Một số khái niệm cơ bảnDinh dưỡng - là quá trình mà các chất hòa học các chất dinh dưỡng được tế bào hấp thụ từ môi trường xung quanh để sử dụng cho hoạt động sống của mình.. Chất din
Trang 1DINH DƯỠNG CỦA VI
SINH VẬT
Tiết 06
Trang 2Một số khái niệm cơ bản
Dinh dưỡng - là quá trình mà các chất hòa học (các
chất dinh dưỡng) được tế bào hấp thụ từ môi
trường xung quanh để sử dụng cho hoạt động
sống của mình.
Chất dinh dưỡng – là các chất được vi sinh vật
hấp thu từ môi trường xung quanh và được
chúng sử dụng làm nguyên liệu để cung cấp cho các quá trình sinh tổng hợp tạo ra các thành
phần của tế bào hoặc để cung cấp cho các quá trình trao đổi năng lượng.
2
Trang 3Một số khái niệm cơ bản
Quá trình trao đổi chất: các quá trình hoạt động hoá học xảy ra trong tế
bào vi sinh vật nhằm thỏa mãn (1) nhu cầu về năng lượng và (2) các chất cần thiết cho các hoạt động của cơ thể vi sinh vật Bao gồm 2 quá trình:
1) Dị hoá hay phân giải: các phân tử gluxit, lipit, protein, axit nucleic,
qua hàng loạt các phản ứng oxi - hoá khử, thuỷ phân, chuyển nhóm, tách nhóm tạo nên năng lượng, các sản phẩm trung gian và cuối cùng là các sản phẩm đào thải như khí cacbonic (CO2), nước (H2O),
2) Đồng hoá: là quá trình tổng hợp các phân tử có tính chất đặc hiệu
cho cơ thể, có chức năng riêng biệt Hai quá trình đồng hoá và dị hoá ngược nhau, luôn gắn bó thống nhất với nhau
3
Trang 4Thành phần tế bào vi sinh vật
Nguyên
tố
% trọng lượng khô Nguồn gốc Chức năng
hữu cơ, H2 Phần tử chủ yếu cấu tạo nên các chất của tế bào Photpho 3 PO42- Phần tử chủ yếu tạo nên các nucleic
axit, nucleotit, photpholipit, LPS, axit teichoic, ATP
4
Trang 5Thành phần tế bào vi sinh vật
Nguyên
tố
% trọng lượng khô Nguồn gốc Chức năng
Lưu
huỳnh 1 SO4, H2S, S, hợp chất hữu cơ
chứa lưu huỳnh
Thành phần cấu tạo của cysteine, methionine, glutathione, một số Coenzyme
Kali 1 Các muối kali Cation hữu cơ, thành phần phụ của
enzyme
Mg 0.5 Các muối magie Các cation hữu cơ, thành phần phụ của
enzyme
Ca 0.5 Các muối canxi Cation hữu cơ, thành phần phụ của
enzyme, thành phần của nha bào Sắt 0.3 Các muối sắt Là thành phần của cytochrome và một số
non heme iron-protein, thành phần phụ cho phản ứng xúc tác của enzyme
5
Trang 6Nước và muối khoáng
Chiếm 70 – 90% khối lượng cơ thể VSV
Độ hoạt động của nước aw
Trang 7Nước và muối khoáng
Muối khoáng
1 Thành phần:
Chiếm khoáng 2 – 5% khối lượng khô của tế bào
Khi đốt cháy chúng tồn tại ở dạng muối sulphat, photphat, cacbonat, clorua.
Trong tế bào thường ở dạng ion: Cation Mg2+, Ca2+, K+, Na+… Anion HPO42-, SO42-, HCO3-, Cl-
Trang 8Các chất vô cơ
Trang 9 Polisaccarit: 5%; TBC glycogen, decstrin, glucose
và các đường khác; Thành tế bào: peptidoglican.
Lipit: 9,1%; TBC; Mycobacterium tuberculosis
Axit nucleic: ADN(3,1%) và ARN(20,5%)
Axit amin, đường, rượu, axit hữu cơ…
9
Trang 10Nguồn thức ăn Cacbon của VSV
Căn cứ vào nguồn cacbon VSV chia thành các
nhóm sinh lý sau đây:
10
Trang 11Nguồn thức ăn Cacbon của VSV
Giá trị dinh dưỡng và khả năng hấp thụ nguồn
thức ăn cacbon phụ thuộc vào 2 yếu tố:
Thành phần hóa học và tính chất sinh lý của
nguồn thức ăn này
Đặc điểm sinh lý của từng loài VSV
11
Trang 12Nguồn thức ăn Cacbon của VSV
5 Lipit, parafin, dầu mỏ
6 Nguồn hữu cơ (pepton, nước chiết thịt, nước
chiết nấm men…)
12
Trang 13 Vai trò của nitơ đối với vi sinh vật:
Cung cấp nitơ để tạo thành các nhóm amin và
imin trong phân tử axit amin,
Tham gia cấu tạo của các nucleotit, purin và
Trang 14Nguồn thức ăn nitơ của VSV
Các dạng nitơ trong tự nhiên
Trang 15Nguồn cung cấp nitơ đối với vi sinh vật
Nguồn vô cơ
Muối amon: Tất cả VSV đều có thể sử dụng
Urea: ureaza
NO3: NH4NO3
N2: nitrogenaza
Nguồn hữu cơ
Protein, pepton, cazein
15
Nguồn thức ăn nitơ của VSV
Trang 17 Nguyên tố đại lượng: là những nguyên tố đồi hỏi phải cung cấp với liều lượng lớn.
Nguyên tố vi lượng: là những nguyên tố đòi hỏi
ở liều lượng nhỏ
17
Nguồn thức ăn khoáng của VSV
Trang 18Nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng
K+, Mg++, Fe+++, Zn++, Na+, Ca++,
Cl-Co++, Mo++
18
Nguồn thức ăn khoáng của VSV
Trang 19 Chất sinh trưởng: là những chất hữu cơ cần thiết đối với hoạt động sống mà một số loài vi sinh vật nào đó không thể tự tổng hợp được mà phải thu nhận từ môi trường.
Chất sinh trưởng không phải là tuyệt đối với mọi loài VSV
Phụ thuộc vào môi trường
19
Các chất sinh trưởng của VSV
Trang 2121
Trang 2323
Trang 24Câu hỏi ôn tập
1 Các nguyên tố đa lượng thường được viết
tắt là CHONPS Các chữ cái đó có ý nghĩa
gì và tại sao lại cần thiết cho tế bào vi sinh vật.
2 Khi sử dụng vi khuẩn phân huy dầu mỏ
vùng bờ biển bị ô nhiễm người ta bổ sung
P và N, vì sao?