Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB .... Sự xác định đường tròn.[r]
Trang 1Th ứ 7 ngày 25 tháng 10 năm 2014
Gi¸o viªn thùc hiÖn: Trần Thị Tâm
Trường THCS Trần Đại Nghĩa.
NhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi gi¶ng
Líp 9a2
Trang 2Chương II – ĐƯỜNG TRÒN
* Chủ đề 1: Sự xác định đường tròn và các tính chất của đường tròn.
* Chủ đề 2: Vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn.
* Chủ đề 3: Vị trí tương đối của hai đường tròn.
* Chủ đề 4: Quan hệ giữa đường tròn và tam giác.
Trang 4- Điểm M nằm trong (O; R) OM < R
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
-Điểm M nằm trên (O; R) OM = R
-Điểm M nằm trên (O; R) OM = R
-Điểm M nằm ngoài (O; R) OM > R
-Điểm M nằm ngoài (O; R) OM > R
Trang 5§1 : Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
1 Trên hình 53, Điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O ),
điểm K nằm bên trong đường tròn (O) Hãy so sánh góc
Trang 6§1 : Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
Trang 7a) Một đường tròn được xác định khi:
*Biết tâm và bán kính của đường tròn đó.
*Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó
2 Cách xác định đường tròn
§ 1: Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
Trang 8a) Hãy vẽ một đường tròn đi qua hai điểm đó
b) Có bao nhiêu đường tròn như vậy ? Tâm của chúng nằm trên đường nào ?
2 Cho hai điểm A và B
a) Gọi 0 là tâm của đường tròn đi qua A
và B Do 0A = 0B nên điểm 0 nằm trên
đường trung trực của đoạn thẳng AB
Giải
b) NX: Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm
của các đường tròn đó nằm trên đường trung
trực của đoạn thẳng AB
Trang 9- Có vô số đường tròn
đi qua A và B.
- Tâm của chúng nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Cho hai điểm A và B
a) Vẽ một đường tròn đi qua hai điểm đó
b) Có bao nhiêu đường tròn như vậy? Tâm của chúng nằm trên đường nào?
? 2
§1 : Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
Trang 10- Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AC.
- Hai đường trung trực cắt nhau tại O nên O là tâm đường tròn qua ba điểm A, B, C
Tiết 20 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
O
Trang 12Đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Khi đó tam giác ABC gọi
là tam giác nội tiếp đường tròn.
Trang 13Cho đường tròn ( 0 ) , A là một điểm bất kì thuộc đường tròn
0
Vẽ A’ đối xứng với A qua 0 (h.56)
Chứng minh rằng điểm A’ cũng
Vì A’ đối xứng với A qua 0 ,
nên ta có : 0A’ = 0A = R Do đó, A’
thuộc đường tròn ( 0 )
4
3 Tâm đối xứng
KL: Đường tròn là hình có tâm đối
xứng Tâm của đường tròn là tâm đối
xứng của đường tròn đó
Trang 14Cho đường tròn ( 0 ) , AB là một đường kính bất kì và C là một điểm thuộc đường tròn
Vẽ C’ đối xứng với C qua AB ( h.57 )
Chứng minh rằng điểm C’ cũng thuộc
Thì 0CC’ có 0H vừa là đường cao vừa là
đường trung tuyến nên là tam giác cân
Suy ra 0C’ = 0C = R Vậy C’ thuộc ( 0 )
Trang 15C C’
A
B Hình 57
H B 0
Trang 16Những kiến thức cần ghi nhớ
Trang 17Liên hệ thực tế bài học Liên hệ thực tế bài học
Trong các biển báo giao thông sau, biển nào có tâm đối xứng, biển nào có trục đối xứng?
Cấm đi ngược chiều Cấm rẽ trái Đường cấm
Có tâm đối xứng,
có trục đối xứng
không có trục đối xứng
Trang 18Liên hệ thực tế bài học
Giới thiệu một số vật dụng có hình ảnh là đường tròn trong đời sống
Trang 19Liên hệ thực tế - chiếc xe đạp thân quen
Trang 20Bài tập 1: Hãy nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng
1) Nếu một tam giác
có ba góc nhọn 4) Thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm ngoài tam giác
2) Nếu tam giác có
góc vuông 5) Thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm trong tam giác
3) Nếu tam giác có
góc tù 6) Thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất
7) Thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
Trang 21A B
a) Đường tròn tâm I bán kính 5
cm gồm tập hợp những điểm
1) Có khoảng cách đến I nhỏ hơn 5 cm
4) Có khoảng cách đến I nhỏ hơn hoặc bằng 5 cm
Bài tập 2: Hãy nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng
Trang 22Học ở nhà
- Học kỹ lý thuyết đã học.
- Làm bài tập 1, 3, 4, 6, 7, 8 trang 99, 100 SGK.
qua không? Nếu có thì có mấy đường tròn?
- Tiết sau luyện tập.