1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP 220 CÂU TRẮC NGHIỆM LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

47 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 641,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 1: LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNGCâu 1. Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 là:A. Luật số 772015QH13 B. Luật số 762015QH13C. Luật số 752015QH13 D. Luật số 742015QH13Câu 2. Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 được thông qua ngày:A. 18062015 B. 19062015C. 18052015 D.19052015Câu 3. Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 có hiệu lực thi hành ngày:A. 30122015 B. 31122015C. 01012016 D. 01012017Câu 4. Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019 quy địnhvề vấn đề gì ?A. Đơn vị hành chínhB. Tổ chức, hoạt động của chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chínhC. Cả A và B đều đúngD. Cả A và B đều saiCâu 5. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019nước CHXHCN Việt Nam có mấy đơn vị hành chínhA. 03 B. 04 C. 05 D. 06

Trang 1

KIẾN THỨC CHUNG

TUYỂN TẬP 220 CÂU TRẮC NGHIỆM LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Người biên soạn: Võ Bá Cang

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 09 năm 2021

Trang 2

ĐỀ SỐ 1: LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG Câu 1 Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 là:

Trang 3

Câu 9 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Hà Nội là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại nào ?

Câu 10 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan nào quy định cụ thể tiêu chuẩn của từng tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục phân loại đơn

A Nông thôn, đô thị

Trang 4

Câu 14 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Hội đồng nhân dân làm việc theo nguyên tắc nào ?

A Hiện đại, minh bạch

B Chịu sự giám sát của nhân dân

C Chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

D Chế độ tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Câu 15 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Ủỷ ban nhân dân hoạt động theo nguyên tắc nào ?

A Hiện đại, minh bạch

B Chịu sự giám sát của nhân dân

C Chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

D Chế độ tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Câu 16 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Ủỷ ban nhân dân chịu trách nhiệm trước ai ?

A Nhân dân địa phương

B Hội đồng nhân dân cùng cấp

C Cơ quan hành chính nhà nước cấp trên

D Tất cả đều đúng

Câu 17 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

số lượng cụ thể của các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp do ai quy định ?

B Thường trực Hội đồng nhân dân D Ủy ban thường vụ Quốc hội

Câu 18 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Sở Nội vụ chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của cơ quan nào ?

A Hội đồng nhân dân cấp tỉnh C Thường trực HĐND cấp tỉnh

B Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh D Bộ Nội vụ

Trang 5

Câu 19 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Sở Tài chính chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của cơ quan nào ?

A Hội đồng nhân dân cấp tỉnh C Thường trực HĐND cấp tỉnh

B Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh D Bộ Tài Chính

Câu 20 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Sở giáo dục và đào tạo chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của cơ quan nào ?

A Hội đồng nhân dân cấp tỉnh C Thường trực HĐND cấp tỉnh

B Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh D Bộ giáo dục và đào tạo

Trang 6

ĐỀ SỐ 2: LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG Câu 1 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Sở giáo dục và đào tạo chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về nghiệp vụ của cơ quan nào ?

A Hội đồng nhân dân cấp tỉnh C Thường trực HĐND cấp tỉnh

B Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh D Bộ giáo dục và đào tạo

Câu 2 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Sở Nội vụ chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về nghiệp vụ của cơ quan nào ?

A Hội đồng nhân dân cấp tỉnh C Thường trực HĐND cấp tỉnh

B Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh D Bộ Nội vụ

Câu 3 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, nhiệm kỳ mỗi khóa của Hội đồng nhân dân là

Câu 4 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Chậm nhất bao nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân dân khóa mới phải được bầu xong

Câu 5 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do cơ quan nào quyết định ?

B Uỷ ban thường vụ Quốc hội D Uỷ ban pháp luật Quốc hội

Câu 6 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do cơ quan nào đề nghị ?

B Uỷ ban thường vụ Quốc hội D Uỷ ban pháp luật Quốc hội

Câu 7 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Việc phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương được thực hiện trên cơ sở mấy nguyên tắc ?

Trang 7

Câu 8 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thực hiện chế độ ……… của địa phương cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội cùng cấp Hãy điền vào từ còn thiếu ?

Câu 9 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, chính quyền địa phương tỉnh là cấp chính quyền địa phương gồm có:

A Hội đồng nhân dân

B Hội đồng nhân dân và Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt nam

C Ủỷ ban nhân dân và Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt nam

D Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

Câu 10 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, chính quyền địa phương tỉnh có mấy nhiệm vụ và quyền hạn ?

Câu 11 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Tỉnh miền núi, vùng cao có từ năm trăm nghìn dân trở xuống thì được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND tỉnh ?

Câu 12 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu dân là được bầu thêm 1 Đại biểu HĐND tỉnh ?

A 45.000 dân B 50.000 dân C 55.000 dân D 60.000 dân

Câu 13 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Tỉnh miền núi, vùng cao thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND tỉnh

Câu 14 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Tỉnh không phải miền núi, vùng cao thì có bao nhiêu dân trở xuống thì được bầu 50 đại biểu HĐND tỉnh ?

A 700.000 dân B 800.000 dân C 900.000 dân D 1.000.000 dân

Trang 8

Câu 15 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Tỉnh không phải miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu dân là được bầu thêm 1 Đại biểu HĐND tỉnh ?

B 50.000 dân C 55.000 dân D 60.000 dân D 70.000 dân

Câu 16 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Tỉnh không phải miền núi, vùng cao thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND tỉnh

Câu 17 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì có bao nhiêu Phó Chủ tịch HĐND tỉnh ?

Câu 18 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì có bao nhiêu Phó Chủ tịch HĐND tỉnh ?

Câu 19 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, HĐND tỉnh thành lập các ban nào ?

A Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - ngân sách, Ban Văn hóa - xã hội

B Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - đô thị, Ban Văn hóa - xã hội

C Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - đô thị, Ban Văn hóa – tôn giáo

D Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - ngân sách, Ban Văn hóa – tôn giáo

Câu 20 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm

2019, Số lượng Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh do cơ quan nào quyết định

?

Trang 9

ĐỀ SỐ 3: LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG Câu 1 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, trường hợp Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì Ban có mấy Phó Trưởng ban ?

Câu 2 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, trường hợp Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt không động chuyên trách thì Ban có mấy Phó Trưởng ban ?

Câu 3 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

số lượng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ trưởng và Tổ phó của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh do ai quyết định ?

Câu 4 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, vấn đề nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND tỉnh

A Quyết định biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh, phòng, chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật khác, phòng, chống quan liêu, tham nhũng trong phạm vi được phân quyền; biện pháp bảo vệ tài sản của cơ quan, tổ chức, bảo hộ tính mạng, tự do, danh dự, nhân phẩm, tài sản, các quyền và lợi ích hợp pháp khác của công dân trên địa bàn tỉnh;

B Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, đề án của tỉnh đối với vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

C Quyết định biện pháp để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn do cơ quan nhà nước cấp trên phân cấp; quyết định việc phân cấp cho chính quyền địa phương cấp huyện, cấp xã, cơ quan nhà nước cấp dưới thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở tỉnh;

D Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện;

Trang 10

Câu 5 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, vấn đề nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND tỉnh

A Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;

B Quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, đơn vị

sự nghiệp công lập của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao; quyết định số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách

ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định của Chính phủ;

C Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia thôn, tổ dân phố; đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố,

đường, phố, quảng trường, công trình công cộng ở địa phương theo quy định của pháp luật

D Thực hiện các nhiệm vụ về tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp và pháp luật, xây dựng

chính quyền và địa giới hành chính, giáo dục, đào tạo, khoa học, công nghệ, văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao, y tế, lao động, chính sách xã hội, dân tộc, tôn giáo, quốc phòng, an ninh, trật tự,

an toàn xã hội, hành chính tư pháp, bổ trợ tư pháp và các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật

Câu 6 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, vấn đề nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND tỉnh

A Quyết định kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn và hằng năm của tỉnh; quy hoạch, kế hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh trong phạm vi được phân quyền;

B Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương

và phân bổ dự toán ngân sách cấp mình; điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương trong trường hợp cần thiết; phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương Quyết định chủ trương đầu tư, chương trình dự án của tỉnh theo quy định của pháp luật;

C Quyết định các nội dung liên quan đến phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; các khoản đóng góp của Nhân dân; quyết định việc vay các nguồn vốn trong nước thông qua phát hành trái phiếu địa phương, trái phiếu đô thị, trái phiếu công trình và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật;

D Chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; chỉ đạo và áp dụng các biện pháp để giải quyết các công việc đột xuất, khẩn cấp trong phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, an ninh, trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật;

Trang 11

Câu 7 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Ủy ban nhân dân tỉnh gồm:

A Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh

B Các cơ quan chuyên môn và toàn bộ cán bộ, công chức của UBND tỉnh

C Chủ tịch UBND tỉnh

D Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh và các Ủy viên

Câu 8 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, UBND tỉnh loại I có tối đa bao nhiêu Phó Chủ tịch UBND ?

B Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, đề án của tỉnh đối với vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

C Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ;

D Thực hiện các biện pháp xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo thực hiện kế hoạch xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc trên địa bàn tỉnh; tổ chức giáo dục quốc phòng, an ninh và công tác quân sự địa phương; xây dựng và hoạt động tác chiến của bộ đội địa phương, dân quân tự vệ; xây dựng lực lượng dự bị động viên và huy động lực lượng bảo đảm yêu cầu nhiệm vụ theo quy định của pháp luật; xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc ở địa phương

Trang 12

Câu 12 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Chủ tịch UBND tỉnh có mấy nhiệm vụ và quyền hạn ?

Câu 15 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên 40.000 dân thì thêm bao nhiêu dân được bầu 1 đại biểu HĐND cấp huyện

A 4.000 dân B 5.000 dân C 6.000 dân D 7.000 dân

Câu 16 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, huyện KHÔNG PHẢI miền núi, vùng cao, hải đảo thì được bầu 30 đại biểu khi có bao nhiêu dân cư ?

Câu 17 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, huyện KHÔNG PHẢI miền núi, vùng cao, hải đảo thì thêm bao nhiêu dân thi được bầu thêm

1 đại biểu HĐND cấp huyện

Câu 19 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do cơ quan nào quyết định ?

Câu 20 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên tối đa có thể bầu được bao nhiêu đại biểu ?

Trang 13

ĐỀ SỐ 4: LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG Câu 1 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện là ?

A Đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

B Đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

C Có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

D Tất cả đều sai

Câu 2 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện là ?

A Đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

B Đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

C Có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

D Tất cả đều sai

Câu 3 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện là ?

A Đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

B Đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

C Có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

D Tất cả đều sai

Câu 4 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện là ?

A Đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

B Đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách

C Có thể là đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách

D Tất cả đều sai

Trang 14

Câu 5 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Hội đồng nhân dân huyện thành lập các ban nào ?

A Ban Pháp chế, Ban Văn hóa – xã hội

B Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - ngân sách, Ban Văn hóa – xã hội

C Ban Kinh tế - ngân sách, Ban Văn hóa – xã hội

D Ban Pháp chế, Ban Kinh tế - xã hội

Câu 6 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan nào quy định tiêu chuẩn thành lập Ban Dân tộc đối với HĐND huyện ?

Câu 7 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, số lượng ủy viên của các Ban của HĐND huyện do cơ quan nào quyết định

Câu 8 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Tổ trưởng và Tổ phó của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân do cơ quan nào quyết định ?

Câu 9 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, trong lĩnh vực kinh tế, tài nguyên, môi trường HĐND huyện có bao nhiêu nhiệm vụ và quyền hạn?

Trang 15

Câu 11 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Uỷ ban nhân dân huyện gồm ?

A Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

B Chủ tịch UBND huyện và người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

C Chủ tịch UBND huyện, Phó chủ tịch UBND huyện và các Ủy viên

D Chủ tịch UBND huyện và Phó chủ tịch UBND huyện

Câu 12 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Uỷ ban nhân dân huyện gồm mấy nhiệm vụ và quyền hạn ?

A Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do cơ quan nhà nước cấp trên phân cấp, ủy quyền

B Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp

xã Đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp xã, báo cáo Ủy ban nhân dân huyện để đề nghị Hội đồng nhân dân huyện bãi bỏ;

C Chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; ủy quyền cho Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện hoặc người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm vi thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện;

D Quản lý và tổ chức sử dụng có hiệu quả công sở, tài sản, phương tiện làm việc và ngân sách nhà nước được giao trên địa bàn huyện theo quy định của pháp luật;

Câu 15 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, chính quyền địa phương ở xã gồm mấy nhiệm vụ và quyền hạn

Câu 16 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm

2019, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có từ hai nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND xã ?

Trang 16

Câu 17 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm

2019, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có bao nhiêu dân thì được bầu 19 đại biểu HĐND

xã ?

A Trên 2000 dân

B Dưới 3000 dân

C Trên 2000 dân đến dưới 3000 dân

D Trên 3000 dân đến dưới 4000 dân

Câu 18 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm

2019, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có từ 3000 dân đến 4000 dân được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND xã ?

Câu 19 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, xã miền núi, vùng cao và hải đảo có trên 4000 dân thì thêm bao nhiêu dân được bầu thêm 01 đại biểu HĐND xã ?

Câu 20 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, xã miền núi, vùng cao và hải đảo có trên 4000 dân thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND

xã ?

Trang 17

ĐỀ SỐ 5: LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG Câu 1 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ?

C Uỷ ban thường vụ Quốc Hội D Hội đồng nhân dân tỉnh

Câu 2 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện;

A Hội đồng nhân dân tỉnh B Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh

C Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện D Thường trực Hội đồng nhân dân huyện

Câu 3 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải tán Hội đồng nhân dân cấp huyện trong trường hợp Hội đồng nhân dân đó làm thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân ?

Câu 4 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền phê chuẩn nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc giải tán Hội đồng nhân dân cấp xã

A Hội đồng nhân dân tỉnh B Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh

C Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện D Thường trực Hội đồng nhân dân huyện

Câu 5 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ?

Trang 18

Câu 6 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ?

Câu 7 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền quyết định thành lập, bãi bỏ Sở Nội vụ ?

Câu 8 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh ?

Câu 9 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giao chỉ tiêu biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh ?

Câu 10 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

Câu 11 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ?

C Thường trực HĐND tỉnh D Hội đồng nhân dân huyện

Trang 19

Câu 12 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện

B Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh D Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Câu 13 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện

B Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh D Thường trực HĐND huyện

Câu 14 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân huyện

Câu 15 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Hội đồng nhân dân xã thành lập ban nào ?

A Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội

B Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách

C Ban pháp chế, Ban văn hóa – xã hội

D Ban văn hóa – xã hội, Ban kinh tế - ngân sách

Câu 16 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

số lượng Ủy viên của các Ban của HĐND xã do cơ quan nào quyết định

B Thường trực Hội đồng nhân dân xã D Thường trực Hội đồng nhân dân huyện

Câu 17 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá bao nhiêu Phó chủ tịch UBND huyện ?

Trang 20

Câu 18 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Ủy ban nhân dân huyện loại II, loại III có không quá bao nhiêu Phó chủ tịch UBND huyện ?

Câu 19 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá bao nhiêu Phó chủ tịch UBND xã ?

Câu 20 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

Ủy ban nhân dân xã loại III có không quá bao nhiêu Phó chủ tịch UBND xã ?

Trang 21

ĐỀ SỐ 6: LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG Câu 1 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc Trung ương có mấy nhiệm vụ và quyền hạn?

Câu 2 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Thành phố trực thuộc Trung ương có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND thành phố trực thuộc Trung ương ?

Câu 3 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Thành phố trực thuộc Trung ương có trên một triệu dân thì thêm bao nhiêu dân thì được bầu thêm 1 đại biểu HĐND thành phố trực thuộc Trung ương ?

A 45.000 dân B 50.000 dân C 60.000 dân D 65.000 dân

Câu 4 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Thành phố trực thuộc Trung ương có trên một triệu dân thì được bầu tối đa bao nhiêu đại biểu HĐND thành phố trực thuộc Trung ương ?

A Ban Pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách, Ban văn hóa – xã hội, Ban đô thị

B, Ban Pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách, Ban văn hóa – xã hội, Ban đô thị, Ban dân tộc

C Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban văn hóa – tôn giáo, Ban đô thị

D Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban văn hóa – tôn giáo, Ban đô thị, Ban dân tộc

Câu 7 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch UBND ?

Trang 22

Câu 8 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, các thành phố trực thuộc trung ương khác ( trừ Hà Nội, Hồ Chí Minh ) có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch UBND

Câu 9 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố trực thuộc Trung ương gồm:

A Các sở thuộc UBND thành phố trực thuộc Trung ương

B Các sở và đơn vị thuộc sở của UBND thành phố trực thuộc Trung ương

C Các sở và cơ quan tương đương sở thuộc UBND thành phố trực thuộc Trung ương

D Các sở, các đơn vị thuộc sở và cơ quan tương đương sở thuộc UBND thành phố trực thuộc Trung ương

Câu 10 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, chính quyền địa phương ở quận có mấy nhiệm vụ và quyền hạn ?

A 7.000 dân B 10.000 dân C 15.000 dân D 20.000 dân

Câu 13 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, quận có dưới ba mươi phường trực thuộc thì được bầu tối đa đại biểu HĐND?

Câu 14 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, quận có từ ba mươi phường trực thuộc trở lên thì được bầu tối đa đại biểu HĐND?

Trang 23

Câu 15 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, Hội đồng nhân dân quận thành lập các ban nào ?

A Ban pháp chế, Ban kinh tế - ngân sách

B Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội

C Ban pháp chế, ban văn hóa – xã hội

D Ban pháp chế, Ban đô thị

Câu 16 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó chủ tịch Hội đồng nhân dân quận ?

A Chủ tịch Hội đồng nhân dân quận

B Hội đồng nhân dân quận

C Thường trực Hội đồng nhân dân quận

D Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương

Câu 17 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019,

cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận ?

A Chủ tịch Hội đồng nhân dân quận

B Hội đồng nhân dân quận

C Thường trực Hội đồng nhân dân quận

D Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận

Câu 18 Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2019, việc thành lập, bãi bỏ Phòng giáo dục và đào tạo quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh thuộc nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan nào ?

A Sở Giáo dục & đào tạo thành phố Hồ Chí Minh

B Bộ Giáo dục & đào tạo

C Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

D Hội đồng nhân dân quận Bình Tân

Ngày đăng: 16/09/2021, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w