1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6

80 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 cung cấp các bài tập vận dụng giúp học sinh củng cố, rèn luyện kiến thức hiệu quả hơn. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1



CHUYÊN ĐỀ ĐOẠN THẲNG

BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 6

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

M

A B

N

CHƯƠNG I: ĐOẠN THẲNG BÀI 1: ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1 Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

a) Gọi tên các điểm thuộc đường thẳng a, gọi tên các điểm

b) Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống:

M a; N a ;A a ;B a

Bài 2 Dùng các chữ E , F , b,cđặt tên cho các điểm và các đường thẳng còn lại ở hình 2

b) Đường thẳng a chứa những điểm nào và không chứa những điểm nào?

c) Đường thẳng nào không đi qua điểm E ?

e) Điểm F nằm trên đường thẳng nào và không nằm trên những

đường thẳng nào ?

Bài 3 Trả lời câu hỏi và ghi kết quả bằng ký hiệu:

a) Điểm P thuộc những đường thẳng nào?

c) Đường thẳng nào đi qua điểm P ? d) Điểm K thuộc những đường thẳng nào?

BÀI T ẬP VỀ NHÀ

Bài 4 Vẽ hình theo các diễn đạt hoặc theo các ký hiệu sau:

b) Ba điểm A , B , H cùng thuộc đường thẳng b

d) Điểm D , điểm F nằm trên đường thẳng p ; điểm E , điểm H không nằm trên đường thẳng p

Bài 5 Vẽ hình theo các ký hiệu sau:

a) NcMc

a D

c

d

M N

P K

Trang 3

M

A B

N

b) E ∈ và E r r ∈ c) Ia ; Ib ; Ma ; Na ; Pb ; Ob ; Ka;Kb

Bài 6 Cho điểm M và năm đường thẳng a,b,c,d,e Gọi x là số đường thẳng đã cho đi qua

điểm M Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 1: ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1 Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

a) Gọi tên các điểm thuộc đường thẳng a, gọi tên các điểm không thuộc đường thẳng a

b) Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống:

Bài 2 Dùng các chữ E , F , b,c đặt tên cho các điểm và các đường thẳng

còn lại ở hình 2

b) Đường thẳng a chứa những điểm nào và không chứa những điểm nào?

c) Đường thẳng nào không đi qua điểm E ?

a

M

A B

N

a D

Trang 4

d) Điểm nào nằm ngoài đường thẳng c?

e) Điểm F nằm trên đường thẳng nào và không nằm trên những đường thẳng nào ?

L ời giải

a) Điểm D thuộc những đường thẳng a c,

Bài 3 Trả lời câu hỏi và ghi kết quả bằng ký hiệu:

Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ trống cho thích hợp :

a) Điểm P thuộc những đường thẳng nào?

c) Đường thẳng nào đi qua điểm P ? d) Điểm K thuộc những đường thẳng nào?

L ời giải

c) Đường thẳng đi qua điểm P là a,b,d

BÀI T ẬP VỀ NHÀ

c

b

a F

P K

Trang 5

Bài 4 Vẽ hình theo các diễn đạt hoặc theo các ký hiệu sau:

b) Ba điểm A B H, , cùng thuộc đường thẳng b

d) Điểm D , điểm F nằm trên đường thẳng p ; điểm E , điểm H không nằm trên đường thẳng p

L ời giải

b) Ba điểm A B H, , cùng thuộc đường thẳng b

d) Điểm D , điểm F nằm trên đường thẳng p ; điểm E , điểm H không nằm trên đường

F

Trang 6

b) E ∈ và E r r ∈ c) Ia ; Ib ; Ma ; Na ; Pb ; Ob ; Ka;Kb

L ời giải

a) NcMc

b) E ∈ và E r r

c) Ia ; Ib ; Ma ; Na ; Pb ; Ob ; Ka,Kb

Bài 6 Cho điểm M và năm đường thẳng a,b,c,d,e Gọi x là số đường thẳng đã cho đi qua

điểm M Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x

L ời giải

Giá trị lớn nhất của x là 5 và giá trị nhỏ nhất của x là 0

c

M N

M

N P

Trang 7

CHƯƠNG I: ĐOẠN THẲNG BÀI 2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

Câu 1 Cho hình vẽ sau Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

A Điểm N nằm giữa hai điểm M, Q

B Hai điểm M , N nằm cùng phía đối với điểm P

C Trong 3 điểm thẳng hàng M, N, Q có 2 điểm nằm giữa M, QNP

D Ba điểmM, P, N nằm cùng phía đối với điểmQ

Câu 2 Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau:

a) Điểm D nằm giữa 2 điểmA, B b) Ba điểm H, K, E thẳng hàng theo thứ tự đó

c) Điểm C nằm giữa hai điểm A, B; điểm B nằm giữa 2 điểm C,D d) Điểm M nằm giữa 2 điểmP, Q; điểm N nằm giữa 2 điểm P,Q e) Hai điểm E, F nằm cùng phía đối với điểm G; hai điểm E, K nằm khác phía đối

O A

Trang 8

Hình 24 BÀI T ẬP VỀ NHÀ

Câu 5 Vẽ ba điểmD, E, F thẳng hàng sao cho điểm E nằm giữa hai điểm DF Có mấy

trường hợp vẽ hình?

Câu 6 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

Câu 1 Cho hình vẽ sau Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

A Điểm N nằm giữa 2 điểm M, Q

B Hai điểm M , N nằm cùng phía đối với điểm P

C Trong 3 điểm thẳng hàng M, N, Q có 2 điểm nằm giữa M, QNP

D Ba điểm M , P, N nằm cùng phía đối với điểmQ

Trang 9

a) Điểm D nằm giữa 2 điểmA,B b) Ba điểmH, K, E thẳng hàng theo thứ tự đó

c) Điểm C nằm giữa hai điểmA, B; điểm B nằm giữa 2 điểm C, D d) Điểm M nằm giữa 2 điểmP, Q; điểm N nằm giữa 2 điểm P, Q e) Hai điểm E, F nằm cùng phía đối với điểm G; hai điểm E, K nằm khác phía đối

O A

Trang 10

-C′, O, C

-B, O, B′ ( Đặt thước kẻ, ta thấy ba điểm này thẳng hàng)

Câu 4 Xem hình 24 và gọi tên:

Hình 24 Lời giải

Trang 11

Câu 6 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

L ời giải

a) Điểm nằm giữa hai điểm MQNP

d) Điểm nằm khác phía đối với điểm PMQ ( hoặc NQ )

Trang 12

CHƯƠNG I: ĐOẠN THẲNG BÀI 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

Câu 1 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

Câu 2 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

thẳng cắt nhau

thẳng cắt nhau

và giao điểm là điểm nào?

Câu 3 Cho ba điểmA B C, , không thẳng hàng Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm

BÀI T ẬP VỀ NHÀ

Câu 4 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

Trang 13

c) Kể tên ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

Câu 5 Vẽ đường thẳng a Lấy Aa, Ba, Ca, Da Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp

điểm

Câu 6 Cho ba điểm A B C, , không thẳng hàng Ta nói gì về hai đường thẳng ABAC?

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

Câu 1 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

Trang 14

3 điểm N J P, , thẳng hàng

, , ; , , ; , , ; , , ; , , ; , ,

Câu 2 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

thẳng cắt nhau

thẳng cắt nhau

và giao điểm là điểm nào?

L ời giải

a) Đường thẳng AB cắt đường thẳng AE tạiA , cắt đường thẳng BD tại B

b) Đường thẳng CF cắt đường thẳng AE tại C, cắt đường thẳng BD tại C

C

Câu 3 Cho ba điểmA B C, , không thẳng hàng Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm

L ời giải

Trang 15

a) Kẻ được 3 đường thẳng Đường thẳng AB,AC,BC

BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 4 Quan sát hình và trả lời câu hỏi:

L ời giải

a) Điểm O thuộc đường thẳng x a b, ,

b) Điểm A không thuộc đường thẳng a b,

L ời giải

Trang 16

a) Kẻ được 4 đường thẳng phân biệt Đó là đường thẳng AB AD CD BD, , ,

Câu 6.Cho ba điểm A B C, , không thẳng hàng Ta nói gì về hai đường thẳng ABAC?

L ời giải

Hai đường thẳng ABAC cắt nhau tại điểm A

Trang 17

CHƯƠNG 1: ĐOẠN THẲNG

BÀI 5 TIA

Câu 1 Cho hai điểm A và B hãy vẽ

Câu 2 Cho hai tia OxOy đối nhau, điểm A thuộc Ox , các điểm A và B thuộc tia Oy (B

nằm giữa OC) Hãy kể tên

Câu 3 Cho hình vẽ:

a) Kể tên tia trùng với tia Ox, tia Oy

Câu 4 Trên đường thẳng d lấy bốn điểm A , B , C, D theo thứ tự ấy Hãy vẽ hình và cho biết :

a) Các tia trùng nhau gốc A

b) Các tia đối nhau gốc C

Câu 5 Vẽ đường thẳng xy Trên xy lấy ba điểm A , B , C (điểm B nằm giữa hai điểm A và C)

a) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia (các tia trùng nhau chỉ kể một lần)

b) Tia AyBy có phải là hai tia trùng nhau không? Vì sao?

c) Kể tên hai tia đối nhau gốc C.

Câu 6 Vẽ hai tia OxOy đối nhau

a) Tia A thuộc Ox điểm B thuộc tia Oy Viết tên các tia trùng với tia Ay.

Câu 7 Cho hình vẽ

Trang 18

b) Trong các tia MN, NM, NP có những tia nào đối nhau?

c) Nêu tên hai tia đối nhau gốc P.

Câu 8 Cho hình v

a) Kể tên tia trùng với tia Ax.

b) Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax Trên tia Ay lấy điểm K. Kể tên tia đối của tia AK

Câu 9 Cho hình vẽ:

b) Trong các tia, có các tia nào đối nhau?

Câu 10 Cho hình v

a) Kể tên các tia đối nhau gốc A

b) Kể tên các tia trùng nhau gốc A

c) Kể tên các tia đối nhau gốc B

d) Kể tên các tia trùng nhau gốc B

f) Kể tên các tia có chung hai điểm A và B

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 5: TIA

Câu 1.Cho hai điểm A và B hãy vẽ

L ời giải

Câu 2 Cho hai tia OxOy đối nhau, điểm A thuộc Ox , các điểm B và C thuộc tia Oy (

B nằm giữa OC) Hãy kể tên

L ời giải

a) Vẽ hình

a

Trang 19

b) Tia trùng với tia BC là tia By

c) Tia đối của tia BC là tia Bx,BO,BA

Câu 3 Cho hình vẽ:

a) Kể tên tia trùng với tia Ox, tia Oy

L ời giải

a) Tia trùng với tia Ox là tia OA.Tia trùng với tia Oy tia OB.

Câu 4 Trên đường thẳng d lấy bốn điểm A , B , C, D theo thứ tự ấy Hãy vẽ hình và cho biết : a) Các tia trùng nhau gốc A

b) Các tia đối nhau gốc C

L ời giải

a) Các tia trùng nhau gốc A là AB , AC, AD

b) Các tia đối nhau gốc CCD với CB, CD với CA.

c) Hai tia AB và BA không là hai tia đối nhau Vì hai tia không có chung gốc

Câu 5.Vẽ đường thẳng xy Trên xy lấy ba điểm A , B , C (điểm B nằm giữa hai điểm A và C) a) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia (các tia trùng nhau chỉ kể một lần)

b) Tia AyBy có phải là hai tia trùng nhau không? Vì sao?

Trang 20

c) Kể tên hai tia đối nhau gốc C.

Lời giải

a) Trên hình vẽ có 6 tia(các tia trùng nhau chỉ kể một lần) Ax, Ay. Bx, By.

Cx, Cy.b) Tia AyBy là hai tia không trùng nhau Vì hai tia không có chung gốc

c) Hai tia đối nhau gốc CCx, Cy.

Câu 6 Vẽ hai tia OxOy đối nhau

a) Tia A thuộcOx điểm B thuộc tia Oy Viết tên các tia trùng với tia Ay.

Lời giải

a) Các tia trùng với tia AyAO, AB

Câu 7 Cho hình v

c) Nêu tên hai tia đối nhau gốc P.

L ời giải

c) Hai tia đối nhau gốc P là PQPM.

Câu 8 Cho hình v

a) Kể tên tia trùng với tia Ax.

b) Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax. Trên tia Ay lấy điểm K. Kể tên tia đối của tia AK.

L ời giải

a) Tia trùng với tia Ax là tia AH

Trang 21

b) Tia đối của tia AK là tia Ax.

c) Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax Trên tia Ay lấy điểm K. Kể tên tia đối của tia AK

Câu 9 Cho hình vẽ:

b) Trong các tia, có các tia nào đối nhau?

L ời giải

c) Hai tia đối nhau gốc P là: PN và PQ hoặc PM và PQ hoặc Pa và PQ

Bài 10 Cho hình vẽ

a) Kể tên các tia đối nhau gốc A

b) Kể tên các tia trùng nhau gốc A

c) Kể tên các tia đối nhau gốc B

d) Kể tên các tia trùng nhau gốc B

f) Kể tên các tia có chung hai điểm A và B

f) Các tia có chung hai điểm A và B là AxBy

a

Trang 22

CHƯƠNG 1: ĐOẠN THẲNG

LUY ỆN TẬP

Bài 1 Hãy viết lại đầy đủ vào vở các phát biểu sau :

a) Tia gốc A là hình tạo thành bởi

Bài 2 Trong hình hãy kể tên:

a) Các tia đối nhau

b) Các tia trùng nhau

c) Các tia không có điểm chung

Bài 3 Trên đường thẳng d lấy 4 điểm A B C D, , , theo thứ tự ấy Hãy vẽ hình và cho biết :

a) Các tia trùng nhau gốc A

b) Các tia đối nhau gốc C

Bài 4 Cho hai tia đối nhau ABAC Gọi M là một điểm thuộc tia AB, N là điểm thuộc tia

AC

BÀI T ẬP VỀ NHÀ

Bài 5 Cho hai tia đối nhau CD CE, điểm FCD ( F nằm giữa CD) Hãy kể tên :

a) Tia trùng với tia FC

b) Tia đối với tia FC

B

x

Trang 23

Bài 6 Lấy 3 điểm thẳng hàng A B C, , Điểm D không thuộc đường thẳng AB

a) Vẽ tia Dx cắt AB tại A, tia Dy cắt AB tại B

b) Vẽ đường thẳng qua D cắt AB tại điểm nằm giữa AC

Bài 7 Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy

a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O

b) Viết tên tia trùng với tia Ny

c) Viết tên tia trùng với tia Mx

Bài 8 Cho 5 điểm A B C D E, , , , trong đó A C E, , thẳng hàng và B D, nằm khác phía đối với AC

a) Vẽ tia Bx cắt CE tại A

b) Vẽ tia Dy/ /Bx cắt CE tại M

c) Qua C vẽ đường thẳng a cắt Bx tại O, cắt Dy

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI LUYỆN TẬP

Bài 1 Hãy viết lại đầy đủ vào vở các phát biểu sau :

a) Tia gốc A là hình tạo thành bởi

Lời giải

a) Tia gốc A là hình tạo thành bởi điểm A và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm A

b) Điểm M bất kì nằm trên đường thẳng xy là gốc chung của hai tia MxMy

c) Nếu điểm C nằm giữa hai điểm AB thì :

- Hai tia CACB đối nhau

Trang 24

- Hai tia BC và BA trùng nhau, hai tia ABAC trùng nhau

Bài 2 Trong hình hãy kể tên:

a) Các tia đối nhau

b) Các tia trùng nhau

c) Các tia không có điểm chung

L ời giải

a) Các tia đối nhau làAxAy, BxBy

b) Các tia trùng nhau làAyAB, BxBA

Bài 3 Trên đường thẳng d lấy 4 điểm A B C D, , , theo thứ tự ấy Hãy vẽ hình và cho biết :

a) Các tia trùng nhau gốc A

b) Các tia đối nhau gốc C

L ời giải

a) Các tia trùng nhau gốc A là AB AC AD, ,

b) Các tia đối nhau gốc C là CDCB, CDCA, CDCd

Bài 4 Cho hai tia đối nhau ABAC Gọi M là một điểm thuộc tia AB, N là điểm thuộc tia

AC

Trang 25

L ời giải

a) Vì M thuộc tia AB

b) Vì N thuộc tia AC

Bài 5 Cho hai tia đối nhau CD CE, điểm FCD ( F nằm giữa CD) Hãy kể tên :

a) Tia trùng với tia FC

b) Tia đối với tia FC

L ời giải

a) Tia trùng với tia FC là tia FE

b) Tia đối với tia FC là tia FD

Bài 6 Lấy 3 điểm thẳng hàng A B C, , Điểm D không thuộc đường thẳng AB

a) Vẽ tia Dx cắt AB tại A, tia Dy cắt AB tại B

b) Vẽ đường thẳng qua D cắt AB tại điểm nằm giữa AC

L ời giải

Bài 7 Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy

a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O

Trang 26

b) Viết tên tia trùng với tia Ny

c) Viết tên tia trùng với tia Mx

Lời giải

a) Hai tia đối nhau gốc OOMON

b) Tia trùng với tia NyNO, NM

c) Tìa trùng với tia MxMO, MN

d) Vì OxOy là hai tia đối nhau

Bài 8 Cho 5 điểm A B C D E, , , , trong đó A C E, , thẳng hàng và B D, nằm khác phía đối với AC

x D

B

C

Trang 27

CHƯƠNG 1: ĐOẠN THẲNG

T Ự LUYỆN

CH Ủ ĐỀ ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG

GHI NH Ớ:

- Ba điểm thẳng hàng khi chúng cùng thuộc một đường thẳng

- Ba điểm không thẳng hàng khi chúng không cùng thuộc bất kì đường thẳng nào

- Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Có m ột đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm cho trước

- Hai đường thẳng cắt nhau khi chúng có đúng một điểm chung Ta gọi điểm chung đó là giao điểm

- Hai đường thẳng song song khi chúng không có điểm chung

- M ỗi điểm thuộc đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

Bài 1 Ở hình 20 có những điểm và đường thẳng chưa được đặt tên, em hãy đặt tên cho chúng

Bài 2 Hãy vẽ ba điểm X Y Z, , và ba đường thẳng x y z, , sao cho Xx Y, ∈yZz

Bài 3 Xem hình 21 để trả lời những câu hỏi sau:

Hình 21

Trang 28

b) Những đường thẳng nào đi qua điểm B? Những đường thẳng nào đi qua điểmC? Ghi

kết quả bằng kí hiệu ∈

c) Điểm Dnằm trên đường thẳng nào và không nằm trên đường thẳng nào? Ghi kết quả

bằng

kí hiệu ∈ ∉ ,

Bài 4 Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a) Điểm A nằm trên đường thẳngx

b) Điểm B nằm ngoài đường thẳngy

c) Điểm Cthuộc đường thẳng x

d) Điểm Dkhông thuộc đường thẳng y

Bài 5 Vẽ hình theo các kí hiệu sau: Ap B, ∉q

Bài 6 Vẽ hình thỏa mãn các điều kiện sau:

a) Ba điểm M N P, , thẳng hàng Ba điểm N P Q, , không thẳng hàng

b) Ba điểm C E D, , thẳng hàng sao cho điểm Cnằm giữa hai điểm ED

Bài 7 Xem hình 25và điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

c) Hai điểm nằm khác phía đối với

Bài 8 Quan sát hình 26 để trả lời câu hỏi:

Trang 29

b) Điểm nào không nằm giữa hai điểm NQ ?

Bài 9 Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a) Điểm O nằm giữa hai điểm PQ; điểm R không nằm giữa hai điểm O và P

Bài 10 Gọi tên các đường thẳng ở hình 29:

Bài 11 Tại sao ta không nói hai điểm thẳng hàng?

Bài 12 Quan sát hình 30 rồi điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :

a) AB và CA là hai đường thẳng ……

b) xy và AB là hai đường thẳng …

c) Hai đường thẳng dAC … tại …

d) B là … của hai đường thẳng … và …

CB

A

y

CB

Ad

x

Trang 30

Bài 13 Cho bốn điểm A B C D, , , trong đó không có ba điểm nào tahwngr hàng Kể các đường

tahwngr đi qua các cặp điểm Có bao nhieud dường tahwngr được kể ? Hãy kể tên các đường

thẳng ấy

Bài 14 Điền vào chỗ trống các phát biểu sau :

b) Nếu O nằm giữa hai điểm M và Nthì :

Bài 15 Cho điểm C thuộc tia AB Hỏi:

a) Điểm Cở giữa hai điểm A và B hay không?

b) B và Ccó nằm cùng phía đối với điểm A hay không?

Bài 16 Điểm nào trong các điểm M N P Q, , , ở hình 31 thuộc tia Ox

Bài 17 Trên đường thẳng xy cho điểm O Trên tia Ox lấy điểm A , trên tia Oy cho hai điểm B và

C ở giữa OC

a) Tìm tia đối với tia Ax

b) Tìm tia đối với tia By

c) Tìm tia trùng với tia OC

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TỰ LUYỆN

M

yx

Trang 31

Bài 2 Hãy vẽ ba điểm X Y Z, , và ba đường thẳng x y z, , sao cho Xx Y, ∈yZz

L ời giải

Bài 3 Xem hình 21 để trả lời những câu hỏi sau:

Hình 21

kết quả bằng kí hiệu ∈

bằng

kí hiệu ∈ ∉ ,

Lời giải

a) ĐiểmAthuộc những đường thẳng n q,

Điểm Bthuộc những đường thẳng m n p, ,

Trang 32

Bài 4 Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a) Điểm A nằm trên đường thẳngx

b) Điểm B nằm ngoài đường thẳngy

c) Điểm Cthuộc đường thẳng x

d) Điểm Dkhông thuộc đường thẳng y

L ời giải

a) Điểm A nằm trên đường thẳngx

b) Điểm B nằm ngoài đường thẳngy

c) Điểm Cthuộc đường thẳng x

d) Điểm Dkhông thuộc đường thẳng y

Bài 5 Vẽ hình theo các kí hiệu sau: Ap B, ∉q

L ời giải

Trang 33

Vẽ hình theo các kí hiệu sau: Ap B, ∉q

Ta có: Ax D, ∈x , Ay C, ∈y(dùng thước kéo dài)

Bài 6 Vẽ hình thỏa mãn các điều kiện sau:

a) Ba điểm M N P, , thẳng hàng Ba điểm N P Q, , không thẳng hàng

b) Ba điểm C E D, , thẳng hàng sao cho điểm Cnằm giữa hai điểm ED

L ời giải

a) Ba điểm M N P, , thẳng hàng Ba điểm N P Q, , không thẳng hàng

b) Ba điểm C E D, , thẳng hàng sao cho điểm Cnằm giữa hai điểm ED

Bài 7 Xem hình 25và điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

c) Hai điểm nằm khác phía đối với

L ời giải

a) Điểm R nằm giữa hai điểm MN

c) Hai điểm MN nằm khác phía đối với R

Trang 34

Bài 8 Quan sát hình 26 để trả lời câu hỏi:

L ời giải

a) Điểm P nằm giữa hai điểm NQ

c) Hai điểm PQ nằm cùng phía với điểm N

d) Hai điểm MP, MQnằm khác phía đối với điểm N

Bài 9 Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a) Điểm O nằm giữa hai điểm PQ; điểm R không nằm giữa hai điểm O và P

L ời giải

a) Điểm O nằm giữa hai điểm PQ; điểm R không nằm giữa hai điểm O và P

Bài 10 Gọi tên các đường thẳng ở hình 29:

L ời giải

CB

A

Trang 35

Các đường thẳng có trên hình là: đường thẳng AB, đường thẳng AC, đường thẳng BC

Bài 11 Tại sao ta không nói hai điểm thẳng hàng?

c) Hai đường thẳng dAC … tại …

d) B là … của hai đường thẳng … và …

Lời giải

a) AB và CA là hai đường thẳng trùng nhau

b) xy và AB là hai đường thẳng song song

c) Hai đường thẳng dAC cắt nhau tại B

Bài 13 Cho bốn điểm A B C D, , , trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Kể các đường thẳng đi

L ời giải

y

C B

A d

x

Trang 36

Có 6 đường thẳng là : đường thẳng AB, đường thẳng AC, đường thẳng AD, đường thẳng

BC,

Bài 14 Điền vào chỗ trống các phát biểu sau :

b) Nếu O nằm giữa hai điểm M và N thì :

L ời giải

a) Điểm I bất kì nằm trên đường thẳng xy là gốc chung của hai tia đối nhau Ix và Iy

b) Nếu O nằm giữa hai điểm M và N thì :

Bài 15 Cho điểm C thuộc tia AB Hỏi:

a) Điểm Cở giữa hai điểm A và B hay không?

b) B và Ccó nằm cùng phía đối với điểm A hay không?

L ời giải

TH1:

C D

B A

BC

A

Trang 37

Trong bốn điểm M N P Q, , , thì điểm M thuộc tia Ox

Bài 17 Trên đường thẳng xy cho điểm O Trên tia Ox lấy điểm A , trên tia Oy cho hai điểm B và

C , điểm B ở giữa OC

a) Tìm tia đối với tia Ax

b) Tìm tia đối với tia By

c) Tìm tia trùng với tia OC

L ời giải

a) Tia đối với tia Axlà : Tia Ay, tia AO, tia AB, tia AC

b) Tia đối với tia By là : tia BO, tia BA, tia Bx

c) Tia trùng với tia OClà : tia OB, tia Oy

B

CA

Q

P

NO

M

yx

y

B

CA

Trang 38

Câu 1 Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ sau và điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống :

Trang 39

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 7: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Bài 1 Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ sau và điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống :

Ngày đăng: 15/09/2021, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. Dùng các chữ E, F, b, c đặt tên cho các điểm và các đường thẳng còn lại ở hình 2       a) Điểm D thuộc những đường thẳng nào  - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 2. Dùng các chữ E, F, b, c đặt tên cho các điểm và các đường thẳng còn lại ở hình 2 a) Điểm D thuộc những đường thẳng nào (Trang 2)
Câu 3. Tìm các điểm thẳng hàng ở hình 23 (có thể dùng thước thẳng để kiểm tra) - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
u 3. Tìm các điểm thẳng hàng ở hình 23 (có thể dùng thước thẳng để kiểm tra) (Trang 9)
Câu 2.Quan sát hình và trả lời câu hỏi: - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
u 2.Quan sát hình và trả lời câu hỏi: (Trang 14)
BÀI TẬP VỀ NHÀ - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
BÀI TẬP VỀ NHÀ (Trang 15)
a) Vẽ hình b) Tia trùng với tia BC c) Tia đối của tia BC - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
a Vẽ hình b) Tia trùng với tia BC c) Tia đối của tia BC (Trang 17)
Câu 8. Cho hình vẽ - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
u 8. Cho hình vẽ (Trang 18)
a) Trên hình vẽ có 6 tia(các tia trùng nhau chỉ kể một lần). A x, Ay. B x, By. - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
a Trên hình vẽ có 6 tia(các tia trùng nhau chỉ kể một lần). A x, Ay. B x, By (Trang 20)
Bài 2. Trong hình hãy kể tên: - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 2. Trong hình hãy kể tên: (Trang 24)
Hình 20 - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
Hình 20 (Trang 27)
Bài 10.Gọi tên các đường thẳng ở hình 29: - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 10.Gọi tên các đường thẳng ở hình 29: (Trang 29)
Bài 9. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau: - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 9. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau: (Trang 29)
Bài 16.Điểm nào trong các điểm MN PQ ,ở hình 31 thuộc tia Ox - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 16.Điểm nào trong các điểm MN PQ ,ở hình 31 thuộc tia Ox (Trang 30)
Hình 21 - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
Hình 21 (Trang 31)
Bài 3. Xem hình 21 để trả lời những câu hỏi sau: - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 3. Xem hình 21 để trả lời những câu hỏi sau: (Trang 31)
Trong hình 22 - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
rong hình 22 (Trang 33)
Vẽ hình theo các kí hiệu sau: ∈p B, q - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
h ình theo các kí hiệu sau: ∈p B, q (Trang 33)
Bài 8. Quan sát hình 26 để trả lời câu hỏi: - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 8. Quan sát hình 26 để trả lời câu hỏi: (Trang 34)
Hình 26 a) Điểm nào nằm giữa hai điểm  N và  Q ?  - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
Hình 26 a) Điểm nào nằm giữa hai điểm N và Q ? (Trang 34)
Các đường thẳng có trên hình là: đường thẳng AB, đường thẳng AC, đường thẳng BC. - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
c đường thẳng có trên hình là: đường thẳng AB, đường thẳng AC, đường thẳng BC (Trang 35)
Câu 1. Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ sau và điền dấu &gt; ; &lt; ;= thích hợp vào chỗ trống: a)  - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
u 1. Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ sau và điền dấu &gt; ; &lt; ;= thích hợp vào chỗ trống: a) (Trang 38)
Bài 1. Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ sau và điền dấu &gt; ; &lt; ;= thích hợp vào chỗ trống: a)  - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 1. Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ sau và điền dấu &gt; ; &lt; ;= thích hợp vào chỗ trống: a) (Trang 39)
Bài 2. a) Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ sau và sắp xếp độ dài các đoạn thẳng đó theo th ứ tự giảm dần - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 2. a) Đo độ dài các đoạn thẳng trong hình vẽ sau và sắp xếp độ dài các đoạn thẳng đó theo th ứ tự giảm dần (Trang 40)
Bài 4. Xem hình 15. Sau khi đo ta điền dấu “=” vào ô trống nào sau đây? - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 4. Xem hình 15. Sau khi đo ta điền dấu “=” vào ô trống nào sau đây? (Trang 63)
Hình 18 - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
Hình 18 (Trang 65)
Bài 5. Trong hình 16 hãy đo và so sánh độ dài ba đoạn thẳng AH, AK, AM. - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 5. Trong hình 16 hãy đo và so sánh độ dài ba đoạn thẳng AH, AK, AM (Trang 68)
Bài 4. Xem hình 15. Sau khi đo ta điền dấu “=” vào ô trống nào sau đây? - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 4. Xem hình 15. Sau khi đo ta điền dấu “=” vào ô trống nào sau đây? (Trang 68)
Hình 17 - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
Hình 17 (Trang 69)
Bài 7. Vẽ hình 18 vào vở rồi dùng ba màu khác nhau để tô cho đoạn thẳng AB, đường th ẳng BC và tiaAC - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 7. Vẽ hình 18 vào vở rồi dùng ba màu khác nhau để tô cho đoạn thẳng AB, đường th ẳng BC và tiaAC (Trang 70)
Bài 8. Vẽ hình 19 vào vở rồi vẽ tiếp các đoạn thẳng AE và BD cắt nhau tại I, các đoạn th ẳng AF và CD cắt nhau tại K, các đoạn thẳng BF và CE cắt nhau tại L - Chuyên đề Đoạn thẳng bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6
i 8. Vẽ hình 19 vào vở rồi vẽ tiếp các đoạn thẳng AE và BD cắt nhau tại I, các đoạn th ẳng AF và CD cắt nhau tại K, các đoạn thẳng BF và CE cắt nhau tại L (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w