Đánh giá khả năng bắt aflatoxin G1 của cột ái lực miễn dịch do Viện Pasteur Tp.HCM sản xuất
Trang 1CÁC CHỮ VIẾT TẮT
AFB1 aflatoxin B1
AFB2 aflatoxin B2
AFB1 – BSA aflatoxin B1 – bovine serum albumin
Cộng hợp aflatoxin B1 vào abumin huyết thanh bò
AFG1 aflatoxin G1
AFG2 aflatoxin G2
AFM1 aflatoxin M1
AFM2 aflatoxin M2
AFT aflatoxin
AOAC Association of Official Analytical Chemists
Hiệp hội các nhà phân tích hóa học
Ctv cộng tác viên
CV coefficient of variation, hệ số biến thiên
ELISA Enzyme Linked Immunosorbent Assay
λEm. Emission wave, bước sóng phát xạ
λEx. Excited wave, bước sóng kích thích
FAO Food and Agriculture Organisation of the United Nations
Tổ chức nông lương thế giới HBV Hepatitis B virus, siêu vi viêm gan B
HPLC High Performance Liquid Chromatography
Sắc kí lỏng cao áp IAC Immuno - affinity chromatography, sắc kí ái lực miễn dịch hay Immuno - affinity column, cột ái lực miễn dịch
LD50 Lethal Dose 50, liều gây chết 50%
OD360 optical density 360 nm
mật độ quang đo được ở bước sóng λ= 360nm
ppm part per million (μg/g)μg/g)g/g)
ppb part per billion (μg/g)ng/g)
RIA Radio Immuno Assay, Kĩ thuật miễn dịch phóng xạ
SD Standard deviation, độ lệch chuẩn
TFA Trifluoracetic acid
TLC Thin Layer Chromatography, sắc kí lớp mỏng
UV Ultra Violet, bức xạ tử ngoại
ix