- Điều chỉnh được cường độ giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu trong giao tiếp: Nói nhỏ khi người khác đang tập trung làm việc, khi thăm người ốm, khi nhà có khách, nói thầm với [r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT YÊN MỸ TRƯỜNG MN YÊN HÒA
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2015 - 2016
Họ và tên: Trịnh Thị Thúy Hồng Lớp : 5A1
Chức vụ : Tổ trưởng tổ 5 tuổi
Đơn vị : Trường mầm non Yên Hòa
Yên Hòa, tháng 8 năm 2015
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2015 -2016
Lớp mẫu giáo 5 tuổi thôn Thung Linh
Giáo viên chủ nhiệm: Trịnh Thị Thúy Hồng
Trần Thị Phượng
- Căn cứ vào kế hoạch nhiệm vụ năm học 2015-2016 của trường mầm non Yên Hoà
Y
Trang 2- Căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, căn cứ vào kết quả năm học 2014-2015.Lớp mẫu giáo 5 tuổi thôn Thung Linh xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2015-2016của lớp mình như sau:
A- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1, Thuận lợi
- Lớp mẫu giáo thôn Thung Linh nằm ở vị trí trung tâm của thôn, cạnh đường giao thông
rất thuận tiện cho việc đưa đón trẻ đến lớp và thuận tiện cho việc tổ chức các ngày lễlớn
- Lớp có phòng riêng biệt, cao ráo, thoáng mát, sân chơi khá rộng thuận lợi cho trẻ vuichơi, hoạt động
- Diện tích phòng: 40 m2, bình quân 1,4m2/cháu Đã đảm bảo theo tiêu chuẩn trườngmầm non
- Lớp được nhà trường bố trí 2 giáo viên có trình độ chuyên môn, yêu nghề, mến trẻ, cóphẩm chất đạo đức tốt, luôn hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao
- Trang thiết bị tương đối đảm bảo, đã bổ xung đầy đủ 120 chi tiết tối thiểu cho trẻ 5 tuổi, đảm bảo cho việc học tập và vui chơi của trẻ
- Một số phụ huynh học sinh rất quan tâm tới công tác chăm sóc, giáo dục trẻ, nhiệt tìnhhưởng ứng các phong trào của lớp
- Được sự quan tâm của ban lãnh đạo thôn, trong hè vừa qua đã hỗ trợ thêm cho cáccháu một quạt trần đã đảm bảo mát cho các cháu trong mùa hè vừa qua
- Tổng sĩ số trong lớp là 26 cháu, trong đó có 14 cháu nam chiếm 54% và 12 cháu nữchiếm 46% Tỷ lệ nam và nữ không bị chênh lệch nhiều như mọi năm rất thuận lợi chocông tác chăm sóc giáo dục trẻ
II Khó khăn
- Cơ sở vật chất của lớp còn chưa đảm bảo: Phòng học chưa kiên cố, có phần chật chội,
là phòng cấp 4 xây dựng đã lâu nên có phần ẩm thấp, bị dột khi mưa Bậc thềm từ sânlên hè quá cao gây mất an toàn đối với trẻ
- Lớp 5A1 được ghép các cháu của 2 thôn Khóa Nhu 1 và thôn Thung Linh, thôn KhóaNhu 1 cách xa lớp hơn nên việc đưa đón trẻ của các bậc phụ huynh còn chưa đảm bảođúng giờ giấc
- Trong lớp có một số trẻ sinh cuối năm nên thể chất và nhận thức còn chậm hơn so vớicác bạn nên cần quan tâm hơn
- Đa phần phụ huynh làm nông nghiệp, một số ít làm công nhân và giáo viên nên việctuyên truyền tới phụ huynh về ngành học mầm non còn gặp hạn chế
B NHỮNG CHỈ TIÊU VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Về số lượng:
a Chỉ tiêu: - Số lớp: 1
- Số trẻ: 26 cháu (Trong đó: Nam: 14 Nữ: 12)
b Các biện pháp chỉ đạo thực hiện:
- Giáo viên kiểm tra giảm sát chặt chẽ việc theo dõi trẻ đến lớp và huy động trẻ 5tuổi ra lớp 100%
- Thực hiện tốt công tác điều tra, nắm chắc số liệu để báo cáo với BGH một cáchcập nhật và chính xác
Trang 32- Nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ
a Chất lượng chăm sóc, giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
* Chỉ tiêu:
- Đảm bảo an toàn tuyệt đối về tính mạng cho 100% trẻ
- 100% trẻ có đủ đồ dùng cá nhân và thực hiện tốt chương trình vệ sinh cá nhân,
vệ sinh môi trường
- Phấn đấu nâng tỷ lệ trẻ ở kênh bình thường cả cân nặng và chiều cao đạt trên96%, giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng từ 1-2% so với năm học trước
* Biện pháp:
- Thực hiện phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tíchcực” và phong trào “Xây dựng trường học an toàn, phòng chống tai nạn thương tích chotrẻ”
- Đảm bảo môi trường xanh - sạch - đẹp trong nhà trường
- Tổ chức cho trẻ được cân theo định kì 3 tháng/lần, và đo chiều cao, chấm biểu
đồ Khám sức khỏe định kỳ 2lần/năm vào tháng 10 năm trước và tháng 3 năm sau
- Phối hợp với phụ huynh có biện pháp chăm sóc riêng cho một số trẻ bị suy dinhdưỡng và cách phòng chống các dịch bệnh thường gặp ở trẻ em như dịch tay – chân –miệng, dịch sởi, dịch cúm… và một số dịch bệnh thông thường như tiêu chảy, sốt vi rút
- Thực hiện tốt chương trình vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, thường xuyênhướng dẫn trẻ các thao tác rửa tay, rửa mặt, đánh răng
b Nâng cao chất lượng giáo dục
- Chất lượng đánh giá trẻ cuối năm có 100% trẻ đạt yêu cầu
Trong đó: Trẻ xếp loại giỏi: 8 cháu = 31%
Trẻ xếp loại khá: 15 cháu = 58%
Trẻ xếp loại trung bình: 3 cháu = 11%
Không có loại yếu
* Biện pháp thực hiện
- Bám sát chủ đề năm học “Đổi mới công tác quản lý, nâng cao chất lượng giáo
dục” và chỉ tiiêu nhiệm vụ năm học của ngành, của nhà trường trong năm học 2015 –
2016
- Dựa vào mục tiêu phát triển về các lĩnh vực đối với trẻ 5 tuổi để chỉ đạo giáoviên lập kế hoạch CSGD trẻ phù hợp
Trang 4- Thực hiện đổi mới, sáng tạo trong việc thiết kế giáo án điện tử, tăng cường ứngdụng CNTT vào dạy trẻ… nhằm tạo hứng thú cho trẻ khi tham gia vào các hoạt độnghọc tập, vui chơi, sinh hoạt
- Tổ chức thao giảng dự giờ, xây dựng các tiết dạy mẫu để đúc rút kinh nghiệm
- Đăng kí tham dự các kỳ thi giáo viên giỏi các cấp, thi làm đổ dùng, đồ chơi sángtạo
- Sưu tầm, tuyển chọn, sáng tác và sử dụng cỏc làn điệu dân ca các vùng miền tổchức các trò chơi dân gian, tích hợp nội dung GDBVMT và tiết kiệm năng lượng điện….vào các hoạt động dạy trẻ nhằm nâng cao hiệu quả chuyên đề làm quen văn học, chữviết, chuyên đề an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, tiết kiệm năng lượng điện,nước
- Xây dựng các góc chơi phù hợp đặc biệt là xây dựng góc khám phá khoa học
- Tổ chức đánh giá trẻ theo 117 chỉ số trong bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi doBGD và ĐT ban hành
C ĐĂNG KÝ DANH HIỆU THI ĐUA
1 Danh hiệu tập thể: Lớp đạt lớp tiên tiến
2 Danh hiệu cá nhân: Danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
D MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC, DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VẦ THỜI GIAN THỰC HIỆN
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Trường
- Tư thế ngồi, cách cầm bút màu để tô
- Kỹ năng tô màu
- Tô, đồ theo nét và các hìnhđơn giản
- Tô màu ở hoạt động góc
- Tô màu các bài vẽ về chủ đề…
- Cắt rời được hình
- Cắt theo hình vòng cung
- Đường cắt lượn sát theo nétvẽ
Trang 5không chơi ở những nơi
mất vệ sinh, nguy hiểm
- Cắt dán, xếp hình tạo ra sảnphẩm
- Đi thăng bằng được trênghế thể dục (2,5m x 0,25m x0,35m)
- Đi bằng mép ngoài bànchân, đi khuỵu gối
- Đi trên dây (dây đặt trênsàn)
- Đi trên ván kê dốc
- Đi nối bàn chân tiến, lùi
- Đi thay đổi tốc độ, hướngzích zắc theo hiệu lệnh
- Các thao tác lau mặt, chảirăng
- Thời điểm cần lau mặt, chảirăng
- Tự lau mặt, chải răng đúngtheo các thao tác
- Thể hiện ý thức tự chăm sócbản thân
- Luôn giữ cho quần áo sạch
sẽ, không bôi bẩn lên quầnáo
- Lựa chọn và sử dụng trangphục phù hợp với thời tiết
- Biết giữ đầu tóc luôn sạch
sẽ, gọn gàng, chải đầu mỗi khi ngủ dậy và khi tóc rối
- Phân biệt được nơi bẩn,nơi sạch, nơi không an toàn
- Biết được những nơi như:
Ao, hồ, giếng, bể chứa nước,bụi rậm, bốt điện, bếp lửa…
là nguy hiểm
- Nói được mối nguy hiểmkhi đến gần
- Những nơi sạch và an toàn
Trang 6- Nói, hỏi hoặc trả lời các câuhỏi của người khác một cáchlưu loát, rõ ràng, không sợsệt, rụt rè, e ngại.
- Nhận biết được giới tínhcủa bản thân và có nhữngứng xử phù hợp
- Nhanh chóng nhập cuộc vàonhóm
- Được mọi người trong nhómtiếp nhận
- Chơi trong nhóm bạn vui
vẻ, thoải mái
- Chơi với bạn vui vẻ, hòađồng
- Biết dùng cách để giảiquyết mâu thuẫn giữa cácbạn
- Quan tâm đến các bạn tronglớp, trong nhóm
- So sánh nhận xét sự chênhlệch về đồ dùng đồ chơi, thức
ăn giữa các bạn trong nhómđưa ra ý kiến tạo sự côngbằng cho các bạn
LĨNH VỰC PT NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
- Nói được một số từ kháiquát chỉ sự vật, hiện tượng
- Hiểu nghĩa từ khái quát
- Nghe, hiểu nội dung chínhcủa câu chuyện
Trang 7chuyện, thơ, đồng dao,
ca dao dành cho lứa tuổi
- Tên, tính cách của các nhânvật trong chuyện, đánh giáđược tính cách của nhân vậttrong chuyện
- Nội dung của các bài ca dao,đồng dao dành cho tuổi mầmnon
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầucủa và hiểu biết của bản thân
rõ ràng, dễ hiểu bằng các câuđơn, câu ghép khác nhau
- Kết hợp cử chỉ cơ thể đểdiễn đạt một cách phù hợp(cười, cau mày…) những củchỉ đơn giản (như vỗ tay, gậtđầu…) dể diễn đạt dược ýtưởng, suy nghĩ của bản thânkhi giao tiếp
- Không nói hoặc bắt chướclời nói tục trong bất cứ tìnhhuống nào
- Nhắc nhở bạn bè, ngườithân khi nói tục chửi bậy
giai điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc
- Nói công dụng và chất liệucủa các đồ dùng thông thườngtrong sinh hoạt hàng ngày
- Nhận ra đặc điểm chung vềcông dụng, chất liệu của 3, 4
đồ dùng và sử dụng các từkhái quát để goị tên nhómtheo công dụng và chất liệu
- Nghe bản nhạc, bài hát gầngũi và nhận ra được bản nhạc
là vui hay buồn, nhẹ nhànghay mạnh mẽ, êm dịu hayhùng tráng, chậm hay nhanh
Trang 8- Lắng nghe bài hát.
- Hiểu nội dung bài hát
- Thể hiện hài hát đúng giaiđiệu
- Hát rõ lời bài hát
- Hát đúng giai điệu, lời ca vàthể hiện sắc thái, tình cảm củabài hát
- Đếm trong phạm vi 10 vàđếm theo khả năng
- Nhận biết các chữ số từ 1 –
10 theo thứ tự
- Chọn và đặt số tương ứngvới các nhóm có số lượngtrong phạm vi 10
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Bản
- Trèo lên, xuống 7 gióng thang
- Trèo lên, xuống ghế
- Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế TD dài 1,5m x 30cm
- Các loại cử động của bàntay, ngón tay và cổ tay
- Bẻ, nắn, lắp ráp các hình,xâu luồn các hạt, buộc dây
- Cài, cởi cúc áo, quần, kéo khóa
- Tư thế ngồi, cách cầm bút màu để tô
- Kỹ năng tô màu
- Tô, đồ theo nét và các hìnhđơn giản
- Tô màu ở hoạt động góc
- Tô màu các bài vẽ về chủ
Trang 9được 18m trong khoảng
thời gian 5-7 giây
MT 6(15): Trẻ biết rửa
tay bằng xà phòng trước
khi ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay bẩn
- Có thể dán hình theo yêu cầu của cô
- Kỹ năng phết hồ, xếp dán hình
- Dán các hình vào đúng vị trícho trước, không bị nhăn
- Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu
- Tư thế xuất phát, tư thếchạy
- Chạy tại chỗ, chạy chậm
- Chạy 18m trong khoảngthời gian 5-7 giây
- Chạy thay đổi tốc độ, hướngzích zắc theo hiệu lệnh
- Tự rửa tay bằng xà phòngtrước khi ăn, sau khi đi vệsinh và khi tay bẩn
- Khi rửa không vẩy nước rangoài, không làm ướt quần
áo, lau tay sau khi rửa tayxong
- Rửa tay không còn mùi xà phòng
- Luôn giữ cho quần áo sạch
sẽ, không bôi bẩn lên quầnáo
- Lựa chọn và sử dụng trangphục phù hợp với thời tiết
- Biết giữ đầu tóc luôn sạch
sẽ, gọn gàng, chải đầu mỗi khi ngủ dậy và khi tóc rối
- Nhận biết và phòng tránhnhững vật dụng gây nguyhiểm
- Không sử dụng những đồ
Trang 10MT 9(24): Trẻ không đi
theo, không nhận quà
của người lạ khi chưa
được người thân cho
- Nhắc nhở hoặc báo người lớn khi thấy bạn sử dụng những đồ vật gây nguy hiểm
- Phân biệt người lạ người quen
- Không theo khi người lạ rủ
- Xin phép người thân khi nhận quà của người lạ
- Kêu cứu, kêu người giúp đỡkhi bị người lạ ép đi theo
- Bò chui qua ống dài
nói ý kiến của bản thân
- Nói một số thông tin cánhân như họ, tên, tuổi, tênlớp, trường mà trẻ học…
- Nói địa chỉ nơi ở như: Tênlàng xóm, số điện thoại giađình hoặc số điện thoại của
bố, mẹ (Nếu có)…
- Điểm giồng và khác nhaucủa mình với bạn khác
- Sở thích, khả năng riêngcủa bản thân
- Những điều nên làm vàkhông nên làm
- Vị trí, trách nhiệm của bảnthân trong gia đình và lớphọc
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ýkiến
- Nói, hỏi hoặc trả lời các câuhỏi của người khác một cáchlưu loát, rõ ràng, không sợ
Trang 11MT 14(35): Trẻ nhận
biết các trạng thái cảm
xúc vui, buồn, ngạc
nhiên, sợ hãi, tức giận,
xấu hổ của người khác
hổ, qua tranh qua nét mặt, cửchỉ, giọng nói, tranh ảnh, âmnhạc của người khác
- Chơi với bạn vui vẻ, hòađồng
- Biết dùng cách để giảiquyết mâu thuẫn giữa cácbạn
- Sự khác biệt của mình vớibạn
- Sự khác biệt của mình vàngời lớn
- Chấp nhận sự khác biệt củamình với người khác và biếtđón nhận sự khác biệt củakhác với mình
LĨNH VỰC PT NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
MT 17(61): Trẻ nhận ra
được sắc thái biểu cảm
của lời nói khi vui,
buồn, tức, giận, ngạc
nhiên, sợ hãi
MT 18(64): Trẻ nghe
hiểu nội dung câu
chuyện, thơ, đồng dao,
ca dao dành cho lứa tuổi
của trẻ
- Nhận ra cảm xúc vui, buồn,
âu yếm, ngạc nhiên, sợ hãi,tức giận của người khác qualời nói, cử chỉ, hành động
- Thể hiện được cảm xúc củabản thân qua ngữ điệu của lờinói
- Thông cảm, chia sẻ với
người khác
- Nghe, hiểu nội dung chínhcủa câu chuyện
- Các tình huống, các nhânvật trong chuyện
- Tên, tính cách của các nhânvật trong chuyện, đánh giáđược tính cách của nhân vậttrong chuyện
- Nội dung của các bài ca dao,đồng dao dành cho tuổi mầm
Trang 12chuyện, không nói leo,
không ngắt lời người
- Kết hợp cử chỉ cơ thể đểdiễn đạt một cách phù hợp(cười, cau mày…) những củchỉ đơn giản (như vỗ tay, gậtđầu…) dể diễn đạt dược ýtưởng, suy nghĩ của bản thânkhi giao tiếp
- Điều chỉnh được cường độgiọng nói phù hợp với tìnhhuống và nhu cầu trong giaotiếp: Nói nhỏ khi người khácđang tập trung làm việc, khithăm người ốm, khi nhà cókhách, nói thầm với bạn, bốmẹ…khi trong rạp hát, rạpxem phim công cộng, khingười khác đang làm việc, nói
to hơn khi phát biểu ý kiến…nói nhanh hơn khi chơi tròchơi thi đua, nói chậm lại khingười khác có vấn đề chưa hiểu điều mình muốn truyềnđạt
- Giơ tay khi muốn nói và chờđến lượt
- Không nói chen vào cuộctrò chuyện của người khác
- Tôn trọng người nói bằngviệc lắng nghe, hoặc đặt cáccâu hỏi, nói ý kiến của mìnhkhi họ đã nói xong
- Không nói hoặc bắt chướclời nói tục trong bất cứ tìnhhuống nào
- Nhắc nhở bạn bè, người
Trang 13MT 23(91): Trẻ biết
nhận dạng được chữ cái
trong bảng chữ cái tiếng
Việt
thân khi nói tục chửi bậy
- Giới thiệu chữ cái
- Cách phát âm chữ cái
- Cấu tạo của chữ cái
- Cách phát âm hoặc mô tả
để nhận dạng chữ cái
- Nhận dạng được các chữcái, nhận biết chữ in thường,
in hoa, chữ viết thường
- Phân biệt chữ cái, chữ số
nhận ra giai điệu (vui,
êm dịu, buồn) của bài
- Nhận ra đặc điểm chung vềcông dụng, chất liệu của 3, 4
đồ dùng và sử dụng các từkhái quát để goị tên nhómtheo công dụng và chất liệu
- Nghe bản nhạc, bài hát gầngũi và nhận ra được bản nhạc
là vui hay buồn, nhẹ nhànghay mạnh mẽ, êm dịu hayhùng tráng, chậm hay nhanh
- Lắng nghe bài hát
- Hiểu nội dung bài hát
- Thể hiện hài hát đúng giaiđiệu
- Hát rõ lời bài hát
- Hát đúng giai điệu, lời ca vàthể hiện sắc thái, tình cảm củabài hát
- Đếm trong phạm vi 10 vàđếm theo khả năng
- Nhận biết các chữ số từ 1 –
10 theo thứ tự
- Chọn và đặt số tương ứngvới các nhóm có số lượngtrong phạm vi 10
Trang 14MT 28(107): Trẻ biết
chỉ ra được khối cầu,khối vuông, khối chữnhật và khối trụ theoyêu cầu
MT 29(108): Trẻ biết
xác định được vị trí(trong, ngoài, trên, dưới,trước, sau, phải, trái)của một vật so với mộtvật khác
- Lấy ra hoặc chỉ được cáchình khối có màu sắc, kíchthước khác nhau khi có yêucầu
- Nói được hình dạng tương
tự của 1 số đồ chơi, đồ vậtquen thuộc khác ( ví dụ: quảbóng có dạng khối cầu, viêngạch có dạng khối chữ nhật )
- Nói được vị trí không giancủa trong, ngoài, trên dướicủa một vật so với một vậtkhác (VD: Con gấu ở trênbàn, con mèo dưới gầmbàn…)
- Nói được vị trí không giancủa một vật so với một ngườiđược đứng đối diện với mình
- Đặt đồ vật vào chỗ theo yêucầu
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Gia
- Tư thế ngồi, cách cầm bút màu để tô
- Kỹ năng tô màu
- Tô, đồ theo nét và các hìnhđơn giản
- Tô màu ở hoạt động góc
Trang 15MT 3(7): Trẻ biết cắt
theo đường viền thẳng
và cong của các hình đơn giản
MT 7(19): Trẻ kể đượctên một số thức ăn cần
có trong bữa ăn hàngngày
- Tô màu các bài vẽ về chủ đề…
- Đi và đập bắt bóng
- Tung, đập và bắt bóng tại chỗ
- Đập và bắt bóng được bằng
2 tay
- Tư thế xuất phát, tư thếchạy
- Chạy tại chỗ, chạy chậm
- Chạy 18m trong khoảngthời gian 5-7 giây
- Chạy thay đổi tốc độ, hướngzích zắc theo hiệu lệnh
- Tự rửa tay bằng xà phòngtrước khi ăn, sau khi đi vệsinh và khi tay bẩn
- Khi rửa không vẩy nước rangoài, không làm ướt quần
áo, lau tay sau khi rửa tayxong
- Rửa tay không còn mùi xà phòng
- Kể tên một số thực ăn cần
có trong bữa ăn hàng ngày
- Nhận biết, phân loại đượcmột số thực phẩm thôngthường theo 4 nhóm thựcphẩm: nhóm bột đường,nhóm chất đạm, nhóm chấtbéo, nhóm chất xơ
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống
Trang 16MT 8(20): Trẻ biết và
không ăn, uống một số
thứ có hại cho sức khỏe
MT 9(23): Trẻ biết
không chơi ở những nơi
mất vệ sinh, nguy hiểm
MT 10(24): Trẻ biết
không đi theo, không
nhận quà của người lạ
khi chưa được người
thân cho phép
đủ lượng, đủ chất
- Nhận biết một số thựcphẩm không đảm bảo: Ôithiu, dập, nát, hư, quá hạn vàkhông ăn chúng
- Mối quan hệ giữa ăn uống
và bệnh tật Một số bệnh có thể mắc phải thông qua thức ăn
- Phân biệt được nơi bẩn,nơi sạch, nơi không an toàn
- Biết được những nơi như:
Ao, hồ, giếng, bể chứa nước,bụi rậm, bốt điện, bếp lửa…
- Nói địa chỉ nơi ở như: Tên làng xóm, số điện thoại gia đình hoặc số điện thoại của
bố, mẹ (Nếu có)…
- Tự giác làm việc
- Thể hiện sự thích thú khiđược làm việc
- Những công việc cần làmvừa sức với mình
Trang 17Mt 13(37): Trẻ biết thể
hiện sự an ủi và chia vui
với người thân và bạn
- Thói quen tự phục vụ: Tựmặc quần áo, tự sắp xếp đồdùng gọn gàng, cất dọn đồchơi sau khi chơi xong…
- Biết nhắc nhở các bạn cùng tham gia
- Bày tỏ tình cảm phù hợpvới trang thái cảm xúc củangười khác trong các tìnhhuống giao tiếp khác nhau
- An ủi người thân hay bạn
bè khi bị ốm mệt hoặc buồnrầu bằng lới nói hoặc cửchỉ…
- Chúc mừng, động viên, khen ngợi cổ vũ bạn, người thân có niềm vui: mừng sinh nhật, bạn có quần áo mới, đồ dùng mới…
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ýkiến
- Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người khác một cách lưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, rụt rè, e ngại
- Chủ động giúp đỡ khi nhìnthấy người khác gặp khó khănmình có thể giúp được
- Sẵn sàng giúp đỡ ngay khi những người thân trong gia đình, bạn bè, người quen yêu cầu
- Các hành vi, cử chỉ lịch sự,tôn trọng người nói khi giaotiếp với bạn bè và người lớn.Chú ý, nhìn vào mắt ngườinói, lắng nghe người nói, đặtcâu hỏi đúng lúc, không cắt
Trang 18MT 17(50): Trẻ biết thể
hiện sự thân thiện, đoàn
kết với bạn bè
MT 18(54): Trẻ có thói
quen chào hỏi, cảm ơn,
xin lỗi và xưng hô lễ
ngang người nói
- Bày tỏ ý kiến của mình khingười khác nói xong
- Mạnh dạn, tự tin, chia sẻsuy nghĩ hoặc bổ sung ý kiếncủa mình khi giao tiếp
- Chấp nhận sự khác nhau giữa các ý kiến và cùng nhau thống nhất để thực hiện
- Chơi với bạn vui vẻ, hòađồng
- Biết dùng cách để giải quyếtmâu thuẫn giữa các bạn
- Xưng hô lễ phép đúng lúc
- Thể hiện sự lễ phép, lịch sự với bạn bè và người lớn xung quanh
- Nhận biết 1 số khả năng củabạn bè, người thân
Vd: Bạn Quỳnh vẽ đẹp, bạnGiang múa giỏi
- Nói được 1 số sở thích củabạn bè và người thân
VD: Bạn Long thích vẽ tranh
LĨNH VỰC PT NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
MT 20(61): Trẻ nhận ra
được sắc thái biểu cảm
của lời nói khi vui,
buồn, tức, giận, ngạc
nhiên, sợ hãi
MT 21(64): Trẻ nghe
hiểu nội dung câu
chuyện, thơ, đồng dao,
ca dao dành cho lứa tuổi
của trẻ
- Nhận ra cảm xúc vui, buồn,
âu yếm, ngạc nhiên, sợ hãi,tức giận của người khác qualời nói, cử chỉ, hành động
- Thể hiện được cảm xúc củabản thân qua ngữ điệu của lờinói
- Thông cảm, chia sẻ với
người khác
- Nghe, hiểu nội dung chínhcủa câu chuyện
- Các tình huống, các nhânvật trong chuyện
- Tên, tính cách của các nhân
Trang 19- Nội dung của các bài ca dao,đồng dao dành cho tuổi mầmnon.
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầucủa và hiểu biết của bản thân
rõ ràng, dễ hiểu bằng các câuđơn, câu ghép khác nhau
- Kết hợp cử chỉ cơ thể đểdiễn đạt một cách phù hợp(cười, cau mày…) những củchỉ đơn giản (như vỗ tay, gậtđầu…) dể diễn đạt dược ýtưởng, suy nghĩ của bản thânkhi giao tiếp
- Điều chỉnh được cường độgiọng nói phù hợp với tìnhhuống và nhu cầu trong giaotiếp: Nói nhỏ khi người khácđang tập trung làm việc, khithăm người ốm, khi nhà cókhách, nói thầm với bạn, bốmẹ…khi trong rạp hát, rạpxem phim công cộng, khingười khác đang làm việc, nói
to hơn khi phát biểu ý kiến…nói nhanh hơn khi chơi tròchơi thi đua, nói chậm lại khingười khác có vấn đề chưa hiểu điều mình muốn truyềnđạt
- Giới thiệu chữ cái
- Cách phát âm chữ cái
- Cấu tạo của chữ cái
- Cách phát âm hoặc mô tả
để nhận dạng chữ cái
- Nhận dạng được các chữcái, nhận biết chữ in thường,
in hoa, chữ viết thường
Trang 20- Phân biệt chữ cái, chữ số.
- Nhận ra đặc điểm chung vềcông dụng, chất liệu của 3, 4
đồ dùng và sử dụng các từkhái quát để goị tên nhómtheo công dụng và chất liệu
- Lắng nghe bài hát
- Hiểu nội dung bài hát
- Thể hiện hài hát đúng giaiđiệu
- Hát rõ lời bài hát
- Hát đúng giai điệu, lời ca vàthể hiện sắc thái, tình cảm củabài hát
- Tách một nhóm thành hainhóm nhỏ bằng các cáchkhác nhau
- Thêm bớt, chia nhóm có sốlượng 10 thành hai phần
- Gộp các nhóm đối tượng vàđếm, nêu kết quả
Trang 21LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Thế
MT 3(8): Trẻ biết dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn
MT 4(14): Trẻ tham
gia hoạt động học tậpliên tục và không cóbiểu hiện mệt mỏi trongkhoảng 30 phút
MT 5(16): Trẻ biết tựrửa mặt, chải răng hàng
- Tung bóng lên cao và bắtbóng
- Tung, đập bắt bóng tại chỗ
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
- Ném trúng đích bằng 1tay, 2 tay
- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m
- Tư thế ngồi, cách cầm bút màu để tô
- Kỹ năng tô màu
- Tô, đồ theo nét và các hìnhđơn giản
- Tô màu ở hoạt động góc
- Tô màu các bài vẽ về chủ đề…
- Dán các hình trong hoạt động góc
- Có thể dán hình theo yêu cầu của cô
- Kỹ năng phết hồ, xếp dán hình
- Dán các hình vào đúng vị trícho trước, không bị nhăn
- Ý thức trong công việc, chú
- Các thao tác lau mặt, chải
Trang 22MT 6(23): Trẻ biết
không chơi ở những nơi
mất vệ sinh, nguy hiểm
- Phân biệt được nơi bẩn,nơi sạch, nơi không an toàn
- Biết được những nơi như:
Ao, hồ, giếng, bể chứa nước,bụi rậm, bốt điện, bếp lửa…
- Địa chỉ nơi ở, số điện thoại của gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ
- Tỏ ra phấn khởi, thích thú,
Trang 23hiện sự vui thích khi
hoàn thành công việc
- Nói về sản phẩm của mìnhvới người khác
- Giữ gìn sản phẩm cẩn thận
- Tham gia tưới, nhổ cỏ, lau
lá cây, cho con vật ăn, vuốt
ve, âu yếm chúng
- Quan tâm hỏi han về sựphát triển cách chăm sóc câycối và con vật quen thuộc
- Vệ sinh rửa tay sau mỗi lần vuốt ve, âu yếm các con vật
- Cảm xúc của bản thân.-Thể hiện cảm xúc của mìnhphù hợp với hoàn cảnh cụthể
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ýkiến
- Nhanh chóng nhập cuộc vàonhóm
- Được mọi người trong nhómtiếp nhận
- Chơi trong nhóm bạn vui
vẻ, thoải mái
- Sử dụng ngôn ngữ mạch lạcgiao tiếp
- Chủ động, mạnh dạn, tự tintrong giao tiếp với bạn bè vàngười lớn gần gũi với trẻ
- Trao đổi với bạn và ngườilớn gần gũi khi cần thiết
- Cảm nhận niềm vui khi cóbạn
- Thích chơi với nhóm bạn
có cùng sở thích
- Chơi hòa thuận với bạn
- Vị trí và trách nhiệm của
Trang 24MT 15(49): Trẻ biết
trao đổi ý kiến của mình
với các bạn
MT 16(54): Trẻ có thói
quen chào hỏi, cảm ơn,
xin lỗi và xưng hô lễ
- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến củamình với các bạn trong nhómhoặc người lớn gần gũi
- Chia sẻ kinh nghiệm củamình với người khác hoặcnhóm bạn
- Xưng hô lễ phép đúng lúc
- Thể hiện sự lễ phép, lịch sựvới bạn bè và người lớn xungquanh
- Biết nhận xét và báy tỏ thái
LĨNH VỰC PT NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
MT 18(64): Trẻ nghe
hiểu nội dung câu
chuyện, thơ, đồng dao,
ca dao dành cho lứa tuổi
- Tên, tính cách của các nhânvật trong chuyện, đánh giáđược tính cách của nhân vậttrong chuyện
- Nội dung của các bài ca dao,đồng dao dành cho tuổi mầmnon
- Bắt chuyện với bạn bè hoặcngười lớn bằng nhiều cáchkhác nhau
- Cuộc trò chuyện được kéodài và vui vẻ
Trang 25MT 20(76): Trẻ biết hỏi
lại hoặc có những biểu
hiện qua cử chỉ, điệu bộ,
nét mặt khi không hiểu
- Thể hiện được các cử chỉ,điệu bộ…ý muốn lảm rõ các
sự việc mình đã hiểu hoặcchưa hiểu
- Làm quen với một số kýhiệu thông thường trong cuộcsống (nhà vệ sinh, lối ra, nơinguy hiểm, biển báo giaothông: đường cho người đibộ…)
- Biết ký hiệu đồ dùng cánhân của mình
- Giới thiệu chữ cái
- Cách phát âm chữ cái
- Cấu tạo của chữ cái
- Cách phát âm hoặc mô tả
để nhận dạng chữ cái
- Nhận dạng được các chữcái, nhận biết chữ in thường,
in hoa, chữ viết thường
- Phân biệt chữ cái, chữ số
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
MT 23(92): Trẻ nói
được những đặc điểm
nổi bật của các mùa
trong năm nơi trẻ sống
MT 24(93): Trẻ nhận ra
sự thay đổi trong quá
trình phát triển của cây,
- Đặc điểm của các mùa trongnăm
- Một số hiện tượng thời tiếtthay đổi theo mùa và thứ tựcác mùa
- Sự thay đổi trong sinh hoạtcủa con người, con vật và câytheo mùa
Trang 26con vật và một số hiện
tượng tự nhiên
MT 25(99): Trẻ nhận ra
giai điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc
- Cách chăm sóc và bảo vệcon vật, cây
- Các nguồn nước trong môitrường sống
- Ích lợi của nước đối với đờisống con người, con vật vàcây
- Không khí, các nguồn ánhsáng và sự cần thiết của nóvới cuộc sống con người, convật và cây
- Nghe bản nhạc, bài hát gầngũi và nhận ra được bản nhạc
là vui hay buồn, nhẹ nhànghay mạnh mẽ, êm dịu hayhùng tráng, chậm hay nhanh
- Đếm trong phạm vi 10 vàđếm theo khả năng
- Nhận biết các chữ số từ 1 –
10 theo thứ tự
- Chọn và đặt số tương ứngvới các nhóm có số lượngtrong phạm vi 10
- Tách một nhóm thành hainhóm nhỏ bằng các cáchkhác nhau
- Thêm bớt, chia nhóm có số
Trang 27lượng của các nhóm.
MT 29(108): Trẻ biếtxác định được vị trí(trong, ngoài, trên, dưới,trước, sau, phải, trái)của một vật so với mộtvật khác
lượng 10 thành hai phần
- Gộp các nhóm đối tượng vàđếm, nêu kết quả
- Nói được vị trí không giancủa trong, ngoài, trên dướicủa một vật so với một vậtkhác (VD: Con gấu ở trênbàn, con mèo dưới gầmbàn…)
- Nói được vị trí không giancủa một vật so với một ngườiđược đứng đối diện với mình
- Đặt đồ vật vào chỗ theo yêucầu
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Một số
và cong của các hìnhđơn giản
MT 4(14): Trẻ tham giahoạt động học tập liêntục và không có biểu
- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m
- Ý thức trong công việc, chú
ý trong hoạt động
- Thực hiện công việc vừa
Trang 28hiện mệt mỏi trong
- Nhận biết và phòng tránhnhững hành động gây nguyhiểm, những nơi không antoàn
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
- Biết gọi người lớn khi gặptrường hợp khẩn cấp: Cháy,
nổ, có bạn bị rơi xuống nước,
đổ tường, tủ…
- Một số trường hợp không antoàn: Khi người lạ bế, chokẹo, rủ đi chơi
- Địa chỉ nơi ở, số điện thoại của gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ
- Những điều nên làm vàkhông nên làm
- Vị trí, trách nhiệm của bảnthân trong gia đình và lớphọc
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ýkiến
- Ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ chơi
Trang 29chờ đến lượt khi tham
gia vào các hoạt động
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ýkiến
- Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người khác một cách lưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, rụt rè, e ngại
- Kể cho bạn về chuyện vui,buồn của mình
- Trao đổi, hướng dẫn bạntrong hoạt động cùng nhóm
- Vui vẻ chia sẻ đồ chơi với bạn
- Các qui định trong các hoạtđộng của lớp
- Thời gian của các hoạtđộng học tập và vui chơitrong ngày
- Chờ đợi đến lượt của mìnhtheo thứ tự, không tranh dànhvới bạn
- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến củamình với các bạn trong nhómhoặc người lớn gần gũi
- Chia sẻ kinh nghiệm củamình với người khác hoặcnhóm bạn
- Kể tên các công việc vừasức trẻ
- Thực hiện tốt các công việcđược giao
- Chủ động và độc lập trongcông việc được bạn hoặc côgiáo phân công
- Xưng hô lễ phép đúng lúc
Trang 30quen chào hỏi, cảm ơn,
xin lỗi và xưng hô lễ
phép với người lớn
- Thể hiện sự lễ phép, lịch sựvới bạn bè và người lớn xungquanh
LĨNH VỰC PT NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
hiểu nội dung câu
chuyện, thơ, đồng dao,
ca dao dành cho lứa tuổi
của trẻ
MT 17(75): Trẻ biết chờ
đến lượt trong trò
chuyện, không nói leo,
không ngắt lời người
- Nói được một số từ kháiquát chỉ sự vật, hiện tượng
- Hiểu nghĩa từ khái quát
- Nghe, hiểu nội dung chínhcủa câu chuyện
- Các tình huống, các nhânvật trong chuyện
- Tên, tính cách của các nhânvật trong chuyện, đánh giáđược tính cách của nhân vậttrong chuyện
- Nội dung của các bài ca dao,đồng dao dành cho tuổi mầmnon
- Giơ tay khi muốn nói và chờđến lượt
- Không nói chen vào cuộctrò chuyện của người khác
- Tôn trọng người nói bằngviệc lắng nghe, hoặc đặt cáccâu hỏi, nói ý kiến của mìnhkhi họ đã nói xong
- Không nói hoặc bắt chướclời nói tục trong bất cứ tìnhhuống nào
- Nhắc nhở bạn bè, ngườithan khi nói tục chửi bậy
- Giữ gìn và bảo vệ sách
- Để sách đúng nơi quy địnhsau khi sử dụng
- Nhắc nhở hoặc không đồngtình khi bạn làm rách sách,băn khoăn khi thấy cuốn sách
Trang 31- Biết ký hiệu đồ dùng cánhân của mình.
giai điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc
- Nói công dụng và chất liệucủa các đồ dùng thông thườngtrong sinh hoạt hàng ngày
- Nhận ra đặc điểm chung vềcông dụng, chất liệu của 3, 4
đồ dùng và sử dụng các từkhái quát để goị tên nhómtheo công dụng và chất liệu
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm,các hoạt động và ý nghĩa củacác nghề phổ biến, nghềtruyền thống của địa phương
- Tên gọi một số nghể phổbiến ở tỉnh Hưng Yên
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm,các hoạt động và ý nghĩa củacác nghề phổ biến, nghềtruyền thống ở Yên Hòa
- Mô phỏng được một số thaotác của nghề ở Hưng Yên
- Nghe bản nhạc, bài hát gầngũi và nhận ra được bản nhạc
là vui hay buồn, nhẹ nhànghay mạnh mẽ, êm dịu hayhùng tráng, chậm hay nhanh
- Lắng nghe bài hát
- Hiểu nội dung bài hát
- Thể hiện hài hát đúng giai
Trang 32MT 24(100): Trẻ biếthát đúng giai điệu bàihát trẻ em.
MT 25(104): Trẻ nhậnbiết con số phù hợp với
số lượng trong phạm vi10
điệu
- Hát rõ lời bài hát
- Hát đúng giai điệu, lời ca vàthể hiện sắc thái, tình cảm củabài hát
- Đếm trong phạm vi 10 vàđếm theo khả năng
- Nhận biết các chữ số từ 1 –
10 theo thứ tự
- Chọn và đặt số tương ứngvới các nhóm có số lượngtrong phạm vi 10
- Mục đích của phép đo
- Thể hiện đúng thao tác đo
độ dài
- Nói kết quả đo
- Phân biết vật đo và đốitượng đo
- Đo độ dài một vật bằng cácđơi vị đo khác nhau
- Đo độ dài các vật bằng mộtđơn vị đo, so sánh và diễn đạtkết quả đo
- Nội dung chính của câuchuyện, bài hát
- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến củamình
- Đặt tên mới cho đồ vật, câuchuyện bài hát mà trẻ yêuthích
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT