1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cac dang bai tap Hoa hoc 10

92 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 672,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập xác định nguyên tố dựa vào phần trăm theo khối lượng và tính chất hóa học Bài tập về liên kết hóa học Phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử Một số phương pháp giải nhanh bài [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY THÊM KHỐI 10

Năm học : 2013 – 2014

1 Ôn tập các hợp chất vô cơ – Oxit

2 Ôn tập các hợp chất vô cơ – Axit

3 Ôn tập các hợp chất vô cơ – Bazơ

4 Ôn tập các hợp chất vô cơ – Muối

5 Cấu tạo nguyên tử và bài tập các loại hạt của nguyên tử

6 Cấu hình electron của nguyên tử và của iôn

7 Bài tập xác định nguyên tử khối trung bình

8 Bài tập xác định vị trí nguyên tố trong BTH và so sánh tính chất của các nguyên tố

9 Bài tập xác định nguyên tố dựa vào phần trăm theo khối lượng và tính chất hóa học

10 Bài tập về liên kết hóa học

12 Một số phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm –PP sử dụng ĐL BT khối lượng

13 Phương pháp bảo toàn nguyên tố

14 Phương pháp tăng giảm khối lượng

15 Phương pháp bảo toàn electron

18 Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch axit clohiđric

21 Một số phương pháp giải bài tập trắc nghiệm – PP sử dụng các đại lượng trung bình 2b

22 Phương pháp quy đổi

23 Phương pháp sử dụng sơ đồ đường chéo

24 Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 1: ÔN TẬP CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

A- OXITCâu 1: Oxit là:

A Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác

B Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác

C Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

D Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác

Câu 2: Oxit axit là:

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

C Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 3 : Oxit Bazơ là:

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

C Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 4: Oxit lưỡng tính là:

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 5: Oxit trung tính là:

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

C Những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 6: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Câu 7: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

Câu 8: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Câu 9: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:

Câu 10: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

Câu 11: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là bazơ B Axit, sản phẩm là bazơ

C Nước, sản phẩm là axit D Bazơ, sản phẩm là axit

Câu 12: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit B Bazơ, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ D Axit, sản phẩm là muối và nước

Câu 13: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit B Axit, sản phẩm là muối và nước

C Nước, sản phẩm là bazơ D Bazơ, sản phẩm là muối và nước

Câu 14: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:

Câu 15: Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

A MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl B MgO, CaO, CuO, FeO

C SO2, CO2, NaOH, CaSO4 D CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

Câu 16: 0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:

A 0,02mol HCl B 0,1mol HCl C 0,05mol HCl D 0,01mol HCl

Câu 17: 0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với:

A 0,5mol H2SO4 B 0,25mol HCl C 0,5mol HCl D 0,1mol H2SO4

Câu 18: Dãy chất gồm các oxit axit là:

Trang 3

C SO2, P2O5, CO2, SO3 D H2O, CO, NO, Al2O3.

Câu 19: Dãy chất gồm các oxit bazơ:

A CuO, NO, MgO, CaO B CuO, CaO, MgO, Na2O

C CaO, CO2, K2O, Na2O D K2O, FeO, P2O5, Mn2O7

Câu 20: Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:

A Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3 B Al2O3, MgO, PbO, SnO2

C CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3 D PbO2, Al2O3, K2O, SnO2

Câu 21: Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:

A CuO, CaO, K2O, Na2O B CaO, Na2O, K2O, BaO

C Na2O, BaO, CuO, MnO D MgO, Fe2O3, ZnO, PbO

Câu 22: Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):

A CuO, Fe2O3, CO2, FeO B Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3

C CaO, CO, N2O5, ZnO D SO2, MgO, CO2, Ag2O

Câu 23: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2 B CaO, CuO, CO, N2O5

C CO2, SO2, P2O5, SO3 D SO2, MgO, CuO, Ag2O

Câu 24: Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2 B CaO, CuO, CO, N2O5

C SO2, MgO, CuO, Ag2O D CO2, SO2, P2O5, SO3

Câu 25: Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2 B CaO, CuO, CO, N2O5

C CaO, Na2O, K2O, BaO D SO2, MgO, CuO, Ag2O

Câu 26 : Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là:

A Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3 B Al2O3, MgO, PbO, SnO2

C CaO, FeO, Na2O, Cr2O3 D CuO, Al2O3, K2O, SnO2

Câu 27 : Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

Đáp án: A

Câu 28: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của oxit bằng

142đvC Công thức hoá học của oxit là:

Câu 29: Một oxit được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7/3

Công thức hoá học của oxit sắt là:

Câu 30: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là:

A 0,378 tấn B 0,156 tấn C 0,126 tấn D 0,467 tấn

Câu 31: Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO + CO2) bằng cách:

A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2 dư

C Dẫn hỗn hợp qua NH3 D Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2

Câu 32: Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau:

A Chỉ dùng quì tím B Chỉ dùng axit C Chỉ dùng phenolphtalein D Dùng nước

Câu 33 : Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là:

Câu 34:Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt Công thức oxit sắt

là:

Câu 35 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2.

Muối thu được sau phản ứng là:

A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D CaCO3 và CaHCO3

Câu 36: Công thức hoá học của oxit có thành phần % về khối lượng của S là 40%:

Câu 37 : Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3% Công thức của oxit kim loại

là:

Câu 38: Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng:

A Nước B.Giấy quì tím C Dung dịch HCl D dung dịch NaOH

Trang 4

Câu 39 : Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH Muối được tạo

thành là:

A Na2CO3 B NaHCO3 C Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 D Na(HCO3)2

Câu 40:Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A Nồng độ phần trăm của dung dịch A

là:

Câu 41 : Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch A là:

Câu 42 : Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

A CO2 B P2O5 C Na2O D MgO

Câu 43: Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:

A CO2 B SO3 C SO2 D K2O

Câu 44 : Oxit được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:

A CuO B ZnO C PbO D CaO

Câu 45 : Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 , CO , SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là :

A CO B CO2 C SO2 D CO2 và SO2

Câu 46 : Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :

A CaO và CO B CaO và CO2 C CaO và SO2 D CaO và P2O5

Câu 47: Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch

A là :

A 0,8M B 0,6M C 0,4M D 0,2M

Câu 48: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:

A HCl B NaOH C HNO3 D Quỳ tím ẩm

Câu 49 : Chất nào dưới đây có phần trăm khối lượng của oxi lớn nhất ?

A CuO B SO2 C SO3 D Al2O3

Câu 50 : Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là :

A 50 gam B 40 gam C 60 gam D 73 gam

Câu 51 : Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là:

A CaCO3 và HCl B Na2SO3 và H2SO4 C CuCl2 và KOH D K2CO3 và HNO3

Câu 52: Oxit của một nguyên tố hóa trị (II) chứa 28,57% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là:

A Ca B Mg C Fe D Cu

Câu 53 : Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ Oxit

đó là:

A CuO B CaO C MgO D FeO

Câu 54 :Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2 , CO2) , người ta cho hỗn hợp đi qua dung

dịch chứa:

A HCl B Ca(OH)2 C Na2SO4 D NaCl

Câu 55 :Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7 ?

A CO2 B SO2 C CaO D P2O5

Câu 56 : Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 cần dùng là :

A 9,5 tấn B 10,5 tấn C 10 tấn D 9,0 tấn

Câu 57 : Khí nào sau đây Không duy trì sự sống và sự cháy ?

A CO B O2 C N2 D CO2

Câu 58 : Để nhận biết 3 khí không màu : SO2 , O2 , H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng:

A Giấy quỳ tím ẩm B Giấy quỳ tím ẩm và dùng que đóm cháy dở còn tàn đỏ

C Than hồng trên que đóm D Dẫn các khí vào nước vôi trong

Câu 59 : Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?

A CO2 B SO2 C N2 D O3

Câu 60 : Cho 20 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,2 lít dung dịch HCl có nồng độ

3,5M Thành phần phần trăm theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp X lần lượt là :

A 25% và 75% B 20% và 80% C 22% và 78% D 30% và 70%

Câu 61 : Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Khối lượng chất kết tủa thu được là :

A 19,7 g B 19,5 g C 19,3 g D 19 g

Câu 62 :Khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là:

A N2O B SO2 C SO3 D CO2

Câu 63 : Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào dung dịch axit clohidric dư Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:

Trang 5

Câu 64 : Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua :

A H2SO4 đặc B NaOH rắn C CaO D KOH rắn

Câu 65 : Nếu hàm lượng của sắt là 70% thì đó là chất nào trong số các chất sau :

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D FeS

Câu 66 : Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư , sản phẩm khí thu được cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được

a gam kết tủa Giá trị của a là :

A 10 g B 20 g C 30 g D 40 g

Câu 67 : Hòa tan hết 11,7g hỗn hợp gồm CaO và CaCO3 vào 100 ml dung dịch HCl 3M

Khối lượng muối thu được là :

A 16,65 g B 15,56 g C 166,5 g D 155,6g

Câu 68 :Chất khí nặng gấp 2,2069 lần không khí là:

A CO2 B SO2 C SO3 D NO

Câu 69 : Trong hơi thở, Chất khí làm đục nước vôi trong là:

A SO2 B CO2 C NO2 D SO3

Câu 70 : Chất có trong không khí góp phần gây nên hiện tượng vôi sống hóa đá là :

A NO B NO2 C CO2 D CO

Câu 71 : Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là:

A Na2O,CO2, NaOH,Ca(OH)2 B CaO,K2O,KOH,Ca(OH)2

C HCl,Na2O,Fe2O3 ,Fe(OH)3 D Na2O,CuO,SO3 ,CO2

Câu 72 : Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là:

A MgO B CaO C SO2 D K2O

Câu 73 : Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A MgO,K2O,CuO,Na2O B CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO

Câu 76 : Vôi sống có công thức hóa học là :

A Ca B Ca(OH)2 C CaCO3 D CaO

Câu 77 : Cặp chất tác dụng với nhau tạo ra muối natrisunfit là:

A NaOH và CO2 B Na2O và SO3 C NaOH và SO3 D NaOH và SO2

Câu 78 : Oxit có phần trăm khối lượng của nguyên tố kim loại gấp 2,5 lần phần trăm khối lượng của nguyên

tố oxi là:

A MgO B Fe2O3 C CaO D Na2O

B- AXIT

Câu 79: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Fe, Cu, Mg B Zn, Fe, Cu C Zn, Fe, Al D Fe, Zn, Ag

Câu 80:Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:

A Na2O, SO3 , CO2 B K2O, P2O5, CaO C BaO, SO3, P2O5 D CaO, BaO, Na2O

Câu 81: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:

A CO2, SO2, CuO B SO2, Na2O, CaO C CuO, Na2O, CaO D CaO, SO2, CuO

Câu 82: Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A MgO, Fe2O3, SO2, CuO B Fe2O3, MgO, P2O5, K2O

C MgO, Fe2O3, CuO, K2O D MgO, Fe2O3, SO2, P2O5

Câu 83: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Zn, ZnO, Zn(OH)2 B Cu, CuO, Cu(OH)2

C Na2O, NaOH, Na2CO3 D MgO, MgCO3, Mg(OH)2

Câu 84: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là:

A Al, Fe, Pb B Al2O3, Fe2O3, Na2O

C Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 D BaCl2, Na2SO4, CuSO4

Đáp án: D

Trang 6

A Mg B CaCO3 C MgCO3 D Na2SO3

Câu 86: CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành:

A Dung dịch không màu B Dung dịch có màu lục nhạt

C Dung dịch có màu xanh lam D Dung dịch có màu vàng nâu

Câu 87: Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành muối và nước:

A Magie và dung dịch axit sunfuric B Magie oxit và dung dịch axit sunfuric

C Magie nitrat và natri hidroxit D.Magie clorua và natri clorua

Đáp án: B

Câu 88: Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:

A Bari oxit và axit sunfuric loãng B Bari hiđroxit và axit sunfuric loãng

C Bari cacbonat và axit sunfuric loãng D Bari clorua và axit sunfuric loãng

Đáp án: C

Câu 89: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:

A Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu

B Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc

C Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu

D Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí

Câu 90: Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm

đục nước vôi trong:

A Zn B Na2SO3 C FeS D Na2CO3

Câu 91: Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:

A ZnO, BaCl2 B CuO, BaCl2 C BaCl2, Ba(NO3)2 D Ba(OH)2, ZnO

Câu 92: MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:

A Chất khí cháy được trong không khí B Chất khí làm vẫn đục nước vôi trong

C Chất khí duy trì sự cháy và sự sống D Chất khí không tan trong nước

Câu 93: Dãy chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành dung dịch có màu xanh lam:

A CuO, MgCO3 B Cu, CuO C Cu(NO3)2, Cu D CuO, Cu(OH)2

Câu 94: Dùng quì tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây:

A Dung dịch HCl và dung dịch KOH B Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4

C Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl D Dung dịch NaOH và dung dịch KOH

Câu 95: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng Ta dùng một kim loại:

A Mg B Ba C Cu D Zn

Câu 96: Nhóm chất tác dụng với dung dịch HCl và với dung dịch H2SO4 loãng là:

A CuO, BaCl2, ZnO B CuO, Zn, ZnO C CuO, BaCl2, Zn D BaCl2, Zn, ZnO

Câu 97: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:

A BaO, Fe, CaCO3 B Al, MgO, KOH C Na2SO3, CaCO3, Zn D Zn, Fe2O3, Na2SO3

Câu 98: Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl, (NH4) 2CO3 Dùng thêm hóa chất nào

sau đây để nhận biết được chúng ?

A Quỳ tím B Dung dịch phenolphtalein

C CO2 D Dung dịch NaOH

Câu 99: Giấy qùi tím chuyển sang màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH B 1 mol HCl và 1 mol KOH

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

Câu 100: Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch : HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất

nhãn Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:

A Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím B Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

C Dùng quì tím và dung dịch NaOH D Dung dịch BaCl2 và dd phenolphtalein

Câu 101: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A K2SO4 B Ba(OH)2 C NaCl D NaNO3

Câu 102: Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất: HCl, Na2SO4, NaOH Chỉ dùng một hóa

chất nào sau đây để phân biệt chúng ?

A Dung dịch BaCl2 B Quỳ tím C Dung dịch Ba(OH)2 D Zn

Câu 103: Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì

thu được kim loại Y Hai kim loại X và Y lần lượt là:

A Cu , Ca B Pb , Cu C Pb , Ca D Ag , Cu

Trang 7

Câu 104: Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và

một ít phenolphtalein Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:

A Màu đỏ mất dần B Không có sự thay đổi màu

C Màu đỏ từ từ xuất hiện D Màu xanh từ từ xuất hiện

Đáp án: C

Câu 105: Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta

thấy màu giấy quì:

A Màu đỏ không thay đổi B Màu đỏ chuyển dần sang xanh

C Màu xanh không thay đổi D Màu xanh chuyển dần sang đỏ

Câu 106: Cho 300ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu cho quì tím vào dung dịch

sau phản ứng thì quì tím chuyển sang:

A Màu xanh B Không đổi màu C Màu đỏ D Màu vàng nhạt

Câu 107: Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z.

Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang:

A Màu đỏ B Màu xanh C Không màu D Màu tím

Câu 108: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X  H2O + Y + CO2 X và Y lần lượt là:

A H2SO4 và BaSO4 B HCl và BaCl2 C H3PO4 và Ba3(PO4)2 D H2SO4 và BaCl2

Câu 109: Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng 200 gam dung dịch NaOH 10% Dung dịch sau phản

ứng làm quì tím chuyển sang:

A Đỏ B Vàng nhạt C Xanh D Không màu

Câu 110: Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch Bari nitrat Ba(NO3)2 Chất A

là:

A HCl B Na2SO4 C H2SO4 D Ca(OH)2

Câu 111: Thuốc thử dùng để nhận biết 4 chất: HNO3, Ba(OH)2, NaCl, NaNO3 đựng riêng biệt trong các lọ

mất nhãn là:

A Dùng quì tím và dung dịch Ba(NO3)2 B Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch AgNO3

C Dùng quì tím và dung dịch AgNO3 D Dùng dung dịch phenolphtalein và dd )2

Ba(NO3-Câu 112: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn: HCl,

KOH, NaNO3, Na2SO4

A Dùng quì tím và dung dịch CuSO4

B Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch BaCl2

C Dùng quì tím và dung dịch BaCl2

D Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch H2SO4

Câu 113: Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric Thể tích khí Hiđro thu

Câu upload.123doc.net : Khi cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo

thành muối trung hòa Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:

A 250 ml B 400 ml C 500 ml D 125 ml

Câu 119: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24

lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 61,9% và 38,1% B 63% và 37% C 61,5% và 38,5% D 65% và 35%

Câu 120: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng

Trang 8

Câu 123: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Nồng độ mol của

dung dịch sau phản ứng lần lượt là:

A H2SO4 1M và HNO3 0,5M B BaSO4 0,5M và HNO3 1M

C HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M D H2SO4 0,5M và HNO3 1M

Câu 124: Hòa tan vừa hết 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 trong 200 ml dung dịch HCl 3,5M Khối lượng

mỗi oxit trong hỗn hợp là:

A 4 g và 16 g B 10 g và 10 g C 8 g và 12 g D 14 g và 6 g

Câu 125: Hoà tan 12,1 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M Khối lượng hỗn hợp

muối thu được sau phản ứng là:

A 26,3 g B 40,5 g C 19,2 g D 22,8 g

Câu 126:Cho 100ml dd Ba(OH)2 1M vào 100ml dd H2SO4 0,8M Khối lượng kết tủa thu được là:

A 23,30 g B 18,64 g C 1,86 g D 2,33 g

Câu 127:Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M Thành phần

phần trăm theo khối lượng hai oxit trên lần lượt là:

Câu 128: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành:

A Sắt (II) clorua và khí hiđrô B Sắt (III) clorua và khí hiđrô

C Sắt (II) Sunfua và khí hiđrô D Sắt (II) clorua và nước

Câu 129: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:

Câu 130: Oxit tác dụng với axit clohiđric là:

Câu 131 : Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là:

Câu 132: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

A Rót nước vào axit đặc B Rót từ từ nước vào axit đặc

C Rót nhanh axit đặc vào nước D Rót từ từ axit đặc vào nước

Câu 133: Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

Câu 134: Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

A Sủi bọt khí, đường không tan B Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt

C Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra D Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra

Câu 135 : Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến dư axit Hiện tượng nào

sau đây xảy ra ?

A Sủi bọt khí, đá vôi không tan B Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí

C Không sủi bọt khí, đá vôi không tan D Sủi bọt khí, đá vôi tan dần

Câu 136 : Để điều chế muối clorua, ta chọn những cặp chất nào sau đây ?

Câu 137: Dãy các chất thuộc loại axit là:

A HCl, H2SO4, Na2S, H2S B Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S

C HCl, H2SO4, HNO3, Na2S D HCl, H2SO4, HNO3, H2S

Câu 138: Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:

A Al, Cu, Zn, Fe B Al, Fe, Mg, Ag C Al, Fe, Mg, Cu D Al, Fe, Mg, Zn

Câu 139: Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit clohiđric ta dùng thuốc thử:

Câu 140: Để nhận biết gốc sunfat (= SO4) người ta dùng muối nào sau đây ?

Câu 141: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành:

A Sắt (II) Clorua B Sắt Clorua C Sắt (III) Clorua D Sắt (II) Clorua và sắt (III) Clorua

Trang 9

A 3% B 2% C 4% D 5%.

Câu 143 : Đinh sắt không bị ăn mòn khi để trong:

A Không khí khô, đậy kín B Nước có hoà tan khí ôxi

C Dung dịch muối ăn D Dung dịch đồng (II) sunfat

Câu 144: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?

A Cu  SO2  SO3  H2SO4 B Fe  SO2 SO3  H2SO4

C FeO  SO2  SO3  H2SO4 D FeS2  SO2  SO3  H2SO4

Câu 145: Cặp chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric:

A NaOH, BaCl2 B NaOH, BaCO3 C NaOH, Ba(NO3)2 D NaOH, BaSO4

Câu 146: Để nhận biết 3 ống nghiệm chứa dung dịch HCl , dung dịch H2SO4 và nước ta dùng:

A Quì tím, dung dịch NaCl B Quì tím, dung dịch NaNO3

C Quì tím, dung dịch Na2SO4 D Quì tím, dung dịch BaCl2

Câu 147 : Cho magiê tác dụng với axit sunfuric đặc nóng xãy ra theo phản ứng sau:

Mg + H2SO4 (đặc,nóng) → MgSO4 + SO2 + H2O Tổng hệ số trong phương trình hoá học là:

Câu 148 : Để làm sạch dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 ta dùng:

Câu 149 : Dãy các oxit tác dụng được với dung dịch HCl:

A CO, CaO, CuO, FeO B NO, Na2O, CuO, Fe2O3

C SO2, CaO, CuO, FeO D CuO, CaO, Na2O, FeO

Câu 150: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại:

Câu 151: Pha dung dịch chứa 1 g NaOH với dung dịch chứa 1 g HCl sau phản ứng thu được dung dịch có

môi trường:

Câu 152 : Phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4 (vừa đủ) thuộc loại:

A Phản ứng trung hoà B Phản ứng thế

C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng oxi hoá – khử

Câu 153 : Để làm sạch một mẫu kim loại đồng có lẫn sắt và kẽm kim loại, có thể ngâm mẫu đồng này vào

dung dịch:

Câu 154 : Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì:

A Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội B Al có phản ứng với dung dịch kiềm

C Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt D Chỉ có sắt bị nam châm hút

Câu 155 : Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:

A NaOH, K2SO4 B HCl, Na2SO4 C H2SO4, KNO3 D HCl, AgNO3

Câu 156: Cho cùng một lượng sắt và kẽm tác dụng hết với axit clohiđric:

A Lượng H2 thoát ra từ sắt nhiều hơn kẽm

B Lượng H2 thoát ra từ kẽm nhiều hơn sắt

C Lượng H2 thu được từ sắt và kẽm như nhau

D Lượng H2 thoát ra từ sắt gấp 2 lần lượng H2 thoát ra từ kẽm

Câu 157 : Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm có (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua:

A NaOH đặc B Nước vôi trong dư C H2SO4 đặc D Dung dịch HCl

Câu 158: Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

Câu 159: Trong sơ đồ phản ứng sau: MHCl NNaOH Cu OH 2

M là:

Câu 160: Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hoà 200 ml dung dịch HCl 1M là:

Trang 10

C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch Na2SO4.

Câu 164 : Thêm 20 g HCl vào 480 gam dung dịch HCl 5%, thu được dung dịch mới có nồng độ:

Câu 165 : Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc)

Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:

Câu 166 : Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc) Kim

loại là:

Câu 167 : Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4, khi lấy đinh sắt ra khối lượng tăng 0,2g so với ban đầu Khối

lượng kim loại đồng bám vào sắt:

Câu 172 : Hoà tan 50 g CaCO3 vào dung dịch axit clohiđric dư Biết hiệu suất của phản ứng là 85%.Thể tích

của khí CO2 (đktc) thu được là:

A 0,93 lít B 95,20 lít C 9,52 lít D 11,20 lít

Câu 173: Một dung dịch axit sunfuric trên thị trường có nồng độ 55%, để có 0,5 mol axit sunfuric thì cần lấy

một lượng dung dịch axit sunfuric là:

Câu 174 : Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 2 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy thanh sắt

ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 2,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

C- BAZƠ

Câu 175 : Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

A CO2; SO2; P2O5; Fe2O3 B Fe2O3; SO2; SO3; MgO

C P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3 D P2O5 ; CO2; CuO; SO3

Câu 176 Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

A Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2 B Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

C Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2 D Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2

Câu 177 Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:

A NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2 B NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

C LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3 D LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

Câu 178 Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

A Làm quỳ tím hoá xanh

B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

D Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 179 Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

Câu 180 Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

A Làm quỳ tím hoá xanh

B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Trang 11

Câu 181: Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2 Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy

oxit bazơ tương ứng là:

A FeO, Al2O3, CuO, ZnO B Fe2O3, Al2O3, CuO, ZnO

C Fe3O4, Al2O3, CuO, ZnO D Fe2O3, Al2O3, Cu2O, ZnO

Câu 182: Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.

Câu 183: Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ca(OH)2 Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:

Câu 184 Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch (không có xảy ra phản ứng với nhau)?

A NaOH và Mg(OH)2 B KOH và Na2CO3

C Ba(OH)2 và Na2SO4 D Na3PO4 và Ca(OH)2

Câu 185 Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

A Phenolphtalein B Quỳ tím C dd H2SO4 D.dd HCl

Câu 186 Sục 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:

Câu 187 Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?

A Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2 B Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4

C Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl D Nung nóng Cu(OH)2

Câu 188 Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?

C CO2; Na2CO3, HNO3 D Na2O; Fe(OH)3, FeCl3

Câu 189 Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:

A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch MgSO4

C Dung dịch CuCl2 D Dung dịch KNO3

Câu 190 NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

Câu 191 Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại:

Câu 192: Để điều chế Cu(OH)2 ng ười ta cho:

A CuO tác dụng với dung dịch HCl B CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH

C CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 D CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 193 : Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

A BaO tác dụng với dung dịch HCl B BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

C BaO tác dụng với dung dịch H2O D Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4

Câu 194: Để điều chế dung dịch KOH, người ta cho:

A K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 B K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH

C K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2 D K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3

Câu 195 Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3 Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

Câu 196 Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch (chúng xảy ra phản ứng với nhau):

Câu 197: Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):

Câu 198 Dùng dung dịch KOH phân biệt được hai muối :

Câu 199 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho

tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

A Màu xanh vẫn không thay đổi B.Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

C Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ D Màu xanh đậm thêm dần

Câu 200 Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường:

Trang 12

Câu 201 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M Dung dịch thu được sau

phản ứng:

C Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô D Không làm đổi màu quỳ tím

Câu 202 : Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6% Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì

x có giá trị là:

Câu 203: Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc) Sau phản ứng thu

được muối BaSO3 không tan Giá trị bằng số của V là:

A 0,896 lít B 0,448 lít C 8,960 lít D 4,480 lít

Câu 204: Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn

màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:

Câu 208: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm

một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là:

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

Câu 209 : Để trung hoà 200ml hỗn hợp chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1M cần dùng V (ml) dung dịch Ba(OH)2

0,2M Giá trị của V là:

Câu 210: Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4 Sau phản ứng chỉ thu

được muối Na3PO4 và H2O Giá trị của a là:

Câu 211: Cho 200g dung dịch KOH 8,4% hoà tan 14,2g P2O5 Sản phẩm thu được sau phản ứng chứa các

chất tan là:

Câu 212 : Trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch KOH 0,5M bằng 200g dung dịch HCl a% Nồng độ phần

trăm của dung dịch ( a%) là:

Câu 213: Cho 40g dung dịch Ba(OH)2 34,2% vào dung dịch Na2SO4 14,2% Khối lượng dung dịch Na2SO4

vừa đủ phản ứng là:

Câu 214 : Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:

A Na2CO3 B KCl C NaOH D NaNO3

Câu 215: Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:

A pH = 8 B pH = 12 C pH = 10 D pH = 14

Câu 216: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

A HCl, NaOH B H2SO4, HNO3 C NaOH, Ca(OH)2 D BaCl2, NaNO3

Câu 217: Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:

A Quỳ tím B HCl C NaCl D H2SO4

Câu 218: NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?

A.Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước

B Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

C Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt

D Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt

Câu 219: Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaOH có những tính chất hóa học của bazơ tan vì:

A.Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit

B Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit

Trang 13

D Tác dụng với oxit axit và axit.

Câu 220: Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch ( tác dụng được với nhau) là:

A Ca(OH)2 , Na2CO3 B Ca(OH)2 , NaCl

C Ca(OH)2 , NaNO3 D NaOH , KNO3

Câu 221: Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 100 ml dung dịch H2SO4 1M thì dung

dịch tạo thành sau phản ứng sẽ:

A Làm quỳ tím chuyển đỏ

B Làm quỳ tím chuyển xanh

C Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ

D Không làm thay đổi màu quỳ tím

Câu 222: Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?

A.Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein

B Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước

C Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

D Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Câu 223: Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:

A K2O, Fe2O3 B Al2O3, CuO C Na2O, K2O D ZnO, MgO

Câu 224: Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:

A.Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3

B Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2

C.Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2

D Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH

Câu 225: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy: A.Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3 B H2SO4, SO2, CO2, FeCl2 C HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D Al, MgO, H3PO4, BaCl2 Câu 226: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây? A.NaCl, HCl, Na2CO3, KOH B.H2SO4, NaCl, KNO3, CO2 C KNO3, HCl, KOH, H2SO4 D HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4 Câu 227: Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch ( không tác dụng được với nhau) là: A NaOH, KNO3 B Ca(OH)2, HCl C Ca(OH)2, Na2CO3 D NaOH, MgCl2 Câu 228: Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2 Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất? A Muối NaCl B Nước vôi trong C Dung dịch HCl D Dung dịch NaNO3 Câu 229: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Thuốc thử để nhận biết cả ba chất là: A.Quỳ tím và dung dịch HCl B Phenolphtalein và dung dịch BaCl2 C Quỳ tím và dung dịch K2CO3 D Quỳ tím và dung dịch NaCl Câu 230: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng : A Ca(OH)2 và Na2CO3 B NaOH và Na2CO3 C KOH và NaNO3 D Ca(OH)2 và NaCl Câu 231:Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2: A Na2O và H2O B Na2O và CO2 C Na và H2O D NaOH và HCl Câu 232:Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 : A.CO2, Na2O B.CO2, SO2 C.SO2, K2O D.SO2, BaO Câu 233:Dãy các bazơ đều làm đổi màu quỳ tím và dung dịch phenolphtalein : A.KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2 B NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2

C Ca(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

Câu 234: Dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 không phản ứng với cặp chất:

A.HCl, H2SO4 B CO2, SO3` C.Ba(NO3)2, NaCl D H3PO4, ZnCl2

Câu 235: Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)2 lần lượt là:

A 50,0 %, 54,0 % B 52,0 %, 56,0 %

C 54,1 %, 57,5 % D 57, 5% , 54,1 %

Câu 236: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

A.CO2, P2O5, HCl, CuCl2 B.CO2, P2O5, KOH, CuCl2

C CO2, CaO, KOH, CuCl2 D CO2, P2O5, HCl, KCl

Trang 14

Câu 237: NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất NaOH làm khô

khí ẩm nào sau đây?

A H2S B H2 C CO2 D SO2

Câu 238: Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , chỉ thu được muối

CaCO3 Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:

A Muối natricacbonat và nước B Muối natri hidrocacbonat

C Muối natricacbonat D.Muối natrihiđrocacbonat và natricacbonat

Câu 241: Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65% Khối lượng dung dịch HCl

Câu 246: Các cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch (không phản ứng với nhau):

2 H2SO4 và Na2SO3 4 MgSO4 và BaCl2

Câu 247: Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3) Chất khí nào sinh ra ?

A.Khí hiđro B.Khí oxi C.Khí lưu huỳnhđioxit D.Khí hiđro sunfua

Câu 248: Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:

Câu 249: Các Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?

Câu 250: Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:

Câu 251: Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

Câu 252: Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

A.Có kết tủa trắng xanh C.Có kết tủa đỏ nâu

Câu 253: Cho phương trình phản ứng

Na2CO3+ 2HCl 2NaCl + X +H2O

X là:

Trang 15

Câu 254: Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch Axit H2SO4

loãng ?

Câu 255: Dung dịch của chất X có pH>7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat( K2SO4) tạo ra chất

không tan (kết tủa) Chất X là:

Câu 256: Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)

Câu 257: Dung dịch tác dụng được với các dung dịch : Fe(NO3)2, CuCl2 là:

Câu 258: Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau:

A.Na2SO4 và Fe2(SO4)3 B.Na2SO4 và K2SO4

Câu 259: Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3 Ta dùng kim loại:

Câu 260: Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra:

3 Cu+ZnSO4  4 Fe+CuSO4 

Câu 262: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:

C.Dung dịch AgNO3 D.Dung dịch KOH

Câu 263: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại

Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi Thu được chất rắn nào sau đây:

Câu 264: Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat:

A 2CaCO3 2CaO+CO+O2

B 2CaCO3 3CaO+CO2

C CaCO3 CaO +CO2

D 2CaCO3 2Ca +CO2 +O2

Câu 265: Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất:

Câu 266: Khi cho 200g dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra:

Câu 267: Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất:

A.CO2, NaOH, H2SO4,Fe B.H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al

C.NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4 D.NaOH, BaCl2, Fe, Al

Câu 271: Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao:

A.BaSO3, BaCl2, KOH, Na2SO4 B.AgNO3, Na2CO3, KCl, BaSO4

C.CaCO3, Zn(OH)2, KNO3, KMnO4 D.Fe(OH)3, Na2SO4, BaSO4, KCl

Câu 272: Hợp chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo ra hợp chất oxit và một chất khí làm đục nước vôi

trong

t0t0t0

Trang 16

C.Muối clorua D.Muối nitrat

Câu 273: Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau ?

Câu 274:Dung dịch tác dụng được với Mg(NO3)2:

Câu 275: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ?

A 2Na + 2H2O  2NaOH + H2B BaO + H2O  Ba(OH)2

C Zn + H2SO4  ZnSO4 +H2 D BaCl2+H2SO4  BaSO4 + 2HCl

Câu 276: Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4 ta dùng kim loại:

Câu 277:Chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là:

Câu 278: Cho sơ đồ sau:

Thứ tự X, Y, Z phù hợp với dãy chất:

A.Cu(OH)2, CuO, CuCl2 B.CuO, Cu(OH)2, CuCl2

C.Cu(NO3)2, CuCl2, Cu(OH)2 D.Cu(OH)2, CuCO3, CuCl2

Câu 279: Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch

rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là:

Câu 280: Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 g CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít CO2 ở đktc Thành phần

phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là:

Câu 282: Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?

Câu 283: Từ Zn, dung dịch H2SO4 loãng, CaCO3, KMnO4 có thể điều chế trực tiếp những khí nào sau đây ?

Câu 284: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?

A Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2

B Dung dịch NaNO3 và CaCl2

C Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3

D Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl

Câu 285: Hợp chất bị nhiệt phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy:

A.Muối cacbonat không tan B.Muối sunfat

Câu 286: Số mol của 200 gam dung dịch CuSO4 32% là:

Câu 287: Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M Số mol chất còn dư sau phản ứng là:

Câu 288: Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

A Cho Al vào dung dịch HCl

B Cho Zn vào dung dịch AgNO3

C Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3

D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4

Câu 289: Chất phản ứng được với CaCO3 là:

YXZ

Trang 17

A Na2CO3, CaSO3, Ba(OH)2 B NaHCO3, Na2SO4, KCl.

C NaCl, Ca(OH)2, BaCO3 D AgNO3, K2CO3, Na2SO4

Câu 291: Cho 10,6 g Na2CO3 vào 200 g dung dịch HCl (vừa đủ) Nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng là:

Câu 292: Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2

ở đktc và dung dịch X khối lượng muối trong dung dịch X là:

Câu 293: Cho 17,1 g Ba(OH)2 vào 200 g dung dịch H2SO4 loãng dư Khối lượng dung dịch sau phản ứng

khi lọc bỏ kết tủa là:

Câu 294: Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A MgCl2, CuSO4 B BaCl2, FeSO4 C K2SO4, ZnCl2 D KCl, NaNO3

Câu 295: Để hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8 g dung dịch HCl 25% Phân tử khối của M2O3 là:

Câu 296: Các cặp chất tác dụng được với nhau là:

1 K2O và CO2 2 H2SO4 và BaCl2

3 Fe2O3 và H2O 4 K2SO4 và NaCl

Câu 297: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân các muối dưới đây:

Câu 298: Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong:

Câu 299: Nung kali nitrat (KNO3) ở nhiệt độ cao, ta thu được chất khí là:

Câu 300: Muối kali nitrat (KNO3):

A Không tan trong trong nước B Tan rất ít trong nước

C Tan nhiều trong nước D Không bị phân huỷ ở nhiệt độ cao

Câu 301: Điện phân dung dịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta thu được

hỗn hợp khí là:

A H2 và O2 B H2 và Cl2 C O2 và Cl2 D Cl2 và HCl

Câu 302 Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Pb(NO3)2

Câu 303: Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200gam nước thu được dung dịch có nồng độ là:

Trang 18

Chuyên đề 2 : NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN - LIÊN KẾT

HÓA HỌC DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ

Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron

C Số khối A và số nơtron D Số khối A và điện tích hạt nhân

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

A Có cùng số khối A B Có cùng số proton

C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và số nơtron

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố (2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron (4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton =điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D Số p bằng số e

A 13p, 13e, 14n B 13p, 14e, 14n

C 13p, 14e, 13n D 14p, 14e, 13n

A Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

Trang 19

LƯU í :

Ngtử X cú số hạt ( p, n,e ) nhận thờm a electron → Ion X a- cú số hạt là ( p, n, e + a)

Ngtử Y cú số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron → Ion Y b+ cú số hạt là ( p, n, e - b)

mang điện là 12 hạt Nguyờn tố X cú số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

hiệu của A là

mang điện là 33 hạt Số khối của nguyờn tử đú là

mang điện là 22 hạt Số khối của nguyờn tử đú là

điện

1/ Số đơn vị điện tớch hạt nhõn Z là : A 10 B 11 C 12 D.15

2/ Số khối A của hạt nhõn là : A 23 B 24 C 25 D 27

53,125% số hạt mang điện.Điện tớch hạt nhõn của X là:

điện Điện tích hạt nhân của X là:

A 10 B 12 C 15 D 18

điện là 11 hạt Số khối của nguyờn tử trờn là:

A 8 B 10 C 11 D Tất cả đều sai

mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử B là 22 Số hiệu nguyờn tử A, B lần lượt là:

điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M nhiều hơn trongnguyờn tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

khụng mang điện là 52 hạt Số khối của nguyờn tử M lớn hơn số khối của nguyờn tử X là 5 Tổng số hạt p,n,etrong nguyờn tử M lớn hơn trong nguyờn tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M lớn hơn trongnguyờn tử X là 8 hạt Số hiệu nguyờn tử của M là:

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BèNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ

Dạng 1: Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh.

- Nếu chưa cú số khối A 1 ; A 2 ta tỡm A 1 = p + n 1 ; A 2 = p+ n 2 ; A 3 = p + n 3

Trang 20

A = A1 x1+A2 x2+A3 x3

100 trong đú A1, A2, A3 là số khối của cỏc đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là % số nguyờn tử của cỏc đồng vị 1, 2, 3hoặc A = A1 x1+A2 x2+A3 x3

x1+x2+x trong đú A1, A2, A3 là số khối của cỏc đồng vị 1, 2, 3

- Gọi số khối cỏc đồng vị 1, 2 lần lượt là A 1 ; A 2

- Lập hệ 2 phương trỡnh chứa ẩn A 1 ; A 2  giải hệ được A 1 ; A 2

A Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron, khác nhau số prôton

B Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số nơtron, khác nhau số prôton

C Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số prôton, khác nhau số nơtron

D Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton, khác nhau số nơtron

A 6A 14 ; 7B 15 B 8C16; 8D 17; 8E 18 C 26G56; 27F56 D 10H20 ; 11I 22

H2O được tạo thành từ cỏc loại đồng vị trờn:

trung bỡnh của nitơ là

54,5% Khối lợng nguyên tử của đồng vị thứ hai sẽ là:

là: A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tỡm ngtử khối trung bỡnh của X ?

Cõu 37: Clo coự hai ủoàng vũ laứ 1735Cl;1737Cl Tổ leọ soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa hai ủoàng vũ naứy laứ 3 : 1 Tớnh nguyeõn tửỷ

lửụùng trung bỡnh cuỷa Clo

Cu ; 2965

Cu , biết tỉ lệ số nguyờn tử của chỳng lần lượt là 105 : 245 Tớnh ngtửkhối trung bỡnh của Cu ?

DẠNG 4: TèM NGTỐ VÀ VIẾT CẤU HèNH E CỦA NGTỬ - ĐẶC ĐIỂM E CỦA LỚP, PHÂN LỚP

Tỡm Z  Tờn nguyờn tố, viết cấu hỡnh electron

Trang 21

C , O , Mg , P , Ca , Ar , Ge , Br, Zn , Cu

- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?

- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?

Hãy viết cấu hình e và cho biết tên của chúng

A Lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 3e

B Lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 1e

C Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm cĩ 3e

D Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm cĩ 3e hay nĩi cách khác là lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 3e

A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p

A Ca, Mg, Na, K B Ca, Mg, C, Si C C, Si, O, S D O, S, Cl, F

là:

biết X thuộc về nguyên tố hố học nào sau đây?

A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

đây?

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

cĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

®iỊn vµo ph©n líp 3p3 Sè proton cđa X, Y lÇn lỵt lµ:

A Số obitan còn trống trong lớp vỏ là 1 C Số obitan trống là 6

B Số electron độc thân là 2 D A, B đều đúng

hiệu ngtử, viết cấu hình e của X, Y và sự phân bố theo obitan ?

DẠNG 5: VIẾT CẤU HÌNH E CỦA ION – XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ

Trang 22

1 Từ cấu hình e của nguyên tử  Cấu hình e của ion tương ứng.

- Cấu hình e của ion dương : bớt đi số e ở phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion đó.

- Cấu hình e của ion âm : nhận thêm số e bằng đúng điện tích ion đó vào phân lớp ngoài cùng của ngtử.

2 Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố.

- Lớp ngoài cùng có 8 e  ngtố khí hiếm

- Lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e  ngtố kim loại

- Lớp ngoài cùng có 5, 6, 7  ngtố phi kim

- Lớp ngoài cùng có 4 e  có thể là kim loại, hay phi kim.

Câu 57: Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2- , Rb và Rb+ Biết : ZFe = 26 ; ZS= 16 ; ZRb= 37

Câu 63: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:

A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl

Câu 67: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;

Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?

A X B Y C Z D X và Y

R (Z5 = 10) Các nguyên tử là kim loại gồm :

(1) 1s22s22p63s23p4 (4) [Ar]3d54s1.(2) 1s22s22p63s23p63d24s2 (5) [Ne]3s23p3.(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3 (6) [Ne]3s23p64s2

Trang 23

DẠNG 1: TỪ CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ ↔ Vị TRÍ TRONG BTH

Lưu ý: - Từ cấu hình ion => cấu hình electron của nguyên tử => vị trí trong BTH

( không dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố )

- Từ vị trí trong BTH  cấu hình electron của nguyên tử + Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngoài cùng là lớp thứ mấy + Từ số thứ tự nhóm => số electron của lớp ngoài cùng ( với nhóm A)  cấu hình electron Nếu cấu hình e ngoài cùng : (n-1)d a ns b thì nguyên tố thuộc nhóm B và :

A chu kì 3, phân nhóm VIB B chu kì 3, phân nhóm VIIIA

C chu kì 3, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm VIIIB

A chu kì 4, phân nhóm VIIA B chu kì 4, phân nhóm VB

C chu kì 4, phân nhóm IIA D chu kì 4, phân nhóm VIIB

trí của A, B trong BTH ?

3s23p5 B 3d104p6 C 4s23d3 D 4s23d10 E 4s23d8

np5 Phát biểu nào sau đây sai ?

A A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn

B A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn

C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn

D Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro

A ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA B.ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA

C ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB

BTH là:

A X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA

B X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA

C X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA

D X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA

a Viết cấu hình electron ngtử Y, xác định vị trí của Y trong BTH ?

b Viết cấu hình electron của Y2+; Y4+ ?

a Viết cấu hình electron của A, B ?

b Xác định cấu tạo ngtử, vị trí của ngtố B ?

c Gọi tên A, B và cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

DẠNG 2: XÁC ĐỊNH 2 NGUYÊN TỐ KẾ TIẾP TRONG CÙNG 1 CHU KÌ HOẶC CÙNG NHÓM

- Nếu A, B là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong 1 chu kì  Z B – Z A = 1

Trang 24

- Nếu A, B là 2 nguyên tố thuộc 1 nhĩm A và 2 chu kì liên tiếp thì giữa A, B cĩ thể cách nhau 8, 18 hoặc

32 nguyên tố Lúc này cần xét bài tốn 3 trường hợp:

+ Trường hợp 1: A, B cách nhau 8 nguyên tố : Z B – Z A = 8.

+ Trường hợp 2: A, B cách nhau 18 nguyên tố : Z B – Z A = 18.

+ Trường hợp 3: A, B cách nhau 32 nguyên tố : Z B – Z A = 32.

Phương pháp : Lập hệ phương trình theo 2 ẩn Z B , Z A  Z B , Z A

Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:

trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A, B là nguyên tố nào sau đây?

thống tuần hoàn Tổng số p của chúng là 32 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B

tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của chúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B

chúng là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B

của chúng là 51 Số nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt Trong nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron Xácđịnh vị trí và viết cấu hình e của C, D

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG

Lưu ý : Đối với phi kim : hố trị cao nhất với Oxi + hố trị với Hidro = 8

- Xác định nhĩm của ngtố R (Số TT nhĩm = số electron lớp ngồi cùng = hố trị của ngtố trong oxit cao nhất )

- Lập hệ thức theo % khối lượng  M R

lượng Cơng thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứnga của X là :

R

2 : 3 Tìm R

DẠNG 4: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẢN ỨNG HĨA HỌC

- Tìm 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong cùng phân nhĩm chính.

nhhKL  M A < A < M B  dựa vào BTH suy ra 2 nguyên tố A, B.

loại là:

Trang 25

Câu 95: Cho 34,25 gam một kim loại M( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thu được 6,16 lít H2 (ở 27,3oC, 1atm) Mlà: A Be B Ca C Mg D Ba

dư vào dd X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là:

HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc) Hai kim loại là:

H2SO4 loãng dư Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư thì thu được 23,64 g kết tủa Côngthức 2 muối là:

A BeCO3 và MgCO3 B MgCO3 và CaCO3 C CaCO3 và SrCO3 D SrCO3 và BaCO3

loại đó

loại A? Tính khối lượng dd H2SO4 10% đã dùng ?

(đkc) Xác định tên kim loại đó

hòa lượng axit đó cần 100 (ml) dung dịch NaOH 3 (M) Xác định tên kim loại trên

được 672 ml khí (đktc) và m gam muối khan

a Xác định 2 kim loại X, Y ?

b Tính m gam muối khan thu được ?

và dd E

a Xác định A, B ?

b Tính C% các chất trong dd E ?

c Để trung hoà dd E trên cần bao nhiêu ml dd H2SO4 1M ?

a Xác định tên kim loại R, công thức hiđroxit

b Viết cấu hình e của R biết R có số p bằng số n

nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) vào dung dịch A

a Tìm tên hai kim loại

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2 (M) cần dùng để trung hòa dung dịch A

DẠNG 5: SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA 1 NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGTỐ LÂN CẬN

CẦN NHỚ

Các đại lượng và tính

chất so sánh

Quy luật biến đổi trong 1 chu kì Quy luật biến đổi trong 1 nhóm A

Hoá trị của 1 ngtố trong

Oxit cao nhất

Tăng từ I → VII = chính số thứ tự nhóm = số e

lớp ngoài cùngTính axit của oxit và

hiđroxit

Tính bazơ của oxit và

Trang 26

Trước tiên : Xác định vị trí các ngtố  so sánh các ngtố trong cùng chu kì, trong 1 nhóm  kết quả

Lưu ý: Biết rằng bán kính các ion có cùng cấu hình electron tỉ lệ nghịch với Z

A.Tính KL tăng, tính PK giảm B Tính KL giảm, tính PK tăng

C.Tính KL tăng, tính PK tăng D.Tính KL giảm, tính PK giảm

A C, Mg, Si, Na B Si, C, Na, Mg C Si, C, Mg, Na D C, Si, Mg, Na

A Al, B, Mg, C B Mg, Al, B, C C B, Mg, Al, C D Mg, B, Al, C

A Ca, K, Al, Mg B Al, Mg, Ca, K C K, Mg, Al, Ca D Al, Mg, K, Ca

A Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2 B Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3

C Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2

-BÀI TẬP TỔNG HỢP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar

của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhómIIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm

Trang 27

IIA (phân nhóm chính nhóm II).

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhómIIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhómIIA (phân nhóm chính nhóm II)

theo

chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần D tính kim loại tăng dần, bán kính ngtử giảm dần

bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63 29Cu là

các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y

điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lầnlượt là

từ trái sang phải là

A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F

A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D.N, P,O,F

mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của ngtố X trong oxitcao nhất là

nguyên tố

hoá học, nguyên tố X thuộc

nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N

dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2

A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

A X và Z có cùng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

Trang 28

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học D X và Y có cùng số nơtron.

nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là

các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tửcanxi tính theo lí thuyết là

A 0,185 nm B 0,196 nm C 0,155 nm D 0,168 nm

nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảngtuần hoàn các nguyên tố hóa học là

trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhậnxét nào sau đây về X, Y là đúng?

A Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.

C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.

Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là

Số proton có trong nguyên tử X là

Trang 29

6 7 4

3K MnO H O 2K MnO MnO 4KOH

c Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử: tác nhân oxi hóa và khử là những nguyên tố khác nhau nhưng cùng nằm

d Phản ứng oxi hóa – khử phức tạp: là phản ứng trong đó có nhiều nguyên tố thay đổi số oxi hóa hoặc có acid,

kiểm, nước tham gia làm môi trường

2.2 Phương pháp cân bằng: Tiến hành theo 4 bước

Bước 1: viết sơ đồ phản ứng, xác định số oxi hóa, chất oxi hóa, chất khử ( chất có số oxi hóa dương cao nhất có

khả năng oxi hóa, chất có số oxi hóa âm thấp nhất có khả năng khử, chất có số oxi hóa trung gian thì tùy vào điều kiện phản ứng với chất nào mà thể hiện tính khử hay tính oxi hóa hoặc cả hai)

Bước 2: viết các nửa PT cho nhận electron Tìm hệ số và cân bằng số electron cho – nhận.

Bước 3: Đưa hệ số tìm được từ nửa các PT cho – nhận e vào chất khử, chất oxi hóa tương ứng trong các PTHH Bước 4: Cân bằng chất không tham gia quá trình oxi hóa – khử ( nếu có) theo trật tự sau: Số nguyên tử kim loại

-> gốc acid-> số phân tử môi trường(acid hoặc kiềm) và cuối cùng là số lượng phân tử nước tạo ra

-> 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 +2NO +H2O

2.3 Một số chú ý khi cân bằng phản ứng oxi hóa – khử

a) Để tránh hệ số cân bằng ở dạng phân số, thường xuyên chú ý tới chỉ số của các chất oxi hóa và khử ở trước vàsau phản ứng Đó là các chất khí như O2, Cl2, N2, N2O… hoặc các muối như Fe2(SO4)3, K2Cr2O7…

b) Phản ứng có nhiều nguyên tố trong hợp chất cùng tăng hoặc cùng giảm SOXH

trong trường hợp này chỉ cần xác định SOXH của sản phẩm, còn chất phản ứng có thể xem nhu SOXH bằng 0.c) Nếu trong phản ứng có đơn chất vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa ( tự oxi hóa – khử ) thì trong các nủa phảnứng, đơn chất chỉ cần ghi ở dạng nguyên tử, sau đó cộng các quá trình lại rồi đưa hệ số vào PT

d) Nếu trong PTHH có nhiều chất oxi hóa, khử khác nhau thì ta cộng các quá trình giống nhau, sau đó mới cân bằng 2 nửa phản ứng

e) Nếu trong cùng một hợp chất chứa các nguyên tố oxi hóa và khử khác nhau thì phải cộng lại sau đó mới cân bằng với quá trình còn lại

f) Nếu trong hợp chất chứa nguyên tố có SOXH tổng quát thì cân bằng phải chú ý đến chỉ số nguyên tố đó trongcông thức Khi đó:

* Số e nhường = sau – trước

* Số e nhận = trước – sau

2.4 Phương trình ion- electron

+ Cách cân bằng này chủ yếu cho các PƯ oxi hóa – khử xảy ra trong dung dịch, có sự tham gia của môi

trường( acid, baz, nước)

+ Khi cân bằng cũng áp dụng theo 4 bước trên, nhưng ở bước 2, chất oxi hóa và chất khử được viết dưới dạng ion- electron theo nguyên tắc sau:

a Nếu PƯ có acid tham gia: Vế nào thừa nguyên tử O phải thêm H+ đề vế bên kia tạo thành H2O

b Nếu PƯ có baz tham gia: Vế nào thừa nguyên tử O phải thêm H2O để vế bên kia tạo thành OH-

c Nếu PƯ có H2O tham gia:

3

2

Trang 30

- Sản phẩm PƯ tạo ra acid theo nguyên tắc (a).

- Sản phẩm PƯ tạo ra baz, theo nguyên tắc (b)

d Kiểm tra lại sự cân bằng điện tích và nguyên tố ở 2 vế

+ Cuối cùng, cộng 2 nửa PT thu được PT ion, chuyển sang PT phân tử (nếu đề bài yêu cầu)

2.5 Cách cân bằng phản ứng oxi hóa- khử của các hợp chất hữu cơ

Tương tự vô cơ, hữu cơ cũng theo 4 bước, nhưng bước 1 khi tính số oxi hóa của C cần lưu ý:

+ Phương pháp chung: Tính SOXH trung bình của C

+ Đặc biệt với những PƯ chỉ có sự thay đổi nhóm chức, có thể chỉ tính SOXH của C nào có SOXH thay đổi

B BÀI TẬP ÁP DỤNG

Dạng 1 : phản ứng oxi hóa – khử thông thường ( có thể có axit, kiềm hay nước tham gia phản ứng là chất môi

trường) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron Hãy cho biết vaitrò chất phản ứng là chất khử, chất oxi hóa hay chất môi trường ? giải thích

1 NH3 + O2 -> NO + H2O 2 Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2S + H2O

3 Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 4 MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

5 KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O 6 FeO + HNO3  Fe(NO3)3+N2O+H2O

7 KMnO4 + K2SO3+ H2O  K2SO4 + MnO2 + KOH

8 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Dạng 2 : phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử

Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron Hãy chỉ ra nguyên tố làchất khử, chất oxi hóa

1 KClO3 -> KCl + O2 2 AgNO3 -> Ag + NO2 + O2

3 Cu(NO3)2 -> CuO + NO2 + O2 4 HNO3 -> NO2 + O2 + H2O

5 KMnO4 -> K2MnO4 + O2 + MnO2

2 Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O

3 CH3 – C  CH + KMnO4 + KOH > CH3 – COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O

4 CH3 – CH = CH2 + KMnO4 + H2O ->CH3 – CH(OH) –CH2(OH) + MnO2 + KOH

5 Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Thay sản phẩm khí NO lần lượt bằng NO 2 , N 2 O, N 2 , NH 4 NO 3 rồi cân bằng.

Dạng 5 : phản ứng oxi hóa – khử có nhiều chất khử

1 FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2

2 FeS + KNO3 -> KNO2 + Fe2O3 + SO3

3 FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

4 FeS2 + HNO3 + HCl  FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O

5 FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O

6 As2S3 + HNO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + NO

7 CrI3 + Cl2 + KOHK2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

8 As2S3 + KClO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + KCl

9 Cu2S + HNO3NO + Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O

10 CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

11 CuFeS2 + O2 Cu2S + SO2 + Fe2O3

12 FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + S + SO2 + H2O

13 FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

14 FeS2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

15 Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 -> K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2

Trang 31

16 Cu2S.FeS2 + HNO3 -> Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Dạng 6 : phản ứng oxi hóa – khử có só oxi hóa tăng giảm ở nhiều mức

1 Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O ( VNO : VN2O = 3 : 1)

2 Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2 + H2O ( nNO : nN2 = 3 : 2)

3 FeO + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O(Biết tỉ lệ số mol NO2 : NO = a : b )

4 FeO + HNO3 -> N2O + NO + Fe(NO3)3 + H2O

5 Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Dạng 7 : phản ứng oxi hóa – khử có hệ số bằng chữ

1 M + HNO3  M(NO3)n + NO2 + H2O (Với M là kim loại hoá trị n)

Thay NO2 lần lượt bằng: NO, N2O, N2, NH4NO3 rồi hoàn thành phản ứng

2 M + H2SO4  M2(SO4)n + SO2 + H2O

3 FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Thay NO lần lượt bằng NO2, N2O, N2, NH4NO3 rồi hoàn thành phản ứng

4 FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

5 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

6 M2(CO3)n + HNO3 -> M(NO3)m + NO + CO2 + H2O

7 NaIOx + SO2 + H2O > I2 + Na2SO4 + H2SO4

8 Cu2FeSx + O2 -> Cu2O + Fe3O4 + SO2

9 FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + S + H2O

10 FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

11 M + HNO3  M(NO3)n + NxOy + H2O

Dạng 8 : phản ứng oxi hóa – khử có chất hữu cơ

1 C6H12O6 + H2SO4 đ -> SO2 + CO2 + H2O

2 C12H22O11 + H2SO4 đ -> SO2 + CO2 + H2O

3 CH3- C  CH + KMnO4 + H2SO4 -> CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

4 K2Cr2O7 + CH3CH2OH + HCl -> CH3-CHO + KCl + CrCl3 + H2O

5 HOOC – COOH + KMnO4 + H2SO4 -> CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT:

Câu 1: Có các phát biểu sau: Quá trình oxi hoá là

(1) quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố

(2) quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố

(3) quá trình nhường electron

B Fe(NO3)3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaNO3

C Zn + 2Fe(NO3)3  Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

D 2Fe(NO3)3 + 2KI  2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

Câu 3: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ B Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+

C Ag có tính khử mạnh hơn Fe2+ D Fe2+ khử được Ag+

Câu 4: Cho phản ứng

nX + mYn+ nX m+ + mY (a)

Có các phát biểu sau: Để phản ứng (a) xảy ra theo chiều thuận

(1) Xm+ có tính oxi hoá mạnh hơn Yn+ (2) Yn+ có tính oxi hoá mạnh hơn Xm+

(3) Y có tính khử yếu hơn X (4) Y có tính khử mạnh hơn X.

Trang 32

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

Sau khi lập phương trình hoá học của phản ứng, số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử là

A 1 và 6 B 3 và 6 C 3 và 2 D 3 và 8

Câu 7: Trong phương trình phản ứng: aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4  dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O

(các hệ số a, b, c là những số nguyên, tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là

Câu 8: Trong phản ứng: Al + HNO3 (loãng)  Al(NO3)3 + N2O + H2O, tỉ lệ giữa số nguyên tử Al bị oxi hoá

và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là

A 8 và 30 B 4 và 15 C 8 và 6 D 4 và 3.

Câu 9: Cho phương trình ion sau: Zn + NO3 + OH  ZnO22 + NH3 + H2O

Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là

A 19 B 23 C 18 D 12

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng:

CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4  (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:

Đề thi Đại học

Câu 11(KA-07): Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →

e) CH3CHO + H2  f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →

g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g.

Câu 12(KB-08): Cho các phản ứng:

Ca(OH)2 + Cl2  CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2  3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3  t0 KCl + 3KClO4

O3  O2 + O Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 13(KA-07): Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 14(KB-2010): Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4,

CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá- khử là

Câu 15(KA-2010): Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Trang 33

Câu 17(KB-09): Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3  2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

Câu 21(CĐ-2010): Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A 4S + 6NaOH(đặc)  t0 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O

A vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

B chỉ thể hiện tính oxi hóa.

C chỉ thể hiện tính khử.

D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Câu 23(KB-07): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong

phản ứng là

A chất xúc tác B môi trường C chất oxi hoá D chất khử.

Câu 24(CĐ-07): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

Câu 25(CĐ-08): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 26(KB-07): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2

sẽ

C nhận 12 electron D nhường 13 electron

Câu 27(KA-07): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa

Trang 34

Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 28(KA-09): Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số củaHNO3 là

A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y

Câu 29(CĐ-2010): Cho phản ứng

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 30(KA-2010): Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl  CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

Câu 31(KB-08): Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3

2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Cl mạnh hơn của Br B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.

C Tính khử của Br mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 32(CĐ-08): Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị

oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

B Kim loại X khử được ion Y2+

C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.

D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

Câu 34(KB-07): Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

Trang 35

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 38(KA-07): Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng

không đổi, thu được một chất rắn là

Câu 39(CĐ-08): Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 40(CĐ-08): Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

A 3O2 + 2H2S  2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S  FeS + 2HCl.

C O3 + 2KI + H2O  2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

41.Câu 3(CD-2011):Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng vớidung dịch HNO3 đặc, nguội là:

A Cu, Fe, Al B Fe, Al, Cr C Cu, Pb, Ag D Fe, Mg, Al.

42.Câu 15(CD-2011): Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, sốchất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là

43.Câu 17(CD-2011):Để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch

đó với

C kim loại Cu và dung dịch Na2SO4 D kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng

44.Câu 30(CD-2011): Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

C sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa D kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

45.Câu 36(CD-2011):Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, MgO, CuO B PbO, K2O, SnO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, Cr2O3

46.Câu 48(CD-2011): Khí nào sau đây không bị oxi hoá bởi nước Giaven?

47.Câu 44(CD-2011):Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A Fe3+, Cu2+, Ag+ B Zn2+, Cu2+, Ag+ C Cr2+, Au3+, Fe3+ D Cr2+, Cu2+, Ag+

48.Câu 45(CD-2011): Cho phản ứng:

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4  3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

A K2Cr2O7 và FeSO4 B K2Cr2O7 và H2SO4 C H2SO4 và FeSO4 D FeSO4 và K2Cr2O7

49.Câu 58(KA-2011): Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:

A Fe2+, Ag+, Fe3+ B Ag+, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe3+, Ag+ D Ag+, Fe3+, Fe2+

50.Câu 25(KA-2011: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?

51.Câu 15(KA-2011) : Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất

và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

to

Trang 36

A 8 B 5 C 4 D 6.

52.Câu 2(KB-2011):Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

53.Câu 4(KB-2011) :Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

54.Câu 30(KB-2011) :Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là

55.Câu 49(KB-2011) : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

B Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

56.Câu 52(KB-2011) :Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

57.Câu 2(CD-2012):Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (3) D (3) và (4).

58.Câu 3(CD-2012) :Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.

59.Câu 27(CD-2012) : Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muốisắt(III)?

60.Câu 32(CD-2012) :Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

61.Câu 35(CD-2012) : Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Trang 37

A Sn2+ B Cu2+ C Fe2+ D Ni2+.

62.Câu 36(CD-2012) : Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl Tổng số phân tử

và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

63.Câu 43(CD-2012) : Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư

dung dịch nào sau đây?

64.Câu 8(KA-2012):Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là:

A Ni, Cu, Ag B Ca, Zn, Cu C Li, Ag, Sn D Al, Fe, Cr.

65.Câu 29(KA-2012) :Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

66.Câu 32(KA-2012) :Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxihóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+

C Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe

67.Câu 34(KA-2012) :Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C O2, nước brom, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước brom

68.Câu 43(KA-2012) :Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.

B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.

C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

D Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

69.Câu 12(KB-2012):Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư; (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);

(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng; (d) Đốt P trong O2 dư;

(e) Khí NH3 cháy trong O2; (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

70.Câu 17(KB-2012) :Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.

B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.

C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng

71.Câu 29(KB-2012) : Cho các chất+ riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Trang 38

CHUYÊN ĐỀ 4:

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Nguyên tắc của phương pháp là dựa vào định luật bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng” Cần lưu ý là: không tính khối lượng của

phần không tham gia phản ứng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có sẵn trong dung dịch

Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng các cation kim loại và anion gốcaxit

Ví dụ 1: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X nung

nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lít khí B (đktc) có

tỉ khối so với H2 là 20,4 Tính giá trị m

A 105,6 gam B 35,2 gam C 70,4 gam D 140,8 gam

Hướng dẫn giải

Các phản ứng khử sắt oxit có thể có:

3Fe2O3 + CO   2Fe3O4 + CO2to (1)Fe3O4 + CO   3FeO + CO2to (2)FeO + CO   Fe + CO2to (3)Như vậy chất rắn A có thể gồm 3 chất Fe, FeO, Fe3O4 hoặc ít hơn, điều đó không quan trọng và việc cânbằng các phương trình trên cũng không cần thiết, quan trọng là số mol CO phản ứng bao giờ cũng bằng số molCO2 tạo thành

Trang 39

Mặt khác cứ hai phân tử rượu thì tạo ra một phân tử ete và một phân tử H2O do đó số mol H2O luôn bằng số

mol ete, suy ra số mol mỗi ete là

1,20,2

6  mol (Đáp án D)

Ví dụ 3: Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 63% Sau phản ứng thu

được dung dịch A và 11,2 lít khí NO2 duy nhất (đktc) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A

A 36,66% và 28,48% B 27,19% và 21,12%

C 27,19% và 72,81% D 78,88% và 21,12%

Hướng dẫn giải

Fe + 6HNO3  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

2 NO

n 0,5

mol  nHNO 3 2nNO 2  mol.1

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

Ví dụ 4: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat

của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc) Đem cô cạndung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 13 gam B 15 gam C 26 gam D 30 gam

Hướng dẫn giải`12

M2CO3 + 2HCl  2MCl + CO2 + H2O

Trang 40

R2CO3 + 2HCl  2MCl2 + CO2 + H2O

2 CO

Ví dụ 5: Chia hỗn hợp gồm hai anđehit no đơn chức làm hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,08 gam H2O.

- Phần 2: Tác dụng với H2 dư (Ni, to) thì thu được hỗn hợp A Đem đốt cháy hoàn toàn thì thể tích khí

CO2 (đktc) thu được là

Ví dụ 6: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết

thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dungdịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp A là

A 86,96% B 16,04% C 13,04% D.6,01%

Hướng dẫn giải

0,04 mol hỗn hợp A (FeO và Fe2O3) + CO  4,784 gam hỗn hợp B + CO2

CO2 + Ba(OH)2 dư  BaCO3  + H2O

Ngày đăng: 15/09/2021, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w