1,0 điểm Viết các hằng đẳng thức đáng nhớ sau : a Bình phương của một tổng.. b Lập phương của một hiệu..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 8 - CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
………
Câu 1 (1,0 điểm)
Viết các hằng đẳng thức đáng nhớ sau :
a) Bình phương của một tổng
b) Lập phương của một hiệu
Câu 2 ( 1,0 điểm) Rút gọn biểu thức P = (a - b)2 + (a + b)2 – 2.(a + b)(a – b) – 4b2
Câu 3 (2,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 – x2y + 3x – 3y
b) ( 2x + y ) 5y – 10x (2x + y )
Câu 4 (2,0 điểm) : Tính : ( x3 – 7x + 3 – x2 ) : ( x – 3 )
Câu 5 (1,5 điểm) : Tìm x, biết : 2x x 3 4x12 0
Câu 6 (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
x2+6x -1
Câu 7 (1,5 điểm)
Tìm y Z để A B, biết :
A = 5y2 – 3y + 1 ;
B = 5y + 2
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 8 - CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
………
Câu 1 (1,0 điểm)
Viết các hằng đẳng thức đáng nhớ sau :
c) Bình phương của một tổng
d) Lập phương của một hiệu
Câu 2 ( 1,0 điểm) Rút gọn biểu thức P = (a - b)2 + (a + b)2 – 2.(a + b)(a – b) – 4b2
Câu 3 (2,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) x3 – x2y + 3x – 3y
d) ( 2x + y ) 5y – 10x (2x + y )
Câu 4 (2,0 điểm) : Tính : ( x3 – 7x + 3 – x2 ) : ( x – 3 )
Câu 5 (1,5 điểm) : Tìm x, biết : 2x x 3 4x12 0
Câu 6 (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
x2 +6x -1
Câu 7 (1,5 điểm)
Tìm y Z để A B, biết :
A = 5y2 – 3y + 1 ;
B = 5y + 2