – 17
S 17
S 29
– 31
36
T 37
Trang 4L ă ú “Some results on quasi –
continuous modules” N Sỹ T ă 99 ằ ì ể
ấ ặ ớ
D ă “S ”
Trang 5L ă ồ hai
hương 1 Ki n thức cơ s 1.1 T T
1.2
1.3
1.4
1.5 (C i) 1.6
hương 2 S –
2.1 S
2.2 S
2.3 –
L ă ợ T ờ Đ ọ ớ ớ ẫ PGS TS N Sỹ T T ỏ ò
ắ ớ PGS.TS N Sỹ T ã ớ ờ q ọ ợ ớ ữ ờ
q ì ọ
T B B
Đ ọ B T T ờ Đ ọ
T B T ờ Đ ọ S Gò
B T ờ T ọ H L ã
ợ q ì ọ
Trang 6ặ ã ắ L ă ỏ
T ấ ợ ữ ý
Q ý ồ
Trang 8i
i I M
= {( ,x x1 2, , x n) /n *, x iM i i 1, }n i
1.1.2 Tính chất Giả sử A là môđun con của M Ta có
i) A M khi và chỉ khi tồn tại B là môđun con của M sao cho
;
Trang 9ii) A M khi và chỉ khi tồn tại đồng cấu lũy đẳng f M: M
( f2 f ) sao cho Im( ) f A
1.2.2 Một số tính chất của môđun nội xạ
môđun N là Bnội xạ và N cũng là A
B – nội xạ;
ii) Môđun N là Anội xạ nếu và chỉ nếu N là aRnội xạ với mọi
aA (tiêu chuẩn Baer);
Trang 11D Ker( ) Ker( )
Do ấ ớ ỗ (x B) A
B
, ta có ( )x x B
Trang 12i X A ồ ấ ú
Đặ S = {( , B i i) / X B i A, i:B i N }
Trên S , é q “ ”
(B1,1)(B2,2) B1 B2 và 2 1 , ta có ( , )X S , suy ra S ; ( , )S ắ
ể ợ S ỏ Z
D S ồ ( , ) B e ĩ X B A
và : B N ồ ấ
Trang 14( 'b ar') (b ar)
ĩ
Dễ ể ồ ấ Từ ( ,B )(BaR, )
Trang 15ii) i
i I M
iii) M là Anội xạ với mọi , và đối với mọi cách chọn
1.3 Môđun con cốt y u và môđun con đóng
1.3.1 ịnh nghĩa Cho M là Rmô N
M
i) N ợ ọ cốt yếu trong M ý N e M,
ớ ọ K M thì N K 0 nói M N
trong M K M sao cho N K
1.3.2 Tính chất Cho M là Rmôđun phải và , N K là các môđun con của M
tr.19);
ii) Nếu N đóng trong K và K đóng trong M thì N cũng đóng trong M (xem [6], tr.20)
Trang 161.4 Môđun đều, chiều đều và độ dài của môđun
chiều đều của M là n, ý udim ( M)n;
iii) Ta nói vành R có chiều đều phải hữu hạn R R có
ữ
Nhận xét Ta có udim( ) 0 M M 0
1.4.2 Tính chất
i) Nếu e
chiều đều hữu hạn và trong trường hợp này ta có udim ( ) N = udim ( M) Ngược lại, nếu M có chiều đều hữu hạn và udim ( ) N = udim ( M thì )
e
ii) Nếu M M1M2 .M n thì ta có
udim ( M = udim) (M1) + udim(M2) + + udim ( M n);
iii) Nếu N và M N có chiều đều hữu hạn thì / M cũng có chiều đều hữu hạn và udim ( ) M udim ( ) N + udim ( M N ; / )
Trang 17iv) Nếu M có chiều đều hữu hạn và f M: M là một đơn cấu tùy ý thì Im( )f e M.
1.4.3 ộ dài của môđun
(C ) N 2 A và B M ẳ ấ ớ
A M thì B ũ
Trang 18i) M ợ ọ CS – môđun (hay Extending) M
ii) R có một iđêan trái tối đại duy nhất;
iii) J R là iđêan trái tối đại; ( )
iv) Tập các phần tử không khả nghịch trái của R đóng kín đối với phép cộng;
v) J R( ) { x R Rx/ R};
vi) Đối với mỗi x thuộc R thì hoặc x hoặc 1 x khả nghịch
Trang 212.1.5 ổ đề Cho M là môđun khác không, M không chứa tổng trực tiếp
môđun con đều
2.1.6 ổ đề Nếu U là một môđun đều có độ dài hữu hạn thì vành các tự
đồng cấu End U là vành địa phương ( )
Trang 22Chứng minh Lấ f End U( ) Ker f( )Ker(1 f)0 T
xKer f( )Ker(1 f)0 thì f x( )0 và (1 f)( )x 0, hay là ( ) 0
Trang 23Chứng minh Theo B 6 ồ ấ End U và ( 1)
Trang 24và giả sử U là (1C1)môđun Khi đó, với mọi môđun con đóng X của
U , tồn tại tập con F của I sao cho
Trang 25U sao cho U Y Y' T e ta có
X X U X Y Y Y X Y
Đặ X' X Y'. Vì udim ( X ') m 1 e q thì X' U ồ , Z U
sao cho U X'Z Theo
Trang 262.1.10 ổ đề Giả sử M là (1C1)môđun Khi đó các hạng tử trực tiếp của M cũng là (1C1)môđun
môđun con đều
Trang 272.1.12 ịnh lý Giả sử R là một vành và M là Rmôđun sao cho M là tổng trực tiếp của các môđun đều M i
mọi ,i j thuộc I và i j. Khi đó, các phát biểu sau đây là tương đương
M K , ỉ M J là ( ) M k ớ ọ
Trang 28 Khi
ớ ọ x M k, x( )x (x ( )),x ( )x M J( ) và ( ) '
Trang 29N A0 AM J( )0 ớ ọ jJ [7, Proposition 3.6], A M J Từ ( ) X'A là 'X M J( )
ặ U M J( ) M k M J( ) và ( )
Trang 332.3.2 Mệnh đề Nếu M là môđun đều thì M là môđun tựa – liên tục
2.3.3 Mệnh đề Mỗi hạng tử trực tiếp của một môđun tựa – liên tục là
một môđun tựa – liên tục
Trang 34M A A' K, M B B' K
ĩ A và B M Vì M ỏ
3
(C nên A) B ũ M ồ con L M sao cho M A B L Từ e
N N M N A B L A B NL
ĩ A B ũ N D N ỏ (C 3)
2.3.4 ịnh lý Cho M là một Rmôđun phải Các phát biểu sau đây là tương đương
giao của nhau;
iii) f M là môđun con của ( ) M với mọi lũy đẳng f End E M( );
Trang 362.3.6 Hệ quả Nếu M1M2 là tựa – liên tục và M1 M2, thế thì M1
là M tựa – nội xạ 2 M là tựa – nội xạ khi và chỉ khi M M là tựa – liên tục
Trang 37B ờ ể ý ằ Đ ý 2 ta c ỉ i
2.3.7 ịnh lý Giả sử R là một vành và Rmôđun M là tổng trực tiếp các môđun đều M i
mọi ,i j thuộc I và i j. Khi đó, M là một môđun tựa – liên tục
Trang 38KẾT LUẬN
L ă ã
1 H M ấ
i)
;
2 T ì ĩ
ể
( 2.1.7)
);
3 Trình bày ĩ –
ể R
Đ ý 7), ể
R Đ ý )
Trang 39[5] F W Anderson and K R Fuller (1974), Rings and Categorie of
Modules, Graduate Texts in Math No 13, Springer – Verlag,
NewYork, Heidelberg, Berlin
[6] F Kasch, Modules and Rings (1982) (Translationand editing by D A
R Wallace, University of Stirling, Stirling, Scotland), Copyright ©
1982 by Academic Press Inc, (London) LTD
[7] S H Mohamed and B J Muller (1990), Continuous and Discrete
Modules, London Math Soc Lecture Notes Series 147, Cambridge
Univ Press, Cambridge
Trang 40[8] K Oshiro (1989), On Hadara rings I, II, III, Math J Okayama Univ
31, 161 – 178
[9] Ngo Sy Tung (1994), Some results on quasi – continuous modules,
Acta Mathematica Vietnamica, volume 19, number 2, pp 13 – 17
[10] R Wisbauer (1991), Foundations of Rings and Modules, Gordon and
Breach, Reading