Khu vực Yêu cầu chủ yếu 1 Nơi thờ cúng a Sạch sẽ, thoáng mát 2 Nơi tiếp b Kín đáo, sạch sẽ, tiện cho việc cấp và thoát khách nước c Sáng sủa, sạch sẽ, tiện cho việc cấp và thoát 3 Nơi ng[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS Bằng Phúc
Moân coâng ngheä
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT HỌC
Trang 2Xin chào các em lớp 6 Chúc các em có 1 tiết học bổ ích
Môn Công nghệ 6 VNEN
Năm học 2015 - 2016
Trang 3HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC B.
Bài 1 NHÀ Ở ĐỐI VỚI CON NGƯỜI
(Tiết 2)
1 Vai trò của nhà ở đối với con người
a) Em hãy đọc nội dung sau để hoàn thành nhiệm vụ bên dưới: Nhà ở là nơi cư trú và sinh hoạt của con người, bảo vệ con
người tránh được những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, xã
hội; là nơi đáp ứng các nhu cầu của con người về vật chất
Trang 4MƯA BÃO
GIÁ RÉT
NẮNG NÓNG
- Nhà ở bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên và môi trường.
I Vai trò của nhà ở đối với con người:
Trang 5ĂN UỐNG
NGỦ, NGHỈ HỌC/ LÀM VIỆC TẮM GIẶT
XEM TIVI
- Đáp ng ứ các nhu cầu của con người về vật chất và tinh thần
Trang 6Vậy vai trò của nhà ở như thế nào?
Nhà ở là nơi cư trú và sinh hoạt của con
người, bảo vệ con người tránh được những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, xã hội; là nơi đáp ứng các nhu cầu của con người về vật chất và tinh thần.
Trang 82 Một số kiểu nhà ở
Hình 2 Một số hình ảnh về nhà ở
a) Em hãy đọc nội dung sau để hoàn thành nhiệm vụ bên dưới:
Nhà ở là nơi cư trú và sinh hoạt của con người Nhà ở có nhiều kiểu: theo vật liệu xây dựng có nhà xây, nhà tranh, nhà ngói, nhà sàn, nhà bè…; theo cấu trúc và quy mô có nhà chung cư, nhà tập thể, nhà biệt thự…; theo bố trí các khu vực có nhà chính (Để thờ cúng, tiếp khách, ngủ, học tập…) và nhà phụ (để nấu ăn, ăn uống, để dụng cụ lao động…)
E
F
Trang 9Gọi tên các kiểu nhà ở
được nêu trong hình 2
Ghép mỗi chữ cái trong
cột Hình ảnh với một tên
gọi kiểu nhà ở trong cột
Kiểu nhà ở thành từng
cặp cho phù hợp.
Trang 10Gọi tên các kiểu nhà ở
được nêu trong hình 2
Ghép mỗi chữ cái trong
cột Hình ảnh với một tên
gọi kiểu nhà ở trong cột
Kiểu nhà ở thành từng
cặp cho phù hợp.
Trang 123 Các khu vực chính của nhà ở
a Em hãy đọc nội dung rồi trả lời các câu hỏi sau:
Do nhu cầu của con người, nhà ở thường được cấu trúc bao gồm một số khu vực như: nơi tiếp khách, nơi sinh hoạt chung, nơi ngủ, nơi học tập, nơi nấu ăn, nơi ăn uống, nơi tắm giặt, nơi vệ sinh, nơi làm kho, nơi chăn nuôi, nơi để xe, Tuỳ thuộc điều kiện
cụ thể của từng gia đình, phong tục tập quán của địa phương mà
số lượng khu vực và sự bố trí chúng trong nhà ở có thể khác nhau.
• Trong nhà ở thông thường phải có ít nhất những khu vực nào?
• Ngoài các khu vực nêu trên, nhà em còn có thêm khu vực khác nào nữa (ví dụ khu tập thể dục, khu sản xuất, vườn cây, )?
• Ở nhà em, các khu vực được bố trí như thế nào?
Trang 13Hình 3 Một số khu vực trong nhà ở
b Quan sát hình ảnh một số khu vực của nhà ở trong hình 3 và trả lời câu hỏi sau:
- Tên gọi và vai trò của khu vực trong mỗi hình ảnh đó là gì?
- Kể tên những đồ vật chủ yếu trong các khu vực đó
Trang 14a./Chỗ sinh hoạt
chung, tiếp khách Nên thoáng mát, rộng rãi, đẹp
Trang 15Cần trang trọng, có thể gắn
vào tường
b./ Chỗ
thờ cúng
Trang 16Boá trí rieâng bieät, yeân tónh.
c./ Ch ng , ỗ ủ
nghỉ
Trang 17Bố trí gần
bếp hoặc kết hợp ở trong bếp
d./Chỗ ăn
uống
Trang 18Cần sáng sủa, sạch sẽ, có đủ nước
sạch,
thoát
nước tốt
e./ Khu vực bếp
Trang 19Nông thôn: Sử dụng hố
xí 2 ngăn, đặt xa nhà,
cuối hướng gió
Thành phố, thị xã: Sử dụng hố
xí tự hoại, riêng biệt, kín đáo, thường kết hợp với nơi tắm giặt
f/ khu vƯ sinh
Trang 20g.Kho, ch ỗ để xe,
Kín đáo, chắc chắn, an toàn.
Trang 21c Ghép mỗi mục ở cột Khu vực với một mục trong cột Yêu cầu
chủ yếu trong bảng sau thành từng cặp cho phù hợp.
Khu vực Yêu cầu chủ yếu
5) Nơi ăn uống e) Riêng biệt, yên tĩnh
6) Nơi nấu ăn f) Rộng rãi, thoáng mát, đẹp, trung tâm
7) Nơi tắm giặt g) Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
8) Nơi vệ sinh h) Xa nhà ở, cuối hướng gió
9) Nơi làm kho i) Trang trọng
10) Nơi chăn
nuôi j) Kín đáo, chắc chắn, an toàn
Trang 22c Ghép mỗi mục ở cột Khu vực với một mục trong cột Yêu cầu
chủ yếu trong bảng sau thành từng cặp cho phù hợp.
Khu vực Yêu cầu chủ yếu
5) Nơi ăn uống e) Riêng biệt, yên tĩnh
6) Nơi nấu ăn f) Rộng rãi, thoáng mát, đẹp, trung tâm
7) Nơi tắm giặt g) Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
8) Nơi vệ sinh h) Xa nhà ở, cuối hướng gió
9) Nơi làm kho i) Trang trọng
10) Nơi chăn
nuôi j) Kín đáo, chắc chắn, an toàn