1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an tin hoc 7 HK 1 nam hoc 20142015

66 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 23,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Không có GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện bài tập Nội dung 1: Lập trang tính và sử dụng công thức 1: Lập bảng tính “Bảng điểm lớp em” Nhập dữ liệu tương tự như Hình 30 S[r]

Trang 1

Bài 1CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I Mục tiêu cần đạt

- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập

- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính

- Nhận biết các thành cơ bản của chương trình bảng tính

- Hiểu rõ những khái niệm hàng cột địa chỉ ô tính

- Biết nhập sửa xóa dữ liệu

- Biết cách di chuyển trên trang tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu với hs phần mềm bảng

tính, nhu cầu sử dụng bảng tính trong

cuộc sống và học tập

HS: Nêu ví dụ về thông tin được trình

bày dưới dạng bảng thường gặp như:

thời khóa biểu, danh sách học sinh,

bảng thống kê hoa điểm 10

GV: Trình bày lợi ích của bảng tính.

GV: Giới thiệu cho hs làm quen với

các đặc điểm phần mềm bảng tính

GV: Đặc điểm chung của chương

trình bảng tính là dữ liệu và xử lí dữ

liệu luôn được trình bày dưới dạng

bảng trong cửa sổ làm việc

HS: Quan sát và ghi nhớ.

GV: Giới thệu màn hình làm việc của

MS Excel

1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng

Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết

kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạngbảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựngcác biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các sốliệu có trong bảng

2 Chương trình bảng tính

a) Màn hình làm việc

Gồm: các bảng chọn, các thanh công cụ, các nútlệnh thường dùng và cửa sổ làm việc chính

Giúp trình bày dữ liệu trực quan, cô đọng

3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính

Ngày soạn: 11/08/2014Ngày dạy: 13/08/2014Tuần 1

Tiết 1, 2

Trang 2

5’

10’

HS: Quan sát và rút ra n hững điểm

giống nhau giữa Word và Excel

GV: Gới thiệu cho hs cách nhập dữ

liệu vào trang tính

HS: Quan sát ghi nhớ và thực hiện tại

lớp

GV: Giới thệu hs các cách di chuyển

trên trang tính Và gõ chữ tiếng việt

trên trang tính

HS: Quan sát, ghi nhớ và thực hiện

tại lớp

GV: Yêu cầu hs nhắc lại thao tác nhập

văn bản trong MS Word

HS: gõ chữ trực tiếp từ bàn phím, gõ

theo kiểu VNI (hoặc TELEX)

GV: Yêu cầu HS thực hành nhập tên

mình vào bảng tính

HS: Thực hành tại lớp

- Thanh công thức: đặc trưng của chương trình

bảng tính, sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặccông thức trong ô tính

4 Nhập dữ liệu vào trang tính.

a) Nhập dữ liệu vào trang tính

- Kích hoạt ô tính: Nháy chuột vào ô tính cần kíchhoạt Ô tính được kích hoạt có các đặc điểm:

+ Ô tính có đường viền màu đen xung quanh + Địa chỉ ô tính hiện trong hộp tên

- Để nhập và sửa dữ liệu:

+ Kích hoạt ô tính cần nhập hoặc sửa dữ liệu + Tiến hành nhập hoặc sửa sữ liệu tương tự nhưsoạn thảo văn bản

b) Di chuyển trên trang tính

Cách 1: Dùng các phím mũi tên trên bàn phímCách 2: Sử dụng chuột và thanh cuộn

c) Gõ chữ tiếng việt trên trang tính

Tương tự khi làm việc trên chương trình soạnthảo văn bản

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

Trang 3

Bài thực hành 1

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL

I Mục tiêu cần đạt

- Khởi động và kết thúc Excel

- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính

- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ: HS nhắc lại

- Các tính năng chung của

GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và trả

lời các câu hỏi

- Em hãy trình bày thao tác khởi

HS: Thảo luận nhóm (2 hs/máy) trả

lời câu hỏi và thực hiện trên máy

HS: Thực hành khởi động, lưu kết

quả, làm quen với các thành phần trên

Microsoft Excel, …

GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và trả

lời các câu hỏi sau:

- Điểm giống và khác nhau giữa

màn hình Word và Excel?

- Sự khác biệt giữa ô tính được

kích hoạt và các ô tính khác?

- Sự thay đổi trên các nút tên

hàng, tên cột khi di chuyển ô

tính được kích hoạt?

HS: Khởi động Word và Excel quan

sát và trình bày kết quả trên phiếu báo

cáo

GV: Yêu cầu hs nhập vào trang tính

họ và tên của 10 bạn trong lớp

a) Khởi động Excel

- Nháy chuột trên nút Start, trỏ vào AllPrograms và chọn Microsoft Excel (Start All Programs  Microsoft Excel)

- Hoặc nháy đúp chuột vào biểu tượng

Microsoft Excel trên màn hình ( )

b) Lưu kết quả và thoát khỏi Excel

- Lưu kết quả: File  Save hoặc nháy nút lệnhSave ( ) trên thanh công cụ

- Thoát Microsoft Excel: File  Exit hoặcnháy nút lệnh Close ( )

Bài tập 1: Khởi động Microsoft Excel.

Bài tập 2: Nhập dữ liệu vào trang tính.

Ngày soạn: 18/08/2014Ngày dạy: 20/08/2014Tuần 2

Tiết 3,4

Trang 4

HS: Thực hành trên máy

GV: Yêu cầu hs nhập dữ liệu như

hình 8 SGK/11 và lưu lại với tên

Danh sach lop em trên ổ đĩa E

HS: Thực hành trên máy

- Để kết thúc việc nhập dữ liệu cho một ô tính ta nhấn phím Enter

- Để xóa dữ liệu trong ô tính: nháy chọn ô cần xóa và nhấn phím Delete

Bài tập 3: Danh sách lớp em

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

1 Củng cố:

- GV nhận xét tiết thực hành, thu phiếu thảo luận

- HS sắp xếp bàn ghế (nếu có thay đổi)

2 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Về nhà xem trước bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính SGK/15

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Bài 2

CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU

TRÊN TRANG TÍNH

I Mục tiêu cần đạt

- Biết được các thành phần chính trên trang tính: hàng, cột, ô, hộp tên, khối, thanh công thức;

- Hiểu vai trò của thanh công thức;

- Biết chọn 1 ô, một hàng, một cột và một khối;

- Phân biệt được kiểu dữ liệu số và kiểu dữ liệu kí tự

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu hs khái niệm bảng tính

GV: Để kích hoạt trang tính: nháy

chuột vào nhãn trang tính tương ứng

GV: Giới thiệu tác dụng của thanh

công thức trong chương trình bảng

tính

1 Bảng tính

Bảng tính là một tệp do chương trình bảng tính

tạo ra Một bảng tính có thể có nhiều trang tính

Trang tính đang được kích hoạt là trang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhãn trang màu trắng và tên trang viết bằng chữ đậm.

2 Các thành phần chính trên trang tính

- Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển

thị địa chỉ của ô được chọn

- Khối: Là một nhóm các ô liền nhau tạo thành

Tiết 5,6

Trang 6

GV: Giới thiệu hs hai dạng dữ liệu

thường dùng trong Excel: Dữ liệu số

và dữ liệu kí tự

HS: quan sát và ghi nhớ.

? Em hãy cho biết làm thế nào để

phân biệt dữ liệu số và dữ liệu kí tự ở

chế độ ngầm định của trang tính

HS: dữ liệu số được căn lề phải trong

ô tính, còn dữ liệu kí tự được căn

thẳng lề trái trong ô tính

- Chọn 1 ô: Nháy chuột vào ô cần chọn

- Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại tên hàng

- Chọn 1 cột: Nháy chuột tại tên cột

- Chọn 1 khối: Kéo thả chuột từ ô góc trái

trên đến ô góc phải dưới

- Chọn nhiều ô không liên tiếp: ấn giữ phím

Ctrl và chọn các ô cần chọn

- Chọn nhiều khối: Chọn khối đầu tiên, ấn

giữ phím Ctrl và chọn các khối tiếp theo

4 Dữ liệu trên trang tính

a) Dữ liệu số

Các con số (0, 1, 2, , 9), dấu cộng (+) chỉ sốdương, dấu trừ (-) chỉ số âm và dấu phần trăm chỉ

căn thẳng lề trái trong ô tính

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

1 Củng cố:

- GV nhắc lại các khái niệm mới, các tháo tác chọn các đối tượng trên trang tính

- Trả lời các câu hỏi và bài tập 1, 2, 3, 4 và 5 trang 18 SGK.

2 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính

Rút kinh nghiệm:

Bài thực hành 2

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

Ngày soạn: 01/09/2014Ngày dạy: 03/09/2014Tuần 4

Tiết 7,8

Trang 7

I Mục tiêu cần đạt

- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính;

- Mở và lưu bảng tính trên máy tính;

- Chọn các đối tượng trên trang tính;

- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ:

1) Em hãy liệt kê các thành phần cơ

bản của Excel?

2) Em hãy cho biết vai trò của thanh

công thức trong Excel?

3) Em hãy cho biết đăc điểm của

trang tính đang được kích hoạt so với

HS: Quan sát, ghi nhớ và thực hiện

lại trên máy

GV: Hướng dẫn hs mở bảng tính có

sẵn trên máy

HS: Quan sát, ghi nhớ và thực hành

lại trên máy

Nội dung 1: Lý thuyết

- Hoặc Nháy nút lệnh trên thanh công cụ

- Hoặc mở thư mục chứa bảng tính và nháy

đúp chuột vào bảng tính cần mở

Trang 8

10’

5’

GV: Hướng dẫn hs lưu bảng tính lại

trên đĩa sau khi thực hành với tên

mới

HS: Quan sát, ghi nhớ và thực hành

lại trên máy

GV: Yêu cầu hs mở bảng tính mới và

thực hiện:

- Quan sát nhận biết các thành

phần cơ bản của Excel

- Thực hiện kích hoạt các ô khác

nhau và nhận xét sự thay đổi

nội dung trong hộp tên

- Nhập dữ liệu tùy ý vào các ô

và nhận xét sự thay đổi nội

dung trên thanh công thức So

sánh nội dung trong ô và trên

thanh công thức

- HS nhập = 5 + 7 vào ô tùy ý và

so sánh nội dung dữ liệu trong

ô và trên thanh công thức

HS: Thực hành và ghi báo cáo.

GV: Yêu cầu hs thực hiện

- Chọn một ô, một hàng, một

cột, một khối trên trang tính và

nhận xét sự thay đổi nội dung

trong hộp tên

- Thực hiện chọn cả 3 cột A, B

và C và nhận xét thao tác đó

- Nhận xét kết quả của việc chọn

đồng thời hai đối tượng không

Trang 9

tính Danh sach lop em đã lưu ở bài

thực hành 1

HS: Thực hành.

GV: Yêu cầu hs nhập dữ liệu cho

trang tính với nội dung như hình 21

Trang 10

Bài 3

THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

I Mục tiêu cần đạt

- Biết cách nhập công thức vào ô tính;

- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính;

- Biết cách sử dụng địa chỉ ô trong công thức

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ: không có.

GV: Em hãy nhắc lại một số phép toán số

GV: Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc thực hiện

các phép toán trong toán học

GV: Giới thiệu hs cách nhập công thức

Ngày soạn: 08/09/2014Ngày dạy: 10/09/2014Tuần 5

Tiết 9,10

Trang 11

GV: Yêu cầu hs nhắc lại thao tác sửa đổi

nội dung trong ô tính

HS: Nhắc lại thao tác sửa nội dung của ô

tính

GV: Ta có thể tính toán với dữ liệu có

trong các ô thông qua địa chỉ các ô, khối,

cột hoặc hàng

HS: Thực hành trên máy nhập công thức

bằng cách sử dụng địa chỉ ô

GV: Em hãy cho biết lợi ích của việc sử

dụng địa chỉ trong công thức

HS: việc sử dụng địa chỉ trong công thức

giúp chương trình cập nhật dữ liệu một

cách tự động

GV: Các phép tính mà không dùng địa chỉ

thì mỗi lần tính toán ta phải gõ lại công

thức Ngược lại nếu sử dụng địa chỉ khi

muốn sử dụng lại công thức ta chỉ cần

thay đổi giá trị của các con số trong ô thì

kết quả sẽ thay đổi theo

Sửa đổi công thức tương tự như sửa đổi nội dungcủa ô tính

3 Sử dụng địa chỉ ô trong công thức

Trang 12

Bài thực hành 3

BẢNG ĐIỂM CỦA EM

I Mục tiêu cần đạt

- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ:

1) Em hãy nhắc lại thao tác nhập công

 ; d)

GV: Yêu cầu hs chuyển các biểu thức toán

học sang biểu thức trong Excel

HS: Thực hành trên máy.

GV: Yêu cầu hs thực hiện tạo trang tính

theo hình 25 SGK và thực hiện nhập công

thức cho các ô Quan sát kết quả và nhận

Số tiền tháng thứ nhất = Số tiền gửi + Số

tiền gửi x Lãi suất

Bài tập 1: Nhập công thức

a) 20 + 15; 20 – 15; 20 x 5; 20/5; 205b) 20 + 15 x 4; (20 + 15) x 4; (20 - 15) x 4; 20 –(15 x 4)

c) 144/6 – 3 x 5; 144/(6 - 3) x 5; (144/6 - 3) x 5;144/(6 - 3) x 5;

Tiết 11,12

Trang 13

Số tiền tháng thứ hai trở đi = Số tiền của

tháng trước + Số tiền tháng trước x Lãi

Trang 14

BÀI KIỂM TRA 15’

Môn: TIN HỌC 7Ngày 17 tháng 09 năm 2014

Đề:

Cho bảng tính

Yêu cầu:

1) Lập bảng tính cĩ nội dung theo mẫu (4 điểm)

2) Lập cơng thức tính lợi nhuận hàng tháng ( Lợi nhuận = Tổng thu – Tổng chi) (4 điểm)

3) Lưu với tên Thong ke trong thư mục của học sinh (2 điểm)

Trường TH -THCS Bình Hòa Tây

Lớp: 7

Họ và tên:

Trang 15

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 15 PHÚT

1) Lập được trang tính và nhập đúng dữ liệu (4 điểm)

2) Lập được công thức tính Lợi nhuận hàng tháng (4 điểm)

3) Lưu đúng trang tính với tên Thong ke trong thư mục tên của HS (2 điểm).

GVBM

Nguyễn Lý Phúc

Trang 16

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, phần mềm Typing Test

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

5’

20’

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu hs phần mềm TypingTest

và tác dụng của phần mềm

GV: Hướng dẫn hs thực hiện thao tác cơ

bản trước khi sử dụng TypingTest:

HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV.

1 Giới thiệu phần mềm Typing Test Typing Test là phần mềm luyện gõ phím nhanh

thông qua một số trò chơi đơn giản hấp dẫn

Tiết 13,14

Trang 17

30’

GV: Hướng dẫn hs thực hiện trò chơi

Bubbles (bong bóng) để luyện gõ phím

3 Trò chơi Bubbles (bong bóng)

- Em phải gõ chính xác các chữ cái trong

bong bóng

- Chỉ được bỏ qua tối đa 6 chữ cái

* Chú ý: Phân biệt chữ in hoa và in thường Các

bong bóng màu sẽ chuyển động nhanh hơn

4 Trò chơi ABC (Bảng chữ cái)

- Gõ chính xác các chữ cái có trong vòng tròn

theo thứ tự xuất hiện của chúng

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

Tiết 15,16

Trang 18

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPINGTEST

(tt)

I Mục tiêu cần đạt

- Thông qua trò chơi Clouds và Wordtris HS hiểu và rèn luyện được khả năng gõ phím nhanh

và chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, phần mềm Typing Test

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

5 Trò chơi Clouds (đám mây)

- Gõ đúng chữ trong đám mây được đóng khung.

- Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám

mây tiếp theo

- Số từ bỏ qua tối đa là 6.

- Chọn Cancel để quay lại màn hình các trò chơi.

6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)

- Gõ nhanh và chính xác dòng chữ trên thanh vừa

xuất hiện và nhấn phím cách

- Chỉ cho phép bỏ qua 6 thanh chữ

- Sau khi gõ đúng thanh chữ sẽ biến mất Để tiếp

tục nhấn phím cách

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

1 Củng cố: (3’)

- GV nhận lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành;

- HS sắp xếp bàn ghế nếu có thay đổi;

2 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2’)

- Về nhà xem lại tất cả các bài tập và lý thuyết chuẩn bị tiết ôn tập.

Trang 19

Rút kinh nghiệm:

Trang 20

ÔN TẬP

I Mục tiêu cần đạt

- Hệ thống hóa lại các kiến thức chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế

để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạngbảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựngcác biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các sốliệu có trong bảng

Thanh công thức: đặc trưng của chương trình bảng

tính, sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc côngthức trong ô tính

và dữ liệu trên trang tính

a) Các thành phần chính trên trang tính

- Hộp tên: ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị

địa chỉ của ô được chọn

- Khối: là một nhóm các ô liền nhau tạo thành một

hình chữ nhật

- Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang

được chọn

b) Chọn các đối tượng trên trang tính

- Chọn 1 hàng: nháy chuột tại tên hàng

- Chọn 1 cột: Nháy chuột tại tên cột

trên đến ô góc phải dưới

Ngày soạn: 06/10/2014Ngày dạy: 08/10/2014Tuần 9

Tiết 17

Trang 22

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu cần đạt

- Củng cố và kiểm tra lại các kiến thức đã học trong các bài 1, 2, 3 và các kiến thức

trong các bài thực hành 1, 2 và 3.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Đề kiểm tra.

- Học sinh: Ôn tập lại kiến thức đã học.

III Tổ chức hoạt động dạy và học

Ngày soạn: 05/10/2014Ngày dạy: 08/10/2014Tuần 9

Tiết 18

Trang 23

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu II.1 (1,0 điểm)

toán trên trang tính Câu I.3Câu I.4 (0,5 điểm) (0,5 điểm) Câu I.5Câu II.4 (2,0 điểm) (0,5 điểm)

Câu II.5 (1,0 điểm) Câu II.6 (1,5 điểm)

Số câu

Số điểm 4 câu 3,0 điểm 4 câu 2,0 điểm 4 câu 5,0 điểm

Trang 24

Trường: TH&THCS Bình Hòa Tây KIỂM TRA 1 TIẾT

I Trắc nghiệm: (3điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời.

1 Trong các địa chỉ ô tính sau, địa chỉ nào đúng?

2 Vùng giao nhau giữa một cột và một hàng được gọi là

3 Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong ô các kí tự

6 Trong các địa chỉ khối sau, địa chỉ nào đúng?

II Tự luận: (7điểm)

1. Chương trình bảng tính là gì? (1 điểm)

2. Hộp tên là gì? (0,5 điểm)

3. Trang tính đang được kích hoạt có những đặc điểm gì? (1 điểm)

4. Em hãy viết lại các biểu toán học sau bằng kí hiệu của excel: (2 điểm)

- Thành tiền của mỗi loại (Thành tiền = Số lượng x Đơn giá)

- Tổng doanh thu (Tổng doanh thu = Tổng thành tiền của các sản phẩm)

Trang 26

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Tin học 7 Ngày: 08/10/2014

I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.

2 Hộp tên là ô bên trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ của ô được chọn (0,5 điểm)

3 Trang tính đang được kích hoạt là trang tính đang được hiển thị trên màn hình có nhãn trang

màu trắng tên trang viết bằng chữ đậm (1,0 điểm)

4 Viết lại các biểu toán học sau bằng kí hiệu của excel:

Trang 27

Bài 4

SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

I Mục tiêu cần đạt

- Biết khái niệm hàm trong chương trình bảng tính và cấu trúc chung của hàm;

- Biết các thao tác nhập hàm vào chương trình bảng tính.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

25’

15’

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu cho hs khái niệm hàm

trong Excel

HS: Nghe giảng và ghi nhớ.

GV: Giải thích cho hs của hàm thông qua

ví dụ

HS: Quan sát, nghe giảng và ghi nhớ.

GV: Giải thích lợi ích của hàm: Tính toán

nhanh và dễ dàng đặc biệt là đối với

những phép toán phức tạp

GV: Giới thiệu cho hs biết cú pháp tổng

quát của hàm: gồm tên hàm và tham số

Ví dụ 1: Tính trung bình cộng của ba số: 3, 10 và 2

+ Dùng công thức:

= (3 + 10 +2)/3 + Dùng hàm:

= average(3,10,2)

Ví dụ 2: Tính tổng của ba số 5, 6, 9

+ Dùng công thức:

= (5 + 6 + 9) + Dùng hàm:

= Sum(A1,B1,C1)Mỗi hàm có tên hàm và phần tham số của hàm, cáctham số được liệt kê trong cặp dấu () và cách nhaubởi dấu phẩy (,)

Tiết 19

Trang 28

HS: Quan sát, lắng nghe và ghi nhớ. Function trên thanh công thức.

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

Trang 29

- Sử dụng được địa chỉ khối làm tham số của hàm.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

10’

10’

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu hs cú pháp và ý nghĩa của

Em hãy tính tổng của các số sau: 5, 10, 15

Em hãy tính tổng của dãy số sau: 1, 6, 7, 7, 4, 9,

Ví dụ 1: Tính tổng ba số 5, 10, 15 ?

= SUM(5, 10, 15)Kết quả: 30 (5 + 10 + 15)

Ví dụ 2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27.

= Sum(A2, B8) Kết quả 32 (A2 + B8 ó 5 + 27)

Ví dụ 3: Khối A1:A3 lần lượt chứa các số 7, 3 và 5

= SUM(A1:A3) ó (A1 + A2 + A3) ó Kq: 15

ó 3 + 3 + 7 + 5 + 5

ó Kq: 23

b) Hàm tính trung bình cộng

Em hãy tính trung bình cộng của các số sau: 5, 7, 3

Em hãy tính trung bình cộng của dãy số sau:

Tiết 20

Trang 30

Ví dụ 2: Giả sử ô A1 chứa số 5, B1 chứa số 3

= Average(A1, B1)Kết quả: = (A1 + B1)/2 ó (5 + 3)/2 = 4

Chú ý :

Hàm Average cho phép sử dụng kết hợp các số,địa chỉ ô tính và địa chỉ khối trong công thức tính

Ví dụ: Giả sử khối A1:A3 lần lượt chứa các số 3, 7

và 5

= Average(A1, A1:A3, 10)Kết quả: (A1 + A1 + A2 + A3 + 2)/5

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

Em hãy xác định số nhỏ nhất trong các số sau: 1, 4,

5, -1

Trang 31

GV: Giải thích hàm MIN thông qua một

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

1) Củng cố

1 Bài tập trắc nghiệm: Em hãy cho biết các cách nhập hàm nào sau đây không đúng

2 Em hãy cho biết tên hàm dùng để thực hiện các công việc sau

- Tính trung bình cộng của một dãy số (AVERAGE)

- Tìm số lớn nhất trong một dãy số (MAX)

- Tìm số nhỏ nhất trong một dãy số (MIN)

- Tính tổng của một dãy số (SUM)

- Giải các bài tập ở SGK và làm thêm một số bài tập nhằm củng cố kiến thức.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Ngày soạn: 20/10/2014Ngày dạy: 22/10/2014Tuần 11

Tiết 21

Trang 32

- Học sinh: SGK, vỡ ghi.

III Tổ chức hoạt động dạy và học

10’

15’

15’

Kiểm tra bài cũ:

pháp và ý nghiã của hàm Sum và cho

biết kết quả của biểu thức sau:

= Sum(10, 1, 4, 5)

pháp và ý nghĩa của hàm Average và

cho biết kết quả của biểu thức sau:

= Average(10, 40, 15, 35)

pháp và ý nghĩa của hàm MAX và hãy

cho biết kết quả của biểu thức sau:

= Max(1, 4, 9, 0, 7)

pháp và ý nghĩa của hàm MIN và cho

biết kết quả của biểu thức sau:

BT 3/31: Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa

các số - 4, 3 Em hãy cho biết kết quả của các côngthức tính sau:

Trang 33

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

Ngày đăng: 16/09/2021, 01:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w