1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

100 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn Giá Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Năm 2020 Thuyết Minh Và Hướng Dẫn Áp Dụng
Trường học Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại thuyết minh
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bà Rịa - Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết b

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1905 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Trang 3

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1 Cơ sở xác định đơn giá

- Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

- Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng

- Quyết định số 132/QĐ-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh

Bà Rịa - Vũng Tàu về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

- Quyết định số 130/QĐ-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh

Bà Rịa - Vũng Tàu về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

2 Nội dung đơn giá

Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xác định chi phí vật liệu, lao động và thiết

bị thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (1 chỉ tiêu, 1 cấu kiện, v v) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm kỹ thuật

a) Chi phí vật liệu:

- Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu khác (bao gồm cả chi phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm) cần thiết để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm

- Giá vật liệu theo Công bố đơn giá vật liệu xây dựng trung bình các tháng của năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được Sở Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo giá tham khảo tại thị trường

- Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm điều chỉnh cho phù hợp

b) Chi phí nhân công:

- Là chi phí của kỹ sư, công nhân trực tiếp và phục vụ cần thiết (gồm cả chi phí nhân công điều khiển, sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm) để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm

- Đơn giá nhân công xây dựng áp dụng theo Quyết định số 132/QĐ-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Trang 4

c) Chi phí máy thi công:

- Là chi phí sử dụng máy và thiết bị trực tiếp thí nghiệm, máy phục vụ cần thiết (nếu có)

để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm

- Đơn giá máy thi công và thiết bị xây dựng áp dụng theo Quyết định số 130/QĐ-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3 Kết cấu đơn giá

Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất, gồm 03 chương:

Chương I : Thí nghiệm vật liệu xây dựng

Chương II : Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng

Chương III : Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng

4 Hướng dẫn áp dụng

- Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được ban hành để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thí nghiệm và phương án thí nghiệm, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn đơn giá cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và phương án thí nghiệm;

- Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp;

- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu)

Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân thủ theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm;

- Đơn giá công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng;

- Đơn giá thí nghiệm chưa bao gồm chi phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm;

- Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng áp dụng hệ số điều chỉnh chi phí nhân công (Knc), chi phí máy thi công (Kmtc) cho các địa bàn như sau:

5 Một số điều chỉnh đối với huyện Côn Đảo

Chi phí vật liệu tại huyện Côn Đảo được cộng thêm chi phí vận chuyển, bốc xếp từ thành phố Vũng Tàu đến đảo trung tâm của huyện Côn Đảo, cụ thể như sau:

Trang 5

- Giá vận chuyển đường biển từ Vũng Tàu đến Côn Đảo là 258.000 đồng/m3 (đã có thuế VAT) đối với các loại vật liệu cát, đá;

- Giá vận chuyển đường biển từ Vũng Tàu đến Côn Đảo là 312.000 đồng/tấn (đã có thuế VAT) đối với các loại vật liệu khác;

- Giá vận chuyển bằng ô tô bình quân tại Côn Đảo là 65.000 đồng/tấn, m3 (giá đã có thuế VAT);

- Phí qua cảng (theo Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2007 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) tại cảng Côn Đảo (Vũng Tàu) là 3.000 đồng/tấn,

m3; tại cảng Bến Đầm là 4.000 đồng/tấn và 6.000 đồng/m3 (giá đã có thuế VAT);

- Giá bốc xếp vật liệu xây dựng (đã bao gồm thuế VAT):

+ Bốc xếp từ cảng ở Vũng Tàu xuống tàu là 48.000 đồng/tấn, m3;

+ Bốc xếp từ tàu lên xe tại cảng Bến Đầm là 78.000 đồng/tấn, m3;

+ Bốc xếp từ xe xuống kho công trường là 76.000 đồng/tấn, m3;

+ Bốc xếp cát, đá xây dựng đến chân công trình là 65.000 đồng/m3

Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong từng chương của đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tác thí nghiệm

Trang 6

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

(đồng)

4 Axit axetic (CH3COOH) lít 13.600

5 Axit benzoic (C6H5COOH) kg 45.000

22 Bóng đèn OSRAM Ultra - Vitalux 300W cái 1.650.000

Trang 7

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

(đồng)

33 Cối chế bị KT 152,4x116,43mm bộ 550.000

36 Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm cái 3.000

54 Đĩa sâu có đáy bằng đường kính 45mm, cao 127mm bằng sứ

55 Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150mm cái 8.000

56 Điện cực phụ trợ và so sánh cái 50.000

60 Dung dịch tiếp xúc điện lít 10.000

Trang 8

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

(đồng)

Trang 9

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

107 Hydroperoxit (Oxy già) lít 10.000

108 Axit nitric 2N (HNO3) lít 21.000

Trang 10

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

144 Natri Cabonat (Na2CO3) kg 80.000

148 Amoni cacbonnat (NH4)2CO3 kg 100.000

149 Amoni Sunfua Xianua (NH4SCN) lít 100.000

157 Ống đong thủy tinh 1000ml cái 30.000

Trang 11

Stt Tên vật liệu - Quy cách Đơn vị Giá vật liệu

(đồng)

170 Sensos đo chuyển vị (7 cái) cái 70.000

171 Axit Silicic (H2SiO3) (Silicagen) kg 50.000

Trang 12

Đơn giá nhân công bình quân (đồng/ngày công)Khu vực thành phố Vũng Tàu, thị xã Phú Mỹ

11 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm 4/8 280.000

12 Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm 5/8 306.000

Cấp bậc bình quân

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG

Trang 13

10 32 Thiết bị đo phản ứng Romdas - 82.140

11 36 Cân điện tử (Cân kỹ thuật) - 6.521

19 45 Máy hút ẩm OASIS America - 9.287

24 51 Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít - 17.455

25 53 Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung) - 5.833

29 61 Máy cắt, mài mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá) - 59.874

GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

Trang 14

32 64 Máy thử (kéo) cường độ bám dính - 3.950

36 70 Máy kéo, nén thủy lực 0,5T - 7.323

37 71 Máy kéo, nén thủy lực 10T - 18.760

38 72 Máy kéo, nén thủy lực 20T - 21.875

39 73 Máy kéo, nén thủy lực 50T - 29.416

40 74 Máy kéo, nén thủy lực 125T - 39.348

41 75 Máy kéo, nén thủy lực 200T - 51.150

42 76 Máy kéo nén thủy lực 100T - 43.037

44 81 Máy xác định hệ số thấm - 66.996

47 84 Máy đo chiều dày màng sơn - 83.523

49 87 Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông - 101.861

50 88 Máy đo độ thấm của ion Clo - 145.406

51 89 Dụng cụ đo độ cháy của than - 10.533

53 91 Máy ổn nhiệt (ghi nhiệt ổn định) - 14.747

56 96 Máy đo độ dãn dài bitum - 48.514

57 97 Máy chiết nhựa (xốc lét) - 7.725

58 98 Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở - 12.741

59 99 Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP - 1.254

60 100 Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE) - 250.000

Trang 15

64 104 Máy sàng hạt (Máy lắc sàng rây 20cm) - 2.386

65 105 Máy khuấy và làm mát nước - 13.343

66 106 Máy khuấy cầm tay NAG-2 - 7.925

68 108 Máy phân tích hạt Lazer - 64.153

69 109 Máy phân tích vi nhiệt - 51.980

71 111 Máy đo độ giãn nỡ bê tông - 64.686

73 113 Máy nhiễu xạ Rơnghen (phân tích thành phần hóa lý của

79 120 Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết - 2.625

80 121 Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa - 1.025

Trang 16

100 153 Kính phóng đại đo lường - 2.888

103 158 Máy cắt, mài mẫu vật liệu - 14.850

104 159 Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều) - 532.775

106 162 Thiết bị đo độ dẫn nước - 2.188

108 164 Máy đo độ giãn nở nhiệt dài - 2.188

111 167 Máy đo thời gian khô màng sơn - 2.625

112 168 Máy đo ứng suất bề mặt - 4.375

113 169 Máy đo ứng suất điện tử - 398.508

Trang 17

118 174 Máy kiểm tra độ cứng (Dụng cụ đo độ cứng bề mặt) ca 8.168

119 175 Máy làm sạch bằng siêu âm - 2.888

120 176 Máy mài mòn bề mặt (công suất 2,7kW) - 14.850

122 179 Máy phân tích thành phần kim loại - 8.250

123 180 Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng - 38.750

124 181 Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng - 46.500

126 184 Máy thấm (Máy thử độ chống thấm) - 16.119

127 185 Máy thử độ bền nén, uốn - 159.600

131 190 Máy cưa gỗ (cắt sắt), công suất 1,2kW - 2.596

132 191 Máy bào gỗ công suất 1kW - 2.967

133 192 Nồi hấp áp suất cao (Autoclave) - 4.813

134 193 Thiết bị đo chuyển vị Indicator - 13.125

135 194 Thiết bị đo điểm sương - 8.750

137 196 Thiết bị đo độ cứng màng sơn - 4.375

144 205 Thiết bị gia nhiệt vòng bi - 8.750

145 206 Thiết bị Wheel tracking - 1.402.500

146 207 Khung giá máy & máy gia tải 50T kỹ thuật số - 30.740

Trang 18

154 231 Máy đo điện trở tiếp địa - 48.609

Ghi chú: Cột 2 là Stt theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa

-Vũng Tàu công bố kèm theo Quyết định số /QĐ-SXD ngày tháng 7 năm 2020 của Giámđốc Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Trang 19

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

DA.01004 Thí nghiệm cường độ theo phương

pháp chuẩn - 19.489 500.220 19.911DA.01005 Thí nghiệm khối lượng riêng - 10.268 72.318 4.615DA.01006 Thí nghiệm độ mịn - 87.753 212DA.01007 Thí nghiệm hàm lượng mất khi nung - 22.355 66.887 41.738DA.01008 Thí nghiệm hàm lượng SiO2 - 87.050 353.298 71.761

DA.01009 Thí nghiệm hàm lượng SiO2 và cặn

không tan - 104.897 228.672 43.281DA.01010 Thí nghiệm hàm lượng SiO2 hòa tan - 23.876 129.486 9.775DA.01011 Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan - 13.625 235.818 11.663DA.01012 Thí nghiệm hàm lượng ôxít Fe2O3 - 5.022 93.756 285DA.01013 Thí nghiệm hàm lượng nhôm ôxít

DA.01014 Thí nghiệm hàm lượng CaO - 5.319 117.194 740DA.01015 Thí nghiệm hàm lượng MgO - 6.820 118.338 599DA.01016 Thí nghiệm hàm lượng SO3 - 19.801 212.665 11.801DA.01017 Thí nghiệm hàm lượng Cl- - 40.571 136.632

CHƯƠNG I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 20

DA.01018 Thí nghiệm hàm lượng K2O và Na2O chỉ tiêu 34.464 220.097 40.596DA.01019 Thí nghiệm hàm lượng TiO2 - 2.483 122.340 4.557DA.01020 Thí nghiệm hàm lượng CaO tự do - 159.525 122.340 1.549DA.01021 Thí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn - 744 107.190 1.842DA.01022 Thí nghiệm nhiệt thủy hóa - 186.911 1.609.279 66.499DA.01023 Thí nghiệm độ nở sunphat - 37.339 786.060 5.048

Nhân công Máy

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu

Trang 21

DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm cát,

DA.02001 Thí nghiệm khối lượng riêng hoặc

khối lượng thể tích chỉ tiêu 24.569 87.467 18.443DA.02002 Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp - 24.569 75.176 18.443

DA.02003 Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun

DA.02010 Thí nghiệm thành phần hạt bằng

phương pháp tỷ trọng kế - 25.234 132.630 19.154DA.02011 Thí nghiệm thành phần hạt bằng

phương pháp lazer - 587 268.118 50.520DA.02012 Thí nghiệm thử phản ứng kiềm - silic - 183.719 797.208 76.258DA.02013 Thí nghiệm góc nghỉ khô, nghỉ ướt - 263 250.110 719

DA.02014 Thí nghiệm hàm lượng sunfat và

DA.02015 Thí nghiệm hàm lượng ion Clorua - 178.880 151.495 15.229

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 22

DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm đá dăm (sỏi),

DA.03001 Thí nghiệm khối lượng riêng của đá

nguyên khai, đá dăm (sỏi) chỉ tiêu 29.221 108.619 21.898

DA.03002 Thí nghiệm khối lượng thể tích của đá

nguyên khai, đá dăm (sỏi) - 29.208 71.460 22.043DA.03003 Thí nghiệm khối lượng thể tích bằng

phương pháp đơn giản - 29.208 71.460 21.898DA.03004 Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp - 43.832 42.876 32.673DA.03005 Thí nghiệm thành phần hạt - 43.832 185.796 32.741DA.03006 Thí nghiệm hàm lượng bụi sét bẩn - 44.302 34.301 33.099DA.03007 Thí nghiệm hàm lượng thoi dẹt - 16.053 168.646 12.128

DA.03008 Thí nghiệm hàm lượng hạt bị yếu

mềm và hạt bị phong hóa - 44.302 120.053 33.099DA.03009 Thí nghiệm độ ẩm - 29.541 40.018 22.137

DA.03010 Thí nghiệm độ hút nước của đá

nguyên khai, đá dăm (sỏi) - 30.011 64.314 21.422DA.03011

Thí nghiệm độ hút nước của đá

nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng

phương pháp nhanh

- 30.011 60.026 21.422

DA.03012 Thí nghiệm cường độ nén của đá

nguyên khai - 24.823 357.300 67.462

DA.03013 Thí nghiệm hệ số hóa mềm của đá

nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) - 67.696 614.556 117.511DA.03014 Thí nghiệm độ nén dập - 42.853 140.062 33.972DA.03015 Thí nghiệm độ mài mòn - 58.143 420.185 42.764

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 23

DA.03016 Thí nghiệm hàm lượng tạp chất hữu

DA.03017 Thí nghiệm độ rỗng của đá nguyên

khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) - 22.161 142.920 16.443

DA.03018 Thí nghiệm độ rỗng giữa các hạt đá

(cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) - 22.161 185.796 16.588

DA.03019 Thí nghiệm hàm lượng oxit silic vô

định hình - 85.364 414.468 79.588DA.03020 Thí nghiệm hàm lượng ion Cl- - 186.742 151.495 26.243

DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ TÔNG

(THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

DA.04001 Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt

liệu bê tông chỉ tiêu 29.666 178.650 4.174

Nhân công Máy

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu

Trang 24

DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT

LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

DA.05101 Xác định phản ứng kiềm của cốt liệu

đá, cát (phương pháp thanh vữa) chỉ tiêu 272.762 512.797 115.000

DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

DA.05201 Xác định phản ứng Alkali của cốt liệu

đá, cát (phương pháp thanh vữa) chỉ tiêu 689.255 1.720.757 645.751

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 25

DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU CÁT,

ĐÁ, GẠCH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

DA.06013 Thí nghiệm thành phần hạt bằng

DA.06014 Thí nghiệm độ hút vôi - 40.132 302.133 29.789DA.06015 Thí nghiệm SiO2 hoạt tính - 30.103 162.929 21.906DA.06016 Thí nghiệm Al2O3 hoạt tính - 26.301 137.203 18.631

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 26

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊTÔNG

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

DA.09001 Xác định độ sụt hỗn hợp bêtông chỉ tiêu 53.595 575

Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định

đơn giá phù hợp

- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thínghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá(sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổisau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàmlượng bọt khí, độ co … chưa được tính vào đơn giá này

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấmtheo các cấp B2, B4, B6, B8 Đơn giá mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theonhững chỉ tiêu cần thiết

Trang 27

DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Ép mẫu bê tông lập phương

DA.10001A - 100x100x100 chỉ tiêu 3.580 54.310 3.222DA.10001B - 150x150x150 - 3.971 60.026 3.384DA.10001C - 200x200x200 - 4.568 68.602 3.760

Ép mẫu bê tông trụ

DA.10002A - 100x200 chỉ tiêu 5.295 65.743 4.297DA.10002B - 150x300 - 5.873 71.460 5.049

DA.10003 Uốn mẫu bê tông lập phương

150x150x600 chỉ tiêu 1.585 112.621 4.808

DA.10004 Ép mẫu vữa lập phương

70,7x70,7x70,7 - 671 25.154 2.206

DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG

DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mứccấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mứccấp liền kề

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 28

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm bê tông nặng

DA.11101 Tính toán liều lượng bê tông chỉ tiêu 6.950 349.582 5.854

DA.11102 Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê

DA.11111 Thí nghiệm cường độ chịu kéo khi

uốn của bê tông - 19.068 245.822 13.427

DA.11112 Thí nghiệm lực liên kết giữa bê tông

và cốt thép - 17.795 355.299 29.760DA.11113 Thí nghiệm độ co ngót của bê tông mẫu 6.229.635 550.242 18.823.094

DA.11114 Thí nghiệm mô đun đàn hồi khi nén

tĩnh của bê tông - 71.674 537.379 56.339

DA.11115 Thí nghiệm độ chống thấm nước của

DA.11116 Thí nghiệm cường độ chịu kéo khi

bửa của bê tông - 11.520 254.398 8.378

DA.11117 Xác định hàm lượng ion clorua

trong bê tông - 179.153 151.495 15.229

DA.11118 Xác định hàm lượng sunfat

trong bê tông - 151.375 302.990 29.576DA.11119 Xác định độ PH của bê tông - 4.131 178.650 1.067

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 29

DA.11120 Thí nghiệm nhiệt thủy hóa bê tông chỉ tiêu 47.767 786.060 879

DA.11121 Thí nghiệm thời gian đông kết của

DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

DA.11201 Thí nghiệm cường độ kháng kéo trực

tiếp mẫu bê tông đầm lăn RCC chỉ tiêu 19.445 743.184 23.225

DA.11202 Thí nghiệm thời gian đông kết của

hỗn hợp bê tông đầm lăn - 2.343.888 9.875

Nhân công Máy

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu

Trang 30

DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm vôi xây dựng,

DA.12001 Xác định lượng nước cần thiết để tôi

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 31

DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm vữa xây dựng

DA.13001 Thí nghiệm độ lưu động của hỗn hợp

DA.13004 Xác định khả năng giữ độ lưu động

DA.13005 Thí nghiệm độ hút nước của vữa - 16.053 66.887 11.915

DA.13006 Thí nghiệm cường độ chịu nén của

DA.13012 Xác định hàm lượng ion clo hòa tan

trong nước - 53.632 146.350 17.271

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 32

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm gạch xây đất sét nung

DA.14001 Thí nghiệm cường độ chịu nén chỉ tiêu 979 225.242 3.243DA.14002 Thí nghiệm cường độ chịu uốn - 1.468 200.088 4.849DA.14003 Thí nghiệm độ hút nước - 48.158 125.198 36.178DA.14004 Thí nghiệm khối lượng thể tích - 16.053 145.207 12.347DA.14005 Thí nghiệm khối lượng riêng - 17.968 143.778 12.347

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm gạch lát xi măng

DA.15001 Thí nghiệm lực uốn gãy toàn viên chỉ tiêu 1.233 225.242 4.046DA.15002 Thí nghiệm lực xung kích - 62.599 1.016DA.15003 Thí nghiệm độ hút nước - 32.270 66.887 24.807DA.15004 Thí nghiệm độ mài mòn - 20.888 287.555 22.455

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 33

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm gạch chịu lửa

DA.16001 Thí nghiệm cường độ chịu nén chỉ tiêu 25.058 288.698 21.116

DA.16002 Thí nghiệm nhiệt độ chịu lửa loại 1

DA.16010 Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu

lửa làm lạnh bằng nước - 405.018 1.044.174 69.164

DA.16011 Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh

bằng không khí - 447.641 1.148.791 37.909DA.16012 Thí nghiệm hệ số dãn nở nhiệt - 234.782 500.220 174.263

DA.16013

Thí nghiệm hàm lượng các ô xít trong

gạch chịu lửa (phương pháp phân tích

hóa)

- 467.919 1.700.748

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 34

DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm ngói sét nung

DA.17001 Thí nghiệm thời gian xuyên nước chỉ tiêu 34.650 112.621

DA.17002 Thí nghiệm tải trọng uốn gãy - 4.532 200.088 4.648DA.17003 Thí nghiệm độ hút nước - 16.621 112.621 12.764DA.17004 Thí nghiệm khối lượng 1m

2

ngói lợp

ở trạng thái bão hòa nước - 112.621 432

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 35

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

DA.18001 Thí nghiệm độ hút nước ngói xi măng

cát chỉ tiêu 18.069 112.621 13.836DA.18002

Thí nghiệm khối lượng 1m2 ngói xi

măng cát lợp ở trạng thái bão hòa

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 36

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN

VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

DA.19007 Thí nghiệm độ cứng vạch bề mặt theo

Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Mã hiệu

Trang 37

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông,

DA.20001 Kiểm tra kích thước, màu sắc và mức

khuyết tật ngoại quan chỉ tiêu 162.929

DA.20002 Xác định cường độ chịu nén - 2.355 180.079 3.243DA.20003 Xác định độ rỗng - 154.354 2.396DA.20004 Xác định độ thấm nước - 2.320 149.208 10.106DA.20005 Xác định độ hút nước - 48.158 137.775 472

DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG; XI CA DAY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 38

DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm sứ vệ sinh,

DA.22001 Thí nghiệm độ hút nước chỉ tiêu 57.028 137.489 46.142DA.22002 Thí nghiệm độ bền nhiệt - 30.746 212.665 38.888DA.22003 Thử độ bền rạn men - 7.831 1.051.891 7.580

DA.22004 Thí nghiệm độ cứng vạch bề mặt theo

DA.22005 Thí nghiệm độ thấm mực - 52.454 371.592 70.967DA.22006 Xác định khả năng chịu tải - 1.272 514.512 5.329DA.22007 Xác định tính năng sử dụng của sản

phẩm sứ vệ sinh - 3.921 157.212 3.308

Nhân công Máy

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu

Trang 39

DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm kính xây dựng,

DA.23001 Khuyết tật ngoại quan chỉ tiêu 18.900 228.672

DA.23002 Độ cong vênh - 18.900 200.088

DA.23003 Chiều dày và sai lệch chiều dày - 18.900 242.964

DA.23004 Độ truyền sáng - 20.466 314.424 34.178DA.23005 Xác định hệ số phản xạ - 17.316 328.716 28.481DA.23006 Xác định hệ số truyền năng lượng bức

xạ mặt trời - 17.316 343.008 34.178

DA.23007 Xác định hệ số phản xạ năng lượng

ánh sáng mặt trời - 17.316 314.424 28.481DA.23008 Xác định độ bền va đập con lắc - 171.504 710DA.23009 Xác định độ bền va đập bi rơi - 142.920 2.236DA.23010 Xác định ứng suất bề mặt - 32.479 128.628 2.297DA.23011 Xác định độ vỡ mảnh - 171.504 1.346DA.23012 Xác định độ bền nhiệt ẩm - 11.977 457.344 14.220DA.23013 Xác định độ bền nhiệt khô - 25.563 457.344 14.298DA.23014 Xác định độ bền chịu ẩm - 94.395 800.352 385.875DA.23015 Xác định độ bền chịu bức xạ - 40.873.688 7.489.008 97.650DA.23016 Xác định độ bền axít của kính phủ

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trang 40

DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Thí nghiệm cơ lý gỗ,

DA.24001 Thí nghiệm số vòng năm của gỗ chỉ tiêu 150.066

DA.24002 Thí nghiệm độ ẩm khi thử cơ lý - 14.187 200.088 10.843DA.24003 Thí nghiệm độ hút ẩm - 14.187 224.384 10.843DA.24004 Thí nghiệm độ hút nước và độ dãn dài - 17.020 300.132 13.012DA.24005 Thí nghiệm độ co nứt của gỗ - 142.803 550.242 62.353DA.24006 Thí nghiệm khối lượng riêng của gỗ - 21.280 168.931 16.265

DA.24007 Thí nghiệm giới hạn bền khi nén của

DA.24014 Thí nghiệm chỉ tiêu biến dạng đàn hồi

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Mã hiệu Công tác thí nghiệm Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Ngày đăng: 16/09/2021, 17:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU (Trang 6)
I Nhân công trực tiếp - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
h ân công trực tiếp (Trang 12)
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG (Trang 12)
Ghi chú: Cột 2 là Stt theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - -V ũngTàu công bốkèm theo Quyết địnhsố........./QĐ-SXDngày ...... - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
hi chú: Cột 2 là Stt theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - -V ũngTàu công bốkèm theo Quyết địnhsố........./QĐ-SXDngày (Trang 18)
định hình - 85.364 414.468 79.588 - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
nh hình - 85.364 414.468 79.588 (Trang 23)
DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊTÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS) - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊTÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS) (Trang 23)
định hình, - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
nh hình, (Trang 58)
- Hệ số cấp địa hình - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
s ố cấp địa hình (Trang 83)
- Khi đo lú nở địa hình khác cấp 3 và cấp hạng đo lún khác cấp III thì điều chỉnh với hệ số - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
hi đo lú nở địa hình khác cấp 3 và cấp hạng đo lún khác cấp III thì điều chỉnh với hệ số (Trang 83)
Bảng giá vật liệu 4 - ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2020 THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Bảng gi á vật liệu 4 (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w