Tham khảo Các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 tập 1 dành cho các bạn học sinh lớp 6 và quý thầy cô tham khảo, để hệ thống kiến thức môn Toán trong học kì vừa qua cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi nhằm đánh giá năng lực học sinh một cách hiệu quả. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các bạn đạt kết quả tốt trong kì thi sắp tới!
Trang 2CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN BÀI 1: T ẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Bài 1 Cho hai tập hợp A={a b c d e, , , , } và B={3; 4;5; 6; 7;8;9} Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào
chỗ trống cho thích hợp:
1)8 B 4) e B 7) c B
2) 5 B 5) n A 8) e A 3)10 B 6) m B 9) 6 B
Bài 2 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a) Tập hợp A các chữ số khác không của số 359077
b) Tập hợp B các chữ số trong từ « HIẾU HỌC »
c) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 8
d) Tập hợp D các số tự nhiên là các số lẻ ; trong đó số nhỏ nhất là 1, số lớn nhất là 11
e) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7
f) Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 90 và bé hơn 104
Bài 3 Cho hình vẽ sau:
a) Viết tập hợp M bằng 2 cách
b) Dùng kí hiệu ∈ hoặc ∉ để chỉ các phần tử thuộc và không thuộc tập hợp M
BÀI T ẬP VỀ NHÀ Bài 4 Cho tập hợp A={2; 0;1} và B là tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 4 Hãy
điền kí hiệu hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ chấm:
2 A 2 B 2001 B 0 B 0 A 4 B 12 A 3 B
Bài 5 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a) Tập hợp A các chữ cái trong từ “LƯƠNG THẾ VINH”
b) Tập hợp B các số tự nhiên bé hơn 5
c) Tập hợp C các số tự nhiên chẵn lớn hơn 12 và nhưng nhỏ hơn 22
d) Tập hợp D các số tự nhiên là các số chẵn không vượt quá 21
e) Tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số
hàng đơn vị là 2
f) Tập hợp F các số tự nhiên có hai chữ số mà tích hai chữ số bằng 12
Trang 3Bài 6 Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Bài 1 Cho hai tập hợp A={a b c d e, , , , } và B={3; 4;5; 6; 7;8;9} Điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào
b) Tập hợp B các chữ cái trong từ « HIẾU HỌC »
c) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 8
d) Tập hợp D các số tự nhiên là các số lẻ ; trong đó số nhỏ nhất là 1, số lớn nhất là 11
e) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7
f) Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 90 và bé hơn 104
Trang 4L ời giải
a) M ={0;1; 2;3} và M ={x∈|x≤3}
b) 0∈M,1∈M, 2∈M, 3∈M, 4∉M, 5∉M
BÀI T ẬP VỀ NHÀ
Bài 4 Cho tập hợp A={2; 0;1} và B là tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 4 Hãy điền
kí hiệu hiệu ∈ hoặc ∉ vào chỗ chấm:
2 A 2 B 2001 B 0 B 0 A 4 B 12 A 3 B
L ời giải
Bài 5 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a) Tập hợp A các chữ cái trong từ “LƯƠNG THẾ VINH”
b) Tập hợp B các số tự nhiên bé hơn 5
c) Tập hợp C các số tự nhiên chẵn lớn hơn 12 và nhỏ hơn 22
d) Tập hợp D các số tự nhiên là các số chẵn không vượt quá 21
e) Tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số
Trang 5Bài 8 Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau:
1) A= ∈{x N x/ <6} 5) D= ∈{x N/ 2< ≤ x 5}
2) B= ∈{x N∗/x≤ 7} 6) E={x∈N∗ /x+ ≤4 12}
3) C={x∈N∗/ 2≤ ≤ x 7} 7) F ={x∈N∗/ 2x≤9}
Trang 9Bài 14 Viết các tập hợp sau dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó:
Trang 10CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
BÀI 3 GHI S Ố TỰ NHIÊN
Bài 17 Viết các số tự nhiên sau:
1) Viết tập hợp B các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
Bài 17 Viết các số tự nhiên sau:
Trang 121) Viết tập hợp B các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ
Trang 13c Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
1 A 5 A 7 A { }6; 7 A
BÀI T ẬP VỀ NHÀ Bài 24 Xác định số phần tử của các tập hợp sau
0 A 5 A A 2;1{ } 9 A
2 A { }5 A { }4;3 A {4;3; 2;5;1 A }
LUY ỆN TẬP Bài 26 Xác định số phần tử của các tập hợp sau
a) A={11;12;13; ; 40}
b) C={4; 6;8; ;30}
c) E={x∈| 45≤ ≤x 150}
d) F ={3; 7;11; ;119}
Bài 31 Cho tập hợp A={2;17;38} Điền ký hiệu (∈ ∉ ⊂ ⊃ = vào chỗ trống cho thích hợp , , , , )
17 A 19 A { }2 A {38; 2 A }
Trang 14{ }
17; 2
A {17; 2;38 A }
Bài 32 Cho 2 tập hợp A={x∈* |x≤7} và B={x∈* |x<9}
a) Hãy viết tập hợp A B, bằng cách liệt kê phần tử
b) Dùng ký hiệu ⊂ để biểu diễn quan hệ giữa A và B
Bài 33 Có bao nhiêu số có ba chữ số mà không chia hết cho 2
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP CON
Bài 22 Viết các tập hợp sau dưới dạng liệt kê và cho biết tập hợp đó có bao nhiêu phần tử
Không tìm được số tự nhiên x vì số tự nhiên nào nhân với 0 cũng phải bằng 0
Vậy = ∅F , F không có phần tử nào
g) x.0=0
Bất kỳ số tự nhiên nào nhân với 0 đều bằng 0
Trang 15c) Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
1 A 5 A 7 A { }6; 7 A
Hướng dẫn giải a) A={x∈| 5< <x 9}
0 A 5 A A 2;1{ } 9 A
2 A { }5 A { }4;3 A {4;3; 2;5;1 A }
Trang 16a) M ={35;37;39; ;105}
b) L={32;34;36; ;96}
Hướng dẫn giải a) Số phần tử của tập hợp M là : (105 35 : 2 1 36− ) + = phần tử
b) Số phần tử của tập hợp C là : (30 4 : 2 1 14− ) + = phần tử
c) Số phần tử của tập hợp E là : 150 45 1 106− + = phần tử
d) Số phần tử của tập hợp F là : (119 3 : 4 1 30− ) + = phần tử
Trang 17Bài 31 Cho tập hợp A={2;17;38} Điền ký hiệu (∈ ∉ ⊂ ⊃ = vào chỗ trống cho thích hợp , , , , )
17 A 19 A { }2 A {38; 2 A }
a) Hãy viết tập hợp A B, bằng cách liệt kê phần tử
b) Dùng ký hiệu ⊂ để biểu diễn quan hệ giữa A và B
Bài 35 Cho tập hợp K ={1;3;5} Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:
Trang 18d) D={x∈/ 15< ≤x 18}
e) E={x∈/ 10≤ ≤x 15 }
Bài 39 Việt có x quyển vở, Nam có yquyển vở Cho biết 10<x<y≤12 Hỏi Việt và Nam mỗi
người có bao nhiêu quyển vở?
Bài 40 Tìm số tự nhiên x biết:
a) x<6
b) x≤5
c) 53< <x 57
d) 5≤ ≤x 5
Bài 41 Cho hai tập hợp A={0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9} và B={1; 2;5;9} Hãy vẽ sơ đồ Venn biểu thị
mối quan hệ giữa hai tập hợp trên
Bài 42 Cho hai tập hợp K ={3;5; 7;a} và P={ }a b; Hãy viết các tập hợp gồm hai phần tử trong
Bài 45 Số tự nhiên chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6;8 Số tự nhiên lẻ là số tự
nhiên có chữ số tận cùng là 1;3;5; 7;9 Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2đơn vị
a) Viết tập hợp H là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14
b) Viết tập hợp M là các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
c) Viết tập hợp D là năm số tự nhiên chẵn liên tiếp trong đó có số nhỏ nhất là 22
d) Viết tập hợp P là bốn số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 33
Trang 19b) Y ={31;33;35; ;99}
Bài 47 Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 12 B là tập hợp các số tự nhiên chẵn C là
tập hợp các số tự nhiên khác 0 Hãy dùng kí hiệu thích hợp để thể hiện mối quan hệ giữa các tập hợp:
Bài 49 Lớp 6 A có 45 học sinh Nhà trường cho các bạn đăng kí môn thể dục tự chọn Tất cả
lớp 6 A đều đăng kí, biết có20bạn đăng kí học bóng đá, 15 bạn đăng kí môn bóng chuyền, còn 14 học sinh đăng kí học cầu lông Hỏi có bao nhiêu bạn đăng kí học cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?
HƯỚNG DẪN GIẢI TỰ LUYỆN: CHỦ ĐỀ TẬP HỢP Bài 34 Viết tập hợp Acác số tự nhiên nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp
Trang 20Bài 37 Cho tập hợp Dcác số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 13 Hãy viết tập hợp D bằng hai
Bài 39 Việt có x quyển vở, Nam có yquyển vở Cho biết 10<x<y≤12 Hỏi Việt và Nam mỗi
người có bao nhiêu quyển vở?
Trang 21Bài 41 Cho hai tập hợp A={0;1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9} và B={1; 2;5;9} Hãy vẽ sơ đồ Venn biểu thị
mối quan hệ giữa hai tập hợp trên
Lời giải
Bài 42 Cho hai tập hợp K ={3;5; 7;a} và P={ }a b; Hãy viết các tập hợp gồm hai phần tử
trong đó một phần tử thuộc Kvà một phần tử thuộc P
Trang 22a) Tập hợp B={14;15;16; ;99} có (99 14− )+ =1 86 (phần tử)
b) Tập hợp C={20; 21; 22; ; 200} có (200 20− )+ =1 181 (phần tử)
Bài 45 Số tự nhiên chẵn là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6;8 Số tự nhiên lẻ là số tự
nhiên có chữ số tận cùng là 1;3;5; 7;9 Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2đơn vị
a) Viết tập hợp H là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14
b) Viết tập hợp M là các số tự nhiên lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
c) Viết tập hợp D là năm số tự nhiên chẵn liên tiếp trong đó có số nhỏ nhất là 22
d) Viết tập hợp P là bốn số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 33
Bài 47 Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 12 B là tập hợp các số tự nhiên chẵn C là
tập hợp các số tự nhiên khác 0 Hãy dùng kí hiệu thích hợp để thể hiện mối quan hệ giữa các tập hợp:
Trang 23Bài 49 Lớp 6A có 45 học sinh Nhà trường cho các bạn đăng kí môn thể dục tự chọn Tất cả
lớp 6A đều đăng kí, biết có 20 bạn đăng kí học bóng đá, 15 bạn đăng kí môn bóng
chuyền, còn 14 học sinh đăng kí học cầu lông Hỏi có bao nhiêu bạn đăng kí học cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?
L ời giải
Tổng số học sinh tham gia hoặc bóng đá hoặc bóng chuyền nhưng không chơi cầu lông là
45 14− = (học sinh) 31Trong 31 học sinh này, số học sinh chỉ đăng kí bóng đá nhưng không đăng kí bóng chuyền là
31 15 16− = (học sinh)
Vậy số học sinh đăng kí cả hai môn bóng đá và bóng chuyền là
20 16− = (học sinh) 4
Trang 24CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Trang 25Bài 72 Để đánh số trang của một quyển sách, bạn Tèo phải dùng hết 288 chữ số Hỏi quyển sách
dầy bao nhiêu trang?
Bài 73 Tính giá trị của biểu thức sau:
200 54254
Trang 261700 1201580
)
34
x x
x x x x
+ =+ =
Trang 272000 4002400
1500 5002000
x x x
x x x x
Trang 28300 98398
56.40024400
=
=)41.69 159.69 800.69
Trang 29x x x x
200 65265
600 340940
400 100500
)
14
x x
x x x x
+ =+ =
= −
=
Trang 30x x x x x x
x x x x x x
+ Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) :
Suy ra số trang là : (99 – 10 : 1 ) + 1 = 90 (trang)
Trang 31300 87387
112 112 56112.24 56
2688 562744
600 120720
)
11
x x x x
b x x x x x
Do đó số chữ số cần dùng là 9 (chữ số)
+ Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) :
Suy ra số trang là : (99 – 10 : 1 ) + 1 = 90 (trang)
Trang 32Bài 72 Để đánh số trang của một quyển sách, bạn Tèo phải dùng hết 288 chữ số Hỏi quyển sách
dầy bao nhiêu trang?
L ời giải
Để đánh các trang có 1 chữ số (từ trang 1 đến trang 9), cần 9 (chữ số)
Để đánh số trang có 2 chữ số (từ trang 10 đến trang 99), gồm (99 – 10 : 1 ) + 1 = 90
trang, cần 90.2 = 180 (chữ số)
Vì 9 + 180 = 189 < 288 nên cuốn sách cần nhiều hơn 99 trang, hay số trang của quyển sách là số có 3 chữ số
Số chữ số còn lại là : 288 – 189 = 99 (chữ số)
Suy ra số trang có 3 chữ số là : 99 : 3 = 33 (trang)
Do đó quyển sách có số trang là : 99 + 33 = 132 (trang)
Vậy quyển sách có 132 trang
Bài 73 Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 2 + 4 + 6 + … + 998 b)1 + 3 + 5 + … + 997
L ời giải Bài 73 Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 33x x
=
Suy ra : y = 313 1 40 : 2 ( + ) = 6280
Vậy x = 313 và y = 6280
Trang 34CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
tối đa bao nhiêu tem?
Bài 79: Bạn Chi dùng 30000 đồng mua bút Có hai loại bút: bút bi giá 1500 đồng một cây, bút máy giá 12500 đồng một cây Hỏi bạn Chi mua được nhiều nhất bao nhiêu cây bút nếu:
a Bạn Chi chỉ mua bút bi?
b Bạn Chi chỉ mua bút máy?
c Bạn Chi chỉ mua một cây bút máy và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút bi?
d Bạn Chi chỉ mua 5 cây bút bi và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút máy?
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA Bài 75: Tìm số tự nhiên x, biết:
Trang 35Bài 78: Bạn Bo cần mua tem loại 800 đồng Với số tiền hiện có là 4500đồng, bạn Bo có thể mua
tối đa bao nhiêu tem?
Lời giải
Ta có: 4500 : 800=5(dư 500)
Bạn Bo có thể mua tối đa số tem là: 5 (tem)
Bài 79: Bạn Chi dùng 30000 đồng mua bút Có hai loại bút: bút bi giá 1500 đồng một cây, bút máy giá 12500 đồng một cây Hỏi bạn Chi mua được nhiều nhất bao nhiêu cây bút nếu:
a Bạn Chi chỉ mua bút bi?
b Bạn Chi chỉ mua bút máy?
c Bạn Chi chỉ mua một cây bút máy và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút bi?
d Bạn Chi chỉ mua 5 cây bút bi và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút máy?
Lời giải
a Nếu chỉ mua bút bi thì bạn Chi mua được số bút là: 30000 :1500=20 (bút)
b Nếu chỉ mua bút máy thì bạn Chi mua được số bút là: 30000 :12500=2(bút) (dư 5000đồng)
c Sau khi mua một cây bút máy thì bạn Chi còn lại số tiền là: 30000 12500− =17500(đồng)
Bạn Chi mua được số bút bi là: 17500 :1500=11(bút) (dư 1000 đồng)
d Sau khi mua năm cây bút bi thì bạn Chi còn lại số tiền là: 30000 1500.5− =22500(đồng)
Bạn Chi mua được số bút máy là: 22500 :12500=1(bút) (dư 5000 đồng)
TI ẾT 10: LUYỆN TẬP 1 Bài 80: Tìm số tự nhiên x , biết
Trang 36a Bạn Chi chỉ mua bút?
b Bạn Chi chỉ mua vở loại I?
c Bạn Chi chỉ mua vở loại II?
d Bạn Chi chỉ mua một cây bút và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua vở loại I?
e Bạn Chi chỉ mua một cây bút và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua vở loại II?
f Bạn Chi mua năm quyển vở loại I và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua vở loại II?
g Bạn Chi mua ba quyển vở loại I, ba quyển vở loại II và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút?
Bài 83: Tìm số tự nhiên x , biết
a x: 6=52
b 465−(x−57)=364
c x:12=42
d 172−(x+18)=93
Bài 84: a) Cần bao nhiêu chai loại 5 lít để chứa hết 89 lít mật ong?
b) Lớp 6A có 51HS Trường cần bao nhiêu bộ bàn ghế để đủ chỗ cho các bạn, biết mỗi bộ bàn ghế
chỉ có 4chỗ?
Bài 85: Một tàu hỏa cần chở 892khách du lịch Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4
chỗ ngồi Cần ít nhất mấy toa để chở hết khách du lịch?
HƯỚNG DẪN GIẢI: LUYỆN TẬP 1 Bài 80: Tìm số tự nhiên x, biết
Trang 377 713 8
7 721
721: 7103
Bạn Tèo mua được nhiều nhất số quyển vở là: 8 quyển vở
Bài 82: [Bạn Chi dùng 15000 đồng mua bút và vở Bút giá 1500 đồng một cây Vở loại I giá 2000đồng một quyển và vở loại II giá 1500đồng một quyển Hỏi với số tiền đó, bạn Chi mua được số lượng nhiều nhất mỗi loại là bao nhiêu nếu:
a Bạn Chi chỉ mua bút?
b Bạn Chi chỉ mua vở loại I?
c Bạn Chi chỉ mua vở loại II?
d Bạn Chi chỉ mua một cây bút và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua vở loại I?
e Bạn Chi chỉ mua một cây bút và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua vở loại II?
f Bạn Chi mua năm quyển vở loại I và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua vở loại II?
g Bạn Chi mua ba quyển vở loại I, ba quyển vở loại II và số tiền còn lại bạn Chi dùng để mua bút?
Lời giải
a Nếu chỉ mua bút thì bạn Chi mua được số bút là: 15000 :1500=10 (bút)
b Nếu chỉ mua vở loại I thì bạn Chi mua được số quyển là: 15000 : 2000=7(quyển) (dư 1000đồng)
c Nếu chỉ mua vở loại II thì bạn Chi mua được số quyển là: 15000 :1500=10(quyển)
d Sau khi mua một cây bút thì bạn Chi còn lại số tiền là: 15000 1500− =13500 (đồng)
Bạn Chi mua được số quyển vở loại I là: 13500 : 2000=6(quyển) (dư 1500 đồng)
e Sau khi mua một cây bút thì bạn Chi còn lại số tiền là: 15000 1500− =13500 (đồng)
Bạn Chi mua được số quyển vở loại II là: 13500 :1500=9(quyển)
f Sau khi mua năm quyển vở loại I thì bạn Chi còn lại số tiền là: 15000−2000.5=5000 (đồng)
Bạn Chi mua được số quyển vở loại II là: 5000 :1500=3(quyển) (dư 500 đồng)
g Sau khi mua ba quyển vở loại I và ba quyển vở loại II thì bạn Chi còn lại số tiền là:
Trang 38a x: 6=52
52.6312
Bài 84: a) Cần bao nhiêu chai loại 5 lít để chứa hết 89 lít mật ong?
b) Lớp 6A có 51HS Trường cần bao nhiêu bộ bàn ghế để đủ chỗ cho các bạn, biết mỗi bộ bàn ghế
Trường cần số bộ bàn ghế để đủ chỗ cho HS là: 12 1 13+ = (chai)
Bài 85: Một tàu hỏa cần chở 892khách du lịch Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4
chỗ ngồi Cần ít nhất mấy toa để chở hết khách du lịch?
Lời giải
Ta có 892 : 10.4( )=22(dư 12)
Cần ít nhất số toa là: 22 1+ =23(toa)
TI ẾT 11: LUYỆN TẬP 2 Bài 86: Tìm số tự nhiên x , biết
Trang 39Bài 87: Có một đoàn khách du lịch gồm 389 người Mỗi chiếc tàu chở được 21 người Hỏi cần bao nhiêu chiếc tàu để chở hết khách du lịch ra đảo?
Bài 88: Tìm số tự nhiên x , biết
Nhà trường không nhận hết số HS lớp 6 Số HS dư là: 756 735− =21
b) Để đủ tất cả HS đều có thể nhập học phải thay đổi số HS mỗi lớp: 756 : 21=36(HS)
HƯỚNG DẪN GIẢI LUYỆN TẬP 2 Bài 86: Tìm số tự nhiên x, biết
x x x
Trang 4043 135 67
43 68
68 4325