Phân biệt được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm lượng giác... Vẽ được đồ thị của các hàm lượng giác.. Biết xác định giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
Trang 1WORD=>ZALO_0946 513 000
CHUYÊN ĐỀ 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
CHƯƠNG 1: CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác
2 Công thức lượng giác cơ bản
tan cot 1 sin2 cos2 1 2
Cách nhớ:
cos đốisin bùphụ chéotang và côtanghơn kém nhau pi
Trang 2t x t
2 2
1 cos
1
t x t
2tan
1
t x t
7 Công thức biến đổi tổng thành tích
cos cos 2cos cos
Trang 3a b a b a b
1sin cos sin sin
Trang 4TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
3
3 2
2 2
1
12
3 3
Một điểm M thuộc đường tròn lượng giác sẽ có tọa độ M cos ;sin
BÀI 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Mục tiêu
1 Nêu rõ tính chất 4 hàm lượng giác cơ bản sin ,cos , tan , cotx x x x.
2 Phân biệt được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm lượng giác
Kiến thức
Trang 5WORD=>ZALO_0946 513 000
Tìm được tập xác định của hàm lượng giác
Xác định được chu kì của các hàm lượng giác
Vẽ được đồ thị của các hàm lượng giác
Biết xác định giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm lượng giác
Trang 6nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2 .
Hàm số y tan x là hàm số lẻ nên đồ thị hàm
số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
Hàm số y tan x là hàm số tuần hoàn với chu
Trang 7TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Hàm số y cot x là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.Hàm số y cot x là hàm số tuần hoàn với chu kì T
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tập xác định
Chu kì
Tính chẵn lẻ
Hàm chẵn
Đồ thị nhận Oy làm trục đối cứng Hàm số chẵn khi
Hàm lẻ
Đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng Hàm số lẻ khi
Trang 8Hàm số y cot 2018 x 1
xác định 2018 x 1 k
1,2018
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1sin 2
Trang 9TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
x y
x y
Trang 10TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Câu 9: Tập xác định của hàm số
sinxtan 1
x y
x y
x y
Trang 11TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
D k
¡
.Câu 19: Để tìm tập xác định của hàm số y tan x cos x, một học sinh giải theo các bước sau
Bước 1 Điều kiện để hàm số có nghĩa là sin 0
A Bài giải đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3
Câu 20: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A ysin x B ytan 2x C ycot 2x D y x s inx
Dạng 2: Tính chẵn – lẻ của hàm số lượng giác
Phương pháp giải
Trang 12+ Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
+ Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O 0;0
làm tâm đối xứng
Ví dụ: Xét tính chẵn - lẻ của hàm sốsin 2
y x.Hướng dẫn giảiHàm số ysin 2xcó tập xác định D .
Trang 13TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
là hàm số lẻ Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O 0;0
làm tâm đối xứng.Bài tập tự luyện dạng 2
Trang 14TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
C hàm số không chẵn, không lẻ.D hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 6: Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau?
A y sinx B
cotcos
x y
x y
x
.Câu 7: Hàm số y x cos 2 x
Trang 15A Chỉ (I) sai B Chỉ (II) sai C Cả 2 sai D Không có mệnh đề sai.
Câu 11: Hàm số y sin cos x 2x tan x là
C hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 16 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A hàm số lẻ B hàm số chẵn
C hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ
Trang 164 Sử dụng phương pháp đồ thị lượng giác.
Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
sốy3cosx2trên đoạn
Trang 17TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
Trang 18Câu 4 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sinx3là
A maxy 5, miny1 B maxy 5, miny2 5
C maxy 5, miny2 D maxy 5, miny3
Câu 5 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
3
D
1min , max 4
2
.Câu 6 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
.Câu 7 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4 cosx1 là
A maxy6, miny2 B maxy4, miny4
C maxy6, min y4 D maxy6, miny1
Câu 8 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y4sin 6x3cos 6x là
A miny5, maxy5 B miny4, maxy4
C miny3, maxy5 D miny6, maxy6
Câu 9 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x trên
D
1
2và
12
Câu 10 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 tanx trên
Trang 19WORD=>ZALO_0946 513 000
A 3và
3 3
.Câu 13 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin x 2 sin 2 x là
A miny0, maxy3 B miny0, maxy4
C miny0, maxy6 D miny0, maxy2
Câu 14 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
nghiệm đúng với mọi
D Tồn tại giá trị lớn nhất nhưng không tồn tại giá trị nhỏ nhất
Câu 17 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos4x sin4x trên ¡ lần lượt là
A 2 và 0 B 1 và
1
2. C 2và 0. D 2và 1.
Trang 20TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Câu 18 Giá trị của m để bất phương trình 2
3sin 2 cos 2
1sin 2 4 cos 1
m
B
3 5 9 4
C
3 5 9 2
D
3 5 9 4
mọi x 0ta có
x T D và f x T f x
Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm
số đó được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T
2 Các hàm số
sin cos
;biên độ m
Chu kì của hàm số
2 3 2 3
T
Trang 21
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn Suy ra tồn tại số thực dương T thỏa mãn
f x T f x cos x T cos 3 x T cos x cos 3 x
Trang 22A Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ.
B Đồ thị hàm số nằm ở phía trên trục hoành
C Giá trị cực đại của y là 2
D Giá trị cực tiểu của y là 1
Câu 5 Nếu chu kì tuần hoàn của hàm số
x
y
?
A Biên độ là 2, chu kì là B Biên độ là -2, chu kì là 180 .
C Biên độ là 2, chu kì là 2 . D Biên độ là 2, chu kì là 4 .
Câu 8 Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
D T0 4
Trang 23WORD=>ZALO_0946 513 000
Câu 11 Hàm số
3cos 4
y mx
tuần hoàn có chu kì T 3 khi
A
32
m
B m 1. C
23
m
D m 2.
Câu 12 Xét đồ thị hàm số ysinxvới x , 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có một cực đại tại x .
B Đồ thị hàm số có một cực tiểu tại x 2 .
C Đồ thị hàm số có một cực tiểu tại
32
x
D Hàm số đồng biến trên , 2
.Câu 13 Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
A ysin 2x B ycos 2x C
cos2
x
y
D ycos 3x.Câu 14 Chu kì của hàm số ysin 2xsinx là
A T 2 . B T0 2
C T0
D T0 4
.Câu 15 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Hàm số y cot x đồng biến trên khoảng
; 2
Trang 24A Chu kì 2 , biên độ 2 B Chu kì 4 , biên độ 2
C Chu kì 2 , biên độ 1 D Chu kì 4 , biên độ 1.
Câu 18 Chu kì của hàm số ysin 3x2017 cos 2x là
A T . B T 2
C T 2 . D T 4
.Câu 19 Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số y sin ax b
Biết a 0 và b nhỏ nhất, giá trị của biểu thức
P a b là
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 20 Chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số ysin x là
A hàm số không có chu kì cơ sở B T0 2
C T0
D T0 4
Trang 25Hàm số y2 cotxsin 3x có nghĩa x k D ¡ \ k k ¢
.Câu 3:
Hàm số ycos x có nghĩa x 0 D 0;
.Câu 4
Hàm số
cos2sin 1
x y
Hàm số
cos
x y
x y
Trang 26Hàm số y3tanx2 cotx x có nghĩa
x y
2017 tan 2
sin cos
x y
Hàm số
tan
sin 1
x y
Hàm số
sinsin cos
x y
Trang 27Hàm số y tan x cot x có nghĩa
Trang 28Hàm số ysin cosx x có nghĩa x ¡ D ¡ .
Ta có f x sin x cos x sin cos x x f x
.Vậy hàm số ysin cosx x là hàm số lẻ
Câu 6:
Trang 29x y
là hàm số chẵn
Câu 8:
Hàm số ysin cos3x x có nghĩa x ¡ D ¡ .
Ta có f x sin x cos 3 x sin cos3 x x f x
.Vậy hàm số ysin cos3x x là hàm số lẻ
Vậy hàm số y tan x cos x là hàm số không chẵn, không lẻ
+ Hàm số ytanxsinx có nghĩa
Trang 30TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
Trang 31TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
Trang 32TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
Trang 33Hàm số y4 sinx 3 1 có nghĩa sin x 3 0 sin x 3 x ¡ D ¡ .
Ta có 1 sin x 1 2 sin x 3 4 2 sin x 3 2
Trang 34Hàm số y3sinx4cosx1 có nghĩa x ¡ D ¡ .
Hàm số y4sin 6x3cos 6x có nghĩa x ¡ D ¡ .
Trang 35TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
thì hàm số y tan x luôn đồng biến
Suy ra 3 tan x 1 1 3 tan x 3
Hàm số y sin x 2 sin 2x có nghĩa x ¡ D ¡ .
Trang 36Hàm số 3sinx 4 cosx2 6sinx8cosx2m1
có nghĩa x ¡ D ¡ .
Ta có 3sin x 4cos x 2 2 3sin x 4cos x 1 2 m 3sin x 4cos x 1 2 2 m
Để phương trình có nghiệm đúng với mọi x ¡ thì 2 m 0 m 0.
Câu 16:
Trang 37t y
Trang 38Dạng 4: Tính tuần hoàn và chu kì hàm lượng giác
1 – D 2 – D 3 – B 4 – C 5 – A 6 – D 7 – D 8 – B 9 – A 10 – D
11 – C 12 – C 13 – C 14 – A 15 – B 16 – B 17 – B 18 – C 19 – B 20 – A
Trang 39T
.Câu 2:
T
.Câu 5:
Hàm số không có chu kì cơ sở
Câu 7:
Chu kì của hàm số
2
4 1 2
T
Loại đáp án A, B Biên độ của hàm số A 2 2
.Câu 8:
Tại x 0 y 0 Loại đáp án C, D
Chu kì của hàm số
23
T
sin 3
y x
Trang 40WORD=>ZALO_0946 513 000
Câu 9:
Hàm số f x( )asinux b cosvx c (với u v , ¢) là hàm số tuần hoàn với chu kì
2 ,
T
.Câu 10:
tại x 2
.Câu 11:
Hàm số ysinx có nghĩa x ¡ D ¡ .
Hàm số nghịch biến trên
3 , 2
x
.Câu 13:
Tại x 0 y 1 Loại đáp án A Chu kì của hàm số T 2.2 4 .
Vậy đồ thị đã cho là của hàm số
cos2
x
y
.Câu 14
Hàm số f x a sin ux b sin vx c
( với u v , ¢) là hàm số tuần hoàn với chu kì
2 ,
Chu kì của hàm số
2 2 1
T
Trang 41
WORD=>ZALO_0946 513 000
Câu 15
Ta có hàm số ysinx nghịch biến trên khoảng
; 2
T
.Biên độ của hàm số A 2 2
.Câu 18
Hàm số ysin 3x2017 cos 2x có nghĩa x ¡ D ¡ .
Chu kì của hàm số
2 2 1
T
.Câu 19
Câu 20
Hàm số không có chu kì cơ sở