Chuyên đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Toán lớp 6 giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình cũng như làm quen với cấu trúc đề thi để chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.
Trang 2CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN BÀI 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Bài 1 Cho hai t ập hợp A = { a b c d e , , , , } và B = { 3; 4;5; 6; 7;8;9 } Điền kí hiệu ∈ ho ặc ∉ vào
Hãy điền kí hiệu hiệu ∈ ho ặc ∉ vào ch ỗ chấm:
Bài 5 Vi ết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a) T ập hợp A các ch ữ cái trong từ “LƯƠNG THẾ VINH”
b) T ập hợp B các s ố tự nhiên bé hơn 5
Trang 3c) T ập hợp C các s ố tự nhiên chẵn lớn hơn 12 và nhưng nhỏ hơn 22 d) T ập hợp D các s ố tự nhiên là các số chẵn không vượt quá 21 e) T ập hợp E các s ố tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ
s ố hàng đơn vị là 2 f) T ập hợp F các s ố tự nhiên có hai chữ số mà tích hai chữ số bằng 12
Bài 6 Hãy vi ết tập hợp A các s ố tự nhiên lớn hơn 3 và nh ỏ hơn 8 b ằng hai cách
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Bài 1 Cho hai tập hợp A = { a b c d e , , , , } và B = { 3; 4;5; 6; 7;8;9 } Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ
f) Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 90 và bé hơn 104
Lời giải
a) A = { 3;5;9; 7 } b) B = { H I E U O C , , , , , } c) C = { 4;5; 6; 7;8 } d) D = { 1;3;5; 7;9;11 } e) E = { 1; 2;3; 4;5; 6; 7 }
Trang 4L ời giải
a) M = { 0;1; 2;3 } và M = { x ∈ | x ≤ 3 } b) 0∈M,1∈M, 2∈M, 3∈M, 4∉M, 5∉M
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 4 Cho tập hợp A = { 2; 0;1 } và B là tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 4 Hãy điền kí
hiệu hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ chấm:
Bài 5 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a) Tập hợp A các chữ cái trong từ “LƯƠNG THẾ VINH”
b) Tập hợp B các số tự nhiên bé hơn 5 c) Tập hợp C các số tự nhiên chẵn lớn hơn 12 và nhỏ hơn 22 d) Tập hợp D các số tự nhiên là các số chẵn không vượt quá 21 e) Tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn
vị là 2 f) Tập hợp F các số tự nhiên có hai chữ số mà tích hai chữ số bằng 12
Lời giải
a) A = { L U O N G T H E V I , , , , , , , , , } b) B = { 0;1; 2;3; 4 }
c) C = { 14;16;18; 20 } d) D = { 0; 2; 4; ;16;18; 20 } e) E = { 20;31; 42;53; 64; 75;86;97 }
f) F = { 26; 62;34; 43 }
Bài 6 Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách
Trang 5Bài 4 Tìm hai s ố tự nhiên x và y sao cho:
Trang 6BÀI T ẬP VỀ NHÀ Bài 1 Vi ết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau:
Trang 8e) E = ∈ { x N x / = 2 k + 1; k < 5 }
f) F = { x ∈ N∗/ x = 2 ; k k ≤ 50 }g) G = { x ∈ N∗/ x = 2 k + 1; k < 50 }h) H = ∈ { x N x / = 3 ; k k ≤ 4 }
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 7 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
1) A = ∈ { x N x / < 6 }
2) B = ∈ { x N∗/ x ≤ 7 }3) C = { x ∈ N∗/ 2 ≤ ≤ x 7 }4) B = { x ∈ N∗/ x ≤ 10 }5) D = ∈ { x N / 2 < ≤ x 5 }
6) E = { x ∈ N∗/ x + ≤ 4 12 }7) F = { x ∈ N∗/ 2 x ≤ 9 }8) G = ∈ { x N / 5 < < x 10 }
Lời giải
Trang 9Bài 9 Điền vào ô trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp:
Trang 10CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
BÀI 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 Vi ết các số tự nhiên sau:
1) Vi ết tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5.
2) Vi ết tập hợp B các cố tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục gấp
1) Vi ết tập hợp B các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục gấp 3
Trang 111) Dùng ba ch ữ số 2,3,9 vi ết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau
2) Dùng ba ch ữ số 1,4,7 vi ết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau
3) Dùng ba ch ữ số 3,6,8 vi ết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số và mỗi chữ số chỉ được viết một lần
4) Dùng ba ch ữ số 3,2,0 vi ết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số và mỗi chữ số
ch ỉ được viết một lần
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 Viết các số tự nhiên sau:
1) Số tự nhiên có số chục là 234, chữ số hàng đơn vị là 5
2) Số tự nhiên có số trăm là 52, chữ số hàng chục là 7, chữ số hàng đơn vị là 3
3) Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số 4) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số 5) Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
6) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau
7) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau
Lời giải
1) 2345
2) 5273 3) 100
4) 1000 5) 102
Trang 12Lời giải
1) A = { 16;27;38;49 }2) B = { 82;41 }
Trang 134) Dùng ba chữ số 3, 2,0viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số và mỗi chữ số chỉ được viết
Bài 2 Cho A là t ập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9
a) Hãy viết tập hợp A bằng hai cách
b Viết các tập hợp con của tập A
c Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
BÀI T ẬP VỀ NHÀ Bài 3 Xác định số phần tử của các tập hợp sau
a) I = { 40; 41; 42; ;100 }
Trang 142 A { } 5 A { } 4;3 A { 4;3; 2;5;1 A }
LUY ỆN TẬP Bài 5 Xác định số phần tử của các tập hợp sau
a) M = { 35;37;39; ;105 }
b) L = { 32;34;36; ;96 }
Bài 6 Cho B là t ập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 8
a) Hãy viết tập hợp B bằng hai cách b) Viết các tập con của tập B ?
Bài 7 T ừ số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số đến số chẵn lớn nhất có năm chữ số có tất cả
bao nhiêu s ố Bài 8 Cho t ập hợp I = { a b ; ;11 } Điền ký hiệu ( ∈ ∉ ⊂ ⊃ = , , , , ) vào ch ỗ trống cho thích hợp
2 I { } b I I { } b a ;
11 I { 11; ; a b } I 12 I
BÀI T ẬP VỀ NHÀ Bài 9 Xác định số phần tử của các tập hợp sau
Trang 1517 A 19 A { } 2 A { 38; 2 A }
Bài 12 Có bao nhiêu s ố có ba chữ số mà không chia hết cho 2
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP CON
Bài 1 Vi ết các tập hợp sau dưới dạng liệt kê và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x + = 3 5b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x − = 9 3c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 3 12 =d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x : 4 = 6e) Tập hợp E các số tự nhiên x mà x 2 = 0f) Tập hợp F các số tự nhiên x mà x 0 = 7g) Tập hợp G các số tự nhiên x mà x 0 = 0h) Tập hợp H các số tự nhiên x mà 0 < < x 8i) Tập hợp I các số tự nhiên x mà 5 < < x 15
Hướng dẫn giải a) x + = 3 5
Trang 16d) x : 4 = 6 6.4
Không tìm được số tự nhiên x vì số tự nhiên nào nhân với 0 cũng phải bằng 0
Vậy F = ∅, F không có phần tử nào g) x 0 = 0
Bất kỳ số tự nhiên nào nhân với 0 đều bằng 0
Vậy G = = { 0;1; 2; }, A có vô số phần tử h) H = { x ∈ | 0 < < x 8 } { = 1; 2;3; 4;5; 6; 7 }, Hcó 7 phần tử i) I = { x ∈ | 5 < < x 15 } { = 6; 7;8;9;10;11;12;13;14 }, I có 9 phần tử
Bài 2 Cho A là t ập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9
a) Hãy viết tập hợp A bằng hai cách b) Viết các tập hợp con của tập A
c) Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
Hướng dẫn giải a) A = { x ∈ | 5 < < x 9 }
{ 6; 7;8 }
A =b) Các tập hợp con của A là : ∅ , 6 , 7 , 8 , 6; 7 , 6;8 , 7;8 , 6; 7;8 { } { } { } { } { } { } { }
c) 1∉ A, 5 ∉ A, 7 ∈ A, { } 6; 7 ⊂ A
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 3 Xác định số phần tử của các tập hợp sau
a) I = { 40; 41; 42; ;100 }
Trang 17b) J = { 10;12;14; ;98 }
c) N = { 10;11;12; ;99 }
d) K = { 21; 23; 25; ;99 }
Hướng dẫn giải a) Số phần tử của tập hợp I là : 100 40 1 61 − + = phần tử b) Số phần tử của tập hợp J là : ( 98 10 : 2 1 − ) + = 45 phần tử c) Số phần tử của tập hợp N là : 99 10 1 90 − + = phần tử d) Số phần tử của tập hợp K là : ( 99 21 : 2 1 − ) + = 40 phần tử
Bài 4 Cho t ập hợp A = { x ∈ * | x ≤ 5 } Điền ký hiệu ( ∈ ∉ ⊂ ⊃ = , , , , ) vào ch ỗ trống cho thích
h ợp
2 A { } 5 A { } 4;3 A { 4;3; 2;5;1 A }
Bài 6 Cho B là t ập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 8
a) Hãy viết tập hợp B bằng hai cách b) Viết các tập con của tập B ?
Hướng dẫn giải
Trang 18a) B = { x ∈ | 5 ≤ < x 8 } { 5; 6; 7 }
B =b) Các tập hợp con của B là : ∅ , 5 , 6 , 7 , 5, 6 , 5, 7 , 6; 7 , 5; 6; 7 { } { } { } { } { } { } { }
Bài 10 Cho t ập hợp A = { 2;17;38 } Điền ký hiệu ( ∈ ∉ ⊂ ⊃ = , , , , ) vào ch ỗ trống cho thích hợp
17 A 19 A { } 2 A { 38; 2 A }
Trang 19Bài 4 Cho t ập hợp Dcác s ố tự nhiên lớn hơn 6 và nh ỏ hơn 13 Hãy vi ết tập hợp D
b ằng hai cách
Trang 20Bài 5 Vi ết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) A={x∈ / 12< <x 16} b) B={x∈/x< }
c) C = ∈ { x */ x ≤ 5 } d) D={x∈/ 15< ≤x 18} e) E={x∈/ 10≤ ≤x 15 }
Bài 6 Vi ệt có x quy ển vở, Nam có yquy ển vở Cho biết 10<x< y≤12 H ỏi Việt và
Nam m ỗi người có bao nhiêu quyển vở?
Bài 7 Tìm s ố tự nhiên x biết:
a) x<6
b) x≤5
c) 53< <x 57 d) 5≤ ≤x 5
Bài 8 Cho hai t ập hợp A = { 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9 } và B = { 1; 2;5;9 } Hãy v ẽ sơ đồ Venn biểu
th ị mối quan hệ giữa hai tập hợp trên
Bài 9 Cho hai t ập hợp K = { 3;5; 7; a } và P = { } a b ; Hãy vi ết các tập hợp gồm hai phần tử
trong đó một phần tử thuộc Kvà m ột phần tử thuộc P
Bài 10 Cho t ập hợp M = { 3; ; ; 4; 6 x y } Hãy cho bi ết mỗi nhận xét sau Đúng hay Sai?
a) 3 ∈ M , { } y ⊂ M
b) 4⊂M c) { } x ; 6 ∈ M d) x ⊂ M , 3; 4 { } ⊂ M d) { 4; ;3; 6 y } ⊂ M
Trang 21Bài 12 S ố tự nhiên chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6;8 S ố tự nhiên lẻ là
s ố tự nhiên có chữ số tận cùng là 1;3;5; 7;9 Hai s ố chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị
a) Vi ết tập hợp H là các s ố tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14 b) Vi ết tập hợp M là các s ố tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20 c) Vi ết tập hợp D là năm số tự nhiên chẵn liên tiếp trong đó có số nhỏ nhất là 22 d) Vi ết tập hợp P là b ốn số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 33
Bài 14 Cho A là t ập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 12 B là t ập hợp các số tự nhiên chẵn
C là t ập hợp các số tự nhiên khác 0 Hãy dùng kí hi ệu thích hợp để thể hiện mối quan h ệ giữa các tập hợp:
a) A và *
b) B và *
c) A và B d) A B, và *
Bài 15 Hãy li ệt kê các tập hợp con của mỗi tập hợp sau:
a) A = { } x y ; b) B = { 1; 2; m }
Bài 16 Lớp 6 A có 45 học sinh Nhà trường cho các bạn đăng kí môn thể dục tự chọn Tất cả lớp 6 A
đều đăng kí, biết có20bạn đăng kí học bóng đá, 15 bạn đăng kí môn bóng chuyền, còn 14 học sinh đăng kí học cầu lông Hỏi có bao nhiêu bạn đăng kí học cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?
HƯỚNG DẪN GIẢI TỰ LUYỆN: CHỦ ĐỀ TẬP HỢP
Bài 1 Viết tập hợp Acác số tự nhiên nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp
Trang 22Lời giải
a) G ∈ X
b) M ∉ X
c) R ∈ X d) A ∈ X
Bài 4 Cho tập hợp Dcác số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 13 Hãy viết tập hợp D bằng hai cách
c) C = ∈ { x */ x ≤ 5 } d) D={x∈/ 15< ≤x 18} e) E={x∈/ 10≤ ≤x 15 }
Lời giải
a) A = { 13;14;15 } b) B={0;1; 2;3} c) C = { 1; 2;3; 4;5 }
Trang 23d) D = { 16;17;18 } e) E = { 10;11;12;13;14;15 }
Bài 6 Việt có xquyển vở, Nam có yquyển vở Cho biết 10<x< y≤12 Hỏi Việt và Nam mỗi người
có bao nhiêu quyển vở?
L ời giải
a) A = ∈ { x / x < 6 } = { 0;1; 2;3; 4;5 }
b) B = { x ∈ / x ≤ 5 } { = 0;1; 2;3; 4;5 }
c) C = { x ∈ / 53 < < x 57 } { = 54;55;56 } d) D = { x ∈ / 5 ≤ ≤ x 5 } { } = 5
Bài 8 Cho hai tập hợp A = { 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9 } và B = { 1; 2;5;9 } Hãy vẽ sơ đồ Venn biểu thị mối
quan hệ giữa hai tập hợp trên
L ời giải
Trang 24Bài 9 Cho hai tập hợp K = { 3;5; 7; a } và P = { } a b ; Hãy viết các tập hợp gồm hai phần tử trong đó
Lời giải
a) 3 ∈ M , { } y ⊂ M Đúng
b) 4⊂M Sai c) { } x ; 6 ∈ M Sai d) x ⊂ M , 3; 4 { } ⊂ M Sai d) { 4; ;3; 6 y } ⊂ M Đúng
Bài 12 Số tự nhiên chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6;8 Số tự nhiên lẻ là số tự nhiên có
chữ số tận cùng là 1;3;5; 7;9 Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị
a) Viết tập hợp H là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14 b) Viết tập hợp M là các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
Trang 25c) Viết tập hợp D là năm số tự nhiên chẵn liên tiếp trong đó có số nhỏ nhất là 22 d) Viết tập hợp P là bốn số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 33
Lời giải
a) Tập hợp H = { 0; 2; 4; 6;8;10;12 } là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14 b) Tập hợp M = { 11;13;15;17;19 } là các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20 c) Tập hợp D = { 22; 24; 26; 28;30 } là năm số tự nhiên chẵn liên tiếp trong đó có số nhỏ nhất là
22 d) Tập hợp P = { 27; 29;31;33 } là bốn số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 33
Bài 14 Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 12 B là tập hợp các số tự nhiên chẵn C là tập hợp
các số tự nhiên khác 0 Hãy dùng kí hiệu thích hợp để thể hiện mối quan hệ giữa các tập hợp: a) A và *
b) B và *
c) A và B d) A B, và *
L ời giải
a) A⊄ *
b) B⊄ *
c) A ⊄ B d) A⊄ *, B⊄ *,A ⊄ B
Bài 15 Hãy liệt kê các tập hợp con của mỗi tập hợp sau:
a) A = { } x y ; b) B = { 1; 2; m }
Lời giải
Trang 26a) A = { } x y ; có 4 tập hợp con là ∅ , { } { } { } x , y , x y ; b) B = { 1; 2; m } có 8các tập hợp con là ∅ , 1 , 2 , { } { } { } { } { } { } { m , 1; 2 , 1; m , 2; m , 1; 2; m }.
Bài 16 L ớp 6 A có 45 h ọc sinh Nhà trường cho các bạn đăng kí môn thể dục tự chọn Tất cả
l ớp 6A đều đăng kí, biết có 20 bạn đăng kí học bóng đá, 15 bạn đăng kí môn bóng
chuy ền, còn 14 h ọc sinh đăng kí học cầu lông Hỏi có bao nhiêu bạn đăng kí học cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?
Trang 28Bài 18 Bạn Bo đánh số trang bằng các số tự nhiên từ 1 đến 248 Hỏi bạn Bo phải viết tất cả bao nhiêu chữ
200 69 269
200 54 254
200 400 600
c
=
=
=
Trang 291700 120 1580
1800 800 1000
)
34
x x x x a
b x x x x x
+ = + =
100 89 189
2000 400 2400
Trang 30Lời giải
)25.64.4 (25.4).64 100.64 6400
1500 500 2000
a x x
x x x
b x x x x x
1000 953 1953
300 98 398
Trang 31Bài 10 Tính nhanh :
Lời giải
)8.36.125 (8.125).36 1000.36 36000
56.400 24400
69.1000 69000
a x x x x x
b x x x x x
Trang 32)17 54 83 (17 83) 54
100 54 154
200 65 265
600 340 940
400 100 500
)
14
x x x x a
b x x x x x
+ = + =
Trang 33a)( – 45 27 0
45 0 : 27
45 0
0 45 45
)
x x
x x x x x x
d x x x x x x x
Do đó số chữ số cần dùng là 9 (chữ số) + Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) : Suy ra số trang là : ( 99 – 10 : 1 ) + 1 = 90 (trang)
Do đó số chữ số cần dùng là : 90 2 = 180 (chữ số) + Nhóm các số có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 248) : Suy ra số trang là : ( 248 – 100 : 1 ) + 1 = 149 (trang)
Trang 34300 87 387
112 112 56 112.24 56
2688 56 2744
2300 300 2600
600 120 720
)
1 1
x x x x x
b x x x x x
Do đó số chữ số cần dùng là 9 (chữ số) + Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) : Suy ra số trang là : ( 99 – 10 : 1 ) + 1 = 90 (trang)
Do đó số chữ số cần dùng là : 90 2 = 180 (chữ số)
Trang 35Để đánh các trang có 1 chữ số (từ trang 1 đến trang 9), cần 9 (chữ số)
Để đánh số trang có 2 chữ số (từ trang 10 đến trang 99), gồm ( 99 – 10 : 1 ) + 1 = 90 trang,
cần 90.2 = 180 (chữ số)
Vì 9 + 180 = 189 < 288 nên cuốn sách cần nhiều hơn 99 trang, hay số trang của quyển sách
là số có 3 chữ số
Số chữ số còn lại là : 288 – 189 = 99 (chữ số) Suy ra số trang có 3 chữ số là : 99 : 3 = 33 (trang)
Do đó quyển sách có số trang là : 99 + 33 = 132 (trang) Vậy quyển sách có 132 trang
Bài 24 Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 36x x x x x
x x
Bài 77: Tìm số tự nhiên x, biết
Bài 78: Bạn Bo cần mua tem loại 800 đồng Với số tiền hiện có là 4500đồng, bạn Bo có thể mua tối đa bao nhiêu tem?
Trang 37Bài 79: Bạn Chi dùng 30000 đồng mua bút Có hai loại bút: bút bi giá 1500 đồng một cây, bút máy giá
12500 đồng một cây Hỏi bạn Chi mua được nhiều nhất bao nhiêu cây bút nếu:
a Bạn Chi chỉ mua bút bi?
b Bạn Chi chỉ mua bút máy?
c Bạn Chi chỉ mua một cây bút máy và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút bi?
d Bạn Chi chỉ mua 5 cây bút bi và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút máy?
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA Bài 75: Tìm số tự nhiên x, biết:
x x
=
b 119− =x 97
119 9722
x x
x x x x
x x
=
=