Tính khoảng cách đường SB và AC Dùng phương pháp tọa độ Chọn hệ trục Oxyz có gốc tọa độ O trùng với A.[r]
Trang 1Câu 2 : 1 GTLN,NN Tính đạo hàm
2
'( ) 1 x
f x
Giải pt y' = 0 x = 2; Maxy = 5 khi x = 1; min y = 4 khi x = 2
Câu 3
1 Tìm được z = 3 - 2i
2 Phương trình log ( 2 x2 x 2) 3 x = 2; x= -3
Câu 4 : Tính tích phân : Dùng phương pháp từng phần
3
x
u x
dv e dx
Tính được I = 4 - 3e
Câu 5 : AB 1;3; 2
Đường AB đi qua điểm A có véc tơ chỉ phương AB 1;3; 2
Phương trình tham số là :
1
2 3 ;
1 2
Tọa độ giao điểm H của đường AB và mặt phẳng (P) là nghiệm của hệ phương
trình :
1
2 3
1 2
2 3 0(*)
Thay x,y,z vào phương trình (*) ta tìm được t = - 1 Ta tìm được x0;y5;z1 Vậy H(0; 5; 1)
Câu 6
1 Dùng công thức cos2 =
os2 =1 2sin 1 2.
9 9
Vậy
(2 3cos 2 )(1 3cos 2 ) 2 3 1 3.
2 Không gian mấu n( ) C252 2300
TH1: có 2 đội trung tâm Y tế cơ sở và 1 đội từ TT Y tế dự phòng C202 C51
TH2 : có 3 đội trung tâm Y tế cơ sở : C203
Vậy n A( ) C C202 51C203 2090
209 ( ) 230
P A
Câu 7 : Ta có S ABCD AB AD a. 2
Tam giác SAC vuông tại A Tính được SA a 2
Vậy
3 2
2
a
Tính khoảng cách đường SB và AC (Dùng phương pháp tọa độ)
Chọn hệ trục Oxyz có gốc tọa độ O trùng với A
B thuộc trục Ox; D thuộc trục Oy và S thuộc trục Oz
Ta có A(0;0;0); C(a;a;0); S(0;0;a 2); B(a;0;0);
Đường AC đi qua A(0;0;0) có véc tơ chỉ phương ACa a; ;0
;
Trang 2Đường SB đi qua S(0;0;a 2) có véc tơ chỉ phương SBa;0; a 2
;
AS (0;0; a 2)
; AC SB; a2 2; a2 2; a2
2
( ; )
;
d AC SB
a
AC SB
Câu 8 : Gọi M là trung điểm AC M(a;10-a)
Tứ giác AHKC nội tiếp trong đường tròn tâm M MH=MK, tìm được a=0
M(0;10)
Đường tròn (C) ngoại tiếp tứ giác AHKC có phương trình x2(y10)2 250 (Tâm M
và bán kính MH)
Ta có góc(HKA)=góc(HAK) (Vì HKAHCABAH HAD)
tam giác HAK cân tại H
Giải hệ
( )
Tìm được A ( 15;5)
Câu 9 : ĐK x 2; Nhân lượng liên hợp cho x 2 2 ta được Pt
2 8
2 2
x
( 1)( 2) 2 3 ( 2)( 4)
2 2
x
Tìm được nghiệm x = 2
hoặc (x 4)( x 2 2) ( x 1)x2 2x 3
(1) Giải (1) : (x 4)( x 2 2) ( x 1)x2 2x 3
Đặt u x2;v x 1;(u0;v3)
Biến đổi phương trình về dạng : u2 2u 2(u2 2) v v2 ( 2) 2( v 2)
Xét hàm số f t( ) t3 2t22t4;t3; Ta có f t'( ) 0; t3
Vậy hàm số f(t) luôn đồng biến
Vậy f(u)=f(v) u=v Vậy x2 x 1
3 13 2
Vậy Pt có 2 nghiệm x = 2 hoặc
3 13 2
Câu 10 :
+(ab bc ca )2 a b2 2b c2 2a c2 22abc a b c( )a b2 2b c2 2a c2 212abc
+ (a1)(b1)(c1) 0 (a1)(bc b c 1) 0
abc (ab bc ca ) ( a b c ) 1 0 ab bc ca abc 5
Vậy
2
2
P
ab bc ca
Đặt t = ab+bc+ca; t[11;12]
2 72 5
2
t
Trang 3Tìm được giá trị lớn nhất của
160 11
P