Chuyên đề Giá trị Min-Max và bất đẳng thức - Toán lớp 6 dành cho giáo viên, học sinh đang trong giai đoạn ôn thi môn Toán. Giúp bạn củng cố và nâng cao kiến thức cũng như khả năng làm toán cách nhanh và chính xác nhất, giúp các em học sinh nắm bắt được phương pháp giải bài tập.
Trang 1Dạng 1: Tìm GTLN - GTNN của biểu thức chứa lũy thừa với số mũ chẵn
Với n , Alà biểu thức chứa x y; ; và mlà số tùy ý, ở dạng này ta đưa ra hai loại bài toán cơ bản như sau:
Loại 1: Tìm GTNN của biểu thức dạng: k A 2nm với k 0
Hướng giải: Với k 0 và mọi A ta có 2 2 2
Trang 2n n
y y
Trang 3Loại 2: Tìm GTNN của biểu thức dạng: k A 2nm với k 0
Hướng giải: Với k 0 và mọi A ta có A2n0k A 2n0k A 2nmm
Trang 5Dấu bằng xảy ra khi
2 2
b n c
với a b c; ; là các số nguyên đã biết
+ Nếu a thì:
A có GTLN khi b n c là số dương nhỏ nhất ứng với n nguyên .
A có GTNN khi b n c là số âm lớn nhất ứng với n nguyên.
+ Nếu a thì:
A có GTLN khi b n c là số âm lớn nhất ứng với n nguyên.
A có GTNN khi b n c là số dương nhỏ nhất ứng với n nguyên.
Ví dụ 1: Tìm số tự nhiên n để 15
A n
là
15152.3 5 .
Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên n để 5
( 3)3
có giá trị nhỏ nhất
Lời giải
Trang 7
n
Từ đó ta suy ra n 0 và GTNN của 7 5
n B n
là
6.2 3 94.2 6 2
Trang 8Dạng 3: Tìm GTLN - GTNN của biểu thức chứa giá trị tuyệt đối
Với Alà biểu thức chứa x y; ; và mlà số tùy ý, ở dạng này ta đưa ra hai loại bài toán cơ bản như sau:
Loại 1: Tìm GTNN của biểu thức dạng: k A m với k 0
Hướng giải: Với k 0 và mọi A ta có A 0k A 0k A mm.
Với mọi x ta có 2x7 0 3 2x7 0 3 2x7 5 5 hay A 5
Vậy GTNN của biểu thức A3 2x7 5 là 5 khi 2x 70 hay 7
2
x
Loại 2: Tìm GTLN của biểu thức dạng: k A m với k 0
Hướng giải: Với k 0 và mọi A ta có A 0k A 0k A mm
Với mọi x ta có x2 0 3x20 và x 2 0 khi x 2 0 hay x 2.
Với mọi x y; ta có x2y 0 5 x2y 0 và x2y 0 khi x2y0 hay x2y.
Suy ra mọi x y; ta có: 3x25x2y 0 6 3x25x2y 6 hay B 6.
Ta có B 6 khi xảy ra đồng thời x 2và x2y.
Trang 9Thay x 2vào x2yta được 22yy 1.
Vậy GTLN của biểu thức B 6 3x25x2y là 6 khi x 2 và y 1.
Ví dụ 3: Tìm GTNN của biểu thức C x 1 3x y 425.
Lời giải
Với mọi x ta có x 1 0, và x 1 0 khi x 1 0 hay x 1.
Với mọi x y; ta có x y 4 0 3x y 4 0, và x y 4 0 khi xy40 hay
Trang 10
là
422
khi 1
2
x
Trang 11Loại 3: Tìm GTLN - GTNN của phân thức chứa giá trị tuyệt đối
Ví dụ 1: Tìm GTLN của biểu thức 4
2 1 3
A x
x
Ví dụ 2: Tìm GTNN của biểu thức 2 1
3 1
x C x
Trang 12Ta có x200 với mọi giá trị của x và x20 0 khi x 0
Hơn nữa, y 1 0 với mọi giá trị của y và y 1 0 khi y 1.
Trang 13Vậy GTLN của biểu thức A 4 3x510 là 4 khi x 5 0 hay x 5
y
Bài 4 Tìm GTNN của biểu thức Dx22205.
Trang 141
x x
x x
nên Bx29100nx3220202020.
Trang 15Dấu bằng xảy ra khi
100 2 2
33
n
x
x x
Trang 16 có GTNN khi 3n 100và có GTLN ứng với n .
Trang 17 là
5
53.3 10 .
Bài 2 Tìm số tự nhiên n để 6
3 8
P n
Trang 18
đạt GTLN thì 1
là
5.6 17
134.6 23
Trang 19Bài 8 Tìm số tự nhiên n để phân số 10 3
n B n
là
10.3 3 274.3 10 2
Trang 205 1
2 17
n B n
Từ đó ta suy ra n2 4 n 2 hoặc n 2.
Khi đó GTNN của
2 2
5 1
2 17
n B n
Trang 21Bài 14 Gọi a là GTLN của
4 4
n n
n n
n n
6 5
2 1
n n
Trang 23Với mọi x ta có 7 3 x 0 2 7 3 x 0 5 2 7 3 x 5 hay A 5
Vậy GTLN của biểu thức A 5 2 73x là 5 khi 73x0 hay 7
Trang 24Với mọi x ta có x 2 4 0, và x 2 4 0 khi x 2 40 hay x 2 4 (tức là x 2hoặc x 2).
Với mọi y ta có 2y 1 0 5 2y 1 0, và 2y 1 0 khi 2y 1 0 hay 1
Với mọi x ta có x2 0 3x2 0, và x 20 khi x 2 0 hay x 2.
Với mọi x y; ta có 2x y 1 0 7 2x y 1 0, và 2x y 1 0 khi 2xy 1 0 hay
y x
Từ đó suy ra 3x2 7 2x y 1 0 3x2 7 2x y 1 253253 hay C 253.
Trang 25Vậy G đạt giá trị lớn nhất bằng 7 tại x 1 và y 5.
Bài 13 Biết rằng khi xa và yb thì biểu thức D 2 xy35xy 1 6 đạt GTLN. Tính 3 3
22
Trang 27Do đó 2
x y y , với mọi x y, Suy ra Ax2y2 y344, với mọi x y,
Với mọi x y, ta có xy340, và x y340 khi xy 3 0 hay xy3. Với mọi x y, ta có x2y 0, và x2y 0 khi x2y0 hay x2y.
Do đó 4
xy x y , với mọi x y, Suy ra Bxy34 x2y 20202020, với mọi x y,
Ta có B 2020khi xảy ra đồng thời xy3 và x2y.
Thay x2y vào xy3ta được 2yy 3 3y 3 y1.
Thay y 1 vào x2y ta được x 2.12.
Vậy GTNN của biểu thức Bxy34 x2y 2020 là 2020 khi x 2 và y 1. c) Cxy22020 xy4 5
Với mọi x y, ta có x y 220200, và x y 220200 khi xy 2 0 hay xy2. Với mọi x y, ta có x y 4 0, và xy4 0 khi x y 4 0 hay xy 4.
Do đó : x y 22020 xy4 0 x y 22020 xy4 5 5 hay C 5.
Ta có C 5khi xảy ra đồng thời xy2 và xy 4.
Trang 28Với mọi x y; ta có xy40 , và xy40 khi xy0 hay xy.
Với mọi y ta có y2 03 y2 0, và y 2 0 khi y 2 0 hay y 2.
Trang 29c) P 1 2x 3 y 5x14.
Ta có: P 1 2x 3 y 5x14 1 2x 3 y 5x14
Với mọi x y; ta có 2x 3 y 0 , và 2x 3 y 0 khi 2x 3 y0 hay y2x3.
Với mọi x ta có x1405x14 0, và x 14 0 khi x 1 0 hay x 1.
20212019
a B a
Trang 30b)
2020 2020
20212019
a B a
20212019
a B a
đạt GTLN khi 2020
22019
20212019
a B a
là
2 20211
x N x
1
2 5
a P
Với mọi x, ta có x 4 0và x 4 0 khi x 0.
Với mọi y, ta có y202y20 và y 2 0 khi y 0.
Do đó với mọi x y, thì x42y20x42y244.
Từ đó ta có GTNN của x42y24là 4 .khi x 0 và y 0.
Trang 31 khi xy0.
2 2
x N x
x N x
1 20191
2020 2020
khi x 2.
c)
4 4
1
a P
1
2 5
a P a
la
1 7 1 1
22 5 5 khi a 0.
Bài 5 Tìm x để
2 2
13 25
x E
Trang 3213 25
x E
13 25
x E
Lời giải
Biểu thức
75
Do đó GTNN của 2 x y28 là 8khi 2 x y0 hay xy2.
Mặt khác, theo giả thiết ta có xy1, nên kết hợp với điều kiện xy2 ta được 2 1 3
Trang 34Ta có : x 1 0 với mọi giá trị của x và x 1 0 khi x 1.
Đồng thời, 2y 30 với mọi giá trị của yvà 2y 30 khi 3
5 khi x 1và
32
Do 0 b 1 b b 1 0 b2 b 0 b2 b, và b2b khi b 0 hoặc b 1.
Do 0 c 1 c c 1 0 c2 c 0 c2 c, và c2c khi c 0 hoặc c 1.
Từ đó ta có a2b2 c2 abc hay A 2.
Do đó GTLN của biểu thức Aa2b2c2 là 2khi xảy ra đồng thời các điều kiện sau: +) a 0 hoặc a 1;
+) b 0 hoặc b 1;
Trang 35 Với d c, theo đề bài cd 20 nên 1d 9 và 11 c 19.
- Nếu a 1 ta có b 19, khi đó
Trang 36x y
x y
Trang 38Bài 21 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
Trang 39Lời giải
Ta có x x 1 x y y 1y2020 x22xy22y2020 x12y122018
2 2
2.20182
Trang 40B.BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG VÀ CHUYÊN TOÁN 6
Bài 1 Với giá trị nào của số tự nhiên athì 5 17
a a
Bài 3 Với giá trị nào của số tự nhiên a thì: 5a 17
Trang 45Bài 16 Cho biết 1 1 1
Trang 462
-1
3
2
1
100 <
199.100=
Trang 47Bài 21 Cho A = 1 1 1 1
1 3 1 3 5 1 3 5 7 1 3 5 7 2017 Chứng minh A
34
2
3
1+
2
4
1+…+
2
50
1 < 2
Ta có: <
2.1
1
= 1
1
- 2
1
1 = 2
1
- 3
1
1 = 3
1
- 4
1 ……
2
50
1
< = 49
1
- 50
1
Vậy: A = 2
1
1++ 23
1+ 24
1+…+ 250
1 < 2
1
1+2.1
1+3.2
1+4.3
1+…+
= 1+
1
1
- 2
1 + 2
1
- 3
1 + … +
49
1
- 501
Trang 4899 < 2
Trang 49Bài 26 (Đề HSG 6 huyện Thiệu Hóa năm 2015-2016)
Tìm giá trị nhỏ nhất của phân số ab
3 n 10 B