1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Toán lớp 6

58 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Toán lớp 6 giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình cũng như làm quen với cấu trúc đề thi để chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Trang 2

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN BÀI 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Bài 1 Cho hai t ập hợp A = { a b c d e , , , , } và B = { 3; 4;5; 6; 7;8;9 } Điền kí hiệu ∈ ho ặc ∉ vào

Hãy điền kí hiệu hiệu ∈ ho ặc ∉ vào ch ỗ chấm:

Bài 5 Vi ết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:

a) T ập hợp A các ch ữ cái trong từ “LƯƠNG THẾ VINH”

b) T ập hợp B các s ố tự nhiên bé hơn 5

Trang 3

c) T ập hợp C các s ố tự nhiên chẵn lớn hơn 12 và nhưng nhỏ hơn 22 d) T ập hợp D các s ố tự nhiên là các số chẵn không vượt quá 21 e) T ập hợp E các s ố tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ

s ố hàng đơn vị là 2 f) T ập hợp F các s ố tự nhiên có hai chữ số mà tích hai chữ số bằng 12

Bài 6 Hãy vi ết tập hợp A các s ố tự nhiên lớn hơn 3 và nh ỏ hơn 8 b ằng hai cách

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Bài 1 Cho hai tập hợp A = { a b c d e , , , , } và B = { 3; 4;5; 6; 7;8;9 } Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ

f) Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 90 và bé hơn 104

Lời giải

a) A = { 3;5;9; 7 } b) B = { H I E U O C , , , , , } c) C = { 4;5; 6; 7;8 } d) D = { 1;3;5; 7;9;11 } e) E = { 1; 2;3; 4;5; 6; 7 }

Trang 4

L ời giải

a) M = { 0;1; 2;3 } và M = { x ∈  | x ≤ 3 } b) 0∈M,1∈M, 2∈M, 3∈M, 4∉M, 5∉M

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 4 Cho tập hợp A = { 2; 0;1 } và B là tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 4 Hãy điền kí

hiệu hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ chấm:

Bài 5 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:

a) Tập hợp A các chữ cái trong từ “LƯƠNG THẾ VINH”

b) Tập hợp B các số tự nhiên bé hơn 5 c) Tập hợp C các số tự nhiên chẵn lớn hơn 12 và nhỏ hơn 22 d) Tập hợp D các số tự nhiên là các số chẵn không vượt quá 21 e) Tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn

vị là 2 f) Tập hợp F các số tự nhiên có hai chữ số mà tích hai chữ số bằng 12

Lời giải

a) A = { L U O N G T H E V I , , , , , , , , , } b) B = { 0;1; 2;3; 4 }

c) C = { 14;16;18; 20 } d) D = { 0; 2; 4; ;16;18; 20 } e) E = { 20;31; 42;53; 64; 75;86;97 }

f) F = { 26; 62;34; 43 }

Bài 6 Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách

Trang 5

Bài 4 Tìm hai s ố tự nhiên x và y sao cho:

Trang 6

BÀI T ẬP VỀ NHÀ Bài 1 Vi ết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1 Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau:

Trang 8

e) E = ∈ { x N x / = 2 k + 1; k < 5 }

f) F = { xN∗/ x = 2 ; k k ≤ 50 }g) G = { xN∗/ x = 2 k + 1; k < 50 }h) H = ∈ { x N x / = 3 ; k k ≤ 4 }

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 7 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

1) A = ∈ { x N x / < 6 }

2) B = ∈ { x N∗/ x ≤ 7 }3) C = { xN∗/ 2 ≤ ≤ x 7 }4) B = { xN∗/ x ≤ 10 }5) D = ∈ { x N / 2 < ≤ x 5 }

6) E = { xN∗/ x + ≤ 4 12 }7) F = { xN∗/ 2 x ≤ 9 }8) G = ∈ { x N / 5 < < x 10 }

Lời giải

Trang 9

Bài 9 Điền vào ô trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp:

Trang 10

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

BÀI 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1 Vi ết các số tự nhiên sau:

1) Vi ết tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5.

2) Vi ết tập hợp B các cố tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục gấp

1) Vi ết tập hợp B các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục gấp 3

Trang 11

1) Dùng ba ch ữ số 2,3,9 vi ết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau

2) Dùng ba ch ữ số 1,4,7 vi ết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

3) Dùng ba ch ữ số 3,6,8 vi ết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số và mỗi chữ số chỉ được viết một lần

4) Dùng ba ch ữ số 3,2,0 vi ết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số và mỗi chữ số

ch ỉ được viết một lần

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1 Viết các số tự nhiên sau:

1) Số tự nhiên có số chục là 234, chữ số hàng đơn vị là 5

2) Số tự nhiên có số trăm là 52, chữ số hàng chục là 7, chữ số hàng đơn vị là 3

3) Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số 4) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số 5) Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau

6) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau

7) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau

Lời giải

1) 2345

2) 5273 3) 100

4) 1000 5) 102

Trang 12

Lời giải

1) A = { 16;27;38;49 }2) B = { 82;41 }

Trang 13

4) Dùng ba chữ số 3, 2,0viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số và mỗi chữ số chỉ được viết

Bài 2 Cho A là t ập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9

a) Hãy viết tập hợp A bằng hai cách

b Viết các tập hợp con của tập A

c Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống

BÀI T ẬP VỀ NHÀ Bài 3 Xác định số phần tử của các tập hợp sau

a) I = { 40; 41; 42; ;100 }

Trang 14

2 A { } 5 A { } 4;3 A { 4;3; 2;5;1 A }

LUY ỆN TẬP Bài 5 Xác định số phần tử của các tập hợp sau

a) M = { 35;37;39; ;105 }

b) L = { 32;34;36; ;96 }

Bài 6 Cho B là t ập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 8

a) Hãy viết tập hợp B bằng hai cách b) Viết các tập con của tập B ?

Bài 7 T ừ số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số đến số chẵn lớn nhất có năm chữ số có tất cả

bao nhiêu s ố Bài 8 Cho t ập hợp I = { a b ; ;11 } Điền ký hiệu ( ∈ ∉ ⊂ ⊃ = , , , , ) vào ch ỗ trống cho thích hợp

2 I { } b I I { } b a ;

11 I { 11; ; a b } I 12 I

BÀI T ẬP VỀ NHÀ Bài 9 Xác định số phần tử của các tập hợp sau

Trang 15

17 A 19 A { } 2 A { 38; 2 A }

Bài 12 Có bao nhiêu s ố có ba chữ số mà không chia hết cho 2

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP CON

Bài 1 Vi ết các tập hợp sau dưới dạng liệt kê và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phần tử

a) Tập hợp A các số tự nhiên xx + = 3 5b) Tập hợp B các số tự nhiên xx − = 9 3c) Tập hợp C các số tự nhiên xx 3 12 =d) Tập hợp D các số tự nhiên xx : 4 = 6e) Tập hợp E các số tự nhiên xx 2 = 0f) Tập hợp F các số tự nhiên xx 0 = 7g) Tập hợp G các số tự nhiên xx 0 = 0h) Tập hợp H các số tự nhiên x mà 0 < < x 8i) Tập hợp I các số tự nhiên x mà 5 < < x 15

Hướng dẫn giải a) x + = 3 5

Trang 16

d) x : 4 = 6 6.4

Không tìm được số tự nhiên x vì số tự nhiên nào nhân với 0 cũng phải bằng 0

Vậy F = ∅, F không có phần tử nào g) x 0 = 0

Bất kỳ số tự nhiên nào nhân với 0 đều bằng 0

Vậy G = =  { 0;1; 2; }, A có vô số phần tử h) H = { x ∈  | 0 < < x 8 } { = 1; 2;3; 4;5; 6; 7 }, Hcó 7 phần tử i) I = { x ∈  | 5 < < x 15 } { = 6; 7;8;9;10;11;12;13;14 }, I có 9 phần tử

Bài 2 Cho A là t ập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9

a) Hãy viết tập hợp A bằng hai cách b) Viết các tập hợp con của tập A

c) Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống

Hướng dẫn giải a) A = { x ∈  | 5 < < x 9 }

{ 6; 7;8 }

A =b) Các tập hợp con của A là : ∅ , 6 , 7 , 8 , 6; 7 , 6;8 , 7;8 , 6; 7;8 { } { } { } { } { } { } { }

c) 1∉ A, 5 ∉ A, 7 ∈ A, { } 6; 7 ⊂ A

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 3 Xác định số phần tử của các tập hợp sau

a) I = { 40; 41; 42; ;100 }

Trang 17

b) J = { 10;12;14; ;98 }

c) N = { 10;11;12; ;99 }

d) K = { 21; 23; 25; ;99 }

Hướng dẫn giải a) Số phần tử của tập hợp I là : 100 40 1 61 − + = phần tử b) Số phần tử của tập hợp J là : ( 98 10 : 2 1 − ) + = 45 phần tử c) Số phần tử của tập hợp N là : 99 10 1 90 − + = phần tử d) Số phần tử của tập hợp K là : ( 99 21 : 2 1 − ) + = 40 phần tử

Bài 4 Cho t ập hợp A = { x ∈  * | x ≤ 5 } Điền ký hiệu ( ∈ ∉ ⊂ ⊃ = , , , , ) vào ch ỗ trống cho thích

h ợp

2 A { } 5 A { } 4;3 A { 4;3; 2;5;1 A }

Bài 6 Cho B là t ập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 8

a) Hãy viết tập hợp B bằng hai cách b) Viết các tập con của tập B ?

Hướng dẫn giải

Trang 18

a) B = { x ∈  | 5 ≤ < x 8 } { 5; 6; 7 }

B =b) Các tập hợp con của B là : ∅ , 5 , 6 , 7 , 5, 6 , 5, 7 , 6; 7 , 5; 6; 7 { } { } { } { } { } { } { }

Bài 10 Cho t ập hợp A = { 2;17;38 } Điền ký hiệu ( ∈ ∉ ⊂ ⊃ = , , , , ) vào ch ỗ trống cho thích hợp

17 A 19 A { } 2 A { 38; 2 A }

Trang 19

Bài 4 Cho t ập hợp Dcác s ố tự nhiên lớn hơn 6 và nh ỏ hơn 13 Hãy vi ết tập hợp D

b ằng hai cách

Trang 20

Bài 5 Vi ết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) A={x∈ / 12< <x 16} b) B={x∈/x< }

c) C = ∈ { x */ x ≤ 5 } d) D={x∈/ 15< ≤x 18} e) E={x∈/ 10≤ ≤x 15 }

Bài 6 Vi ệt có x quy ển vở, Nam có yquy ển vở Cho biết 10<x< y≤12 H ỏi Việt và

Nam m ỗi người có bao nhiêu quyển vở?

Bài 7 Tìm s ố tự nhiên x biết:

a) x<6

b) x≤5

c) 53< <x 57 d) 5≤ ≤x 5

Bài 8 Cho hai t ập hợp A = { 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9 } và B = { 1; 2;5;9 } Hãy v ẽ sơ đồ Venn biểu

th ị mối quan hệ giữa hai tập hợp trên

Bài 9 Cho hai t ập hợp K = { 3;5; 7; a } và P = { } a b ; Hãy vi ết các tập hợp gồm hai phần tử

trong đó một phần tử thuộc Kvà m ột phần tử thuộc P

Bài 10 Cho t ập hợp M = { 3; ; ; 4; 6 x y } Hãy cho bi ết mỗi nhận xét sau Đúng hay Sai?

a) 3 ∈ M , { } yM

b) 4⊂M c) { } x ; 6 ∈ M d) xM , 3; 4 { } ⊂ M d) { 4; ;3; 6 y } ⊂ M

Trang 21

Bài 12 S ố tự nhiên chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6;8 S ố tự nhiên lẻ là

s ố tự nhiên có chữ số tận cùng là 1;3;5; 7;9 Hai s ố chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

a) Vi ết tập hợp H là các s ố tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14 b) Vi ết tập hợp M là các s ố tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20 c) Vi ết tập hợp D là năm số tự nhiên chẵn liên tiếp trong đó có số nhỏ nhất là 22 d) Vi ết tập hợp P là b ốn số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 33

Bài 14 Cho A là t ập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 12 B là t ập hợp các số tự nhiên chẵn

C là t ập hợp các số tự nhiên khác 0 Hãy dùng kí hi ệu thích hợp để thể hiện mối quan h ệ giữa các tập hợp:

a) A và *

b) B và *

c) AB d) A B, và *

Bài 15 Hãy li ệt kê các tập hợp con của mỗi tập hợp sau:

a) A = { } x y ; b) B = { 1; 2; m }

Bài 16 Lớp 6 A có 45 học sinh Nhà trường cho các bạn đăng kí môn thể dục tự chọn Tất cả lớp 6 A

đều đăng kí, biết có20bạn đăng kí học bóng đá, 15 bạn đăng kí môn bóng chuyền, còn 14 học sinh đăng kí học cầu lông Hỏi có bao nhiêu bạn đăng kí học cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?

HƯỚNG DẪN GIẢI TỰ LUYỆN: CHỦ ĐỀ TẬP HỢP

Bài 1 Viết tập hợp Acác số tự nhiên nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp

Trang 22

Lời giải

a) GX

b) MX

c) RX d) AX

Bài 4 Cho tập hợp Dcác số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 13 Hãy viết tập hợp D bằng hai cách

c) C = ∈ { x */ x ≤ 5 } d) D={x∈/ 15< ≤x 18} e) E={x∈/ 10≤ ≤x 15 }

Lời giải

a) A = { 13;14;15 } b) B={0;1; 2;3} c) C = { 1; 2;3; 4;5 }

Trang 23

d) D = { 16;17;18 } e) E = { 10;11;12;13;14;15 }

Bài 6 Việt có xquyển vở, Nam có yquyển vở Cho biết 10<x< y≤12 Hỏi Việt và Nam mỗi người

có bao nhiêu quyển vở?

L ời giải

a) A = ∈  { x / x < 6 } = { 0;1; 2;3; 4;5 }

b) B = { x ∈  / x ≤ 5 } { = 0;1; 2;3; 4;5 }

c) C = { x ∈  / 53 < < x 57 } { = 54;55;56 } d) D = { x ∈  / 5 ≤ ≤ x 5 } { } = 5

Bài 8 Cho hai tập hợp A = { 0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9 } và B = { 1; 2;5;9 } Hãy vẽ sơ đồ Venn biểu thị mối

quan hệ giữa hai tập hợp trên

L ời giải

Trang 24

Bài 9 Cho hai tập hợp K = { 3;5; 7; a } và P = { } a b ; Hãy viết các tập hợp gồm hai phần tử trong đó

Lời giải

a) 3 ∈ M , { } yM Đúng

b) 4⊂M Sai c) { } x ; 6 ∈ M Sai d) xM , 3; 4 { } ⊂ M Sai d) { 4; ;3; 6 y } ⊂ M Đúng

Bài 12 Số tự nhiên chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6;8 Số tự nhiên lẻ là số tự nhiên có

chữ số tận cùng là 1;3;5; 7;9 Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

a) Viết tập hợp H là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14 b) Viết tập hợp M là các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20

Trang 25

c) Viết tập hợp D là năm số tự nhiên chẵn liên tiếp trong đó có số nhỏ nhất là 22 d) Viết tập hợp P là bốn số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 33

Lời giải

a) Tập hợp H = { 0; 2; 4; 6;8;10;12 } là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14 b) Tập hợp M = { 11;13;15;17;19 } là các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20 c) Tập hợp D = { 22; 24; 26; 28;30 } là năm số tự nhiên chẵn liên tiếp trong đó có số nhỏ nhất là

22 d) Tập hợp P = { 27; 29;31;33 } là bốn số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 33

Bài 14 Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 12 B là tập hợp các số tự nhiên chẵn C là tập hợp

các số tự nhiên khác 0 Hãy dùng kí hiệu thích hợp để thể hiện mối quan hệ giữa các tập hợp: a) A và *

b) B và *

c) AB d) A B, và *

L ời giải

a) A⊄ *

b) B⊄ *

c) AB d) A⊄ *, B⊄ *,AB

Bài 15 Hãy liệt kê các tập hợp con của mỗi tập hợp sau:

a) A = { } x y ; b) B = { 1; 2; m }

Lời giải

Trang 26

a) A = { } x y ; có 4 tập hợp con là ∅ , { } { } { } x , y , x y ; b) B = { 1; 2; m } có 8các tập hợp con là ∅ , 1 , 2 , { } { } { } { } { } { } { m , 1; 2 , 1; m , 2; m , 1; 2; m }.

Bài 16 L ớp 6 A có 45 h ọc sinh Nhà trường cho các bạn đăng kí môn thể dục tự chọn Tất cả

l ớp 6A đều đăng kí, biết có 20 bạn đăng kí học bóng đá, 15 bạn đăng kí môn bóng

chuy ền, còn 14 h ọc sinh đăng kí học cầu lông Hỏi có bao nhiêu bạn đăng kí học cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?

Trang 28

Bài 18 Bạn Bo đánh số trang bằng các số tự nhiên từ 1 đến 248 Hỏi bạn Bo phải viết tất cả bao nhiêu chữ

200 69 269

200 54 254

200 400 600

c

=

=

=

Trang 29

1700 120 1580

1800 800 1000

)

34

x x x x a

b x x x x x

+ = + =

100 89 189

2000 400 2400

Trang 30

Lời giải

)25.64.4 (25.4).64 100.64 6400

1500 500 2000

a x x

x x x

b x x x x x

1000 953 1953

300 98 398

Trang 31

Bài 10 Tính nhanh :

Lời giải

)8.36.125 (8.125).36 1000.36 36000

56.400 24400

69.1000 69000

a x x x x x

b x x x x x

Trang 32

)17 54 83 (17 83) 54

100 54 154

200 65 265

600 340 940

400 100 500

)

14

x x x x a

b x x x x x

+ = + =

Trang 33

a)( – 45 27 0

45 0 : 27

45 0

0 45 45

)

x x

x x x x x x

d x x x x x x x

Do đó số chữ số cần dùng là 9 (chữ số) + Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) : Suy ra số trang là : ( 99 – 10 : 1 ) + 1 = 90 (trang)

Do đó số chữ số cần dùng là : 90 2 = 180 (chữ số) + Nhóm các số có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 248) : Suy ra số trang là : ( 248 – 100 : 1 ) + 1 = 149 (trang)

Trang 34

300 87 387

112 112 56 112.24 56

2688 56 2744

2300 300 2600

600 120 720

)

1 1

x x x x x

b x x x x x

Do đó số chữ số cần dùng là 9 (chữ số) + Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) : Suy ra số trang là : ( 99 – 10 : 1 ) + 1 = 90 (trang)

Do đó số chữ số cần dùng là : 90 2 = 180 (chữ số)

Trang 35

Để đánh các trang có 1 chữ số (từ trang 1 đến trang 9), cần 9 (chữ số)

Để đánh số trang có 2 chữ số (từ trang 10 đến trang 99), gồm ( 99 – 10 : 1 ) + 1 = 90 trang,

cần 90.2 = 180 (chữ số)

Vì 9 + 180 = 189 < 288 nên cuốn sách cần nhiều hơn 99 trang, hay số trang của quyển sách

là số có 3 chữ số

Số chữ số còn lại là : 288 – 189 = 99 (chữ số) Suy ra số trang có 3 chữ số là : 99 : 3 = 33 (trang)

Do đó quyển sách có số trang là : 99 + 33 = 132 (trang) Vậy quyển sách có 132 trang

Bài 24 Tính giá trị của biểu thức sau:

Trang 36

x x x x x

x x

Bài 77: Tìm số tự nhiên x, biết

Bài 78: Bạn Bo cần mua tem loại 800 đồng Với số tiền hiện có là 4500đồng, bạn Bo có thể mua tối đa bao nhiêu tem?

Trang 37

Bài 79: Bạn Chi dùng 30000 đồng mua bút Có hai loại bút: bút bi giá 1500 đồng một cây, bút máy giá

12500 đồng một cây Hỏi bạn Chi mua được nhiều nhất bao nhiêu cây bút nếu:

a Bạn Chi chỉ mua bút bi?

b Bạn Chi chỉ mua bút máy?

c Bạn Chi chỉ mua một cây bút máy và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút bi?

d Bạn Chi chỉ mua 5 cây bút bi và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút máy?

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA Bài 75: Tìm số tự nhiên x, biết:

x x

=

b 119− =x 97

119 9722

x x

x x x x

x x

=

=

Ngày đăng: 15/09/2021, 15:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP. - Chuyên đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Toán lớp 6
1 TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP (Trang 2)
Bài 3. Cho hình vẽ sau:. - Chuyên đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Toán lớp 6
i 3. Cho hình vẽ sau: (Trang 2)
Câu 103. Lập bảng lũy thừa bình phương các số tự nhiên từ đến 20 - Chuyên đề Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Toán lớp 6
u 103. Lập bảng lũy thừa bình phương các số tự nhiên từ đến 20 (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w