1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM. KHOA KẾ toán – MôN: NỘI DUNG CHI PHÍ – HK2 (2014-2015)

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 433,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNGHệ: Cao đẳng Hình thức thi: Tự luận, thời gian thi: 90 phút SV được sử dụng bảng HTTK 1.1 Phân loại chi phí – giá thành SP - Phân loại chi phí - Giá thành sản phẩm - Xác định

Trang 1

NỘI DUNG

Hệ: Cao đẳng Hình thức thi: Tự luận, thời gian thi: 90 phút

(SV được sử dụng bảng HTTK)

1.1 Phân loại chi phí – giá thành SP

- Phân loại chi phí

- Giá thành sản phẩm

- Xác định đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành

- Kỳ hạn tính giá thành sản xuất sản phẩm

- Kết cấu giá thành sản xuất sản phẩm

- Trình tự kế toán CPSX và tính giá thành SX sản phẩm

Chương 2- Kế

2.1 Tập hợp chi phí trực tiếp phát sinh

2.2 Kế toán chi phí sản xuất phụ

2.3 Kế toán các khoản giảm chi phí sản xuất

2.4 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất - Đánh giá sản phẩm dở dang - Tính giá thành sản xuất sản phẩm

a) Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất

b) Đánh giá sản phẩm dở dang

(Theo chi phí NVL trực tiếp, sản lượng hoàn thành tương đương, chi phí định mức) c) Tính giá thành sản xuất sản phẩm

(PP giản đơn, hệ số, tỉ lệ, loại trừ sản phẩm phụ, hoạt động SX phụ có/không cung cấp lao vụ lẫn nhau)

Chương 3- Kế

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM

Trang 2

Chương 4- Kế ỉ tham khảo)

quan

Trang 3

BÀI TẬP

Bài 1

Công ty X có qui trình công nghệ sản xuất giản đơn,sản xuất sản phẩm X Theo tài liệu tháng 9 năm 20xx như sau:

1.Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng là 4.700 ngàn đồng: trong đó CPNVL chính 2.000 ngàn đồng; CPVL phụ 500 ngàn đồng; CPNCTT 1.200 ngàn đồng; CPSXChung 1.000 ngàn đồng

2 Chi phí sản xuất sản phẩm X phát sinh trong tháng:

- CPNVL chính 18.000 ngàn đồng

- CPVL phụ 3.900 ngàn đồng

- CPNCTT 5.840 ngàn đồng

- CPSXChung 5.600 ngàn đồng

3 Số lượng thành phẩm X nhập kho 80 sản phẩm

4 Số lượng sản phẩm X dở dang cuối tháng là 20 sản phẩm với tỉ lệ hoàn thành là 40%

5 Phế liệu thu hồi nhập kho từ NVL chính là 400 ngàn đồng

6 Cho biết CPNVL chính sử dụng toàn bộ từ đầu qui trình sản xuất , các chi phí khác

sử dụng theo mức độ hoàn thành

Yêu cầu: Đánh giá sản phẩm dở dang theo sản lượng hoàn thành tương đương

Bài 2

Công ty K có qui trình công nghệ sản xuất giản đơn,sản xuất sản phẩm K Theo tài liệu tháng 3 năm 20xx như sau:

1 Chi phí sản xuất định mức:

- CPNVL chính 10 ngàn đồng/sp

- CPVL phụ 4 ngàn đồng/sp

- CPNCTT 7 ngàn đồng/sp

- CPSXChung 8,5 ngàn đồng/sp

2 Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm 450 sản phẩm

3 Số lượng sản phẩm dở dang cuối tháng 50 sản phẩm với tỉ lệ hoàn thành là 40% Cho biết CPNVL chính sử dụng toàn bộ từ đầu qui trình sản xuất , chi phí khác sử dụng theo mức độ sản xuất

Yêu cầu: Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí định mức

Bài 3

Trong đầu tháng 6/N có tài liệu như sau (đơn vị 1.000 đ):

I Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ:

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp : 1.350.000

- Chi phí nhân công trực tiếp : 225.000

- Chi phí sản xuất chung : 360.000

Trang 4

II Chi phí sản xuất trong tháng đã được tập hợp như sau:

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp : 6.750.000

- Chi phí nhân công trực tiếp : 1.920.000

Trong tháng hoàn thành 100 sản phẩm A nhập kho còn 50 sản phẩm dở dang mức độ hoàn thành 60%

Yêu cầu:

1 1 Xác định chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ (theo PP ước lượng tương đương)

1 2 Lập bảng tính giá thành sản phẩm A theo phương pháp giản đơn

Bài 4

Trong đầu tháng 6/N có tài liệu như sau (đơn vị 1.000 đ):

I Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ:

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp : 1.350.000

- Chi phí nhân công trực tiếp : 225.000

- Chi phí sản xuất chung : 360.000

II Chi phí sản xuất trong tháng đã được tập hợp như sau:

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp : 6.750.000

- Chi phí nhân công trực tiếp : 1.920.000

Trong tháng hoàn thành 400 sản phẩm A nhập kho còn 200 sản phẩm dở dang mức độ hoàn thành 60%

Yêu cầu:

1 1 Xác định chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ (theo PP ước lượng tương đương)

1 2 Lập bảng tính giá thành sản phẩm A theo phương pháp giản đơn

Bài 5:

Phân xưởng X sản xuất ra 2 loại sản phẩm A và B Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ được tập hợp như sau: (Đvt 1.000đ)

- Chi phí NVL trực tiếp: 50.000 (sp A:32.000; sp B 18.000)

- Chi phí NC trực tiếp :15.000 (spA: 9.000; spB:6.000)

- Chi phí SX chung : 12000

- Sản phẩm hoàn thành trong tháng được nhập kho: 900spA, 400spB

- Sản phẩm dở dang cuối tháng :100spA và 100spB (đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp)

Yêu cầu: Xác định giá thành của từng loại sản phẩm A và B theo phương pháp giản đơn

Biết rằng:

+ Chi phí SX dở dang đầu tháng của spA 4.000, spB 2.000

+ Chi phí SX chung phân bổ tỷ lệ với chi phí nhân công trực tiếp

Bài 6:

Tại một phân xưởng sản xuất ra 2 loại sản phẩm A, B có tài liệu sau (đvt: 1.000đ):

+ Chi phí sx dở dang đầu tháng: 400.000

+ Chi phí sx phát sinh trong tháng:

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 3.000.000

Trang 5

- Chi phí nhân công trực tiếp 500.000

- Chi phí sx chung 700.000

+ Sản phẩm hoàn thành trong tháng nhập kho: 1.000 spA và 500 spB

+ Sản phẩm dở dang cuối tháng gồm: 200 sp A và 150 sp B được đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

+ Hệ số sản phẩm A là 1, sản phẩm B là 1,2

Yêu cầu: Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị từng loại sản phẩm

Bài 7:

Một doanh nghiệp sản xuất hai loại sản phẩm A, B trong tháng có tài liệu liên quan đến chi phí sản xuất như sau: (đvt: 1.000đ)

1 Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: 800.000, trong đó:

+ Chi phí NVL trực tiếp: 550.000

+ Chi phí NC trực tiếp: 110.000

2 Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng :

+ Chi phí NVL trực tiếp: 5.000.000

+ Chi phí NC trực tiếp: 1.600.000

+ Chi phí sản xuất chung 2.000.000

3 Kết quả sản xuất: thành phẩm nhập kho 1.000 sản phẩm A và 500 sản phẩm B

4 Sản phẩm dở dang cuối tháng : 200 sản phẩm A và 100 sản phẩm B có mức độ hoàn thành 40% và đánh giá theo chi phí kế hoạch (giá thành kế hoạch )

5 Giá thành kế hoạch đơn vị sản phẩm A và B cho ở bảng sau:

Yêu cầu: 1) Tính giá thành sản phẩm A, B theo phương pháp tỷ lệ

2) Lập phiếu tính giá thành cho từng loại sản phẩm (tỉ lệ Z tính chi tiết cho tùng khoản mục chi phí)

Bài 8:

Tại một đơn vị kế toán sản xuất một loại sản phẩm A, trong kỳ có tài liệu sau: (đvt: 1000đ)

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:

+ Chi phí NVL trực tiếp 312.000 (NVL chính: 300.000, vật liệu phụ: 12.000)

+ Chi phí NC trực tiếp 230.000

+ Chi phí SX chung 435.200

Trang 6

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:

1 Xuất nguyên vật liệu chính đưa vào sản xuất sản phẩm A là 12.100.000

2 Xuất vật liệu phụ sử dụng cho:

- Sản xuất sản phẩm A là 288.000

- Bộ phận quản lý phân xưởng 3.760.000

- Bộ phận bán hàng 1.500.000

- Bộ phận quản lý 1.000.000

3 Tiền lương phải trả cán bộ nhân viên bao gồm:

- Công nhân trực tiếp SX sản phẩm A: 3.480.000

- Quản lý phân xưởng: 560.000

- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000.000

4 Trích khấu hao tài sản cố định trong kỳ:

- Phân xưởng SX: 616.800

- Bộ phận bán hàng: 600.000

- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 400.000

5 Vật liệu chính thừa nhập lại kho: 300.000

6 Cuối kỳ, hoàn thành nhập kho 900 thành phẩm, 200 thành phẩm dở dang mức độ hoàn thành 50%

Yêu cầu: Tính toán, định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

Biết rằng:

- Phế liệu thu hồi sau quá trình sản xuất nhập kho là 20.000

- Đánh giá sản phẩm dở dang theo tỷ lệ hoàn thành tương đương

- Vật liệu phụ bỏ dần vào quá trình sản xuất

Bài 9:

DN A áp dụng theo phương pháp khấu trừ thuế, xuất hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước, xuất trước Trong tháng có tình hình sau: (ĐVT: 1.000đ)

Số dư đầu tháng:

- TK 152: 500.000 (5000kg)

- TK 154: 200.000 (trong đó 154A: 120.000, 154B: 80.000)

- Các tài khoản khác có số dư phù hợp

Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Nhập kho 5.000 kg nguyên vật liệu, đơn giá 100 /kg, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán Chi phí vận chuyển 1.000, thuế GTGT 100, đã thanh toán bằng tiền mặt

2 Mua 20 cái công cụ dụng cụ nhập kho trị giá 10.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt Khi về nhập kho phát hiện thiếu 2 cái chưa rõ nguyên nhân

Trang 7

3 Mua một máy móc thiết bị dùng cho sản xuất sản phẩm, giá chưa thuế GTGT 10%

là 200.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Chi phí vận chuyển, bốc dỡ 1.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt Toàn bộ tiền mua tài sản được lấy từ quỹ đầu tư phát triển

4 Xuất 4.000 kg nguyên vật dùng để sản xuất sản phẩm A, 3.000 kg nguyên vật liệu dùng để sản xuất sản phẩm B

5 Xuất công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất trị giá 1.000, phân bổ trong 2 tháng, bắt đầu tháng này

6 Chi phí điện, nước phục vụ sản xuất là 3.300, trong đó thuế 300, đã chi tiền mặt thanh toán

7 Trích khấu hao tài sản cố định sử dụng ở phân xưởng sản xuất 1.000

8 Tiền lương phải trả cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm A 25.000, nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm B 15.000, nhân viên phân xưởng 10.000

9 Trích các khoản trích theo lương theo quy định

10 Phế liệu thu hồi nhập kho sau quá trình sản xuất sản phẩm A 100

11 Sản xuất hoàn thành, nhập kho 1000spA, 1000spB

Yêu cầu: 1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2 Lập phiếu tính giá thành của từng sản phẩm A, B

Biết rằng:

- Sản phẩm dở dang cuối kỳ 200sp A, 100SP B

- Chi phí sản xuất chung phân bổ tỷ lệ với chi phí nhân công trực tiếp

- Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng tính theo nguyên vật liệu trực tiếp

Bài 10:

Trích tài liệu kế toán tại một doanh nghiệp sản xuất nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai trường xuyên, tính giá xuất theo phương pháp nhập trước – xuất trước, trong tháng 09/N như sau: (Đvt: 1.000đ)

@Số dư đầu kỳ:

o TK 152: 100.000 (1000kg)

o TK 154: 20.000 (trong đó CPNVLTT 20.000)

o Các tài khoản khác có số dư phù hợp

@Trong tháng có các nghiệp vụ như sau:

1 Nhập kho 1.000 kg nguyên vật liệu trị giá 100.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Chi phí vận chuyển lắp đặt 1.000, thuế GTGT 10%,

đã thanh toán bằng tiền mặt

2 Nhập kho 2.000 kg nguyên vật liệu, giá mua chưa thuế 220.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán

3 Được người bán ở nghiệp vụ 1 cho hưởng chiết khấu thương mại 1% trên giá chưa thuế do mua hàng với số lượng lớn, doanh nghiệp đã nhận lại bằng tiền mặt

Trang 8

4 Xuất 1.500 kg vật liệu dùng để sản xuất sản phẩm, 200 kg dùng cho phân xưởng

5 Mua một máy móc thiết bị dùng cho sản xuất sản phẩm, giá chưa thuế GTGT 10%

là 100.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Chi phí vận chuyển, bốc dỡ 1.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt Toàn bộ tiền mua tài sản được lấy từ quỹ đầu tư xây dựng cơ bản

6 Thanh toán nợ cho người người bán ở nghiệp vụ 2 sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 1% bằng tiền gửi ngân hàng

7 Xuất 500kg vật liệu để sản xuất sản phẩm

8 Chi phí điện, nước mua ngoài chưa trả tiền người bán 5.500 (trong đó thuế GTGT 500)

9 Chi phí liên quan đến sản xuất khác bằng tiền mặt 7.000

10 Tính tiền lương phải trả công nhân sản xuất 30.000, nhân viên phân xưởng 20.000

11 Trích các khoản trích theo lương theo quy định

12 Trích khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất 5.000

13 Bộ phận sản xuất báo hỏng công cụ dụng cụ với giá xuất kho 1.000, thuộc loại phân bổ 5 lần, đã phân bổ 3 lần

14 Nguyên vật liệu sử dụng cho sản xuất sản phẩm sử dụng không hết nhập lại kho 100kg

15 Sản xuất hoàn thành nhập kho 1.000 thành phẩm, sản phẩm dở dang cuối tháng 50 sản phẩm được đánh giá theo chi phí NVL trực tiếp

Yêu cầu: Định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Bài 11:

Doanh nghiệp P có qui trình công nghệ sản xuất giản đơn, sản xuất nhiều loại sản phẩm

có qui cách chủng loại khác nhau tạo thành các nhóm sản phẩm cùng loại Đối tượng hạch toán chi phí là nhóm sản phẩm Đối tượng tính giá thành là từng qui cách sản phẩm trong nhóm

1 Trích theo hạch toán chi tiết chi phí SX của nhóm sản phẩm X trong tháng 10: (đơn vị tính: đồng)

1.Xuấtkho NVL chính

2.Xuất kho VL phụ

3.Tiềnlương,KPCĐ,BHXH,BHYT,BHTN

4.Khấu hao TSCĐ

5.Tiền mặt

3.000.000 896.000 1.200.600 300.000

-

- 800.000 357.000 100.000 100.800 2.Báo cáo của PX sản xuất nhóm SP X:

a VL chính dùng không hết còn để tại xưởng là 25.000 đồng

b Nhập kho 1.000 sp.X1, 800 sp X2 và 1.000 sp X3 Còn 1 số sp X dở dang cuối tháng phòng kế toán xác định giá trị 390.000 đồng

Trang 9

3.Tài liệu bổ sung:

a Trích sổ HTCP: chi phí dở dang đầu tháng của nhóm sp.X là 425.000 đồng

b Trích kế hoạch giá thành đã được duyệt giá thành đơn vị sp theo khoản mục giá thành gồm (đơn vị tính: đồng)

KHOẢN MỤC ZKH 1 SP.X 1 ZKH 1 SP.X 2 ZKH 1 SP.X 3

CPNVLTT

NVLChính

VL phụ

CPNCTT

CPSX Chung

1.600

200

690

740

1.200

100

230

640

1.350

150

460

590

Cộng 3.230 2.170 2.550

c DN đánh giá SPDD theo chí phí NVL chính

Yêu cầu:

- Tính toán và phản ảnh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

- Lập phiếu tính giá thành thực tế của từng qui cách sản phẩm X

Bài 12:

Tại một Công ty B Quý I/2014 hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường

xuyên, Nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chi phí sản xuất dở dang đầu tháng 10.000 (CPNVLTT) (Đvt: 1.000đ)

Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán cho người bán, giá mua chưa thuế GTGT 10% 100.000

2 Chuyển khoản thanh toán số tiền còn lại sau khi trừ chiết khấu thanh toán 2% trên tổng giá thanh toán cho người bán

3 Mua công cụ dụng cụ nhập kho, giá mua chưa thuế GTGT 15.000, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền tạm ứng

550 bao gồm 10% thuế GTGT

4 Xuất kho vật liệu trị giá 150.000 để sản xuất sản phẩm

5 Xuất công cụ dụng cụ thuộc loại phân 5 lần cho bộ phận phân xưởng sản xuất, giá xuất kho 3.000, bắt đầu phân bổ từ tháng này

6 Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất 35.000, nhân viên quản lý phân xưởng 20.000, nhân viên bộ phận bán hàng 10.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 15.000

7 Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định

8 Trích khấu hao ở bộ phận sản xuất 5.000, bộ phận bán hàng 1.000, bộ phận quản

lý doanh nghiệp 2.000

Trang 10

9 Chi phí điện, nước mua ngoài sử dụng cho sản xuất sản phẩm chưa trả tiền người bán 1.540 bao gồm thuế GTGT 10%

10 Sản xuất hoàn thành nhập kho 800 sản phẩm A, 600 sản phẩm B

Yêu cầu:

1 Tính toán, định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

2 Lập phiếu tính giá thành

Biết rằng:

- Giá thành sản phẩm A, B tính theo phương pháp hệ số

- Sản phẩm dở dang cuối tháng 100sp A, 60sp B được đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

- Hệ số sản phẩm A là 1.4, sản phẩm B là 1

Bài 13:

Doanh nghiệp có tổ chức 2 phân xưởng sản xuất phụ: Điện và sửa chữa trong tháng có các tài liệu sau:

1 Chi phí sản xuất trong tháng, tập hợp theo từng phân xưởng sản xuất phụ:

2 Báo cáo sản xuất trong tháng:

- Phân xưởng điện sản xuất: 10.000 kwh điện trong đó:

o Cung cấp cho phân xưởng sản xuất chính để chạy máy: 8.000kwh

o Cung cấp cho toàn bộ văn phòng để thắp sang 1.000 kwh

o Cung cấp cho phân xưởng sửa chữa 500 kwh

o Tự dùng 500 kwh

- Phân xưởng sửa chữa đã thực hiện 500 giờ công sửa chữa, trong đó:

o Sửa chữa thường xuyên máy sản xuất ở phân xưởng sản xuất chính 300 giờ

o Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định ở văn phòng 50 giờ

o Sửa chữa cho bên ngoài 100 giờ

o Sửa chữa cho phân xưởng điện 50 giờ

Yêu cầu: Định khoản và tính giá thành sản xuất phụ và phân bổ vào các đối tượng có liên

quan theo từng trường hợp: phân bổ lẫn nhau theo giá thành kế hoạch, theo giá thành ban đầu cho biết giá thành kế hoạch là 1.200/kwh và 12.000/giờ công sửa chữa

Bài 14

Ngày đăng: 16/09/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm