1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

173 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT có 02 đợt: Đợt 1 dành cho các trường THPT có ký kết hợp tác với TDTU; Đợt 2 dành cho tất cả các trường THPT; và xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển

Trang 1

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

I Thông tin chung về trường

1.1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử

Trường đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) là trường Công lập, thuộc Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam, thành lập năm 1997

Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong

Tỉnh/ Thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh Quận/Huyện: Quận 7

Email: tonducthanguniversity@tdtu.edu.vn

dhtonducthang@tdtu.edu.vn

Website: tdtu.edu.vn

Cơ quan chủ quản: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

 Triết lý giáo dục: Vì sự khai sáng cho nhân loại

 Sứ mạng: Giáo dục, nghiên cứu và sáng tạo để phát triển nhân loại bền vững

 Tầm nhìn: Vì sự phát triển con người và một thế giới hòa bình, hạnh phúc

 Mục tiêu: Là đại học nghiên cứu tinh hoa trong TOP 200 đại học tốt nhất thế giới

 Văn hóa: Chất lượng và sự tin cậy

 Nguyên tắc ứng xử: Công bằng, Hiệu quả, Phụng sự

 Slogan: Từ nơi đây, ánh sáng sẽ chiếu đến khắp nơi trong vũ trụ.

 Website: https://tdtu.edu.vn

Trang 2

STT Loại chỉ tiêu ngành

I ngành II ngành III ngành IV ngành V ngành VI ngành VII

I Chính quy

1 Sau đại học

1.1 Tiến sĩ

1.1.1 Quản trị kinh doanh 3 3

1.1.2 Kế toán 4 4

1.1.3 Khoa học máy tính 6 6

1.1.4 Kỹ thuật điện 3 3

1.1.5 Kỹ thuật xây dựng 6 6

1.1.6 Khoa học tính toán 9 9

1.2 Thạc sĩ

1.2.1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh 84 84

1.2.2 Kỹ thuật điện 28 28

1.2.3 Mỹ thuật ứng dụng 44 44

1.2.4 Xã hội học 175 175 1.2.5 Quản trị kinh doanh 129 129

1.2.6 Tài chính - Ngân hàng 96 96

1.2.7 Kế toán 61 61

1.2.8 Luật kinh tế 179 179

1.2.9 Toán ứng dụng 65 65

1.2.10 Khoa học máy tính 80 80

1.2.11 Kỹ thuật viễn thông 15 15

1.2.12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22 22

1.2.13 Kỹ thuật hoá học 12 12

1.2.14 Kỹ thuật môi trường 18 18

1.2.15 Kỹ thuật xây dựng 44 44

1.2.16 Quản lý thể dục thể thao 20 20 1.2.17 Bảo hộ lao động 62 62 2 Đại học

2.1 Chính quy

2.1.1 Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên

2.1.1.1 Quản trị kinh doanh 2822 2822

2.1.1.2 Marketing 313 313

2.1.1.3 Tài chính - Ngân hàng 1127 1127

Trang 3

2.1.1.4 Kế toán 1261 1261

2.1.1.5 Thiết kế đồ họa 480 480

2.1.1.6 Thiết kế thời trang 187 187

2.1.1.7 Công nghệ kỹ thuật môi trường 134 134

2.1.1.8 Kiến trúc 368 368

2.1.1.9 Ngôn ngữ Anh 1627 1627 2.1.1.10 Thiết kế công nghiệp 75 75

2.1.1.11 Ngôn ngữ Trung Quốc 830 830 2.1.1.12 Xã hội học 257 257 2.1.1.13 Việt Nam học 1157 1157 2.1.1.14 Kinh doanh quốc tế 1315 1315

2.1.1.15 Quan hệ lao động 321 321

2.1.1.16 Luật 1361 1361

2.1.1.17 Công nghệ sinh học 626 626

2.1.1.18 Khoa học môi trường 253 253

2.1.1.19 Toán ứng dụng 173 173

2.1.1.20 Thống kê 159 159

2.1.1.21 Khoa học máy tính 887 887

2.1.1.22 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 278 278

2.1.1.23 Kỹ thuật phần mềm 727 727

2.1.1.24 Kỹ thuật điện 747 747

2.1.1.25 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 483 483

2.1.1.26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 802 802

2.1.1.27 Kỹ thuật hoá học 671 671

2.1.1.28 Quy hoạch vùng và đô thị 105 105

2.1.1.29 Thiết kế nội thất 311 311

2.1.1.30 Kỹ thuật xây dựng 606 606

2.1.1.31 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 159 159

2.1.1.32 Dược học 608 608

Trang 4

2.1.2 Các ngành đào tạo ưu tiên

2.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học chính quy

2.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy

2.4 Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

3 Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non

3.1 Chính quy

3.2 Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy

3.3 Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

II Vừa làm vừa học

1 Đại học

1.1 Vừa làm vừa học

1.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học

1.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học

1.4 Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

2 Cao đẳng ngành giáo dục mầm non

2.1 Vừa làm vừa học

2.2 Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng Vừa làm vừa học

2.3 Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

Trang 5

tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (có 02 đợt: Đợt 1 dành cho các trường THPT

có ký kết hợp tác với TDTU; Đợt 2 dành cho tất cả các trường THPT); và xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT)

 Phương thức tuyển sinh 2019: xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia; xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (có 03 đợt: Đợt 1 dành cho các trường THPT

có ký kết hợp tác với TDTU; Đợt 2 dành cho các trường THPT khác; Đợt 3 dành cho tất cả các trường THPT xét tuyển vào ngành chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh); xét tuyển thẳng (xét tuyển thẳng theo quy định của TDTU, xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học của BGDĐT)

1.3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Nhóm ngành/Ngành/ tổ hợp

xét tuyển

Năm tuyển sinh 2018

(theo kết quả thi THPT quốc gia) (theo kết quả thi THPT quốc gia) Năm tuyển sinh 2019

Chỉ tiêu Số trúng tuyển

nhập học

Điểm trúng tuyển (thang 30)

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển nhập học

Điểm trúng tuyển (thang 40)

Trang 6

Kế toán (CN Kế toán quốc

tế) đại học bằng tiếng Anh

Trang 8

Kỹ thuật điều khiển và tự

động hóa – chất lượng cao

Trang 10

2.1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 993.870 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 5.881 chỗ; gồm có TP.HCM 4772 chỗ, Bảo Lộc 429 chỗ, Nha Trang 680 chỗ

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 11,09 m2/SV

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các

loại, phòng đa năng, phòng làm việc của

1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 150 27.705

3

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm,

thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập,

2.1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

Phục vụ nhóm ngành/ ngành/ khối ngành

1 Phòng TN Hóa hữu cơ

Máy cất nước, Máy khuấy đũa, Máy khuấy từ gia nhiệt, Máy ly tâm, Đèn soi UV, Bể rửa siêu âm, Cột chưng cất, Bơm chân không, Bình xịt tia Azlon, Máy sấy cầm tay,…

Nhóm ngành

IV, V, VI

2 Phòng TN Hóa vô cơ hóa lý

Lò nung tro 1100ºC, Khúc xạ kế đo độ ngọt, Khúc

xạ kế để bàn, Máy ly tâm, Bể điều nhiệt, Bếp cách thủy, Biến thế, Bình nhiệt lượng kế, Bếp điện phẳng, Máy đo độ dẫn điện/ nhiệt độ/ độ mặn / TDS để bàn, Máy khuấy từ có gia nhiệt, Máy nghiền bi, …

Nhóm ngành

V

Trang 11

ngành

3 Phòng TN Hóa đại cương

Máy cất nước 1 lần, Máy khuấy từ, Máy khuấy từ gia nhiệt, Cân kỹ thuật, Bộ khoan nút cao su, Tủ sấy điện

tử hiện số, Nhiệt kế rượu, máy lọc chân không, các dụng cụ thủy tinh…

số, Van xã khí (van an toàn),…

C-605, Code: 044105, Máy UV_VIS Spectrometer UNICAM 8700 series, Máy PH METHER Toledo

MP 220, Serial no.044995, Máy quang phổ UV-VIS Model UV-1700,

C-605, Code: 044105, Máy UV_VIS Spectrometer UNICAM 8700 series, Máy PH METHER Toledo

MP 220, Serial no.044995, Máy quang phổ UV-VIS Model UV-1700,

C-605, Code: 044105, Máy UV_VIS Spectrometer UNICAM 8700 series, Máy PH METHER Toledo

MP 220, Serial no.044995, Máy quang phổ UV-VIS Model UV-1700,

Nhóm ngành

IV, V, VI

8 Phòng TN Hóa sinh

Cân phân tích điện tử, Micropipette, Bể điều nhiệt,

Bộ cất đạm, Nồi hấp tiệt tùng tự động, Hệ thống siêu lọc, Bộ lọc hút chân không, Máy dập mẫu, Máy đo

PH level 1, Máy đồng hóa, Máy đong khô, Máy khuất từ, Máy khuấy cơ,…

Nhóm ngành

IV, V, VI

Trang 12

ngành

10 Phòng TN Công nghệ sinh học

Bể điều nhiệt hiệu: Memmert, Model: WNB14 + L0 (nắp vòng), Bộ điện di nằm ngang, Bộ lọc hút chân không thủy tinh, Hệ thống điều khiển bơm, Hệ thống thiết bị lai Hiệu, Máy cất nước WSB/4, Bàn đèn UV, Nhiệt kế hồng ngoại, Đầu côn PIPETTE, Kính hiển

vi sinh học 2 mắt, Máy khuấy từ gia nhiệt, Máy khuấy từ không gia nhiệt, Máy khuếch đại chuỗi DNA (PCR MACHINE), Máy lắc bình tam giác, Máy lắc ống nghiệm, Máy ly tâm, Máy quang phổ UV,

đo ánh sáng hiện số, Máy đo bức xạ nhiệt HYGROMER, Máy đo bụi hiện số, Máy đo cường

độ - điện thế dòng điện S/n, Máy đo ồn rung, Máy đo nhiệt độ bằng tia Laser, Máy đo độ dày kim loại bằng siêu âm,

Nhóm ngành

IV, VII

12 Phòng TN khoa Dược C122

Máy đo COD cầm tay, Máy đo BOD cầm tay, Máy

đo pH để bàn, máy đo DO để bàn, Máy đo độ đục để bàn , Máy ly tâm, thiết bị cô quay chân không, bộ thiết bị cô quay chân không nằm, bể điều nhiệt nóng, lạnh…

Nhóm ngành

VI

13 Phòng TN Vi sinh - ký sinh

Kính hiển vi 2 mắt, Nồi hấp 100 lít, Tủ cấy vi sinh,

Tủ ấm, Tủ lạnh, Tủ mát, Máy ly tâm nhỏ, máy ly tâm lớn, Máy lắc orbital, trống lắc, máy đun nhiệt khô, bể cách thủy, lò vi sóng…

pH, máy đồng hóa, máy khuấy từ gia nhiệt, máy ly tâm, Máy Vortex, Tủ làm đá viên, tủ sấy tĩnh, tủ hút khí độc, Máy ly tâm, thiết bị cô quay chân không, bộ thiết bị cô quay chân không nằm, bể điều nhiệt nóng, lạnh …

Nhóm ngành IV,V, VI

15 Phòng TN Quan trắc môi trường

Máy quang phổ phát xạ nguyên tử plasma, máy nén khí không dầu, máy đo COD cầm tay, Máy đo BOD cầm tay, Máy đo pH để bàn, máy đo DO để bàn, Máy

đo độ đục để bàn, thiết bị lấy mẫu nước dạng đứng, Thiết bị lấy mẫu trầm tích, thiết bị lấy mẫu đất, bơm lấy mẫu khí xung quanh, thiết bị thu mẫu bụi, máy

đo chỉ tiêu nước cầm tay, máy đo ozone, máy đo độ

ồn, máy đo nhiệt độ, độ ấm, tốc độ gió, thiết bị đo phân tích khí thải, máy đo nhanh độ ẩm, pH đất, Máy

đo VOC cầm tay, máy lọc nước siêu sạch…

Nhóm ngành IV,V, VI

Trang 13

ngành

16 Phòng nghiên cứu cơ & xương

Hệ thống máy vi tính chụp cắt lớp PQCT XCT 2000, bao gồm các phụ kiện sau: Halter XCT 2000F

Tibianmessung Tibia maesurement holder set XCT

2000 Halter XCT 2000f, Radiusmessung Radius measurement holder set XCT 2000, Fujitsu ESPRIMO P410, Win7, 100-240V hoặc tương đương 500GB HDD USB3.0 EXT Màn hình hiển thị 19 inch TFT HP Desk jet 1010 hoặc tương đương Druckerkabel 1.8m Dây cáp máy in 1.8m

I/O Kabel 5m I/O cable 5m Hướng dẫn sử dụng XCT bằng tiếng Anh Hubisch 150 HT fur XCT 2000L, bàn điều chỉnh chiều cao cho XCT 2000L Artikel driver (trình điều khiển Artikel) Leonardo Mechanograph Research System Hệ thống bao gồm:

- Phiên bản phần mềm đã được cài đặt sẵn trên máy tính PQCT - Ghế Leonardo dành cho người lớn, cao dùng cho người già tăng ghế điều chỉnh

Nhóm ngành III

18 Phòng mô phỏng Ngân hàng và Thị

trường chứng khoán

Máy trạm Compaq Presario CQ3412L, Máy chiếu DLP SHARP XR-50S, Máy chủ HP ML150G6 QC E5520, Máy đếm tiền INNO BC-6080UM, Máy bó tiền, Máy soi tiền

Nhóm ngành III

19 Phòng mô phỏng Kế toán doanh nghiệp Máy vi tính, Thiết bị kết nối mạng, Máy chiếu, Máy in HP P2055D, Máy Photocopy RICOH AFICO MP

1900

Nhóm ngành III

20 Phòng thí nghiệm Đường

Biến dạng kế strain gauges, Bộ máy Datalogger, Đồng hồ đo chuyển vị, Hệ dầm cầu trục 5 tấn, Bộ chứa mẫu nén của máy nén cố kết, Bộ côn thử độ sụt,

Bộ hộp cắt của máy cắt trực tiếp (tròn), Bộ hàm cho máy kéo đa năng WE1000B

Nhóm ngành

V

21 Phòng thực hành Trắc địa

Máy kinh vĩ điện tử DAD-DE10A, Máy kinh vĩ điện

tử Horizon et-1005A, máy thủy chuẩn, Máy thủy chuẩn 2H10KL, Máy Toàn Đạt Điện tử PENTAX v-335N, Mia Đài Loan, Ống đong bằng thép, Ống đong

có vạch chia, xác định tỷ trọng tại hiện trường bằng phương pháp nón cát, xác định lỗ rỗng trong hh bêtông nhựa thiết bị bơm hút chân không, Thước kẹp (250 mm) độ chính xác 0.02mm

độ, dung tích 111 lít, bộ thí nghiệm chảy (casagran)

Nhóm ngành

V

Trang 14

mỏ lết 150, 250, 450 mm, Bộ tua vít hoa thị Stanley,

Bộ vicat TCVN model E055N, chân nhôm Pentax, Chậu, Cối chày protor tiêu chuẩn, Dụng cụ sửa chữa

đa năng Rossman, Kềm tuốt dây AK339, Mia nhôm Pentax, Phuy sắt 2201 có nắp mở, Xe đẩy hàng bằng tay 3 tầng, Xe đẩy hàng bằng tay 600kg, Xe rùa bánh hơi

Nhóm ngành

V

25 Phòng thí nghiệm Vật liệu xây dựng

Bàn rung khuôn, Bình khối lượng riêng 1000ml, miệng rộng 40mm, Cân bàn, Cân chính xác, Cân điện

tử, Máy kéo vạn năng, Máy nén bê tông 1500KN, Máy trộn vữa, Ống đồng, dung tích 1 lít bằng thép dầy, Tensionmeter đòn đựng trong hộp, Thiết bị đo biến dạng, thước kẹp 200mm/0.02mm, Cân điện tử Model EC15, Cánh quay của máy trộn vữa xi măng, Đồng hồ đo chuyển vị, dụng cụ đo e bằng phương pháp ép tĩnh, máy cắt trực tiếp HM-2700M.60 Tiêu chuẩn: ASTM D3080, BS1377, Máy dầm dùi Mikasa MGX38; bộ thí nghiệm vật liệu xây dựng:

máy kéo vạn năng, máy lắc sàn

Nhóm ngành

V

26 Phòng thí nghiệm Địa cơ

Bình tạo chân không bằng thủy tinh, Bộ sàn đất, model FB-2, Bơm hút chân không, Cối chày Proctor tiêu chuẩn, Máy cắt đất ba tốc độ, Máy lắc sàn, Máy nén cố kết tam liên, Tủ sấy, Bộ thí nghiệm đo E, Bộ thí nghiệm đo xoắn, Bộ thí nghiệm thủy lực đại cương

Trang 15

ngành

28 Phòng thực hành điện dân dụng

(D0204)

Máy lạnh Fujitsu, Máy lạnh Panasonic, 2 in analog,

4 out analog, 8 out digital, Analog simulator, Bàn phím và điều khiển led, Bàn thực hành khí nén điện khí nén, Bảng gắn PLC + I/O, Biến đổi A/D, Biến đổi D/A, Biến tần LG 0.75Kw 3pha - 3pha SV008IG5-4 0.75kW, Biến tần Semens 420, 1 pha, 0.25KW, Bộ biến đổi tín hiệu khí ra tín hiệu điện, Bộ lọc + đồng hồ áp suất BFC3000, Bộ nguồn 24 Vdc/4,5A, Bộ rơle trung gian, Bộ VXL 8051, Cảm biến điện dung, Cảm biến hồng ngọai On-Off, Cảm biến lực, Cảm biến từ, Cáp lập tŕnh S7-200, Chỉ thi

số 4 in /2 digits cho tin hiệu analog, công tắc hành tŕnh điện HanYoung, Công tắc hành trình khí, tác động 2 phía, Công tắc khí 3/2 NC MVMC-210-3R1, Contact LSW16, Dây điện 2 đầu jack, I/0 Analog Module 4 inch /1 out, I/0 Digital Module 8 in /8 out, Màn hình Simatic TP070 6AV6545-0AA15-2AXO,

Mô hình băng tải Bản ve cơ khí & kéo lụa Sơ đồ mạch Cách sử dụng, Mô hình băng tải, tay robot (Kèm 1 máy nén khí), Mô hình Thang máy 4 tầng, Panel thực hành dàn trải Logo…

Nhóm ngành

V

30 Phòng thực hành điện tử (D0404)

Máy in EPSONSTYLUS - C87, Máy in laser 1020,

3 Module AM-FM (Kít thí nghiệm) Bản vẽ cơ khí

& kéo lụa Sơ đồ mạch, Các bài thực hành, Module ASK, FSK, PSK Bản vẽ cơ khí & kéo lụa Sơ đồ mạch, Các bài thực hành, 8 Port D – Link, BE-A01 điện tử tương tự CB, BE-A01 điện tử tương tự CB, BE-D02 điện tử số, BE-P03 kỹ thuật xung, Bộ chuyển mạch tương tự, Bộ giải mã, Bộ khử từ, Bộ khuếch đại thuật toán, Bộ khuếch đại thuật toán Op.Amp 2, Bộ khuếch đại thuật toán Op.Amp 3, Bộ nạp phần mềm, Bộ nhớ ram tĩnh & eprom, Bộ test board, Bộ thực hành đấu nối thiết bị đầu cuối, Bộ

Nhóm ngành

V

Trang 16

ngành thực tập kỹ thuật tương tự: Board chính, Bộ thực tập

kỹ thuật số: Board chính16 switches Data, 16 led hiển thị, 4 led 7 đoạn, máy phát xung clock 0 - 1MHz, nút tạo xung + - nguồn ± 5V, ± 12V, 0 ÷ 15V,

Bộ trigger và bộ ghi 1, Bộ vĩ làm chân IC, Các sơ đồ biến đổi DAC, ADC; Các sơ đồ logic căn bản 1, Dao động ký + que đo, Dao động ký 20Mhz 2 kênh, Dao động ký, 30Mhz, 2 tia;….; Mô hình thực tập điện tử CB: Chuyển mạch tương tự TC904; Mô hình thực tập điện tử CB: Dao động sin thấp TC901LF; Mô hình thực tập điện tử CB: Điều chế - giải điều chế

33 PTN Điện tử - Viễn thông (D0909)

Anten cho T11, Board mạch các linh kiện bán dẫn, Board thí nghiệm điện tử cơ bản, Board thí nghiệm điện tử số 1, Board mạch các mạch khuếch đại công suất, Board mạch các mạch khuếch đại thuật toán 1,

2, Board mạch các mạch khuếch đại transistor, Thiết

bị chính thực tập vi xử lý, Máy hiện dao động, Tổng đài 1232 Tổng đài Panasonic basic gồm 6 trung kế

lý số liệu dùng cho Thí nghiệm Truyền tải điện năng, Bánh đà 9815-00, Động cơ máy phát đồng bộ ba pha 8241-05, Bộ dây điện nối 8951-20, Bộ xử lý số liệu,

Nhóm ngành

V

Trang 17

ngành

Bộ nguồn, Thiết bị biến đổi tín hiệu, phần mềm thu thập số liệu, Compex mini Hub,

37 Phòng Câu lạc bộ Điện tử (D0903) Bàn thí nghiệm, Tủ linh kiện điện tử, Bàn vi tính chuyên dùng, Ghế xoay văn phòng, Ghế phòng đọc Nhóm ngành V

38 Phòng trưng bày đồ án mẫu (D0601) Ghế ngồi họp, Bàn họp nhỏ, Tủ để ly tách, Tủ kệ trưng bày đồ án mẫu, Ghế sắt xếp,… Nhóm ngành II, V

39 Phòng ngành Tạo dáng chuyên

(D0602)

Màn hình LCD 50', bàn ghế GV, bàn sinh viên 2 chỗ,

40 Phòng ngành Đồ họa chuyên Máy lạnh Mitsubishi, Tivi LG, bàn ghế giáo viên, bàn sinh viên 2 chỗ, Bảng viết phấn, quạt trần Nhóm ngành II, V

41 Phòng ngành Thời trang chuyên

(D0604);

Loa treo tường, Bộ Mic không dây, Máy chiếu Mitsubishi, Màn chiếu 120inch, Bàn trang điểm, bàn ghế SV 2 chỗ,…

46 Phòng Nội thất (D0708) Tủ trưng bày, bàn ghế SV 2 chỗ, Bảng viết phấn Nhóm ngành II, V

47 Phòng Họa thất (D0705) Màn hình LCD 50', bàn ghế GV, Bàn ghế vẽ khổ A1, Bảng viết phấn, Tủ trưng bày,… Nhóm ngành II, V

48 Phòng Họa thất (D0706) Màn hình LCD 50', bàn ghế GV, Bàn ghế vẽ khổ A1, Bảng viết phấn, Tủ trưng bày,… Nhóm ngành II, V

49 Phòng Họa thất (D0707) Màn hình LCD 50', bàn ghế GV, Bàn ghế vẽ khổ A1, Bảng viết phấn, Tủ trưng bày,… Nhóm ngành II, V

50 Phòng Hình họa 2 (D0801) Giá vẽ, Đầu tượng lột da, Đầu tượng ông già móm, Hộp sọ, Giá vẽ, TV, Đầu tượng vạt mảng,… Nhóm ngành II, V

51 Phòng Hình họa 1 (D0804) Giá vẽ, Đầu tượng lột da, Đầu tượng ông già móm, Hộp sọ, Giá vẽ, TV, Đầu tượng vạt mảng,… Nhóm ngành II, V

52 Xưởng thực hành Khoa MTCN

(D0802)

Máy hơ chỉ, Bàn xoay nắn gốm, Hồ lô đánh men, Lò nung gốm điện trở, Máy khoan, Máy mài, Máy lạng

da ngành may CN taking, Máy may công nghiệp trụ

1 kim, Máy cưa lọng, Máy mài,

Nhóm ngành

II, V

Trang 18

54 Xưởng (D0704) may Mannequin, Bàn ủi, máy may 4 ống, Máy vắt sổ 4 ống, Bàn cắt, Bàn đứng ủi đồ, Bảng viết phấn, Bộ

Mic không dây

đa năng, Máy tiện MORISEIKI, Máy uốn ba trục, Thiết bị cắt gió đá chép hình tự động,

Nhóm ngành

II, V

56 Phòng TN nhà hàng KS (NT) Quầy Bar, Bàn thực tập, Ghế gỗ bọc ximili, Quầy lễ tân, Ghế sắt xếp, Nệm lò xo, TV LCD 24 inch,… Nhóm ngành III

57 Phòng TH Xây dựng (NT) Máy cắt sắt, Máy duỗi sắt, Đầm dùi, Dàn giáo, Ghế sắt có bàn viết, Tủ sấy, Ống đong, Khuôn đúc mẫu

bê tông

Nhóm ngành

V

58 Phòng TH Kế toán (NT) Bàn ghế học sinh 2 chổ ngồi, Bảng, Bục giảng, Bàn làm việc, Nhóm ngành III

59 Phòng máy tính (26 phòng) Máy vi tính, Switch Dlink 24 Port, Switch 24 Port 10/100 Mbps… Nhóm ngành II, III, IV, V,

VI, VII

60 Phòng TN Dược lý động vật (C601)

Máy nghiền đồng thể, hệ thống chuồn thỏ, bể ổn nhiệt,máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động, thiết bị đánh giá cảm giác đau mâm nóng, máy lạnh ly tâm

Nhóm ngành

VI

2.1.4 Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể

cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

3 Nhóm ngành III 15.221 nhan đề tài liệu + 35 cơ sở dữ liệu

7 Nhóm ngành VII 17.238 nhan đề tài liệu + 60 cơ sở dữ liệu

Trang 19

STT Họ và Tên Giới tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn được đào tạo

Giảng dạy môn chung

tính chỉ tiêu tuyển sinh Cao đẳng Đại học

Mã ngành Tên ngành Mã ngành Tên ngành

1 Aira Maria Kristiina Untinen Nam Thạc sĩ Giáo dục x

2 Fazlullah Nam Tiến sĩ Khoa học máy tính 7210403 Thiết kế đồ họa

Mạng máy tính

và truyền thông dữ liệu

4 Abdolrahman Razani Nam Tiến sĩ Toán học 7460112 Toán ứng dụng

5 Abdoullah Namdar Nam Tiến sĩ Địa kỹ thuật 7440301 Khoa học môi

trường

6 Abdul Bakrudeen Ali Ahmed Nam Tiến sĩ Hóa sinh và CNSH 7420201 Công nghệ sinh

học

7 Abdul Ghaffar Nam Tiến sĩ Toán học 7480101 Khoa học máy tính

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

9 Abid Hussanan Nam Tiến sĩ Toán ứng dụng 7340101 Quản trị kinh

doanh

10 Abraiz Khattak Nam Tiến sĩ Electrical engineering 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

11 Adam Khan Nam Tiến sĩ Kỹ thuật điện 7520201 Kỹ thuật điện

12 Adam Stefan Nowicki Nam Thạc sĩ Kinh tế 7340101 Quản trị kinh

doanh

13 Adeyeye Samuel Ayfemi Olalakan Nam Tiến sĩ

Food processing and storage technology

7520301 Kỹ thuật hoá học

14 Afrasyab Khan Nam Tiến sĩ Cơ học chất lỏng 7580201 Kỹ thuật xây dựng

15 Afrooz Moatari Nữ Tiến sĩ Industrila 7480103 Kỹ thuật phần

Trang 20

ngành ngành ngành ngành

16 Ahmad Bader Albadarin Nam Tiến sĩ Kỹ thuật hóa học 7520301 Kỹ thuật hoá học

17 Aisthorpe Keith David Nam Thạc sĩ Giáo dục 7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

18 Akbar Maleki Nam Tiến sĩ Kỹ sư năng lượng 7520201 Kỹ thuật điện

20 Amin Yousefi-Sahzabi Nam Tiến sĩ Khoa học môi trường x

22 Amirhosein Mosavi Nam Tiến sĩ Khoa học máy tinh, tin học

ứng dụng 7480101 Khoa học máy tính

24 Anil Verma Nam Giáo sư Tiến sĩ Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh

quốc tế

25 Anna Ellaine Gutierrez Cornejo Nam Thạc sĩ Giáo dục đặc biệt 7760101 Công tác xã hội

26 Annina Matilda Autio Nữ Thạc sĩ Giáo dục học (giáo dục tiểu

27 Antonio Jose De Almeida Simoes

Công nghệ sinh học

28 Arivalagan Pugazhendhi Nam Tiến sĩ Công nghệ sinh học môi trường 7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

29 Arman Safdari Nam Tiến sĩ Cơ học 7580201 Kỹ thuật xây dựng

30 Ashok Kumar Nam Tiến sĩ Năng lượng sinh học 7420201 Công nghệ sinh

học

31 Asif Ahmad Nam Tiến sĩ Công nghệ thực phẩm 7520301 Kỹ thuật hoá học

32 Aviral Kumar Tiwari Nam Tiến sĩ Kinh tế 7220201 Ngôn ngữ Anh

34 Azhar Hussain Nam Tiến sĩ Toán học 7460112 Toán ứng dụng

35 Bạch Quang Vũ Nam Tiến sĩ Khoa học môi trường 7440301 Khoa học môi

trường

36 Behrooz Keshtegar Nam Tiến sĩ Kỹ thuật công trình – Kết cấu 7580108 Thiết kế nội thất

Trang 21

ngành ngành ngành ngành

37 Ben Seghier Mohamed El

Bảo trì khai thác thiết bị &

vật liệu dầu khí 7520301 Kỹ thuật hoá học

38 Bessem Samet Nam Tiến sĩ Toán ứng dụng 7340120 Kinh doanh

quốc tế

39 Bhagawan Nath Nam Thạc sĩ Khoa học máy tính 7340301 Kế toán

40 Bharath Kumar Velmurugan Nam Tiến sĩ Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh

học

41 Bodunrin Michael Oluwatosin Nam Tiến sĩ Kỹ thuật vật liệu 7210403 Thiết kế đồ họa

42 Bùi Anh Võ Nam Thạc sĩ Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh

học

43 Bùi Đức Nhã Nam Tiến sĩ Tài chính doanh nghiệp 7340201 Tài chính - Ngân

hàng

44 Bùi Hữu Toàn Nam Thạc sĩ Quản lý giáo dục 7760101 Công tác xã hội

45 Bùi Mai Sinh Nam Đại học Công tác xã hội 7380101 Luật

46 Bùi Quang Thanh Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340120 Kinh doanh

quốc tế

47 Bùi Quang Tuấn Nam Thạc sĩ Xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng

48 Bùi Quốc Bảo Nam Tiến sĩ Xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng

50 Bùi Thị Ngọc Hân Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

51 Bùi Thị Ngọc Hiếu Nữ Thạc sĩ Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh

học

52 Bùi Thị Phượng Liên Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7220201 Ngôn ngữ Anh

Trang 22

ngành ngành ngành ngành

56 Cao Thị Hồng Nhung Nữ Thạc sĩ Toán giải tích 7340301 Kế toán

57 Cao Thị Thanh Hiền Nữ Thạc sĩ Kế toán 7340301 Kế toán

58 Cao Vĩnh Phúc Nam Thạc sĩ Điện tử 7520201 Kỹ thuật điện

59 Cao Xuân Phương Nam Tiến sĩ Lý thuyết xác suất & Thống

60 Carlo Cattani Nam Giáo sư Tiến sĩ Toán học 7480103 Kỹ thuật phần

mềm

61 Catherine Jane Symes Matheus Nam Thạc sĩ Giáo dục 7310301 Xã hội học

62 Chandrasekhar Kuppam Nam Tiến sĩ

Bioengineering and

environmental science

63 Channarong Intaraprasert Nam Phó giáo

sư Tiến sĩ Giảng dạy tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh

64 Châu Bảo Anh Nam Thạc sĩ Luật quốc tế 7380101 Luật

65 Chau Thi Đa Nam Tiến sĩ Thủy sản 7440301 Khoa học môi

trường

66 Chế Ngọc Hà Nữ Thạc sĩ Lý thuyết xác suất và Thống

Quản trị kinh doanh

67 Chien-Wen Shen Nam Tiến sĩ Kỹ thuật công nghiệp & khoa

68 Chih Yang Huang Nam Tiến sĩ Molecular Cardiology 7720201 Dược học

70 Ching-Feng Weng Nam Giáo sư Tiến sĩ Sinh lý học 7810301 Quản lý thể dục

73 Chu Chen Yung Nam Thạc sĩ Đông Nam Á học 7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

Trang 23

ngành ngành ngành ngành

74 Chu Chiêu Linh Nữ Tiến sĩ Trung văn 7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

75 Chu Đức Khánh Nam Tiến sĩ Toán giải tích 7460112 Toán ứng dụng

76 Dahunsi Olatunde Nam Tiến sĩ Vi sinh học, công nghệ sinh

Công nghệ sinh học

77 Đặng Ánh Nguyệt Nữ Thạc sĩ Khoa học thông tin địa lý 7310630 Việt Nam học

78 Đặng Bích Phương Nữ Đại học Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh

quốc tế

79 Đặng Diễm Phương Nữ Thạc sĩ Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh

quốc tế

80 Đặng Đình Hải Nam Giáo sư Tiến sĩ Toán 7460112 Toán ứng dụng

81 Đặng Minh Thắng Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7210403 Thiết kế đồ họa

82 Đặng Mỹ Thanh Nữ Thạc sĩ Khoa học môi trường 7440301 Khoa học môi

trường

83 Đặng Ngọc Minh Đức Nam Tiến sĩ Kỹ thuật máy tính 7480101 Khoa học máy tính

84 Đặng Ngọc Tùng Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340101 Quản trị kinh

doanh

85 Đặng Ngọc Vũ Nam Đại học Khoa học máy tính x

86 Đặng Nguyễn Cẩm Giang Nữ Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ quốc tế 7220201 Ngôn ngữ Anh

87 Đặng Phúc Toàn Nam Thạc sĩ Vật lý lý thuyết 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

89 Đặng Thành Lê Nam Thạc sĩ Việt nam học 7310630 Việt Nam học

90 Đặng Thế Hiển Nam Thạc sĩ Phát triển đô thị bền vững 7580101 Kiến trúc

91 Đặng Thị Kim Ánh Nữ Đại học Xã hội học 7810301 Quản lý thể dục

thể thao

92 Đặng Thị Kim Phụng Nữ Tiến sĩ Xã hội học 7760101 Công tác xã hội

Trang 24

ngành ngành ngành ngành

93 Đặng Thị Phi Yến Nữ Thạc sĩ Ngôn ngữ & Văn chương

95 Đặng Trung Hậu Nam Thạc sĩ Toán - tin học 7340301 Kế toán

96 Đặng Văn Phúc Nam Đại học Giáo dục thể chất x

97 Daniel Mmereki Nam Tiến sĩ Kỹ thuật môi trường 7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

98 Đào Huy Tuấn Nam Thạc sĩ Công nghệ nhiệt 7520201 Kỹ thuật điện

99 Đào Thanh Phong Nam Tiến sĩ Cơ khí máy 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử

100 Đào Thị Bích Dương Nữ Đại học Du lịch 7310630 Việt Nam học

101 David Etor Nam Tiến sĩ Microsystems technology 7480101 Khoa học máy tính

102 Davit Sahakyan Nam Tiến sĩ Khoa học về vật lý x

103 Debabrata Panda Nam Tiến sĩ Kỹ thuật hóa học và môi

Khoa học môi trường

104 Debashis Chanda Nam Tiến sĩ Kỹ thuật điện & máy tính 7480103 Kỹ thuật phần

mềm

105 Dele Raheem Nam Tiến sĩ khoa học thực phẩm 7520301 Kỹ thuật hoá học

106 Delfosse Thierry Gerard G Nam Thạc sĩ Nghệ thuật tạo hình thực hành 7210402 Thiết kế công

nghiệp

107 Dempsey Michael Joseph Nam Tiến sĩ Kinh tế học 7380101 Luật

108 Derreumaux Philippe Nam Tiến sĩ Khoa học sự sống 7420201 Công nghệ sinh

học

109 Dileep Kumar Nam Tiến sĩ Hóa học 7520301 Kỹ thuật hoá học

110 Đinh Công Dự Nam Thạc sĩ Xây dựng dân dụng & công

nghiệp 7580201 Kỹ thuật xây dựng

111 Đinh Hạ Vân Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

112 Đinh Hoàng Bách Nam Tiến sĩ Máy và hệ thống điện 7520201 Kỹ thuật điện

Trang 25

ngành ngành ngành ngành

113 Đinh Kim Nghĩa Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

114 Đinh Quang Hải Nam Tiến sĩ Toán học 7460201 Thống kê

115 Đinh Thị Mỹ Loan Nữ Tiến sĩ Luật thương mại 7380101 Luật

116 Đinh Trường Sinh Nam Tiến sĩ Anh văn 7220201 Ngôn ngữ Anh

118 Dmitrii B.Karp Nam Tiến sĩ Toán giải tích 7340115 Marketing

119 Dmitry Malinin Nam Tiến sĩ Toán học 7460112 Toán ứng dụng

120 Đỗ Bích Hằng Nữ Tiến sĩ Khoa học y học 7720201 Dược học

121 Đỗ Hoàng Thịnh Nam Tiến sĩ Năng lượng sóng biển 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử

122 Đỗ Hữu Quân Nam Tiến sĩ Công nghệ thông tin 7210404 Thiết kế thời trang

123 Đỗ Minh Hoạt Nam Tiến sĩ Khoa học vật liệu 7210404 Thiết kế thời trang

124 Đỗ Nguyễn Văn Vương Nam Tiến sĩ Kết cấu 7580101 Kiến trúc

125 Đỗ Phúc Liên Sơn Nam Thạc sĩ Hành chính công 7380101 Luật

126 Đỗ Thành Tài Nam Đại học Tài chính ngân hàng 7340201 Tài chính - Ngân

7220201 Ngôn ngữ Anh

130 Đỗ Thị Phương Lam Nữ Thạc sĩ Quản lý đô thị và công trình 7580105

Quy hoạch vùng và

đô thị

131 Đỗ Thị Thanh Nhàn Nữ Tiến sĩ Tài chính 7340201 Tài chính - Ngân

hàng

132 Đỗ Thục Đoan Nữ Thạc sĩ Tin học 7210403 Thiết kế đồ họa

133 Đỗ Tường Hạ Nữ Tiến sĩ Công nghệ hoá học 7520301 Kỹ thuật hoá học

134 Đỗ Tường Khả Ái Nữ Thạc sĩ Luật kinh tế 7380101 Luật

Trang 26

ngành ngành ngành ngành

135 Đỗ Văn Hòa Nam Tiến sĩ Quản trị nguồn nhân lực 7340101 Quản trị kinh

doanh

136 Đỗ Vinh Quang Nam Thạc sĩ Điện - Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính

137 Đỗ Xuân Hà Nữ Tiến sĩ Kinh tế xã hội học 7310301 Xã hội học

138 Đoàn Đức Minh Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

139 Đoàn Lê Vĩnh Lâm Nam Tiến sĩ Quy hoạch vùng & đô thị 7580105

Quy hoạch vùng và

đô thị

140 Đoàn Ngân Hà Nữ Thạc sĩ Tài chính 7340201 Tài chính - Ngân

hàng

141 Đoàn Ngọc Ý Thi Nữ Thạc sĩ Dược lý - Dược lâm sàng 7720201 Dược học

142 Đoàn Nguyễn Phương Thảo Nữ Thạc sĩ Bào chế dược 7720201 Dược học

143 Đoàn Quang Trí Nam Tiến sĩ Kỹ thuật môi trường 7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

144 Đoàn Thị Anh Thư Nữ Thạc sĩ Toán ứng dụng 7380101 Luật

145 Đoàn Thị Thanh Thảo Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

146 Đoàn Thị Thủy Nữ Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh

147 Đoàn Thiên Thanh Nữ Thạc sĩ Công nghệ sinh học - Thực vật 7420201 Công nghệ sinh

học

149 Doãn Xuân Thanh Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7340101 Quản trị kinh

doanh

150 Dong Hwa Kim Nam Tiến sĩ Điều khiển tự động 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

151 Đồng Quang Chung Nam Thạc sĩ Kế toán 7340301 Kế toán

152 Đồng Sĩ Thiên Châu Nữ Tiến sĩ Điều khiển tự động 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

Trang 27

ngành ngành ngành ngành

153 Đồng Thị Hường Nữ Thạc sĩ Kinh tế du lịch 7310630 Việt Nam học

154 Dragan Lambic Nam Tiến sĩ Toán - KHMT 7340301 Kế toán

155 Dung Cẩm Quang Nam Đại học Khoa học máy tính 7210404 Thiết kế thời trang

156 Dương Đăng Khoa Nam Tiến sĩ Tài chính ngân hàng 7340201 Tài chính - Ngân

hàng

157 Dương Hữu Phúc Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7210403 Thiết kế đồ họa

158 Dương Liên Trang Nhã Nữ Thạc sĩ Thiết kế 7210403 Thiết kế đồ họa

159 Dương Minh Hải Nam Tiến sĩ Kỹ thuật sinh hóa & hóa học 7520301 Kỹ thuật hoá học

160 Dương Ngọc Minh Triết Nam Thạc sĩ Môi trường - Quản lý an

toàn 7340408 Quan hệ lao động

161 Dương Phương Tiểu Quỳnh Nữ Thạc sĩ Ngôn ngữ học ứng dụng 7220201 Ngôn ngữ Anh

162 Dương Thanh Phong Nam Thạc sĩ Toán giải tích 7340101 Quản trị kinh

doanh

163 Dương Thế Duy Nam Thạc sĩ Kinh tế học 7340301 Kế toán

164 Dương Thị Minh Phượng Nữ Thạc sĩ Quản lý môi trường 7310630 Việt Nam học

165 Dương Thị Thùy Vân Nữ Tiến sĩ Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính

166 Dương Tích Đạt Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7210403 Thiết kế đồ họa

167 Dương Việt Dũng Nam Đại học Kế toán 7340301 Kế toán

168 Edward A McBean Nam Giáo sư Tiến sĩ Công trình dân dụng 7580201 Kỹ thuật xây dựng

169 Ehab Kotb Abd Elghany

Elmahallawy Nam Tiến sĩ

Y học lâm sàng

và sức khỏe

171 Elena Railean Nam Tiến sĩ Tâm lý học 7380101 Luật

172 elnaz Akbari Nam Tiến sĩ Kỹ thuật điện tử 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

173 Emran Tohidi Nam Tiến sĩ Toán học ứng dụng 7460112 Toán ứng dụng

Trang 28

ngành ngành ngành ngành

174 Enrico Corniani Nam Tiến sĩ Vật lý lý thuyết và kỹ thuật cơ

175 Erfan Mohammadian Nam Tiến sĩ Kỹ thuật dầu khí 7520301 Kỹ thuật hoá học

176 Eskandar Naraghirad Nam Tiến sĩ Toán học 7480102

Mạng máy tính

và truyền thông dữ liệu

177 Faisal Nawaz Nam Tiến sĩ Khoa học quản lý, tài chính 7340301 Kế toán

178 Fardad Koohyar Nam Tiến sĩ Physical chemistry x

179 Farhad Ali Nam Tiến sĩ Toán ứng dụng 7480103 Kỹ thuật phần

182 Galan Hana Marie Sultan Nữ Đại học Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh

183 Gautam Sethi Nam Tiến sĩ Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh

học

184 George Gontcharov Nam Tiến sĩ Vật lý thiên văn 7440301 Khoa học môi

trường

185 Ghassan Zubi Nam Tiến sĩ Năng lượng 7520201 Kỹ thuật điện

186 Gia Thị Phương Thúy Nữ Đại học Quản lý giáo dục 7220201 Ngôn ngữ Anh

187 Gia Thị Thu Trang Nữ Đại học Quản lý giáo dục 7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

188 Giancarlo Giudici Nam Phó giáo

Tài chính

- Ngân hàng

189 Gopalakrishnan Kumar Nam Tiến sĩ Khoa học môi trường 7440301 Khoa học môi

trường

190 Gurch Randhawa Nam Tiến sĩ Ghép thận ở người Châu Á

Trang 29

ngành ngành ngành ngành

191 Hà Duy Hưng Nam Thạc sĩ Điện tử viễn thông 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

192 Hà Ngọc Hiếu Nữ Đại học Công tác xã hội 7310630 Việt Nam học

193 Hà Ngọc Minh Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340120 Kinh doanh

quốc tế

194 Hà Thế Linh Nam Thạc sĩ Du lịch 7310630 Việt Nam học

195 Hà Thị Là Nữ Thạc sĩ Quản lý kinh tế 7340408 Quan hệ lao động

196 Hà Thị Ngọc Hà Nữ Tiến sĩ Kinh tế 7340120 Kinh doanh

quốc tế

197 Hà Thị Thúy Hằng Nữ Thạc sĩ Mỹ thuật 7210403 Thiết kế đồ họa

198 Hà Thị Thùy Trang Nữ Thạc sĩ Thư viên thông tin 7310630 Việt Nam học

199 Hà Trọng Nghĩa Nam Thạc sĩ Xã hội học 7310301 Xã hội học

200 Hải Ngọc Khánh Nam Thạc sĩ Khoa học giáo dục 7810301 Quản lý thể dục

thể thao

201 Hajime Hirao Nam Tiến sĩ Hóa sinh 7420201 Công nghệ sinh

học

202 Hamid Javaniyan Jouybari Nam Tiến sĩ Cơ học 7580201 Kỹ thuật xây dựng

203 Hamido Fujita Nam Tiến sĩ Khoa học máy tính 7210404 Thiết kế thời trang

204 Hán Thành Trung Nam Tiến sĩ Điều kiển tự động 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

205 Hanggara Sudrajat Nam Tiến sĩ Kỹ thuật hóa học 7520301 Kỹ thuật hoá học

206 Hari Mohn Srivastava Nam Giáo sư Tiến sĩ Toán học 7480103 Kỹ thuật phần

mềm

208 Helman Daniel Seth Nam Tiến sĩ Giáo dục bền vững 7220201 Ngôn ngữ Anh

Trang 30

ngành ngành ngành ngành

212 Hồ Đăng Sang Nam Thạc sĩ Điện kỹ thuật 7520201 Kỹ thuật điện

213 Hồ Hải Hưng Nam Tiến sĩ Lịch sử Việt Nam 7310630 Việt Nam học

214 Hồ Hoàng Diệu Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7810301 Quản lý thể dục

thể thao

215 Hồ Hữu Vịnh Nam Thạc sĩ Cơ học tính toán 7580201 Kỹ thuật xây dựng

216 Hồ Kiến Lân Nam Thạc sĩ Quản trị khách sạn & Du lịch

217 Hồ Kiều Diễm Nữ Thạc sĩ Toán ứng dụng 7340101 Quản trị kinh

doanh

218 Hồ Kim Dân Nam Tiến sĩ Vật lý & hóa học x

219 Hồ Ngô Anh Đào Nữ Tiến sĩ Công nghệ môi trường 7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

220 Hồ Ngọc Lệ Nữ Thạc sĩ Mỹ thuật Công nghiệp 7210402 Thiết kế công

225 Hồ Thị Giang Nữ Thạc sĩ

Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh

Trang 31

ngành ngành ngành ngành

228 Hoàng Cẩm Trang Nữ Tiến sĩ Kế toán & kiểm toán 7340201 Tài chính - Ngân

hàng

229 Hoàng Đức Quang Nam Tiến sĩ Khoa học vật liệu 7580108 Thiết kế nội thất

230 Hoàng Hữu Công Nam Đại học Chính tri học x

232 Hoàng Lê Duy Nam Thạc sĩ Kiến trúc - Thiết kế nội

thất 7580108 Thiết kế nội thất

233 Hoàng Lê Quốc Đạt Nam Thạc sĩ Ngôn ngữ & Văn chương

235 Hoàng Thị Hồng Vân Nữ Thạc sĩ Khoa học máy tính 7480102

Mạng máy tính

và truyền thông dữ liệu

236 Hoàng Thị Hương Giang Nữ Thạc sĩ Kỹ thuật điện 7520201 Kỹ thuật điện

237 Hoàng Thị Kim Oanh Nữ Đại học Kế toán 7340101 Quản trị kinh

đô thị

240 Hoàng Thị Thái Thanh Nữ Tiến sĩ Kỹ thuật y sinh 7720201 Dược học

241 Hoàng Thị Thu Hà Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7810301 Quản lý thể dục

thể thao

242 Hoàng Thị Tường Vinh Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340408 Quan hệ lao động

243 Hoàng Thị Vân Nữ Thạc sĩ Quản trị du lịch 7310630 Việt Nam học

244 Hoàng Trường Giang Nam Tiến sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

Trang 32

ngành ngành ngành ngành

245 Hoàng Văn Hưng Nam Tiến sĩ Vật lý lý thuyết & Vật lý toán 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

247 Houman Babazadeh Rokni Nam Tiến sĩ Cơ học 7580201 Kỹ thuật xây dựng

248 Hsiao-Yi Lee Nam Tiến sĩ Optoelectronics 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

249 Huang, Yen Hsiang Nam Tiến sĩ Quản lý thể thao 7810302 Golf

250 Huseyin Isik Nam Tiến sĩ Toán học 7480103 Kỹ thuật phần

mềm

251 Hussain Fayaz Nam Tiến sĩ Kỹ thuật năng lượng 7520201 Kỹ thuật điện

252 Huỳnh Anh Khiêm Nam Thạc sĩ Khoa học máy tính 7340301 Kế toán

253 Huỳnh Công Thắng Nam Thạc sĩ Dược lý - Dược lâm sàng 7720201 Dược học

254 Huỳnh Đang Viên Nam Đại học Điêu khắc 7210402 Thiết kế công

nghiệp

255 Huỳnh Hữu Thảo Nguyên Nữ Thạc sĩ Xây dựng dân dụng 7580201 Kỹ thuật xây dựng

256 Huỳnh Minh Huy Nam Thạc sĩ Khoa học máy tính 7210403 Thiết kế đồ họa

257 Huỳnh Ngọc Tú Nữ Tiến sĩ Khoa học máy tính 7480103 Kỹ thuật phần

mềm

258 Huỳnh Phương Thảo Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

259 Huỳnh Tấn Đệ Nam Thạc sĩ Điện - điện tử 7520201 Kỹ thuật điện

260 Huỳnh Thanh Phụng Nữ Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7210403 Thiết kế đồ họa

261 Huỳnh Thanh Thiện Nam Thạc sĩ Điện tử viễn thông 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

262 Huỳnh Thảo Trang Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7810301 Quản lý thể dục

thể thao

Trang 33

ngành ngành ngành ngành

263 Huỳnh Thị Ánh Hồng Nữ Đại học Việt nam học 7310630 Việt Nam học

264 Huỳnh Thị Cẩm Linh Nữ Đại học Quản lý giáo dục 7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

265 Huỳnh Thị Kim Trâm Nữ Thạc sĩ Mỹ thuật tạo hình 7580108 Thiết kế nội thất

266 Huỳnh Thị Ngọc Trân Nữ Thạc sĩ Truyền dữ liệu và mạng máy

Mạng máy tính

và truyền thông dữ liệu

267 Huỳnh Thị Nhân Hiếu Nữ Tiến sĩ Quản lý giáo dục 7220201 Ngôn ngữ Anh

268 Huỳnh Thị Phương Thanh Nữ Đại học Tiếng Anh x

269 Huỳnh Thị Thu Thủy Nữ Thạc sĩ TESOL 7220201 Ngôn ngữ Anh

270 Huỳnh Thị Thu Thủy Nữ Thạc sĩ Khoa học máy tính 7340101 Quản trị kinh

doanh

271 Huỳnh Trung Hiếu Nam Thạc sĩ Luật thương mại 7380101 Luật

272 Huỳnh Tuấn Cường Nam Tiến sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

273 Huỳnh Văn Vạn Nam Tiến sĩ Cơ khí & Tự động hóa 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử

274 Huỳnh Võ Thục Quyên Nữ Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340408 Quan hệ lao động

275 Ilyas Khan Nam Tiến sĩ Toán ứng dụng 7340101 Quản trị kinh

doanh

276 Imad A Moosa Nam Giáo sư Tiến sĩ Tài chính 7340201 Tài chính - Ngân

hàng

279 Irene Wei Kiong Ting Nam Tiến sĩ Quản lý công nghiệp 7340101 Quản trị kinh

doanh

280 Iskander Tlili Nam Tiến sĩ Kỹ thuật năng lượng 7520201 Kỹ thuật điện

281 Ivan Zelinka Nam Tiến sĩ Technical Cybernetics 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn

Trang 34

ngành ngành ngành ngành

282 Jaehong Lee Nam Tiến sĩ Engineering Science &

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

283 Jamie Haig Marr Costley Nam Tiến sĩ Công nghệ giáo dục 7760101 Công tác xã hội

284 Jan Bentzen Nam Tiến sĩ Kinh tế 7340120 Kinh doanh

quốc tế

285 Javad Abolfazli Esfahani Nam Tiến sĩ Chất lỏng nhiệt 7520301 Kỹ thuật hoá học

286 Jay J Jeong Nam Tiến sĩ Kỹ thuật môi trường 7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

288 Jinwoong Kim Nam Giáo sư Tiến sĩ Dược lý 7720201 Dược học

289 John Hutnyk Nam Tiến sĩ Khoa học chính trị 7310630 Việt Nam học

290 John R Baker Nam Tiến sĩ Philosophy 7220201 Ngôn ngữ Anh

291 John Steven Perry Hobson Nam Giáo sư Tiến sĩ Du lịch 7310630 Việt Nam học

292 Joong-Soo Rhyee Nam Tiến sĩ Khoa học Vật liệu & Kỹ thuật 7210403 Thiết kế đồ họa

293 Juan Miguel Lujano Rojas Nam Tiến sĩ Năng lượng tái tạo 7520201 Kỹ thuật điện

295 Karl Peltzer Nam Tiến sĩ Psychology 7310630 Việt Nam học

297 Kashif Ali Abro Nam Tiến sĩ Toán học 7460112 Toán ứng dụng

298 Kathirvel Brindhadevi Nữ Thạc sĩ Kỹ thuật điện ƯD x

299 Keun Ho Ryu Nam Tiến sĩ Kỹ thuật máy tính 7210403 Thiết kế đồ họa

300 Kiều Hữu Hiệp Nam Thạc sĩ Thiết kế 7210402 Thiết kế công

nghiệp

301 Kim Zeen Chul Nam Tiến sĩ Điện 7520207 Kỹ thuật điện tử -

Trang 35

ngành ngành ngành ngành

viễn thông

302 Kirane Mokhtar Nam Tiến sĩ Phương trình vi phân từng phần 7480103 Kỹ thuật phần

mềm

303 Kravets Oleg Jakovlevich Nam Tiến sĩ Kỹ thuật công trình 7580108 Thiết kế nội thất

304 Kun-Huang Huarng Nam Giáo sư Tiến sĩ Khoa học máy tính 7480103 Kỹ thuật phần

mềm

306 Kyoung Kwan Ahn Nam Giáo sư Tiến sĩ Engineering x

307 La Vũ Thùy Linh Nữ Thạc sĩ Công nghệ hóa học 7520301 Kỹ thuật hoá học

308 Lâm Hoàng Nguyên Nam Tiến sĩ Toán giải tích 7460112 Toán ứng dụng

309 Lâm Nhựt Thanh Nam Thạc sĩ Nghệ thuật 7210404 Thiết kế thời trang

310 Lâm Quý Thương Nam Thạc sĩ Qui hoạch 7580101 Kiến trúc

311 Lâm Thành Danh Nam Thạc sĩ Luật kinh tế 7380101 Luật

312 Lâm Trọng Nhân Nam Đại học Quản lý Thể dục thể thao x

313 Lê Anh Cường Nam Phó giáo

sư Tiến sĩ Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính

314 Lê Anh Tuấn Nam Tiến sĩ Tự động hóa 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử

315 Lê Anh Tuấn Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7340101 Quản trị kinh

doanh

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

317 Lê Bảo Thy Nữ Thạc sĩ Tài chính ngân hàng 7340201 Tài chính - Ngân

hàng

318 Lê Cẩm Tú Nữ Tiến sĩ Hóa dược (Hợp chất thiên

nhiên) 7520301 Kỹ thuật hoá học

319 Lê Công An Nam Đại học Thể dục Thể thao 7810301 Quản lý thể dục

thể thao

320 Lê Công Bằng Nam Đại học Quản lý thể thao 7340101 Quản trị kinh

Trang 36

ngành ngành ngành ngành

321 Lê Đại Nam Nam Thạc sĩ Vật lý lý thuyết & Vật lý toán x

322 Lê Đình Khải Nam Thạc sĩ Bảo hộ lao động 7850201 Bảo hộ lao động

323 Lê Đức Hiển Nam Tiến sĩ Xây dựng công nghiệp và dân

326 Lê Hải Thanh Nam Tiến sĩ Xã hội học 7310301 Xã hội học

327 Lê Hoàng Long Nam Thạc sĩ Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính

328 Lê Hoàng Nam Nam Thạc sĩ Quy hoạch và Quản lý đô thị 7580105

Quy hoạch vùng và

đô thị

329 Lê Hứa Xuân Quỳnh Nữ Thạc sĩ Quản lý dự án 7340101 Quản trị kinh

doanh

331 Lê Hữu Đức Nam Đại học Khoa học máy tính x

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

333 Lê Lan Hương Nữ Tiến sĩ Báo chí 7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

334 Lê Mạnh Cường Nam Thạc sĩ Khoa học giáo dục x

335 Lê Minh Hiếu Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

336 Lê Minh Quỳnh Nữ Đại học Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh

337 Lê Ngọc Hùng Nam Tiến sĩ Cơ học và xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng

338 Lê Ngọc Thủy Trang Nữ Đại học Tài chính ngân hàng 7340301 Kế toán

Trang 37

ngành ngành ngành ngành

340 Lê Phúc Nam Thạc sĩ Khoa học máy tính 7210402 Thiết kế công

nghiệp

341 Lê Phúc Thịnh Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7340301 Kế toán

342 Lê Quang Đức Nam Thạc sĩ Ngôn ngữ học 7220201 Ngôn ngữ Anh

343 Lê Quang Khải Nam Tiến sĩ Kỹ thuật quang từ 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

344 Lê Quang Trạng Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

345 Lê Quốc Bảo Nam Tiến sĩ Hóa kỹ thuật 7520301 Kỹ thuật hoá học

347 Lê Tấn Phát Nam Tiến sĩ Giáo dục thể chất-Huấn

Quản lý thể dục thể thao

348 Lê Tấn Quang Nam Thạc sĩ Máy và hệ thống điện 7520201 Kỹ thuật điện

349 Lê Thanh Hải Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

350 Lê Thanh Hòa Nữ Đại học Tài chính ngân hàng 7340201 Tài chính - Ngân

hàng

352 Lê Thế Vinh Nam Phó giáo

sư Tiến sĩ Vật lý 7520201 Kỹ thuật điện

353 Lê Thị Bảo Ngân Nữ Thạc sĩ

Lý luận và Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh

7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

354 Lê Thị Cẩm Tú Nữ Tiến sĩ Vật lý lý thuyết và vật lý toán 7520201 Kỹ thuật điện

355 Lê Thị Hương Trà Nữ Thạc sĩ Điên tử viễn thông 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

356 Lê Thị Mai Nữ Phó giáo

sư Tiến sĩ Xã hội học 7310301 Xã hội học

357 Lê Thị Mỹ Hạnh Nữ Tiến sĩ Kế toán & kiểm toán 7340301 Kế toán

Trang 38

ngành ngành ngành ngành

358 Lê Thị Ngọc Giàu Nữ Tiến sĩ Toán học 7460112 Toán ứng dụng

359 Lê Thị Phương Nam Thạc sĩ Phương pháp giảng dạy TA 7220201 Ngôn ngữ Anh

360 Lê Thị Thanh Hiền Nữ Thạc sĩ Giáo dục 7220201 Ngôn ngữ Anh

361 Lê Thị Thanh Loan Nữ Tiến sĩ Thống kê 7460201 Thống kê

362 Lê Thị Thanh Trâm Nữ Thạc sĩ Công nghệ & Quản lý xây

Quy hoạch vùng và

đô thị

363 Lê Thị Thanh Vân Nữ Thạc sĩ Tin học 7210403 Thiết kế đồ họa

364 Lê Thị Thuấn Nữ Thạc sĩ Sinh hoá 7420201 Công nghệ sinh

367 Lê Thị Thúy Phượng Nữ Thạc sĩ Kinh doanh ngoại thương 7340115 Marketing

368 Lê Thị Tố Quyên Nữ Đại học Sư phạm Tâm lý học 7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

369 Lê Thị Tường Khanh Nữ Thạc sĩ Quản lý hành chính công 7380101 Luật

370 Lê Thị Việt Hằng Nữ Đại học Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh

doanh

372 Lê Tố Quyên Nữ Thạc sĩ Qui hoạch đô thị 7580105

Quy hoạch vùng và

đô thị

373 Lê Trần Minh Nghĩa Nam Thạc sĩ Thể dục Thể thao 7810302 Golf

374 Lê Trí Đạt Nam Thạc sĩ Vật lý lý thuyết & Vật lý toán x

375 Lê Triệu Hoàng Anh Nữ Thạc sĩ Thiết kế đồ họa 7210403 Thiết kế đồ họa

378 Lê Văn Đào Nam Đại học Kinh tế 7310630 Việt Nam học

Trang 39

385 Lee Sung Kyu Nam Tiến sĩ Kỹ thuật công trình 7580201 Kỹ thuật xây dựng

386 Leo Choe Peng Nam Phó giáo

sư Tiến sĩ

Công nghệ màng tế bào kiểm soát ô nhiễm môi trường

7850201 Bảo hộ lao động

387 Leonel Jorge Ribeiro Nunes Nam Tiến sĩ Kỹ thuật và quản lý công

Mạng máy tính

và truyền thông dữ liệu

388 Loke Kok Foong Nam Tiến sĩ Xây dựng kỹ thuật dân dụng 7580201 Kỹ thuật xây dựng

389 Lục Minh Tuấn Nam Thạc sĩ Công nghệ thông tin 7210403 Thiết kế đồ họa

390 Lương Diệu Vinh Nam Thạc sĩ Ngôn ngữ học - Tiếng Trung 7220201 Ngôn ngữ Anh

391 Lương Nguyễn Anh Thư Nữ Đại học Kế toán - Kiểm toán 7340301 Kế toán

392 Lương Thị Hồng Gấm Nữ Tiến sĩ Đánh giá giáo dục 7220201 Ngôn ngữ Anh

393 Lương Thị Ngọc Khánh Nữ Tiến sĩ Khoa học máy tính 7340101 Quản trị kinh

doanh

394 Lưu Hữu Nguyên Nam Tiến sĩ Vật liệu điện tử 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động

Trang 40

ngành ngành ngành ngành

395 Lưu Nguyễn Nam Hải Nam Tiến sĩ Phân tích cấu trúc 7580201 Kỹ thuật xây dựng

396 Lưu Văn Toán Nam Thạc sĩ Công nghệ cơ khí 7520216

Kỹ thuật điều khiển và

tự động hoá

397 Lý Hồng Dung Nữ Tiến sĩ Văn tự học và Ngôn ngữ

Ngôn ngữ Trung Quốc

398 Lý Kim Phát Nam Đại học Khoa học máy tính x

399 Lý Nhật Bình Nam Thạc sĩ Thiết kế 7210404 Thiết kế thời trang

400 Lý Sel Nam Thạc sĩ Toán xác suất thống kê 7340120 Kinh doanh

quốc tế

401 Lý Thị Thu Ba Nữ Thạc sĩ Quản lý tài nguyên môi

402 Lý Tú Loan Nữ Thạc sĩ Dược liệu - Dược cổ truyền 7720201 Dược học

403 Lý Y Lâm Nữ Tiến sĩ Trung văn 7220204 Ngôn ngữ Trung

Quốc

404 M.Y Abdollahzadeh

Jamalabadi Nam Tiến sĩ Cơ học 7580201 Kỹ thuật xây dựng

405 Madeha Gohar Nam Thạc sĩ Toán ứng dụng 7340301 Kế toán

406 Magd Abdel Wahab Nam Tiến sĩ Cơ học 7580201 Kỹ thuật xây dựng

407 Maguire David Nam Thạc sĩ Giáo dục 7220201 Ngôn ngữ Anh

408 Mahdi Safaei Khorram Nam Tiến sĩ Sinh thái chất độc 7440301 Khoa học môi

trường

409 Mahinda Wijesiri Nữ Tiến sĩ Economics and Management 7340101 Quản trị kinh

doanh

410 Mai Hoàng Phước Nam Thạc sĩ Luật dân sự & Tố tụng DS 7380101 Luật

411 Mai Huỳnh Phương Thảo Nữ Thạc sĩ Kế toán 7340301 Kế toán

412 Mai Ngọc Lân Nam Tiến sĩ Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh

học

Ngày đăng: 16/09/2021, 01:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w