1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu giá trị chụp cộng hưởng từ 1.5 Tesla có tiêm thuốc đối quang trong đánh giá phình động mạch não trước và sau điều trị can thiệp nội mạch

184 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 18,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘILÊ THỊ THỦY LAN NGHIÊN cứu GIÁ TRỊ CHỤP CÕNG HƯỞNG TÙ 1.5TESLA CÓ TIÊM THƯỚC DỚI QUANG TRONG ĐÁNH GIẢ PHÌNH ĐỌNG MẠCH NÃO TRƯỚC VÀ SAƯ 11 Èư TRỊ CAN THI ẸP NỌI MẠC

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

LÊ THỊ THỦY LAN

NGHIÊN cứu GIÁ TRỊ CHỤP CÕNG HƯỞNG TÙ 1.5TESLA CÓ TIÊM THƯỚC DỚI QUANG TRONG ĐÁNH GIẢ PHÌNH ĐỌNG MẠCH NÃO TRƯỚC

VÀ SAƯ 1)1 Èư TRỊ CAN THI ẸP NỌI MẠCH

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HA NỘI

LÊ THỊ THỦY LAN

NGHIÊN cúư GIẢ TRỊ CHỤP CỌNG HƯỞNG TÙ I.5TESLA CÓ TIÊM THƯỎC ĐÓI QUANG TRONG ĐÁNH GIÁ PHÌNH ĐỘNG MẠCH NÃO TRƯỚC VÀ SAU

ĐIỀU TR| CAN THIỆP NỘI MẠCH

Chuyên ngành: Chẩn đoán hình ãnh

Mỉsí: 62720166

1.1, 'Ạ.X ẢN tiếnsi Y ||<X ’

GS.TS Phạm Minh Thông

IIÀ NỘI-2015

Trang 3

Trước liên, tòi xin bày tà tòng biẽt ơn chăn thành lời Ban Giảm hiỷu Phàng

Dào lạo Sau đụi học Trường Dat học Y Ha nội đà tựo điều kiện và dành cho tói sự

Tôi to lòng biết ơn sâu vừ chân thành tới PGS TS Nguyền Duy Huề-

Trường Bộ môn (.'hân doãn hình anh Trường Dụi học Y Hà nội- Người Tháy dà

Trường đợi học Y Hà Nội dà tận tàm truyền dụt kiển thúc vù luôn giũp dở lòi trong

công tác.

Trang 4

Lĩ Thị Thủy Lan

Trang 5

Tôi ỉà ĩ.ê Thị Thuỳ Lan nghiên cửu sinh khoã 29 Trưởng Dại

3 Các sỗ liệu và thông tin trong nghiên cừu là hoàn toàn chính xảc trung thục và khách quan, dừ đuực xác nhàn vù chap

Tỏỉ xin hoàn toàn chịu trách nhiỷni trước phàp luật về nhùng

Người viết cam (loan

Ths.Bs Lê Thị Thúy Lan

Trang 6

CÁC CHỪ VIẾT TÁT

ISAT (Intenatiưnal Subarachnoid Aneurysms Trial): Tlìir nghiệm quốc tề so sánh hiện qua hai phưưng phápcan thiệp nội mạch và phần thuật với phình

MPR (Multi Planar Reconstruction) : Tâi tạo da binh diện

Giádởnội mạch

RSN (Rate of sac neck) : Tỳ lệ kích (hước thân/ côtúi phình

TOF (Times-of-Flight) : hiệu ứngthời gian bay

WFNS (World Federation of Neurological Surgeon): Liên đoàn pháu thuậtthần kinh thế giới

: <€

Trang 7

LỞI CÁM ƠN

LỜI C AM 1)0AN

MỤC LỤC

DANH MỤC BIỂU IM)

DANH MỤC lli.Nll

CHƯƠNG I: TÔNG QUAN TẢI Ll$u 3

1.1 TINH HÌNH NGHIÊN cứu CHAN DOÃN ĐIẾU TRỊ PHÌNH DỌNG MẠC1I NÃO VÀ THEO DÕI PHÌNH DỌNG MẠCH NÃO SAU BIẾU TRỊ CAN TIIIỆP NỘI MẠCH

1.1.1 Tính hình nghiêncứu trên (hề giới 1.1.2 Tinh hình nghiên cứu tại Vlệt Nam 5

1.2 Sơ LƯỢC GIÃI PIIÃL MẠCIỈ CÁPMÁU CHO NÂO _ 7 1.2.1 Hệ động mạch cánh trong 8

1.2.2 Hệđộng mạch đốt nóng (hãn nền 9

1.3 cơ ( IIÊ BỆNH SINIL PILÂN Bơ VÀ PHÂN LOẠICÙA PDMN _ 10 1.3.1 Cache bệnh sinh cua PDMN 10

1.3.2 Phân bố vị tri'PDMN 10

I.3J Phânloại hình thãi hục „11

13 J.I PĐMNdạng hình túi 11

1.3.3.2 PDMNdangbóc tách 12

1.3.3.3 PDMN dựng hình thoi vàdựng"hình răn" không ló (36.37J 12

1.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP CHÁN ĐOÁN PDMN — 13

1.4.1 Chán đoán lám sảng PDM.N 13

1.4.1.1 Lâm sang PDMN vỡ 13

14 1’ I ;im sun;? Pl)\l\ Juki 14 1.4.1.3 Biêu hiện làm sáng củacâcbiểnchứng sau vờ PĐMN 14

Trang 8

1.4.2 Các phirơng pháp hình anh chân đoán PDMN — 15

1.4.2.1 Chụp cải lớp vi tính và chụp much nảocẮt lớp vi tính 15

1.4.2.2 Chụp cộnghường từ vá cộnghương từ much não 18

1.4.2.3 Chụp mạch nio sáhóa xỏa nền (CMSHXN) 27

1.4.2.4 Siêu âm Dopplerxuyên Sộ 29

1.4J Xét nghiým dịch nào túy — 30

1.5 CÁC PHƯƠNG PHẤP D1ẺƯTRỊ PDMN 30

1.5.1 Điều trị nội khoa PDM.N 30

1.5.1.1 ĐiểuIn nội khoa PDMN vỏ 30

1.5.1.2 Điều ui nội khoa PĐMN chưa vở 31

1.5.2 Diều trị pbỉu thuật PDMN — — - 31

1.5.2.1 Chi đinh 31

1.5.2 2 Mụcđích 31

1.5.2.3 Cácphươngphápphảuthuậtchínhdê loại boPĐMN(66 89] 31

1.5.2.4 Kct qua phương phápđiểu trị phẫuthuậl 31

1.5.3 Điềutrị can thiệp nội mạch phình động mạch não_ -32

1.5.3.1 Điều tn can thiệp nội math PĐMN chưa vờ (91] 32

1.5.3.2 ĐiềuIn can thiệp nội much PĐMN vờ 32

1.6 ĐÁNH GIÁ PHÌNHđộng Mạch nãosau diếutrị ctnm 38 1.6.1 Đánh giá lâm sàng — — „ _— 38 1.6.2 Đánh giá hãng hình ánh 38 1.7 Quy trinh theo dỏi PDMN sauđiềutrị CTNM 40

CHƯƠNG 2 DÔITƯỢNG VẢ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CƯU - 41

2.1 Dól TƯỢNG NGHIỀN CƯU- 41

2.1.1 ĐẮi tượng chọn bệnh nhân cho nghiên cứu mục tiêu I 41

2.1.2 Dồi tượng chọn bệnh nhân chu nghiên cứu mục tiêu 2 - 41

2.1.3 Hạo (lức nghiên cứu - 42

2.2 PHƯƠNG PIIẤP NGHIẾN CỨU— 42

2.2.1 Thiết kề nghiên cứu _ _ _ 42 2.2.1.1 Thict ké chonghiên cửu mục tiêu 1 42

.?T C : <€

Trang 9

2.2.2.1 Cở mẫuchonghiêncứu mực liêu 1 42

2.2.2.2 Cở mầuchonghiêncừu mục liêu 2 44

2.2.3 Phương tiện nghiên cứu_— 45

2.2.4 Qui trinh nghiên cứu - - 46

2.2.5 Sơ đò nghiên cửu — — 46

2.2.6 Kỹ thuật chụp cộng hương (ừ và chụp mạch não số hỏaxóa nền 49

2.2.6.1 Kỳ thuãl chụp cộnghưởng tữ vũ cộnghươngtừ mạch nào 49

2.2.6 2 Kỳthuật chụp mach nào số hóa xỏanền 49

2.2.7 Nhận định hínli anh 1’DMN trước và sau điều trị CTNM trên phim chụp CHT và C.MSHXN _ 50 2.2.7.1 Hình anh PĐMN trưỏc điều tri CTNM trên phimchụp CHT và CMSHXN 50 2.2.7.2 Hình anh PDMN saudiều tri CTNM trẽn phim chụp CHÌ và CMSIIXN 50 2.2.8 Đánh giá két quà trên phim chụp CHT và CMSHXN _ 51 2.2.8.1 Cácbưácđanh giả chanđoãn PĐMN trước diều tri CTNM 51 2.2.8.2 Các bước danh giã PDMN sau điều tri CTNM 52

2.2.9 Các biến số nghiên cứu 54

2.2.9.1 Cảc biền sổ cho nghiên cứu mục lieu I 54

2.2.9.2 Các biến sổ cho nghiên cứu mục tiỉu 2 55

2.3 TIIU TIIẠP xú Ì.Ý VÀ PIIÂN TÍCH SỚ LIỆU— 57

2.3.1 Thu thập sổ liệu 57

2.3.2 Xưlj và phân lích số liệu - 57

CHƯƠNG 3: KẾT QUÁ NGHIÊN cửu 59

3.1 GIẢ TRỊ CUT 1.5TESLA CÓ TIẾM THUỐC Dỏl QUANG TRONG CHÁN ĐOÁN PDMN 59

3.1.1 Dặc (Hint bệnh nhân nghiên cứu 59

3.1.1.1 Đặc diêm bệnh nhân theo tuồi và giới 59

3.1.1.2 Dấu hiệukhói phai và bicu hiện lãm sáng 60

: <€

Trang 10

3.1.2 Dánh giá kha nâng phát hiện PĐMN trên CHTI.STesla so sánh với

3.2 GIẢ TRỊ CUT 1.5 TESLA CỔ TIẾM THUỔC DỔI QUANG Ở BỆNH

NHÂN PDMN SAU CTNM— 74

3.2.1 Dặc điếm bệnh Iihân nghiên cửu 74

3.2.1.1 Phân hổ bệnh nhãntheo tuổi và giới 75

3.2.1.2 Phân bố biêu hiện lâm sảng 76

3.2.2 Giả trị CH I I.STesla trong (lánh giá tình trạng vi mức (lộ tái thông PDMNsau CTNM so sỉnh vớiCMSHXN 77

3.2.3 Giá trị CHT I.STcsla trong đánl giá kích thước ồ tỏn dư PDMN sau dicu trịCTN.M so sánh với CMSHXN 83

3.2.4 Đánh giá tinh trạng động mạch mang, tính trạng nhiêu anh và VXKL trẽnCHTI.STesla so sánh với CMSHXN _ 85

3.2.5 Đánh giá nhu IUÔ nào.não thất và hiệu úng khốivới PDMNsau điều trị CTN.M trẽn CHTl.STesla 92

CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN _ 95

4.1 GIA TRỊ CHT 1.5 TESI.A CỎ TIẾM THUỎC ĐÓI QUANG TRONG CIIÁN ĐOÁN PDMN _ 95 4.1.1 Dặc diem bỹnli nhàn nghiên cứu. - - _ - - - 95

4.1.1.1 Đặc diêmbệnh nhản theo tuỏi vá giới, số lượng PĐ.MN 95

4.1.1.2 Biêu hiên triệuchứng lãm sàng 96

4.1.2 Dành giá kha nàng phát hiện PDMN trên CHTLSTcsla so sánh vói CMSHXN 97

4.1.2.1 Đành giã khà năng phát hiện PĐMNtrên CHT 97

4.1.2.2 Đánh gia khá nảngph.it hiện PDMN theo kíchthưóc trênCUT 101

4.1.2.3 Đảnh giá khánâng phat hiện PI>MN có kíchthưức < 3mmtrẽnCUT 103

4.1 J Dánh giá dặc điẻm PDMN trẽn CHT1.5Tesla va CMSHXN 104 4.1.3.1 Đánh gia kha năngphaihiện PĐMN theoVI trí trenCl IT 104

: <€

Trang 11

4.1.3.5 Đảnh giá nhánh mạch xuãt phát lú PDMN IrenCUT 109

4.1.3.6 Phát hiện co thắt mạch mang vảđảnh giả mức độ co thất động mạch mang trénCHT „ 110

4.1.3.7 Đảnh giá lính Irạng thiểu san hoẶc bất san trớn CUT 112

4.1.3.8 Đánh giá phảnbổ phương phãpđiều tri PDMN 114 4.2 GIÁ TRỊ CUT 1.5 TESLA CỚ TIÊM ĨHVÚC DÔI QUANG o BỆNII NHÃN PDMN SAU CTNM 114

4.2.1 Độc điểm bệnh nhân nghiên cứu —— 115

4.2.1.1 Phân bỗ bệnh nhãntheo tuõi vi giới 115

4.2.1.2 Phân bồ bệnh nhàntheobiêu hiên lâm sàng 115

4.2.2 Giá trị CHT I.STesla trong đánh giá tình trạng và mức (lộ lái thông PDMNsau CTNM so sánh vớiC.MSH.XN 116

4.2.3 Giá trị CHT l.ỉTesla trong đánh giá kích thước ồ tồn dư PDMN sau dicu triCTNM so sánh với CMSHXN 124

4.2.4 Đánh giá lình Irạng động mạch mang, tình trạng nhiêu anh và X XKL trên ( HTI.STcsla so sinh VỚI CMSHXN 127

4.2.5 Đúnh giá nhu mỏ nào.năo thắt vả hiệu ứng khôi với PDMN sau điêu trị CTNM trẽn CHTl.STesla 133

4.2.5.1 Đảnh gia tôn thương nhu mô nàotrẽn CHT

4.2.5.2 Đánh giá tính trạng nào thãt hiộn tại tren CUT (Báng 3.23) 4.2.5.3 Đánh giá tính bạng hiệu ứng khui hiênlụi do PDMN

KÊT1.UẠN

K1ẺN NGIIỊ _ 133 133 134 135 137 DANIi MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU — 138

LIẾN QUAN DỀN LUẬNÁN l>Â CÔNG BÓ 138

TÀI LIỆUTHAM KHÁO.™ 139

Trang 12

DAM I MỤC BÂNG

Bang l.l Phân loại CMDMN trôn phim chụpCLVT cua Fisher 15

Báng 1.2: Thang diem Rankins sửa đỏi 38

Bang 2.1 Bang đánh gia gia triCUJ K - 8

Bâng 3.1 Dánh giã kha năng phát hiện PĐMN trênClrr đồi chiếu vói CMS!IXX 61 Báng 3.2 Đánh giá khanâng phát hiện PĐMX theokích thước 62

Báng 3.3 Dành giá kha năng phâl hiện PĐMN cỏ kích thước < 3 mm 63

trênCUT đối chiếu với CMSHXN 63

Bang 3.4 Đảnh giá vị triPĐMN trên (II r đối chiêu với CMSIiXN 64

Bang 3.5 Đinh giá kích thước trungbính PDMN trên CUT đồi chiếu với CMSHXN 65

Báng 3 6 Đanh giá hesốtương quan về kích thước PDMN theo các phương pháp 65 Bang 3.7 Đảnh giá IV lẽ thân /cô túi (RSN)Ucn CHT 66

đôi chiếu vớiCMSIIXX 66 Báng 3.8 Đánh giá kích thước cô tủi PDMNtrên CUT đối chiểu với CMSIIXN66 Bang 3.9 Đánh gia binh thãi PĐMN trẽn CH đời chiều với CMSHXN 68

Bang 3.10 Đánh giá nhánh mạch xuất phát từ PDMNtrên CUT đối chiêu vời CMSHXN 70

Bang 3.11 Đánh gia phát hiện co thít động much mangtrên CHT 71

dói chiều với CMSH XX 71 Bang 3.12 Đánh gia tính trang thiêu sanbãt san doan 1’1 cũng bẽn VƠI phình DM thông sau đoạn AI đối diên plunh DM thông truớc 72

Báng 3.13 Đảnh giá tính trụng tái thõng PDMN sau CTNM 79

Bang 3.14 Dảnh gia mứcđộ tai thông PDM.X trên CHI 81

so sánh VỜICMSHXN 81

Báng 3.15 Đành giá khanảng phát hiện ô tồn du kích thước <3mm 83 trẽn CUTso sảnh với CMSHXN - 83

Bang 3.16 Đánh gia kích thước trung bính cua õ tồn dư trẽn CHT 84

sosảnh vởiCMSIIXN 84 Bang 3.17 Dinh gia tươngquan VC kích thước ó tòn dư 85

: <€

Trang 13

00 sánh vớiCMSIIXN 85Bang 3.19 Đánh giá tính trạng hẹp tấc dộng mạch mang trên CHT vả CMSHXN

theocác phương phápđiều tri CTNM 87Bang 3.20 Đánh gia kha nâng quansátVXKL trênCUT 91

Bang 3.21 Đánh gia tính trạng VXKLtrênCHT anhgốcxung TOF 91

so sánh với CMSIIXN 91

so sánh với thời diêm trước điêu trị 92Bang 3.23 Dinh gia tính trung nào that trẽn CHT 93

so sánhvái thời điẻm trướcđiều tri 93

: <€

Trang 14

DAMI MỤC BIÉƯ ĐÕ Biêu đỗ 3.1 Phânbổtỹ lệ PDMNtheo nhóm tuổi

Biêu đổ 3.2 Phân bổ tylê phình động mạch nãotheo giới 60

Biêu đô 3.3 Phun bỗbiêuhiện triệuchúng lam sàng 60

Biêu đó 3 4 So sảnh giá trị cuaCUT xung mạch TOE vã CUTxung mạch có tiêm thuốc trong phát hiện PDMN 62

Biêu đố 3.5 So sánh gia tri cua CUT xung mạch TOE vá CUT xung much có tiêm thuồctrong phải hiênPĐMNcỏkích thước < 3mm 64

Biêu đõ 3.6 So sánh gia tri cua CUT xung much TOF va CHT xung much có tiêm thuốc trong đánh gia kích thước cò PĐMN 67

Biêu đồ 3.7 So sánh giá trị cua CHT xung mạch TOF và CUTxung mụch cỏ liêm thuốc trong đánh gia nhánh much xuàt phát từ PĐ.MN 70

Biêu đố 3.8 So sánh giá tri cua CUT xung mạch TOF vá CUT xung mạch có tiêm thuốc trong phát hiệnco thát mạch mang 71

Biêu dô 3.9 Đánh giá mừc độ cu thít động mạch mang tiên 72

Biêu đổ 3.10 So sánh giá tri cua CHT xung mạch FOE vả CUT xung mạch có tiêm thuốctrongđánh giâ tínhtrạng thiếu sánhay bất sàn 73

Biêu đõ 3.11 Phân bốcác phưungpháp điêu trị 74

Biêu dỗ 3.12 Phân bẲ tylệ b<-nh nhảnPĐMN 75

Biêu dô 3.13 Phàn bóty lệ bệnh nhảnPĐMN 75

Biêu dõ3.14 Phàn bổ biêu hiện lâm sàng hiên tui theo WFNS 76

Biêu dỗ 3.15 Phàn bố biêu hiện lảm sảng hiên tui theo 76

Biêu dó 3.16 Đánh giá tính trung PĐMN sau diet! trị CTNM 77

Biêu đồ 3 17 So sanh giá tri cua CHT xung mạch TOE và CHT xung much có tiêm thuốctrong phát hiện tínhtrạng tâi thòng 79

Biêu dồ 3.18 So sanh giá tri cua CUT xung much TOE vã CUT xung much có tiêm thuốctrong phát hiộn ó tồn dtr có kích thước < 3mm 83 Bicu dò 3 19 So sánh giá trị cua CHT xung mạch TOE và CUT xung mạch có tiêmthuốcbong phát hiệntinh trung hụp động muchmang 86

Biếu dỗ 3.20 Đảnh giá tính trụng nhiềuãnhtrênCUT 88

Biêu dó 3.21 Dành giá tính trạng nhiêuanh trênCUT 89

theo cácphuơngphãpđiều tri CTNM 89 Biếu dỗ 3.22 Đánh giá tính trung PDMN sau diều trị CTNM 94

: <€

Trang 15

I linh 1.2; V| trí phình dộng mạchnão o da giác Willis [33j 11

3-lóp áo ngoải 12Hình 1.4; PDMNdanghình ràn dối xứng hai bên|37J 12llính I 5 Anh CMSHXN hiên thị lính trọng CMDMN (Fisher 3) kèm theo co that

DM nào giữa phai (13) vả DM nào trưõc trái (C) ở bênh nhản nữ 38 tuôi[«] •■••••■••••••««•••••••••••••• •••••• ••••••••••*• «•••••(•■••(•••••■•••••••••••••••••••• •••••( •••••• •••••• •••••■• 14

I linh 1.7: AnhchụpCLVT các giaidoạn khối máutụ nhu mó nào 16Hình 1.8 Anh CMSHXN (A) vãchụpCLVT đa dâymặtphảng dửng ngang(B)vá mãl

[68] - - - - - - 18Hình 1.9 Anh CMSHXN <AI và CLVT (B) mõ lã tui phình DM canh trong trái V|

Hình 1.14: Anh khối mâu tụ nhu mô nào ngày thử 4 trênphim chụpCHT [37] làng

nhe tín hiệu ởngoạivi trên ánh TIW giam tín hiệu trẽn anh T2W cỏ xuhuóng dóng tín hiộu trẽnanhT2* 21

.?T C : <€

Trang 16

Hình 1.15: Ành khối máu tụ NMN ngây thử 7 trẽn phim chụp CHT [37) tâng tín

hiệutrẽnanh TI w T2W, có viền mong giam tin hiệutrênảnh T2* 22

I linh 1.16: Ánh khối máu tu tuằn thử 12trẽn phimchụp CUT [37], ò tốn thương nho giam tín hiệu trẽnảnh TI w vả T2W 22

Hình 117 Anh túi phình dộng mạch CTT [37] 23

I linh 1.18 Anhtúi phình dộng mạch nào giũa trâi [37J 23

I lính I 19: Ảnh túi phình DM thòng sautrải trẽn phim('MSIIXNvà ('I IT 24 Hmh I 20: Anh CUT xung mạch cotiêm thuốcvaxung mạch TOI-(77) 26

Hình 1.21: Anh chup mạch so hóa xóa nen ó BN cỏ CMD.MN phát hiện tui phình động mạch canhtrong trỏi (inch dần tử (78|) 28

I lính 22: Siêu ãm Doppler xuyên sọ ớ bệnh nhàn CMDMNcó .30

llinh 1.23: Cảc vật liệu nút mạch 33

Hình I 24 Nút tẩc phỉnh ĐM bảng vòngxoàn kim loại[37] 34

I linh 1.25: Nut túi PDMN bảng VXK.Lcó đặt bong chen cô[29] 34

Hình 1.26: Nút tủiPDMN bang VXKLkém theo đật GDNM [29] 35

Hình I 27 Sự hẲĩ phục cua PDMNcókích thước lởn(Anh trích dàntữ [ 102) I 37 Hình I 28 Sụ hòi phuc cua PDMNcókích thước nho (Anh trích dản từ í102]) 37 Hĩnh 1.29: Anh PĐMN giừaphai sau 6 thang diẻu trị CTNM |5| 39

I linh I 30 AnhCMSIIXN túi phình DM thông ttu/rc 40

Hình 2.1: Phan dò mức dộ tãc PDMN sau điều tri CTNM theo phân loai cua Raymond xá Roy 52

I linh 3 1: AnhPDMN theo phân loại theo kíchthước cô túi 68

Hình 3.2: Cáchìnhthai phình dộng mạch nào 69

Hình 3.3 Anh tui PDMN sau 13 thảng dicu tri CTNM 78

llính 3 4: Anh dành giả lính trụng tâi thông sau 27 thủng điều tn CTNM dụt GDNM- Stent Solitaire kém VXKL 78

Hình3.5: Anh tủi phình động mạchCTT.kiêm trasau 3 tháng dát Stent Pipclin thày tấc HT tủi phình „ 80

Hình 3.6: Anh đảnh gia tinh trạng và múc dộ tái thõng PDMN sau 13 thảngđiều tri CTNM 82

: <€

Trang 17

llinh 3.9; Anhdanh giá tínhtrạngnhiễuanhtrẽn cm va CMSIIXN 90

Hình 4 I:Câchìnhthái chaymâu trênphimchụp CHT1.5T 97

llinh 4.2: Trướnghợpdươngtính giả trong chân đoán phình gõc 98

DM thông sau trênCHT 98

I lính 4 3:Trườnghựp âm tinh giá trong chẩn đoánPDMN hình tin trên CHT 99 Hĩnh4.4: HìnhPĐMN trênCHTI.5T viCMSHXN 108

Hĩnh 4.5; Hìnhnhánh mạch xuất phát từ PĐMN 110 lỉính 4 6: Hình biển thỏ giai phầu 113 llinh 4.7: llíhh túi phình đinh DM thân nen kiêm tra sau 18 tháng dièu trị nút trực tièp VXKLthấy tái thõng A->B 117

Hình 4 8: Hỉnh túi phình dinh DM thân ncn KT I IxlSmm cờ lOnitn kiềm tra «IU 18 thángdiều trị CTNM thắy tai thông từ 13->c 118

Hình4.9: Hình túi phình dỏng mạch CTT kiêm trasau 11 tháng đẶt (ỈDNM (Stent Pipeline) kèm VXKI 120 Hình 4.10: Hình tui phình D.M thòng sautrái, kiêm tra tức thi và sau 9 nàm dicu trị CTNM 122

I linh 4 11:1lính túi phình DMnàosautrái, kiêm tra sau 7 thángdiềutn CTNM thây chuyên ngược độ tác từ C-> B 123

Hình 4.12; llính tin phình dõng mạch CTT kièm trasau 7 thangđiều tri CTNM đật GĐNMPipelinethấy tấc múc dòtảng dẩn 127

Trang 18

DẠ I VÁN DÈ

không có triệu chứng vá không được phát hiện Đa sổ phình động mạch nào (PĐMN) dược phát hiện khi có biến chứng vờ gày chày máu dưới mãng

hình ánh thần kinh do dau dầu hoặc chèn ép cấu trúc thần kinh lân cận hoặc

cháy máu tai phát trong vong 2 tuânđáu lion nừa hậu qua cua CMDMN dè

PDMN trờnên vỏ cũng quan trọng dặc biệt lả các PDMN có nguy cơvờ caonhảm dưa ra chiền lược theodõi vã diều lf | tranh biền chững vở PDMN.Hiện nay ờ Việt Nam phương plìãp điều trị can thiệp nội mạch PĐMN ngày cáng được ảp dụng rộng rài Tuy nhiêntheo cảc báo cáo dà dược cóng

bồ trẽn thê giói, túi phình sau điêu trị can thiệp nội mạch (CTNM) có nguy

cơ tái thông gặp lừ 14-33% [5] Tái thông là một trong số các nguyên nhãn gày chay mau lái phát sau I năm la 0.65% (7/1073) cao hơn so với phẫu thuột là 0.19% (2/1070) [6] Vì không xác định được chính xác các yếu lố

diều tr> CTNM la hủi buộc, nham mục đích danh giá linh trụng giai phảu cua túi phình sau điều trị, cóchiên lược theo dôi lâu dái cùng như can thiệp kip

mạch cộng hương lưhoặc chụp mạch cắt lớp vi tính da dãy:

: <€

Trang 19

gập khỏ khán trong chân đoán dổi với các túi phình có huyết khối, không đanh giádược nhu mò nào và tình trạng chay máu hơn nữa dãy la phương

[5], gây nhiễm xạcao

- Chụpmạch cãt lop VI lính (CLVT) da dãy lã phương pháp khùng xâm

PĐMN nhưng có nhược diêm là gây nhiễm xạ [7] Tuy nhiên dối với các

1’DMN đã được điêu tĩỊ CTNM nút vong xoăn kim loại (VXKL) thí không theodõi dưực bằngchụp CLVT do nhiều ãnhgãy ra bởi VXKI

- Chụp cộng hươngtữ (CHT) làphương pháp không xâm nhập, an toàn,không b| nhiễm xạ, có thê đánh giá các tôn thương nhu mô nào phối hợp Chụp CIIT mạch nào có tiêm thuốc dối quang từ có giá trị cao trong chấn đoán PĐMN Theo các báo cáo dã được cõng bó trên the giới, đối VỚI PDMN sau diều trị CTNM chụp CUT mạch nào có tiêm thuốc đối quang từ(ĐỌT) có giá trị tin cậy trong đánh giá tính trạng và mức độ lái thòng, hiệu

chụp CUT không bị nhiêu anh do VXKL gây nên [5],

Hiện nay ơ Việt Namnhiêu CƯ SƯChắn đoán hình anh đàdược trang bimây chụp CH I’ cỏ lừ lực cao (>1 STesla) Việc sư dụng em dè phát hiện

rộng rãi Tuynhiên cho đến nayơtrong nước vản chua có tác gia náo nghiên cửu giá trị cua CHT trongđánh giã PDMN trước và sau điều trị CTNM

chân iĩoản phình động mạch não

Trang 20

Chiromg I TÓNGQUAN TÀI LIỆU

Galen và Richard Wiseman (1669) la những người đầu tiên dùng thuật ngữ phỉnh mạch nâo đê mô ta sự giãn dộng mạch nào Nghiên cửu vè các biêu hiộn lâm sàng cua phình mạch nàođược bai đằu từ nám 1679 Giovani

hiện lâm sảng cùa PĐMN và cho rang tiên lượng cua PĐMN là rất xẩu

Egaz Moniz(l927) phát minh phương pháp chụpmạch não và sau đó 6 nàm tac gia công bố nhìn thấy dị dạng mạch não trẽn phun chụp mụch

Scldinger (1953) phai minh phương pháp chụp mạch não quaống thõng

và nó dược ứng dung rộng rãi hiên nay

Nảm 1983 Manctt và cộng sự phải hiện ra phương plỉãp chụpmạch mà hoả xoa nền

Nảm 2000, White vả cs đà bảo cảo độ nhạy cua CLVT với các mâydơndây đê phát hiện PDMN từ 67-100%, dộ chính xác xấp XI 90%[8],

chụp CLVT 64 dây vào nâm 2005 đà tạo một bước liếnnhay vọt trong chán đoánPĐMN dậc biệt là PĐMN có kích thuởc nho do thin gian cất rất nhanh, với độphângiai không gian vã thingianrất cao

: <€

Trang 21

Theo Wintermark vả cs nhận thấyđộ nhạy, dộ đậc hiệu vã độ chính xác cua chụp CLVT 4 dây lần lưựt tử99%, 95.2% và98.3%PJ.

có độ nhạy, độ dậc hiệu, giá trị dự hao dương tính và giá trị dự báo âm tínhlãn lưựt là 98%, 100%, 100% vã 96%[10]

Vào dầu những nảm 90 cua the ky XX nhiềunghiên cúuúngdụngkỹ thuật chụp CHT trong chân đoán PĐMN Korưgi va cs dã thực hiên chụp mạch CUTxungTOF đánh gia cho 126 bệnh nhãn, trongdõ có 78 bệnh nhãn núc PĐMN

Độ nhạy cua chụp mạch CHT với các TP có kích thước nho 50*60% và vớicác

TP có kích thước trung binh 77-94%, chụp CUT xung TOF 3D có giá tri cao

và xung mạch có tiêm thuỗc DQT có giá tn cao trongchân đoán PDMN

tiên diều tri PĐMN bÂng kẹp cỗ túi phình

Diều tn can thiệp nội mạch PĐMNđược Fedor Serbinenko, phàu thuật viên người Nga mó la đàu liên vảo những năm 1970 Ong dùng ống thõng mạch vời bóng latex tach rời de điều trị bang cách dật bong trực tiếp vàolóngtúi phình hoặc bâng cách làm lảc động mạch mang [12]

bang vòng xoắn kim loại (VXKl.) tâch bang diện, tên lã GDCs (Guglielmi

thông siêu nho (microcathctcr) và dược tách khoi dây dàn bảng dòng diện

khoi vỏng tuân hoan [13Ị

rộng [14],

: <€

Trang 22

động mạch mang qua cồ till PĐMN dược áp dụng với các trường hợp cố túi PĐMN rất rộng, hoặc PĐMNhình thoi, qua đó lấp tác PĐMNbăng VXKL

Pipeline Stent) có thê đặt trong long động mạch mang lam thay đôi hướngdóng cháy và gây tảc PĐMNmà không cần đặt VXKL trong túi PĐMN [15].Theo ket qua công bó cua ISAT (2005) tông kết so sánh sự an toan va hiộu qua giữa hai phương pháp phẫu thuật và CTNM trên 2143 trường hợp

CTNM lả s.0% thấp hơn sovới phương pháp phảu thuật (9.9%) Tý lệ cháy máu tái phát sau I nãm là0.65%đổi vớiphươngphápCTNM [16, 17]

hiệu và giá trị dự báo dương tính tương ứng là 90% 91% vã 90% trong đanh giá tinh trụng lái thông PĐMN saudiêu trị CTNM [ 1S]

mạch co tiêm thuốcĐQT trong theo dõi PDMN sau điều tri CTNM xác nhận

độ nhạy và độ đặc hiệu cua chụp mạch CUT tương ứng là 72% và 98% Tác gia ghi nhận rang chụp mạch CUT I.STesỉa xung mạch có tiêm thuỗc DQT

có giá trị cao vả dược xcm xét lựa chọn thay the CMSIIXN trong theo dôitính trạng tái thông PĐMN sau(lieu tri CTNM [19]

Tât cả các tảc gia đều nhãn thầy chup mạch (ì IThửu ích, có giã trị cao

vá không có sự khác biệt có ý nghía thống kê so vin CMSHXN trong đánh giá tái thông túi PĐMN sau điều trị CTNM

0 Việt Nam tư nãm 1962 Nguyên Thướng Xuân vã cộng sự nghiên

nám ớ da giác Willis hoặc nhánh cùng cuađộngmạch canh trong [20]

Trang 23

Lê Văn Thính- Lê Đức I linh- Nguyên Chương (1996) nghiên cứu 65

Phạm Thị Hiền (1993) nghiên cứu về CMDMN qua kết quá chụp mạch nào vã CLVT cho biết: nguyên nhân chinh gãy CMDMN lã vờ PĐ.MN và thông động- tinh mạch não lua tuồi hay gặp là 20-40 [22]

thấy đa sò PDMN không hiện hình Chân đoán xác định dị dạng mạch nàophải dựa vào CMSHXN [23]

Nguyen Đính Tuắn vả cs (1996) qua nghiên cứu chụp CLVT và chụp động mạch nào chân đoán PĐMN, cho thấy ơ giai đoạn cấp phảt hiện được80% các PĐMN, các trưởng hợp âm tính giã do co that mạch, huyẻt khối.PDMN cỏ kích thước nho và khối máu tụ trong nào [24],

Theo Trần Anh Tuấn (2008) nghiên cứu giá trị chụp CLVT 64 dày so

hiệu vá độ chính xác làn lượt là 94.5% 97.6% và95.5%[25Ị

hơn 5 năm với 51 bênh nhân có túi PDMN vờ lựa chọn trước tiên là kẹp cô nil phình vởi ty lộ tồn dư túi phình là 12.5% Điều tri bợc túi phình vởinhừng túi phình vị tn cạnh mom yên trước và túi phình không có cô túi (túi phình hình thoi) [26]

Theo tác già Phạm Minh Thông vá cộng sự (2004) điều trị nút PĐMNcho 65 bênh nhân, với hầu hết là nút trục tiếp bằng VXKL kết quá hồi phục tốt đạt 89.23%, VỚI 15 bệnh nhãn dược chiđịnh nút tẳc động mạch mang vi

có phình mụch không lôvả gia phình trong xoang hang két qua tot [27]

băng dặt GĐNM diều chinh hường dòng chay (Stent Silk) co ket qua tốt gâytãc được túi phình [28]

Trang 24

Theo Vù Đáng Lưu vảcs (2012) tiến hành điều trị cho 135 bệnh nhân

có 152 PĐMN vờthấy tý lệ tấc hoàn toán vả tấc gần hoàn toàn ngây sau can thiệp tương img là 55.5% vả 41.43% tỷ lệ côn (lòng chay trong túi chiếm tỳ

lệ tháp, hồi phục lãm sảng tốt (Rankin cài biên độ 0.1.2) chiếm 89.6%, ty lộ

sau điều trị CTNM trung bính khoang 13 tháng thầy ly lộ PĐMN ôn đinh

Nảm 2013 theo Vù Dâng Lưu và cs đà dicu trị CTNM cho 21 bênh nhân có túi PĐMN chưa vờ băng cách đẶt GĐNM (4 bệnh nhân dùng Stent

FD vả 17 bệnh nhân dùng Stent Pipeline) tại bệnh viện Bạch Mai Ket qua

còn dòng chày trong lúi sau 6 thángdiêu tri lã 38.46% không có trườnghợpnào có CMTP hoặc cảc biền chứngkhácđược tím thầy [30]

Theo Vũ Dâng Lưu vã cs (2008) nghiên cứu 39 bệnh nhân voi 40PDMN vỏ và chưa vởdược điều trị CTNM ít nhất 2 thang va lâu nhắt 4 nám nhận thấy độ nhụy va độ đặc hiệu cua CUT I.STesla xung mạchTOF trongdành giá tắc tồn dư va tái thòng đều lá 100% so với CMSHXN [31] Cùng theo tâc gia không có sự khãc biệt cỏ ý nghía thống kẽ với p < 0.001 trongdành giá linh trạng ổn dịnh và lái thòng giữa CIIT xung mạch TOF 3D và CMSHXX’ vả cỏ sự dồng nhất chấn doãn cao với hệ số Kappa= 0,87 [29],

giá tụ CHTI.5Tcsla có tiêmthuốcđối quang trong đánh giả PDMN trước và sau diều trịCTNM

1.2 SO Lirợc GIẢI PHẢU MẠCH CÁP MÁI! CHO NÀO

Hai bãn cầu dại nào và vùng hổ sau dtrợc cấpmáu chu yểu từhệ dộngmạch (ĐM) cánh trong vả hệ ĐM dỗt sống thân nền Hai hệnảy nốt với nhau bới các nhánh ởvùng nền sụ tạonên da giác Willis [2 32] (Hình 1.1 A)

.?T C : <€

Trang 25

1.2.1 Hệdộng mạch canh trong

Hệ ĐM canh trong gồm DM canh trong phai vàtrái

nguyên uy, DMcanh trong(!i vào trongsọ qua võng màng cứng cua trần xoanghang ư ngay dưới môtn yên trước roi kin hết báng cách chia 2 nhảnh tận là DM

đoan xoang hang vã đoạn trong sọ(Hmh 1.1B)

nhân xám một phân phía ngoải thủy tran và thủydinh

+ DM mắt và DM trên yen: tách ra ngay khi DM canh trong chui qua

giác hoặc khi vờ sê gày chay máu dưới mang cứng hoặc CMDMN

+ ĐM thông sau: nối giừa DM cành trong với ĐM nào sau nó tạo nên

sổ 111 dẫn tới biểu hiện sụp mi vả gián đồngtừ trên lâm sàng

+ DM mạch mọc tnrớc: tận hẻt ờ đám rồi mạch mọc Nócẩp máu chodai thị giác, cánh tay saubao trong vá dâm rối mạch mạc

: <€

Trang 26

Hình 1.1: Giai phẫu đa giác Willis và các dưạn cua /ỈM canh trưng ỊỈ3Ị.

.ỉ - Sơ dữ giáiphãu da giàt IIĨ//Ĩ' fỉ Cứt dưạn ctm Mí tanh trong

-Các liên quan va ửng(lụng chính trong chân đoán vã đicu trị PĐMN+ DM cánh Irong doạn trong ông xương đá (phan nẳm ngang) thướng

la nơiđặt bóng thứ 2 đê nút tãc DM canh trong

+ Nốu các PDMN cũa DM canh trong má nằm ớ đoan dưới vòng máng cứng (thường phía dưới chồ tách ra DM mat) cỏ biến chứngvở thi nó

khi vỏ thi’ thưởnggây chay máu vảo khoang dưới nhện [34 ]

đốt sông di lên chui vào lở mom ngang đốt sống cô từ Có tôi ngang mức dốt sống trục thívõng quanh khói bên cua đốt c I vã váo trong sọ qua lở châm rồi hợp với DM đốt sóng bên đối diện tao nên DM thán nên DM thân liền chay dọc phía trước thân nào rỗi tân hct bơi hai nhánh la DM nào sau ĐMdốt sòng thân nền cầp máu cho loàn bộ nhu mô nào vùng hố sau, thúy châm

và phần sau ngoài thủy tháidương,

+• ĐM tiêu nào sau dưới: tách từđoạn V4 DM đồi sống Gổc xuất phát

: <€

Trang 27

cua nỏ thường haygập PĐMN chiêm khoang 5% các PĐMN.

+ DM não sau: có 2 đoạn Pl và P2 chạy vòng qua cuống đại não rồitận het ở vùng châm Nó nối VỚI ĐM canh trong qua nhánh DM thông sau

một phẩnthê chai, thề gối ngoài, và hồi thai dumig 3,4 và 5

lụi vị trí dinh DM thân nén dãy la nơi hay gặp PĐMN vùng hó sau.chiếm khoang 5% các PĐMN [2Ị

13.Cơ CIIÉ BỆNII SINH PHÂN BÒ VÀ PIIÂN LOẠICỦA PĐMN

Nguyên nhãn va cơ chế bệnh sinh cũa PDMN đen nay vàn chưa dưực sáng to Có một sóyếu lổ liên quan dền việc hình thành PDMN [S 35-39]:

cua da giác Willis hoặc hậu qua cùa yều tó dộng học dõng chay, xơ vừa ĐM

và phan ửng viêm cùng lã nhưng tâc nhản gây nên PĐMN [40]

- Các yếu tổ ngoại lai: hút thuốc, uống rượu nhiều (>l50mg' tuần), sir dụng coca in hoặc một số thuốc

- Cốc yếu tổ về gen di truyền, cãcbệnh lỷ di truyềntô chức liên kết, hẹp eo động mạchchu loụnsan xơ cư u tuy thượngthận

Theo cãc thông kê thí 90% PĐMN nâin trong đa giác Willis, thường ởchỏ xuất phát cua các nhanh DM và lú diêm chiađôi cua ĐMN

[4IJ thõng thường ư DM thòng trước gập 30-35% ĐM canh trong 30-35%(vi trí xuất phát cũa DM mát - 5% DM trẽn yen - 1% DM mạch mạc

5%), DMnào giìra doạn chia M1-2 gập 20%

nền) gộp khoang 10%, trong đỏ hay gặp PĐMN ớ vị trí dinh thân nen gổc

.?T C : <€

Trang 28

trên vàvị trí nối cua ĐMđốt sổng và ĐM thân nền [2], (Hỉnh 1.2).

1.3.3 Phân loại hỉnh thái học PĐMN

Chiếm 70-80% trong tồng số PĐMN [37], thường ơ chồ xuât phát cùa

khu trú hình túigổm cô vàđáy lúi

- Kích thước lúi PĐMN thay đòi từ vải mm đến vài cm Theo J.p (astel phân loại túi phình theo kích thước nhu sau:

+ TÚI phình nho: Tủi PĐMNcókích thước <5mm

* TÚI phình trung bính kích thước 5-15nưn

+ TÚI phỉnh lớn kích thước l5-25nun

+Tủi phình không lồ: kích thước > 25 nun

- Trên giai phẫu bệnh PDMN thực sự baogồm [42.43]: (Hmh 1.3)

+ Lớpnội mạc lót bẽn trong mất hoặc giam độ chun giàn

Lópào hên ngoảithưởngbị thâmnhiễmhời Lympho bãovả đại thựchào

Bèn irong túi PĐMN cỏ thê có cán huyết khối

Trang 29

Hình Ị 3: 17 trí và mô bệnh

1- lờp nội mạch 2- lờp ảo

V| trí: ĐM mẳt, ĐM trên yên DM thông sau ĐM mạch mục trước,

DM canh trong ĐM nào trước ĐM thõng trước DM nào giừa và hộ ĐM đốtsổng thán nen

đưực gọi là phình tách

- Nguyên nhàn: chẩn thương, lảng huyết áp [45].giang mai loạn san xơ

có một dầu vào và một dầu ra là mạch mang, chu vi đoạn phình dược bao

- Vị trí: Hay gãp nhất lá ĐM nàogiữa ĐM canh trong đoạn trẽn mom yên đoan 1’1 cua ĐM nào sau DM thán nen và đoạn V4 cua DM đổt sống

Hình 1.4: dựng hình ran dẳi xứng hai hèn [37Ị.

(Hình c hụp í ’1.1'T rà hình < hụp mạch íó hóa Jtứư ni-ni

Trang 30

- Dấu hiệu khơi phải: với một trong ba kiéu khới phát sau [48]:

+ ỈX»I ngộtđauđảu dử dội lan tỏa vả nôn sau dórối loạn ý thức, hôn mê

* Độtngột đau đầu dù dội có thê nôn nhưng vản tucmgđối tinh táo

*• Bệnh nhân đột ngột hònmẽ mà không có triệuchửng báo trước

• Hội chứng màng nào: Đau đầu nón vụt không liên quan đến bừa ủn, táobón gáy cúng, dấu hiệu Kcmig, Bmdzinski dấu hiệu vạch mảng nào

+ Túi phình DM nút: đau dột ngột sau mất, giảm thị lực bán manh 1/4 trên phía mùi rồi loạn màu sấc [49,50]

+ Túi phình DM thông sau: liệt dãy III một bên, dột ngột khi túi phỉnh

vở (sụp mi giàn đổng tư, mất phán xạ ánh sáng, liệt vận nhàn trử dộng tác đtra mắt ra ngoài) [21 51]

+ Túi phình ĐM nào giửa: có thè hụt nửa người, thất ngôn (nếu chày máu ớbên bán câu ưu thề), khuyết thị trường.động kinh, liệt mặt [49 52]

* Túi phỉnh DM thõng trước: những roi loạn VC lim mạch dãi nhạt do

• Cức triỳu chừng than kinh thực vật sốt huyết áp tăng, mạch nhanh, roi loụn hô hầp, thờ nhanh, táo bónhaybi'trungđụi tiện

Trang 31

b I.àm sàng thè CMD.W phổ! hợp với khối máu tụ nội sọ

Bệnh nhân thườngớ trong tính trạng lâm sángnặng như: hôn mê dấuhiệu thẩn kinh khutrú Ty lộ chay máu táiphát cao lý lẽtử vong từ38-44%[52 55 56]

PĐMN có kích thước lớn và không lò có thê có triộuchứng chèn ép gảy các dâu hiệu thân kinh khutrú.dõi khi gãy nhồi mau thoáng quahoặc nhũn nào.Theo Qureschi vả cs (2000) qua nghiên cứu 269 bệnh nhân có PDMN chưa vờ cho thấy tỳ lộ nhồi máu hoậc thiếu máu nào thoáng qua đối với các túi PĐMN chưa vởvảo khoang 3,3%(57]

ỉ 4 Ỉ.3 Biên hiện ĩíĩm sàng của các hiển chừng san vở PDMN

sau khi CMDMN, cố tỳ lộ từ vong khoang 50% (58] Theo Roos và cs chaymâu tãi phát anh hướng tới hoi phục lãm sàng kẽm chiêm 3<y%» (4Ị

bệnh nhãn cứ CMDMN vả thương kem theo nhồi máu muộn theo Solenski

Trang 32

* Giàn nào that: Có thế biểu hiộn bằng lính trạng giàn nào that cấp lính (xuất hiện ngay sau có CMDMN) hoặc lỉnh trạng giàn nào thất mạn tính (sau vài

1.4.2 / Chụp cut lứp vi tính vù c hụp mụch não cắt lứp vi tính

a Chụp cất lốp vi tính

Trên phim chụp CLVT không ticm thuốc thí CMDMN có dạng hỉnhánh tàng tý trụng lự nhiên trong khoang dưới nhộn có thố ởcácvị trí: be trên yên bê quanh thân năo, các rành cuộn nâo, các khe liên bán cầu kheSylvius, lều tiêu nào [65](Hình 1.6)

xuống côn 80% ờ ngay thứ 3 70% ờ ngày thứ 5 50%sau I luẩn và30% sau

2 tuần (56] Hình anh CMDMN trên anh CLVT đượcdánh giá theo phản loại

2 Máu lan loã hoộc độdày lóp máu dưới Imm

3 Mâu khu tru hoặc độdày lớp máu trẽn 2mm

4 Chay mâu não hoặc não thất với CMD.MN lan loa hoặc không

chay máu dưóimãng nhện

Trang 33

Hình J 6 Anh chụp CLl ’T chùy mâu dưới màng nhện

phai H: Kinh CMDMN ian toa (Fisher tĩộ 3) ở IỈX' vở liu phình ipuinh thê trai; C:

* Chắn (loàn khối máu tụ nhu mô não

Khổ! núiu tụ trong nhu mồ nào có thè cỏ kích thước nho hoặc lon hthhtrôn hoặc hầu dục, ở giai doạn sởm thường co tý trọng tư 55-XOHU, cao hirnnhu mô nào binh thường, mật độ thuần nhất, xungquanh thường có viền giảm

thử nhất den tuần thử 3 [37 66] (Hình 1.7)

Trang 34

* Chẩn đoàn chày mủn trong não that

- Aginc/J /ý chung: bóng phát tia X quay vá liên lục phát lia X trongkhi cột thuốc can quang dưực bơm quadường tinh mạch đè lâm tâng ty trụngtồi đa trong lõng động mạch Sau đó sư dụng cảc thuật toán táitạo mạch nàovới cường độ tồi đa (MIP) tái tạo trên da mặt phàng(MPR) và tái tạo đa thê

- Chụp CLl'T mạch nào vin các mảy dam dày Dộ nhạy thấp (25-64%)

CLVT đơn dãy phát hiện phình mạch nội sọđược cõng bố lừ 67% den 100%

xoăn ốc có ticm thuốc can quang loụi nồng độ lod lừ 3OO-4ỠOmg/ml, liều 2mlzkg tiêm linh mạch lớn tốc độ 3-5 ml/s, tông liêu từ 60-IOOml Sau thời gian tiem kicu bolus, quan sát được dộng mạch cánh trong (lúc này nồng độ

3D cho phép phân tích dành giá dộng mạch năo (llính 1.8) Tuy nhicn nếu thực hiện cảc lát cắt muộn thí các tinh mạch não sè hiện hình và như vậysèrầt khó dè dánh giá hộ thồng ĐMN [37],

Chụp mạch não CI.VT rất có ích trong việc xãc định tính trụng vôi hóa huyêl khói giup quyết dinh lụa chọn phương pháp điểu trị tốt nhắt (Hĩnh 1.9)

Trang 35

Hình 1.8 Anh CMSỈỈXX (AỊ»'<ì chụp CL IT</adãy mặt phúng đứng ngang (H)

pha ỉ Ị68Ị

CLVT 16 dày trong phát hiện PĐMN có độ nhạy, độ dặc hiệu vá độ chínhxác lần lượt là 98%, 100% và 92.6% [10] Theo Po/71- Muccll và cs (2007)nghiên cưu trôn mây MDCTA 64 dây bão cão độ nhạy, độ đạc hiệu và độ

trí gốc l).\í mắt câ vài hòa hình vàng cung thành tủi phình (B)Ị37J

Chụp CH I ngay cang dược sứdụng rộng lài nhằm tâm soát khi bệnh nhân có các biêu hiộn nghi ngừ có l’ĐMN l uy nhiên chụp CUT không phái

lá lựa chọn ưu tiên đối với các trường hợp cô CMDMN,ví khi dô bệnh nhản khô nam yên vãthường phai cỏ các máy móc theodôi khác ChụpCl IT dược

: <€

Trang 36

CMDMN và trên CMSHXN không phát hiện thấy PĐMN, khi dó cằn phai

sau diều trị CTNM [70]

(proton- density) T2 echo gradien Trên xung FLAIR thấy hỉnh tâng tínhiệu trong khoang dịch nào tuy (71 72] Sau vài ngây tín hiệu trên anh

mặt trong khoang dưới nhộn do nhiêu từ Hemosiderin Sự giam tín hiệu nảytồn tại cà cuộc dời khi đà có chây máu Do dỏ khàng dịnh vai trò rất quan

that III

Trang 37

- Kct qua đưong lính gia âm lính gia trên anh I-LAIR có thề gập liênquan đến dòng chay cua dịch nào tuý, hay gặp tại vùng hố sau hê nen sụ tâng Protein trong dịch nào tuy (các bộnh viêm nhiễm), tâng áp lực oxy ờbẽn 11 nhân thông khí nhàn lạo (táng tín hiệu ờ rãnh cuộn nào và nào thất),trên bệnh nhãnđược gãy mè bang Propofol Tuy nhiên vãn đê này dược khácphục va loụi bo trên xung T2 echo gradicn vãxung Pl) [72].

ỉĩỉnh CMDMh’ làng tín hiên bê nào và cảc rành cuộn nào rrỂn xung FL-ilR

Tuỳ lùng giai đoạn mả khói máu tụ có các hình thái tín hiệu khác nhau trên phim chụp CHT

nhu mô nào trên anh TI w, tăng tín hiệunhetrẽn anhT2W(Hinli 1.12)

: <€

Trang 38

trẽn ánh Tì IV; tảng nhị- tín hiỷu trẽn ánh T2IV tàng tín hiệu ờ trung lãm kèm then cô

hường cùa nít ngằn T2 trên anh T2W giâm nhẹ tín hiện bắt đàn từ vùng

Hỉnh / /.?.• Anh khiil mâu tụ nhu mô nàn giai lỉoựn cầp tinh trên phim chụp

CHT Ị37Ị; giam nhe tin hiệu trên anh Tỉ IV và T2IV viền giâm tth htýu trên vung Tĩ

ữcho-Graãỉen

TIW giám tín hiệu trên anh T2W Trẽn anh T2* (T2 echo-Gradien), sau đỏ thay thề bằng hìnhdồng tín hiệu (llính 114),

/linh 1.14: Anh khối màu tụ nhu mớ não ngày thứ 4 trẽn phim chụp CHT [3 7 Ị,

lững nhẹ tín hiệu ớ ngoại vi trẽn anh TỊ IV giâm tín hiẻu li en anh Tỉ IV, cở xit

T2W (Ilinh 1.15)

: <€

Trang 39

Hình I 15: Ành khổi máu tụ VA/.V ngày thữ 7 trên phim chụp CHT [37] tăng

T1VV vá T2W Sau khi khối máu tụ đưực hâp thu gàn như hoàn toàn sè còn lại một khc tônthương nhò chi cô thê phát hiện trẽn GRE, SUI, và hình ảnh

ihưt/ng nho gium tín hiộu trẽn anh TiW vù T2W.

mạch bi phình giãn lum các đoạn mạch máu lân cận hình lãng tín hiệu lự

thay phần tâng tín hiệu hình vòng cung, lệch tàm so với longdộng mạch (do

hiệu tự nhiên có the đòng làm hoặc lệch lâm (huyèt khối hám thành) trẽn anh xung T1W [37] (Hình 1.17 vã Hmh 1.18)

Trang 40

chay trong túi trống tín hiệu

Hình Ị.Ị8 Anh túi phình dộng ntợch nãogiừa trải Ị37Ị

Anh hãng giira; unh CUT xung TI.AIR và xung TI IT khủng Item thuoc đồi quang:

thanh, có phù quanh PDMN.

b Chụpcộng hương từ mạch nảo

■cứ diem: Lã phương pháp không xâm nhập, an toàn, khỏng gảy

: <€

Ngày đăng: 15/09/2021, 20:39

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Housepían E. AI. and Pool J. L.. (1958) A systematic analysis of intracranial aneurysms from the autopsy file of the Presbyterian Hospital. 1914 to 1956 JNeuropaihol Exp Neurol. 17(3): p. 409-23 Sách, tạp chí
Tiêu đề: JNeuropaihol Exp Neurol
3. Connors J.J. and and Wojak J.C., (1999) Intracranial aneurysms. General considerations. intervention Neuroradiology. Souders company. 25: p. 276-294 Sách, tạp chí
Tiêu đề: intervention Neuroradiology. Souders company. 25
4. Roos Y. B., et al.. (2000) Complications and outcome in patients with aneurysmal subarachnoid haemorrhage: a prospective hospital based cohort study in the Netherlands. J Neurol Neurosurg Psychiatry.68(3): p. 337-41 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Neurol Neurosurg Psychiatry
5. Maj ole c. B.. et al., (2005) MR angiography at 3T versus digital subtraction angiography in the follow-up of intracranial aneurysms treated with detachable coils. AJNR Am J Neuroradiol, 26(6): p. 1349- 56 Sách, tạp chí
Tiêu đề: AJNR Am J Neuroradiol, 26(6)
6. Molyneux A.. (2002) International Subarachnoid Aneurysm Trial (1SAT) of neurosurgical clipping versus endovascular coiling in 2143 patients with ruptured intracranial aneurysms: a randomised trial. Tire Lancet. Volume 360. (9342): p. Pages 1267 - 1274 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lancet
7. McKinney A. Al.. et al.. (2008) Detection of aneurysms by 64-section multidetector CT angiography in patients acutely suspected of having ail intracranial aneuiysm and comparison with digital subtraction and 3D rotational angiography. AJNR Am J Neuroradiol. 29(3): p. 594- 602 Sách, tạp chí
Tiêu đề: AJNR Am J Neuroradiol
9. Wintermark M.. et al.. (2003) Multislice computerized tomography angiography in the evaluation of intracranial aneurysms: a comparison with intraarterial digital subtraction angiography. J Neurosurg 98(4):p. 828-36 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Neurosurg
10. Kartell Papke, and Christiane Kuhl K.. (2007) Intracranial aneurysms: role of multidetector CT angiography in diagnosis and endovascular therapy planning. Radiolog)’. 244(2): p. 532-40 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Radiolog)’
11. Korogl Y„ el al.. (1994) Intracranial aneurysms: diagnostic accuracy of three-dimensionaL Fourier transform time-of-flight MR angiography. Radiology 193(1): p. 181-6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Radiology
13. Guglielmi G.. et al.. (1992) Endovascular treatment of posterior circulation aneurysms by electrothrombosis using electrically detachable coils. JNatrostirg. 77(4): p. 515-24 Sách, tạp chí
Tiêu đề: JNatrostirg
14. Moret J., et al.. (1994) "Remodelling*' technique of the arterial wall in the endovascular treatment of intracranial aneurysms".Neuroradiology, 36 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Remodelling*' technique of the arterial wall in the endovascular treatment of intracranial aneurysms
15. Lviyk p., et al., (2009) Curative endovascular reconstruction of cerebral aneurysms with the pipeline embolization device: the Buenos Aires experience. Neurosurgery. 64(4): p. 632-42: discussion 642-3:quiz N6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Neurosurgery
17. Molyneux A. J., et al.. (2005) International subarachnoid aneurysm trial (ISAT) of neurosurgical clipping versus endovascular coiling in 2143 patients with ruptured intracranial aneurysms: a randomised comparison of effects on survival. dependency, seizures, rebleeding, subgroups, and aneurysm occlusion. Lancet. 366(9488): p. 809-17 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lancet
18. Kahara V. J., el al.. (1999) MR angiography with three-dimensional time-of-flight and targeted maximum-intensity-projection reconstructions in the follow-up of intracranial aneurysms emboli zed with Guglielmi detachable coils. AJNR Am J Neworadioi, 20(8): p.1470-5 Sách, tạp chí
Tiêu đề: AJNR Am J Neworadioi
21. Lẽ Văn Thinh. Lê Đức Hỉnh và Nguyên Chương. (1996) MỘI số nhàn xét lâm sảng cua chay máu dưới nhen. Ay yểu công trinh nghiên cừu khoa học. Bệnh viện Bạch Mai, 1: p. 125-130 Sách, tạp chí
Tiêu đề: yểu công trinh nghiên cừu khoa học. Bệnh viện Bạch Mai
22. Phạm Thị Hiền, (1993) MỘI sồ nhận xèl lâm sàng, chán đoán và xư trtxuíit huyết ỉiưởi nhện. Luận văn bãc sỳ chuyên khoa cấp II. trường Dại hục Y Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: MỘI sồ nhận xèl lâm sàng, chán đoán và xư trtxuíit huyết ỉiưởi nhện
23. Hoàng Đức Kiệt. (1994) ( 'hãn đoản Scanner sọ não. Giảo trinh cao llpc Thần kinh. Hộ môn Thân kinh. Trường Dại học Y Hà NỘI Sách, tạp chí
Tiêu đề: ( 'hãn đoản Scanner sọ não
25. Trần Anh Tuần, (2008) Nghiên cữu giá trị chụp mụch Iiíìo cut ỉớp vi tinh 64 dãy chấn đoán phình động mạch nào Luận vân tot nghiệp bác sỹ nội trú. Trường Đại học Y I là Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cữu giá trị chụp mụch Iiíìo cut ỉớp vi tinh 64 dãy chấn đoán phình động mạch nào
26. Nguyền Thế Hào và cs, (2004) Kct qua đi cu tri phẫu thuật túi phình mạch nào vờ tại khoa phẫu thuật thần kinh Bệnh viện viết Dức. Tụp chYYhợc Việt Nam. sỗ dặc biệt tháng 8: p. 244-249 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tụp chYYhợc Việt Nam
27. Phạm Minh Thông. Vù Dâng Lưu. (2004) Nhùng kết quả ban dầu điều trị phình dộng mạch nào bàng nút mạch Yhọc Việt Nam.. 301: p.217-221 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Yhọc Việt Nam

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w