- YC thảo luận: Theo em khi hồi đáp ý kiến của người nghe, người thuyết trình có thể sử - Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác dụng những từ ngữ và hành động nào.. nhận xét, bổ sung.[r]
Trang 1KỸ NĂNG SỐNG BÀI 1: LẮNG NGHE VÀ NGHE THẤY(Tiết 1) I- Mục tiêu Giúp các em:
- Phân biệt được lắng nghe và nghe thấy
- Lắng nghe hiệu quả hơn
II Các hoạt động
HĐ 1: Phân biệt lắng nghe và nghe thấy.
- YC thảo luận nhóm
- Lắng nghe và nghe thấy có điểm gì giống và
khác nhau ?
- Rút ra bài học
- YC thực hành
HĐ 2: So sánh lắng nghe với các kĩ năng khác.
- YC làm bài tập
- Rút ra bài học
HĐ 3: Chữ thính.
a) Giới thiệu chữ Thính
- GV Viết chữ Thính lên bảng
- YC thảo luận nhóm: Chữ Thính nghĩa là gì ?
- YC làm bài tập
- Rút ra bài học
b) Ý nghĩa của chữ Thính
- YC thảo luận nhóm: Chữ Thính được ghép
bởi năm chữ nhĩ, nhãn, nhất, tâm, vương Vậy
nó mang ý nghĩa gì ?
- YC làm bài tập
3-Củng cố , dặn dò
-Gv tổng kết, dặn dò
- N2
- Làm 3 bài tập
- Rút ra bài học
- HS làm bài tập
- Rút ra bài học
- N2 ( Chữ Thính – Nghe)
- HS làm bài tập
- Rút ra bài học
- N2 ( Chữ Thính – Nghe)
- HS làm bài tập
-KỸ NĂNG SỐNG BÀI 1: LẮNG NGHE VÀ NGHE THẤY(Tiết 2)
I- Mục tiêu Giúp các em:
- Phân biệt được lắng nghe và nghe thấy
- Lắng nghe hiệu quả hơn
II Các hoạt động
HĐ 1: Đọc truyện: “Lắng nghe là hùng biện
nhất”
- Gọi HS đọc
- Rút ra bài học
HĐ 2: Thực hành.
- Em giao tiếp với bạn và hết mình lắng nghe
HĐ 2: Luyện tập
- YC viết lại chữ Thính vào khung giấy và giải
nghĩa cho bố mẹ cùng nghe
- HS đọc thầm, 1HS đọc to trước lớp
- Rút ra bài học
- HS thực hành giao tiếp
- HS viết vào vở và giải thích chữ
Thính
Trang 2- Nhận xét, bổ sung.
3-Củng cố , dặn dò
-Gv tổng kết, dặn dò
- Nhận xét; bổ sung
-KỸ NĂNG SỐNG Bài 3: PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN(Tiết 1)
I-Mục tiêu: Giúp các em biết cách dẫn dắt và phát triển câu chuyện trong giao tiếp II.Đồ dùng Vở thực hành Kĩ năng sống 5.
III-Các hoạt động
HĐ 1: Chia sẻ câu chuyện của bản
thân
a) Chuẩn bị câu chuyện:
- Yêu cầu thảo luận N4
- Gọi các nhóm trả lời
- YC làm bài tập cá nhân
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Chốt theo bài học
b) Chia sẻ và cởi mở
- Cho HS chơi trò chơi: Nêu cách
chơi và luật chơi
- Gợi mở
- Yêu cầu thảo luận N4
- Gọi các nhóm trả lời
- YC làm bài tập cá nhân
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Thảo luận : Những chủ đề mà em muốn nói khi giao tiếp là gì ?
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Làm bài tập:
1 Những câu chuyện mà em muốn kể với mọi người:
+ Với bố mẹ
+ Với bạn bè
+ Với bạn thân + Với người lớn + Với em nhỏ
2 Khi nói chuyện với chủ đề em thích, em cảm thấy ntn ?
3 Khi nói chuyện với chủ đề em không thích hoặc không hiểu, em cảm thấy ntn ?
4 Em nói điều gì trong các chủ đề sau:
Môn học em thích Gia đình Lớp học Bạn bè
- Lần lượt từng cá nhân nêu
- Đọc bài học
- Nêu: Kể chuyện vòng tròn
- Quan sát tranh, tự lập nhóm và chơi kể chuyện
- Thảo luận : + Em cảm thấy ntn khi chơi xong trò chơi đó ? + Trò chơi này có giúp cho em điều gì không ?
- Đại diện nhóm nêu
Trang 3- Chốt theo bài học.
2 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Làm bài tập:
1 Khi chơi xong trò chơi này em cảm thấy:
2 Trò chơi này giúp em:
- Lần lượt từng cá nhân nêu
- Đọc lại bài học
-KĨ NĂNG SỐNG BÀI 3: PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN(Tiết 2)
I-Mục tiêu: Giúp các em biết cách dẫn dắt và phát triển câu chuyện trong giao tiếp II.Đồ dùng Vở thực hành Kĩ năng sống 5.
III-Các hoạt động
HĐ 2: Đặt câu hỏi mở
a) Thế nào là câu hỏi mở ?
- Yêu cầu thảo luận N4
- Gọi các nhóm trả lời
- YC làm bài tập cá nhân
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Chốt theo bài học
b) Những câu hỏi cơ bản
- Yêu cầu thảo luận N4
- Gọi các nhóm trả lời
- YC làm bài tập cá nhân
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Chốt theo bài học
c) Cách đặt câu hỏi và trả lời
- Tình huống
- YC làm bài tập cá nhân
- Gọi HS trả lời
HĐ 3: Luyện tập
a) Kể một câu chuyện
- Thảo luận : Thế nào là câu hỏi mở ?
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Làm bài tập:
1 Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi mở ?
2 Câu hỏi mở là câu hỏi ntn ?
3 Câu hỏi mở thường có từ gì ở cuối câu ?
4 Đặt câu hỏi mở cho mỗi chủ đề sau
Món ăn
Du lịch Thiên nhiên Động vật
- Lần lượt từng cá nhân nêu
- Đọc bài học
- Thảo luận : Trong cuộc sống hằng ngày, chúng
ta thường hỏi về những điều gì ?
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Làm bài tập:
1 Đặt câu hỏi để có câu trả lời (theo tình huống cho trước)
2 Những câu hỏi trên dùng để hỏi về điều gì ?
- Lần lượt từng cá nhân nêu
- Đọc lại bài học
- Đọc và nêu
- HS tự làm
Trang 4b) Nhận xét
2 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- Lần lượt từng cá nhân nêu
-KỸ NĂNG SỐNG: BÀI 4: CHUẨN BỊ BÀI THUYẾT TRÌNH
I Mục tiêu: Bài học giúp các em:
Chuẩn bị tốt nhất để bài thuyết trình của mình đạt hiệu quả cao
II.Các hoạt động:
HĐ 1: CHUẨN BỊ CHỦ ĐỀ
a) Chọn chủ đề
- YC thảo luận: Khi thuyết trình em cần căn cứ vào
những yếu tố nào để chọn chủ đề thích hợp ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1 và 2) trong Vở thực hành, tr
23
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
b) Thiết kế nội dung
- YC thảo luận: Sau khi chọn chủ đề em sẽ làm gì
tiếp theo ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- Nêu tình huống
- Gọi HS trả lời: nên dụng phương pháp khởi tạo ý
tưởng nào ?
- Nhận xét-chốt
- YC làm bài tập: (1; 2 và 3) trong Vở thực hành, tr
24 - 25
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
c) Phân công nhiệm vụ
- YC thảo luận: Sau khi thiết kế nội dung thuyết
trình cho cả đội, em phân công nhiệm vụ như thế
nào ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1; 2 ) trong Vở thực hành, tr 25
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Nêu tình huống
- Gọi HS trả lời: nên căn cứ vào đâu để phân công
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Lần lượt nêu-nhận xét-bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- Lần lượt nêu-nhận xét-bổ sung
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
Trang 5những việc đó cho các cá nhân ?
- Nhận xét-chốt
- Rút ra bài học
HĐ 2: CHUẨN BỊ MINH HỌA
a) Hình ảnh
- YC thảo luận: Vì sao cần minh họa bằng hình
ảnh ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1, 2, 3, 4) trong Vở thực hành, tr
26-27
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
b) Dụng cụ
- YC thảo luận: Những dụng cụ gì cần thiết chuẩn
bị cho bài thuyết trình ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1, 2, 3, ) trong Vở thực hành, tr
28
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
HĐ 3: LUYỆN TẬP
- YC: Chuẩn bị một bài thuyết trình và các dụng cụ
đi kèm để chuẩn bị cho bài thuyết trình của em Yêu
cầu chuẩn bị ít nhất hai dụng cụ
+ Bài thuyết trình của em có chủ đề gì ?
+ Dụng cụ mà em chuẩn bị gồm những gì ?
- YC tự làm ở nhà
* Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài thuyết trình ở nhà và chuẩn bị bài
sau
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- Lắng nghe
- Tự suy nghĩ và chuẩn bị làm bài ở nhà
KỸ NĂNG SỐNG BÀI 5: THUYẾT TRÌNH ĐỒNG ĐỘI
I.Mục tiêu: Bài học giúp các em: Kết hợp với các thành viên trong đội để cùng chuẩn
bị bài thuyết trình và thuyết trình đội một cách hiệu quả
II.Các hoạt động
HĐ 1: LỰA CHỌN CHỦ, ĐỀ THÔNG ĐIỆP,
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
- YC thảo luận:
1) Trong trường hợp chưa có sẵn chủ đề, thông
điệp thì cả đội sẽ dựa trên tiêu chí gì, dùng cách
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 6nào để tìm ra chủ đề phù hợp ?
2) Làm thế nào để tìm được nội dung phù hợp với
chủ đề của bài thuyết trình ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1 và 2) trong Vở thực hành, tr
30
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
- YC thực hành: Em và các bạn tạo thành một đội
để cùng chọ ra một chủ đề và thông điệp để thuyết
trình
+ Chủ đề đã chọn là gì ?
+ Thông điệp là gì ?
- Gợi ý, hướng dẫn thêm cho nhóm gặp khó khăn
- Gọi đại diện các nhóm nêu
- Nhận xét và tuyên dương
HĐ 2: PHÂN CÔNG, LUYỆN TẬP THUYẾT
TRÌNH
- YC thảo luận: Sau khi đã có chủ đề, thông điệp
và nội dung, em và các bạn trong đội phân công
nhau thuyết trình các nội dung và cùng nhau luyện
tập ntn ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1 và 2) trong Vở thực hành, tr
31
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
- YC thực hành: Em cùng cả đội phân chia nội
dung cho từng thành viên theo những nội dung
của chủ đề để thuyết trình đã thống nhất ở phần
trên
- Gợi ý, hướng dẫn thêm cho nhóm gặp khó khăn
- Gọi đại diện các nhóm nêu
- Nhận xét và tuyên dương
HĐ 3: TRÌNH BÀY BÀI THUYẾT TRÌNH
- YC thảo luận: Em và cả đội sẽ kết hợp với nhau
như thế nào để trình bày bài thuyết trình một cách
hiệu quả nhất ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1 và 2) trong Vở thực hành, tr
32
- Gọi lần lượt trả lời
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- Hoạt động N4
- Đại diện cá nhân trong từng nhóm thảo luận, thống nhất chọn nội dung phù hợp và nêu
- Cá nhân nhóm khác nhận xét
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- Hoạt động N4: thảo luận, thống nhất chọn nội dung phù hợp
- Đại diện cá nhân trong từng nhóm nêu
- Cá nhân nhóm khác nhận xét
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4: Cả đội kết hợp thuyết trình
- Từng nhóm lên thuyết trình
- Cá nhân nhóm khác nhận xét
Trang 7- Nhận xét-bổ sung.
- Rút ra bài học
- YC thực hành: Cả đội kết hợp thuyết trình lại với
chủ đề, nội dung đã chọn theo những bài học, kinh
nghiệm đã học được
- Gọi các nhóm thuyết trình
- Nhận xét và tuyên dương
HĐ 4: LUYỆN TẬP
- Yêu cầu thực hành: Em cùng bố mẹ tạo thành
một đội và hướng dẫn bố mẹ từng bước để xây
dựng, luyện tập, thực hiện bài thuyết trình theo
đội Sau đó em cùng bố mẹ sẽ cùng thực hiện bài
thuyết trình đó
+ Chủ đề cả nhà đã chọn là gì ?
+ Thông điệp của bài thuyết trình là gì ?
- Đề nghị báo cáo vào tiết sau
* Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hành thuyết trình cùng bố mẹ và chuẩn bị
bài sau
- Thực hành tại gia đình em
- Lắng nghe và lưu ý thực hiện
KĨ NĂNG SỐNG (Bài 6): TƯƠNG TÁC HỘI TRƯỜNG(Tiết 1)
I.Mục tiêu: Bài học giúp các em: Biết cách hồi đáp với hội trường hiệu quả khi thuyết trình
II.Các hoạt động
HĐ 1: ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
a) Cách đặt câu hỏi
- Gọi HS đọc tình huống (Sách thực hành –
Tr 33, 34) và trả lời: Ba câu hỏi mà Tuấn có
thể đặt là gì ?
- Gọi HS nêu
- Chốt ý đúng
- YC làm bài tập: (1; 2; 3) trong Vở thực
hành, tr 34
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
b) Cách trả lời câu hỏi
- YC thảo luận:
1 Trả lời câu hỏi trong thuyết trình có t/d gì ?
2 Câu hỏi của em cần đảm bảo yếu tố gì ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1; 2; 3;4) trong Vở thực
- HS đọc thầm và tự trả lời vào vở
- Lần lượt nêu
- Nhận xét và bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
Trang 8hành, tr 35.
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
HĐ 2: TƯƠNG TÁC VỚI CÁ NHÂN
a) Gọi tên
- YC thảo luận: Vì sao người thuyết trình cần
gọi tên người nghe khi thuyết trình ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1; 2) trong Vở thực hành,
tr 36
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Gọi HS đọc tình huống (Sách thực hành –
Tr 36, 37) và trả lời (3 câu hỏi)
- Gọi HS nêu
- Chốt ý đúng
- Rút ra bài học
b) Cách hồi đáp
- YC thảo luận: Theo em khi hồi đáp ý kiến
của người nghe, người thuyết trình có thể sử
dụng những từ ngữ và hành động nào ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1; 2, 3,4) trong Vở thực
hành, tr 38
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
* Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học sau
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- HS đọc thầm và tự trả lời vào vở
- Lần lượt nêu
- Nhận xét và bổ sung
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- Nhận xét và bổ sung
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
-KĨ NĂNG SỐNG (Bài 6): TƯƠNG TÁC HỘI TRƯỜNG(Tiết 2)
I.Mục tiêu: Bài học giúp các em: Biết cách hồi đáp với hội trường hiệu quả khi thuyết trình
II.Các hoạt động
HĐ 2: TƯƠNG TÁC VỚI CÁ NHÂN
a) Gọi tên
- YC thảo luận: Vì sao người thuyết trình cần
gọi tên người nghe khi thuyết trình ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1; 2) trong Vở thực hành,
tr 36
- Gọi lần lượt trả lời
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
Trang 9- Nhận xét-bổ sung.
- Gọi HS đọc tình huống (Sách thực hành –
Tr 36, 37) và trả lời (3 câu hỏi)
- Gọi HS nêu
- Chốt ý đúng
- Rút ra bài học
b) Cách hồi đáp
- YC thảo luận: Theo em khi hồi đáp ý kiến
của người nghe, người thuyết trình có thể sử
dụng những từ ngữ và hành động nào ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1; 2, 3,4) trong Vở thực
hành, tr 38
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
HĐ 3: LUYỆN TẬP
- Gọi HS nêu yêu cầu (phần a và b)
- Hỏi:
+ Bài thuyết trình em có chủ đề gì ?
+ Người lắng nghe em thuyết trình gồm
những ai ?
+ Nêu nhận xét của người nghe về bài thuyết
trình của em (chủ đề, khả năng hồi đáp của
em) ?
- GV nhận xét và chốt
* Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị nội dung cho tiết học sau
- HS đọc thầm và tự trả lời vào vở
- Lần lượt nêu
- Nhận xét và bổ sung
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- Nhận xét và bổ sung
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- 2 HS lần lượt đọc Vở thực hành (Tr 39)
- Lần lượt trả lời các câu hỏi (Phần a)
- Nhận xét và bổ sung
- Đánh dấu (X) vào ô trống Hoặc ý kiến khác
-KỸ NĂNG SỐNG: BÀI 7: TRÍ TƯỞNG TƯỢNG
I Mục tiêu: Bài học giúp các em:
Hiểu và phát huy được sức mạnh của trí tưởng tượng
II.Các hoạt động:
HĐ 1: SỨC MẠNH CỦA TRÍ TƯỞNG TƯỢNG
a) Khả năng kết nối của bộ não.
- YC làm bài tập: (1, 2 và 3) trong Vở thực hành, tr
39; 40
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
b) Phát huy sức mạnh tưởng tượng
- YC thảo luận: Trí tưởng tượng có sức mạnh như
thế nào ?
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 10- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất.
- Yêu cầu đọc truyện: Người đàn ông bị vùi trong
tuyết
- YC làm bài tập: trong Vở thực hành, tr 42
- Cho HS quan sát ảnh chụp và nêu những hình ảnh
đó có liên quan gì đến nhau ?
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
HĐ 2: RÈN LUYỆN TƯỞNG TƯỢNG
a) Tưởng tượng và mơ mộng
- YC thảo luận: Thế nào là mơ mộng không thực
tế ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: trong Vở thực hành, tr 25
+ Tưởng tượng khác mơ mộng ở điểm nào ?
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Yêu cầu đọc truyện: Mơ mộng gắn với hành động
- Rút ra bài học
b) Xây dựng ngôi nhà tâm trí
- YC thảo luận: Em thấy thoải mái nhất trong
khung cảnh ntn ?
- Nhận xét và chốt ý kiến thích hợp nhất
- YC làm bài tập: (1, 2) trong Vở thực hành, tr 44
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-bổ sung
- Rút ra bài học
HĐ 3: LUYỆN TẬP
- YC: Hãy tưởng tượng về kết quả và những công
việc em đang làm ở hiện tại.
+ Trong học tập ?
+ Trong vui chơi ?
+ Trong cuộc sống gia đình
- YC tự làm
- Gọi lần lượt trả lời
- Nhận xét-chốt
* Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau Loại hình thông minh ở nhà.
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- Quan sát
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- N4
- Đại diện nhóm trả lời; nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- 2 HS đọc trong Vở thực hành
- Lắng nghe
- Tự suy nghĩ và làm bài
- Tự làm cá nhân
- Lần lượt nêu
- Nhận xét -bổ sung
-KỸ NĂNG SỐNG BÀI 8: LOẠI HÌNH THÔNG MINH
I Mục tiêu: Bài học giúp các em: