Câu 1 : Tìm hiểu thời gian làm 1 bài tập thời gian tính theo phút của 35 học sinh ai cũng làm được thì người ta lập được bảng sau:.. bTính số trung bình cộng.[r]
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN LỚP 7
Câu 1: (2,5 điểm).
Một bạn học sinh đã ghi lại một số việc tốt (đơn vị: lần) mà mình đạt được trong mỗi ngày học, sau đây là số liệu của 10 ngày:
Số việc
a) Dấu hiệu mà bạn học sinh quan tâm là gì?
b) Hãy cho biết dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu? c) Hãy lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2: (2,5 điểm).
Cho 2 đa thức:
P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 + x2 -
1
4x Q(x) = 3x4 + 3x2 -
1
4 - 4x3 – 2x2 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x) d)
Câu 3: (2 điểm).
Cho ABC có A= 400 ; B = 500 Tính số đo góc C Hãy cho biết tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
Câu 4: (3 điểm).
Cho ABC vuông tại A có AB < AC Vẽ AH BC tại H Vẽ HI AB tại I Trên tia HI lấy điểm D sao cho I là trung điểm của DH :
a) Chứng minh:ADI = AHI
b) Chứng minh: AD BD
c) Cho BH = 9cm và HC = 16cm Tính AH
d) Vẽ HK AC tai K và trên tia HK lấy điểm E sao cho K là trung điểm của HE Chứng minh: DE < BD + CE
Hết
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Câu 1 :
Điểm kiểm tra toán của 1 lớp 7 được ghi như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2 :
Cho 2 đa thức: A = -7x2- 3y2 + 9xy -2x2 + y2 ; B = 5x2 + xy – x2 – 2y2
a) Thu gọn 2 đa thức trên
b) Tính C = A + B
c) Tính giá trị của đa thức C khi x = -1 và y = -1/2
Câu 3:
Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong bộ ba các đoạn thẳng có
độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác:
a) 2cm; 3cm; 6cm b) 2cm; 4cm; 6cm c) 3cm; 4cm;6cm
Câu 4:
Cho ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC:
a) Chứng minh: AM BC
b) Chứng minh ABM = ACM
c) Từ M vẽ MH AB và MK AC Chứng minh BH = CK
d) Từ B vẽ BP AC, BP cắt MH tại I Chứng minh IBM cân
Câu 5:
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, BC = 5cm Tính độ dài AC
-Hết -ĐỀ SỐ 2
Trang 3
Câu 1:
Thời gian làm một bài tập toán(tính bằng phút) của 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng tần số; tìm mốt của dấu hiệu; tính số trung bình cộng
Câu 2:
Cho 2 đa thức: M(x) = 3x3 + x2 – x – 3x3 + x2 – 6
N(x) = - x2 + 4x3 – x2 -5x3 + 3x + 1 + x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính : M(x) + N(x) ; M(x) – N(x)
c) Đặt P(x) = M(x) – N(x) Tính P(x) tại x = -2
Câu 3:
Tìm nghiệm của mỗi đa thức sau: f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30
Câu 4:
Cho ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KHAC Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh:
a) AB // HK
b) AKI cân
c) AIC AKC
-Hết -ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Trang 4Câu 1:
Điểm kiểm tra Toán ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7B được lớp trưởng ghi lại ở bảng sau: Điểm số
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Tính điểm trung bình đạt được của học sinh lớp 7B Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2:
Tính tổng các đơn thức sau:
a
¿7 x2
+6 x2−3 x2
¿b¿5 xyz −2
5xyz+xyz¿c¿23 xy
2−(−3 xy2
) ¿
Câu 3:
Cho hai đa thức f(x) = 2x + 3 ; g(x) = x - 2014
a) Tính giá trị của đa thức f(x) tại x = - 2
b) Tính f(x) + g(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức g(x)
Câu 4:
Cho tam giác ABC với BC = 1cm, AC =7cm Hãy tìm độ dài cạnh AB, biết rằng độ dài này là một số nguyên(cm) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
Câu 5:
Cho ABC cân tại A (A 90 0), vẽ BD AC và CE AB Gọi H là giao điểm của BD và CE
a) Chứng minh : ABD = ACE
b) Chứng minh AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED
d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh ECB DKC
-Hết -ĐẾ SỐ 5
Trang 5Câu 1 :
Tìm hiểu thời gian làm 1 bài tập (thời gian tính theo phút) của 35 học sinh (ai cũng làm được) thì người
ta lập được bảng sau:
Số học
N = 35 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu
b)Tính số trung bình cộng
c)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Câu 2:
a) Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức: 2,5x2y ; 0,25x2y2
b) Tính giá trị của mỗi đơn thức trên tại x = 1 và y = -1
Câu 3:
Cho đơn thức: A = (35x
2y2z)⋅(− 409 xy
2z2
)
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A.
c) Tính giá trị của A tại x=2 ; y=1 ; z=−1
Câu 4:
Cho tam giác ABC biết A= 400 ; B = 500
a) Tính số đo góc C
b) So sánh độ dài các cạnh của tam giác ABC
Câu 5:
Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh :
a) HB = CK
b) AHB AKC
c) HK // DE
d) AHE = AKD
e) Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI DE
………….Hết…………