1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phep tru trong pham vi 4

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 96,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp trưởng nhận xét chung kết quả của lớp trong tuần 10 - Tuyên dương - Nhắc nhở - Xếp loại các tổ * Mời cô giáo chủ nhiệm cho ý kiến - Nhận xét về nền nếp - Nhận xét về đạo đức - Nhận[r]

Trang 1

TUẦN 10Ngày dạy thứ nhất

Ngày soạn: 07/11/2015

Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2015

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN -

HỌC VẦN (TIẾT 81 - 82) BÀI 39: AU - ÂU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhận biết được au, âu, cây cau, cái cầu, từ và câu ứng dụng

trong bài

2 Kĩ năng: HS đọc, viết được au, âu, cây cau, cái cầu, từ và câu ứng dụng.

3 Thái độ: HS thích nói câu theo chủ đề “Bà cháu”.

II ĐỒ DÙNG dạy học

- GV: SGK, Sử dụng tranh minh họa SGK

- HS: SGK, Bộ ghép chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 81

1 Ổn định tổ chức lớp

1’

- Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết cái kéo, leo trèo, trái đào

- Nêu cấu tạo vần au

- Ghép au - cau - cây cau

- GV y/c đọc, giải thích từ cây cau

- Gồm â và u

Trang 2

Rau cải châu chấu

Lau sậy sáo sậu

- GV y/c đọc, sửa phát âm, giải thích từ,

tìm tiếng có chứa vần au, âu

- GV đọc mẫu

* Hướng dẫn viết

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình viết

các chữ au, âu, cây cau, cái cầu

- GV nhắc lại nội dung tranh vẽ và ghi

câu: “Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”

- GV đọc mẫu

- GV y/c đọc tìm tiếng có vần âu?

- GV uốn nắn, sửa phát âm

b Luyện viết

- Y/c viết bài trong vở tập viết

- GV nhắc những chú ý khi viết bài

Trang 3

- HS các nhóm thi tìm

ĐẠO ĐỨC (TIẾT 10)

-LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: HS hiểu được đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần

nhường nhịn Có như vậy anh chị mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

2.Kỹ năng: HS biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia

đình

3.Thái độ: HS biết yêu quý anh, chị, em, người thân trong gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Vở bài tập Đạo đức1; đồ dùng để chơi đóng vai

- HS: các truyện, tấm gương, bài thơ, bài hát, ca dao, tục ngữ về chủ đề bài học

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định lớp

- Cho HS hát tập thể

1’

- Học sinh hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ

- Đối với anh, chị em cần làm gì?

+ Em hãy nối các bức tranh với chữ Nên

hoặc Không nên cho phù hợp.

- GV mời một số em làm bài tập trước

30’ - Học sinh đọc tên bài

- HS làm bài tập 3:

- HS làm việc cá nhân

Trang 4

GV kết luận:

Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh

không cho em chơi chung

Tranh 2: Nối với chữ Nên vì hai chị em

đã biết bảo ban nhau cùng làm việc nhà

Tranh 3: Nối với chữ Nên vì anh đã biết

hướng dẫn em học

Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị

tranh nhau với em quyển truyện là không

biết nhường em

Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ

em để mẹ làm việc nhà

- HS theo dõi và sửa

Bài tập 4

* Chơi đóng vai

- GV chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai

theo các tình huống của bài tập 3 (mỗi

Anh, chị, em trong gia đình là những

người ruột thịt Vì vậy, em cần phải

thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh,

chị, em; biết lễ phép với anh, chị và

nhường nhịn em nhỏ Có như vậy, gia

đình mới hòa thuận, cha mẹ mới vui

* HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- HS chú ý nghe

4.Củng cố :

- Các con vừa được học bài đạo đức gì ?

- Nhắc HS biết lễ phép với anh chị,

Trang 5

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhận biết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, từ và câu ứng dụng

2 Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, từ ngữ và câu ứng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 83

1 Ổn định lớp

1’

- Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo

- Nêu cấu tạo vần iu?

- Ghép iu - rìu - lưỡi rìu

- êu gồm ê và u

- Giống ở chữ u, khác ở chữ i và ê

- HS ghép đọc – phân tích

- HS đọc (cá nhân – nhóm – cả lớp)

Trang 6

theo thứ tự và không theo thứ tự.

* Đọc từ ứng dụng

Líu lo cây nêu

Chịu khó kêu gọi

- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm

tiếng có vần iu, êu

- GV đọc mẫu

* Hướng dẫn viết

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình

viết các chữ iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai

- GV nhắc lại nội dung tranh, ghi bảng

câu: cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai

- HS quan sát tranh vẽ SGK nêu nộidung tranh

- 1 HS đọc tìm tiếng có vần mớihọc

- HS đọc, phân tích âm, tiếng mới,đọc cả câu văn

- HS viết bài 40 trong vở tập viết

- HS đọc chủ đề Ai chịu khó

Trang 7

- GV y/c quan sát, hỏi:

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Mỗi con vật trong tranh đang làm gì ?

+ Theo em các con vật trong tranh con

+ HS trả lời+ HS kế+ Chăm chỉ làm việc+ Em phải chăm chỉ

- HS các nhóm thi tìm

TOÁN Tiết 37: LUYỆN TẬP

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

III Bài mới

3.1 Giới thiệu bài:

30’

Luyện tập

Trang 8

- HS đọc y/c bài, tự làm, chữa bài

- HS đọc y/c bài, tự làm, chữa bài

Trang 9

Ngày giảng: Thứ 4 ngày 11 tháng 11 năm 2015

HỌC VẦN

ÔN TẬP GIỮA KỲ I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các âm, vần đã học.

2 Kĩ năng: HS đọc, viết được các âm, vần, từ và các câu ứng dụng trong các

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

- GV kẻ bảng ôn theo như SGK

- GV yêu cầu đọc các âm kết hợp nêu cấu

- Đọc câu văn, đoạn thơ

- Yêu cầu đánh vần, đọc trơn

- GV nhận xét

35’

- HS đọc tên bài

- HS lên bảng chỉ và đọc

A, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, i, g, h, k,

l, m, n, o, ô, ơ, u, ư, p, q, s, t, v,

- HS đọc tiếng : đa, đơ, dạ,mía…

Đọc từ : cây táo, quả bưởi, tướicây

- Đọc câu : Bé Hà có vở ô ly

Trang 10

- GV đọc từ khó viết: tươi cười, líu lo, hiểu

bài, diều sáo ,con hươu,mưu trí

- Cho HS viết bảng con

Tiết 2 3.3 Hướng dẫn viết

+ Viết các chữ có độ cao 5 ly?

+ Viết chữ có độ cao 4 ly?

+ Viết chữ có độ cao 3 ly?

+ Viết chữ có độ cao 2 ly?

+ Viết những vần đã học

+ Viết từ: ghi nhớ, chú ý, bài vở, vui vẻ

+ Viết câu văn: Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ

Phố bé Nga có nghề giã giò

+ Viết bài thơ: “Gió từ tay mẹ… oi ả

- GV yêu cầu viết đúng độ cao, khoảng cách

Lá khẽ đu đưaGió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa

- HS viết bảng con

- HS viết vở+ b, h, l, k, g, y+ d, đ, p, q,+ t

+ a, ă, â, c, e, ê, i, u, ư, v, x, n,

m, o, ô, ơ+ ia, ua, ưa, oi, ôi, ơi, ai, ui, ưi,uôi, ươi, ay, ây, êu, eo, ao

- HS viết bài vào vở

- HS viết vào vở

- HS các nhóm thi kể

Trang 11

- HS: Sử dụng bộ đồ dùng toán 1 và SGK, vở ô li, vở bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- GV hỏi: Bài hôm trước học là bài gì?

- Y/c làm bài tập 3 - tr.55: Điền dấu

+ GV hỏi: 4 quả táo rụng 1 quả Hỏi

còn lại mấy quả?

+ Từ bứt, rụng, rơi làm phép tính gì?

- Lập phép tính trừ 4 - 1 = 3

- GV yêu cầu quan sát tiếp, nêu bài

toán: Có 4 con chim, 2 con bay đi Hỏi

còn lại mấy con?

30’

- HS quan sát SGK, trả lời+ Còn 3 quả

+ phép tính trừ

- HS đọc

- HS quan sát, trả lời

- Còn 2 con

Trang 12

+ Từ bay thay bằng phép tính gì

- Lập phép tính 4 - 2 = 2

- GV yêu cầu quan sát, nêu đề bài: Có 4

quả bóng, bay đi 3 quả Hỏi còn lại

- HS quan sát, nêu: Lúc đầu có 4 bạnchơi nhảy dây, có 1 bạn chạy ra Hỏicòn lại mấy bạn chơi dây?

- HS xác định phép tính:

4 - 1 = 3

Trang 13

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết cách xé, dán hình quả cam.

2 Kĩ năng: Xé, dán được hình quả cam có cuống lá, lá và dán hình tương đối

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Hôm trước học bài gì?

- Nêu các bước thực hiện?

3’

- HS trả lời

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài mới: - Xé dán hình

quả cam (Tiết 1)

3.2 Hướng dẫn thực hiện

a Quan sát mẫu và hỏi

+ Quả cam hình gì?

+ Có dạng ntn?

+ Quả cam có màu gì?

+ Quả cam có đặc điểm gì?

- GV nhận xét

b Xé hình quả cam

- GV nêu các bước và hướng dẫn HS

lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau

- HS thực hiện theo các bước, xé,dán quả cam, lá và cuống

Trang 14

- Bước 1: dán hình quả cam

- Bước 2: dán cuống quả cam

- Về chuẩn bị giấy, bút, hồ, giờ sau xé

dán quả cam (tiếp)

Đề bài:

A Bài kiểm tra đọc

Câu 1: GV viết lên bảng HS đọc: kh, ngh, gh, l, n, s, r, x, tr, ch

Câu 2: Đọc từ: bơi lội, tre ngà, qua đò, chợ quê, nhà trẻ, khe đá

Câu 3: Đọc đoạn thơ

Gió từ tay mẹ

Trang 15

Ru bé ngủ sayThay cho gió trờiGiữa trưa oi ảCâu 4: Điền chữ thích hợp vào ô trống

B Kiểm tra viết

Câu 1: Viết mỗi âm sau thành một dòng: k, gh, th, b, n

Câu 2: Viết mỗi từ ngữ sau thành một dòng:

nghỉ hè, nhớ nhà, rổ khế, quả lê, cá thu

TOÁN TIẾT 39: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: củng cố bảng trừ đã học.

2 Kĩ năng:

- HS biết làm tính trừ trong phạm vi 3,4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính

3 Thái độ: HS thích làm toán về phép trừ và tự giác làm bài.

II ĐỒ DÙNG:

- GV: SGK

- HS: sử dụng SGK, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ.

- Hôm trước học bài gì?

Trang 16

- Đọc y/c bài, nêu cách tính

- Tự tính kết quả, chữa bài

- GV nhận xét, đưa ra kết quả đúng

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Đọc yêu cầu bài, làm phần b

+ Bước 1: Quan sát, nêu bài toán

- HS đọc yêu cầu bài

- HS quan sát nêu bài toán: Lúc đầu

có 4 con vịt ở dưới ao, sau đó có 1con lên bờ Hỏi còn lại mấy con ởdưới ao?

- Xác định phép tính trừ: 4 - 1 = 3

- HS trả lời

-TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 10: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể.

2 Kĩ năng: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức

khỏe tốt

3 Thái độ : HS có ý thức tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những

hành vi có hại cho sức khỏe

II ĐỒ DÙNG :

- GV: hình vẽ SGK

- HS : SGK, vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 17

1 Ổn định lớp 1’ - Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- GV hỏi: Hôm trước các em học bài gì?

Kể tên các hoạt động có lợi

* Ôn về bộ phận cơ thể con người

+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ

thể?

+ Cơ thể người gồm có mấy phần?

+ Chúng ta nhận biết thế giới xung

- Gồm có đầu, thân, chân, tay

- Mắt, mũi, lưỡi, tai, da

- Đèn đỏ phải dừng lại, khôngquay, em nào thua phải hát

- HS hoạt động theo nhóm đôi Đạidiện nhóm lên kể trước lớp

Hoạt động: chạy, nhảy dây, ănuống…

+ Khi chúng ta không hoạt độngquá sức

- HS chơi theo nhóm đôi

Trang 18

HỌC VẦN (TIẾT BÀI 41: VẦN IÊU - YÊU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhận biết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ và câu ứng dụng

2 Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ ngữ và câu ứng dụng

3 Thái độ: HS thích học chủ đề Bé tự giới thiệu

II ĐỒ DÙNG dạy học :

- GV : Sử dụng tranh minh họa SGK

- HS : SGK, bộ ghép chữ, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết chịu khó, lưỡi rìu, đều đều

- Nêu cấu tạo vần iêu?

- Ghép iêu - diều - diều sáo

Buổi chiều yêu cầu

Hiểu bài già yếu

- GV yêu cầu đọc, giải thích từ, tìm tiếng có

- HS gạch chân, so sánh tiếng

Trang 19

* Hướng dẫn viết

- GV viết bảng, kết hợp nêu quy trình viết

các chữ iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai

Tiết

3 Hướng dẫn luyện tập

a Luyện đọc bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Y/c quan sát tranh nêu nội dung tranh vẽ

- GV nhắc lại nội dung tranh, ghi bảng câu:

tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về

- Y/c tìm tiếng có vần iêu, yêu

- GV đọc và sửa phát âm

- GV nhận xét

b Luyện viết

- Y/c mở bài 41 vở tập viết, đọc, tự viết bài

- GV nhắc những chú ý khi viết bài

- GV quan sát, uốn nắn

c Luyện nói :

- GV y/c quan sát, hỏi:

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Khi nào chúng ta cần giới thiệu về mình

cho mọi người biết ?

+ Chúng ta kể gì về mình khi giới thiệu cho

- HS quan sát tranh vẽ SGK nêunội dung tranh

- 1 HS đọc tìm tiếng có vần mớihọc

- HS đọc, phân tích âm, tiếngmới, đọc cả câu văn

- HS viết bài 41 trong vở tậpviết

- HS đọc chủ đề Bé tự giới thiệu

- HS quan sát trả lời+ Vẽ các bạn

+ Các bạn trong tranh đang giớithiệu về mình

+ Khi gặp nhau chưa quen biết+ Chúng ta giới thiệu tên, tuổi,nơi ở, sở thích, gia đình

Trang 20

+ Hãy giới thiệu về mình cho các bạn biết?

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

+ Bước 1: Quan sát tranh nêu đề toán

+ Bước 2: Trả lời câu hỏi

30’

Phép trừ trong phạm vi 5

- HS quan sát, nêu đề toán

- HS trả lời

Trang 21

+ 4 que tính thêm 1 que tính là mấy?

+ 1 que tính thêm 4 que tính là mấy?

+ 5 que tính bớt 1 que tính còn mấy?

+ 5 que tính bớt 4 que tính còn mấy?

- Đọc yêu cầu bài

- HS tính nhẩm, tự làm bài, chữa bài

- HS đọc y/c bài

- Viết 2 số thẳng cột, dấu trừ đặt ởgiữa 2 số nhưng nằm bên ngoài;dùng gạch ngang

Trang 22

1 Kiến thức: Giúp HS biết nhận xét hoạt động của lớp trong tuần 10.

2 Kĩ năng: HS biết ưu điểm của mình để phát huy, biết nhược điểm để khắc phục

sửa chữa

3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập và các hoạt động tập thể.

II CHUẨN BỊ:

- Kết quả hoạt động tuần 10

- Chuẩn bị một số tiết mục văn nghệ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của tổ, lớp Kết

quả hoạt động tuần 9

a Đánh giá kết quả tuần 10:

* Để đánh giá kết quả của lớp tuần 10,

cô mời bạn lớp trưởng lên điều hành nội

dung

* Lớp trưởng mời các bạn tổ trưởng của

từng tổ lên nêu kết quả hoạt động của tổ

mình trong tuần qua

Trang 23

- Lớp trưởng nhận xét chung kết quả của

- Khen HS có nhiều tiến bộ trong tuần

- GV hỏi HS có đồng ý với kết quả hoạt

động của lớp trong tuần qua không?

b Kế hoạch của tuần 11

* Để mọi hoạt động của tuần 11 được

tốt hơn các con cần phải làm gì để chào

mừng ngày Nhà giáo Việt Nam?

* Nêu kế hoạch tuần 11

- Về đạo đức: cần ngoan ngoan, lễ phép

- GV cho HS các tổ lên biễu diễn, thi hát

các bài hát đã được học và các bài hát

về thầy cô giáo

- HS các tổ thi hát, biểu diễn

- HS trả lời

- HS về chuẩn bị

Trang 24

- Về nhà chuẩn bị các tiết mục văn nghệcho tiết sinh hoạt tuần 11.

Ngày đăng: 16/09/2021, 14:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w