1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang

67 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 687,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I SỐ HỌC

    • Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

      • Tập hợp, phần tử của tập hợp

      • Tập hợp các số tự nhiên. Ghi số tự nhiên

      • Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

      • Phép cộng và phép nhân

      • Phép trừ và phép chia

      • Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

      • Thứ tự thực hiện các phép tính

      • Ước và bội

      • Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

      • Ước chung - Bội chung. Ước chung lớn nhất - Bội chung nhỏ nhất

      • Số nguyên

        • Tập hợp các số nguyên

        • Phép cộng số nguyên

        • Phép trừ số nguyên

        • Quy tắc dấu ngoặc

        • Quy tắc chuyển vế

        • Phép nhân và chia hai số nguyên

        • Tính chất của phép nhân

      • II HÌNH HỌC

        • Đoạn thẳng

          • Điểm. Đường thẳng

          • Ba điểm thẳng hàng

          • Đường thẳng đi qua hai điểm

          • Tia

          • Ôn tập lần 1

          • Đoạn thẳng

          • Khi nào thì AM + MB = AB?

          • Trung điểm của đoạn thẳng

Nội dung

Bài tập Toán lớp 6 HK1 là tư liệu học tập hữu ích cho những ai đang trong quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức để vượt qua kì thi học kì sắp tới với kết quả như mong đợi. Mời các em cùng tham khảo đề cương.

Tập hợp, phần tử của tập hợp

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ a Mỗi đối tượng trong một tập hợp là một phần tử của tập hợp đó Kí hiệu:

• a ∈ A (a thuộc A hoặc a là phần tử của tập hợp A).

• b /∈ A (b không thuộc A hoặc b không là phần tử của tập hợp A). b Hai cách biểu diễn một tập hợp:

• Liệt kê các phần tử của tập hợp A={0; 1; 2; 3; 4};

• Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó A x ∈N x ≤4

Thầy N GUYỄN N GỌC DŨN G - THPT TẠ QU AN G BỬU

{DẠNG 1 Viết một tập hợp cho trước

Dùng một chữ cái in hoa và dấu ngoặc nhọn, ta có thể viết một tập hợp theo hai cách:

• Liệt kê các phần tử của nó;

• Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.

# Ví dụ 1 Viết tập hợp các chữ cái trong từ

“TOÁN HỌC” a b “THANH HÓA” c “NINH BÌNH”

# Ví dụ 2 Nhìn các hình 3, 4 và 5, viết các tập hợpA, B, M,H.

M sách bút vở mũ Hình 5

# Ví dụ 3 a Một năm có bốn quý Viết tập hợp A các tháng của quý hai trong năm. b Viết tập hợp Bcác tháng (dương lịch) có 30 ngày.

# Ví dụ 4 Viết tập hợp M các số tự nhiên có một chữ số.

# Ví dụ 5 ChoP là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 Hãy viết tập hợp

P theo hai cách (liệt kê và chỉ ra tính chất đặc trưng).

# Ví dụ 6 Viết tập hợp Acác số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách

(liệt kê và chỉ ra tính chất đặc trưng).

{DẠNG 2 Sử dụng kí hiệu ∈ và ∈/

• Nắm vững ý nghĩa các kí hiệu ∈ và ∈./

• Kí hiệu ∈đọc là “là phần tử của” hoặc “thuộc”.

Thầy N GUYỄN N GỌC DŨN G - THPT TẠ QU AN G BỬU

• Kí hiệu∈/ đọc là “không là phần tử của” hoặc “không thuộc”.

# Ví dụ 1 Cho tập hợpA={1; 2, x} và B= {1; 2; 3;x;y} Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

# Ví dụ 2 Cho tập hợp M ={mèo, chó, lợn, gà, thỏ} Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

# Ví dụ 3 Viết tập hợp Acác số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 bằng hai cách, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

# Ví dụ 4 Cho hai tập hợp: A = {a, b}; B = {b, x, y} Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống: x A; a b y B; c b A; d b B.

# Ví dụ 5 Cho ba tập hợp:

A={bút, tẩy, com pa, ê ke};

M ={com pa, tẩy, ê ke}. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai?

# Ví dụ 6 Cho ba tập hợp:

M ={ngan, gà, vịt}. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai? gà∈ A; a b vịt∈ B; c ngỗng∈ C; chó∈ A/ ; d e mèo∈ B; f gà ∈ C/ ; ngan∈ A; g h chim∈ B; i vịt∈ C/

Thầy N GUYỄN N GỌC DŨN G - THPT TẠ QU AN G BỬU

Trong bài tập này, chúng ta sẽ thực hiện các thao tác với tập hợp Bài 1 yêu cầu viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC” Bài 2 yêu cầu viết tập hợp A các tháng của quý một trong năm và tập hợp B các tháng dương lịch có ít hơn 30 ngày Bài 3 yêu cầu viết tập hợp D các số tự nhiên tận cùng bằng 0, lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 50 Bài 4 yêu cầu viết tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 13 và nhỏ hơn 21 theo hai cách Bài 5 yêu cầu viết tập hợp A các số lẻ lớn hơn 7 và nhỏ hơn 17, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô trống Bài 6 yêu cầu điền kí hiệu vào các ô trống cho hai tập hợp A và B Bài 7 yêu cầu viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3, đồng thời xác định các số 13, 25, 53 có thuộc tập hợp này không Bài 8 yêu cầu viết tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 79 và bé hơn 85 bằng hai cách Bài 9 yêu cầu viết tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHÀ TÌNH NGHĨA” Bài 10 yêu cầu viết các tập hợp E, F, G, H từ hai tập hợp M và N Cuối cùng, bài 11 yêu cầu điền kí hiệu thích hợp vào ô trống cho các phần tử trong các tập hợp M và N.

Tập hợp các số tự nhiên Ghi số tự nhiên

d Bài 1 a Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 5; 12; 19; 31; a (với a ∈ N).

Thầy Nguyễn Ngọc Dũng - THPT Tạ Quang Bửu yêu cầu viết số tự nhiên liền trước các số sau: 35, 17, 5, 31, 40 Đồng thời, trong bài 2, học sinh cần điền vào chỗ trống để tạo thành hai số tự nhiên liên tiếp tăng dần cho mỗi dòng.

; 11 a b 7; c a; d 72; e ;a+ 2 d Bài 3 Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:

; 37; . a b 17; .; c ; .;a d ; 49; e a+10; .; . d Bài 4 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:

7 ≤ x

Ngày đăng: 15/09/2021, 15:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

# Ví dụ 2. Nhìn các hình 3, 4 và 5, viết các tập hợp A, B, M, H. - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
d ụ 2. Nhìn các hình 3, 4 và 5, viết các tập hợp A, B, M, H (Trang 6)
d Bài 3. Điền vào bảng sau các số thích hợp - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
d Bài 3. Điền vào bảng sau các số thích hợp (Trang 17)
d Bài 1. Bạn Tèo muốn cắt tấm bìa hình chữ nhật kích thước 70 cm và 60 cm thành các mảnh nhỏ hình vuông sao cho tấm bìa được cắt hết, không thừa không thiếu. - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
d Bài 1. Bạn Tèo muốn cắt tấm bìa hình chữ nhật kích thước 70 cm và 60 cm thành các mảnh nhỏ hình vuông sao cho tấm bìa được cắt hết, không thừa không thiếu (Trang 25)
Trong trò chơi bắn bi vào các hình trong hình vẽ trên mặt đất (như hình bên), bạn Hải bắn được hai viên điểm 5, một viên điểm 10, ba viên điểm−3 và một điểm−5 - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
rong trò chơi bắn bi vào các hình trong hình vẽ trên mặt đất (như hình bên), bạn Hải bắn được hai viên điểm 5, một viên điểm 10, ba viên điểm−3 và một điểm−5 (Trang 41)
HÌNH HỌC - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
HÌNH HỌC (Trang 45)
d Bài 1. Đặt tên cho các điểm và các đường thẳng còn lại trong các hình dưới đây: - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
d Bài 1. Đặt tên cho các điểm và các đường thẳng còn lại trong các hình dưới đây: (Trang 48)
d Bài 7. Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời trong mỗi trường hợp sau: - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
d Bài 7. Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời trong mỗi trường hợp sau: (Trang 49)
Cho hình vẽ bên, hãy đọc tên - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
ho hình vẽ bên, hãy đọc tên (Trang 51)
Cho bốn điểm O, P, Q, R như hình vẽ. Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Gọi tên các đường thẳng này. - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
ho bốn điểm O, P, Q, R như hình vẽ. Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Gọi tên các đường thẳng này (Trang 53)
Xem hình vẽ bên rồi đọc tên đường thẳng trong hình bằng nhiều cách khác nhau. - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
em hình vẽ bên rồi đọc tên đường thẳng trong hình bằng nhiều cách khác nhau (Trang 54)
Vẽ hình bên vào tập rồi tìm điể mA trên đường thẳn ga và điểm - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
h ình bên vào tập rồi tìm điể mA trên đường thẳn ga và điểm (Trang 55)
a Vẽ hình sau vào bài làm. Dùng ký hiệu để chỉ những điểm thuộc và không thuộc đường thẳnga. - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
a Vẽ hình sau vào bài làm. Dùng ký hiệu để chỉ những điểm thuộc và không thuộc đường thẳnga (Trang 59)
b Có bao nhiêu đoạn thẳng ở hình trên? Kể ra? - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
b Có bao nhiêu đoạn thẳng ở hình trên? Kể ra? (Trang 60)
d Bài 11. Vẽ hình theo lời diễn đạt sau: - Trên tiaOxlấy điểmM. - Bài tập Toán lớp 6 học kì 1 - Trường THPT Tạ Bửu Quang
d Bài 11. Vẽ hình theo lời diễn đạt sau: - Trên tiaOxlấy điểmM (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w