Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵnA. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.. BÀI 01Nếu số nguyên n
Trang 1 BÀI 01BÀI BÀI 0101
MỆNH BÀI 01ĐỀ
I BÀI 01– BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai
Mỗi mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai
II BÀI 01– BÀI 01PHỦ BÀI 01ĐỊNH BÀI 01CỦA BÀI 01MỘT BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ
Kí hiệu mệnh phủ định của mệnh đề P là P ta có
· P đúng khi P sai
· P sai khi P đúng
III BÀI 01– BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ BÀI 01KÉO BÀI 01THEO
Mệnh đề “ Nếu P thì Q” được gọi là mệnh BÀI 01đề BÀI 01kéo BÀI 01theo, và kí hiệu là PÞ Q.
Mệnh đề PÞ Q còn được phát biểu là “Pkéo theo Q” hoặc “ Từ P suy ra Q”
Mệnh đề PÞ Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
Như vậy, ta chỉ xét tính đúng sai của mệnh đề PÞ Q khi P đúng Khi đó, nếu Q đúng thì PÞ Qđúng, nếu Q sai thì PÞ Q sai
Các định lí, toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng PÞ Q
Khi đó ta nói P là giả thiết, Q là kết luận của định lí, hoặc P là điều BÀI 01kiện BÀI 01đủ để có Q hoặc Q là điều
kiện BÀI 01cần để có P.
IV BÀI 01– BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ BÀI 01ĐẢO BÀI 01– BÀI 01HAI BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ BÀI 01TƯƠNG BÀI 01ĐƯƠNG
Mệnh đề QÞ P được gọi là mệnh BÀI 01đề BÀI 01đảo của mệnh đề PÞ Q.
Mệnh đề đảo của một mệnh đề đúng không nhất thiết là đúng
Nếu cả hai mệnh đề PÞ Q và QÞ P đều đúng ta nói P và Q là hai BÀI 01mệnh BÀI 01đề BÀI 01tương BÀI 01đương Khi
đó ta có kí hiệu PÛ Q và đọc là P tương đương Q, hoặc P là điều kiện cần và đủ để có Q, hoặc P
khi và chỉ khi Q.
V BÀI 01– BÀI 01KÍ BÀI 01HIỆU BÀI 01 " BÀI 01VÀ BÀI 01$
Ví BÀI 01dụ: Câu “Bình phương của mọi số thực đều lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề Có thể viết
mệnh đề này như sau
2
: 0
" Î ¡ ³ hay x2³ 0," Î ¡x .
Kí hiệu " đọc là “với mọi“
Ví BÀI 01dụ: Câu “Có một số nguyên nhỏ hơn 0“ là một mệnh đề.
Có thể viết mệnh đề này như sau
: 0.
$ Î ¢ <
Kí hiệu $ đọc là “có một“ (tồn tại một) hay “có ít nhất một“ (tồn tại ít nhất một)
CÂU BÀI 01HỎI BÀI 01TRẮC BÀI 01NGHIỆM
Vấn BÀI 01đề BÀI 011 BÀI 01NHẬN BÀI 01BIẾT BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ Câu BÀI 011 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A BÀI 01Buồn ngủ quá!
B BÀI 01Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C BÀI 018 BÀI 01là số chính phương.
D BÀI 01Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
Câu BÀI 012 BÀI 01Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?
Trang 2a) Huế là một thành phố của Việt Nam.
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
Câu BÀI 013 BÀI 01Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
c) 5 7 4 15 + + =
d) Năm 2018 là năm nhuận
Câu BÀI 014 BÀI 01Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đói rồi!
D Không được làm việc riêng trong giờ học.
Vấn BÀI 01đề BÀI 012 BÀI 01XÉT BÀI 01TÍNH BÀI 01ĐÚNG BÀI 01SAI BÀI 01CỦA BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ
Câu BÀI 016 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ D Tích của hai số
tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ
Câu BÀI 017 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A Nếu a b³ thì a2³ b2.
B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D Nếu một tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đó đều
Câu BÀI 018 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A BÀI 01- <- Ûp 2 p2<4. B BÀI 01p< Û4 p2<16.
C BÀI 01 23 5< Þ 2 23 2.5.< D BÀI 01 23 5< Þ - 2 23>- 2.5.
Câu BÀI 019 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A BÀI 01Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D BÀI 01Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc
bằng 60 ° BÀI 01
Trang 3Câu BÀI 0110 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A BÀI 01Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 5thì số nguyên nchia hết cho 5.
B BÀI 01Nếu tứ giác BÀI 01ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD làhình bình hành
C Nếu tứ giác BÀI 01ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau
D BÀI 01Nếu tứ giác BÀI 01ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu BÀI 0111 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A BÀI 01Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên n chia hết cho 3.
B Nếu x>y thì x2>y2.
C Nếu x=y thì t x t y. = .
D BÀI 01Nếu x>y thì x3>y3.
Câu BÀI 0112 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC cân".
B "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC cân và có một góc 60 " °
C "ABC là tam giác đều Û ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau".
D "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC có hai góc bằng 60 " °
Vấn BÀI 01đề BÀI 013 BÀI 01PHỦ BÀI 01ĐỊNH BÀI 01CỦA BÀI 01MỘT BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ Câu BÀI 0113 BÀI 01Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”?
A Mọi động vật đều không di chuyển.
B Mọi động vật đều đứng yên.
C Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu BÀI 0114 BÀI 01Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề
nào sau đây?
A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.
Câu BÀI 0115 BÀI 01Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”
A Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3
B Số 6 không chia hết cho 2 và 3.
C Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3.
D Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3.
Câu BÀI 0116 Viết mệnh đề phủ định P của mệnh đề P: “Tất cả các học sinh khối 10 của trường em đều
biết bơi”
A P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều biết bơi”.
B P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em có bạn không biết bơi”.
C P: “Trong các học sinh khối 10 trường em có bạn biết bơi”.
D P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều không biết bơi”.
Vấn BÀI 01đề BÀI 014 BÀI 01KÍ BÀI 01HIỆU BÀI 01 " BÀI 01VÀ BÀI 01$.
Trang 4Câu BÀI 0117 BÀI 01Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P x là mệnh đề chứa biến “x
cao trên 180 cm” Mệnh đề " " Îx X P x, ( )" khẳng định rằng:
A Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180 cm
B Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180 cm
C Bất cứ ai cao trên 180 cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ
D Có một số người cao trên 180 cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ
Câu BÀI 0118 BÀI 01Mệnh đề "$ Îx ¡,x2=2" khẳng định rằng:
A Bình phương của mỗi số thực bằng 2
B Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2
C Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2
D Nếu x là một số thực thì x =2 2.
Câu BÀI 0119 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Không có số chẵn nào là số nguyên tố.
B " Îx ¡,- x2<0.
C $ În ¥ ,n n( + 11)+ 6 chia hết cho 11.
D Phương trình 3x -2 6 0= có nghiệm hữu tỷ
Câu BÀI 0120 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Câu BÀI 0122 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Với mọi số thực x, nếu x <- 2 thì x >2 4.
B Với mọi số thực x, nếu x <2 4 thì x <- 2.
C Với mọi số thực x, nếu x <- 2 thì x <2 4.
D Với mọi số thực x, nếu x >2 4 thì x>- 2.
Câu BÀI 0123 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A $ Îx ¡,x2<x. B " Îx ¡,x2>x.
C " Îx ¡, x> Þ1 x>1. D " Îx ¡,x2³ x.
Câu BÀI 0124 Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?
A BÀI 01"x x, 2> Þ5 x> 5 hoặc BÀI 01x <- 5. BÀI 01B "x x, 2> Þ -5 5< <x 5.
C "x x, 2> Þ5 x>± 5. D BÀI 01"x x, 2> Þ5 x³ 5 hoặc BÀI 01x £ - 5. BÀI 01
Câu BÀI 0125 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A BÀI 01" Îx ¥*,x2- 1 là bội số của BÀI 013. B $ Îx ¤,x2=3.
C " Îx ¥, 2x+1 là số nguyên tố D BÀI 01" Îx ¥, 2x³ x+2. BÀI 01
Câu BÀI 0126 BÀI 01Mệnh đề ( )P x :"" Îx ¡, x2- x+ <7 0" Phủ định của mệnh đề P là:
A BÀI 01$ Îx ¡, x2- x+ >7 0.
B BÀI 01" Îx ¡, x2- x+ >7 0.
Trang 5C " Ïx ¡, x2- x+ ³7 0.
D BÀI 01$ Îx ¡, x2- x+ ³7 0.
Câu BÀI 0127 BÀI 01Mệnh đề phủ định của mệnh đề ( )P x :"x2+3x+ >1 0 với mọi x" là:
A BÀI 01Tồn tại x sao cho x2+ 3x+ > 1 0.
B Tồn tại x sao cho x2+3x+ £1 0.
C Tồn tại x sao cho x2+3x+ =1 0.
D Tồn tại x sao cho x2+3x+ <1 0.
Câu BÀI 0128 BÀI 01Mệnh đề phủ định của mệnh đề ( )P x :"$ Îx ¡ : x2+2x+5 là số nguyên tố" là:
LỜI BÀI 01GIẢI BÀI 01CHI BÀI 01TIẾT
Vấn BÀI 01đề BÀI 011 BÀI 01NHẬN BÀI 01BIẾT BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ Câu BÀI 011 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A BÀI 01Buồn ngủ quá!
B BÀI 01Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C BÀI 018 BÀI 01là số chính phương.
D BÀI 01Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Câu cảm thán không phải là mệnh đề BÀI 01Chọn BÀI 01A.
Câu BÀI 012 BÀI 01Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?
a) Huế là một thành phố của Việt Nam
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
Câu BÀI 013 BÀI 01Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
Trang 6c) 5 7 4 15 + + =
d) Năm 2018 là năm nhuận
Lời BÀI 01giải BÀI 01Câu a) là câu cảm thán không phải là mệnh đề Chọn BÀI 01B.
Câu BÀI 014 BÀI 01Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đói rồi!
b) Số 15 là số nguyên tố
c) Tổng các góc của một tam giác là 180 °
d) x là số nguyên dương
Lời BÀI 01giải BÀI 01Câu a) không là mệnh đề Chọn BÀI 01A.
Câu BÀI 015 BÀI 01Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A Đi ngủ đi!
B Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
C Bạn học trường nào?
D Không được làm việc riêng trong giờ học.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01B.
Vấn BÀI 01đề BÀI 012 BÀI 01XÉT BÀI 01TÍNH BÀI 01ĐÚNG BÀI 01SAI BÀI 01CỦA BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ Câu BÀI 016 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ D Tích của hai số
tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01D.
B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D Nếu một tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đó đều
Lời BÀI 01giải BÀI 01Mệnh đề A là một mệnh đề sai vì b a£ <0 thì a2£b2
¢
Câu C chưa là mệnh đề vì chưa khẳng định được tính đúng, sai
Mệnh đề D là mệnh đề sai vì chưa đủ điều kiện để khẳng định một tam giác là đều
Câu BÀI 018 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A BÀI 01- <- Ûp 2 p2< 4. B BÀI 01p< Û 4 p2< 16.
C BÀI 01 23 5< Þ 2 23 2.5.< D BÀI 01 23 5< Þ - 2 23>- 2.5.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Xét đáp án A Ta có: BÀI 01 BÀI 01Suy ra A sai Chọn BÀI 01A.
Câu BÀI 019 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A BÀI 01Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
p < Û p< Û - < <p
Trang 7B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D BÀI 01Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc
bằng 60 ° BÀI 01
Lời BÀI 01giải BÀI 01Đáp án A sai vì hai tam giác đồng dạng thì các góc tương ứng bằng nhau Hai tam giác đồng
dạng bằng nhau khi chúng có cặp cạnh tương ứng bằng nhau
Chọn BÀI 01A.
Câu BÀI 0110 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A BÀI 01Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 5thì số nguyên nchia hết cho 5.
B BÀI 01Nếu tứ giác BÀI 01ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD làhình bình hành
C Nếu tứ giác BÀI 01ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau
D BÀI 01Nếu tứ giác BÀI 01ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau
Lời BÀI 01giải BÀI 01Xét mệnh đề đảo của đáp án A: “Nếu BÀI 01số nguyên nchia hết cho 5 thì số nguyênncó chữ sốtận cùng là 5” Mệnh đề này sai vì số nguyên n cũng có thể có chữ số tận cùng là 0
Xét mệnh đề đảo của đáp án B: “Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì tứ giác BÀI 01ABCD có hai đường
chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường” Mệnh đề này đúng Chọn BÀI 01B.
Câu BÀI 0111 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A BÀI 01Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên n chia hết cho 3.
Xét mệnh đề đảo của đáp án B: “Nếu x2>y2 thì x>y” sai vì
Chọn BÀI 01D.
Câu BÀI 0112 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC cân".
B "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC cân và có một góc 60 " °
C "ABC là tam giác đều Û ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau".
D "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC có hai góc bằng 60 " °
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01A.
Mệnh đề kéo théo "ABC là tam giác đều Þ Tam giác ABC cân" là mệnh đề đúng, nhưng mệnh đề đảo
"Tam giác ABC cân Þ ABC là tam giác đều" là mệnh đề sai
Do đó, 2 mệnh đề "ABC là tam giác đều" và "Tam giác ABC cân" không phải là 2 mệnh đề tươngđương
Vấn BÀI 01đề BÀI 013 BÀI 01PHỦ BÀI 01ĐỊNH BÀI 01CỦA BÀI 01MỘT BÀI 01MỆNH BÀI 01ĐỀ Câu BÀI 0113 BÀI 01Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”?
A Mọi động vật đều không di chuyển.
B Mọi động vật đều đứng yên.
C Có ít nhất một động vật không di chuyển.
Trang 8D Có ít nhất một động vật di chuyển.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Phủ định của mệnh đề " " Îx K P x, ( )" là mệnh đề " $ Îx K P x, ( )" Do đó, phủ định của mệnh
đề “Mọi động vật đều di chuyển” là mệnh đề “Có ít nhất một động vật không di chuyển” Chọn BÀI 01C.
Câu BÀI 0114 BÀI 01Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề
nào sau đây?
A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Phủ định của mệnh đề " $ Îx K P x, ( )" là mệnh đề "" Îx K P x, ( )" Do đó, phủ định của mệnh
đề “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề “Mọi số vô tỷ đều là số thập
phân vô hạn không tuần hoàn” Chọn C.
Câu BÀI 0115 BÀI 01Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”
A Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3
B Số 6 không chia hết cho 2 và 3.
C Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3.
D Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Phủ định của mệnh đề “ Số 6 chia hết cho 2 và 3” là mệnh đề: “Số 6 không chia hết cho 2
hoặc 3” Chọn BÀI 01C.
Câu BÀI 0116 Viết mệnh đề phủ định P của mệnh đề P: “Tất cả các học sinh khối 10 của trường em đều
biết bơi”
A P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều biết bơi”.
B P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em có bạn không biết bơi”.
C P: “Trong các học sinh khối 10 trường em có bạn biết bơi”.
D P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều không biết bơi”.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01D BÀI 01
Vấn BÀI 01đề BÀI 014 BÀI 01KÍ BÀI 01HIỆU BÀI 01 " BÀI 01VÀ BÀI 01$.
Câu BÀI 0117 BÀI 01Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P x là mệnh đề chứa biến “x
cao trên 180 cm” Mệnh đề " " Îx X P x, ( )" khẳng định rằng:
A Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180 cm
B Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180 cm
C Bất cứ ai cao trên 180 cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ
D Có một số người cao trên 180 cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ
Lời BÀI 01giải BÀI 01Mệnh đề “" Îx X,xcao trên 180 cm” khẳng định: “Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đềucao trên 180 cm” Chọn A.
Câu BÀI 0118 BÀI 01Mệnh đề "$ Îx ¡,x2=2" khẳng định rằng:
A Bình phương của mỗi số thực bằng 2
B Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2
C Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2
D Nếu x là một số thực thì x =2 2.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01B.
Câu BÀI 0119 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
Trang 9A Không có số chẵn nào là số nguyên tố.
B " Îx ¡,- x2<0.
C $ În ¥ ,n n( + 11)+ 6 chia hết cho 11.
D Phương trình 3x -2 6 0= có nghiệm hữu tỷ
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01C.
Khi n=4k ¾¾® n2+ =1 16k2+1 không chia hết cho 4.
Khi n=4k+ ¾¾1 ® n2+ =1 16k2+8k+2 không chia hết cho 4.
Khi n=4k+2 ¾¾® n2+ =1 16k2+16k+5 không chia hết cho 4.
Khi n=4k+3 ¾¾® n2+ =1 16k2+24k+10 không chia hết cho 4.
2
Þ " Î ¥ + không chia hết cho 4.
Câu BÀI 0121 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A " Îx ¡,$ Îy ¡,x y+ 2³ 0. B $ Îx ¡," Îy ¡,x y+ 2³ 0.
C " Îx ¡," Îy ¡,x y+ 2³ 0. D $ Îx ¡," Îy ¡,x y+ 2£0.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Với x=- Î1 ¡,y= Î0 ¡ thì x y+ 2=- + <1 0 0. Chọn BÀI 01C.
Câu BÀI 0122 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Với mọi số thực x, nếu x <- 2 thì x >2 4.
B Với mọi số thực x, nếu x <2 4 thì x <- 2.
C Với mọi số thực x, nếu x <- 2 thì x <2 4.
D Với mọi số thực x, nếu x >2 4 thì x>- 2.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01A.
Câu BÀI 0124 Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?
A BÀI 01"x x, 2> Þ5 x> 5 hoặc BÀI 01x <- 5. BÀI 01B "x x, 2> Þ -5 5< <x 5.
C "x x, 2> Þ5 x>± 5. D BÀI 01"x x, 2> Þ5 x³ 5 hoặc BÀI 01x £ - 5. BÀI 01
Lời BÀI 01giải Đáp án A đúng vì
Trang 10Câu BÀI 0125 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A BÀI 01" Îx ¥*,x2- 1 là bội số của BÀI 013. B $ Îx ¤,x2=3.
C " Îx ¥, 2x+1 là số nguyên tố D BÀI 01" Îx ¥, 2x³ x+2. BÀI 01
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01A.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Phủ định của mệnh đề P là P x( ):" $ Îx ¡ , x2 - x+ ³ 7 0" Chọn BÀI 01D.
Câu BÀI 0127 BÀI 01Mệnh đề phủ định của mệnh đề ( )P x :"x2+3x+ >1 0 với mọi x" là:
A BÀI 01Tồn tại x sao cho x2+3x+ >1 0.
B Tồn tại x sao cho x2+3x+ £1 0.
C Tồn tại x sao cho x2+ 3x+ = 1 0.
D Tồn tại x sao cho x2+3x+ <1 0.
Lời BÀI 01giải BÀI 01 BÀI 01Phủ định của mệnh đề ( )P x là P x( ): “Tồn tại x sao cho x2+3x+ £1 0”
Lời BÀI 01giải BÀI 01Phủ định của mệnh đề ( )P x là P x( ):"" Îx ¡, 5x- 3x2¹ 1" Chọn BÀI 01C.
Câu BÀI 0130 BÀI 01Cho mệnh đề ( )P x :"" Îx ¡, x2+ + >x 1 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề ( )P x là:
A BÀI 01"" Îx ¡, x2+ + <x 1 0" B "" Îx ¡, x2+ + £x 1 0"
C "$ Îx ¡, x2+ + £x 1 0" D "$ Îx ¡, x2+ + >x 1 0"
Lời BÀI 01giải BÀI 01Phủ định của mệnh đề ( )P x là: P x( ):"$ Îx ¡, x2+ + £x 1 0" Chọn BÀI 01C.
BÀI 01BÀI BÀI 0102
TẬP BÀI 01HỢP
I BÀI 01– BÀI 01KHÁI BÀI 01NIỆM BÀI 01TẬP BÀI 01HỢP
1 BÀI 01Tập BÀI 01hợp BÀI 01và BÀI 01phần BÀI 01tử
Tập BÀI 01hợp (còn gọi là tập) là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa.
Trang 11Giả sử đê cho tập hợp A.
· Để chỉ a lă một phần tử của tập hợp A, ta viết a AÎ (đọc lă a thuộc A)
· Để chỉ a không phải lă một phần tử của tập hợp A, ta viết a AÏ (đọc lă P không thuộc A)
2 BĂI 01Câch BĂI 01xâc BĂI 01định BĂI 01tập BĂI 01hợp
Một tập hợp có thể được xâc định bằng câch chỉ ra tính chất đặc trưng cho câc phần tử của nó.Vậy ta có thể xâc định một tập hợp bằng một trong hai câch sau
· Liệt kí câc phần tử của nó
· Chỉ ra tính chất đặc trưng cho câc phần tử của nó
Người ta thường minh họa tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín, gọi lăbiểu đồ Ven như hình 1
3 BĂI 01Tập BĂI 01hợp BĂI 01rỗng
Tập BĂI 01hợp BĂI 01rỗng, kí hiệu lă Ư, lă tập hợp không chứa phần tử năo
Nếu A không phải lă tập hợp rỗng thì A chứa ít nhất một phần tử
:
A¹ Ự $x x AÎ
II BĂI 01– BĂI 01TẬP BĂI 01HỢP BĂI 01CON
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều lă phần tử của tập hợp B thì ta nói A lă một tập BĂI 01hợp BĂI 01con của
B vă viết AÌ B (đọc lă A chứa trong B)
Thay cho AÌ B ta cũng viết BÌ A (đọc lă B chứa A hoặc B bao hăm A)
III BĂI 01– BĂI 01TẬP BĂI 01HỢP BĂI 01BẰNG BĂI 01NHAU
Khi AÌ B vă BÌ A ta nói tập hợp A bằng tập hợp B vă viết lă A=B. Như vậy
A= Û "B x x AÎ Û x BÎ
CĐU BĂI 01HỎI BĂI 01TRẮC BĂI 01NGHIỆM
Vấn BĂI 01đề BĂI 011 BĂI 01PHẦN BĂI 01TỬ BĂI 01- BĂI 01TẬP BĂI 01HỢP Cđu BĂI 011 Kí hiệu năo sau đđy dùng để viết đúng mệnh đề '' 7 lă số tự nhiín''?
A BĂI 017 Ì ¥ B BĂI 017 Î ¥ C 7 < ¥ D BĂI 017£ ¥.
Cđu BĂI 012 Kí hiệu năo sau đđy dùng để viết đúng mệnh đề '' 2 không phải lă số hữu tỉ''?
A BĂI 01 2¹ ¤. B BĂI 01 2Ị ¤. C 2Ï ¤. D BĂI 01 2Î ¤.
Cđu BĂI 013 BĂI 01Cho A lă một tập hợp Trong câc mệnh đề sau, mệnh đề năo sai?
A A AÎ . B Ừ A. C AÌ A. D BĂI 01AÎ { }A .
Cđu BĂI 014 BĂI 01Cho x lă một phần tử của tập hợp A. Xĩt câc mệnh đề sau:
(I) x AÎ (II) { }x Î A. (III) x AÌ (IV) { }x Ì A.
Trong câc mệnh đề trín, mệnh đề năo đúng?
A BĂI 01I vă II B BĂI 01I vă III C I vă IV D BĂI 01II vă IV BĂI 01
Cđu BĂI 015 BĂI 01Mệnh đề năo sau đđy tương đương với mệnh đề A ¹ Ư?
A BĂI 01"x x A, Î . B BĂI 01$x x A, Î . C $x x A, Ï . D BĂI 01"x x A, Ì .
Trang 12Vấn BÀI 01đề BÀI 012 BÀI 01XÁC BÀI 01ĐỊNH BÀI 01TẬP BÀI 01HỢP Câu BÀI 016 BÀI 01Hãy liệt kê các phần tử của tập X={xÎ ¡ 2x2 - 5x+ = 3 0 }
BÀI 01
A BÀI 01X ={ }0 B BÀI 01X ={ }1 C
3 .2
X =í ýì üï ïï ï
î þ D BÀI 01
3 1; 2
A BÀI 01X =0. B BÀI 01X ={ }0 C X =Æ. D BÀI 01X = Æ{ }.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Vì phương trình x2+ + =x 1 0 vô nghiệm nên X = Æ. Chọn BÀI 01C.
Câu BÀI 0111 BÀI 01Cho tập hợp A={xÎ ¥ x là ước chung của 36 và120} Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A
A A ={1;2;3;4;6;12 } B A ={1;2;4;6;8;12 }
C A ={2;4;6;8;10;12 } D Một đáp số khác.
Câu BÀI 0112 BÀI 01Số phần tử của tập hợp A={k +2 1kÎ ¢ ,k£ 2}
là:
A BÀI 011. B BÀI 012. C 3. D BÀI 015.
Câu BÀI 0113 Tập hợp nào sau đây rỗng?
Trang 13Vấn BÀI 01đề BÀI 013 BÀI 01TẬP BÀI 01CON
Câu BÀI 0116 BÀI 01Cho X ={2;3;4 } Tập X có bao nhiêu tập hợp con?
Câu BÀI 0117 BÀI 01Cho tập X ={1;2;3;4 } Câu nào sau đây đúng?
A Số tập con của X là 16.
B Số tập con của X có hai phần tử là 8.
C Số tập con của X chứa số 1 là 6.
D Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0.
Câu BÀI 0118 BÀI 01Tập A ={0;2;4;6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
A 4. B BÀI 016. C BÀI 017. D BÀI 018.
Câu BÀI 0119 BÀI 01Tập A ={1;2;3;4;5;6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
Câu BÀI 0120 BÀI 01Cho tập BÀI 01X ={a p x y r h g s w t; ; ; ; ; ; ; ; ; } BÀI 01Số các tập con có ba phần tử trong đó có chứa BÀI 01a p, BÀI 01của
X là:
Câu BÀI 0121 BÀI 01Cho hai tập hợp X ={nÎ ¥ n là bội của 4 và 6}, Y ={nÎ ¥ n là bội của 12} Trong các mệnh
đề sau đây, mệnh đề nào sai?
P= xÎ ¥ x
là ước số của }2 Q={xÎ ¥ x
là ước số của }6 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A M Ì N. BÀI 01 BÀI 01B Q PÌ . C MÇN=N. D P Q QÇ = .
Câu BÀI 0127 BÀI 01Cho hai tập hợp X={xÎ ¥ x
là bội số của 4 và }6 , Y ={xÎ ¥ x
là bội số của }12 Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai BÀI 01?
Trang 14C X =Y. D $n n X: Î vă n YÏ .
Cđu BĂI 0128 BĂI 01Cho ba tập hợp E F, vă G, biết EÌ F F, Ì G vă GÌ E. Khẳng định năo sau đđy đúng
A BĂI 01E¹ F. B BĂI 01F¹ G. C BĂI 01E¹ G. D BĂI 01E= =F G. BĂI 01
Cđu BĂI 0129 BĂI 01Cho ba tập hợp A={2;5 , } B={5; , x C} ={x y; ;5 } Khi A= =B C thì
A BĂI 01x= =y 2. BĂI 01 B BĂI 01x= =y 2 BĂI 01hoặc x=2,y=5.
C BĂI 01x=2,y=5. D BĂI 01x=5,y=2 hoặc x= =y 5. BĂI 01 BĂI 01
Cđu BĂI 0130 BĂI 01Cho BĂI 01hai BĂI 01tập hợp A ={0;2} vă B ={0;1;2;3;4 } Có bao nhiíu tập hợp X thỏa mên A XỈ =B.
A BĂI 012. BĂI 01 B BĂI 013. BĂI 01 C BĂI 014. BĂI 01 D BĂI 015. BĂI 01
Vấn BĂI 01đề BĂI 011 BĂI 01PHẦN BĂI 01TỬ BĂI 01- BĂI 01TẬP BĂI 01HỢP Cđu BĂI 011 Kí hiệu năo sau đđy dùng để viết đúng mệnh đề '' 7 lă số tự nhiín''?
A BĂI 017 Ì ¥ B BĂI 017 Î ¥ C 7 < ¥ D BĂI 017£ ¥.
Lời BĂI 01giải BĂI 01Chọn BĂI 01B.
Cđu BĂI 012 Kí hiệu năo sau đđy dùng để viết đúng mệnh đề '' 2 không phải lă số hữu tỉ''?
A BĂI 01 2¹ ¤. B BĂI 01 2Ị ¤. C 2Ï ¤. D BĂI 01 2Î ¤.
Lời BĂI 01giải BĂI 01Chọn BĂI 01C.
Cđu BĂI 013 BĂI 01Cho A lă một tập hợp Trong câc mệnh đề sau, mệnh đề năo sai?
A A AÎ B Ừ A. C AÌ A. D BĂI 01AÎ { }A .
Lời BĂI 01giải BĂI 01Chọn BĂI 01A.
Cđu BĂI 014 BĂI 01Cho x lă một phần tử của tập hợp A. Xĩt câc mệnh đề sau:
(I) x AÎ . (II) { }x Î A. (III) x AÌ . (IV) { }x Ì A.
Trong câc mệnh đề trín, mệnh đề năo đúng?
A BĂI 01I vă II B BĂI 01I vă III C I vă IV D BĂI 01II vă IV BĂI 01
Lời BĂI 01giải BĂI 01Chọn BĂI 01C.
Cđu BĂI 015 BĂI 01Mệnh đề năo sau đđy tương đương với mệnh đề A ¹ Ư?
A BĂI 01"x x A, Î . B BĂI 01$x x A, Î . C $x x A, Ï . D BĂI 01"x x A, Ì .
Lời BĂI 01giải BĂI 01Chọn BĂI 01B.
Vấn BĂI 01đề BĂI 012 BĂI 01XÂC BĂI 01ĐỊNH BĂI 01TẬP BĂI 01HỢP Cđu BĂI 016 BĂI 01Hêy liệt kí câc phần tử của tập X={xÎ ¡ 2x2 - 5x+ = 3 0 }
BĂI 01
A BĂI 01X ={ }0 B BĂI 01X ={ }1 C
3 2
X =í ýì üï ïï ï
î þ D BĂI 01
3 1; 2
x
ĩ = Î í í
- + = Û
í = Î í
¡
¡
nín
3 1; 2
Trang 15A BÀI 01X = -{ 2;1 } B BÀI 01X ={ }1 C
3 2;1; 2
- + = Û ê = Î
ê ê
= Ï ê ê
6 8 0
2 2
x x
x x
¢ nên X = -{ 2;2} Chọn BÀI 01A.
Câu BÀI 019 BÀI 01Hãy liệt kê các phần tử của tập X={xÎ ¤ (x2 - x- 6)(x2 - 5)= 0 }
x x
x
é = Î ê ê
é - - = ê =- Î ê
ê =- Ï ë
A BÀI 01X =0. B BÀI 01X ={ }0 C X =Æ. D BÀI 01X = Æ{ }.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Vì phương trình x2+ + =x 1 0 vô nghiệm nên X = Æ. Chọn BÀI 01C.
Câu BÀI 0111 BÀI 01Cho tập hợp A={xÎ ¥ x là ước chung của 36 và120} Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A
A A ={1;2;3;4;6;12 } B A ={1;2;4;6;8;12 }
C A ={2;4;6;8;10;12 } D Một đáp số khác.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Ta có
2 2 3
36 2 3
120 2 3.5
ìï = ïí
ï =
ïî Do đó A ={1;2;3;4;6;12} Chọn BÀI 01A.
Câu BÀI 0112 BÀI 01Số phần tử của tập hợp A={k +2 1kÎ ¢ ,k£ 2}
là:
A BÀI 011. B BÀI 012. C 3. D BÀI 015.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Vì k Î ¢ và k £2 nên kÎ -{ 2; 1;0;1;2 - } do đó (k + Î2 1) {1;2;5 }
Trang 16D D={xÎ ¤(3x- 2 3)( x2 + 4x+ = 1) 0 }
Lời BÀI 01giải BÀI 01Xét các đáp án:
Đáp án A A = Æ{ } Khi đó, A không phải là tập hợp rỗng mà A là tập hợp có 1 phần tử Æ Vậy Asai
Đáp án B, C, D Ta có
2 3
1 3
- + + = Û ê
=-ê ê
ê = Ï ê
- + = Û íï = Îïî ¡¡ Þ =
Chọn BÀI 01C.
Vấn BÀI 01đề BÀI 013 BÀI 01TẬP BÀI 01CON
Trang 17Câu BÀI 0116 BÀI 01Cho X ={2;3;4 } Tập X có bao nhiêu tập hợp con?
B Số tập con của X có hai phần tử là 8.
C Số tập con của X chứa số 1 là 6.
D Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Số tập con của X là 24=16.Chọn BÀI 01A
Câu BÀI 0118 BÀI 01Tập A ={0;2;4;6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
A 4. B BÀI 016. C BÀI 017. D BÀI 018.
Lời BÀI 01 giải BÀI 01Các tập con có hai phần tử của tập A là: A1 ={0;2 ;} A2 ={0;4 ;} A3 ={0;6 ;}
Do đó, có 8 tập con thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn BÀI 01A.
Câu BÀI 0121 BÀI 01Cho hai tập hợp X ={nÎ ¥ n là bội của 4 và 6}, Y ={nÎ ¥ n là bội của 12} Trong các mệnh
đề sau đây, mệnh đề nào sai?
C $n n X: Î và n YÏ . D X =Y.
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01C.
Câu BÀI 0122 BÀI 01Khẳng định nào sau đây sai? Các tập hợp BÀI 01A=B BÀI 01với A B, là các tập hợp sau:
¥
Trang 18
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01A BÀI 01Tập Æ có một tập con là Æ.
Câu BÀI 0124 BÀI 01Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con ?
A {x y; } B { }x . C {Æ ; x} D {Æ ; ; x y}
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01B Tập { }x có hai tập con là { }Æ; x .
Câu BÀI 0125 BÀI 01Cách viết nào sau đây là đúng?
A aÌ [a b; ] B { } [a Ì a b; ] C { } [a Î a b; ] D aÎ (a b; ]
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01B.
Câu BÀI 0126 BÀI 01Cho các tập hợp:
{
M = xÎ ¥ x
là bội số của }2 N={xÎ ¥ x
là bội số của }6 {
P= xÎ ¥ x
là ước số của }2 Q={xÎ ¥ x
là ước số của }6 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A M Ì N. BÀI 01 BÀI 01B Q PÌ . C MÇN=N. D P Q QÇ = .
Lời BÀI 01giải BÀI 01Ta có M ={0;2;4;6; , } N={0;6;12; , } P={ }1;2 , Q={1;2;3;6 }
Vì 2 MÎ và 2 NÏ nên M ËN do đó A BÀI 01sai
Vì 3 QÎ và 3 PÏ nên Q PË do đó B BÀI 01sai.
Vì M NÇ ={0;6;12; }=N nên C BÀI 01đúng Chọn BÀI 01C.
Vì P QÇ ={ }1;2 =P mà 3 QÎ và 3 PÏ nên D BÀI 01sai.
Câu BÀI 0127 BÀI 01Cho hai tập hợp X={xÎ ¥ x
là bội số của 4 và }6 , Y ={xÎ ¥ x
là bội số của }12 Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai BÀI 01?
Lời BÀI 01giải BÀI 01Vì x là bội của 4 và 6 nên x Î {0;12;24; } và Y ={0;12;24; } nên A, B, C đúng.
Xét D, Vì $n n X: Î và n YÏ nên XËY do đó D sai Chọn BÀI 01D.
Câu BÀI 0128 BÀI 01Cho ba tập hợp E F, và G, biết EÌ F F, Ì G và GÌ E. Khẳng định nào sau đây đúng
A BÀI 01E¹ F. B BÀI 01F¹ G. C BÀI 01E¹ G. D BÀI 01E= =F G. BÀI 01
Lời BÀI 01giải BÀI 01Lấy x bất kì thuộc F, vì FÌ G nên x GÎ mà GÌ E nên x EÎ do đó FÌ E. Lại do EÌ F
nên E=F.
Lấy x bất kì thuộc G, vì GÌ E nên x EÎ mà EÌ F nên x FÎ do đó GÌ F. Lại do FÌ G nên F =G.Vậy E= =F G. BÀI 01Chọn BÀI 01D.
Câu BÀI 0129 BÀI 01Cho ba tập hợp A={2;5 , } B={5; , x C} ={x y; ;5 } Khi A= =B C thì
A BÀI 01x= =y 2. BÀI 01 B BÀI 01x= =y 2 BÀI 01hoặc x=2,y=5.
C BÀI 01x=2,y=5. D BÀI 01x=5,y=2 hoặc x= =y 5. BÀI 01 BÀI 01
Lời BÀI 01giải BÀI 01Vì A=B nên x =2. Lại do B C= nên y x= =2 hoặc y=5.
Vậy x= =y 2 BÀI 01hoặc x=2,y=5. Chọn BÀI 01B.
Câu BÀI 0130 BÀI 01Cho BÀI 01hai BÀI 01tập hợp A ={0;2} và B ={0;1;2;3;4 } Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A XÈ =B.
Trang 19A BÀI 012. BÀI 01 B BÀI 013. BÀI 01 C BÀI 014. BÀI 01 D BÀI 015. BÀI 01
Lời BÀI 01giải BÀI 01Vì A XÈ =B nên 1,3,4Î X.
Các tập X có thể là {1;3;4 , 1;3;4;0 , 1;3;4;2 , 1;3;4;0;2 } { } { } { } Chọn BÀI 01C.
BÀI 01BÀI BÀI 0103
CÁC BÀI 01PHÉP BÀI 01TOÁN BÀI 01TẬP BÀI 01HỢP
I BÀI 01– BÀI 01GIAO BÀI 01CỦA BÀI 01HAI BÀI 01TẬP BÀI 01HỢP
Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là giao của A và B.
Kí hiệu C= ÇA B (phần gạch chéo trong hình 5)
Î Ç Û íï Î
ïî
II BÀI 01– BÀI 01HỢP BÀI 01CỦA BÀI 01HAI BÀI 01TẬP BÀI 01HỢP
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là hợp của A và B
Kí hiệu C= ÈA B (phần gạch chéo trong hình 6)
Î È Û ê Îë
III BÀI 01– BÀI 01HIỆU BÀI 01VÀ BÀI 01PHẦN BÀI 01BÙ BÀI 01CỦA BÀI 01HAI BÀI 01TẬP BÀI 01HỢP
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B gọi là hiệu của A và B.
Kí hiệu C=A B\ (phần gạch chéo trong hình 7)
Î Û íï Ï
ïî
Khi BÌ A thì A B\ gọi là phần bù của B trong A, kí
hiệu C B A .
CÂU BÀI 01HỎI BÀI 01TRẮC BÀI 01NGHIỆM
Câu BÀI 011 Cho A ={ }1;5 và B ={1;3;5 } Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Trang 20A BÀI 01{2;4 } B BÀI 01{ }2 C BÀI 01{4;5 } D BÀI 01{ }3
Câu BÀI 014 BÀI 01Cho các tập hợp M ={xÎ ¥ x là bội của 2}; N={xÎ ¥ x là bội của 6}; P={xÎ ¥ x là ướccủa 2}; Q={xÎ ¥ x là ước của 6} Mệnh đề nào sau đây đúng?
A BÀI 01M Ì N. B BÀI 01Q PÌ . C BÀI 01MÇN=N. D BÀI 01P Q QÇ = .
Câu BÀI 015 Gọi B n là tập hợp các bội số của n trong N Xác định tập hợp B2 ÇB4 ?
A BÀI 01B2 B BÀI 01B4 C BÀI 01Æ. D BÀI 01B3
Câu BÀI 016 BÀI 01Cho 2 tập hợp: X ={1;3;5;8 ;} Y ={3;5;7;9} Tập hợp A BÈ bằng tập hợp nào sau đây?
Trang 21Câu BÀI 0116 Lớp 10B1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cảToán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 mônToán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10B1 là:
Câu BÀI 0117 Cho hai đa thức ( )f x và ( )g x Xét các tập hợp A={xÎ ¡ | f x( )= 0}
, B={xÎ ¡ | g( )x = 0}
,( )
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A BÀI 01C= ÈA B. B BÀI 01C= ÇA B. C BÀI 01C=A\ B. D BÀI 01C=B A\
Câu BÀI 01 19 Cho hai tập hợp E={xÎ ¡ | f x( )= 0}
Câu BÀI 0123 Cho M N, là hai tập hợp khác rỗng Khẳng định nào sau đây đúng?
A BÀI 01M N\ Ì N. B BÀI 01M N\ Ì M. C BÀI 01(M N\ )ÇN ¹ Æ D BÀI 01M N\ Ì MÇN.
Câu BÀI 0124 Tập M Ì N thì:
A BÀI 01MÇN=N. B BÀI 01M N\ =N. C BÀI 01M NÇ =M. D BÀI 01M N\ =M.
Câu BÀI 0125 BÀI 01Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A A BÇ = ÛA A BÌ . B A BÈ = ÛA BÌ A.
C A B\ = ÛA A BÇ = Æ. D A B\ = ÆÛ A BÇ ¹ Æ.
CÂU BÀI 01HỎI BÀI 01TRẮC BÀI 01NGHIỆM
Câu BÀI 011 Cho A ={ }1;5 và B ={1;3;5 } Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Trang 22Câu BÀI 013 BÀI 01Cho A={x x x(2 - 2)(2x2 - 3x- 2)= 0}
và B={nÎ ¥ * 3 <n2 < 30}
Khi đó, A BÇ bằng:
A BÀI 01{2;4 } B BÀI 01{ }2 C BÀI 01{4;5 } D BÀI 01{ }3
Lời BÀI 01giải Ta có
A BÀI 01M Ì N. B BÀI 01Q PÌ . C BÀI 01MÇN=N. D BÀI 01P Q QÇ = .
Lời BÀI 01giải BÀI 01Ta có các tập hợp
P Q
*
*
ïï ïï
ïí
ïï = ïï
ïï = ïî
¥
¥
Do đó P Q QÇ = .Chọn BÀI 01D.
Câu BÀI 015 Gọi B n là tập hợp các bội số của n trong N Xác định tập hợp B2 ÇB4 ?
A BÀI 01B2 B BÀI 01B4 C BÀI 01Æ D BÀI 01B3
Lời BÀI 01giải Ta có các tập hợp
2 4
Lời BÀI 01giải BÀI 01Chọn BÀI 01B.
Câu BÀI 017 Cho A={a b c, , }, B={b c d, , }, C={b c e, , } Khẳng định nào sau đây đúng?