1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án hình học lớp 12 toàn tập

181 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Niệm Về Khối Đa Diện
Trường học Trường trung học phổ thông
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 11,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§1. KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN I. MỤC ĐÍCH: 1. kiến thức: Hiểu được thế nào là một khối đa diện và hình đa diện. Hiểu được các phép dời hình trong không gian Hiểu được hai đa diện bằng nhau bằng các phép biến hình trong không gian Hiểu được rằng đối với các đa diện phức tạp ta có thể phân chia thành các đa diện đơn giản 2. kĩ năng: Biết nhận dạng được một khối đa diện Biết chứng minh hai khối đa diện bằng nhau nhờ phép dời hình Biết phân chia và lắp ghép các khối đa diện trong không gian II. CHUẨN BỊ : 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học Bảng phụ 2. Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập Kiến thức cũ về định nghĩa hình lăng trụ và hình chóp; các phép biến hình, phép dời hình trong mặt phẳng ở lớp 11 III. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở. IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số 2. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi : Hãy nêu định nghĩa hình lăng trụ và hình chóp? HĐ1: (Treo bảng phụ 1) Trên bảng phụ này có vẽ hình chóp S.ABCDE và hình lăng trụ ABCDE.ABCDE (như hình 1.4SGK) Để dẫn dắt đến khái niệm khối chóp và khối lăng trụ và các khái niệm liên quan Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng HĐ từng phần 1: Hày chỉ rõ hình chóp S.ABCD là hình giời hạn bởi những mặt nào? + Hình chóp chia không gian làm 2 phần phần trong và phần ngoài dẫn dắt đến khái niệm khối chóp là là phần không gian giới hạn bởi hình chóp kể cả hình chóp đó (tương tự ta có khối lăng trụ + Hày phát biểu cho khối chóp cụt HĐ2: Các khái niệm của hình chóp ,lăng trụ vẫn đúng cho khối chóp và Hs đánh giá được các mặt giới hạn của hình chóp mà giáo viên đã nêu + Hs thảo luận và trả lời cho khối chóp cụt I KHỐI LĂNG TRỤ VÀ KHỐI CHÓP khối lăng trụ (khối chóp) là phần không gian được giới hạn bởi một hình lăng trụ (hình chóp) kể cả hình lăng trụ (hình chóp) ấy. + Khối chóp cụt (tương tự).khối lăng trụ Hs hãy trình bày + Tên của khối lăng trụ, khói chóp +Đỉnh,cạnh,mặt bên,mặt đáy,cạnh bên,cạnh đáy của khối chóp,khối lăng trụ + Giáo viên gợi ý về điểm trong và điểm ngoài của khối chóp,khối chóp cụt + Học sinh thảo luận để hoàn thành các khái niệm mà giáo viên đã đặt ra + Hs phát biểu thé nào là điểm trong và điểm ngoài của khối lăng trụ,khối chóp +Điểm trong,điểm ngoài của khối chóp,khói lăng trụ (SGK) HĐ2: (hình thành khái niệm về hình đa diện và khối đa diện) Dùng bảng phụ như trên và kết hợp sách giáo khoa Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng HĐtp1:Kể tên các mặt của hình chóp S.ABCDE và hình lăng trụ ABCDE.ABCDE +Giáo viên nhận xét,đánh giá +Hình chóp và hình lăng trụ trên có những nét chung nào? +HĐtp2:Nhận xét gì về số giao điểm của các cặp đa giác sau: AEE’A’ và BCC’B’; ABB’A’ và BCC’B’; SAB và SCD ? HĐtp3: Mỗi cạnh của hình chóp hoặc của lăng trụ trên là cạnh chunh của mấy đa giác +Từ những nhận xét trên Giáo viên tổng quát hoá cho hình đa diện +Tương tự khối chóp và khối lăng trụ.Hãy phát biểu khái niệm về khối đa diện +Cho học sinh nghiên cứu SGK để nắm được các khái niệm điểm trong,điểm ngoài,miền trong,miền ngoàicủa khối đa diện +Cách gọi đỉnh, cạnh, mặt, điểm trong, điểm ngoài của khối đa diện giống như cách gọi của khối lăng trụ và khối chóp. + Giới thiệu cách nhận dạng những khối nào đgl khối đa diện, +Thảo luận và thực hiện hoạt động trên +Học sinh thảo luận phát hiện các hình trên đều có chung là những hình không gian được tạo bởi một số hửu hạn đa giác +Thảo luận và đi đến nhận xét:: không có điểm chung; có 1 cạnh chung; có 1 điểm chung +Kết luận:là cạnh chung của hai đa giác +Hs phát biểu lại khái niệm hình đa diện +Trả lời: Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó. Hs thảo luận vì sao các hình trong ví dụ là những khối đa diện IIKHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN 1Khái niệm về hình đa diện +các hình trên đều có chung là những hình không gian được tạo bởi một số hữu hạn đa giác +Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung nào hoặc chỉ có một điểm chung hoặc chỉ có một cạnh chung +Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của hai đa giác +Hình đa diện (đa diện)là hình được tạo bởi hữu hạn đa giác thoả mãn hai tính chất trên 2Khái nệm về khối đa diện (sgk)những khối nào không phải là những khối đa diện (VD SGK – tr.7) +Thảo luận HĐ3 sgk trang 8 +Thảo luận HĐ3(sgk) Có một cạnh là cạnh chung của bốn đa giác nên không thoả là hình tứ diên vậy không phải khối đa diện HĐ3 Tiếp cận phép dời hình trong không gian Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng HĐtp1:4 phiếu học tập +Tìm ảnh của đoạn thẳng ABqua các v T ; +Tìm ảnh của đoạn thẳng ABqua các Đo; +Tìm ảnh của đoạn thẳng ABqua các Đd +Tìm2 điểm AB sao mặt phẳng (P) là mặt phẳng trng trực của đoạn AA;BB Hđộng này thông qua 4 phiếu học tập giao cho 8 nhóm học tập +Giáo viên nhận xét kết quả của các nhóm +Giáo viên giới thiệu 3 phép v T ;Đo; Đdtrên là phép dời hình trong mặt phẳng +Hs nhắc lại khái niệm phép dời hình trong mặt phẳng +Giáo viên hình thành khái niệm phép dời hình trong không gian +Hãy cho ví dụ về phép dời hình trong không gian +Tương tự các phép dời hình trong mặt phẳng ta có hai nhận xét về phép dời hình trong không gian +Các nhóm làm việc và đại diện của mỗi nhóm lên treo kết quả của nhóm mình lên bảng +Hs sẽ phát hiện đó là các phép Tịnh tiến theo v ; Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) Phép đối xứng tâm O Phép đối xứng qua mặt đường thẳng d IIIHAI ĐA DIỆN BẰNG NHAU 1Phép dời hình trong không gian Trong không gian, quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M’ xác định duy nhất đgl một phép biến hình trong không gian Phép biến hình trong không gian đgl phép dời hình nếu nó bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm tuỳ ý +Các phép dời hình trong không gian(Xem sách giáo khoa) a Thực hiện liên tiếp các phép dời hình sẽ được một phép dời hình b) Phép dời hình biến đa diện H thành đa diện H’, biến đỉnh, cạnh, mặt của H thành đỉnh, cạnh, mặt tương ứng của H’Tiêt 2: HĐ1: (treo bảng phụ 2) Tìm ảnh của hình chóp S.ABC bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình phép đối xứng trục d và phép tịnh tiến v Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng +Từ kết quả của học sinh giáo viên nhận xét có một phép dời hình biến hình chóp S.ABC thành hình chóp SABC +Tương tự như trong mặt phẳng giáo viên nhắc lại Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia +Các nhóm làm việc và đại diện của mỗi nhóm lên treo kết quả của nhóm mình lên bảng 2Hai hình bằng nhau +Định nghĩa (sgk) + đặc biệt:hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến đa diện này thành đa diện kia HĐ2: Thực hiện hoạt động 4 SGK trang 10 Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng +Giáo viên gợi ý: Phát hiện phép dời hình nào biến lăng trụ ABD.ABDthành lăng trụ BCDBCD +nhận xét gì về điểm O là giao điểm của các đường chéo +các nhóm làm việc +Nhận xét :Gọi O là giao điểm các dường chéo AC,AC thì O chính là trung điểm của các đoạn AC,AC,BD,BD Gọi O là giao điểm các dường chéo AC,AC thì O chính là trung điểm của các đoạn AC,AC,BD,BD Như vậy có một phép đối xứng tâm O biến hình lăng trụ ABD.ABDthành lăng trụ BD.BCD HĐ3:(Phân chia và lắp ghép các khối đa diện) Quan sát Hình 1.13 SGK trang 11 và phát biểu về phân chia hay lắp ghép các khối đa diện lại với nhau Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng Cho hs quan sát 3 hình (H),(H1);(H2) +(H) là hợp của (H1)và (H2) +(H1)và (H2) không có điểm chung trong nào hai khối đa diện H1 và H2 không có chung điểm trong nào ta nói có thể chia được khối đa diện H thành hai khối đa diện H1 và H2 hay có thể lắp ghép hai khối đa diện H1 và H2 với nhau để được khối đa diện H HĐ4 D O B C A D C B ADùng các mặt phẳng chia khối lập phương ABCD.ABCD thành sáu khối tứ diện Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng +Gợi ý: Chia khối lập phương thành hai khối lăng trụ tam giác Chia mỗi khối lăng trụ tam giác thành 3 khối tứ diện +Giáo viên nhận xét +Phân tích và chỉ rõ hơn bằng ví dụ SGK +Các nhóm thực hiện theo gợi ý của giáo viên +các nhóm trình bày cách chia của nhóm mình +Nhận xét: Một khối đa diện bất kỳ luôn có thể phân chia thành những khối tứ diện V. CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ Bài tập: Cho khối chóp Tứ giác đều S.ABCD a. Lấy 2 điểm M,N với M thuộc miền trong của khối chóp N thuộc miền ngoài của khối chóp b. Phân chia khối chóp trên thành bốn khối chóp sao cho 4 khối chóp đó bằng nhau Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập 1; 2; 3; 4 trang 12 trong SGK Xem trước bài học mới “ Khối đa diện lồi và khối đa diện đều ” Bảng phụ1 S A B C D E A B C D E A , A S A A A B C E D Ký duyệt:……………

Trang 1

Tuần:01 Ngày soạn:………

Lớp dạy: 12c 1 Buổi dạy: sáng

§1 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN

I MỤC ĐÍCH:

1 kiến thức:

- Hiểu được thế nào là một khối đa diện và hình đa diện

- Hiểu được các phép dời hình trong không gian

- Hiểu được hai đa diện bằng nhau bằng các phép biến hình trong không gian

- Hiểu được rằng đối với các đa diện phức tạp ta có thể phân chia thành các đa diện đơn giản

2 kĩ năng:

- Biết nhận dạng được một khối đa diện

- Biết chứng minh hai khối đa diện bằng nhau nhờ phép dời hình

- Biết phân chia và lắp ghép các khối đa diện trong không gian

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập

- Kiến thức cũ về định nghĩa hình lăng trụ và hình chóp; các phép biến hình, phép dời hình trong mặt phẳng ở lớp 11

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở

IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi : Hãy nêu định nghĩa hình lăng trụ và hình chóp?

HĐ1: (Treo bảng phụ 1) Trên bảng phụ này có vẽ hình chóp S.ABCDE và hình lăng trụ ABCDE.A'B'C'D'E'

(như hình 1.4SGK)

Để dẫn dắt đến khái niệm khối chóp và khối lăng trụ và các khái niệm liên quan

HĐ từng phần 1:

Hày chỉ rõ hình chóp S.ABCD là

hình giời hạn bởi những mặt nào?

+ Hình chóp chia không gian làm 2

phần phần trong và phần ngoài

dẫn dắt đến khái niệm khối chóp là là

phần không gian giới hạn bởi hình

chóp kể cả hình chóp đó

(tương tự ta có khối lăng trụ

+ Hày phát biểu cho khối chóp cụt

HĐ2: Các khái niệm của hình chóp

,lăng trụ vẫn đúng cho khối chóp và

H/s đánh giá được các mặt giới hạn của hình chóp mà giáo viên đã nêu

+ H/s thảo luận và trả lời cho khối chóp cụt

I/ KHỐI LĂNG TRỤ VÀ KHỐI CHÓP

khối lăng trụ (khối chóp) là phần không gian được giới hạn bởi một hình lăng trụ (hình chóp) kể cả hình lăng trụ (hình chóp) ấy

+ Khối chóp cụt (tương tự)

Trang 2

+ Giáo viên gợi ý về điểm trong và

điểm ngoài của khối chóp,khối chóp

cụt

+ Học sinh thảo luận

để hoàn thành các khái niệm mà giáo viên đã đặt ra

+ H/s phát biểu thé nào là điểm trong và điểm ngoài của khối lăng trụ,khối chóp

+Điểm trong,điểm ngoài của khối chóp,khói lăng trụ (SGK)

HĐ2: (hình thành khái niệm về hình đa diện và khối đa diện) Dùng bảng phụ như trên và kết hợp sách giáo khoa

Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng

hoặc của lăng trụ trên là cạnh

chunh của mấy đa giác

+Từ những nhận xét trên Giáo

viên tổng quát hoá cho hình đa

diện

+Tương tự khối chóp và khối lăng

trụ.Hãy phát biểu khái niệm về

khối đa diện

+Cho học sinh nghiên cứu SGK

để nắm được các khái niệm

điểm trong,điểm ngoài,miền

trong,miền ngoàicủa khối đa diện

+Cách gọi đỉnh, cạnh, mặt, điểm

trong, điểm ngoài của khối đa

diện giống như cách gọi của khối

lăng trụ và khối chóp

+ Giới thiệu cách nhận dạng

những khối nào đgl khối đa diện,

+Thảo luận và thực hiện hoạt động trên

+Học sinh thảo luận phát hiện các hình trên đều có chung là những hình không gian được tạo bởi một số hửu hạn đa giác

+Thảo luận và đi đến nhận xét:: không có điểm chung; có 1 cạnh chung;

có 1 điểm chung

+Kết luận:là cạnh chung của hai đa giác

+H/s phát biểu lại khái niệm hình đa diện

+Trả lời: Khối đa diện là

phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện

đó

H/s thảo luận vì sao các hình trong ví dụ là những khối đa diện

II/KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN

1/Khái niệm về hình đa

diện

+các hình trên đều có chung là những hình không gian được tạo bởi một số hữu hạn đa giác

+Hai đa giác phân biệt

chỉ có thể hoặc không

có điểm chung nào hoặc chỉ có một điểm chung hoặc chỉ có một cạnh chung

+Mỗi cạnh của đa giác

nào cũng là cạnh chung của hai đa giác

+Hình đa diện (đa diện)là hình được tạo bởi hữu hạn đa giác thoả mãn hai tính chất trên

2/Khái nệm về khối đa

diện (sgk)

Trang 3

những khối nào không phải là

những khối đa diện (VD SGK –

tr.7)

+Thảo luận HĐ3 sgk trang 8

+Thảo luận HĐ3(sgk)

Có một cạnh là cạnh chung của bốn đa giác nên không thoả là hình

tứ diên vậy không phải khối đa diện

HĐ3 Tiếp cận phép dời hình trong không gian

+Giáo viên hình thành khái niệm

phép dời hình trong không gian

+Hãy cho ví dụ về phép dời hình

trong không gian

+Tương tự các phép dời hình trong

+H/s sẽ phát hiện đó là các phép

-Tịnh tiến theo v; -Phép đối xứng qua mặt phẳng (P)

-Phép đối xứng tâm O -Phép đối xứng qua mặt đường thẳng d

III/HAI ĐA DIỆN BẰNG NHAU

1/Phép dời hình trong không gian

Trong không gian, quy

tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M ’ xác định duy nhất đgl một phép biến hình trong không gian

* Phép biến hình trong

không gian đgl phép dời hình nếu nó bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm tuỳ ý

+Các phép dời hình trong không gian(Xem sách giáo khoa)

a/ Thực hiện liên tiếp các phép dời hình sẽ được một phép dời hình b) Phép dời hình biến

đa diện H thành đa diện

H ’ , biến đỉnh, cạnh, mặt của H thành đỉnh, cạnh, mặt tương ứng của H ’

Trang 4

Tiêt 2:

HĐ1: (treo bảng phụ 2) Tìm ảnh của hình chóp S.ABC bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình phép đối xứng

trục d và phép tịnh tiến v

Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng

+Từ kết quả của học sinh

giáo viên nhận xét có một

phép dời hình biến hình chóp

S.ABC thành hình chóp

S''A''B''C''

+Tương tự như trong mặt

phẳng giáo viên nhắc lại

Hai hình được gọi là bằng

nhau nếu có một phép dời

hình biến hình này thành

hình kia

+Các nhóm làm việc và đại diện của mỗi nhóm lên treo kết quả của nhóm mình lên bảng

2/Hai hình bằng nhau

+Định nghĩa (sgk)

+ đặc biệt:hai đa diện được gọi

là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến đa diện này thành đa diện kia

HĐ2: Thực hiện hoạt động 4 SGK trang 10 Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng

+Giáo viên gợi ý: Phát

hiện phép dời hình nào

Gọi O là giao điểm các dường chéo A'C,AC' thì O chính là trung điểm của các đoạn

A'C,AC',B'D,BD' Như vậy có một phép đối xứng tâm

O biến hình lăng trụ ABD.A'B'D'thành lăng trụ BD.B'C'D'

HĐ3:(Phân chia và lắp ghép các khối đa diện)

Quan sát Hình 1.13 SGK trang 11 và phát biểu về phân chia hay lắp ghép các khối đa diện lại

với nhau Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng

Cho h/s quan sát 3 hình

(H),(H1);(H2)

+(H) là hợp của (H1)và (H2) +(H1)và (H2) không có điểm chung trong nào

hai khối đa diện H1 và H2 không có chung điểm trong nào ta nói có thể chia được khối đa diện H thành hai khối

đa diện H1 và H2 hay có thể lắp ghép hai khối đa diện H1

và H2 với nhau để được khối

đa diện H HĐ4

O D'

C' B'

A'

D

C B

A

Trang 5

Dùng các mặt phẳng chia khối lập phương ABCD.A'B'C'D' thành sáu khối tứ diện

Hoạt động cuả Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng

+Gợi ý:

-Chia khối lập phương thành

hai khối lăng trụ tam giác

-Chia mỗi khối lăng trụ tam

giác thành 3 khối tứ diện

+Giáo viên nhận xét

+Phân tích và chỉ rõ hơn

bằng ví dụ SGK

+Các nhóm thực hiện theo gợi ý của giáo viên

+các nhóm trình bày cách chia của nhóm mình

+Nhận xét: Một khối đa diện bất kỳ luôn có thể phân chia thành những khối tứ diện

V CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

Bài tập: Cho khối chóp Tứ giác đều S.ABCD

a Lấy 2 điểm M,N với M thuộc miền trong của khối chóp N thuộc miền ngoài của khối chóp

b Phân chia khối chóp trên thành bốn khối chóp sao cho 4 khối chóp đó bằng nhau

- Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập 1; 2; 3; 4 trang 12 trong SGK

- Xem trước bài học mới “ Khối đa diện lồi và khối đa diện đều ”

B '

C'

D' E'

Ký duyệt:………

Trương Việt Thống

Trang 6

Tuần:03 Ngày soạn:………

Lớp dạy: 12c 1 Buổi dạy: sáng

BÀI TẬP KHÁI NIỆM KHỐI ĐA DIỆN

I Mục đích:

1 kiến thức:

Củng cố khái niệm về: hình đa diện, khối đa diện và hai đa diện bằng nhau

2 kỹ năng:

Biết cách nhận dạng một hình là hình đa diện, một hình không phải là hình đa diện

Vận dụng các phép dời hình trong không gian để phân chia, chứng minh hai hình đa diện bằng nhau

Biết cách phân chia các khối đa diện đơn giản

II Chuẩn bị :

GV: Giáo án, bảng phụ

HS: Học bài cũ và xem trước các bài tập 1  4 trang 12 SGK

III Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

IV Tiến trình bày giảng:

1 Ổn định lớp: Sĩ số: …… Vắng: ……

2 Kiểm tra bài cũ:

* Câu hỏi 1: (GV treo bảng phụ_Chứa hình a, b, c) Trong các hình sau, hình nào là hình đa diện,

hình nào không phải là hình đa diện?

- Hãy giải thích vì sao hình (b) không phải là hình đa diện?

* Câu hỏi 2: (GV treo bảng phụ_Chứa hình d) Cho hình lập phương như hình vẽ Hãy chia hình

lập phương trên thành hai hình lăng trụ bằng nhau?

và ADBD’

Phép đối xứng qua (A’BD’) biến tứ diện BA’B’D’ thành tứ diện

(d)

Trang 7

- Suy nghĩ để tìm cách chia hình lăng trụ ABD.A’B’D’ thành 3 tứ diện bằng nhau

- Nhận xét trả lời của bạn

AA’BD’ và phép đối xứng qua (ABD’) biến tứ diện AA’BD’ thành tứ diện ADBD’ nên ba tứ diện trên bằng nhau

- Làm tương tự đối với lăng trụ BCD.B’C’D’ ta chia được hình lập phương thành 6 tứ diện bằng nhau

Hoạt động 2: Giải BT 3 trang 12 SGK: “Chia khối lập phương thành 5 khối tứ diện”

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Gọi đại diện nhóm nhận xét

- Nhận xét, chỉnh sửa và cho

điểm

- Thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Đại diện nhóm trả lời

- Ta chia lăng trụ thành 5

tứ diện AA’BD, B’A’BC’, CBC’D, D’C’DA’ và DA’BC’

Hoạt động 3: Giải BT 1 trang 12 SGK: “Cm rằng một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng số các mặt của nó là một số chẵn Cho ví dụ”

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Giả sử đa diện (H) có m mặt

Do: Mỗi mặt có 3 cạnh nên có 3m cạnh

Mỗi cạnh của (H) là cạnh chung của hai mặt nên số cạnh của (H) bằng c =3

- CH 1: Hình sau có phải là hình đa diện hay không?

- CH 2: Hãy chứng minh hai tứ diện AA’BD và CC’BD bằng nhau?

Trang 8

Tuần:04 Ngày soạn:………

Lớp dạy: 12c 1 Buổi dạy: sỏng

I Mục đớch:

1.kiến thức: Làm cho học sinh nắm được đn khối đa diện lồi,khối đa diện đều

2.kĩ năng: Nhận biết cỏc loại khối đa diện

II Chuẩn bị :

GV: Giỏo ỏn ,hỡnh vẽ cỏc khối đa diện trờn giấy rụki

HS: Kiến thức về khối đa diện

III Phương phỏp: Trực quan, gợi mở,vấn đỏp

IV Tiến trỡnh bài giảng:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nờu đn khối đa diện

Cho học sinh xem 5 hỡnh vẽ gồm 4 hỡnh là khối đa diện(2 lồi và 2 khụng lồi), 1 hỡnh khụng là khối đa diện.Với cõu hỏi: Cỏc hỡnh nào là khối đa diện?Vỡ sao khụng là khối đa diện

Khối đa diện khụng lồi

3.Bài mới

I.ĐN khối đa diện lồi:(SGK)

II.Đn khối đa diện đều: (SGK)

+Từ cỏc hỡnh vẽ của KTBC Gv cho học sinh phõn biệt sự khỏc nhau giữa

4 khối đa diện núi trờn từ đú nóy sinh đn(Gv vẽ minh hoạ cỏc đoạn thẳng trờn cỏc hỡnh và cho hs nhận xột)

- Tổ chức cho học sinh

đọc, nghiên cứu phần khái niệm về khối đa diện lồi

+Thế nào là khối đa diện khụng lồi?

+Cho học sinh xem một số hỡnh ảnh

Xem hỡnh vẽ , nhận xột, phỏt biểu đn

+HS phỏt biểu ý kiến

về khối đa diện khụng lồi

Xem hỡnh vẽ 1.19 sgk + Quan sát mô hình

Trang 9

về khối đa diện đều

- Tổ chức học sinh đọc, nghiên cứu

định nghĩa về khối đa diện đều

- Cho học sinh quan sát mô hình các khối tứ diện đều, khối lập ph-ơng

HD học sinh nhận xét về mặt, đỉnh của các khối đó

- Giới thiệu định lí: Có 5 loại khối đa diện đều

+HD hs cũng cố định lý bằng cỏch gắn loại khối đa diện đều cho cỏc hỡnh trong hỡnh 1.20

+Cũng cố kiến thức bằng cỏch hướng dẫn học sinh vớ dụ sau:

“Chứng minh rằng trung điểm cỏc cạnh của một tứ diện đều cạnh a là cỏc đỉnh của một bỏt diện đều.”

HD cho học sinh bằng hỡnh vẽ trờn

rụ ki

+ Cho học sinh hỡnh dung được khối bỏt diện

+HD cho học sinh cm tam giỏc IEF

là tam giỏc đều cạnh a

Hỏi: +Cỏc mặt của tứ diện đều cú tớnh chất gỡ?

+Đoạn thẳng EF cú tớnh chất gỡ trong tam giỏc ABC

Tương tự cho cỏc tam giỏc cũn lại

tứ diện đều và khối lập ph-ơng và đ-a ra

đ-ợc nhận xét về mặt,

đỉnh của các khối đó + Phát biểu định nghĩa về khối đa diện

đều

+ Đếm đ-ợc số đỉnh

và số cạnh của các khối đa diện đều: Tứ diện đều, lục diện

đều, bát diện đều, khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều.(theo h1.20)

+Hỡnh dung được hỡnh vẽ và trả lời cỏc cõu hỏi để chứng minh được tam giỏc IEF là tam giỏc đều

V-Củng cố và dặn dũ: +) Phỏt biểu đn khối đa diện lồi, khối đa diện đều

+) Làm cỏc bài tập trong SGK.Đọc trước bài khỏi niệm về thể tớch của khối đa diện

Ký duyệt:………

Trương Việt Thống

Trang 10

Tuần:05 Ngày soạn:………

Lớp dạy: 12c 1 Buổi dạy: sáng

BÀI TẬP KHÔÍ ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

I Mục đích:

1 kiến thức:

Khắc sâu lại định nghĩa và các tính chất chảu khối đa diện lồi, khối đa diện đều

Nhận biết được các loại khối đa diện lồi, khối đa diện đều

2 kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng chứng minh khối đa diện đều và giải các bài tập về khối đa diện lồi và khối

đa diện đều

Rèn luyện kỹ năng vẽ hình không gian

II Chuẩn bị:

GV: chuẩn bị các bài tập giải tại lớp và các hình vẽ minh hoạ trên bảng phụ của các bài tập đó HS: Nắm vững lý thuyết.Chuẩn bị bài tập ở nhà Thước kẻ

III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bày giảng:

1.Ổn định lớp:

`2.Kiểm tra bài cũ:

1 Phát biểu định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều và các tính chất của chúng?

2 Nêu các loại khối đa diện đều? Cho ví dụ về một vài khối đa diện đều trong thực tế?

3.Bài mới:

*Hoạt động 1: Giải bài tập 2 sgk trang 18

+HS trả lời các câu hỏi +HS khác nhận xét

*Bài tập 2: sgk trang 18

Giải : Đặt a là độ dài của hình lập phương (H), khi đó độ dài cạnh của hình bát diện đều (H’) bắng

Vậy tỉ số diện tích toàn phần của hình (H) và hình (H’) là

323

Hoạt động 2: Khắc sâu khái niệm và các tính chất của khối đa diện đều

+GV treo bảng phụ +HS vẽ hình *Bài tập 3: sgk trang 18

Trang 11

+HS khác nhận xét

Chứng minh rằng các tâm của các mặt của hình

tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều Giải:

Xét hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi

M, N, K lần lượt là trung điểm của cạnh BC, CD,

AD Gọi G1, G2, G3, G4 lần lượt là trọng tâm của các mặt ABC, BCD, ACD, ABD

Ta có:

33

13

2

32

3 1

3 1

3 1

a BD MN

G G

AN

AG AM

AG MN

G G

Hoạt động 3: Giải bài tập 4 sgk trang 18

Trang 12

+HS trình bày cách chứng minh

a/Chứng minh rằng: AF, BD và

CE đôi một vuông góc với nhau

và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Do B, C, D, E cách đều điểm A

và F nên chúng cùng thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

AF Tương tự A, B, F, D cùng thuộc một phẳng và A, C, F, E cũng cùng thuộc một mặt phẳng Gọi I là giao điểm của BD và

EC Khi đó AF, BD, CE đồng quy tại I

Ta có: tứ giác ABFD là hình thoi nên: AFBD

Chứng minh tương tự ta có:

AFEC, ECBD

Vậy AF, BD và CE đôi một vuông góc với nhau

*Tứ giác ABFD là hình thoi nên

AF và BD cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường -Chứng minh tương tự ta có: AF

và EC cắt nhau tại trung điểm I,

BD và EC cũng cắt nhau tại trung điểm I

Vậy các đoạn thẳng AF, BD, CE cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường

b/Chứng minh: ABFD,AEFC, BCDE là những hình vuông

Do AI(BCDE) và

AB = AC = AD = AE nên

IB = IC = ID = IE Suy ra BCDE là hình vuông Chứng minh tương tự ta có : ABFD, AEFC là những hình vuông

Trang 14

Tuần: 6- 8 Ngày soạn:………

Lớp dạy: 12c 1 Buổi dạy: sáng

Khái niệm về thể tích của khối đa diện

I Mục đích:

1 kiến thức:

Nắm được khái niệm về thể tích khối đa diện

Nắm được các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp

Biết chia khối chóp và khối lăng trụ thành các khối tứ diện (bằng nhiều cách khác nhau)

Ôn lại kiến thức hình chóp, lăng trụ đã học ở lớp 11

Đọc trước bài mới ở nhà

III Phương pháp:

Nêu vấn đề, dẫn dắt đến công thức, phát vấn gợi mở, xây dựng công thức

Phát huy tính tích cực tự giác của học sinh

IV Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

H1: Phát biểu định nghĩa khối đa diện, khối đa diện đều và các tính chất của chúng

H2: Xét xem hình bên có phải là hình đa diện không? Vì sao?

3 Bài mới:

HĐ1: Khái niệm về thể tích khối đa diện

Hoạt động giáo viên Hoạt động học

sinh

Ghi bảng

Trang 15

niệm thể tích của khối đa diện

- Giới thiệu về thể tích khối đa

diện:

Mỗi khối đa diện được đặt

tương ứng với một số dương

duy nhất V (H) thoả mãn 3 tính

chất (SGK)

- Giáo viên dùng bảng phụ vẽ

các khối (hình 1.25)

- Cho học sinh nhận xét mối

liên quan giữa các hình (H0),

+ Học sinh ghi nhớ các tính chất

+ Học sinh nhận xét, trả lời

+ Gọi 1 học sinh giải thích V= abc

tích khối đa diện

1.Khái niệm(SGK)

+Hình vẽ(Bảng phụ)

+ Học sinh suy luận và đưa ra công thức

+ Học sinh thảo luận nhóm, chọn một học sinh trình bày

Phương án đúng là phương án C

II.Thể tích khối lăng trụ

Định lí: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B,chiều cao h là: V=B.h

III.T/t khối chóp

1 Định lý: (SGK)

Trang 16

bằng tổng thể tích của các khối

chóp, khối đa diện

+ Yêu cầu học sinh nghiên cứu

Ví dụ1 (SGK trang 24)

H4: So sánh thể tích khối chóp

C A’B’C’ và thể tích khối lăng

trụ ABC A’B’C’?

H5: Suy ra thể tích khối chóp C

ABB’A’?

Nhận xét về diện tích của hình

bình hành ABFE và ABB’A’?

H6: Từ đó suy ra thể tích khối

chóp C ABEF theo V

H7: Xác định khối (H) và suy ra

V (H)

H8: Tính tỉ số

' ' '

) (

C F E C V

H V

=?

* Phát phiếu học tập số 2:

Ví dụ 2: bài tập 4 trang 25 SGK

* Hướng dẫn học sinh giải và

nhấn mạnh công thức để học

sinh áp dụng vào giải các bài

tập liên quan

Suy ra chiều cao của khối chóp

+ Học sinh ghi nhớ công thức

+ Học sinh suy

nghĩ trả lời:

VC.A’B’C’= 1/3 V VC ABB’A’= 2/3V E’ SABFE= ½ SABB’A’ ' ' ' ) ( C F E C V H V =1/2 Học sinh thảo luận nhóm và nhóm trưởng trình bày Phương án đúng là phương án B VA’ SB’C’= 1/3 A’I’.SS.B’C’ VA.SBC= 1/3 AI.SSBC

2 Ví dụ

A C

E B F A’ C’ B’ F’ S I’ C’ A’

B’

I C A

B V- Củng cố - Dặn dò: Giáo viên hướng dẫn học sinh nhắc lại a.Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp b Phương pháp tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp Bài tập về nhà: Giải các bài tập 1,2,3,5,6 SGK E ’ Ký duyệt:………

Trương Việt Thống

Trang 17

Tuần:09-10 Ngày soạn:………

Lớp dạy: 12c 1 Buổi dạy: sáng

BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

I Mục đích :

1 kiến thức:

Biết cách tính thể tích của một số khối đa diện : Khối chóp, khối lăng trụ …

Biết cách tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện

2.kỹ năng:

Sử dụng thành thạo công thức tính thể tích và kỹ năng tính toán

Phân chia khối đa diện

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Bảng phụ , thước kẻ , phấn trắng , phấn màu

Học sinh : Thước kẻ , giấy

III Phương pháp : Gợi mở và vấn đáp

IV Tiến trình bài học :

Bài tập 1 /25(sgk) Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

H1: Nêu công thức tính thể

tích của khối tứ diện ?

H2: Xác định chân đường

cao của tứ diện ?

* Chỉnh sửa và hoàn thiện

H là trọng tâm BCD

 Do đó BH =

33

a

Trang 18

Hoạt động2:

Bài tập 3/25(sgk) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và thể

tích của khối tứ diện

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Đặt V1 =VACB’D’

V= thể tích của khối hộp

H1: Dựa vào hình vẽ các em

cho biết khối hộp đã được

chia thành bao nhiêu khối

tứ diện , hãy kể tên các khối

V là thể tích hình hộp

S là diện tích ABCD

h là chiều cao

V = VD’ADC + VB’ABC +VAA’B’D’+ VCB’C’D’ + V1

3

Hoạt động 3:

Bài tập 5/26(sgk) Cho tam giác ABC vuông cân ở A AB = a Trên đường thẳng qua C và

vuông góc với (ABC) lấy diểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD cắt

BD tại F và cắt AD tại E Tính thể tích khối tứ diện CDEF

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Trang 19

H3: Tính VDCEF bằng cách nào?

* Dựa vào kết quả bài tập 5

hoặc tính trực tiếp

H4: Dựa vào bài 5 lập tỉ số nào?

H5: dựa vào yếu tố nào để tính được

* GV sửa và hoàn chỉnh lời giải

* Hướng dẫn học sinh tính VCDEF

trực tiếp ( không sử dụng bài tập 5)

* vận dụng kết quả bài tập 5

* Tính tỉ số :

DCAB

CDEF V V

* học sinh trả lời các câu hỏi và lên bảng tính các tỉ

B C

A

Dựng CFBD (1) dựng CEAD

CD BA

CE BA ADC

DB

DF.DA

DE.DC

DCV

V

DCAB CDEF

* ADC vuông cân tại C

có CEAD E là trung điểm của AD

2

1 DA

DE 

*

3aaaa

DCAC

AB

DCBC

DB

2 2 2

2 2

2

2 2

a DB

DC DB DF

DC DB DF

2 2 2 2 2

6

1 DB

DF DA

DE

*

Trang 20

Hoạt đông4:

Bài tập 6/26(sgk) Cho hai đường thẳng chéo nhau d và d’ đoạn thẳng AB có độ dài a trượt

trên d đoạn thẳng CD có độ dài b trượt trên d’ Chứng minh rằng khối tứ diện ABCD có thể tích không đổi

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

H3: Xác định chiều cao của

khối tứ diện CABE

* Chỉnh sửa và hoàn thiện

bài giải của HS

1

 abh sin 

6 1

* VABCD  abh sin 

6 1

Không đổi

6

a S

DC 3

6

1V

CDEF DCAB

CDEF   

Trang 21

Hoạt động 5: giải bài toán 6 bằng cách khác ( GV gợi ý dựng hình lăng trụ tam giác ) V- Củng cố - Dặn dò:

Bài1: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A , AC = b , góc

ACB = 60o Đường thẳng BC’ tạo với mp (AA’C’C) một góc 30o

1) Tính độ dài đoạn thẳng AC’

2) Tính thể tích của khối lăng trụ

Bài2: Hãy chia một khối tứ diện thành hai khối tứ diện sao cho tỉ số thể tích của hai khối tứ

diện này bằng một số k > 0 cho trước

Ký duyệt:………

Trương Việt Thống

Trang 22

1

Lớp dạy: 12c 1 Buổi dạy: sáng

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục đích:

1 Kiến thức:

Khái niệm về đa diện và khối đa diện

Khái niệm về 2 khối đa diện bằng nhau

Đa diện đều và các loại đa diện

Khái niệm về thể tích khối đa diện

Các công thức tính thể tích khối hộp CN Khối lăng trụ Khối chóp

2 Kỹ năng:

Nhận biết được các đa diện & khối đa diện

Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện để giải các bài toán thể tích

Hiểu và nhớ được các công thức tính thể tích của các khối hộp CN Khối LTrụ Khối chóp Vận dụng được chúng vào việc giải các bài toán về thể tích khối đa diện

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:Giáo án, bảng phụ ( hình vẽ bài 6, 10, 11, 12 )

2 Học sinh: Chuẩn bị trước bài tập ôn chương I

III Phương pháp:

Phát vấn , Gợi mở kết hợp hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức lớp: Sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: HS 1: Giải các câu trắc nghiệm 1, 3, 5, 7, 9 ( Có giải thích hoặc lời giải )

HS 2: Giải các câu trắc nghiệm 2, 4, 6, 8, 10 ( Có giải thích hoặc lời giải )

.SA = 2AH = 2 3

3

a

Trang 23

2

H

I A

3

a SA

C B'

K

I

C A

A'

C' B'

B

a/ Nhận xét về tứ diện A’B’BC

suy ra hướng giải quyết

Chọn đỉnh, đáy hoặc thông qua

Trang 24

D' B'

5589

H H

V

V

V-Củng cố - Dặn dò:

H 1: Nêu một số kinh nghiệm để tính V khối đa diện (cách xác định Đỉnh, đáy – những điều cần chú

ý khi xác định đỉnh đáy, hoặc cần chú ý khi phân chia khối đa diện )

H 2: Các kỹ năng thường vận dụng khi xác định hoặc tính chiều cao, diện tích đáy…)

Hướng dẫn học ở nhà & bài tập về nhà:

Bài 7: + Chân đ/cao là tâm đường tròn nội tiếp đáy

a b c a c b c

 

Trang 26

Tuần:12

Tiết PPCT: 11

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

(Đề dự kiến)

I Mục đích, yêu cầu: + Ôn tập, hệ thống và đánh giá việc lĩnh hội kiến thức hình chương I

+ Hiểu rõ khái niệm về hình đa diện, vận dụng công thức để tính thể tích của khối đa diện

II Mục tiêu:

+ Về kiến thức:  Nắm được khía niệm về hình đa diện và khối đa diện, khối đa diện đều và thể tích của khối đa diện

 Nắm được phép dời hình trong không gian

+ Về kỹ năng:  Phân loại được khối đa diện đều

 Xác định được mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều

 Tính được thể tích của khối đa diện và chiều cao của khối chóp

2 0,6

1 0,3

1 1,0

4

1.9

2 Khối đa diện lối và khối đa diện đều

2 0,6

1 0,3

1(Hv)

1

4 1.9

3 Khái niệm về thể tích của khối

đa diện

1 0,3

1 0,3

1 3.0

2 0,6

1 2.0

6 6.2

IV Đề bài:

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm, mỗi câu 0,3 điểm)

Câu 1(NB): Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, mặt (ACC’A’) của khối lập phương đó chia khối đó thành bao nhiêu khối đa diện:

Câu 2(NB): Chọn khẳng định sai Trong một khối đa diện:

A/ Hai mặt bất kỳ luôn có ít nhất một điểm chung; B/ Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt;

C/ Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh; D/ Mỗi cạnh của một khối đa diện cũng là cạnh chung của đúng 2 mặt;

Câu 3(TH): Hình tứ diện đều có bao nhiêu tâm đối xứng?

Câu 4(TH): Cho ba mệnh đề: (I): Khối đa diện đều loại {4; 3} là khối lập phương;

(II): Khối đa diện đều loại {3; 5} là khối hai mươi mặt đều;

(III): Khối đa diện đều loại {3; 4} là khối mười mặt đều

Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

Câu 5(NB): Trong định nghĩa khối đa diện đều loại {p; q} Xét ba mệnh đề sau:

M = “p là số cạnh của mỗi mặt khối đa diện đều”

N = “p là số cạnh của khối đa diện đều”

P = “Mỗi đỉnh của khối đa diện đều là đỉnh chung của đúng q mặt”

Khi đó ta có:

A/ Chỉ M đúng; B/ Chỉ N đúng; C/ N và P đúng; D/ M và P đúng

Câu 6(NB): Khối đa diện đều loại {4; 3} là:

A/ Khối đa diện đều 4 cạnh, 3 mặt; B/ Khối đa diện đều có 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh;

C/ Khối đa diện có 3 cạnh và 4 mặt; D/ Khối đa diện có 12 cạnh, 12 đỉnh và 6 đường chéo

Câu 7(TH): Cho khối chóp có thể tích bằng 1

Trang 27

H M

B

D

C A

Câu 8(NB): Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h Khi đó, thể tích của khối lăng trụ bằng:

A/ 1

1

1

a

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2a Gọi M là trung điểm của CD

1/ Chỉ ra một mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD (Không yêu cầu chứng minh)

2/ Tính thể tích của khối tứ diện ABCD

3/ Tính khoảng cách từ điểm M đến mp(ABC)

+ Ghi đúng công thức thể tích 0,5 điểm

+ Xác định và tính được chiều cao của khối tứ diện 1,0 điểm

3/ 1,5 điểm

+ Tính đúng thể tích khối tứ diện ABCM 0,5 điểm

+ Áp dụng công thức thể tích của tứ diện ABCM để

suy ra khoảng cách từ M đến mp(ABC) 0,25 điểm

+ Tính đúng kết quả khoảng cách 0,25 điểm

Chú ý: Nếu học sinh giải cách khác thì giáo viên căn cứ vào bài làm của học sinh mà cho điểm cho từng câu

đúng với biểu điểm ở trên

Đáp án A A D C D B B D C A

Trang 28

KIỂM TRA CHƯƠNG I:

Môn : HÌNH HỌC 12

Thời gian:45’

A Phần trăc nghiệm : (H/S khoanh tròn vào đáp án đúng của từng câu)

Câu 1 : ( NB ) Mỗi đỉnh hình đa diện là đỉnh chung ít nhất :

A/ Hai mặt B/ Ba mặt C/ Bốn mặt D/ Năm mặt Câu 2 : (NB) Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều :

Câu 3 : ( TH ) Trong các mệnh đề sau đây mệnh dề nào sai ?

A/ Khối tứ diện là khối đa diện lồi

B/ Khối hộp là khối đa diện lồi

C/ Lắp ghép hai khối đa diện lồi là một khối đa diện lồi

D/ Khối lăng trụ tam giác là một khối đa diện lồi

Câu 4 : (TH ) Trong một khối đa diện lồi với các mặt là tam giác Nếu gọi C là số cạnh và M là số mặt thì hệ thức nào sau đây đúng ?

A/ 2M = 3C B/ 3M = 2C C/ 3M = 5C D/ C = 2M Câu 5 : (NB) Khối 12 mặt thuộc loại nào:

A/ { 3;5 } B/ { 3; 6 } C/ { 5; 3 } D/ { 4 ; 4} Câu 6 : ( VD ) Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao bằng

Câu 10 : (VD ) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi O là giao điểm của AC & BD

tỉ số thể tích khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng :

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a ; SA = h

và vuông góc với đáy ; gọi H là trực tâm tam giác ABC

Trang 29

a/ Xác định chân đường vuông góc I hạ từ H đến mặt phẳng ( SBC ) b/ Chứng minh I là trực tâm tam giác SBC

Trang 31

- Học sinh biết khái niệm lăng trụ, khối chop, các khối đa diện

- HS biết phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của hai khối đa diện

- HS biết khái niệm của các khối đa diện đều

- Biết các công thức tính thể tích các khối lăng trụ và chóp b/ Kỷ năng:

- HS giải được dạng bài tập liên quan

- Tính được thể tích khối lăng trụ và chop II/ MỤC TIÊU

- Nhận biết được các khối đa diện và khối đa diện đều

- Biết cách phân chia và lắp ghép

- Nắm vững các công thức vận dụng và tính được thể tích

- Nắm vững lý thuyết rèn luyện kỷ năng giải bài tập và giúp cho bài giảng chương sau

III/ MA TRẬN ĐỀ

Mức độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

TN TL TN TL TN TL Khái niệm

khối đa diện

2 0,8

1

0,4

3 1,2 Khối đa

diện lồiVà đều

2 0,8

1 0,4

1 0,4

4 1,6 Thể tích khối

Đa diện

2 0,8

1 0,4

1+ H.vẽ 2,5

1 3,5

4 7,2 Cộng

6 2,4

3 1,2

1+ H.vẽ 2,5

1 0,4

1 3,5

11

10 III/ ĐỀ (2 phần )

Trang 32

5 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

I Số cạnh của khối đa diện lồi lớn hơn hoặc bằng sáu

II Số mặt của khối đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng năm

III Số đỉnh của khối đa diện lớn hơn bốn

A Chỉ I B Chỉ II C I và II D I và III

6 Cho khối lăng trụ tam giac đều ABC.A’B’C’.Về phía ngoài của khối lăng trụ này ta ghép

thêm một khối lăng trụ tam giác đều bằng với khối lăng trụ đã cho sao cho hai khối lăng trụ có

chung một mặt bên Hỏi khối đa diện mới lâp thành có mấy cạnh ?

A 9 B 12 C 15 D 18

7 Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’có thể tích V Trên (A’B’C’)lấy M bất kỳ Thể tích

khối chóp M.ABC Tính theo V bằng

A V/2 B 2V/3 C V/3 D

3V/4

8 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tưong ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

B Hai khối hộp có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

C Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

D Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì cóthể tích bằng nhau

9 Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Gồm 10 câu mỗi câu 0,4đ

Trang 33

1

3 HI S BIC BIC (0,5đ)

Trang 34

Hiểu được mặt trụ tròn xoay và các yếu tố liên quan như:Trục, đường sinh và các tính chất

2 Về kỹ năng:

Kỹ năng vẽ hình ,diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần,thể tích

Dựng thiết diện qua đỉnh hình nón, qua trục hình trụ, thiết diện song song với trục

II Chuẩn bị :

Giáo viên: Chuẩn bị thước kẻ,bảng phụ ,máy chiếu (nếu có ), phiếu học tập

Học sinh: SGK,thước ,campa

III Phương pháp:

Phối hợp nhiều phương pháp ,trực quan ,gợi mở,vấn đáp ,thuyết giảng

IV Tiến trình bài học:

- Vậy khi măt phẳng (P)

quay quanh trục thì đường

HS cho ví dụ vật thể có mặt ngoài là mặt tròn xoay

I/ Sự tạo thành mặt tròn xoay (SGK)

Hình vẽ 2.2

+  trục Hoạt động 2

Trang 35

Cho (P) quay quanh  thì

+Gọi H là trung điểm OI

thì H thuộc khối nón hay

mặt nón hay hình nón ?

-Trung điểm K của OM

thuộc ?

-Trung điểm IN thuộc ?

Học sinh suy nghĩ trả lời + Quay quanh M : Được đường tròn ( hoặt hình tròn )

+ Quay OM được mặt nón

Hình thành khái niệm + Hình gồm hai phần +HS nghe

Học sinh trả lời

2 / Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay

O: đỉnh OI: Đường cao OM: Độ dài đường sinh -Mặt xung quanh (sinh bởi OM) và mặt đáy ( sinh bởi IM)

b/ Khối nón tròn xoay (SGK) Hình vẽ

Hoạt động 4

Cho hình nón ; trên đường

tròn đáy lấy đa giác đều

3/ Diện tích xung quanh a/ Định nghĩa (SGK) b/ Công thức tính diện tích xung quanh

Hình vẽ:

Trang 36

của hình chóp đều được

HOẠT ĐÔNG 1

Nêu ĐN:

+ Cho học sinh nêu thể tích

khối chóp đều n cạnh

+ Khi n tăng lên vô cùng

tìm giới hạn diện tích đa

giác đáy ?

HS Chú ý nghe và ghi bài

3Sđáy.h

HS tìm diện tích hình tròn đáy

Khối nón có chiều cao h,bán kính đường tròn đáy r thì thể tích khối nón là:

+ Cho HS tìm r,l thay vào

công thức diện tích xung

quanh ,diện tích toàn phần

a/ tính diện tích xung quanh và diện

Trang 37

+ Khi quay mp (P) đường

III/ Mặt trụ tròn xoay:

1/ Định nghĩa (SGK) Hình vẽ:2.8

+ l là đường sinh + r là bán kính mặt trụ HĐTP 2

Trên cơ sở xây dựng các

+HS trả lời

- Viên phấn có hình dạng

là khối trụ -Vỏ hộp sửa có hình dạng

là hình trụ

HS suy nghỉ trả lời

2/ Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay

a/ Hình trụ tròn xoay Hình vẽ 2.9

Mặt đáy:

Mặt xung quanh : Chiều cao:

b/ Khối trụ tròn xoay (SGK)

Trang 38

Củng cố tiết 2

Học sinh cho ví dụ

HOẠT ĐỘNG 1

+ Cho học sinh thảo luận

nhóm để nêu các khái niệm

về lăng trụ nội tiếp hình trụ

+ Công thức tính diện tích

xung quanh hình lăng trụ n

cạnh

H: Khi n tăng vô cùng tìm

H: Khi n tăng lên vô cùng

thì giới hạn diện tích đa

b/ Hình trụ có đường sinh là l ,bán kính đáy r có thể tích law:

Trang 39

dung trong câu c/)

c/Qua trung điểm DH dựng

- Phân biệt các khái niệm ,nhắc lại công thức tính toán

-Hướng dẫn bài tập về nhà bài 1,2,3 ,5,6 trang 39, bài 9 trang 40

Ký duyệt:………

Trương Việt Thống

Trang 40

1) Về kiến thức: + Nắm được định nghĩa mặt cầu

+ Giao của mặt cầu và mặt phẳng + Giao của mặt cầu với đường thẳng, tiếp tuyến của mặt cầu

+ Nắm được định nghĩa mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp hình đa diện

+ Nắm được công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

2) Về kĩ năng:

+ Biết cách vẽ hình biểu diễn giao của mặt cầu và mặt phẳng, giữa mặt

cầu và đường thẳng

+ Học sinh rèn luyện kĩ năng xác định tâm và tính bán kính mặt cầu nội

tiếp, ngoại tiếp hình đa diện

+ Kĩ năng tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

II Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án, computer + projector hoặc bảng phụ; phiếu học tập

+ Học sinh: SGK, các dụng cụ học tập

III Phương pháp:

Gợi mở, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề đen xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài dạy:

* Hoạt động 1-a: Tiếp cận và hình thành khái niệm mặt cầu

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trình chiếu 20’ +GV cho HS xem qua các

hình ảnh bề mặt quả bóng

chuyền, của mô hình quả

địa cầu qua máy chiếu

+?GV: Nêu khái niệm

I/ Mặt cầu và các khái niệm liên quan đến mặt cầu:

1) Mặt cầu:

a- Định nghĩa: (SGK)

Ngày đăng: 15/09/2021, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1: (treo bảng phụ 2) - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
1 (treo bảng phụ 2) (Trang 4)
V. CỦNG CỐ VÀ DẶN Dề - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
V. CỦNG CỐ VÀ DẶN Dề (Trang 5)
+Gọi HS lờn bảng và giải - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
i HS lờn bảng và giải (Trang 20)
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng (Trang 20)
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng Bài 10(sgk/27)  EFJ KICA A' C'B'B - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng Bài 10(sgk/27) EFJ KICA A' C'B'B (Trang 23)
Học sinh lờn bảng giải 5/Vớ dụ (SGK)l  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
c sinh lờn bảng giải 5/Vớ dụ (SGK)l (Trang 38)
TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trỡnh chiếu +?  Tỡm  tập  hợp  tõm  cỏc  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trỡnh chiếu +? Tỡm tập hợp tõm cỏc (Trang 42)
TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trỡnh chiếu  25’ + Cho S(O ; r) và mp (P)  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trỡnh chiếu 25’ + Cho S(O ; r) và mp (P) (Trang 42)
TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trỡnh chiếu VD: Xỏc định đường trũn  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trỡnh chiếu VD: Xỏc định đường trũn (Trang 43)
Kyự duyeọt cuỷa toồ trửụỷng Ngaứy:…………………  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
y ự duyeọt cuỷa toồ trửụỷng Ngaứy:………………… (Trang 45)
TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trỡnh chiếu - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trỡnh chiếu (Trang 46)
GHI BẢNG - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
GHI BẢNG (Trang 80)
Treo bảng phụ vẽ hỡnh 3.5 trang 71.  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
reo bảng phụ vẽ hỡnh 3.5 trang 71. (Trang 88)
Gv gọi hs lờn bảng làm bài - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
v gọi hs lờn bảng làm bài (Trang 90)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng (Trang 92)
theo dừi trờn bảng phụ và làm theo yờu cầu của GV.  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
theo dừi trờn bảng phụ và làm theo yờu cầu của GV. (Trang 99)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng (Trang 105)
+Giỏo viờn:Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếuhọc tập + Học sinh: Chuẩn bị cỏc bài tập về nhà  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
i ỏo viờn:Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếuhọc tập + Học sinh: Chuẩn bị cỏc bài tập về nhà (Trang 108)
+Giỏo viờn:Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếuhọc tập + Học sinh: Chuẩn bị cỏc bài tập về nhà  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
i ỏo viờn:Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếuhọc tập + Học sinh: Chuẩn bị cỏc bài tập về nhà (Trang 116)
Bảng phụ 2 - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
Bảng ph ụ 2 (Trang 122)
3. Bảng phụ 3: - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
3. Bảng phụ 3: (Trang 125)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng BT4:  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng BT4: (Trang 144)
BT7: Gọ i2 h/sinh lờn bảng giải bài tập 7a, 7b.  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
7 Gọ i2 h/sinh lờn bảng giải bài tập 7a, 7b. (Trang 145)
- Giỏo viờn:Giỏo ỏn, phiếuhọc tập, bảng phụ. - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
i ỏo viờn:Giỏo ỏn, phiếuhọc tập, bảng phụ (Trang 147)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng BT4:  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Nội dung ghi bảng BT4: (Trang 148)
BT7: Gọ i2 h/sinh lờn bảng giải bài tập 7a, 7b.  - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
7 Gọ i2 h/sinh lờn bảng giải bài tập 7a, 7b. (Trang 149)
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng (Trang 153)
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng (Trang 162)
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng (Trang 167)
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Giáo án hình học lớp 12 toàn tập
o ạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng (Trang 168)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w