Vì vậy, nghiên cừu nảy dược thục htỳn nham mục néu mổ tã thực trựng ruđn thu diều trị vá một sơ yểu tơ hân quan cữơ bệnh nhờn Dải tluiơ dường type 2 diều trị ngoại trù tưi Khoa Khảm bên
Trang 1BỘ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC s HÀ NỘI
BỘ Y TẺ
PIIẠM HOÀNG ANII
TUÂN THỦ DIÊU TRỊ CỦA BỆNH NHÂN l)ÁI THẢO DƯỜNG TYPE 2 ĐIẾU TRỊ NGOẠI TRÍ TẠI KHOA KHẢM BỆNH BỆNH VIÉN NỘI TIẾT TRUNG L ƯNG cư sư NGỰC HÒI
NẴM 2021 VÀ MỘT sỏ YẺV TÓ LIÉN QUAN
Ngành đào tạo : Bác sf Y học Dự phòng
Mã Iganh : D720302
KHÓA LUẠN TOT NGIỈIẸP BÁC SỸ Y KHOA
KHÓA 2015 2021
Người hướng dãn khoa hục:
ThS NGUYÊN THỆTIIU IIÀ
TS NGUYÊN TRỌNG IIIÍNG
Hả Nội-2021
Trang 2Em xin bay ro long biết ơn sữa sac den Thực $ỹ Nguyền 771/ ThII Hà Bộ môn Tố chức và Quan lỹ y rề và Tien iỹ Nguyễn Trọng Hưng Phổ chu nhiêm khoa Dinh dưâììg-Tier chề, Bỳnh Vi pl V(Ỉ1 riel Trung ương, hai thầy cỏ là những người dừ truyền dụt cho em nhùng kiẳì thức quý bâu, trực tup hướng dẫn, giủp
dô em hoàn thành khóa luân tồt nghiệp.
Em í ủng Xin gữĩ lời cuin ƠI1 chân thành tin Ban Giâm dổc các bác sỹ diều dường Khoa Khám bệnh, ữịith nen NỘI tie! Trung Ương cơ sở Ngọc Hoi dã tạo diều kiỳn chõ em n ong quá trinh thực hiẻn dề rái.
Xin chán thành cam ơn cácbợn sinh viên lớp Cừ nhàn Dinh đtrởng, Trường Dai hoc YHá Nội dã giúp đờ tôi trong quá trình thu tháp sổ hỳu-
Cuối cùng, em xin dưục bậy to lòng biét ƯỈI chân thành tớĩ gia dinh, han be
dã dộng viên giúp dỡ và rựo mọt điêu kiên thuôn lợi cho em trong suỡt qua trình học tãp và hoàn thành khóa luận.
lỉà Nội ngày M tháng 06 nám 2021
Sinh viên
Phạm Hoàng Anh
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
TÓI là Phạm Hoàng Anh sinh viên lớp Y6 Y học Dụ phỏng khóa 2015
2021 Tôi xin cam đoan đây là nghiên cứu cua tôi thực hiụn dưới sự hướng tlần khoa học cua Thạc sỹ Nguyên Thị Thu llà vã Tien sỹ Nguyễn Trọng Hưng Các sẩ liệu và thông tin trong nghiên cứu cua tòi là hoán toàn trung thực vả khách quan, do tôi thu thập và thực hiện TÔI củng xin cam đoan ket qua nghiên cữu cua khỏa luận này chưa được dâng tai trên bất kỳ một tạp chí hay một công trinh khoa học nao
Hà Nội ngừy 04 thảng 06 nủnt 202 ì
Sinh viên thực hiỹn khóa hiậo
Pliạin Hoảng Anh
Trang 41.2.3 Diẻu tri ĐTĐ t>pe 2:
1.3 Tuân thu điều trị D I D type 2
1.3.1 Khai niêm tuán lliu điêu tn ĐTĐ type 2: 1.3.2 Hậu qua cũa việc không tuản thú điều trị: - 1.3.3 Một số nghiên cứu về tuân thu điều tri đái tháo đường vả cãc yểu tốliên quan đen tuân thu diêu tri: 91.4 Khung lý thuyết nghiên cứu
CHƯƠNG 2 BÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu
2.1 Dịa diem và Ihirỉ gian nghiên cữu _
2.2 Dổi lưụng nghiên cứu — - - -
-• -• «••>••• «M •••• M ■ ««wa M«M M •■•••••»•■ V
8
9
12141414
Trang 52.3 Phương pháp nghiên CIÌU
23.1 Thiết ké nghiên cúu:
14 23.2 Cô màu vả phương pMp chọn mỉu: 14
233 Các biến sỗ và chi so: ~ 15
2.3 4 Cóng cụ vả phương pháp ihu thập số liệu: - ló 23.5 Tiêu chíđãnh giá:.„w
2.3.6 Phương pháp xử lý vả phản lích số liộu:
23.7 Sai sỏ và cốdi khấc phục:
2.3.8 Đụo đức nghiên cứu:
CHƯƠNG 3 KỂT QƯẢ NGHIÊN CÍt
lộ 18
18 20 3.1 Dặc diêm chung của dối lượng nghiên cứu 3.2 Thực trạng tuân thu diều trị cùa dối tuọng nghi en cứu 22 3.3 MỘI sồ VCU lổ liên quan den tuân Ihù diều trị cua dni Itrọng nghiên cửu 27
CHƯƠNG 4 BÀN LVẶN 4.1 Thõng tin chung VC dổi tượng nghiên cứu. .-.- _ 32 4.2 Thực trạng tuau thu cua người bệnh i)Ti) 2 điều Irị ngoại trú tại khoa kham bệnh nện nộí rict Irung ương cơ sở ngọc hồi _33 4.3 MỘI sổyru lổ liên quan dến luân Ihú điều tri— -—37
4.4 Hạn ché cua nghiên cữu _ 39 KÉT LƯẬN _ —. _40 KHCVÊN NGHI -41
Trang 6DANH MỤC CHƠV1ỂT TÁT
ADA American Diabetes Association (Hiệp hội đái tháo dưỡng Hoa kỳ)BMI Body Mass Index (chi số khối CƯ the)
ĐTĐ Dili tháo dường
ĐTNC Dối lượng nghiên CŨ1I
Trang 7DANH aiục CÁC BÂNG
Bang 3.1 Phản k)ựi đổi tượng nghiên cuu theo dảc điểm nhàn khâu hoe 20
Bang 3.2 Độc diêm vê bệnh cua đái tượng nghiên cứu 21
Bang 3.3 Thực trang tuân thu thuỗc cua dồi tượng nghiên cưu 22
Bang 3.4 Tuân thu với các thục phãm nen àn cua đôi tượng nghiên cứu 23
Bang 3.5 Tuân thu với các thực phàm nen hụn chế vã tranh cua đòi tượng nghiên cứu .24
Bang 3.6 Tuân thu hoạt dộng thê lực cua đổi tượng nghiên cứu 25
Bang 3.7 Thực tffng lý đo lchòng tuân thu điêu tricũa đôi tượng nghiên cứu 26
Bang 3.8 Lien quan giừa dậc diểm nhan khẩu học cua dối lương nghiên cứu với tuân ỉhu thuốc - — 27
Bang 3.9 Liên quan giửa sự nhắc nhờ cua nguôi thân với tuân thu thuốc 28
Bang 3-10 Liên quan gjừa đậc diêm vềbộnh vỏi tuân thu tbuóc 28
Bang 3.11 Liên quan giữa yếu tv tuổi, giín và trinh độ học vắn với tuân thu dinh dường ~ 29
Bang 3.12 Liên quan giữa dặc diêm nhãn khầu học cua đối tượng nghiên cửu vời tuân thu hoạt động thẻ lực 30
Bang 3.13 Liên quan giừa sụ nhấc nhở của ngưòi thản - 31
với tuau thu hoụt dộng thê lực - 31
Bang 3.14 Lièn quan giừa dặc dicm vềbộnh với tuân thu hoa« dùng thế lưc 31
DANH A1ỤC CÁC HÌNH VÊ Hình 1.1: Bệnh sinh dái tháo đường type 2 6
Hình 12: Khung lý thuyết vẻ tuân thu diếu tri dái thao dương vã một sô yêu tô liên quan 13
Trang 8DAXH MỰC CẢC BIẺƯ ĐÔBiêu dỗ 3.1 Kct qua phan loụi dối tượng nghi en cửu theo chi sô B.XỈ1 21Biêu đồ 3.2 Thực trạng tuân thu thuốc của đỗi tượng nghiên cứu 23Biêu đổ 3.3 Thục trạng tuân thu dinh dường cua đồi tượng nghiên cứu 25Biếu dồ 3.4 Thực trạng tuân thu toại đụng thê lục cùa đổi lượng nghiên cứu 2ó
Trang 9TÕM TẤT DF TẢI NGHIÊN cửuTUÂN THU l>IÊU TRỊ CỦA BỊ NH NHÂN DÁI THÁO DƯỜNG TYPE 2 DIÊU I R| NGOẠI TRÚ TẠI KHOA KHAM BỆNH BỆNH VIỆN NỘI TIẾT TRUNG ƯƯNG C0 SỜ NGỌC HÒI NÁM 2021 VÀ MỌT SÔ YÉU
TÓ LIẺN QUANTorn Út:
Đái tháo đường lã bựììỉì không láy nhiễm mang tính chiiĩ toàn Cưu CÕI lỗi chữ thành cõng /lơng diêu trị dái thào dưỡng la íựtuán thu cua bênh nhàn Vì vậy, nghiên cừu nảy dược thục htỳn nham mục néu mổ tã thực trựng ruđn thu diều trị
vá một sơ yểu tơ hân quan cữơ bệnh nhờn Dải tluiơ dường type 2 diều trị ngoại trù tưi Khoa Khảm bênh - Bênh ú (Tí Nái tiết Trung Ương cơ sờ Ngoe Hồi nitm
2021 Nghiên cứu thực hiỹn X ỞI phương pháp mõ tư cắt ngang trẽn 220 bênh nhàn dái Ihảo dường type 2 điều ưi ngơại trú rợi Khoa khám Bịnh X iện NỘI tiết Trung ươìtg cơ sớ Ngoe Hồi từ tháng ỉ den het thừng 3 nám 2021 Ket qua: Ty lè người bênh tudn thư ứttuic là 87.796 dinh dường 98.436: hoạt đụng thè lực 51.496 yều
tồ lien í/uưn có ỷ nghía lining kè với tuânihử hoợt đụng thềluc là giới vả trình độ học vần /nguừi bênh nam tuân thu hoưt đụng thế iưc cao hưu nừ gap 1.97 lằn: Iigicời bệnh cỏ trinh độ > TiỉPT tuân thư hoai động thê lực cao hơn 2.02 lũn Sữ vời người bệnh có trinh dộ < THPT) Từ kết nghiên cứu chứng tôi khuyen light can tâng cường hưởng đẵn và tư vần cụ rhe về tuân thu điều trị cho ngưởt bỳnh dái thào đường.
Từ khỏa Dãi tháo dường type 2 tuân thư diều trị Bênh viện NỘI nét Trưng ương
ca sa Ngoe Hồi
Trang 10ĐẬT VÁN ĐÈ
Dái tháo đường (DTD) lả bính rối loạn chuyên hỏa dộc trưng bời tinh trạng tâng nồng độ glucose mâu mụn tinh cùng với rối low chuyền hóa caibonhydrat, protein, lipid do giam bãi tiểt insulin, giam kha nâng hoại dộng cua insulin hoặc
ca hai.: Bộuh có tốc độ gia tâng nhanh trẽn toàn thế giới và dang tro thành vấn đề súc kh<v cấp bách cua xà hội Theo Liên đoàn ĐTĐ quốc te (IDF) năm 2000 toan thề giói co 151 triệu người trong dộ niôi từ 2079 bi DTD (chiếm 4.6% dan sổ) nhưng dền nam 2019 toán thê giới dà có 463 triệu người bị DTD (chiếm 9,3% dan sổ), trong dó chiểnì trên 90% la DTD type 2 va gây ra cải chốt cua 4,2 triệu người trên toan thể giới, tiêu tôn 760 II dò la Mi*cho việc chain sóc va dicu tụ bènlr Việt Nam cùng là quồc gia có số người mác Đ ID nhiều nhất trong sổ cac quốc gia Dông Nam Á với kết qua điều tra STEPwise ve các yều tố nguy cơ cua bệnh kbõng láy nhicm do Bộ Y Te thực hiện nâm 2015 ớ nhõm môi từ 18-69 cho thấy ty lệ ĐTD toàn quốc lả 4,1%, lien DTD là 3.6%J
ĐTD type 2 là bênh nwn tinh nên cần theo dôi diều ưi đung, du liêu, diều trị SUÔI đoi.’ Sựtuân thu cua ngườibỳnh có ý nghia qtiycl dinh trong công tác điêu trị bệnh Neu không mân thu điều tri người bộnh sẽ không kicm soát được dường huyết, tảng tý lệ mác biến chửng, gãy nên nhùng rối loụn chuyên hóa carbohydrate, protide lipide gáy tốn thương ơ nhiều cơ quan khác nhau, dậc biột
ỡ tim va mach mau than, mil thầu kinh/ kéo theo đô la một loai nhùng gánh nạng khác mà người bệnh phai chỊU lã gia táng chi phi' y tế giám chất lượng cuộc sống, tân tột thâm chi lá tư vong
Trãi thể giới cùng như ở Viột Nam đả cỏ nhiều nghiên cứu VC sự luân thu dicu tri DTD type 2 Nghiên cửu cua Juma Al-Kaabi va cõng sư diều tra tại một phong kham cua huyện Al-Ain tại A rộp cho thây chi có 25% nguôi bệnh tuân thu hoạt dộng thê lực.6 Nghiên cửu cũa Rwegerera vá cộng sự tại một phòng khám ờ Botswana miên Nam châu Phi nám 2015 cho thây tý lệ tuân thu diêu trị thuốc cua
NB trong nghiên cứu là 41.8% Tại Việt Nam nghiên cửu cũa Dồ Quang Tuyên tai Bênh viện Lào khoa Trung ương nâm 2012 củng chi ra ty lé người bệnh tuân
Trang 112thu che độ dinh dường la 73,8*Cãc nghiên cứu cho tháy ty lệ tuân thu trong diêu trị đai tháo dường type 2 còn thàp, dồng thời cũng tim thiy một io yếu tó liên qiiandén tuân thu điều trị như tuỏi, giới trinh độ học ván thin gianmiic bệnh, chi phi điều trị khoáng cách tứ nha tới viện diêu trị sự hài lòng với thái độ và trinh độ cũa cán bộy tẻ
Bệnh viện Nội tiết Trong ương la cơ sơ đẩu nghành trong lihh vực Nội tiểt- chuyên hóa cua cà nước Hiện nay Khoa Khảm bệnh - Bệnh viện Nội tiêt Trung Ương cơ sờNgọc Hồi dang khâm và diều tri ngoụi tni cho khoang 400 người bệnh ĐTf> type 2 mỏi ngày Bẽn canh dỏ trong thởi kỹ dich COVID-19 dang diẻn biến phức tap tại nưởc ta ty lê người bênh tuảnthu điều tri ui dây lã bao nhiêu vả cac yếu tổ lien quan đến việc tuân thu điều tri cũa người bênh ĐTĐ type 2 như thế náo vẩn đe náy hiện vàn chưa cỏ câu tra lởi Vi vậy chúng tôi tiền hành đề tải
“Tuân thu diều trị cua bệnh nhàn Đái tháo dường type 2 dicu trị ngoại trú tại Khoa Khám bộnh Bệnh viện Nội tiết Trung lơn" c<r sơ Ngục Hồí năm
2021 và một sổ yểu tổ liên quan” với mục tiêu:
1 / Mở tã thực trạng tuân thủ diều trị cua bệnh nhân Dái tháo dường type 2 điều trị ngoai trú tại Khoa Khám bcnh - Bộnh viện Nội tiết Trung Ương cơ sớ Ngợc Hồi nâm 2021
2/ Mõ ta một sỗ yêu tó hen quan đen tuân thu điêu tri cua bệnh nhân Đái tháo đường type 2 điều tri ngoại trú tại Khoa Kham bênh • Bệnh viện Nội tict Trong Ương cơ sơ Ngọc Hoi nám 2021
Trang 12và hoạt động cùa insulin.9
Iliép hội DTD Hoa Kỳ (Amcricain Diabetes Association - ADA) đưa ra drill* nghía DTD là một rối loạn mạn tinh, có những thuộc tính sau: (I) tàng glucose huyết: (2) kết hợp với nhùng bàt thường về chuyên hóa carbohvdrat lipid vả protein: (3) benh luôn gắn liền với xu hướng phát triền các bệnh lỷ về thận, đáy mai, thản kinh và các bênh lim mạch khác.ỈC
1.12 D|ch tè học ĐTD:
Hiên nay Tỷ lê DTD dang lủng nhanh chỏng trên toàn thề giới kẽo theo nhùng hâu qua nghiêm trụng về sức khoe va kinh té dồi với toàn xâ hội Thee Liên đoán Dải tháo đường Thi giới (IDF) nám 2000 toàn the giỏi cõ 151 triệu người trong dộ tuòi từ 20-79 bị ĐTĐ (chiêm 4.6% dãn số) nhưng den năm 2019 toàn thế giới đà
có 463 triều ngươi bị ĐTĐ (chiềm 9.3% dãn số) vã dựkiến đèn nàm 2045 con số náy sê lá -00 triệu (chiếm 10.2% đản sổ) tức là cử 10 người thi cô I người bi DTD Ó châu Âu sổ người bị DTD nim 2019 lủ 59 tnỳu dự kiều lủng lén 66 triỹu vào nim 2030 và 68 triệu vao nâm 2045 Tại Dóng Nam Á, theo bao cao cua 1DF nám 2019 co 88 triệu người bi ĐTĐ dự kiến táng lẽn 115 triệu vào năm 2030 và
153 triộu vâo nảm
2045-Tụi Việt Nam bệnh dang có chiều hương gia tâng nhanh theo then gian va tóc độ phai trial kinh lề củng như tốc độ đô thi hóa.’1 Tuõi cáng cao câng có nguy cơ m-ic giam dung nap glucose vá bênh DTD Nảm 2012 liènh viên Nôi het Trung
Trang 134ương liến hành diêu tra trài toan quốc, cho thầy ty lộ DTĐ ùong toàn quốc là 2,7% ư khu vục thành phổ lã 4.4%, o miền núi V* trung du lá 2,1% và ờ đổng bang la 2.7% Kct qua diều tra thực iu én tròn 11.000 ngươi tu«i 30-69 tại 6 vũng miên cua toàn quite chí ra tý lệ ĐTĐ chung là 5.7% trong đỏ ty lộ mắc cao nhát
lã ờ Tây Nam Bộ với 7.2% và thẩp nhất là ớ Tây Nguyên 3.8% Nghiên cứu cùng kểt luận rằng nhũng người trẽn 45 tuổi cờ nguy cơ inầc DTD type 2 cao hon 4 lần
so vói nguôi dưới 45 tuôi.i: Mm 2015 kết quà diều tra STEPS được thực hiện phời họp gxữa Bộ Y tế và WHO trẽn 3750 nguài tuói 18-69 cho thấy ty lệ mằc 1)11) chung là 4.1% hen cạnh đỏ những người b| tièn 1)11) la 3.6% Mặt khac diều tra nhùng người dộ tuôi 30-69 chi ra rang ty lộ người bị 1)11) là 5.8% trong
dó bệnh nhàn nam chiếm ty lộ 6.0% và nừ lá 5.7%?
1.13 Chần đoán DTĐ:
Việc chần doán ĐTĐ dựa theo tiêu chuãn chần đoán bcnh ĐTĐ cua ADA 2014: Bênh nhân dược chân đoán ĐTĐ khi; Hoặc glucose huyci tương lúc đối > 7.0 mmol/l (I26mg4) (bệnh nhân phai nhịn đới It nhẩt 8 giữ), hoặc glucose liuyct tương >11.1 mmol 1 (200mg/dl) ơ thời diêm 2 giờ sau làm nghiệmpliãp dung nạp glucose bâng dường nồng 75 gain đường (loại al hydrous) với nưóc: hoặc glucose huy Ct tương bầt kỳ > 11 lininol'1 (200fng/dl) kẽm theo triệu chứng lãm sàng cua ĐTĐ; I IbA I c > 6.5% được lãm bảng phương pháp sac kỹ lưng cao áp.13
1.14 Phàn loại BII):
Nảm 2014 theo hiộp hội Đái tháo đương Hoa kỳ (ADA) ĐTD được chia 4 loại: ĐTĐ type I DTD typc2 DTD thai ký vã cảc type đảcbiẽt khác.13
Dái tháo dieting type / (Dải thào dưừitgphụ thtiộc ùiitdĩnị:
Phần lớn ĐTĐ type I xay la ư trẻ em ngươi ne tuổi vã thường có yểu tố lự mien,
ơ Việt Nam chưa cờ số liệu điều tra quỏc gia nhưng theo thõng ke tư cac bênh vi<n thi ty lộ mac DTD type I vảo khoang 7-8% tông so người benh DTD.1*
1.1.4.2 Dãi than dường type 2ĩ
Trang 145ĐTD type 2 thưởng xày ra ở ngươi lun Dậc trưng cua ĐTD type 2 lâ khang insulin
đi kém với thiếu hụt tiết insulin tương đói( lum là thiếu tuyệt đòn) ỉ > giai đoận dầu, những người bệnh ĐTĐ type 2 khống cần insulin cho điêu trị nhưng sau nhiêu nám mác bộnh insulin máu giam đan Vá người bộnh dãn dằn lộ thuộc váo insulin
dè cản bẩng dường mảu.:}
/ ỉ.4.3 Dái thức dirờng thai kỳ:
ĐTĐ thai kỳ là tính trọng rỗi loon dung nạp glucose ớ hầt cử mủc độ náo dược phai hiên lần diu lúc mang than à phấn lởn sau khi sinh glucose huyct tro về bính thường, tuy nhiên nhùng trường hợp nay có nguy cơ tiến trĩcn thanh ĐTD type 2 trong tương lai.14
/ ỉ.4.4 Dái tháu ểưởng kltâc:
Nguyên nhân do khiẻm khuyết chức nàng te bào gãy ra bơi gen giám hoạt tinh cua insulin do khiếm khuyết gen bệnh lý cua tụy ngoai tiết, do các bệnh nội tiết khác đản dền bênh dái tháo đường 5
1.2 CÁC DẶC trung Bt-NH DTD TYPE 2
1.2.1 Dậc diem cùa OTO type 2:
Bệnh thương gập ớ người lơn > 30 tuổi co the trạng bẽo nhưng hiện nay đang cô
xu hướng tre hóa cõ the gập bênh nhàn 20 tuốị Triêu chứng lãm sang biêu hiện kbong râm rộ thường người bênh phát hiện tinh cờ khi đi khám sức khoe định ki hoặc các bênh khác Tiền sử gia đính bệnh nhân có người mầc ĐTĐ type 2 hoặc người býnh nữ từng bị F)TD thai kỳ Neu lien hảnh cãc xét nghiỷm ứbộnh nhản
ta thầy HLADRj-DRj àm únh kháng thê kháng dao tuy ICA àm tinh test Glucagon Peptid-C > 1 liunold.'*'
1.22 Bệnh sinh f)TĐ type 2:
Bênh sinh ĐTĐ type 2 cho đen nay vân còn nhiều vẩn đế chưa rò ràng, nhưng theo nhiều nghiên cửu thấy có nhùng yếu tổ đóng vai trò qu3n trọng trong nguyên nhàn gảy bệnh như: Yếu tố gen vã mỏi tnrởng hiện tượng dề khảng insulin, cảc
Trang 156giJ thiết vẻ tính độc cua glucose, lãng KJU xuầt glucose tàn tao về đem giám bôi tiết insulin cua tế bảo beta.13
Hinli 1.1: Bệnh sinh ĐTĐ type 2.lí1.23 Diều trị DTI) type 2:
ỉ.23.1 Nguyên tấc die li trị Ỉ1TỈỈ type 2:
Nguyên tẳc điều tri dái tháo dường type 2 theo hướng dàn cua Bộ Y tề gồm: Kiêm soát lượng Glucose máu đen múc gằn gioi h|n binh thường ngân ngửa các biền chững gop phân cni thiên chãi lượng cuộc sồng?
Dê dạt mục đích này cằn phai quan lý người bệnh dài tháo đuờng bằng bồn chẻ
độ sau dây: quan lý dinh duông bang che độ in hop lý táng cường hoai dộng thê lực điều ưị being thuốc klú cần thiết theo chi định cua bác sỹ người bênh tự theo dôi đường huyết vã khám sửc kh<x- định kỳ.5
1.23.2 Mục tiêu diều trị t>Tf) type 2:
Trang 167Theo ADA nãm 2014 VC mục tiêu kiêm soil duong huyết: IlbAlc < 7% đưục coi
là mục tiêu chung cua ca DTD type I và DTĐ type 2; glucose máu lúc đói nên duy tn ở mức 3.9*7.2 nunol'1 (70- 130 mg/dl); glucose máu sau iìn 2 giờ < 10mmol/l (< 180 mg'dl); mục tiêu kiérn soát dường huyét cua ĐTĐ tủy theo bộnh nhản, tủy theo tuiìi thói quen sinh hoạt, t inh trạng biển chứng vả thời gi an bị bộnh; diều to I các you tó nguy co đi kem: lủng huyết áp lói loạn lipid mau.1-’
ỉ.23.3 Các biịn pháp diều trị cho ngtrờị bịnh:
• Cãc thuốc đ icu trị ĐTĐ type 2:
Nguôi benh co the sư dung các thuốc sau: cac thuóc kich thích bet insulin nhôm Sulfonyluicas nhom kích thich bet insulin không phái la Sulfonylureas: Meglitinide thuốc lãm tảng tác dụng insulin (nhóm Thiazoltdinediones nhóm Điguanide) các thuổc anh hường đến hầp thu Glucose, nhỏm các thuốc incretin diều toi bảng thuốc tiêm insulin •’
• Diều trị bing che độ ản:
Đẻ có chế độ An thích họp cần có sự hợp tác chặt chê gjừa thầy thuốc vả người bênh Một che dợ ủn thích hop phái đáp ủng dưực các yẻu cầu sau: du nàng lượng cho boat đùng bính thường; ty lộ cân dổi giừa cac tluiiứi phấn đạm, mù đường;
đu vi chat chia nho bửa ân cho phũ hợp và tránh tảng đột ngột glucose máu.10
• Đicu trị bang chề độ hoụt dộng thê lực:
Nguyên lăc của hoọt động thè lực: jáiãi coi hoạt động thê lực lã một biện pháp diều tri hoai động thê lực phái phú họp với lũa môi tình trạng sire khoe cua cầ nhản.11
• Theo dôi vã dánh gia tinh trang bệnh định ký:
Theo dôi định kỹ ve sinh hõa đê diều chinh các chi số glucose, lipid, dông mâu cho người bênh ĐTD Người bệnh cùng nen lãm xét nghiệm đánh giá hệ thống hormon dối lập I nảm lãn Các thảm khám định kỹ khác như kham bán chân, đay
Trang 178mil thâm dõ đánh giá chức nâng hệ tim mụch chụp XQ tim phổi khám sang lọc lao, đo chi $ổ c<» thề .nên làm 3- 6 Iháng/lầa4
1.3 TVẢN THÙ ĐIẺU TR| DID TYPE 2
1.3.1 Khái niệm tuân thu điều trị ĐI ỉ) type 2:
Khống co mộl khái niệm dầy du nao vè tuân thu diều tri cua nguôi bệnh ĐTD Khai niêm cua WHO được các nha ugỉuvn cứu hay áp dụng lâ ••Tuân thú diều tiỊ cua người bệnh DTĐ là sụ kẽt hụp cua bốn biện phap: chê dộ đung tbuổc, chè độ dinh dưủng chề độ hoụt dộng thê lực chế độ kiêm soái dining huyết va khám sức khoe định kỳ"19
về ché độ dung thuóc tuân thu dung tbuõc lã ché dộ đicu txỊ dũng thuốc đều dặn suỗl đói đủng thuốc, dúng giờ đủng liều lượng Theo khuyến cào cua WHO người bệnh tnốc bênh mạn tính dược coi lả tuản tíiu điều tn thuốc klũ phải thực hiện dưực it nhất 00% phác dồ diều tri trong vòng 1 thảng vi vậy người bệnh ĐTĐ đưục coi là không luàn thu diều tri nếu sổ lần quên thuốc (uốngtiẽm) > 3l.m-thang 19
về chẻ dợ dinh dường, theo khuyến cáo của các chuycn gia dinh dường, người bệnh ĐTĐ nên luân thú các nguyên tẩc sau: nên sư dung các loại thực phâni cổ chi sổ dường huyết thấp trong bừa ân nhu hầu het các lofli rau ưù bí dỏ các loại dậu (đậu phụ đậu xanh ), các loại trái cây (cam, quýt bươi mận ) Chọn các thực phàm giàu đạm nguồn góc dộng vật ít chẩt béo và/boậc nhiêu acid béo chưa bảo hoa cỏ lợi chơ sưc khóc như thịt nạc, nên ân các It nhầt 3 tuần mỗi tuân: các thực phẩm nên hạn che như: cơm bánh mì tiling (chi nên ỉn lối da I lồn/loại/ngảy) câc món quay, rán Các thưc phẩm trinh khùng nên ân: các thục phẩm có chi sổ dường huyết cao trên 55% vã hấp thu nhanh như: nước uồng có dường, bánh keo
dỗ ngọt, dưa hâu dưa Tráxii kbong dung phu tang động vật như lõng gan óc.:o
về chế độ hoại dộng thể lực theo khuyển cáo của các chuyên gia người tuân thư khi hoạt động thể lục vỏi cường độ trung bỉnh (di bộ nhanh, đạp xe) tối thiêu 30 phui ngay boậc 150 phút mói tuàn hoộc boụt động thè lực với cường dộ manh
Trang 189(choi các loại hĩnh thê thao; Bvi lội, khiêu vù, bóng đá, bõnậchuyền, cảu lông.,.), tội thiêu 75 pbút mỗi tuần Người không ruàn thu hoạt động thẻ lực là người hộạt động the lực với cường độ trung binh < 30 phút ngay hoậc < 150 pbũt /tuần: người hoạt đóng thó lực cường độ mạnh nhưng < 75 phút mỏi mãn hoụi động.18
Ve ché độ idem soát đường huyết IJI nha và kham đinh kỳ NIỈ được coi la tuân thu kiêm soát đường huyết tại nhả khi Mỉ đo dược đường huyết tứ 2 lần/tuần trở lên NB DTD type 2 được coi là tuân thư khi đi khám sức khoe dinh kỹ 1 ihángì lần?
1.32 Hậu qua cua viỹc không luân thu điều trị:
Theo khuyên cáo cùa WHO Hiệp hội Dãi tháo đường quồc tể cùng như két qua
lừ các nghiên cứu cho thấy r.ều kỉiõng tuân thú điều tri cỏ thê gảy ra các hậu quã như không kiếm soát được đường huyết không ngăn ngừa dược các biển chứng cấp luìh (hụ Glucose máu nhiễm toan ceton và hòn inẽ do nhièm toan ceton do ĐTĐ, hôn mé lâng glucose máu không nhiễm toan ceton, bôn mẽ nhi em toan lactic, các bênh nhiễm trùng cap lính ), không ngân ngừa dược cacbiển chửng mạn tinh (biên chững lim mạch, lạt mil lọi thụn bòn chản thần kinh, ĩổi loạn chúc nâng sinh dục ).16
1.33 Một số nghiên cứu VC ruản thú điều trị dái tháo dường và các yếu tố liên quan dến tuân thu điều trị:
1.33.1 Trên the giới:
Trẽn thê giới, dã có nhiêu nha nglũên cứu thục hiện các đè tai VC tuân thù điều tiị DTD Nảm 2<M)K nghiên ciru vỉ Tuan Ihu sư đung thuóc cưa Joan N.Kalyagô vá cộng sự thực hiộn trẽn 402 bộnh nhân f )TD điều trị ngoại trú lụã bệnh viện Uganda, kết qua cho thấy người bộnh tuân thu điều tri thuốc là 71.1% Nghiên cứu cũng chi ra một sỏ ycu tó anh huững dền luan thu điều tri: việc chi ưa liền thuốc.sồbuối iham gia vào cac lóp hục giáo dục sức khoe cúng như kièu ihức hiêu biết về phác dodicutri.**
Trang 19toNàm 2009 ngbiẽu cứu vợ tuân thu hoại dứng thê lực cua Juma Al-Kaabi và cộug
Sự được thực hiộn trên 390 người bệnh đang điều tụ ngoại trú lại một phong khám cua huyện Al-Ain tại A rập Kef qua cho tháy có 95% người bệnh nhãn biết được tàm quan trụng cùa hoụt động thê lực nhung chi cỏ 25% nguôi bộnh tham gia hoụl dông the lực từ khi dược chân doán bị bcnli đãi tháo dường trong dó 78% thực hiện phương pháp đi bộ Nghiên cứu cũng chi ra cãc ycu tổ liên quan việc không tuán thu hoai động thè lực nhu các VCU tò VC vãn hóa lình trụng thu nhập không
có th«n gian, thiêu sự quan tâm vã trâch nhiêm tú phía gia điìib 5
Senay L’zun vã cộng su (2009) - Dã hực Diều dưỡng Thỏ Nhf Kỷ nghiên cứu mỏ
ta cất ngang trẽn 150 bênh nhãn DTD diều tri ngoai tru cho thay tý lộ tuân thư dùng thuốc lã 72% tuân thu dinh dưỡng la 65% tuãn thu che dộ hoụt động thê lực là 31®0 và tuân thu theo dõi đường huyct và khâm định kỹ là 63%."
Nảm 2015 Rwegerera vã cộng sự nghiên cửu cắt ngang trẽn 3 "6 NB tiêu dường tai một phòng khám ớ Botswana mien Nam châu Phi cho thầy ty lè luân thu điều tĩỊ thuổc cuaNB trong nghiên cứu la 11.89-6 và tim thấy ly lê tuàn thu thuốc tốt hơn ỏ nhừng NB có kèm IIIV dương nính."
Một nglúen cứu cua Alireza Mualunadizadeh và cộng sự thực hiện trên 500 NB dai tháo dường ư Shiraz Iran IU tháng 11 nám 2018 đèn thang 4 nâm 2019 cho thấy ty lệ tuân thu thuóc ờ mức tháp, tiur.g bỉnh, cao lằn lưựt lã 27.2% 59.2% va 13.6%; ty lộ tuân thu dinh dường mưc độ thầp trung binh vã cao lần lượt là 5.4% 77,2% và 17.4%; tý lệ tuân thu hoại dóng the lực ở mức thắp, trung binh và cao lẩn lượt lả 21% 68.6®/« vả 10,4% 3
L3J.2.Tợi l ift S am;
Tụi Việt Nam vẩn đề tuân thu diều tri dãi tháo đường cùng được càc nha nghiên cưu rắt quan tâm Năm 2012 Đỗ Quang Tuyên thực hiên nghiên cửu "Mô tã kim
thức thực hành vácácycu to iiêtt quan đen tuân thú điều rrịơbệnh nhàn đái /hão (tường typ 2 đang (tiều trị rợi Bênh viện Lào khoa Trung ương Ket qua nghiên cưu cho thấy tỷ lộ NB tuán thu dinh dường vã thuóc kha cao (78.8% vã 71.3%)
Trang 20lỉtrung khi dớ ty lệ tuân thu hoạt d<!Dg thè lục và kiềm tra dường buyet va khám sức khóe đinh kỳ lại thấp (62,1 % vá 26,4%)
Nghiên cữu cùa Lê Th| Hương Giang và cộng sự nâm 2013 tiến hành trên 210 bệnh nhãn DTĐ type 2 (lieu tn ngoụi mi tại Bệnh viện 198 Bộ công an Ket qua nghiên cưu cho thầy ty lệ người bênh mãn thu dinh dường là 79% ren luyên thê lực 63.3% thuốc 78,1%, tự theo dồi glucose máu tại nhá 48,6% tãi khám đũng lịch hẹn là 63%.24
Nghiên cứu cua Nguyền Thanh Ha liến hành nâm 2013 tai Bênh viện Lào khoa Trung Lung tim thảy mồi liên hẽ giữa giới tỉnh vã linh trạng ỈU dung bao hiểm y
tể với việc man thu: nữ tuân thu chê dộ àn cao hơn nam nhóm dối tương có bao hiêm y tế tuân thư việc tải khám định kí cao hơn nhóm không có hão hiêm y tê.23Nám 2015 nghiên cữu cùa Nguyen Thị Hai ticn hành trẽn 292 người bệnh DTD type 2 điều tri ngoụi trú tại Býnh viện Bài Chảy, tinh Quang ninh cho thấy ty lê người bỳnh tuân thú che độ dinh dường, hoạt động thè lực vã chê độ dùng thuuc chiêm ty lệ cao lần lượt la 97.3% 87.3% và 75.7% Trong khi đó tuân thu kiém soảt đường huyết lụi nhả vả kham định kỳ lụi ĩẩt tluíp (18.5%).26
Nảm 2015 Nghiên cửu Cua DỊng Vãn l ớc cho thấy có mỗi lién quan giìra tuân thu thực hanh chung với giói và kiền thúc chung Cụ thê; Nữ tuân thư thực hanh cao gấp4,22 lan so với nam; nhùng người có kiến thức chưng đúng sê thực hãnh dứng cao him 6.75 lần so vin nhõm có kiến thức chưng không dứng.-'
Nãm 2018 nghiên cứu cua Đỏ Hổng Thanh vã cộng sự thực hiên trẽn 822 bênh nhãn DTD type 2 diều tri ngoại tru tại phong kham Nội tier bênh viện Thanh Nhan cho thấy người bệnh tuân thủ diều tri thuốc tlieo chi dịnh lá 91.1% và không tuân thư điểu trị thuốc theo dli định lá 8.9%.:í
J.JU.J 1 ar tố Uèn quan dền tuân ƠUI diều trị Ỉ)TỈ>:
Mục dù chưa có kết luận chung VC cảc yểu tồ liên quan đẽ giúp người bệnh quan làm hơn đen việc tuân thù điều ưị vã giam các biến chímg tuy nhiên nhiều nhà nglũẽn cứu đã phut hiện trên những quằn thè khác nhau mỡt sồ yều tố cô liên quan
Trang 2112nhu tuồi, gun tính, trinh độ học vắn cùa người bệnh, hay thòi gian điều tri bộnh tinh trạng mác biến chửng, klioang cách từ nhà dền nưi dku tri cua bệnh nhản
Nghiên cứu cua Nguyen Duy Khang nám 2019 ơên 259 người bệnh D I D dà phát hiên nhùng người 60 tuôi trò lẽn có xu hướng không tuân thu đicu ưi cao gãp 1.79 lãn Sỡ VỚI nhòm dưới 60 tuõi.:i Nghiên cứu cua Nguyên Thi Hãi cho thấy người bệnh trãi 60 tuôỉ không tuân thu hoạt dộng thê lực cao gâp 331 lân so vôi nhỏm người đuúỉ 60 tuòi.26 Nghiên cửu cua Dỏ Quang Tuyên cho tliÁy người bệnh trãi
60 tuồi không tuân thú dinh dưìmg cao gấp 2.38 lần và không luân thu hoat dộng thê lưc cao gắp 2.2 lằn so vởi người bênh dưới 60 tuoi.1
Nghiên cưu cua Dỗ Quang Tuyên cho thấy ngtrôĩ bệnh có tành độ dưới THPT không tuân thu hoạt động thè lực cao gẩp 1.62 lần so vin người bệnh có trinh độ
từ THPT trư lẽn.8 Nghiên cứu cua Lé Thi Hương Giang cùng cho kết quà người bệnh cỏ trình độ tử THPT trơ lèn tuân thu dinh dường cao gãp 5,5 lần $0 với người bệnh có trinh dị» dưới THPT.:i
1.4 KHI NG LÝ THUYẾT NGHIÊN củv
Khung ]ỹ thuyết được xây d\mg tham kh<»0 từ cốc nghiên cứu trước dày vè tuân thu diếu tn Dải tháo đường.8 -■ 3i-s-i Trong phạm vi nghiên cứu chúng tôi điều tra sự tuân thu diều trị cùa người bcnh ĐTĐ dựa trên ba tiêu chí: tuân thu thuốc, tuân thu dinh dường tuân thu hoạt dộng the lực Một số yểu tổ liên quan đen tuân thu điều tít cùa người bênh DTD bao gồm: Ycu tồ cã nhãn cua NB (tuõi giói, trinh độ hực vấn B.va thôi gian diêu tri có mắc kem biến chững) và yếu tố gia dinh (sư nhàc nhơ cùa người thản)
Trang 22Hĩnh 1.2: Khung lý Ihtiyii VV tuán thu điẻu trị ĐTĐ xả
một 50 VCU |ố liên quan
Trang 23CHƯƠNG 2
ĐÔI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGIIIÉN cưu
2.1 ĐỊA ĐIẺM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN cưu
Thời gian nghiên cửu: từ 01/11/202Ơ-51 /05/2021
Thời gian thu thập sồ liệu: từ 04«1/2021-31/03/2021
Đĩa diem: tại Khoa Khám bệnh • Bênh viện Nội Tiết Tnmgưcmg cơsởNgọc Hổi2.2 ĐỎI TƯỢNG NGHIÊN cưu
2.2.1 Đổi lirợng nghiên cứu:
NB được chán đoan ĐTĐ type 2 đang đượe quan lý và diều tri ngoại trú tại Khoa Khám bênh - Bệnh viện Nội ti Ct Trung ương cơ sỡ Ngọc Hồi
2.22 Tỉẽu diuần lựa chọn:
- NB được chân đoán ĐTĐ type 2 dang dược điều trị ngoại tni tứ 6 tháng trơ lẽn tại Khoa Khảm bệnh - Bệnh viện Nội tiểl Tmng Ương cơ sở Ngọc Hồi trong thời gian nghiên cứu
- NB có kha nảng giao ticp đờ cổ thè tra lời phong vần
2.23 Tiêu chuản loại trừ:
- NB co biến chửng nặng hoặc có tinh Trạng rói loạn V thưc
- NB không đỗng ý tham gia nghiên cứu
23 PHƯƠNG PHÁP NGHILn c út
2.3.1 Thief kề nghiên cửu: nghiên cứu mỏ la cầt ngang
2.32 Cỡ màu và phương pháp chọn mẫu:
2.3.2 ĩ cà mầu:
Áp dung công thức tinh cờ mầu uớc Unh 1 ty lệ;
Trang 2415_ g?1-g/2>p(>-p)
<JZ
T rong đò:
n: co miu nghiên cứu
p: Tý lệ tuân thú chê độ điều tri ĐTĐ type 2 chọn p = 0.86 (dựa theo nghiên cửu thư trên 50 NB DTD type 2 tại Khoa Khám bênh - Bệnh viên Nội tiết Trung Ương cơ sờ Ngọc Hồi về ti lộ tuân thu thuốc, dinh dường vã hơợt động the lực: sau đô chọn tỷ lệ có cở mỉu lớn nhát)
d: Mức sai số chấp nhận (lầy d - 0.05)
u: Chi,m mức ý nglua thóng kẻ 95%, có u = 0.05 tra bâng ta có Z;.o ? = 1.96.Thay váo cống thức, thu được n = 185 người bệnh Tuy nhiên trong quá trinh nghiên cứu ước Tinh 20°ó sổ phiêu điều tra không hợp lệ vi vậy cờ màu n = 220 người bệnh
2.J.2.2 Phưmtx pháp chọn mẫu:
chọn mầu Thuận Ti ộn: nghiên cữu vién trục tại Khoa Khám bènh Bệnh viện Nội tici Trung Ương 00 sư Ngọc Hối tú ngày 04 '01 2021 đen ngãy 31/03 2021 (không tinh cac ngây nghi le tết), va chon tất ca các bộnli nhàn đu tiéu chuần cho den kill
đu 220 bệnh nhân
2.33 Các Men $Ắ nghiên cứu:
- Nhóm biền SO thực trạng tuân thu các chẽ dô điều tn cua NB DTD type 2 gốm chế độ dũng thuốc (loai thuỗc dung, thục hành dung thuốc tlong thang qua só lân quèn thuõc) che độ dinh dưỡng (mừc độ tiêu thụ các thục phàm nên ăn các thực phàm nen hạn che các thực phàm nén tranh), chế độ hoựt động Thê lực (có hoụr động thê lực không, loụi hĩnh hoạt động thê lục then gianhopi động thèlực/ngảy)
lý do không tuân thu diều tri (lý do quên Thuốc, lý do không hoạt động thê lực)
- Nhỏm ben sô một số yều Tổ liên quan gồm: Tuói giữi trinh độ học vần chi số BMI thời gian diều trị bộnh biền chửng, sự nhóc nhơ của người Thân
Trang 25Chi lift các biển fồ/chi sồ dutrc trinh bay lọi phụ lục 2.
2.3.4 Congcự A á phưvng plilp thu rhập số uệu:
2.3.4 ] Cớng cụ thu thập sả
liýu.-Bộ câu hoi tuảnthú điểu ĩr ị ĐTĐ đưực tham kháo từcácbộ câu hủi cua các
cưu cua Dồ Quang Tuyến nảm 2012? Nguyen Thanh Há nảm 2013 tiền hãnh tụi bộuh viện Lào khoa Trung ương?5 cua Lè Thi llưcrng Giang nám 2013 tại Bộnh viện 198?- Nguyễn Thị Hai nàm 2015 tai Bệnh viện Bà Chay tinh Quang Ninh,2* cua Dỏ HÒng Thanh năm 201X lại Bộĩih viện Thanh Nhan Hà Nộỉ?’ bao gồm các mục:
(1) Thõng tin chung: 10 câu
(2) Thõng tin ve tinh Trựng bệnh: 4 cáu
(3) Thõng tin về tuân thu cảc chẻ độ điều trị, bao gốm:
- Thõng tin về che độ dùng thuốc (14 câu)
- Thong tin VC ché độ dinh dường (1 câu)
- Thòng tin vè hoạt động rhe lực (2 cảu)
2.3.4.2 Phinntg pháp thu thập $eỉ
Zíf«. Thu thập sổ liêu bang bộ cáu hôi dà dược thiết kế sẵn
- Trưởc khi liến hành phong vần đổi luọng nghiên cữu các cộng tác liên là những sinh viên lớp Cư nhãn Dinh dưỡng tnrông Dại học Y Ha Nội dược tập huân kỹ trành sai sor Trong qua trinh phong vắn
- Phông van trực tiếp đổi tượng, cõng tác viên ghi chép quá trình phong vấn.2.3.5 Tiêu chí danh giả:
*Ttiàn thú thuốc: sổ lằn quên uổng tiêm thuốc < 3 lần tháng.19
*Tnán thu dinh dưữitg:
Trang 26Vi bệnh nhàn cua chúng lôi làbi*nh nhân đà được chẩn đoán va diều trị Đi I) type
2 Tử 6 thang trớ lẻn nên đà dưực Wc íỹ tư vẩn VC chẽ độ dinh dường cho người đái thaodưừng nên chúng tòi xây dựng Vang diêm đánh giá về ĩiiíin thu dinh dường (phụ lục 3)
- Tông diêm: 22
- Tuân thu kill dạt 60% tiõ lẽn tức là > 14 diêm.26
• Ttỉdn thù hoợt dộng thi' tực:
Đơn VI đo hoạt động thè lực: MET (Metabolic equivalent of task)
I MET là chi phí năng lượng hoặc lượng oxy cho cơ thê o trạng thãi nghi (Vi dụ ngồi yên lặng hoặc ngoi dọc sách), khoang Ikcal/kg/giờ hoậc 3.5 ml Oxy/phút.Lượng vận động cang cao MET cang cao: loại hình hoại động VƠI cường độ cao:
> 6 METs, loại hĩnh hoạt dộng vởi cưởng độ trưng binh 3-6 METs loụi hình hoụt dộng vói cưỡng dô thấp < 3 MET 6.*
Theo khuyên cáo cua WHO người b<nh đái thào đương nén hoai động thê lực với cường dô tnmgbinh trở lên.1S
- Tuân thti khi:
+ Hoạt động thê lực với cường dộ trung binh (đi bộ nhanh, đạp xe) tối thiêu 30 plait, ngáy hoặc 150 phút mồi tuần
+ 1 lo.1t động thẻ lực với cường độmạnlưChơi các loại lunh thi* thao :Bơi lội, khiêu
vủ hỏng dã hóng chuyền cẩu lòng tỏi thiểu 75 phíit mỗi man
- Không tỉiãn thù khi:
+ Không boụt dộng thè lực
* Hoạt động the lưc ơ cường độ nhe: Nội trụ dường sinh yoga
Trang 2718+ Hoại dong thê lục ớ cường độ mạnh < 75 pliũt tuân.11
2.3.6 Phinrng pháp xử lý và phán rích sổ liệu:
Sổ liệu MU khi thu thập, dược nhập bâng phần mềm Epidata 3.1 lâmsạch và phán tích bảng phần mềm stata 15
- Thống kẽ mố tá: lập bang phân bồ tẳn sồ cua cãc biến số
- Thòng ki- phân ních; Xác dinh mối liên quan giửa việc tuàn thu điều tri với một
sô VCU từ Chúng tôi sư dụng phương pháp phàn lích tương quan giừa 2 biến với
ti suit chênh OR vả khoảng tin c$y 95%
2.3.7 Sai sớ và cách khấc phục:
Sai số nhớ lại: do người dược phông
vấn khỏng nhó chinh xác sổ lằn quên
ương thuôc số lằn kiếm tra đmmg
hnyct lại nha hoạt đũng thê lục
- Trước khi tiến hành phong van cần
rồ chức tập huấn cho cõng tảc viên thu thãp số liệu nhâm tránh sai sot trong qua trmh phông vẩn
- Các thông tin đưa ra cho dổi tượng chợn lựa cần phai đơn gian, de đọc dề hièu
Sai sổ tham gia: do phương pháp chọn
màu thuận tiện
- Khi đổi tượng dược chon nhưng dà duọc phong vấn trước dó tlũ chọn doi lượng khác vào mâu nghiên cứu
2.3.3 Dạo đức nghiên cứu:
• Nghiên cửu được triẽn khai sau khi thõng qua Hội dồng đẽ cương Bộ món Tô chức vá Quân ly Y te trường ĩ>ại học Y Há Nội và được sự đồng ý cùa lành đạo Bệnh viện Nội tict Trung Ương cơ sơ Ngọc Hồi
Trang 28- Tát ca các đồi tuụng tham gia nghiên cửu đùi được giai thích cụ thẻ vê nội dung
và mực đích nghiên cứu đẽ dõi tượng tham gia tự nguyện vá cung cẩp thông tin chinh xác
• Thõng tin thu thập chi phục vụ cho quá trinh nghiên cứu, không phục vụ cho mục đích khác
- Đíim bao quyền lợi cũa người bộnh khi tham gia nghiên cứu
- Tòn tọng ý nguyện cua người bệnh khi muốn dừng tham gia nghiên cứu
Trang 29CHƯƠNG3
KÉT QUẢ NGHIÊN cứu3.1 ĐẠC DIÊM CHUNG CỦA DÔI TƯỢNG NGHIÊN cừu
Bang 3.1 Dặc dỉểm nhãn khâu học cua (lối tượng nghiên cứu (n=220)
Nhận xét Bang 3.1 cho thây trong 2211 DTNC có 124 người bỹnh <’ nhom tuôi >
60 ruồi, cbicm 56.4%, cao h<m lỷ lộ người bệnh nhõm tuõi < 60 tuồi (43.6%); ty
lệ người bệnh là nữ (55%) cao him nam (45%); cỏ 70.9% người bệnh có trinh độ
từ THPT trở lẽn 29.1 % có trinh độ dưửi tning hục cơ sơ: đa số người bộnh sống cúng người thán, chiêm 97.3% chi có 6 người bệnh SOO* một minh, chiếm 2.7%
Trang 30Bang 3.2 Dặc diêm về bỹnh cùa dối tưụng nghiên cữu (n=220)
Trang 313.2 mực TRẠNG TVÀN THỦ BIỀV TRỊ CÌA l>ÕI TƯỢNG NGHIÊN cứt
3.2.1 Thực trạng mãn thu đùng thuốc cua (lỗi tirựng nghiên cửu:
Bang 33 Thực trạng sử đụng thuốc cua (lỗi tượng nghiên cứu
sỗ lẩn quèn uống thuốc
trong 1 thang trờ lại dãy
(n=61)
Sỗ làn quên tiêm thuốc
trong 1 thảng trờ lụi dãy
Ve thực trạng dung thuốc: Có 156 NB dung thuõc đung theo đơn cua bac sỹ, chiêm 70.9%; 28.6% NB đủng thuốc theo đơn nhrmg thinh thoang quèn và chi cỏ 0,5% NB bo thuốc; cỏ 32 NB quên uống thuổc < 3 lần thang số NB quen uống thuóc > 3 làn tháng lá 29 chiềm 13.2%; có 15 NB quên dùng thuốc tiém< 3 lần/ thang va cỏ 3 NB quen dùng thuỏc úẽm > 3 lầa thàng
Trang 32■Tuân thủ
■ Không luân thu
Bííu dồ 32 Thực trạng tuân thu dùng thuốc cua OTNC (n=22O)
Nhận xét: Biêu dò 32 clx) thầy ty lệ người bệnh DTD tuan thu dung thuốc chiếm87.7% ty lệ không tuân thu la 12.3%
322 Thực trạng tuân thu dinh dưủng cũa dối tượng nghiên cúu:
Bang 3.4 Tần »uốt sưdụngcãc thực pliãm nên ản cua đối tượng nghiên cứu
Các thực phẩm
nên ân
Thường xuyên Thinh thoáng Hiếm khi hoặc
không bao giò
— 1 i
1 »11 sỏ Ty lệ
(•») Tần sổ
Tỳ lệ 09) Tẳn sổ
Tỷ lộ (••)Cãc bai thít nạc
Các bai trâĩ cày
(cam, quýt bưởi
mận )(na220)
Nhận xét: Bang 3.4 cho thấy việc sư dụng các thực phám nên ăn cua người bệnh khá tốt ỡ nhóm thực phàm các loai rau vã trãi cây có chi 5ổ đường huyết thấp Có 95.5% NB thưởng xuyên án các loại rau trong thục dim hãng ngày 65% thưởng
Trang 3324xuycn an các loại trái cây như cam quýt bưoi mãn Việc sư dụng các thực phâin thịt nạc và cảc loại ca cua người bệnh chưa được tồt vản cbn 35% NB bicm khi hoặc không bao giò iìn thịt nạc vã 54.5% NB hi ém khi boậc kbbng bao giò ân các loại ca.
Bang 35 Tần suất sư dụng các thục phâm cần tránh hoặc hạn chế cua dổi
tượng nghiên cữuLoại thục phẩm
Tliuimg xuyên
Thinh thoang
Hiếm khi hoặc không bao giửTin
L
sõ
Tỷ lệ (%)
Tần
£ W
Tỳ If (%)
rần
Ị
sõ
Tỳ lị(%)
óc )(n-220)
N hận xét: Báng 3.5 cho thấy thực ttvng su dụng cảc loai thực ỊỶiãm nén han chế:
có 90.9% NB hiếm khi ăn bánh mì trảng, 95.5% hi cm klu hoặc không bao giở ỉn rau qua dong hụp, 89% hiềm khi ân món xào quay
Đổi với việc sử dụng các thực phâm cần tránh cùng đưọc NB tuân thú rát tót 98.6% hiểm khi án khoai tày rán cic loại 963% hiềm khi hoác không bao giở dung các loại bánh ngụt kco nuóc qua có đường 90.0% hicm khi ân các món nội tang ĩuy nhiên vần còn 8,6% NB thưóng xuyên ãn va 35.9% N13 thinh thoang ãn cãc loại qua chứa nhiều đường như dứa xoài, dưa hấu du du
Trang 34■ Tuân thu
■ Không tuân thu
Biêu đồ 3.3 Thực trạng luẩn thú che độ dinh dtrững cua DTNC (n-220) Nhận xà: Biều đồ 3.3 c!k> thầy ty lệ tuân thù che độ dinh dưóng cua người bênh
ĐTĐ lã 98.6% chi có 1.4% nguôi bộnh không tuan thu
3.23 Thực trạng tuân thu hoạt động the lực cùa đối tượng nghiên cún:Bang 3.6 Tuan thu hoạt dộng thê lực cua dối tưựng nghiên cứu theo mức
Nhận xét: Bâng 3.6 cho thầy cỏ 113 NB tuân thu hoạt dộng thê lục trong đở 16
NB (7.3%) boat động the lực cường độ manh 97NB (chiếm 44,1%) hoạt động thê lực cường dộ trang bình Trong sổ 10" NB không tuân thu hoạt dộng thê lực có
48 NB (21.8%) không hoạt động thè lục bất ky iunh thức nao 56 NB (25,4%) có
Trang 3526hoai động the lực cường độ nhọ có 1 NB (0.5%) hoa* động thê lụx cường độ mạnh
và 2 NB (0.9%) hoạt động rhẽ lực ơ cường độ trung bính nhưng không đu thờị gian theo thang điềm đánh giá tuân thu hoạt động the lực
■ Tuân thủ
■ Không tuàn thu
Biêu đồ 3.4 Thực trạng tuân thu hoạt dộng the lực cua ĐTNC (n=220)Nhân xét Biêu đó 3.4 cho thây có 51.4 %NB tuân thu hoạt động the lực 48.6%
NB không tuân thú hoựt dừng thê lw
3.24 Lý do kbong tuan thu diều tri cữu DTNC;
Báng 3.7 Lý (lo không luân thú điều trị cùa ĐTNC
Lệ do khong luản thủ điều trị cua i> INC Tần W Tỳ lệ (%)