1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BO DE KIEM TRA 1 TIET HINH 9 CHUONG I

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 50,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài AH, AD và góc tạo bởi AH với AD góc làm tròn đến phút c Bỏ qua các số liệu đã cho ở trên.. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:

ĐỀ 1

Bài 1: (3 điểm) Tính các số đo x, y trên hình vẽ:

18 6

x y

Bài 2: (2,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B có AB=3cm, BC=4cm

a) Tính các tỉ số lượng giác góc A Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác góc C.

b) Tính góc A.

Bài 3: (2 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại F có DF=6cm, E 360 Giải tam giác vuông DEF.

Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ADC vuông tại A có đường cao AH Biết D  650, AH=3cm.

a) Tính độ dài AD.

b) Trên nửa mặt phẳng bờ DC chứa điểm A, vẽ tia Cx song song với AD Trên Cx lấy điểm B sao cho CB = DA Tính: khoảng cách từ B đến AD; độ dài đoạn BD và diện tích tam giác ABD.

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐIỂM

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp 9A

ĐỀ 2

Bài 1: (3 điểm) Tính các số đo x, y trên hình vẽ:

16

12 y x Bài 2: (2,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=6cm, BC=8cm a) Tính các tỉ số lượng giác góc B Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác góc A b) Tính góc A. Bài 3: (2 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại E có ED=5cm, D 250 Giải tam giác vuông DEF Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác CBD vuông tại D có đường cao DK Biết B  350, DK=5cm a) Tính độ dài CD b) Qua D kẻ đường thẳng song song CB, qua B kẻ đường thẳng song song CD, chúng cắt nhau tại A Tính: khoảng cách từ A đến CD; độ dài đoạn AC và diện tích tam giác ABC. Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐIỂM

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Trường: THCS Hòa Bình

Lớp: 9A

Họ và tên:

G/V: Lê Biên ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÌNH HỌC Thời gian làm bài 45 phút ĐIỂM Lời phê của thầy giáo Lê Biên Đề bài: Bài 1: (3 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có BC = 15cm; ^B=520 Giải tam giác vuông ABC (Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) Bài 2: (1 điểm) Cho 0 0 <α<900 và tan α=2 Tính giá trị của biểu thức: A= 3 sin α+2 cos α 3 sin α − 2 cos α Bài 3: (1 điểm) Chứng minh rằng: sin 4α −cos4α+2cos2α =1 (với 00 <α<900 ) Bài 4: (5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH Biết BC = 50cm, AC = 40cm a) Tính AB, AH b) Tia phân giác của H ^ A C cắt BC tại D Tính diện tích ∆ADC Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Trường: THCS Hòa Bình

Lớp: 9A

Họ và tên:

G/V: Lê Biên ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÌNH HỌC Thời gian làm bài 45 phút ĐIỂM Lời phê của thầy giáo Lê Biên Đề bài: Bài 1: (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AB=√3 cm ;BC=2√3 cm Tính tỉ số lượng giác của góc B (lấy giá trị chính xác) Bài 2: (2,5 điểm) Cho sin α=0,8 Không dùng máy tính, hãy tính các tỉ số lượng giác còn lại của α (lấy giá trị chính xác) Bài 3: (5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 4,5cm a) Giải ∆ABC (góc làm tròn đến phút) b) Gọi AH là đường cao, AD là trung tuyến của ∆ABC Tính độ dài AH, AD và góc tạo bởi AH với AD (góc làm tròn đến phút) c) Bỏ qua các số liệu đã cho ở trên Kẻ HM ⊥ AB tại M, HN ⊥ AC tại N Chứng minh: BMCN =tan 3 C Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………………

Trang 7

Lớp: 9A

Họ và tên:

G/V: Lê Biên MÔN: HÌNH HỌC Thời gian làm bài 45 phút ĐIỂM Lời phê của thầy giáo Lê Biên Đề bài: Bài 1: (4 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AC = 4cm, BC = 5cm Tính AB, AH, CH, HB Bài 2: (3 điểm) Cho ∆ABC, biết A ^BC=600, A ^ C B=450, AB = 8cm Tính B ^ A C , AC , BC Bài 3: (2 điểm) Cho cos α=4 5 Tính sin α ;tan α ;cot α? Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC Chứng minh rằng: SABC = 1 2AC BC.sin C Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Trường: THCS Hòa Bình

Lớp: 9A

Họ và tên:

G/V: Lê Biên ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÌNH HỌC Thời gian làm bài 45 phút ĐIỂM Lời phê của thầy giáo Lê Biên Đề bài: Bài 1: (3 điểm) a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: sin240; cos350; sin540; cos700; sin780 b) Không dùng bảng và máy tính, hãy tính: A = sin2430 + sin2440 + sin2450 + sin2460 + sin2470 Bài 2: (3 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, có ^B=360, BC = 7cm Hãy giải ∆ABC vuông Bài 3: (4 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi E, F là trung điểm của AH và BH Cho AB = 15cm; AC = 20cm a) Tính BC, AH, HC? b) Chứng minh: BF.EC = FA.AE c) CE cắt AF tại I, EF cắt AC tại N Chứng minh: AF vuông góc với CE Tính độ dài EN? Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Môn TOÁN 9 ( Hình học ) Thời gian 45 phút

Ngày 12 tháng 10 năm 2015

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Câu 1: Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng nhất:

A) BA2 = BC CH B) BA2 = BC BH

C) BA2 = BC 2 + AC 2 D) Cả 3 ý A, B, C đều sai.

Câu 2: Dựa vào hình 1.

Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:

A) AB.AC B) BC.HB

Câu 3: Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng nhất:

A) AH2 BH BC B) AH2 AB AC

C) AB2 AH BC D) Cả ba câu A, B, C đều sai

Câu 4: Hãy chọn câu đúng nhất ?

A) sin370 = sin53 0 B) cos370 = sin53 0

C) tan370 = cot37 0 D) cot370 = cot53 0

Câu 5: Cho ABC vuông tại A Câu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?

A) AC = BC.sinC B) AB = BC.cosC

C) Cả hai ý A và B đều đúng D) Cả hai ý A và B đều sai

Câu 6: Dựa vào hình 2 Hãy chọn đáp đúng nhất:

A) cos =

3

5 B) sin =

3

5 C) tan =

3

4 D) cot=

4

5.

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 30cm, và góc C = 300

Giải tam giác vuông ABC.

Bài 2: (3 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH.

b) Kẻ HE  AB ; HF  AC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF.

Bài 3: (1 điểm) Cho α là góc nhọn Rút gọn biểu thức:

A = sin 6α+ cos6α + 3sin2α – cos2α

Bài 4: (1 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết BH = a ; HC = b.

Hình 1

B

A

B

A

20 15

Trường THCS Hòa Bình

Lớp 9A

Tên: PHAN THU THỦY

Lê Biên

Trang 10

Chứng minh rằng:

a b ab

2

Ngày đăng: 16/09/2021, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w