1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán Lớp 11 dãy số,ôn tập toán 11

51 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kí hiệu u là diện tích nửa đường tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n2, kí hiệu u là n diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA và n

Trang 2

 Một hàm sốu xác định trên tập hợp m số nguyên dương đầu tiên được gọi là dãy số hữu hạn

d : công sai của cấp số cộng

S n    u1 u2 u n : tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng

uu qn : số hạng tổng quát của cấp số nhân

:q công bội của cấp số nhân

Trang 3

sốchữ

n

01

01

00,0

sốchữ

1(

n

n

u u

Trang 4

Câu 7 Cho dãy số  u n với

 

1

2 1

u u

Trang 5

A   1

1 2

n n

     B   1 1

1 2

n n

n n

n n

u   D u n 2

Câu 15 Cho dãy số  u n với 1

1

122

Trang 6

u u

Trang 7

Câu 30 Cho dãy số  u n với 2,

giá trị nhỏ nhất trong các số hạng của dãy số ( )z Tính giá trị biểu thức n TM2m2

quát u n log f  1 log f  2   log f n  Tìm tổng tất cả các giá trị của n thỏa mãn điều kiện

2( 1) 13

n

n

)

12(

u

Trang 8

Câu 39 Cho hai cấp số cộng  x n : 4, 7,10, và  y n :1, 6,11, Hỏi trong 2018 số hạng đầu tiên của mỗi cấp số có bao nhiêu số hạng chung?

Câu 43 Cho cấp số cộng  u n và gọi S n

là tổng n số đầu tiên của nó Biết S7 77

Câu 48 Cho các số hạng dương a, b, c là số hạng thứ m, n, p của một cấp số cộng và một cấp số nhân

2log a b cbc a b

Trang 9

8

Trang 10

Câu 58 Cho một cấp số cộng  u nu11 và tổng của 100 số hạng đầu tiên 24850 Tính giá trị của biểu thức

Câu 60 Cho cấp số cộng  u có số hạng đầu u12 và công sai d  3 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy

, lấy các điểm A A1, 2, sao cho với mỗi số nguyên dương n, điểm A có tọa độ nn u; n Biết rằng khi

đó tất cả các điểm A A1, 2, ,A n, cùng nằm trên một đường thẳng Hãy viết phương trình của đường thẳng đó

A y  3x 5 B y  3x 2 C y2x3 D y2x5

Câu 61 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị  C của hàm số y3x2 Với mỗi số nguyên dương n, gọi A là giao điểm của đồ thị n  C với đường thẳng d x n:  0 Xét dãy số  u n với u là n

tung độ của điểm A Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? n

A Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d 2

B Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d 3

C Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d 1

D Dãy số  u n không phải là một cấp số cộng

Câu 62 Trên tia Ox lấy các điểm A A1, 2, ,A n, sao cho với mỗi số nguyên dương n, OA nn

Trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các nửa đường tròn đường kính

n

OA , n1, 2, Kí hiệu u là diện tích nửa đường tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n2, kí hiệu u là n

diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA và n

tia Ox Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Dãy số  u n không phải là một cấp số cộng

B Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai

Câu 63 Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là 100000

đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 30000 đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó Một người muốn kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này để khoan một giếng sâu 20

mét lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình Hỏi sau khi hoàn thành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bằng bao nhiêu?

A 7700000đồng B 15400000đồng C 8000000đồng D 7400000đồng

Trang 11

Câu 64 Trên một bàn cờ có nhiều ô vuông Người ta đặt 7 hạt dẻ vào ô vuông đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào ô thứ hai số hạt dẻ nhiều hơn ô đầu tiên là 5, tiếp tục đặt vào ô thứ ba số hạt dẻ nhiều hơn ô thứ hai

là 5, … và cứ thế tiếp tục đến ô cuối cùng Biết rằng đặt hết số ô trên bàn cờ người ta đã phải sử dụng hết 25450 hạt dẻ Hỏi bàn cờ đó có bao nhiêu ô?

A 98ô B 100ô C 102 ô D 104 ô

Câu 65 Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, múc lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty

A 198triệu đồng B 195 triệu đồng C 228triệu đồng D 114 triệu đồng

Câu 66 Mặt sàn tầng của một ngôi nhà cao hơn mặt sân 0,5 m Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai gồm 21 bậc, một bậc cao 18cm Kí hiệu h là độ cao của bậc thứ n n so với mặt sân Viết công thức để tìm độ cao h n

OA n Kí hiệu u là diện tích của nửa hình tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n2, kí hiệu u n

là diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA n

và tia Ox Chứng minh rằng dãy số (u n) là một cấp số cộng Hãy xác định công sai của cấp số cộng

Trang 12

Câu 72 Cho tứ giác ABCD biết 4 góc của tứ giác lập thành một cấp số cộng và góc A bằng 30o Tìm các góc còn lại?

B A A

 

 

m n

A B

Trang 13

Câu 84 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là sai?

A Dãy số  a n , với a1 3 và a n1 a n 6,  n 1, vừa là cấp số cộng vừa là cấp số nhân

B Dãy số  b n , với b11 và  2 

1 2 1 3,

bb    n 1, vừa là cấp số cộng vừa là cấp số nhân

Câu 85 Xét bảng ô vuông gồm 4 4 ô vuông Người ta điền vào mỗi ô vuông đó một trong hai số 1

hoặc 1 sao cho tổng các số trong mỗi hang và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0 Hỏi có bao nhiêu cách?

Trang 14

Câu 88 Một người đem 100 triệu đồng đi gửi tiết kiệm với kỳ han 6 tháng, mỗi tháng lãi suất là 0, 7%

số tiền mà người đó có Hỏi sau khi hết kỳ hạn, người đó được lĩnh về bao nhiêu tiền?

10 tế bào thì sau 3 giờ sẽ phân chia thành bao nhiêu tế bào?

A 1024.1012 tế bào B 256.1012 tế bào C 512.1012 tế bào D 512.1013 tế bào

Câu 91 Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện

Câu 93 Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác

trung bình của tam giác ABC Ta xây dựng dãy các tam giác A B C , 1 1 1 A B C , 2 2 2 A B C3 3 3, sao cho

1 1 1

A B C là một tam giác đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương n2, tam giác A B C là tam n n n

giác trung bình của tam giác A B C n1 n1 n1 Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu S tương ứng là diện n

tích hình tròn ngoại tiếp tam giác A B C Tính tổng n n n S S1 S2  S n ?

A 495 triệu đồng B 279 triệu đồng C 384 triệu đồng D 558 triệu đồng

Câu 96 Một hình vuông ABCD có cạnh ABa, diện tích S Nối 4 trung điểm 1 A B C D theo 1, 1, 1, 1thứ tự của 4 cạnh AB BC CD DA ta được hình vuông thứ hai là , , , A B C D có diện tích 1 1 1 1 S Tiếp tục 2.như thế, ta được hình vuông thứ ba là A B C D có diện tích 2 2 2 2 S và cứ tiếp tục như thế, ta được diện 3

tích S S4, 5, Tính S S1 S2   S100

Trang 16

sốchữ

n

01

01

00,0

sốchữ

1(

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 17

n

 

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 18

Thật vậy, ta chứng minh được u nn * bằng phương pháp quy nạp như sau:

+ Với n  1 u1 1 Vậy  * đúng với n1

nk k , ta có: u kk Ta đi chứng minh  * cũng đúng với n k 1, tức là: u k1 k 1

Trang 19

n

n

u u

n

 

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 20

n n

u u

n n

     B   1 1

1 2

n n

n n

n n

Ta có:

1

1 2

2 3

1

1

2

2

2

n n

u u u u u

Trang 21

u  

Hướng dẫn giải Chọn D

Thật vậy, ta chứng minh được u nn * bằng phương pháp quy nạp như sau:

+ Với n  1 u1 1 Vậy  * đúng với n1

nk k , ta có: u kk Ta đi chứng minh  * cũng đúng với n k 1, tức là: u k1 k 1

Trang 22

Câu 17 Đặt T n  2 2 2   2 (có n dấu căn) Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Bước 1: Với n1 thì vế trái bằng 2, còn vế phải bằng 2 cos 1 1 2 cos 2

   Vậy đẳng thức đúng với n1

Bước 2: Giả sử đẳng thức đúng với n k 1, nghĩa là 2 cos 1

Trang 23

Nhận thấy dãy số trên là dãy số cho bởi công thức truy hồi

Với n1 thì a11 và a4 1 Vậy đẳng thức đúng với n1

Giả sử đẳng thức đúng với n k 1, nghĩa là a k3 a k

Ta phải chứng minh đẳng thức đúng với n k 1, nghĩa là chứng minh a k4 a k1

a    a   a   (theo hệ thức truy hồi)

Trang 24

Từ hệ thức truy hồi của dãy số  a n ta có:

2 2 1

Trang 25

Câu 24 Biết rằng

2 2

Phân tích phần tử đại diện, ta có:

Kiểm tra từng phương án đến khi tìm được đáp án đúng

2

1

Trang 26

Câu 27 Cho dãy số (u n)

u u

 

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 28 Cho dãy số  x n

2

n

an x n

3

n

a n x

(x n)là dãy tăng khi và chỉ khi x n1x n    0, n 1 2a   4 0 a 2

Câu 29 Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy bị chặn ?

Trang 27

Câu 31 Cho dãy số ( )z xác định bởi n sin 2 cos

n

giá trị nhỏ nhất trong các số hạng của dãy số ( )z Tính giá trị biểu thức n 2 2

TMm

A T 13 B T 5 C T18 D T 7

Hướng dẫn giải Chọn A

Dựa vào chu kì của hàm số ysin ;x ycos ,x ta có z n12 z n, n 1

Dễ chỉ ra được u n   0, n 1.Từ hệ thức truy hồi của dãy số, ta có

quát u n log f  1 log f  2   log f n  Tìm tổng tất cả các giá trị của n thỏa mãn điều kiện

Trường hợp 1: n2p1 (Lẻ), khi đó ta có khai triển sau:

n

Trang 28

Như vậy u n  log 4 p6 cho nên u n2018     1 p 1 n 3

Kết luận: Tổng các giá trị của n thỏa mãn điều kiện u n2018 1 là 21

Chú ý: Tới đoạn này sử dụng lệnh CALC là nhanh nhất Nhưng nếu bài toán không cho

trước đáp số có thể sử dụng Bảng TABLE để truy tìm giá trị nguyên dương n1 nhỏ nhất

Trang 29

Do vậy: u n n 2n3n nên u n n2n 51003n 5100 n 100log 53  n 147

2019 2

Trang 30

2( 1) 13

Vậy dãy số trên không phải cấp số cộng

Câu 39 Cho hai cấp số cộng  x n : 4, 7,10, và  y n :1, 6,11, Hỏi trong 2018 số hạng đầu tiên của mỗi cấp số có bao nhiêu số hạng chung?

Hướng dẫn giải Chọn C

2018

4035

Câu 41 Cho cấp số cộng  u n biết u5 18 và 4S nS2n.Tìm số hạng đầu tiên u và công sai 1 d của cấp số cộng

A u12,d 4 B u12,d 3 C u1 2,d 2 D u13,d 2

Trang 31

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 43 Cho cấp số cộng  u n và gọi S n

là tổng n số đầu tiên của nó Biết S7 77

Ta có

1

1 12

Trang 32

Câu 46 Chu vi của một đa giác n cạnh là 158, số đo các cạnh đa giác lập thành một cấp số cộng với công sai d 3 Biết cạnh lớn nhất có độ dài là 44 Tính số cạnh của đa giác

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 47 Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Biết

Hướng dẫn giải Đáp án D

Ta có:

2 sin sin 2 sin

13sin sin os os 3 tan tan 1 tan tan

Câu 48 Cho các số hạng dương a, b, c là số hạng thứ m, n, p của một cấp số cộng và một cấp số nhân

2log a b cbc a b

Hướng dẫn giải Đáp án C

Ta có a, b, c là số hạng thứu m, n, p của một cấp số cộng và một cấp số nhân nên:

Trang 33

m n p

Ta có

Mà cot acotc2cotb

Do đó ta được cot a.cot cotb c3cotbcot a.cotc3

2 sin sin 2 sin

13sin sin os os 3 tan tan 1 tan tan

Trang 34

Câu 51 Cho ba (bố số chứ) số a b c d, , , theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết

Kiểm tra từng phương án cho đến khi tìm được phương án đúng

Theo giả thiết ta có:

Trang 35

1 sin 1 sin 3 2 sin

2 4 sin 4 sin 2 sin 2 sin sin 2 sin 1 0

1sin

26

Áp dụng kết quả phần lý thuyết, ta có phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì điều

Trang 36

Ba số 1,1,3 lập thành cấp số cộng

Vậy các giá trị cần tìm là m  2 Do đó D là phương án đúng

Câu 56 Biết rằng tồn tại đúng ba giá trị m m m của tham số 1, 2, 3 m để phương trình

Áp dụng kết quả ở phần lý thuyết, ta có phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì điều

b a

8

Hướng dẫn giải Chọn C

(do tổng hai nghiệm bằng 100 nên không cần điều kiện này)

+ Với điều kiện trên thì (*) có hai nghiệm dương phân biệt là t t1, 2 (t1t2)

Khi đó phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt là  t2; t1; t1; t2

Bốn nghiệm này lập thành một cấp số cộng khi

Trang 37

Câu 60 Cho cấp số cộng  u có số hạng đầu u12 và công sai d  3 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy

, lấy các điểm A A1, 2, sao cho với mỗi số nguyên dương n, điểm A có tọa độ nn u; n Biết rằng khi

đó tất cả các điểm A A1, 2, ,A n, cùng nằm trên một đường thẳng Hãy viết phương trình của đường thẳng đó

A y  3x 5 B y  3x 2 C y2x3 D y2x5

Hướng dẫn giải Chọn A

Số hạng tổng quát của cấp số cộng  uu   un 1d   3n 5

Trang 38

Nhận thấy toạ độ của các điểm A đều thoả mãn phương trình n y  3x 5 nên phương trình đường thẳng đi qua các điểm A A1, 2, ,A n, là y  3x 5

Suy ra A là phương án đúng

Câu 61 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị  C của hàm số y3x2 Với mỗi số nguyên dương n, gọi A là giao điểm của đồ thị n  C với đường thẳng d x n:  0 Xét dãy số  u n với u là n

tung độ của điểm A Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? n

A Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d 2

B Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d 3

C Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai d 1

D Dãy số  u n không phải là một cấp số cộng

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có A n u n ; n trong đó u n 3n2

Do u n1u n  3, n 1 nên  u n là một cấp số cộng với công sai d 3

Suy ra B là phương án đúng

Câu 62 Trên tia Ox lấy các điểm A A1, 2, ,A n, sao cho với mỗi số nguyên dương n, OA nn

Trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các nửa đường tròn đường kính

n

OA , n1, 2, Kí hiệu u là diện tích nửa đường tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n2, kí hiệu u là n

diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA và n

tia Ox Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Dãy số  u n không phải là một cấp số cộng

B Dãy số  u n là một cấp số cộng có công sai

Trang 39

Suy ra B là phương án đúng

Câu 63 Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là 100000

đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 30000 đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó Một người muốn kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này để khoan một giếng sâu 20

mét lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình Hỏi sau khi hoàn thành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bằng bao nhiêu?

A 7700000đồng B 15400000đồng C 8000000đồng D 7400000đồng

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi u n là giá của mét khoan thứ n, trong đó 1 n 20

Theo giả thiết, ta có u1 100000 và u n1u n 30000 với 1 n 19

Ta có (u n) là cấp số cộng có số hạng đầu u1100000 và công sai d30000

Tổng số tiền gia đình thanh toán cho cơ sở khoan giếng chính là tổng các số hạng của cấp số cộng (u n) Suy ra số tiền mà gia đình phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng là

A 198triệu đồng B 195 triệu đồng C 228triệu đồng D 114 triệu đồng

Hướng dẫn giải Chọn B

Kí hiệu u là mức lương của quý thứ n n làm việc cho công ty Khi đó u1 13,5 và

Trang 40

Một năm có 4 quý nbên 3 năm có tổng 12 quý

Số tiền lương sau 3 năm bằng tổng số tiền lương của 12 quý và bằng tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng  u n Vậy, tổng số tiền lương nhận được sau 3 năm làm việc cho công

12

12 2.13,5 11.0,5

1952

Câu 66 Mặt sàn tầng của một ngôi nhà cao hơn mặt sân 0,5 m Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai gồm 21 bậc, một bậc cao 18cm Kí hiệu h là độ cao của bậc thứ n n so với mặt sân Viết công thức để tìm độ cao h n

A h n 0,18n0,32 m B h n 0,18n0,5 m

C h n 0,5n0,18 m D h n 0,5n0,32 m

Hướng dẫn giải Chọn A

Ký hiệu h là độ cao của bậc thứ n n so với mặt sân

Khi đó, ta có h n1  h n 0,18 (mét), trong đó h10,5 (mét) Dãy số  h lập thành một cấp n

số cộng có h1 0,5 và công sai d 0,18 Suy ra số hạng tổng quát của cấp số cộng này là

OA n Kí hiệu u là diện tích của nửa hình tròn đường kính 1 OA và với mỗi 1 n2, kí hiệu u n

là diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OA n1, nửa đường tròn đường kính OA n

và tia Ox Chứng minh rằng dãy số (u n) là một cấp số cộng Hãy xác định công sai của cấp số cộng

Đặt OA0 0, ta có

2 2

Ngày đăng: 15/09/2021, 20:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

OAn  Kí hiệu u1 là diện tích của nửa hình trịn đường kính OA1 và với mỗi n 2, kí hiệu un - Toán Lớp 11 dãy số,ôn tập toán 11
n  Kí hiệu u1 là diện tích của nửa hình trịn đường kính OA1 và với mỗi n 2, kí hiệu un (Trang 11)
Câu 86. Số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân. Biết thể tích của khối hộp là 125 cm3 và diện tích tồn phần là 175 cm2 - Toán Lớp 11 dãy số,ôn tập toán 11
u 86. Số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân. Biết thể tích của khối hộp là 125 cm3 và diện tích tồn phần là 175 cm2 (Trang 13)
Câu 96. Một hình vuơng ABCD cĩ cạnh AB  a, diện tích S1. Nối 4 trung điểm ABCD 1,1, 1,1 theo thứ tự của 4 cạnh AB BC CD DA,,, ta được hình vuơng thứ hai là A B C D 1111 cĩ diện tích S2 - Toán Lớp 11 dãy số,ôn tập toán 11
u 96. Một hình vuơng ABCD cĩ cạnh AB  a, diện tích S1. Nối 4 trung điểm ABCD 1,1, 1,1 theo thứ tự của 4 cạnh AB BC CD DA,,, ta được hình vuơng thứ hai là A B C D 1111 cĩ diện tích S2 (Trang 14)
Tính bảng biến thiên: - Toán Lớp 11 dãy số,ôn tập toán 11
nh bảng biến thiên: (Trang 37)
OAn  Kí hiệu u1 là diện tích của nửa hình trịn đường kính OA1 và với mỗi n 2, kí hiệu un - Toán Lớp 11 dãy số,ôn tập toán 11
n  Kí hiệu u1 là diện tích của nửa hình trịn đường kính OA1 và với mỗi n 2, kí hiệu un (Trang 40)
Câu 86. Số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân. Biết thể tích của khối hộp là 125 cm3 và diện tích tồn phần là 175 cm2 - Toán Lớp 11 dãy số,ôn tập toán 11
u 86. Số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân. Biết thể tích của khối hộp là 125 cm3 và diện tích tồn phần là 175 cm2 (Trang 47)
Câu 96. Một hình vuơng ABCD cĩ cạnh AB  a, diện tích S1. Nối 4 trung điểm ABCD 1,1, 1,1 theo thứ tự của 4 cạnh AB BC CD DA,,, ta được hình vuơng thứ hai là A B C D 1111 cĩ diện tích S2 - Toán Lớp 11 dãy số,ôn tập toán 11
u 96. Một hình vuơng ABCD cĩ cạnh AB  a, diện tích S1. Nối 4 trung điểm ABCD 1,1, 1,1 theo thứ tự của 4 cạnh AB BC CD DA,,, ta được hình vuơng thứ hai là A B C D 1111 cĩ diện tích S2 (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w