Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.. Câu nào sau đây đúng?[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 1 MÔN: Đại số – Lớp 7
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hửu tỷ − 52 ?
a − 154 b 10− 4 c 12− 15 d Một kết quả khác
Câu 3: Cho 21x =1
3 Giá trị của x bằng:
Câu 4: 76 + 75 – 74 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
Trang 2Câu 1: Cho x = |x| , kết quả nào đúng nhất sau đây:
a x = 0 b x = 1 c x > 0 d x 0
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hửu tỷ − 52 ?
a − 154 b 10− 4 c 12− 15 d Một kết quả khác
Câu 3: Cho 21x =1
3 Giá trị của x bằng:
Câu 4: 76 + 75 – 74 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
Câu 4: 57 – 56 +55 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
a √(−0,3)2=− 0,3 c √(0,4)2=0,4
Trang 3Câu 4: 57 – 56 +55 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
Trang 4Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 339 và 1121
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 3 MÔN: Đại số – Lớp 7
Trang 5Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 339 và 1121
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 4 MÔN: Đại số – Lớp 7
214
Trang 6Bài 3: (2 điểm) Cĩ 1 cuộn dây thép dài tổng cộng 140m Nếu chia thành ba cuộn nhỏ thì 67 cuộn thứ nhất bằng9
11 cuộn thứ hai và bằng 32 cuộn thứ ba Hỏi mỗi cuộn nhỏ dài bao nhiêu mét?
Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 19920 và 20015
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 4 MÔN: Đại số – Lớp 7
214
Bài 3: (2 điểm) Cĩ 1 cuộn dây thép dài tổng cộng 140m Nếu chia thành ba cuộn nhỏ thì 67 cuộn thứ nhất bằng9
11 cuộn thứ hai và bằng 32 cuộn thứ ba Hỏi mỗi cuộn nhỏ dài bao nhiêu mét?
Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 19920 và 20015
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 5 MÔN: Đại số – Lớp 7
Trang 7Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết:
2 40,2
Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học sinh lớp 7A nhiều hơn
số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 : (1đ) Tìm x , biết :
5 2 7
Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Trang 8Câu 5: Tìm x, biết:
2 40,2
Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học sinh lớp 7A nhiều hơn
số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 : (1đ) Tìm x , biết :
5 2 7
x
I.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 6 II.
III I Tr ắ c nghi ệ m (3 điểm): ( Thời gian làm bài : 10 phút)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính:
323
Câu 2: Giá trị của x trong tỉ lệ thức
6 =-3
l :a) 16 b)-16 c) 4 d) – 24
-c)
2
Ỵ
d)
2
3 I
Ỵ
-Câu 5: Giá trị của x trong phép tính:
10,75
4
x
+ =
l:
Trang 9a) -1 b)
12
34-
Bi 4: (1 điểm) Tìm x sao cho : (x2 – 3)2 = 16
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 6
I Tr ắ c nghi ệ m (3 điểm): ( Thời gian làm bài : 10 phút)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính:
323
Câu 2: Giá trị của x trong tỉ lệ thức
6 =-3
l :a) 16 b)-16 c) 4 d) – 24
-c)
2
Ỵ
d)
2
3 I
Ỵ
-Câu 5: Giá trị của x trong phép tính:
10,75
34-
Câu 6: Nếu x=4 thì x bằng:
Trang 10II Tự luận (7 điểm)( Thời gian làm bài 35 phủt)
Bi 4: (1 điểm) Tìm x sao cho : (x2 – 3)2 = 16
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 7
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết:
2 40,2
và x + y = 24 Bài 3: (2đ)
Trang 11Tính số đo ba gĩc trong của một tam giác biết ba gĩc của nĩ tỉ lệ với 2; 4; 3.
Bài 4 : (1đ) Chứng tỏ rằng: 31 + 32 +33 + 34 + + 399+ 3100 chia hết cho 4
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 7
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết:
2 40,2
và x + y = 24 Bài 3: (2đ)
Tính số đo ba gĩc trong của một tam giác biết ba gĩc của nĩ tỉ lệ với 2; 4; 3.
Bài 4 : (1đ) Chứng tỏ rằng: 31 + 32 +33 + 34 + + 399+ 3100 chia hết cho 40
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 8
A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Bài 1: (1 i m đ ể ) Ch n đọ úng, sai
Trang 121 Mọi số hữu tỉ đều là số thực.
2 Mọi số hữu tỉ đều cĩ thể viết được dưới
dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn
3 x xm. n xm n.
Bài 2: (1 điểm ) Khoanh trịn vào kết quả đúng trước các chữ cái:
1) Phân số biểu diễn số hữu tỉ
45
là:
15.10
A
8.10
B
28.35
C
2) Kết quả của
334
là:
9.12
A
9.12
B
27.64
C
3) Trong các cách viết sau đây cách viết nào đúng:
2
b
25 ) 100 0, 04
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 8
A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Bài 1: (1 i m đ ể ) Ch n đọ úng, sai
1 Mọi số hữu tỉ đều là số thực
2 Mọi số hữu tỉ đều cĩ thể viết được dưới
dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn
Trang 131) Phân số biểu diễn số hữu tỉ
45
là:
15.10
A
8.10
B
28.35
C
2) Kết quả của
334
là:
9.12
A
9.12
B
27.64
C
3) Trong các cách viết sau đây cách viết nào đúng:
2
b
25 ) 100 0, 04
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 9
Câu1 Làm trịn các số sau đến số thập phân thứ nhất
Trang 14a So sánh 2195 và 3130
b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 0,5 - 3, 4 x
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 10 Câu 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )
3 3
327
x
Câu 3 : (2đ) Tính chu vi của một tam giác, biết tổng độ dài hai cạnh nhỏ dài hơn cạnh lớn 4 cm và các cạnh
của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 9
Câu1 Làm trịn các số sau đến số thập phân thứ nhất
b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 0,5 - 3, 4 x
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 10 Câu 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )
Trang 15a/
3 2 29
2 8 3
3 3
327
x
Câu 3 : (2đ) Tính chu vi của một tam giác, biết tổng độ dài hai cạnh nhỏ dài hơn cạnh lớn 4 cm và các cạnh
của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 11
Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học sinh lớp 7A nhiều
hơn số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 : (1đ) So sánh :
3001 5
Trang 16Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học sinh lớp 7A nhiều
hơn số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 : (1đ) So sánh :
3001 5
Trang 17Câu 3: Cho đẳng thức 6.2 = 3.4 ta lập được tỉ lệ thức là :
Câu 6: Kết quả làm trịn số 0,999 đến chữ s th p phân th hai là:ố ậ ứ
Bài 3
(2đ ): Tính s đo m i gĩc c a tam giác ABC Bi t r ng ba gĩc c a tam giác ABC l n l t t l v i 4; 3; 2.ố ỗ ủ ế ằ ủ ầ ượ ỷ ệ ớ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 13 I/ TR C NGHI M Ắ Ệ (4 i m) đ ể Khoanh vào ch cái đ u m i câu tr l i mà em cho là đúng nh t.ữ ở ầ ỗ ả ờ ấ
C
2,13
2 D 3Câu 2: Tìm x, bi t : ế
D
1243
Trang 18D
311Câu 7: Cho đ ng th c 6.2 = 3.4 ta l p đ c t l th c là :ẳ ứ ậ ượ ỉ ệ ứ
Các c nh c a m t tam giác có s đo t l v i các s 3; 4; 5 Tính các c nh c a tam giác bi t chu vi c aạ ủ ộ ố ỉ ệ ớ ố ạ ủ ế ủ
D
1243
Trang 19L p 7A có ba t tham gia thu gom gi y v n làm k ho ch nh S kilôgam gi y v n c a ba t I, II, III l n ớ ổ ấ ụ ế ạ ỏ ố ấ ụ ủ ổ ầ
l t t l v i 2; 4; 5 Bi t s kilôgam gi y v n c a t I và III h n t II là 27kg H i m i t thu gom đ c baoượ ỉ ệ ớ ế ố ấ ụ ủ ổ ơ ổ ỏ ỗ ổ ượnhiêu kilôgam gi y v n?ấ ụ
I/ TR C NGHI M Ắ Ệ Khoanh vào ch cái đ u m i câu tr l i mà em cho là đúng nh t.ữ ở ầ ỗ ả ờ ấ
Câu 1 T đ ng th c 3ừ ẳ ứ .6 = 2.9, t l th c nào d i đây là đúng:ỉ ệ ứ ướ
C C đáp án A và B đ u sai.ả ề
Câu 5 K t qu c a bi u th c ế ả ủ ể ứ 16 24 1
32.2
3 là:
Trang 20Bài 3 L p 7A có ba t tham gia thu gom gi y v n làm k ho ch nh S kilôgam gi y v n c a ba tớ ổ ấ ụ ế ạ ỏ ố ấ ụ ủ ổ
I, II, III l n l t t l v i 2; 4; 5 Bi t s kilôgam gi y v n c a t I và III h n t II là 27kg H i m i ầ ượ ỉ ệ ớ ế ố ấ ụ ủ ổ ơ ổ ỏ ỗ
t thu gom đ c bao nhiêu kilôgam gi y v n?ổ ượ ấ ụ
x
H ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả I/ TR C NGHI M Ắ Ệ
Trang 213 G i s kilôgam gi y v n c a ba t I, II, III l n l t là: a, b, c ọ ố ấ ụ ủ ổ ầ ượ
Theo bài ra ta có: = = và a+c-b = 27
a/d t/c dãy các t s b ng nhau ta có:ỉ ố ằ = = = 2 5 4
a c b
= 27/ 3 = 9Tìm đ c: a=18, b=36, c=45.ượ