Đáp án : Câu 1.1 điểm Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống Đọc số Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm Bảy mươi tám nghìn không trăm linh năm Sáu mươi nghìn năm trăm bốn mươi ba[r]
Trang 1Trường Tiểu học ………
Lớp: 3 Họ và tên: ………
KIỂM TRA CUỐI NĂM (2014 – 2015) Môn: Toán – Lớp 3 Thời gian 40 phút Điểm Giám khảo: Giám thị: 1 1 2 2. Câu 1.(1 điểm) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống Đọc số Viết số Tám mươi bảy nghìn một tram linh năm 78 050 Sáu mươi nghìn năm trăm bốn mươi ba 30 500 Câu 2:(1 điểm) Điềm dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 8 357 … 8 457 8 598 … 10 020 36 478 … 36 488 89 429 … 89 420 Câu 3:(1 điểm) Một hình vuông có cạnh dài 6 cm Tính chu vi và diện tích hình vuông đó a) Chu vi hình vuông là :………
b) Diện tích hình vuông là :………
Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3kg 125g = ………g b) Đồng hồ chỉ: …… giờ…………phút Câu 5: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Trong phép chia 3560 : 5 có thương là số có mấy chữ số ? A 4 chữ số B 3 chữ số C 2 chữ số D 1 chữ số Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 49154 - 3728 b) 4605 x 6 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 2Câu 7: (2 điểm)
a) Tìm x b) Tính giá trị của biểu thức:
x : 3 = 2627 (45 405 – 8 221) : 4
……… ………
……… ………
Câu 8: (2 điểm) Mua 5 quyển vở cùng loại phải trả 27500 đồng Hỏi mua 8 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền? Giải: ………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Đáp án :
Câu 1.(1 điểm) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống
Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm 87 105
Bảy mươi tám nghìn không trăm linh năm 78 050 Sáu mươi nghìn năm trăm bốn mươi ba 60 543
Câu 2:(1 điểm) Điềm dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
8 357 < 8 457 8 598 < 10 020
36 478 < 36 488 89 429 > 89 420
Câu 3:(1 điểm)
Một hình vuông có cạnh dài 6 cm Tính chu vi và diện tích hình vuông đó a) Chu vi hình vuông là :6 x 4 = 24 (cm)
b) Diện tích hình vuông là :6 x 6 = 36 (cm2)
Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3kg 125g = 3125g
b) Đồng hồ chỉ: 1giờ 50phút
Câu 5: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Trong phép chia 3560 : 5 có thương là số có : B 3 chữ số
Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 49154 - 3728 b) 4605 x 6
49154 4605
-
3728 x 6
45426 27630
Câu 7: (2 điểm)
a) Tìm x b) Tính giá trị của biểu thức:
x : 3 = 2627 (45 405 – 8 221) : 4
x = 2627 x 3 = 37184 : 4
x = 7881 = 9296
Câu 8: (2 điểm)
Mua 5 quyển vở cùng loại phải trả 27500 đồng Hỏi mua 8 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Giải:
Số tiền mua một quyển vở là:
Trang 427500 : 5 = 5500 (đồng)
Số tiền mua 8 quyển vở là:
5500 x 8 = 44000 (đồng)
Đáp số : 44000 đồng