ngay 31 tháng ở năm sau TRUYEN HÌNH TRUNG ƯƠNG VÀ CÁC TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG Năm 1.. Số chương trình truyền hình Chương trình 01 q Chia theo ngôn nơgít - Tiếng nước ngo
Trang 16L¢e
Biểu số: 07 B/TTTT SỐ ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH Đơn vị báo cáo:
Ngay nhận báo so: TRUYỀN HÌNH CỦA CÁC ĐÀI PHÁT THANH- ïáy¿cmngre
ngay 31 tháng ở năm sau TRUYEN HÌNH TRUNG ƯƠNG VÀ CÁC TỈNH/
THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Năm)
1 Số chương trình truyền hình Chương trình 01
q) Chia theo ngôn nơgít
- Tiếng nước ngoài Chương trình 03
- Tiếng dân tộc ít người Việt Nam Chương trình 04
b) Chia theo nội dung chương trình
- Thể thao - Giải trí - Thông tin kinh tế Chương trình 07
- Thanh thiêu niên Chương trình 08
e) Chia theo cap quan lý đài
2 Số chương trình phát thanh
a) Chia theo ng6én ngit
- Tiếng dân tộc ít người Việt Nam Chương trình 14
b) Chia theo nội dung chương trình
- Thể thao - Giải trí - Thông tin kinh tế Chương trình 17
e) Chia theo cấp quản lý đài
3 Số đài phát thanh - truyền hình
Chia theo cap quan lý
(Ký họ tên)
279
(Ky, dong dau, ho tén)