MỤC LỤC Trang Bài tập số 1 : PHƯƠNG PHÁP LỰC 3 …17 ?1. Xác định a n số, chọn hệ cơ bản, vie t phương trình chính ta c bằng chư 4 ?2. Ve biểu đồ Mk và MoP . Tính ca c hệ so và so hạng tự do 4 ?3. Kiểm tra : a. Tính la i 1 số ha ng tự do ?kp và một hệ số ?km bằng phương pháp tích phân 9 b. Kiểm tra la i các hệ số bằng cách nhân bie u đồ : n S k km 1 M .M ? ? ? 10 c. Kiểm tra lại các số hạng tự do bằng ca ch nhân biểu đồ: n o S P kP 1 M .M ? ? ? 11 ?4. Viết phương trình chính tắc bằng số và giải phương trình 12 ?5. Ve biểu đồ momen MP 13 ?6. Kiểm tra biểu đồ MP : M .M 0 P k ? hoặc M .M 0 P S ? 14 ?7. Ve biểu đồ Lư c cắt QP và bie u đo lực dọc NP 14 ?8. Kiểm tra biểu đồ QP và NP 15 ?9. Xác định chuyển vị đứng tại A 16 Bài tập số 2 : PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ 17…26 ?1. Xác định số ẩn số cơ bản 18 ?2. Chọn hệ cơ bản và viết hệ phương trìnhh chính tắc bằng chữ. 18 ?3. Ve biểu đồ momen đơn vị và biểu đồ momen do tải trọng gây ra trong hệ cơ bản 18 ?4. Tính hệ số và số hạng tư do 20 ?5. Viết phương trình chính tắc bằng số và giải phương trình 22 ?6. Ve biểu đồ momen MP , lực cắt QP và lực do c NP 22 ?7. Kiểm tra biểu đồ nội lực 24 ?8. Tính chuyển vị thẵng đứng tại tiết diện A 253 Bài tập lớn số 1 : TÍNH KHUNG SIÊU TĨNH THEO PHƯƠNG PHÁP LỰC Tên sv: Đỗ Huy Thạc Lớp : XO1A1 Số thứ tự 40 => Bảng số liệu số 8 ( f) , Sơ đồ tính số 5 Bảng số liệu tính toán : STT l1(m) l2=(m) l3=1.2l1 K1 K2 q(KNm) P(KN) M(KNm) f 6 5 7.2 1.5 2.0 20 90 70 Sơ đồ tính: P=90 M=70 2J 1.5J J 1.5J
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
KHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
BÀI TẬP LỚN :
CƠ HỌC KẾT CẤU 2
TÍNH KHUNG THEO PHƯƠNG PHÁP LỰC VÀ PHƯƠNG PHÁP
CHUYỂN VỊ
GVHD : PHẠM THỊ HẢI SVTH : ĐỖ HUY THẠC LỚP : XO1/A1
STT : 40
Tháng 11-2003
Trang 2MỤC LỤC
Trang Bài tập số 1 : PHƯƠNG PHÁP LỰC 3 …17
1 Xác định ẩn số, chọn hệ cơ bản, viết phương trình chính
2 Vẽ biểu đồ M và k M Tính các hệ số và số hạng tự do oP 4 3 Kiểm tra :
a Tính lại 1 số hạng tự do kp và một hệ số kmbằng
b Kiểm tra lại các hệ số bằng cách nhân biểu đồ :
4 Viết phương trình chính tắc bằng số và giải phương trình 12
6 Kiểm tra biểu đồ MP: M MP k 0 hoặc M MP S 0 14 7 Vẽ biểu đồ Lực cắt QP và biểu đồ lực dọc NP 14
Bài tập số 2 : PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ 17…26
2 Chọn hệ cơ bản và viết hệ phương trìnhh chính tắc bằng
3 Vẽ biểu đồ momen đơn vị và biểu đồ momen do tải
5 Viết phương trình chính tắc bằng số và giải phương trình 22 6 Vẽ biểu đồ momen MP , lực cắt QP và lực dọc NP 22
8 Tính chuyển vị thẵng đứng tại tiết diện A 25
Trang 3Bài tập lớn số 1 :
TÍNH KHUNG SIÊU TĨNH THEO PHƯƠNG PHÁP LỰC
Tên sv: Đỗ Huy Thạc
Lớp : XO1A1
Số thứ tự 40 => Bảng số liệu số 8 ( f) , Sơ đồ tính số 5
Bảng số liệu tính toán :
Trang 41 a Xác định ẩn số :
n = 3V – K = 3.2-3 = 3
b Chọn hệ cơ bản :
c Phương trình chính tắc bằng chữ
1X
1X
2X2
X
3X
Trang 5X2
X2
Trang 63M
Trang 7b Nhân biểu đồ để tính các hệ số và số hạng tự do
EJ
Trang 8242, 416
1400
9EJ
Trang 9o 3P P 3
24040
a Tính lại 1 số hạng tự do kp và một hệ số kmbằng
phương pháp tích phân :
5 ( Z) ( Z)
1 0,768z 4,8z
1483EJ
Trang 102 3
10,2 8
Trang 11
S 2
195,757 EJ
21 22 23 SO : 30 211,979 124 195,757 EJ EJ 9EJ EJ SÁNH S 3 1 1 2 M M 8 4 4 2EJ 2 3 1 1 2 1 1 1 2 8 5( 4 7, 2) 10, 2 5( 4 7, 2) 1,5EJ 2 3 3 2 3 3 1 1 2 7, 2 7, 2 7, 2 EJ 2 3 64 171,882 124, 416 3EJ EJ EJ 317,57 EJ +
So sánh : 31 32 33 184 124 242, 416 317,57 3EJ 9EJ EJ EJ c Kiểm tra lại các số hạng tự do bằng cách nhân biểu đồ:
o n
1
M M
Trang 12Qua kiểm tra ta thấy các hệ số kmvàkP đã tính đúng
4 Viết phương trình chính tắc bằng số và giải phương trình
Trang 13PM KN.m
Trang 146. Kiểm tra biểu đồ M : P M MP k 0 hoặc M MP S 0
Khi k= 3
Ta có :
P 3
166, 74 5( 7, 2 4) 277, 4 5( 4 7, 2)
79, 70 7, 2 7, 2
739, 73 638, 04 1377, 22
0,55
EJ
Sai số :
0,55 0,04%
1377, 22
7 Vẽ biểu đồ Lực cắt QP và biểu đồ lực dọc NP
69,35
88,83
72,36
7,64 2,37
11,07
9,58
P Q KN
Trang 158 Kiểm tra biểu đồ QP và NP bằng cách tách cân bằng
NPKN
11,07 88,83
69,35
Trang 16Kiểm tra đúng
9. Xác định chuyển vị đứng tại A :
Tạo ra trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk=1 tại điểm A theo phương đứng trên hệ cơ bản
Vẽ Biểu đồ o
Trang 17Bài tập lớn số 2 : TÍNH KHUNG SIÊU TĨNH THEO PHƯƠNG PHÁP CHUYỂN VỊ
Tên sv: Đỗ Huy Thạc
Lớp : XO1A1
Số thứ tự 40 => Bảng số liệu số 8 ( i) , Sơ đồ tính số 5
Bảng số liệu tính toán :
TT l 1 (m) l 2 (m) h1(m) h2(m) P(KN) q(KN/m) g(KN/m) S(KN)
Sơ đồ tính:
q=20 P=150
g=5
Trang 181 Xác định số ẩn số cơ bản
3 Vẽ biểu đồ momen đơn vị và biểu đồ momen do tải
trọng gây ra trong hệ cơ bản :
2J 1.5J
3J
P=150 P=150
4J
q=20
g=5 S=50
J
Trang 19`
M1
0,74EJ
0,4EJ 0,8EJ
1,47EJ Z1=1
M2
0,98EJ 0,36EJ 0,71EJ
1,47EJ 0,74EJ
Z2=1
Trang 204 Tính hệ số và số hạng tự do :
Trang 21Hệ số Biểu đồ Bộ phận tách Kết quả
Trang 222, 27EJ.Z 0, 74EJ.Z 0,12EJ.Z 67, 2 0
0, 74EJ.Z 3,16EJ.Z 0,13EJ.Z 244,8 0
0,12EJ.Z 0,13EJ.Z 0, 054EJ.Z 65 0
Trang 23NPKN
Trang 247 Kiểm tra biểu đồ nội lực
Đối với biểu đồ momen ta kiểm tra sự cân bằng 2 nút cứng 1 và 2 :
Tồng momen Nút 1 và 2 cân bằng
Đối với Qp và Np Ta kiểm tra chung trên một phần khung tách ra , dùng
phương trình hình chiếu lên 2 trục
311,5209,9
307,967,8
Trang 258 Tính chuyển vị thẵng đứng tại tiết diện A
Tạo hệ cơ bản theo phương pháp lực:
Tạo ra trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk=1 tại điểm A theo phương đứng trên hệ cơ bản
Vẽ Biểu đồ o
1 x
A