Hội chửng lãng tiết dịch âm đạo lã Tinh trụng âm đạo làng tiết dịch do sự phát trièn quã mức của cãc loại vi sinh vật có trong âm đạo.. Bệnh nhân có thè dề dàng được điều trị bệnh báng c
Trang 1PHAN VÃN IIẠl
TĨNH HÌNH NHIÊM ENTEROCOCCUS FAECALIS
TRÊN BỆNH NHÂN CÓ HỢI CHỦNG TIÉT BỊCH ÂM ĐẠO BÉN KHÁM TẠI BỆNH VIỆN đa LIẺU trung ương
TỪ 10/2014 -03/2015
KHỎA LUẬN tót nghiệp cư nhàn Y KHOA
KHÓA 201 ỉ -2015
HẢ NỘI -2015
Trang 2Bộ GIẢO DỤC VÀ RẢO TẠO BỘ Y TẺ
TRƯỜNG DẠI HỌC Y HÀ NỘI
PHAN VĂN HẬU
TÌNH HÌNH NHIÊM ENTEROCOCCUS FAECALIS
TRÊN BẸNH NHẤN cớ HỘI CHỬNG TIẾT DỊCH ÂM ĐẠO ĐẾN KHÁM TẠI BẸNH VIẸN DA LIẾU TRUNG ƯƠNG
Trang 3Em xin clìãn thành gưi lởi cám ơn tới Ban Giám hiệu Phòng Quân lý đào tạo đại hục trường Dại học Y Hã Nội đà giúp đờ tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em trong suốt thin gian học tập.
Em xin bày to long biết ơn sâu sac đén TS-Lê Vin Hưng Phó trương Khoa Kỳ thuật Y học Trường Dậ học Y Hà Nội người thầy đà hết long hướng dân cm trên con dường học tập vá nghiên cữu khoa học
Em xin gưi lởi cam ơn tới ban Giám dốc Bcnh viện Da lieu Trung Ương cũng tập thè càn bộ nhàn viên cua khoa xét nghiệm bệnh viện Da Lieu Trung Ương dà tạo nhùng diều kiộn tốt nhai giúp em hoàn thánh de tài nghiên cữu này
Cuối cùng, em vô củng biết ơn, chia sẽ niềm vui củng cha mọ cảc anh chi trong gia đính đă nuôi dường va dành cho em nhùng tính yêu thương sâu sắc nhất, giúp em có diêu kiện học tập vã hoãn thành khoa luận
Hà Vội thúnỵ 5 nữ Hì 2015
Sinh viên
Phan Vàn llậu
Trang 4LỜI CAM DOAN
Tôi xin cam (loan đà tham gia nghiên cữu và hoãn thành khóa luận nãy inột each nghiêm tuc
Càc số liệu cua khỏa luận dược lầy trung thực, chính xác va kết qua chưa dược cõng bố bơi bất kỹ tac gia nào Cac bài trich dần dcu được lấy từ các tài liệu dà được công nhận Neu cỏ gi sai sót tôi xin hoàn toán chịu trách nhiệm
Hà yội, ngay 30 thõng 5 năm 2013
sinh viên
: <€
Trang 5DẠT VẢN DÈ
CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN _ 3
1.1 Liên câu khuân: 3 1.1.1 Lịch sư về liên cầu khuân: ~3
1.1.2 Tinh binh nhi cm E íaecalis và sự kháng kháng sinh cua E íaecalis tiên thế giới 4
1.1.3 Tinh hĩnh nhi cm E íaecalis và sự kháng khảng sinh cua E faecalis tại Viột Nam 5
1.1.4 Dộc điểm sinh học 5
1.1.5 Kha năng gáy bệnh 10
1.1.6 c« chế bệnh sinh 10
1.1.7 Chân đoán Enterococcus faccalis trong phóng thí nghiệm 11
CHƯƠNG 2: DƠI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu 13 2.1 Dỗi tượng nghiên cứu 13
2.1.1 Đổi tượng 13
2.1.2 Tiêu chuân lựa chọn 13
2.1.3 Tiêu chu ân loại trử 13
2.1.4 Vi khuân nghiên cứu 13
2.2 Vật liệu nghiên cứu 13
2.2.1 Trang thiết bị - dụng cụ - hóa chất - sinh phâm 13
2.2.2 MÕI trưởng phản lập vi khuân Enterococus faecalis 17
2.2.3 MÕI trường xác định độ nhụy cam cua vi khuân với khảng sinh 17 2.2.4 Phuong pháp nghiên cứu; Phương pháp mô ta cat ngang 17 2.3 Y đức trong nghiẾncủu
24 2.4 Điađiêm
Trang 6Xư lý sò liộu.
CHƯƠNG 3: KÉT QUẢ NGHIÊN cừu - 25
3.1 Ty lộ nhiêm vi khuấn E.faecahs ưên những bộnh nhàn có hội chứng tiết đích âm đạo tới khám tại Bệnh viện Da liều Trung ương tư thang 10/2014 đến tháng 3/2015 xác đinh bơi kỳ thuật nuôi cầy phân lập 25
3.1.1 Ty lệ nhiễm vi khuân E faecal is xác định bâng kỳ thuật nuòi cấy phản lập 25
3.1.2 Ty lộ nhicm vi khuân E faccalis xãc định theo nhóm tuồi 26
3.1.3 Tý lệ nhiễm vi khuân E faccalis xác định theo chi sổ bạch cầu 29 3.2 Ti lệ kháng khang sinh cùa vi khuân E faecalis (n=78) 30
CHƯƠNG 4: BẤN LUẬN _ 31 4.1 Tỷ lệ nhiêm vi khuân E faecalis trẽn bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đ\K) tới kham tại Bệnh viện Da liễu Trung mmg lù thang 10'2014 đền thang 3/2015• ••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••• 4.1.1 Ty lộ nhiễm vi khuẩn E faecal IS xác định bang kỳ thuụt nuôi cấy phàn lập 31
4.1.2 Ve một số yếu tố liên quan tới ty lộ nhiêm E faecalis 32
4.2 Sự khảng kháng sinh cùa vi khuân £ faecahs 34
KẾTLVẶN - 37
TÀI LIỆU THAM KHAO
.?T C : <€
Trang 7Bang 2.1 Cãc khoanh giầy kháng sinỉi 15Bang 22 Các loại kháng sinh và giói hạn đường kinh vòng vô khuân xếp loại
mức độ nhạy cam cùa£/đ«?a/ứ 24Bang 3.1 số lượng bệnh nhân có hội chứng tiết dịch âm đạo tới khám phản
bổ theo nhóm tu ôi (n» 510) 26Bang 32 Tỳ lệ phàn lộp E./aecaỉis dương lính theo nhóm tuổi (n=510) 27Bang 32 Ti lệ khang kháng sinh cua vi khuân E faecalis 30
.?T C : <€
Trang 8DANH MỤC BIÉU DO
Biêu đố 3.1 Ket qua nuôi cấy phân làp vi khuân E faecalis (n=78) 25
Biêu đỗ 3.2 So sanh ti lệ nhiêm E faecalts theo nhõm tuời (n=78) 28
Biêu đồ 3.3 Chi sổ bạch cầu ỡbênh nhân có hội chúng tie! dịch âm đạo dương linh với E /oecữỉis 29
DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Vi khuân E faecalis nhuộm Gram Hình 12 Khuân lạc cùa E faecalis trên thạch màu 6
Hinh 2.1 Trang thiết bị dụng cụ vả sinh phàm sư dụng cho 14
chùn đoán E faecal is - 14
Hình 22 Vi khuân E laecalis trên môi tnrờng thạch Ưriselect 4 21
Hĩnh 23 Khuân lục E faecalis trên môi trường Bile Esculine Agar 22
: <€
Trang 9Hội chửng lãng tiết dịch âm đạo lã Tinh trụng âm đạo làng tiết dịch do sự phát trièn quã mức của cãc loại vi sinh vật có trong âm đạo Hội chửng này do rất nhiều nguyên nhân gây ra, nhưng được biết dến với ba nguyên nhân chinh
là vỉ khuân vi nít vả ki sinh tning Trong số nhùng nguyên nhàn kè trôn có một nguycn nhàn mà ít được biết đèn nhung gây hậu qua không kém phẩn quan trọng, đó lã do loài vi khuân Enterococcus faecalis (E faecalis) gãy nên
một vi khuân bàl màu Gram dương, thuộc hụ vi khuân chí bính thường cua đường ruột E /aecalis lá một trong nhùng nguyên nhân hảng dầu gày ra nhiễm trùng bệnh viện [ 1 ] chúng gãy nhicm trúng đường tiết niệu sinh dục nhiẻm khuấn huyết, viêm nội tâm mạc Tại Việt Nam theo một nghiên cứu tại bệnh viện quân y 103, trong vòng 3 nảm, trên tống số 49 bệnh nhãn nhicm trùng dường tiết niệu, tí lệ E faecal is phản lập dược la 55.1 % [2]
ơ phụ nừ nhiem E faecalis đường sinh dục gãy hội chứng tier dịch ảm dạo, bệnh nhàn cỏ biêu hiện tảng tiẽt dịch àm dạo gáy cam giảc ngứa ngảy khõ chịu, ánh hướng tới chất lượng cuộc sống và nếu điều tri không đũng cách tlũ bệnh có thê đề lại di chững nặng nề, chảng hụn vô sinh, lãng nguy cơ chữa ngoài tư cung, viêm vung chỳu đá dăng nếu bệnh nhân không được plìảt hiện sớm vả diêu tri kíp thời (3] Bệnh nhân có thè dề dàng được điều trị bệnh báng cách sư dụng cac loại kháng sinh như penicillin, ampicillin, vá vancomycin Tuy nhiên có một điều đãng lo ngại lả gần dây số lượng các
chúng £ faecaliS kháng vời các loại kháng sinh nãy ngây càng tăng, đặc biệt lã
khảng vancomycin khiến cho việc diều trị bệnh gập nhiều khó khăn |4] Dê gõp phần \áo chấn doản và diều trị bênh hiộu quá lum giúp cho bệnh nhãn cái thiện
: <€
Trang 10và nâng cao chãi lượng cuộc sòng chúng lòi thực hiộn nghiên cứu: “Tinh hình
nltỉểm Enterococcus Faecatis trên bệnh nhàn cỏ hội chứng tiết dịch ở ôm dạo dền khám tụi Bịnh viịn Da tiễu Trung uơng từ 10/2014- 3/2015" Với mục
tiêu:
chủng tíềt dịch ùm dạo dền khám và diều trị tụi Bênh viên Da liễu Trung ương từ 10/2014 -03/2015.
phán lập dược.
Trang 11CHƯƠNG 1 TONG QUAN
Năm 1919 Brown dà xếp loai liên cầu theo nhùng hình thái tan máu khác nhau khi chung phát triển trên môi trường thạch máu:
+ Tan máu (0): ' óng tan máu trong suốt, hống cầu bi phá huy hoàn toàn Hình thãi tan máu này gập chú yểu ờ liên cầu nhõm A ngoài ra còn có thê gạp ở các nhỏm B c G F
+ Tan máu («): tan máu không hoàn toàn, xung qunh khuân lạc có võng tan máu màu xanh, thường gập ơ liên cầu viridans
-* Tan máu (y): xung quanh khuân lạc không nhìn thầy vong tan máu Hống cầu trong thụch vần giữ mâu hông nhạt, thường gộp đối với liên cầu nhõm D
Nảm 1930 Lanccíĩdd dựa vào kháng nguyên c (Caibohydrat) cua vách
te bào vi khuẩn dê xếp lien câu thành các nhỏm A B c R
Sherman dựa vào tinh Chat sinh hõa xếp liên cầu thanh các nhõm:
+ Streptococcus pyogenes.
+ Streptococcus viridans.
+ Streptococcus faecalis (hiện nay ỉà Enterococcus face dis').
Trang 121.12 Tinh hình nhfent E./hecatìs và sự kháng kháng sinh cứa E./aecaỉỉs trên thế giớỊ.
Trong một cuộc khao sat được thực hiện tại Hoa Kỳ từ nâm 1986 đến
gây bệnh hang đầu [5) E faecalis gãy ra 80-90% trường hợp nhiêm khuân đưởng ruột [6]
các kháng sinh thuộc phân nhóm cephalosporin các kháng sinh nhóm aminoglycoside (trir các aminoglycoside có nòng độ cao), clindamycin vã co- trimoxazol nên hiệu qua lãm sâng cua các kháng sinh náy trong việc điêu trị Iihièm khuẩn do Enterococci lã kém, mộc dù kết qua kháng sinh đố trên invitro có thế là nhạy cam
nhưng so với câc Streptococci khác chúng kém nhay cam 10 - 1000 lần Kha năng dề khăng cùa vi khuẩn nãy ngày cảng tảng, kê ca với các khàng sinh penicillin
Vancomycin lả thuốc dược lụa chọn đẽ thay the klìi bênh nhản bị dị ứng với penicillin trong diều tri nhiễm trũng E faecal is tuy nlũen hiện nay tinh
cáo đâu tiên vào nám 19X8 ti lộ Enterococci khang vancomycin đà tàng tử 0.3% chung trong 1989-1993 dền 12% trong 1998-2002 [7], dữ liệu gần dây cho thầy rang có đen 3% cua E /aecaỉis kliàng vancomycin [8] dãt ra thách thức trong điều tri
: <€
Trang 131.1 J Tinh hình nhiễm E.Jhecatis và sự kháng kltáitg sỉnlt cũa E.faecalis
1.1.3 ỉ Tình hình nhiễm E /aecalis íụi ViệtNam
Nghiên cứu tại bệnh viện quàn y 103 trong sỗ 31 trường hợp nhiễm Trúng tiết niệu có liên quan đến gia cầm đả phát hiện 7 trường họp (23%) dương tính với E faecalis [9] Cùng một nghiên cữu khác dược thực hiện tại dày, trong tỏng sổ 49 bệnh nhân nhiêm trùng dường tiết niệu, E /aecahs là nguyên nhãn gãy ra 55.1% số ca nhicm khuân [1]
1.1.3.2 Tình hình kháng kháng sinh cùa E face alts tụi Việt Nam
Theo một nghiên cứu tụi bênh viộn Hoàn Mỳ Dà NÂng thi oxacillin và azithromycin đều b| kháng ở các mẫu thư nghiệm với Enterococci, các kháng sinh còn hiệu lục tốt với Enterococci là ofloxacin, piperacillin/tazobactam vancomycin vâ teicoplanin: nhụy cam 100%; cefoperazon/sulbactam vả moxifloxacm; nhạy cam 75% Còn lại các kháng sinh thường dung khác đều
Trang 14dai ngẩn khác nhau, không di dộng, đôi khi có vó đường kinh 0.6 I pm
1.1.4.2 Tõìỉì chất nuỏi Cíịy
cần nhiều chất dinh dường như máu huyct thanh dưỏng.w £ faecalii phát triền thuân lợi trong khí trường cỏ oxy hoặc có 5 - 10 % CỌ;
Nhiệt độ thích hợp cho £ /aecơỉiĩ sinh trường vã phát triên là 30 ’ 35’c
E /aecaliĩ cỏ thê sồng SÓI trên cảc môi trường: pho mát- 180 ngày, đất lên
đèn 77 ngây Chúng không chịu được sự thanh trũng <T môi trường có pH < 6.3 chât kháng sinh, chẩt sát tning E faecalis không tạo độc tổ lên menglucose, sinh acid làm giam pH môi trường
ỉỉuih 1.2 Khuân lục cua E.Jhfcalls trẽn thạch máu
Trang 15Sail khi nuôi cấy trong môi tnrimg thạch máu 24h £ /aecaỉis lạo thành
nhùng khuân lục có dường kinh tù l-2mm mặc lỉu cũng xuat hiộn nhiều lách
Trẽn môi trường long £ faecahs pliat triển hình thành các chuồi đến khi
đu lớn thi tạo thánh những hạt nho hoộc nhùng hạt như bỏng rói lảng xuóng đáy óng Vi vậy, sau 24 h nuôi cấy môi trường plúa trẽn trong suốt, đáy óng
có nhiều hạt lắng cặn
Các môi trường được sử dụng đẽ nuôi cấv E./aecaỉis hiện được sứ dụng lả: thạch máu mòi trường giàu dinh dưởng (môi trưởng Columbia, mõi
loại môi trường chim lọc giàu chẩt dinh dường (mõi trưởng selective LỈM
I ì.4.3 Tinh chút hóa sinh học
mói trường có mật, muỗi mật ho(ic ethyl hydrocuprein
chi dề cập den nhùng kháng nguyên quan trọng liên quan đền độc lực cơ che gày bệnh cua liên cầu
Khừng nguyên C: dặc hiệu nhóm
Đây IÌ1 kháng nguyên nằm ở vách tề báo vi khuẩn Dựa vào carbohydrate
c Lancefield xếp liên cầu thảnh các nhóm từ A den R
Khừng nguyên M: dặc hiệu typ
Khang nguyên M cũng nằm II vách té báo vi khuàn Dưa vào kliang nguyên náy, LanceCeki xêp liên cầu nhõm A thành 80 type huyết thanh khac nhau
Protein M năm rai rac trên bề mẠt tể báo, gắn ớ ria tế bào nên dé dàng két hợp với kháng the khảng protein M thậm chi ngay ca khi có mật cua acid
Trang 16hyaluronic
Ngoài ra protein M có kha nâng chổng lại thực bao vi vậy nó có liên quan trục tiẻp tới độc lục cua liên cầu Kháng nguyên M bị thuy phàn bởi men trypsin hoác pepsin
Nhũng kháng nguyên khác cùa liên cầu
Khang nguyên T: la protein cua xách tế bão vi khuân, bị phá hủy bói nhiệt độ ở pH acid
Kháng nguyên P: ban chắt là nucleoprotein Kháng nguyên này cõ phân img chéo với nucleoprotein cùa tụ cầu
Kháng nguyên R: ban chất lá protein, nằm ờ vách tể báo vi khuân Khang nguyên R có ở các typ M 2 3, 28 33 43 và 48 cua liên cẩu nhóm A giồng như một sô typ huyẽt thanh cua nhóm khác như: nhõm B (ì c L chúng có phan ưng chéo giữa các typ huyết thanh hoặc giữa cãc nhõm
Kháng nguyên R đề khang VỚI trypsin
Glycerol teichoic acid: chiếm xắp XI 1% trọng lượng khô cua tế báo lã kháng nguyên đác hiện cua nhóm D và N không có ớ các nhõm khac
Streptodomaíe
Tillett dà mô ta enzyme treptodornase có 4 loại A B c D va 4 loại nãy
la những khăng nguyên khác nhau, cõ kha nang kích thích cơ thê hinh thành
: <€
Trang 17kháng thê đặc hiộu Sưeptodomase có kha năng phản huy AND do dó lảm long mu nhưng nó chi cõ tãc dụng khi cõ mặt cùa ion Mg.
Hyaluronidase
Thuy phân add hyaluronic cua tố chức, tạo diêu kiện cho vi khuân lan tràn sáu rộng vào các mô Enzym nãy là một kháng nguyên cỏ kha nâng kích thích cơ thê lúnh thành kliáng thê antistreptohyaluroiúdase
Liên cầu tan máu [1 có kha nâng hình thành hai loại dung huyết tố:
Streptolysin O: de bi mat boat tinh bơi oxy vì tile trên môi trường nuôi cấy chúng gay tan máu ờ phía sau trong thạch Độc tố nãy mang tất ca các tinh chất cua một ngoại dộc tổ: dặc biệt lá cỏ tinh khăng nguyên mạnh, vi thế
có kha nâng kích thích cơ thê hĩnh thành kháng the (antistreptolysin O) Trong chân đoán bênh thấp tim vá viêm cẩu thận cắp viộc định lượng kháng thề kháng streptolysin o la rẩt cỏ giá trị
Streptolysin S: cỏ vai trò gãy tan máu ớ bẻ mặt cua môi trường nuôi cầy Dộc tồ nãy không bi mất hoụt tinh bơi oxy tinh khang nguyên kẽm vì vậy không kích thích cơ thê hình thanh khang thê
Dôc tố hồng cầu
Ban chất lã protein gãy phat ban trong bệnh tinh hồng nhiựt
Cơ chế hoạt dộng cua độc tổ chưa rò rang, nhưng khi tiêm vào trong da cua trê em dẻ mản cam có thê gảy nên phan ímg ban dỡ tại chò phàn ứng đạt
: <€
Trang 18cao nhầĩ 24h sau khi tiêm Khi bệnh nhân có kháng độc tố thi phan úng ư da
âm tinh (Disk test) Phan ứng Schultz - Charton: tiêm ưong da một lưựng kháng độc tố tương úng lúc cao diêm cua bỹnh tinh hông, nhiệt thi chó tiêm mat ban đo
Ị.ỉ.ĩ Kha nảnỊỊ Ịịây bệnh
một trong nhùng nguyên nhân gày các nhiễm trùng cơ hội đặc biệt lá ơ người cao tuổi, bệnh nhàn cô các bệnh nặng và suy giam mien dịch, bênh nhân nhẠp viện trong thôi gian dải bệnh nhân dược diêu tri với thiết bi xàm lấn hoặc dược diều ưị với các kháng sinh phô rộng Các vi sinh vật nảy bắt đầu dược công nhận là nguyên nhãn cùa nhi cm khuân bệnh viện với tần so lớn vảo cuối
trong điều Hi khi nó kết hựp vói các nhiễm tràng nghiêm trọng hơn đe dọa tới
tính mạng con ngươi E faecalis d;ì trơ thaiiỉi nguyên nhân xếp liãng thử hai
hoặc thứ ba cua cãc nhiêm khuân bộnh viện dường tiẽt niộu gãy nhiêm trũng vết thương (chu yếu la phảu thuật, vềt loet và vet bong) và nliiẻm khuân huyết [11]
1.1.6 Cơ chề bệnh sinh
Âm dạo la một xoang mơ cúa cơ thê chứa dịch tiét cua dưỡng sinh dục nên trơ thành môi trường sóng lý lưtmg cua cac vi sinh vật bao gồm ca các loại vi khuần cua da và cac vi sinh vật tư dưùng một Mồi ml dịch âm đạo chứa 108-109 vi khuân bao gồm cãc vi khuân thướng tru không gảy bộnh vã nhừng vi sinh vật cơ hội Cảc tác nhân cơ hội (£ faecal iĩ) sê gày bệnh khi chúng hiện diện với số lượng cao và hoặc khi cỏ dưỡng vào Các vi sinh vật gây bệnh khi xàm nhập sè luôn gây ra tôn thương Đê tư bao vệ, ngoài sự bển vừng cua biêu mỏ vây âm dao cón cần cỏ sự hiện diên vá phát trièn tru thế cua chung vi khuân bào vộ la Lactobacilli (khoang 7 lo;ri là trực khuân Giam
: <€
Trang 19dương hiểu khi có nguồn gồc tù dường ìuột).
Dưới tác dụng cua estrogen trong lưa tuôi sinh đe biêu mô ãm dạo phát triển với sụ hĩnh thành thèm lớp tề bao trung gian vá híp tế báo bề mật chửa nhiều glycogen Khi tẽ bào bề mật bong ra Lactobacilli sư dụng nguồn glycogen này va chuyên hỏa thành acid lactic, làm cho môi trường âm dạo có
pH - 3.8 - 4.7 Ngoai nòng độ pH thấp giúp ngăn cán sự phát triên cùa các vi sinh vật gảy bệnh, trong âm đạo còn cỏ những loại Lactobacilli tạo ra H:o: gỏp phẩn tiêu diệt các tác nhãn gảy bệnh khác Thôi quen thụt rửa àm đạo vói dung dịch sát khu ấn hoặc tự ý dung thuốc đột âm đạo sè phá hủy phô vi trũng bỉnh thuờng, tạo điều kiện cho cac tác nhân gày bệnh phát triển
Lượng Lactobacilli trong âm dạo cua phụ nừ mang thai nhicu him phụ nừ không mang thai Tuy nhiên, sự cung câp máu cho âm đạo làng khi mang thai lam tâng sự thẩm thầu cua huyct thanh, kct qua la khí hư sinh lý cũng như tinh acid cua âm dao lảng lẽn Ngoài ra thai phụ có nil ừng thay dõi sinh lý khác như tỉnh trang ức chẻ miền dịch vã nồng độ progesterone tàng làm làng khả nàng kẻt dinh cua cac tac nhãn gãy bênh vao tẻ bão biếu mô âm đao
I.
J.7 Chân duán Enterococcus faecalis trong phòng thi nghiệm
Chân đoản E /aecaỉis gãy hội chứng tiết dịch âm dạo lá phát hiên hĩnh
thế cua vi khuân, nuôi cấy pliãn lập va pliat hiên khang nguyên, kháng thê
Các phương pháp chân đoàn E faecal is ưong phông thi nghiêm dược sư
dụng hiện nay bao gồm: nhộm soi, nuôi cầy phân lập mien dịch và sinh học phàn tữ cụ thê lả:
- Nhuộm Gram: Trẽn tiêu ban nhuộm Gram vi khuẩn có hình cầu bát màu Gram dương, xép thành chuôi
- Nuôi cay phán lập: Bệnh phàm djeh tiết âm đạo dược cấy váo mòi trường thạch mâu, sau 24h E faecalis tạo thanh nhùng khuân lạc có dưỡng kinh từ l-2mm E.faecahs gày tan mau beta tiên thạch máu
.?T C : <€
Trang 20* Thư nghiệm Caĩalase: giúp phàn biộr với Sraphyỉococci (củng lã cẩu khuân Gram dương)
+Thữ nghiệm Bile Esculin: dương tính
* Phan ưng ngưng kẽt Laex hoặc thừ nghiệm huỳnh quang miền dịch; đê dịnh nhóm liên cầu khuân theo phàn loại Laxtefield
Trang 21CHƯƠNG 2
ĐÓI TƯỢNG VÂ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨT
2.1 Dồi lượng nghiên cứu
2 / / Đổi tượng
Lả 510 bệnh nlian có hội chửng tiết dịch âm dụo đến khám tại bênh viện
Da liều Trung ương từ 10'2014 3/2015
2.12 Tiêu chuẩn tựa chọn
Tất cá cãc bệnh nhãn nừ có hội chứng tiết dịch âm đạo đen khám vã đồng ý tham gia nghiên cửu và thực hiện dùng quy trinh nghiên cứu
2.13 riêu cliuân ỉoợi trừ
• Đang dùng thuốc kháng sinh trước thời diêm lấy bệnh phắm ũ hơn 7 ngày
- Bỳiứi nhan HIV- AIDS có bội chứng tiết dịch âm đụo
Vi khuẩn gãy hội chủng tiết dịch ám dạo dược dế cập den trong nghiên cứu là vi khuân Enterococcus faecal is
2.2 vật liýu nghiên cứu
2.2.1 Traiỉg thiết bị - (tụng cụ - hóa chất - sinh pliầm
Trang 22- Bộ thuốc nhuộm Gram.
- Các khoanh giấy khảng sinh
Hìnli 2.1 Trang thiết bị, dụng cụ và sinh phẩm sư dụng chơ
chân đoản E.faecaiis.
Trang 23Bang 2.1 Các khoa nil giầy kháng sinh
Strep A Grouping Latex (DR0701G)
Strep B Grouping Latex (DR0702Q)
Strep c Grouping Latex (DR0703G)
Strep D Grouping Latex (DR0704G)
Strep F Grouping Latex (DRO7O5G)
Strep G Grouping Latex (DR0706G)
Trang 24Sàu chai nho giọt, mồi loụi độc trưng cho mỏi nhóm A B c D F vá G mỏi chai chua hạt latex xanh nhạy cám với kháng thè IgG cua tho hiệu qua cho 60 test, với 0.098% sodium azide va 0.05% chầt bao quan ProClin 300 Bao quan 2 - 8°C; ôn định cho dền ngây bạn sư dụng ghi trẽn nhãn Trước khi dùng, hoa tan các hạt bang cách vortex nhe nhàng chai hoặc bang cách trộn đao ngược
+ Thuốc thu 1 (DR0709A)
Một chai chửa 4,0ml dug dịch sodium nitrite có máu xanh dương vỏi 0.098% sodium azide nhu là chắt bao quan Giữ thảng đung và vặn chặt năp;
ôn dinh ơ nhiệt độ phòng (15-30°C) cho đến hạn sư dụng ghi trẽn nhàn
+ Thuốc thu 2 (DR0709B)
Một chai chứa 4.0ml dug địch add nhợ (dung dịch acid acetic) và chi thị màu tim Giừ tháng dũng vá vặn chột n.ip; ôn định ó nhiệt độ phông (15- 30°C) cho đến hạn sư dụng ghi trên nhàn