6 điểm Cho tam giác ABC nhọn, có các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H .Gọi I K, lần lượt là hình chiếu của điểm D trên các đường thẳng BE CF,... c Trong các tam giác AEF BDF CDE, ,
Trang 1ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 4 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút
Câu 1. (4 điểm)
a) Chứng minh
A
là số nguyên
b) Giả sử pvà
2 2
p +
đều là các số nguyên tố Chứng minh
3 2
p +
cũng là một số nguyên tố
Câu 2. (6 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x+4 x+ +3 2 3 2− x =11
b)
2
3x− +5 7 3− x=5x −20x+22
c) (4x−1) x2+ =1 2x2− +2x 2
Câu 3. (4 điểm)
a Cho
+ +
Chứng minh rằng:
2021 2021 2021 2021 2021 2021
b Choba số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện
2
1 +1 +1 =
.Tìm giá trị lớn nhất của Q a b c= .
Câu 4. (6 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H
.Gọi I K, lần lượt là hình chiếu của điểm D trên các đường thẳng BE CF, Chứng minh rằng
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 2a)
2
BH BE CH CF BC+ =
b) IK EF//
c) Trong các tam giác AEF BDF CDE, ,
có ít nhất một tam giác có diện tích nhỏ hơn
hoặc bằng
1 4
diện tích tam giác ABC
Câu 5. (1 điểm)
Chứng minh rằng: Nếu tất cả các cạnh của một tam giác nhỏ hơn 1 thì diện tích
tam giác nhỏ hơn
3 4
HẾT
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ CHỌN HSG TOÁN 9 CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 4
Năm học: 2020-2021
Câu 6. (4 điểm)
a) Chứng minh
A
là số nguyên
b) Giả sử
p
và
2 2
p +
đều là các số nguyên tố Chứng minh
3 2
p +
cũng là một số nguyên tố
Lời giải
a) Chứng minh
A
là số nguyên
A
81
3 2
A = −A
(A−1) (A2+ + =A 2) 0
1 0
A− =
(vì
2
2 0
)
A=1
Vậy A nguyên
b) Giả sử pvà
2 2
p +
đều là các số nguyên tố Chứng minh
3 2
p +
cũng là một số nguyên tố
Với p=2
:
2 2 6
p + =
(ktm) Với p=3
:
2 2 11
p + =
,
3 2 29
p + =
(TM) Với
2
p> ⇒ p = k+
: p2 + =2 (3t+3 3)M
(KTM) TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 4Câu 7. (6 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x+4 x+ +3 2 3 2− x =11
b)
2
3x− +5 7 3− x=5x −20x+22
c) (4x−1) x2+ =1 2x2− +2x 2
Lời giải
a) x+4 x+ +3 2 3 2− x =11
11 x 4 x 3 2 3 2x 0
x
b)
2
3x− +5 7 3− x =5x −20x 22+
5x −20x 22 5+ = x −4x 4+ + =2 5 x−2 + ≥2 2
2 2
3x− +5 7 3− x ≤ 1 1+ 3x− + −5 7 3x =4
3x− +5 7 3− x≤2
Vậy
2
3x− +5 7 3− x =5x −20x 22 2+ =
2
5x −20x 20 0+ = ⇔ =x 2
c) (4x−1) x2+ =1 2x2−2x+2
Đặt a x= +2 1(a≥1)
, phương trình trở thành:
2
2a − 4x−1 a−2x=0
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 5( x )
a= ±2x
⇒ x2+ =1 2x
⇔x2+ =1 4x2
⇔3x2− =1 0
( )
=
⇔
= −
x
1 3 1 3
Vậy pt có tập nghiệm
S
=
1 3
Câu 8. (4 điểm)
a Cho
+ +
Chứng minh rằng:
2021 2021 2021 2021 2021 2021
b Choba số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện
2
1 +1 +1 =
Tìm giá trị lớn nhất của Q a b c= .
Lời giải
a) Cho
1 1 1+ + = 1
+ +
Chứng minh rằng:
2021 2021 2021 2021 2021 2021
Ta có:
+ + =
+ +
1
+ +
+ +
ab bc ca
⇔ + +a b c ab bc ca+ + −abc=
⇔ +a b ab bc ca+ + +abc bc+ +ac −abc=
( ) ( ) 2.( ) 0
⇔ a b+ ab bc ca+ + +c a b+ =
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 6( ).( 2) 0
( ) .( ) ( ) 0
⇔ a b+ b a c+ +c a c+ =
( ) ( ) ( ) 0
0 0 0
+ =
+ =
a b
b c
c a
= −
= −
a b
b c
c a
Với a= −b
:
2021 2021 2021 2021 2021 2021
2021 2021 2021 2021 2021 2021
2021 2021
(luôn đúng) Tương tự:
Với b= −c 2021 2021
(luôn đúng) Với c= −a 2021 2021
(luôn đúng) b)
2
1 +1 +1 =
( ) ( )
1
2
Tương tự: 11 ≥2 (1 ) ( 1 )
ca
b c a ( )2
( ) ( )
1
2
ab
c a b ( )3
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 7Từ ( )1
, ( )2
và ( )3 ⇒11 .11 .11 ≥8.(1 ) ( 1 ) ( 1 )
abc
1 8
8
Dấu “=” xảy ra khi
1 2
= = =
a b c
Vậy
1 8
max
khi
1 2
= = =
a b c
Câu 9. (6 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H
.Gọi I K, lần lượt là hình chiếu của điểm D trên các đường thẳng BE CF, Chứng minh rằng
a)
2
BH BE CH CF+ =BC
b) IK EF//
c) Trong các tam giác AEF BDF CDE, , có ít nhất một tam giác có diện tích nhỏ hơn
hoặc bằng
1 4
diện tích tam giác ABC
Lời giải
a) Tam giác vuông AEB và tam giác vuông HFB có góc B chung nên đồng dạng với nhau
(1) TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 8Tam giác vuông AFC và tam giác vuông HEC có góc C chung nên đồng dạng với nhau
(1) Từ(1) và (2) suy ra: BH BE CH CF. + . = AB BF. +AC CE.
(3) Mặt khác dễ thấy tam giác vuông ADB và tam giác vuông BFC đồng dạng (góc B chung)
(4) Chứng minh tương tự ta có tam giác ADC đồng dạng với tam giác BEC
AC CE BC CD
(5)
Từ (4) và (5) suy ra: AB BF AC CE BC BD CD + = ( + ) =BC2
(6)
Từ (3) và (6) suy ra
2
BH BE CH CF+ =BC
(đpcm)
b) Ta có
//
AB FC
AB DK FAH HDK
DK FC
⊥
(hai góc so le trong) (1)
Tứ giác AFHE có
AFH AEH
mà hai góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác AFHE là tứ giác nội tiếp⇒ ∠FAH = ∠FEH
(2 góc nội tiếp cùng chắn cung
FH
)(2)
Chứng minh tương tự ta có tứ giác IDKH là tứ giác nội tiếp
(2 góc nội tiếp cùng chắn cung HK)(3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra ∠FEH = ∠HIK
mà 2 góc này ở vị trí so le trong Suy ra
//
IK EF
(đpcm)
c) Đặt BC a=
, CA b=
, AB c=
, AE x=
, AF= y
, BD z=
,0<x y z a, , <
;
0<x y z b, , <
; 0<x y z c, , <
Khi đó: BF c y= −
, EC b x= −
, CD a z= −
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 9Giả sử không có tam giác nào có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng
1 4 diện tích tam giác ABC
Nghĩa là
AEF ABC BFD ABC CED ABC
Suy ra
3
64
AEF BFD CED ABC
Ta có
;
AEF ABC
( )
BFD
ABC
c y z
S BF BD
S BA BC ca
−
( ) ( )
CED
ABC
b x a z
S CE CD
Do đó
( ) ( ) ( )
AEF BFD CED ABC
xyz a z b x c y
S S S
=
Theo bđt Cauchy ta có:
( ) (x b x4 )2 b42
x b x + −
( ) ( y c y4 )2 c42
y c y + −
và
( ) (z a z4 )2 a42
z a z + −
Do đó
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 64
xyz a z b x c y
a b c
hay
3
64
AEF BFD CED ABC
(mâu thuẫn gt) Suy ra đpcm
Câu 10. (1 điểm)
Chứng minh rằng: Nếu tất cả các cạnh của một tam giác nhỏ hơn 1 thì diện tích
tam giác nhỏ hơn
3 4
Lời giải
Kẻ AH ⊥ BC
Ta có AB<1
, AC<1
, BC<1
1 1
<
AH BC BH
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 10Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABH
Ta có:
2+ 2 = 2
AH BH AB
Mà
2 <1
AB ⇒ AH2+BH2 <1
2 1 2
1
4 4
3
2
⇒AH <
∆ABC = < =
Vậy tất cả các cạnh của một tam giác nhỏ hơn 1 thì diện tích tam giác nhỏ hơn
3 4
HẾT
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 11PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN ĐỐNG ĐA
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút Ngày thi: 14/11/2020
Câu 1. (5 điểm)
1 Tìm tất cả các số tự nhiên n để
( 1)( 2)
1 6
n n n
p= + + +
là số nguyên tố
2 Giải phương trình
x− + − −x x− −x =
Câu 2. (5 điểm)
1 Cho ba số thực khác không a b c, , thỏa mãn điều kiện:
0
a b c+ + ≠
và
a b c+ + =a b c
+ +
Tính giá trị của biểu thức:
2021 2021 2021
2021 2021 2021
2 Tìm tất cả các bộ số nguyên (x y z; ; )
thỏa mãn (x y x y+ ) ( − ) = +8z 10
Câu 3. (2 điểm)
Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc=1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A
Câu 4. (7 điểm)
Cho đoạn thẳng AB 8= cm
và một điểm M
nằm bất kỳ trên đoạn thẳng AB
, một nửa mặt phẳng bờ AB
, dựng hai hình vuông AMCD và BMEF
Gọi giao điểm của đường thẳng
AE
và BC là điểm N , giao điểm của đường thẳng AC và BE
là P
a) Chứng minh bốn điểm A N P B, , , cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh rằng
2
DN FN MN=
và 3 điểm N P F, , thẳng hàng
c) Tìm vị trí các điểm M
trên đoạn thẳng AB
để độ dài đoạn thẳng MN đạt giá trị lớn nhất
Câu 5. (1 điểm)
Một hình hộp chữ nhật có các kích thước
là các số nguyên dương tính theo đơn vị cm,
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 12có thể tích
3
a cm
Biết khi đạt hình hộp chữ nhật đó đặt lên mặt bàn
thì tổng diện tích của 5 mặt nhìn thấy được là
2
a cm
(minh họa bằng hình vẽ bên) Tìm giá trị nhỏ nhất của a
HẾT
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 13HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG TOÁN 9 QUẬN ĐỐNG ĐA
Năm học: 2020-2021
Câu 1. (5 điểm)
1 Tìm tất cả các số tự nhiên n để
( 1)( 2)
1 6
n n n
p= + + +
là số nguyên tố
2 Giải phương trình
x− + − −x x− −x =
Lời giải
1 Tìm tất cả các số tự nhiên n để
( 1)( 2)
1 6
n n n
p= + + +
là số nguyên tố
Ta có
2
( 1)( 2)
1 6
6
n n n p
P
⇒ =
Với n 0= ⇒ =P 1
không phải số nguyên tố Với n 1= ⇒ =P 2
là số nguyên tố Với n 2= ⇒ =P 5
là số nguyên tố
Với n 3= ⇒ =P 11
là số nguyên tố
Với n 4≥
thì (n+ >3) 6
và
2 (n + >2) 17
(n+3)
và
2 (n +2)
thì luôn tồn tại một số số chẵn nên khi đó P là hợp số
Vậy P là số nguyên tố thì n∈{1;2;3}
2 Giải phương trình
x− + − −x x− −x =
(*)
Điều kiện xác định: 1≤ ≤x 6
Đặt
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 142
2
1 2 ( 1)(6 ) 6
5 2 ( 1)(6 )
5 ( 1)(6 )
2
t
−
Thay vào (*) ta được
2
2
2
5
2
1
3
t
t
t t
t
−
= −
Với t=3
2
( 1)(6 )
2
( 1)(6 ) 4
−
2
x
⇒ =
hoặc x=5
Câu 2. (5 điểm)
1 Cho ba số thực khác không a b c, , thỏa mãn điều kiện:
0
a b c+ + ≠
và
a b c+ + =a b c
+ +
Tính giá trị của biểu thức:
2021 2021 2021
2021 2021 2021
2 Tìm tất cả các bộ số nguyên (x y z; ; )
thỏa mãn (x y x y+ ) ( − ) = +8z 10
Lời giải
1. Ta có
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 15( )
0
0
( )(b c)(c a) 0
0
b c 0
c a 0
a b c a b c a b c a b c
a b a b
ab c a b c
c a b c ab
a b
abc a b c
a b
b c
c a
+ + + + +
+ +
Khi đó ta có
2021 2021 2021
2021 2021 2021
2021 2021 2021
2021 2021 2021
2021
2021
1 ( )
( )
1
a
a
= −
−
=
2.
z
không là số nguyên, (x y x y+ ) ( − ∈) z ⇒(*)
không thể xảy ra
- Nếu z= ⇒0 (x y x y+ ) ( − ) =11
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Trường hợp 3
Trường hợp 4
- Nếu z≥ ⇒1 8z+10
là số chẵn và chia 4 dư 2 ⇒(x y x y+ ) ( − )
là số chẵn TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 16Mà (x y x y+ ) ( − ) =2x
là số chẵn ⇒ +(x y)
và (x y− )
là số chẵn
(x y x y) ( )
chia hết cho 4, mà 8 10
z+ không chia hết cho 4 Nên z≥1
không thể xảy ra
Vậy bộ số nguyên (x, y, z)
là (6,5,0 ; 6, 5,0 ; 12, 1,0 ;) ( − ) (− − ) (−12,11,0)
Câu 3. (2 điểm)
Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc=1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A
Lời giải
A
Ta có:
2a + + = + + + + ≥b 3 a b a 1 2 2ab+2a+2abc
2 2
1
Tương tự
2 2
2 2
1
1
b
c
≤
≤
A
b bc c ac a ab b bc b bc abc bc abc ab bc
A
b bc b bc bc b
Dấu “ =” xảy ra khi a b c= = =1
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là
1 2 khi a b c= = =1
Câu 4. (7 điểm)
Cho đoạn thẳng AB 8= cm
và một điểm M
nằm bất kỳ trên đoạn thẳng AB
, một nửa mặt phẳng bờ AB
, dựng hai hình vuông AMCD và BMEF
Gọi giao điểm của đường thẳng
AE
và BC là điểm N , giao điểm của đường thẳng AC và BE
là P
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 17a) Chứng minh bốn điểm A N P B, , , cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh rằng
2
DN FN MN=
và 3 điểm
, ,
N P F
thẳng hàng
c) Tìm vị trí các điểm M
trên đoạn thẳng AB
để độ dài đoạn thẳng MN đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
a) Chứng minh bốn điểm
, , ,
A N P B
cùng thuộc một đường tròn
Hình vuông AMCD có đường chéo AC, suy ra
CAM =
hay
PAB=
Hình vuông BMEF
có đường chéo BE
, suy ra
EBM =
hay
PBA=
Suy ra tam giác PAB
vuông cân ở P
, suy ra AP⊥BE.
Xét tam giác EAB
có AP EM, là các đường cao và cắt nhau tại C, suy ra C là trực tâm tam giác EAB
, suy ra BC⊥ AE
hay BN ⊥AE
Tứ giác ANPB có
ANB= APB=
nên là tứ giác nội tiếp Suy ra minh bốn điểm A N P B, , , cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh rằng
2
DN FN =MN
và 3 điểm N P F, , thẳng hàng
Xét tứ giác ADNC, có
·ADC=·ANC=90o
nên nội tiếp, suy ra
DNA DCA= =
(1) Tương tự
ENF =EBF=
(2)
Từ (1) và (2), suy ra
DNA ENF= =
Vì E N A, , thẳng hàng nên D N F, , Suy ra
MNF=MEF=
hay MN ⊥DF
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 18Xét tam giác DMF
có
DMF=DMC EMF+ =
, từ đó theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
2
DN FN =MN
Ta có tứ giác ENCP nội tiếp vì
ENC EPC+ =
, suy ra
CEN =NPC
hay
·APD NEM= ·
Mặt khác tứ giác MNEF nội tiếp, suy ra
MFN =NEM
, suy ra
APD MFN=
hay
·APD DFM=·
mà AP MF// , suy ra D P F, , thẳng hàng, lại có D P N, ,
Do đó bốn điểm D N P F, , , thẳng hàng (đpcm)
Cách 2
Xét tứ giác ADNC, có
ADC =ANC=
nên nội tiếp, suy ra
DNA DCA= =
(1) Tương tự
ENF =EBF =
(2)
Từ (1) và (2), suy ra
DNA ENF= =
Vì E N A, , thẳng hàng nên D N F, , Suy ra
MNF =MEF =
hay MN ⊥DF
Xét tam giác DMF
có
DMF =DMC EMF+ =
, từ đó theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
2
DN FN MN=
Ta có tứ giác ENCP nội tiếp vì
ENC EPC+ =
, suy ra
CEN =NPC
hay
APD NEM=
Mặt khác tứ giác MNEF nội tiếp, suy ra
MFN =NEM
, suy ra
·APD MFN= ·
hay
APD DFM=
mà AP MF// , suy ra D P F, , thẳng hàng, lại có D P N, ,
Do đó bốn điểm
, , ,
D N P F
thẳng hàng (đpcm)
c) Tìm vị trí các điểm M trên đoạn thẳng AB để độ dài đoạn thẳng MN đạt giá trị lớn nhất
Ta có
2
4 MA MB MA MB AB 16
Suy ra
MN ≤ ⇔MN≤
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi M là trung điểm AB.
Câu 5. (1 điểm)
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 19là các số nguyên dương tính theo đơn vị cm,
có thể tích
3
a cm
Biết khi đặt hình hộp chữ nhật đó lên mặt bàn
thì tổng diện tích của 5 mặt nhìn thấy được là
2
a cm
(minh họa bằng hình vẽ bên) Tìm giá trị nhỏ nhất của a
Lời giải
Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật đó là x y z, ,
Từ giả thiết, ta có a xyz= =2z x y( + +) xy⇔xy z( − =1) 2z x y( + )⇒ ≥z 2
Ta có xy z( − =1) 2z x y( + ≥) 4z xy ( )
3 2
2 3
16
z
3 2
16
108
1
z xyz
z
−
Dấu “=” xảy ra tại x=3;y z= =6.
Vậy mina=108
HẾT
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000