1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De tham khao kiem tra HKI Toan 7 2015 2016

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 160,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số trái ở lần thu hoạch dầu tiên, biết tổng sản lượng của vụ thu hoạch lần đầu là 87 trái.. Qua A vẽ tia Ax song song BC, gọi điểm N là trung điểm cạnh AC, cạnh MN kéo dài cắt tia Ax[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HKI

MÔN: TOÁN 7 THỜI GIAN: 90 PHÚT NĂM HỌC: 2015 – 2016

ĐỀ 1

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a) ( √ 4 9 +

1

3 )

2−|− 3

4 | . 23 b)

11

24−

5

41+

13

24+0,5−

36 41

b)

9 ( − 1

3 )3+ 1

2

0, 25 : 5 3

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a)

64

32

2x

b) 5−2|x+1|=1 c) 32 x 12 54

   

Câu 3: (2 điểm)

a) Cho

x

3=

y

4 và

y

5=

z

6 Tính M =

2x+3 y+4 z

3 x+4 y+5z

b) Tìm hai số x và y biết x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 2 và tổng bình phương của hai số đó

là 325

Câu 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC cân tại A, D là trung điểm của cạnh BC Vẽ tia phân giác của ^B

cắt AC tại E, tia phân giác của ^C cắt AB tại F.

a) Chứng minh: ∆ABD = ∆ACD

b) Chứng minh: BF = CE

c) Kéo dài tia Ax hợp với ^BAC tạo thành góc 1800, tia CF cắt tia phân giác của ^xAB tại

M

Chứng minh: MA // BC

d) Đoạn thẳng MA cắt đoạn thẳng BE tại N Chứng minh: A là trung điểm MN

e) Trên Ax lấy P sao cho AP = AC Trên tia đối của tia AB lấy Q sao cho AB = AQ

Đoạn thẳng AD cắt đoạn thẳng PQ tại H Chứng minh: DH ⊥ PQ

-ĐỀ 2

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a) 12

4

.(−10)2

34 45 52

b)

2 1 2 1 3 1

5 3 15 5 5 3

c)

3

 

Trang 2

d)    

3

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a)

2 5

b)

3

4x 1 8

c)

Câu 3: (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C có 141 bạn đi trồng cây Biết rằng số cây mỗi học sinh lớp 7A, 7B, 7C trồng được theo thứ tự là 3, 4, 5 và số cây mỗi lớp trồng được là bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu bạn đi trồng cây ?

Câu 4: (0,5 điểm) Cho hàm số y = f(x) = 2x2 + 1

a) Tính f(-1) ; f(2); f

1 2

 

 

  b) Tìm x để f(x) = 7 Câu 5: (3,5 điểm) Cho ∆ABC, M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a) Chứng minh: ∆MAB = ∆MDC

b) Chứng minh: AB = CD VÀ AB // CD

c) Chứng minh: BAC CDB 

d) Trên các đoạn thẳng AB, CD lần lượt lấy các điểm E, F sao cho: AE = DF Chứng minh rằng E, M, F thẳng hàng

-ĐỀ 3

Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính

a)

2

4. 7 1

b)

2541 2541 2

c)

d)

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) (5x

-1)(2x-1

3) = 0 b) 60%x+

2

6

3 3

Trang 3

c) 

x 1 x

64 : 2 8

Câu 3: (2 điểm)

a) Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo ba góc có tỉ lệ là 1:2:3 Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

b) Tìm ba số x, y, z biết rằng: 2 3 , 4 5

và x + y – z = 10

Câu 4: (0,5 điểm)

Cho tỉ lệ thức: a b=c

d

Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức sau: (a+b c +d)2=a2+b2

c2

+d2

Câu 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh

AC sao cho AD = AE Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng:

a) BE = CD

b) Tam giác KBD bằng tam giác KCE

c) AK là phân giác của góc A

d) Tam giác KBC cân

-ĐỀ 4

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a) ( 1 2 )3: ( 1 2

3 −

3

2 )4 b)

4 12 11

4 9 3 6 288

8 3 6

c)

d)

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a)

2

5 x - 3

3

4 = ( − 1

2 )2 b)

2 x 3 75 x 2

c)

3

3x 5 27

Câu 3: (1,5 điểm)

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC, biết rằng các cạnh tỉ lệ với 4:5:6 và chu vi của tam giác ABC là 30cm

b) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch,x1và x2 là hai giá trị bất kì của x, y1và y2 là hai giá rị tương ứng của y Biết x1 y1 = - 45, x2 =9 Tính y2

Câu 4: (0,5 điểm) So sánh

2

n n

n N

n n

Trang 4

Câu 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, đường cao AH vuông góc với BC tại H Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD

a) Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc ABD và ACD

b) Chứng minh CA = CD và BD = BA

c) Cho góc ACB = 450.Tính góc ADC

d) Đường cao AH phải có thêm điều kiện gì thì AB // CD.

-ĐỀ 5

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a)

10 10

10

45 5

75

b) 3.52 + 15.22 – 26:2

c)

d)

1.3 2.4 3.5 4.6

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 2−| 3

1

4 |=|

−5

4 |

b)  13 8

27

c)

(x 20).

Câu 3: (1,5 điểm)

a) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và từ B trở về A với vận tốc 45 km/h Thời gian cả đi lẫn về là 6 giờ 20 phút Tính thời gian đi, thời gian về và độ dài quãng đường AB

b) Một tam giác có số đo ba góc lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 7 Tính số đo các góc của tam giác đó

Câu 4: (0,5 điểm) 817 – 279 – 913 chia hết cho 45

Câu 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD

a) Chứng minh ABM = DCM

b) Chứng minh AB // DC

c) Chứng minh AM BC

d) Tìm điều kiện của ABC để góc ADC bằng 300

Trang 5

-ĐỀ 6

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a [ √169−√9.1

3]:√36−√4

b ( 4 1

3 −

10

3 :

10

7 +3 )−3−15−2 c

1

6−2−

1

5−2−

1

3−2

d [|−7

2 |.(−23

2)+3] 2

37+(−12 )2

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

a 6 x| 1

2 − x|+

86

7 =0

b 2|x+1| 23 – 16 = 0

Câu 3: (1,5 điểm)

Một khu vườn có ba loại cây táo, lê, xoài Ở lần đầu thu hoạch thì số trái thu hoạch của mỗi cây bằng nhau và sau lần đó ở cây táo còn lại

1

2 cây, ở cây lê còn

2

3 cây, ở cây xoài

còn

3

4 Tìm số trái ở lần thu hoạch dầu tiên, biết tổng sản lượng của vụ thu hoạch lần đầu

là 87 trái

Câu 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC cân tại A, M là trung điểm của cạnh BC

a Chứng minh ∆ABM = ∆ACM

b Qua A vẽ tia Ax song song BC, gọi điểm N là trung điểm cạnh AC, cạnh MN kéo dài cắt tia Ax tại D Chứng minh N là trung điểm MD

c Trên tia đối của tia AD lấy điểm E sao cho AE = AD Chứng minh EB ﬩ BC

d Chứng minh ED = BD

e Cho AC = 10cm, AM = 8cm Tính BE

Câu 5: (0,5 điểm) Hãy so sánh biểu thức sau đây với 0

A=1+2+22+23+24+ +22007+22008

1−22009

-ĐỀ 7

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a [ (23−

1

6)31

5−

3

10]:26 5

Trang 6

b ( 15 7 +

3

4 :

7

8 −2

3

2 )2.|x|+1

với |x|=4

3

c

68.203

53.28.38

d A=1

2−

1 2.3−

1

3 4− −

1 7.8−

1 8.9−

1 9.10

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

a 6 x + 3 6 2x = 66

b | 2 x− 3

2 |+

1

2 =

1 4 Câu 3: (1,5 điểm) Số học sinh giỏi của ba khối 7,8,9 lần lượt tỷ lệ nghịch

1

6,

1

3,

1

8 Tính số

học sinh giỏi mỗi khối biết tổng số học sinh giỏi khối 7 và 9 hơn số học sinh giỏi khối 8 là

132 học sinh

Câu 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, trên tia đối của AB lấy D sao cho AD = AB

a Chứng minh ∆ABC = ∆ADC

b Gọi điểm M là trung điểm của cạnh DC, trên tia đối của tia AM lấy điểm N sao cho AM

= AN Chứng minh NB // DC

c Gọi điểm F là trung điểm của cạnh BC, trên tia đối của tia FA lấy điểm E sao cho FA =

FE Chứng minh AF // DC

d Chứng minh ∆ANB cân tại N

Bài 5: (0,5 điểm) So sánh 2300 và 3180

-ĐỀ 8

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a)

9 27 3 128

   

  b) 7 5 15 32 

15 8 7

 

 

  c)

d)

9 72 56 42 30 20 12 6 2       

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a)

3

4−(

1

2: x )=

2

2 |=

3

2 c) x : 0.5 = 18 : x Câu 3: (1,5 điểm) Ba đội máy cày cày ba cánh đồng cùng một diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba trong 6 ngày Hãy cho biết số máy cày của mỗi đội Biết rằng đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ ba 1 máy (năng suất của các máy như nhau)

Câu 4: (0,5 điểm) Tìm x nguyên

3 5 2 x 11 5 3 2

Trang 7

Câu 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có góc A =350 Đường thẳng AH vuông góc với BC tại

H Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD

a) Chứng minh ΔAHB = ΔDBH.AHB = ΔAHB = ΔDBH.DBH

b) Chứng minh AB//HD

c) Gọi O là giao điểm của AD và BC Chứng minh O là trung điểm của BH

d) Tính góc ACB , biết góc BDH= 350

-ĐỀ 9

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a)

4 12 11

4 9 3 6 288

8 3 6

 b)

1425 351325

c)

     

d)

9 4 107 3 7 107

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết

a)

1

9

x x

b)

1

x 2

8

c) 3x  25 243 Câu 3: (1,5 điểm) Hai thanh chì có thể tích là : 12 cm3 và 17 cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, biết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất là 56, 5 gam

Câu 4: (0,5 điểm) Tinh giá trị biểu thức A=( 2 2 2 2

2  3  4  100 

Câu 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ đường cao CH, M trung điểm của BC, CH cắt AM tại K

a) Chứng minh ∆ABM = ∆ACM

b) Chứng minh ^CKM=^ CBH

c) Đường thẳng vuông góc với AH tại A cắt CH, BK lần lượt tại D, E CM: DB = EC d) Chứng minh ∆DME là tam giác cân

-ĐỀ 10

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a)

A = −3

5 (−10

9 )−[1

4 +

2

3 (1 − 4

5) ]−3

5 (56−3 +

3

2)

b) C = 5

11 :(111 +

6

33)+ 5

11 :(223 +

1

22) d) D =(25 +

2

7−

2

11):(53+

3

7 −

3

11)

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết

Trang 8

a) x+ (x+ 1) +( x+ 2)+ …+(x+2003) = 2004

b)

1

10

x 

11

x 

12

x 

=

xx

c) 5(x-2).(x+3)=1

Câu 3: (2 điểm) Tìm diện tích của một hình chữ nhật Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của nó bằng

2

3 và chu vi của nó bằng 20m

Câu 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, M, N lần lượt là trung điểm AC, BC Trên tia đối của tia {MB lấy D sao cho MB=MD NA lấy E sao cho NA=NE

a) Chứng minh ∆AMD = ∆CMB

b) Chứng minh D, C, E thẳng hàng

c) Chứng minh MN // AB // DE

d) EM cắt AB tại F Chứng minh ∆FND cân

e) DA cắt BE tại P, PF cắt DE tại Q Chứng minh EF=1

2PQ

Ngày đăng: 16/09/2021, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w