CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ NGÀNH TÀI CHÍNH- NGÂN HÀNG Chuyên ngành Ngân hàng 7340201-1- 135 tín chỉ TT Mã học phần Tên học phần Số tín ch
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ NGÀNH TÀI CHÍNH- NGÂN HÀNG Chuyên ngành Ngân hàng (7340201-1)- 135 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
13 BUS13A Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 2
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ)
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần
3 ECO06A Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 PLT07A, PLT08A
1 ECO08A Kinh tế lượng 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
4 ACT11A Nguyên lý thống kê kinh tế 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
Trang 2phần chỉ
Sinh viên chọn 1 trong 4 học phần
II.2 Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)
Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm học phần sau:
2- Quản lý tài chính ngân hàng thương mại (BFM) 9
1 ACT65A Phân tích tài chính ngân hàng thương mại 3 ACT70A, FIN55A
2 ACT66A Quản trị tài chính ngân hàng thương mại 3 ACT70A, FIN20A
3 ACT50A Kiểm soát và kiểm toán nội bộ trong ngân hàng 3 ACT70A, FIN33A II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
1 FIN68A Kỹ năng giao dịch trong ngân hàng 3
Giám đốc
TS BÙI TÍN NGHỊ
Trang 3CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ NGÀNH TÀI CHÍNH- NGÂN HÀNG Chuyên ngành Tài chính (7340201-2)- 135 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
13 BUS13A Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 2
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ)
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần
3 ECO06A Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 PLT07A, PLT08A
1 ECO08A Kinh tế lượng 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
4 ACT11A Nguyên lý thống kê kinh tế 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
Trang 4phần chỉ
2 FIN55A Phân tích tài chính doanh nghiệp I 3 ACT02A
Sinh viên chọn 1 trong 4 học phần
II.2 Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)
2 FIN51A Nguyên lý chung về định giá tài sản 3 FIN82A
Sinh viên chọn 1 trong 3 nhóm học phần sau:
3 FIN41A Phân tích tài chính doanh nghiệp II 3 FIN55A
II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
2 FIN90A Thực hành quản trị tài chính doanh nghiệp 1
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
1
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần:
2 FIN91A Hoạt động của hệ thống tài chính Việt Nam 3
4 FIN90A Thực hành quản trị tài chính doanh nghiệp 1
Giám đốc
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ
NGÀNH KẾ TOÁN Chuyên ngành Kế toán (7340301-1)- 135 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ)
3 ECO06A Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 PLT07A, PLT08A
1 ECO08A Kinh tế lượng 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
4 ACT11A Nguyên lý thống kê kinh tế 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
Trang 6phần chỉ
7 FIN55A Phân tích tài chính doanh nghiệp I 3 ACT02A
II.2 Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)
Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm học phần sau:
1 MIS01A Hệ thống thông tin kế toán 3 ACT02A, ACT08A, IS01A
II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
1 ACT68A Tổ chức công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp 3 ACT08A, ACT13A
2 ACT69A Tổ chức công tác kế toán quản trị trong doanh nghiệp 3 ACT47A
Giám đốc
TS BÙI TÍN NGHỊ
Trang 7CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
13 BUS13A Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 2
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ)
3 ECO06A Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 PLT07A, PLT08A
1 ECO08A Kinh tế lượng 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
Trang 8phần chỉ
II.2 Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)
1 MGT61A Quản trị rủi ro trong kinh doanh 3 MGT03A, MGT04A
II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
2 MGT62A Thực hành quản trị quan hệ khách hàng - CRM 1
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
1 MGT63A Hoạt động của hệ thống doanh nghiệp Việt Nam 3 MGT03A, MGT04A
4 MGT62A Thực hành quản trị quan hệ khách hàng - CRM 1
Giám đốc
TS BÙI TÍN NGHỊ
Trang 9CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
13 BUS13A Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 2
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ)
3 ECO06A Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 PLT07A, PLT08A
1 ECO08A Kinh tế lượng 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
Trang 10phần chỉ
II.2 Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)
II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
2 MGT62A Thực hành quản trị quan hệ khách hàng - CRM 1
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
1 MGT63A Hoạt động của hệ thống doanh nghiệp Việt Nam 3 MGT03A, MGT04A
4 MGT62A Thực hành quản trị quan hệ khách hàng - CRM 1
Giám đốc
TS BÙI TÍN NGHỊ
Trang 11CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ NGÀNH KINH DOANH QUỐC TẾ
(7340120)- 135 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ)
1 ECO08A Kinh tế lượng 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
Trang 12phần chỉ
II.2 Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)
4 BUS17A Quản trị hối đoái trong kinh doanh quốc tế 3 FIN03A
5 FIN94A Thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại thương 3 BUS01A
II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
2 BUS18A Thực hành phân tích thị trường xuất nhập khẩu 1 BUS01A
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
1 BUS19A Kỹ năng tài trợ thương mại quốc tế 3 FIN94A
2 BUS15A Chứng từ thương mại và quy trình xuất - nhập khẩu 3 BUS12A
4 BUS18A Thực hành phân tích thị trường xuất nhập khẩu 1 BUS01A
Giám đốc
TS BÙI TÍN NGHỊ
Trang 13CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ NGÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý trong lĩnh vực tài chính- ngân hàng
(7340405-1)- 135 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (57 tín chỉ)
3 ECO06A Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 PLT07A, PLT08A
4 IS03A Kiến trúc máy tính và hệ điều hành 3 IS20A
Trang 14phần chỉ
2 MIS03A Phát triển hệ thống thông tin kinh tế 3 IS11A, IS12A
3 IS40A Phân tích và xử lý thông tin kinh tế 3 MAT11A
6 IS07A Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 IS04A, MAT05A
II.2 Kiến thức chuyên ngành (24 tín chỉ)
4 IS31A Hệ hỗ trợ ra quyết định và kinh doanh thông minh 3 MIS02A
5 GRA50A Thực tập chuyên ngành 3 IS11A, IS12A, MIS02A
Sinh viên chọn 1 trong 3 nhóm học phần sau: MIS02A, MIS03A 1- Hệ thống thông tin doanh nghiệp (EIS) 9 FIN02A
2 IS34A Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp 3
2- Hệ thống thông tin ngân hàng (BIS) 9 FIN17A
II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
1 IS46A Quản lý dự án công nghệ thông tin 4
2
Sinh viên chọn 1 trong 2 học phần:
IS39A Phát triển hệ thống Web nâng cao 3
Giám đốc
Trang 15CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ
NGÀNH KINH TẾ Chuyên ngành Kinh tế đầu tư (7310101-1)- 135 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần (Tiếng Việt và Tiếng Anh) Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ)
2 ECO06A Lịch sử các học thuyết kinh tế 3 PLT07A, PLT08A
1 ECO08A Kinh tế lượng 3 MAT10A, MAT11A ECO01A, ECO02A,
Trang 16phần chỉ
6 FIN51A Nguyên lý chung về định giá tài sản 3 FIN82A
II.2 Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)
2 ECO16A Phân tích lợi ích và chi phí trong đầu tư 3 ECO14A
4 ECO17A Quản trị dự án I 3 ECO11A, ECO14A, ACT02A, MGT01A
II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
Giám đốc
TS BÙI TÍN NGHỊ
Trang 17CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ
NGÀNH LUẬT KINH TẾ Chuyên ngành Luật tài chính- ngân hàng (7380107-1)- 135 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần:
2 LAW31A Lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới 3
3 LAW32A Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam 3
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (46 tín chỉ)
II.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành, nhóm ngành, ngành
Trang 18phần chỉ
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần
II.2 Kiến thức ngành phụ (18 tín chỉ)
II.3 Kiến thức chuyên ngành (17 tín chỉ)
II.4 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
2 LAW40A Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng 1 LAW46A Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
4 LAW40A Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng 1 LAW46A
Giám đốc
TS BÙI TÍN NGHỊ
Trang 19CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ
NGÀNH NGÔN NGỮ ANH Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh tài chính- ngân hàng (7220201-1)- 135 tín chỉ
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Điều kiện tiên quyết
I Phần kiến thức giáo dục đại cương (34+11 tín chỉ)
b Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất 11
2 SPT02A Giáo dục thể chất I (Đại cương) 1
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
3 SPT03A Giáo dục thể chất II (Bóng rổ) 1
4 SPT04A Giáo dục thể chất III (Bóng chuyền) 1
5 SPT05A Giáo dục thể chất IV (Cầu lông) 1
6 SPT06A Giáo dục thể chất V (Khiêu vũ) 1
II Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (90 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (60 tín chỉ)
II.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành, nhóm ngành, ngành 18
3 FIN42A Tài chính doanh nghiệp I (tiếng Anh) 3 FIN86A
Trang 20phần chỉ
3 FIN45A Thị trường chứng khoán (tiếng Anh) 3 FIN86A
II.2 Kiến thức chuyên ngành (21 tín chỉ)
II.3 Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (9 tín chỉ)
2 ENG54A Chuyên đề kỹ năng giao tiếp kinh doanh (tiếng Anh) 1
Học phần bổ sung đối với sinh viên không viết khoá luận
1 ENG52A Kỹ năng thực hành tiếng nâng cao 3
2 ENG53A Thực hành tiếng Anh tài chính - ngân hàng 3
4 ENG54A Chuyên đề kỹ năng giao tiếp kinh doanh (tiếng Anh) 1
Giám đốc
TS BÙI TÍN NGHỊ