Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố.. Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi.. Xét tổng các số theo từ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT YÊN ĐỊNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC: 2020 - 2021 Môn: Toán lớp 8 – Vòng 1
(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1. (4,0 điểm)
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A nhận giá trị là một số nguyên
Bài 2. (4,0 điểm)
a) Giải phương trình: (x25 x 1) 22x210x1
b) Chứng minh rằng: Nếu
1 1 1
2
a b c
và a b c abc thì ta có 2 2 2
2
a b c
Bài 3. (4,0 điểm)
a) Cho x, y là số hữu tỉ khác 1 thỏa mãn
1
2 2
M=x + -y xy là bình phương của một số hữu tỷ.
b) Tìm các số tự nhiên x, y thỏa mãn: x(1 x x )+ + 2 =4y(y 1)
-Câu 4. (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC Vẽ đường cao AH H �BC Trên tia đối của tia BC
lấy điểm K sao cho KH HA Qua A kẻ đường thẳng song song với AH , cắt đường thẳng
AC tại P
a) Chứng minh rằng �KAC PBC � .
b) Gọi Q là trung điểm của BP Chứng minh rằng BHQ∽ BPC.
c) Tia AQ cắt BC tại I Chứng minh rằng 1
AH BC
BH BI
Câu 5. (2,0 điểm)
Cho a b c� � > Tìm GTNN của biểu thức:0
L
a b b c c a
HẾT
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
MÔN TOÁN 8 (2020 – 2021) Câu 1. (4,0 điểm)
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A nhận giá trị là một số nguyên
Lời giải
a) Rút gọn A
(x 2)(x 3)
2 2 8 (x 2)(x 3)
A
A
x
b) Tìm x để A nhận giá trị là một số nguyên
1
x A
Để A nguyên thì
7 3
x là số nguyên
Đặt
7
x
(1) với k Z k , 0
(1)
7 3
x
k
�
Lại có:
7
2
7
k x
k
� �
�
�
�۹
Vậy với
7 3
x
k
với k z k, 0; 7 thì A có giá trị là một số nguyên.
Câu 2. (4,0 điểm)
a) Giải phương trình: (x25 x 1) 22x210x1
b) Chứng minh rằng: Nếu
1 1 1
2
a b c
và a b c abc thì ta có 2 2 2
2
a b c
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 3Lời giải
a) Giải phương trình: (x25 x 1) 22x210x1
2 2 2
�
2 2
�
5
x
x x
x
�
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 0;5
b) Ta có:
1 1 1
2
a b c 12 12 12 2 2 2 4
a b c ab ac bc
�
2 2 2
4
a b c abc
�
2
a b c
Câu 3. (4,0 điểm)
a) Cho x, y là số hữu tỉ khác 1 thỏa mãn
1
2 2
M=x + -y xy là bình phương của một số hữu tỷ.
b) Tìm các số tự nhiên x, y thỏa mãn: x(1 x x )+ + 2 =4y(y 1)
-Lời giải
a) Ta có :
-3xy 1
2
+
2
Vì x, y�� nên
3xy 1 2
là số hữu tỷ, vậy M là bình phương của một số hữu tỷ b) Ta có :
2
2 2
d= x +1, x 1+
Do ( )2
2y 1
là số lẻ � là số lẻ.d
Ta có: x 1 d+ M�(x 1 x 1 d+ )( - )M�(x2- 1 d)M
Lại có: x2+1 dM�2 dM mà d là số lẻ nên d 1=
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 4Do đó: x2+1 và x 1+ là hai số nguyên tố cùng nhau.
Với x, y là các số tự nhiên thì ( )2
2y 1- là số chính phương nên x2+1 là số chính phương.
Lại có x2+1va x là hai số chính phương liên tiếp 2 �x2= � =0 x 0
Thay x= vào phương trình (1) ta tìm được 0 y=0hoặc y 1=
Vậy các cặp số tự nhiên (x, y)là (0;0 ; 0;1) ( )
Câu 4. (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC Vẽ đường cao AH H �BC Trên tia đối của tia BC
lấy điểm K sao cho KH HA Qua A kẻ đường thẳng song song với AH , cắt đường thẳng
AC tại P
a) Chứng minh rằng �KAC PBC � .
b) Gọi Q là trung điểm của BP Chứng minh rằng BHQ∽ BPC.
c) Tia AQ cắt BC tại I Chứng minh rằng 1
AH BC
BH BI
Lời giải
a) Chứng minh rằng KAC PBC� � .
Hai tam giác CKP và CAB có CKP CAB� � � và �90 ACB chung nên CKP∽ CAB
Do đó suy ra
CK CA
CP CB
Đến đây ta lại có CAK∽ CBP nên KAC PBC� � .
b) Gọi Q là trung điểm của BP Chứng minh rằng BHQ∽ BPC.
Ta có AKH vuông cân tại H nên �AKH � Do đó từ 90 CAK∽ CBP ta được
AKH CPB � Suy ra BAP vuông cân tại A nên BP AB 2.
Ta có BHA∽ BAC nên
BH AB
BA AC
Suy ra
Do vậy BHQ∽ BPC
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 5c) Tia AQ cắt BC tại I Chứng minh rằng 1
AH BC
BH BI
Ta có BAP vuông cân tại A với AQ là đường trung tuyến nên AQ cũng là phân giác Do
đó AI là phân giác ngoài của ABC
Suy ra
IB AB
IC AC
Lại có BHA∽ BAC nên
AB HB
AC HA
Kết hợp các kết quả lại ta được
Câu 5. (2 điểm)
Cho a b c� � > Tìm GTNN của biểu thức:0
L
a b b c c a
Lời giải
Ta có
A
- =�� - ��+�� - ��+�� - ��
b a a c
2
a b a c
�
2
a b a c b c
b c b c c a
Vậy GTNN của
3 2
A=
khi a= =b c
HẾT
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOHUYỆN LẬP THẠCH
ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút
a) Chứng minh rằng: 3 2 2
A���n n n���M �n �
b) Cho P n 44 Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố
a) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên a thỏa mãn 202020201
chia hết a32021a
b) Cho đa thức 3
F x x ax b với a b R, � Biết đa thức F x chia cho x2 thì dư 12,
F x
chia cho x1 dư 6 Tính giá trị của biểu thức:
B a b a b
Câu 3: (1.5 điểm) Cho các số a b c d, , , nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:
6
a b b c c d d a
a b b c c d d a
Chứng minh A abcd là số chính phương.
a b c b c a c a b a b c b a c a c b .
Cho x y 1,xy�0 Tính
2
x y
P
2 2 4 4 8 8
2020
x y x y x y x y
x
y ?.
Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo
chu vi
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B xy x ( 2)(y 6) 12x224x3y28y2050.
Cho hình vuông ABCD , M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD Kẻ MEAB MF, AD
a) Chứng minh DE CF b) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM, , đồng quy
c) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Câu 10: (1 điểm) Cho 1 lưới ô vuông có kích thước 5x5 Người ta điền vào mỗiô của lưới 1 trong các số
-1, 0, 1 Xét tổng các số theo từng cột, theo từng hàng và theo từng hàng chéo Chứng minh rằng trong tất cả các tổng luôn tồn tại 2 tổng có giá trị bằng nhau
HẾT
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG TOÁN 8HUYỆN LẬP THẠCH
Năm học: 2020-2021
a) Chứng minh rằng: 3 2 2
A���n n n���M �n �
b) Cho P n 44 Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố
Lời giải
A���n n n� �� �� �n n n � �� �� �n n n ���
3 3
A n n n n n n n n n n n n
Tích của 7 số liên tiếp nên AM7
b) Cho P n 44 Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố
Nếu n1�P 1 4 5 là số nguyên tố ( thỏa mãn)
4
n �P không phải là số nguyên tố ( loại)
Nếu n�5,n1 thì n có dạng:
n k k � 4 3 2
n k �P k k k k
4 4 5 1 4 5 4 5 6 5 4.5 5
P n k k k k k
�
P không phải số nguyên tố do các thừa số đều chia hết cho 5 nên P chia hết cho 5
n k �P k k k k
không phải số nguyên tố do các thừa số đều chia hết cho 5 nên P chia hết cho 5
n k 4 3 2 2 3 4
�
P n k k k k k
�
P không phải số nguyên tố do các thừa số đều chia hết cho 5 nên P chia hết cho 5
n k �P k k k k
�
P không phải số nguyên tố do các thừa số đều chia hết cho 5 nên P chia hết cho 5
Vậy n1
a) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên a thỏa mãn 2020
2020 1
chia hết 3
2021
a a
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 8b) Cho đa thức F x x3 ax b với a b R, �
Biết đa thức F x
chia cho x2 thì dư 12,
F x chia cho x1 dư 6 Tính giá trị của biểu thức:
B a b a b
Lời giải
a) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên a thỏa mãn 202020201
chia hết a32021a
Nếu a chẵn:
a a a a
202020201 a
Mà 202020201
là số lẻ� vô lý.
+Nếu a lẻ
Có a32021a a a22021
202020201 a22021
Mà a22021
là số chẵn� vô lý.
Vậy không tồn tại số nguyên a
b) Cho đa thức F x x3 ax b với a b R, �
Biết đa thức F x
chia cho x2 thì dư 12.F x
chia cho x1 dư 6 Tính giá trị của biểu thức: B6a 3b 11 26 5 a5b
x ax b x x x a b a
x ax b x x x a b a
b a
�
�
B a b a b .
Vậy B1.
Câu 12: (1.5 điểm) Cho các số a b c d, , , nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:
6
a b b c c d d a
a b b c c d d a
Chứng minh A abcd là số chính phương.
Lời giải
6
2
a b b c c d d a
a b b c c d d a
a b b c c d d a
a b b c c d d a
�
�
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 9
2 2
2
0
0
0 (do ) 0
0
a b b c c d d a
b c a c d d a d c a a b b c
b c d d a d a b b c a c
bca bd db adc
b d ac bd
ac bd abcd bd
�
�
�
�
Vậy A abcd là số chính phương.
a b c b c a c a b a b c b a c a c b .
Lời giải
a b c b c a c a b a b c b a c a c b
ab b c a ac b c a ac a b c bc a b c ab a c b bc a c b
ab b c a a c b ac a b c b c a bc a c b a b c abc b a abc a c abc c b
Cho x y 1,xy�0 Tính
2
x y
P
Lời giải
Từ giả thiết ta có y 1 x x; 1 y Khi đó
1
1
Hơn nữa, kết hợp giả thiết x y 1 ta có
y2 y 1 x2 x 1 x y2 2xy2y2x y xy y x2 2 x 1
x y �xy x y x y xy�x y
x y x y x y
2 2 3
x y
Khi đó
2
x y P
2 2
0
0
y x y x x y
Vậy P0
Câu 15: (1,5 điểm) Cho x�� và y
2 2 4 4 8 8
2020
x y x y x y x y
x
y ?
TÀI LIỆU ĐỦ LOẠI-MÔN-LỚP
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 10Lời giải
Xét y0 không thoả mãn giả thiết Vậy y�0
Ta có
2 2 4 4 8 8
2020
x y x y x y x y
2020
4 4 4 8 2
2
2020
�
4 4 4 2
2 2 4 4 4 4
4 2
2020
y x y
x y x y x y x y
�
2 2 4 4
2020
x yx y x y
�
2 2 4 4
2020
2 2 2 4
2 2 2 2
2020
y
�
2
2 2
2
2020
x yx y
�
2 2 2020
y x y y
x y x y
�
2
2020
xy y
x y x y
�
2020
y
x y
�
2020
x y
y
�
1 2020
x
y
�
1
x
y
�
Vậy
2021
2020
x
y
.
Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo
chu vi
Lời giải
Gọi các cạnh của tam giác vuông là x y z, , trong đó cạnh huyền là z(x y z, , là các số nguyên dương).
Ta có xy2x y z 1 và x2y2 z2 2
Từ 2
2
z x y xy , thay 1
vào ta có
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 11
2 2
2 2
2 2
4
�
�
�
4
ta được
xy x y x y
xy x y
�
�
Từ đó tìm được các giá trị của x y z, , là
x5,y12,z13 ; x12,y5,z13 ; x6,y8,z10 ; x8;y6;z10.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B xy x ( 2)(y 6) 12x224x3y218y2050.
Lời giải
Ta có:
2
�
�
�
2
�
Vì
2
2
2
x
y
y
�
�
�
Dấu ‘=” xảy ra khi x1; y 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 2020 khi x1; y 3
Cho hình vuông ABCD , M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD Kẻ MEAB MF, AD
a) Chứng minh DE CF b) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM, , đồng quy
c) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Lời giải
WORD=>ZALO_0946 513 000
Trang 12a) Chứng minh DE CF
Ta có ADE DCF(c.g.c) �DE CF
b) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM, , đồng quy
Gọi giao điểm của ME MF CM, , với DC CB EF, , lần lượt là K I H, ,
Có EMF CMK (c.g.c) �MEF� MCK�
MEF HME MCK HME MCK KMC
CM EF
�
Có ADE DCF��ADE DCF �
ADE DFC DCF DFC DECF
Chứng minh tương tự ta có BFCE
Vậy DE BF CM, , đồng quy.
c) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Gọi độ dài cạnh hình vuông là avà độ dài MElà x
x a x a
Vậy diện tích AEMF lớn nhất là
2 4
a
a
x
hay M là trung điểm của BD.
Câu 19: (1 điểm) Cho 1 lưới ô vuông có kích thước 5x5 Người ta điền vào mỗiô của lưới 1 trong các số
-1, 0, 1 Xét tổng các số theo từng cột, theo từng hàng và theo từng hàng chéo Chứng minh rằng trong tất cả các tổng luôn tồn tại 2 tổng có giá trị bằng nhau
Lời giải
Có tất cả 12 tổng gồm 5 tổng theo cột, 5 tổng theo hàng và 2 tổng theo đường chéo Mỗi tổng gồm 5 số hạng mà
mỗi số hạng nhận 1 trong 3 số là 1, -1, 0 Nên mỗi tổng là 1 số nguyên Gọi các tổng là S i với
1, 2,3, ,12
i
S sẽ nhận 11 giá trị từ -5, -4, -3, , 3, 4, 5.
Mà ta lại có 12 S i nên sẽ luôn tồn tại 2 tổng có giấ trị bằng nhau.
HẾT
WORD=>ZALO_0946 513 000