DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết b
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1905 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Trang 3THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1 Cơ sở xác định đơn giá
- Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;
- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;
- Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng
- Quyết định số 132/QĐ-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Quyết định số 130/QĐ-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2 Nội dung đơn giá
Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xác định chi phí vật liệu, lao động và thiết
bị thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (1 chỉ tiêu, 1 cấu kiện, v v) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm kỹ thuật
a) Chi phí vật liệu:
- Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu khác (bao gồm cả chi phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm) cần thiết để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm
- Giá vật liệu theo Công bố đơn giá vật liệu xây dựng trung bình các tháng của năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được Sở Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo giá tham khảo tại thị trường
- Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm điều chỉnh cho phù hợp
b) Chi phí nhân công:
- Là chi phí của kỹ sư, công nhân trực tiếp và phục vụ cần thiết (gồm cả chi phí nhân công điều khiển, sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm) để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm
- Đơn giá nhân công xây dựng áp dụng theo Quyết định số 132/QĐ-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Trang 4c) Chi phí máy thi công:
- Là chi phí sử dụng máy và thiết bị trực tiếp thí nghiệm, máy phục vụ cần thiết (nếu có)
để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm
- Đơn giá máy thi công và thiết bị xây dựng áp dụng theo Quyết định số 130/QĐ-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
3 Kết cấu đơn giá
Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất, gồm 03 chương:
Chương I : Thí nghiệm vật liệu xây dựng
Chương II : Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng
Chương III : Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng
4 Hướng dẫn áp dụng
- Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được ban hành để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thí nghiệm và phương án thí nghiệm, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn đơn giá cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và phương án thí nghiệm;
- Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp;
- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu)
Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân thủ theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm;
- Đơn giá công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng;
- Đơn giá thí nghiệm chưa bao gồm chi phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm;
- Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng áp dụng hệ số điều chỉnh chi phí nhân công (Knc), chi phí máy thi công (Kmtc) cho các địa bàn như sau:
5 Một số điều chỉnh đối với huyện Côn Đảo
Chi phí vật liệu tại huyện Côn Đảo được cộng thêm chi phí vận chuyển, bốc xếp từ thành phố Vũng Tàu đến đảo trung tâm của huyện Côn Đảo, cụ thể như sau:
Trang 5- Giá vận chuyển đường biển từ Vũng Tàu đến Côn Đảo là 258.000 đồng/m3 (đã có thuế VAT) đối với các loại vật liệu cát, đá;
- Giá vận chuyển đường biển từ Vũng Tàu đến Côn Đảo là 312.000 đồng/tấn (đã có thuế VAT) đối với các loại vật liệu khác;
- Giá vận chuyển bằng ô tô bình quân tại Côn Đảo là 65.000 đồng/tấn, m3 (giá đã có thuế VAT);
- Phí qua cảng (theo Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2007 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) tại cảng Côn Đảo (Vũng Tàu) là 3.000 đồng/tấn,
m3; tại cảng Bến Đầm là 4.000 đồng/tấn và 6.000 đồng/m3 (giá đã có thuế VAT);
- Giá bốc xếp vật liệu xây dựng (đã bao gồm thuế VAT):
+ Bốc xếp từ cảng ở Vũng Tàu xuống tàu là 48.000 đồng/tấn, m3;
+ Bốc xếp từ tàu lên xe tại cảng Bến Đầm là 78.000 đồng/tấn, m3;
+ Bốc xếp từ xe xuống kho công trường là 76.000 đồng/tấn, m3;
+ Bốc xếp cát, đá xây dựng đến chân công trình là 65.000 đồng/m3
Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong từng chương của đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tác thí nghiệm
Trang 6Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
4 Axit axetic (CH3COOH) lít 13.600
5 Axit benzoic (C6H5COOH) kg 45.000
22 Bóng đèn OSRAM Ultra - Vitalux 300W cái 1.650.000
Trang 7Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
33 Cối chế bị KT 152,4x116,43mm bộ 550.000
36 Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm cái 3.000
54 Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cao 127mm bằng sứ
55 Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150mm cái 8.000
56 Điện cực phụ trợ và so sánh cái 50.000
60 Dung dịch tiếp xúc điện lít 10.000
Trang 8Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
Trang 9Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
107 Hydroperoxit (Oxy già) lít 10.000
108 Axit nitric 2N (HNO3) lít 21.000
Trang 10Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
144 Natri Cabonat (Na2CO3) kg 80.000
148 Amoni cacbonnat (NH4)2CO3 kg 100.000
149 Amoni Sunfua Xianua (NH4SCN) lít 100.000
157 Ống đong thủy tinh 1000ml cái 30.000
Trang 11Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu
(đồng)
170 Sensos đo chuyển vị (7 cái) cái 70.000
171 Axit Silicic (H2SiO3) (Silicagen) kg 50.000
Trang 12Đơn giá nhân công bình quân (đồng/ngày công)Khu vực thành phố Vũng Tàu, thị xã Phú Mỹ
11 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm 4/8 280.000
12 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm 5/8 306.000
Cấp bậc bình quân
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
Trang 1310 32 Thiết bị đo phản ứng Romdas - 82.140
11 36 Cân điện tử (Cân kỹ thuật) - 6.521
19 45 Máy hút ẩm OASIS America - 9.287
24 51 Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít - 17.455
25 53 Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung) - 5.833
29 61 Máy cắt, mài mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá) - 59.874
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
Trang 1432 64 Máy thử (kéo) cường độ bám dính - 3.950
36 70 Máy kéo, nén thủy lực 0,5T - 7.323
37 71 Máy kéo, nén thủy lực 10T - 18.760
38 72 Máy kéo, nén thủy lực 20T - 21.875
39 73 Máy kéo, nén thủy lực 50T - 29.416
40 74 Máy kéo, nén thủy lực 125T - 39.348
41 75 Máy kéo, nén thủy lực 200T - 51.150
42 76 Máy kéo nén thủy lực 100T - 43.037
44 81 Máy xác định hệ số thấm - 66.996
47 84 Máy đo chiều dày màng sơn - 83.523
49 87 Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông - 101.861
50 88 Máy đo độ thấm của ion Clo - 145.406
51 89 Dụng cụ đo độ cháy của than - 10.533
53 91 Máy ổn nhiệt (ghi nhiệt ổn định) - 14.747
56 96 Máy đo độ dãn dài bitum - 48.514
57 97 Máy chiết nhựa (xốc lét) - 7.725
58 98 Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở - 12.741
59 99 Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP - 1.254
60 100 Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE) - 250.000
Trang 1564 104 Máy sàng hạt (Máy lắc sàng rây 20cm) - 2.386
65 105 Máy khuấy và làm mát nước - 13.343
66 106 Máy khuấy cầm tay NAG-2 - 7.925
68 108 Máy phân tích hạt Lazer - 64.153
69 109 Máy phân tích vi nhiệt - 51.980
71 111 Máy đo độ giãn nỡ bê tông - 64.686
73 113 Máy nhiễu xạ Rơnghen (phân tích thành phần hóa lý của
79 120 Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết - 2.625
80 121 Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa - 1.025
Trang 16100 153 Kính phóng đại đo lường - 2.888
103 158 Máy cắt, mài mẫu vật liệu - 14.850
104 159 Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều) - 532.775
106 162 Thiết bị đo độ dẫn nước - 2.188
108 164 Máy đo độ giãn nở nhiệt dài - 2.188
111 167 Máy đo thời gian khô màng sơn - 2.625
112 168 Máy đo ứng suất bề mặt - 4.375
113 169 Máy đo ứng suất điện tử - 398.508
Trang 17118 174 Máy kiểm tra độ cứng (Dụng cụ đo độ cứng bề mặt) ca 8.168
119 175 Máy làm sạch bằng siêu âm - 2.888
120 176 Máy mài mòn bề mặt (công suất 2,7kW) - 14.850
122 179 Máy phân tích thành phần kim loại - 8.250
123 180 Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng - 38.750
124 181 Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng - 46.500
126 184 Máy thấm (Máy thử độ chống thấm) - 16.119
127 185 Máy thử độ bền nén, uốn - 159.600
131 190 Máy cưa gỗ (cắt sắt), công suất 1,2kW - 2.596
132 191 Máy bào gỗ công suất 1kW - 2.967
133 192 Nồi hấp áp suất cao (Autoclave) - 4.813
134 193 Thiết bị đo chuyển vị Indicator - 13.125
135 194 Thiết bị đo điểm sương - 8.750
137 196 Thiết bị đo độ cứng màng sơn - 4.375
144 205 Thiết bị gia nhiệt vòng bi - 8.750
145 206 Thiết bị Wheel tracking - 1.402.500
146 207 Khung giá máy & máy gia tải 50T kỹ thuật số - 30.740
Trang 18154 231 Máy đo điện trở tiếp địa - 48.609
Ghi chú: Cột 2 là Stt theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
-Vũng Tàu công bố kèm theo Quyết định số /QĐ-SXD ngày tháng 7 năm 2020 của Giámđốc Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Trang 19DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
DA.01004 Thí nghiệm cường độ theo phương
pháp chuẩn - 19.489 500.220 19.911DA.01005 Thí nghiệm khối lượng riêng - 10.268 72.318 4.615DA.01006 Thí nghiệm độ mịn - 87.753 212DA.01007 Thí nghiệm hàm lượng mất khi nung - 22.355 66.887 41.738DA.01008 Thí nghiệm hàm lượng SiO2 - 87.050 353.298 71.761
DA.01009 Thí nghiệm hàm lượng SiO2 và cặn
không tan - 104.897 228.672 43.281DA.01010 Thí nghiệm hàm lượng SiO2 hòa tan - 23.876 129.486 9.775DA.01011 Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan - 13.625 235.818 11.663DA.01012 Thí nghiệm hàm lượng ôxít Fe2O3 - 5.022 93.756 285DA.01013 Thí nghiệm hàm lượng nhôm ôxít
DA.01014 Thí nghiệm hàm lượng CaO - 5.319 117.194 740DA.01015 Thí nghiệm hàm lượng MgO - 6.820 118.338 599DA.01016 Thí nghiệm hàm lượng SO3 - 19.801 212.665 11.801DA.01017 Thí nghiệm hàm lượng Cl- - 40.571 136.632
CHƯƠNG I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 20DA.01018 Thí nghiệm hàm lượng K2O và Na2O chỉ tiêu 34.464 220.097 40.596DA.01019 Thí nghiệm hàm lượng TiO2 - 2.483 122.340 4.557DA.01020 Thí nghiệm hàm lượng CaO tự do - 159.525 122.340 1.549DA.01021 Thí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn - 744 107.190 1.842DA.01022 Thí nghiệm nhiệt thủy hóa - 186.911 1.609.279 66.499DA.01023 Thí nghiệm độ nở sunphat - 37.339 786.060 5.048
Nhân công Máy
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu
Trang 21DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm cát,
DA.02001 Thí nghiệm khối lượng riêng hoặc
khối lượng thể tích chỉ tiêu 24.569 87.467 18.443DA.02002 Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp - 24.569 75.176 18.443
DA.02003 Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun
DA.02010 Thí nghiệm thành phần hạt bằng
phương pháp tỷ trọng kế - 25.234 132.630 19.154DA.02011 Thí nghiệm thành phần hạt bằng
phương pháp lazer - 587 268.118 50.520DA.02012 Thí nghiệm thử phản ứng kiềm - silic - 183.719 797.208 76.258DA.02013 Thí nghiệm góc nghỉ khô, nghỉ ướt - 263 250.110 719
DA.02014 Thí nghiệm hàm lượng sunfat và
DA.02015 Thí nghiệm hàm lượng ion Clorua - 178.880 151.495 15.229
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 22DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm đá dăm (sỏi),
DA.03001 Thí nghiệm khối lượng riêng của đá
nguyên khai, đá dăm (sỏi) chỉ tiêu 29.221 108.619 21.898
DA.03002 Thí nghiệm khối lượng thể tích của đá
nguyên khai, đá dăm (sỏi) - 29.208 71.460 22.043DA.03003 Thí nghiệm khối lượng thể tích bằng
phương pháp đơn giản - 29.208 71.460 21.898DA.03004 Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp - 43.832 42.876 32.673DA.03005 Thí nghiệm thành phần hạt - 43.832 185.796 32.741DA.03006 Thí nghiệm hàm lượng bụi sét bẩn - 44.302 34.301 33.099DA.03007 Thí nghiệm hàm lượng thoi dẹt - 16.053 168.646 12.128
DA.03008 Thí nghiệm hàm lượng hạt bị yếu
mềm và hạt bị phong hóa - 44.302 120.053 33.099DA.03009 Thí nghiệm độ ẩm - 29.541 40.018 22.137
DA.03010 Thí nghiệm độ hút nước của đá
nguyên khai, đá dăm (sỏi) - 30.011 64.314 21.422DA.03011
Thí nghiệm độ hút nước của đá
nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng
phương pháp nhanh
- 30.011 60.026 21.422
DA.03012 Thí nghiệm cường độ nén của đá
nguyên khai - 24.823 357.300 67.462
DA.03013 Thí nghiệm hệ số hóa mềm của đá
nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) - 67.696 614.556 117.511DA.03014 Thí nghiệm độ nén dập - 42.853 140.062 33.972DA.03015 Thí nghiệm độ mài mòn - 58.143 420.185 42.764
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 23DA.03016 Thí nghiệm hàm lượng tạp chất hữu
DA.03017 Thí nghiệm độ rỗng của đá nguyên
khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) - 22.161 142.920 16.443
DA.03018 Thí nghiệm độ rỗng giữa các hạt đá
(cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) - 22.161 185.796 16.588
DA.03019 Thí nghiệm hàm lượng oxit silic vô
định hình - 85.364 414.468 79.588DA.03020 Thí nghiệm hàm lượng ion Cl- - 186.742 151.495 26.243
DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ TÔNG
(THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
DA.04001 Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt
liệu bê tông chỉ tiêu 29.666 178.650 4.174
Nhân công Máy
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu
Trang 24DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT
LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)
DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
DA.05101 Xác định phản ứng kiềm của cốt liệu
đá, cát (phương pháp thanh vữa) chỉ tiêu 272.762 512.797 115.000
DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
DA.05201 Xác định phản ứng Alkali của cốt liệu
đá, cát (phương pháp thanh vữa) chỉ tiêu 689.255 1.720.757 645.751
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 25DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU CÁT,
ĐÁ, GẠCH
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
DA.06013 Thí nghiệm thành phần hạt bằng
DA.06014 Thí nghiệm độ hút vôi - 40.132 302.133 29.789DA.06015 Thí nghiệm SiO2 hoạt tính - 30.103 162.929 21.906DA.06016 Thí nghiệm Al2O3 hoạt tính - 26.301 137.203 18.631
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 26DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊTÔNG
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
DA.09001 Xác định độ sụt hỗn hợp bêtông chỉ tiêu 53.595 575
Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định
đơn giá phù hợp
- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thínghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá(sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết
Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổisau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàmlượng bọt khí, độ co … chưa được tính vào đơn giá này
Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấmtheo các cấp B2, B4, B6, B8 Đơn giá mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1
Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theonhững chỉ tiêu cần thiết
Trang 27DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Ép mẫu bê tông lập phương
DA.10001A - 100x100x100 chỉ tiêu 3.580 54.310 3.222DA.10001B - 150x150x150 - 3.971 60.026 3.384DA.10001C - 200x200x200 - 4.568 68.602 3.760
Ép mẫu bê tông trụ
DA.10002A - 100x200 chỉ tiêu 5.295 65.743 4.297DA.10002B - 150x300 - 5.873 71.460 5.049
DA.10003 Uốn mẫu bê tông lập phương
150x150x600 chỉ tiêu 1.585 112.621 4.808
DA.10004 Ép mẫu vữa lập phương
70,7x70,7x70,7 - 671 25.154 2.206
DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG
DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mứccấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mứccấp liền kề
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 28Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm bê tông nặng
DA.11101 Tính toán liều lượng bê tông chỉ tiêu 6.950 349.582 5.854
DA.11102 Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê
DA.11111 Thí nghiệm cường độ chịu kéo khi
uốn của bê tông - 19.068 245.822 13.427
DA.11112 Thí nghiệm lực liên kết giữa bê tông
và cốt thép - 17.795 355.299 29.760DA.11113 Thí nghiệm độ co ngót của bê tông mẫu 6.229.635 550.242 18.823.094
DA.11114 Thí nghiệm mô đun đàn hồi khi nén
tĩnh của bê tông - 71.674 537.379 56.339
DA.11115 Thí nghiệm độ chống thấm nước của
DA.11116 Thí nghiệm cường độ chịu kéo khi
bửa của bê tông - 11.520 254.398 8.378
DA.11117 Xác định hàm lượng ion clorua
trong bê tông - 179.153 151.495 15.229
DA.11118 Xác định hàm lượng sunfat
trong bê tông - 151.375 302.990 29.576DA.11119 Xác định độ PH của bê tông - 4.131 178.650 1.067
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 29DA.11120 Thí nghiệm nhiệt thủy hóa bê tông chỉ tiêu 47.767 786.060 879
DA.11121 Thí nghiệm thời gian đông kết của
DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
DA.11201 Thí nghiệm cường độ kháng kéo trực
tiếp mẫu bê tông đầm lăn RCC chỉ tiêu 19.445 743.184 23.225
DA.11202 Thí nghiệm thời gian đông kết của
hỗn hợp bê tông đầm lăn - 2.343.888 9.875
Nhân công Máy
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu
Trang 30DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm vôi xây dựng,
DA.12001 Xác định lượng nước cần thiết để tôi
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 31DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm vữa xây dựng
DA.13001 Thí nghiệm độ lưu động của hỗn hợp
DA.13004 Xác định khả năng giữ độ lưu động
DA.13005 Thí nghiệm độ hút nước của vữa - 16.053 66.887 11.915
DA.13006 Thí nghiệm cường độ chịu nén của
DA.13012 Xác định hàm lượng ion clo hòa tan
trong nước - 53.632 146.350 17.271
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 32DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm gạch xây đất sét nung
DA.14001 Thí nghiệm cường độ chịu nén chỉ tiêu 979 225.242 3.243DA.14002 Thí nghiệm cường độ chịu uốn - 1.468 200.088 4.849DA.14003 Thí nghiệm độ hút nước - 48.158 125.198 36.178DA.14004 Thí nghiệm khối lượng thể tích - 16.053 145.207 12.347DA.14005 Thí nghiệm khối lượng riêng - 17.968 143.778 12.347
DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm gạch lát xi măng
DA.15001 Thí nghiệm lực uốn gãy toàn viên chỉ tiêu 1.233 225.242 4.046DA.15002 Thí nghiệm lực xung kích - 62.599 1.016DA.15003 Thí nghiệm độ hút nước - 32.270 66.887 24.807DA.15004 Thí nghiệm độ mài mòn - 20.888 287.555 22.455
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 33DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm gạch chịu lửa
DA.16001 Thí nghiệm cường độ chịu nén chỉ tiêu 25.058 288.698 21.116
DA.16002 Thí nghiệm nhiệt độ chịu lửa loại 1
DA.16010 Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu
lửa làm lạnh bằng nước - 405.018 1.044.174 69.164
DA.16011 Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh
bằng không khí - 447.641 1.148.791 37.909DA.16012 Thí nghiệm hệ số dãn nở nhiệt - 234.782 500.220 174.263
DA.16013
Thí nghiệm hàm lượng các ô xít trong
gạch chịu lửa (phương pháp phân tích
hóa)
- 467.919 1.700.748
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 34DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm ngói sét nung
DA.17001 Thí nghiệm thời gian xuyên nước chỉ tiêu 34.650 112.621
DA.17002 Thí nghiệm tải trọng uốn gãy - 4.532 200.088 4.648DA.17003 Thí nghiệm độ hút nước - 16.621 112.621 12.764DA.17004 Thí nghiệm khối lượng 1m
2
ngói lợp
ở trạng thái bão hòa nước - 112.621 432
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 35DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
DA.18001 Thí nghiệm độ hút nước ngói xi măng
cát chỉ tiêu 18.069 112.621 13.836DA.18002
Thí nghiệm khối lượng 1m2 ngói xi
măng cát lợp ở trạng thái bão hòa
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 36DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN
VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
DA.19007 Thí nghiệm độ cứng vạch bề mặt theo
Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Mã hiệu
Trang 37DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông,
DA.20001 Kiểm tra kích thước, màu sắc và mức
khuyết tật ngoại quan chỉ tiêu 162.929
DA.20002 Xác định cường độ chịu nén - 2.355 180.079 3.243DA.20003 Xác định độ rỗng - 154.354 2.396DA.20004 Xác định độ thấm nước - 2.320 149.208 10.106DA.20005 Xác định độ hút nước - 48.158 137.775 472
DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG; XI CA DAY
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 38DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm sứ vệ sinh,
DA.22001 Thí nghiệm độ hút nước chỉ tiêu 57.028 137.489 46.142DA.22002 Thí nghiệm độ bền nhiệt - 30.746 212.665 38.888DA.22003 Thử độ bền rạn men - 7.831 1.051.891 7.580
DA.22004 Thí nghiệm độ cứng vạch bề mặt theo
DA.22005 Thí nghiệm độ thấm mực - 52.454 371.592 70.967DA.22006 Xác định khả năng chịu tải - 1.272 514.512 5.329DA.22007 Xác định tính năng sử dụng của sản
phẩm sứ vệ sinh - 3.921 157.212 3.308
Nhân công Máy
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu
Trang 39DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm kính xây dựng,
DA.23001 Khuyết tật ngoại quan chỉ tiêu 18.900 228.672
DA.23002 Độ cong vênh - 18.900 200.088
DA.23003 Chiều dày và sai lệch chiều dày - 18.900 242.964
DA.23004 Độ truyền sáng - 20.466 314.424 34.178DA.23005 Xác định hệ số phản xạ - 17.316 328.716 28.481DA.23006 Xác định hệ số truyền năng lượng bức
xạ mặt trời - 17.316 343.008 34.178
DA.23007 Xác định hệ số phản xạ năng lượng
ánh sáng mặt trời - 17.316 314.424 28.481DA.23008 Xác định độ bền va đập con lắc - 171.504 710DA.23009 Xác định độ bền va đập bi rơi - 142.920 2.236DA.23010 Xác định ứng suất bề mặt - 32.479 128.628 2.297DA.23011 Xác định độ vỡ mảnh - 171.504 1.346DA.23012 Xác định độ bền nhiệt ẩm - 11.977 457.344 14.220DA.23013 Xác định độ bền nhiệt khô - 25.563 457.344 14.298DA.23014 Xác định độ bền chịu ẩm - 94.395 800.352 385.875DA.23015 Xác định độ bền chịu bức xạ - 40.873.688 7.489.008 97.650DA.23016 Xác định độ bền axít của kính phủ
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trang 40DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu
Thí nghiệm cơ lý gỗ,
DA.24001 Thí nghiệm số vòng năm của gỗ chỉ tiêu 150.066
DA.24002 Thí nghiệm độ ẩm khi thử cơ lý - 14.187 200.088 10.843DA.24003 Thí nghiệm độ hút ẩm - 14.187 224.384 10.843DA.24004 Thí nghiệm độ hút nước và độ dãn dài - 17.020 300.132 13.012DA.24005 Thí nghiệm độ co nứt của gỗ - 142.803 550.242 62.353DA.24006 Thí nghiệm khối lượng riêng của gỗ - 21.280 168.931 16.265
DA.24007 Thí nghiệm giới hạn bền khi nén của
DA.24014 Thí nghiệm chỉ tiêu biến dạng đàn hồi
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy