Tuy nhiên, phu Iiừ di pha thai nhicu lùn trônênphờ biến ở nhicu nước saukhi phá thai được hợp pháp hoa’Những lứin gầndãy, phá thai lập lại chiêm một phần lớn trong Ciic trướng hợp pỉiã t
Trang 2LỜI CAM ƠN
IX' hoan thanh luận ván náy tỏi đà nhận được sự giúp đừ tận lính cua
thây cô giadính, dồng nghiệp va bạn bè
Dau nên với lòng biết ơn và kính trọng sâu sẳc tôi xin gưi lời cảm ơnchán thành nhất tởi TS Nguyễn Quáng Bắc người Tháy đà sát sao vả tận tinh chi bao tôi trong toànbộ qua trinh nghiẻn cứu, hoản thanh luộn vân
Tôi xin chân thánh can ơn quý thảy cỏ Bộ inỏn Phu san - Trường Dại
học Ylia NỘI dã giúp dờ va truyền dạt nhữngkiên thức quý báu cho tôi trong
$uôt quá trinh họctập tại trường
Tôi xin chân thành cam en Ban Giám dốc Trung tâm tư ván KHHGDbệnh viện Phụ san Trung ương đà lạođiều kiên dẻ lời thực hiện luận
Tôi xin chán thánh cam ơn các Thầy cô trong llội dồng bao vệdề cương
vá HỘI đồng chầm luân vân đà dóng góp nhiêu ý kiến võ cùng quý báu trong quá trinh Ihực hiện luân vàn này
Cuối cùng, lỏi xin bày to lõng biẻt ơn sâu sac tới gia dính, người thân, dồng
nghiệp vá bạn bé dà luôn ơ bẽn cạnh chia se động viên vá giúp đỡ tôi trong
cuộc sõng vã quâ trinhhọc tập
Xin trân trọng cam ơn!
Hà NỘI, ngáy tháng nàm 2020
Tác gia
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tỏi lá Nguyên Thuỹ Liên, bọc viên cao học khóa 27 Trường Đại học Y
Há NỘL chuyên ngành Sán phụklKXi xin cam đoan:
1 Dây là luận vản do bán thân tỏi trực tiếp thực hiện dưới sự hưởngdan cua TS NguyềnQuangBÌc
2 Cóng trinh nay không trung lặp với bát kỳ nghiên cứu nào khác dà được cóng bồtại việt Nam
3 Cảc sổ liệu vả thõng tin trong nghiên cứu là bỡàn toàn chinh xác trung thực khách quan
Tôi xinhoan toàn chiu trách nhiõm trước phãpluirt VCnhững cam kết nay
Há Nội, ngậy tháng nàm 2020
Tiegia
Nguyên Thuỹ Liên
Trang 4DAM! Mực CÁC CHƠ VIẾT TÁT
MDTT Mĩrágdan tranh thai
PITH Phôthõng trunghọc
THCS Tning học cơsơ
Trang 5MỤC LỤC
l).\T \ \Dh M.MM.M.W.W.MW.M.W.MK.M M.MMBM.W M M a w a w w w«• W.M.M.M w M
CHƯƠNG l.TÕNG QUAN TÀI LIỆU _ _
1.1 Chânđoản thai nghén 3thángđầu
1.1.1 Các dấuliiộu cơ nàng • •••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••«•••••••••
1.1.2 Các dấu hiệu thực thè
1.1.3 Cận lãm sang• •••••••••••••••••••••••• •••••••••••••••••••••••••• •• ••••«••••••••••
1.2 Các phươngpháp tính tuôi th.il đen 12 tuân -
1.2.1 Dua vàongàyđầu ti én cuakỳkinhcuớicúng
1.2.2 Dua \ aosieu am
1.2.3 Dua vào chiểu cao tứcung:
1.3 Dmh nghía phá thai, các phương pháp pháthai, taibiển phathai
1.3.1 Dinh nghía
1.3.2 Phương pháp nội khoa
1.3.3 Phươngpháp ngơ?] khoa I (I lllllllll mill llllllllllllllia I Maal ll«l«l*limilll
1.4 Tai biên phá thai iiiiiHMiiiiiMaiMi •! aaa aaaa ai III ■ IIIIIII mimiaiiiMi ••«•••••• aaaaeaa
1.5 Cácbiệnpháp tĩárii thai —
1.5.1 B 11,11 phap trành thai truycn thong
1.5.2 Biện pháp tránh thai hiện dậ
1 -ó Tinh hĩnhphá thai trẽn the giới và Việt Xam
1.6.1 Tinh hĩnhphathaitrẽn thế giới
1.6.2 Tinh hĩnhpha thai ởviợt Nam
CHƯƠNG 2 1)01 TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGIIIÊN cút.
2.1 Đổi lượng nghiên cưu
2.1.1 Tiéuchuân lựa chụn
2.1.2 Tiêu chuânIoỊ«i trừ •••••••••••••••• •••••• •• ••••••a •••• •• • ••«•• ••«••••••••«••••
2.2 Thời gian và địa điềm _
2.3 Phươngphápnghiên cứu
19
222222
22
22
22
«s> ■>
Trang 62.3.1 Thiếtkc nghiên cửu 22
2.3.2 Cũ mầu nghiên cứu ~ 22
2.4 Phươngpháp thu thập sô liệu 23
2.5 Cãcbicn sồ nghiên cứu 23
2.6.Xu lý vãphàn tíchsổ liệu 27
2.7 Vấn để dạo đức cua để tải — - 27
CHƯƠNG 3 KẾTQUÁ NGHIÊN CƯl„„. - -„ -28
3.1 ĐẶCdiêmcủa dôi tượng ngluen cứu - 28
3.1.1 Tinhhình phả thaitại Tiling làm lu vẳn$KS$-KIIH<ỈĐ Bênh viện Phụ sán Trung ưcmg 6 tháng đầu năm 2020 28
3.1.2 Thông tin chung cua dổiluựngnghiên cưu 29
3.2 MỘIsổyểu tố liên quan tới hành vi pháthai lặp lụi - 36
3.2.1 Kicn thúc VCNPT vácâcBPTT cua ĐTNC 36
3.2.2 ThảiđộvồNPT của DTNC 38
3.2.3 Lý dỡphả thaivà thục hãnh về tránh thai cua các ĐTNC 39
3.2.4 Phànuch một sỗ yéu tố liên quan den hanii vi PTLL 42
chương 4 BẢN I.lẠN _ _ _ 46 4 I Dộc diêm cũa đối tượng nghãêncữu _ 46
4.1.1 Ty lc phathai lạplai 46
4.1.2 Thòng tin chung của dối tượng nghiên cứu 47
4.2 Mộtsốyếu tố liên quan đen hànhvi phathai lặp lại 53
4.2.1 Kiến thúcvè nạo phãt hai vá cácbiện phap tranh thai của ĐTNC 53 4.2.2 Thải độvềnạo pha thai cua đổi tượng nghiên cứu 56
4.2.3 Lýdophá tlkú và thực bành về tranh thai cua các ĐTNC, 57
4.2.4 Phân úch một so yếu tồ liên quan dền hanh vi PTLL 59
1^ 1 I l.l AN • •••M.MM.M.M.M.MM.M.W.WW.M••••N.MM.M MM.W.M W.MW.M.M.N.MM.M.M.M 65
TÀI LIỆU THAM KHÁO
PHỤ LỰC
Trang 7DANH MỤC BANG
Bang 1.1 Ty lệ phá thai an toàn tronggiai đoan 2010-2014 18
Bang 12 Ty lệ sư dụng BPTT thoi kỹ 2002-2013 21
Bang 3.1 Ty lệphá thai tại Trang tâm lư vầnSKSS-KHHGD, BVPSTW 28
Bang 32 Phàn bổđộ mỏi cuađối tượng nghiên cứu 29
Bang 3 3 Phân bổ nghề nghicp cùa đỗi tượng nghiên cửu 30
Bang 3.4 Tinh tung hòn nhan cùa đổi lượng nghiêncưu 31
Bang 33 sốconhiện tiU cua đồi tượng nghiên cữu 32
Bang 3.6 Khoangcách tù lần PT gần nhất đen lần nay— 33
Bang 3.7 Lý đo lựa chọn phương pháp PTnội khoa 35
Bang 3.8 Lý do lựa chợn phương pháp PT ngoại khoa - 36
Bang 3.9 Lý do phâ thả cua DTNC 39
Bang 3.10 Tư vấn VCtaibiền cua PTvã các BPTTcua lần PT trước 40
Bang 3.11 Lý dokhôngsudưng BPTT 0 lãn mang thai nảy cuaĐTNC 41
Bang3.12 Mối hèn quan gjừa nhom tuỏì, TOI IV, nghềnglacp tinhtrạng hôn nhànđến kiến thức vềhậu quaPT - 42
Báng 3.13 Mối liên quan giữa nhómtuồi TĐHV, nghềnglứợp linh trạng hôn nhản đến kiến thức về cảc BPTT 43
Bang 3.14 Phân tích một số yếu tồ xà hội liên quan đến hành vi PTLL 44
Bang 3.15 Mối liên quan giữa các BPTT ap dụng tại thời diêm nghiên ctill *1 nguy 1(1 PTLL.45 Bang 4.1 Ty lệnọo/phả ihai và hút diều hoakinh nguy ÓI chia theo thanh ứtị/nông thônthin kỳ 2007-2013’ 49
Trang 8DANH MỤC BIÊU DÒ
Biêu đồ 3.1
Biêuđồ 3.2
Biêu đồ 3.3
Biêu đồ 3.4
Biêu đồ 3.5
Bicu đổ 3.6
Biêuđồ 3.7
Biêu đố 3.8
Biêu đồ 3.9
Biêu đồ3.10
Biêu đồ3.11
Phân bồtrinhđộ họcvấn cuađối tượng nghiên cửu
Phàn bốnơi sổng cũa đồi tưựngnghiêncứu
Tiền sư plia thai cưađồi lượng nghiên cửu
Phân nhómtuồi thaicua lán PT náy
Tỵ lẽlựa chọn phương plìáp PTcho lấn PT nãy
Kicn thức VC nạo pha thaicua DTNC
Kiến thức về hậu qua PT cúa ĐTNC
Kiến thức về BPTT cua DTNC
a«M« ■■■•• • • •• •• 36
37
37
Thái độ VC NPT của ĐTNC
Mối liên quangiừa ly dophâ Thai và mói Ấp dụng BPTT ỡlần mang thai nãy
Trang 9DẠT VÁN DÈ
Phã thái lả một trong những vắn để liên quan đến sức khoe được cộng
đồng toin the giỏi quan tâm vã theo dồi,độc biệt lã các nước dang phát triển
IV lệ gia tảng khi cóthực trạng sồng thử trước hôn nhãn Pháthai đẽ kiêm soát
sư sinh sánlá lụa chọn không mong muốn dơi với phụ nừ Tuy nhiên, phu Iiừ
di pha thai nhicu lùn trônênphờ biến ở nhicu nước saukhi phá thai được hợp
pháp hoa’Những lứin gầndãy, phá thai lập lại chiêm một phần lớn trong
Ciic trướng hợp pỉiã thaivới tý lệ từ 29.3-50%
Việt Nam lả một trong nhừng nước trên thê giới dược chính phù cho phép thực hiên phá thai tụi các Cữ sơ V te nhà nước và cơ sở V tể tu nhân có
giàyphép Tuy nhiên, các sổ liệu thống ké và nhiều nghiên cứu cho thấy tinli trạng phá thai ở Việt Nam la một tồn tai dang lo ngại Tô chức Y le thề giới dành gia Việt Nam lã nướccó ti lệ phá thai cao nhất chàu Á vã la một trong 5 nước cỏ li lệphá thai cao nhất irèn thề giới,với sỡ lượng khoang hơn 300.000
tnrờng Iht phá thai / nămổ
Ilàng năm, Bệnh Viện lhụ san Trung ương liếp nhận lừ 7lXX)-8(XX) ca pha thai, hâu hểl phụ nử di phii thỉii làơ độtuồi sinh de một soờ tuồi vị thành niên
Tuy nhiên,vẩnde lã có nhiềuphụ nù plui thai hơn một lần.Tại Trung tâmtưvấn
SKSS-KHHGĐ Bênhviện Phu sanTnmg ương, lỳ lệnảy lả 42% Đây là một
Trang 10tỷ lộ khã cao và là vấn để cua xà hội Tuy nhiên vắn dề này chưa được nghiên
cứurộng rãi Phụ nừcỏ kiến thức, thái độ hành vi nhu thế não vời vẩn đẻ phá thai? Cacyểu tồ gí hênquanđếnhanh vi pháthailậplại?
Do đõ, nhầm ùni ra cácyếu tắ cỏ liênquan lới phá thai lặp lại dặc biệt làcác yếutổcóthỏcan thiệp được, giúplàm giam ty lệ pháthai lặp lại nóiriéng vã
tỳ lệ phá thai nóichung, chúng tỏi liến hãnhnghiên cửu đề lài: •‘Nghiên cửu (làc
điểm của phụ nử phá thai lập lạl có tuổi thai s 12 tuân lại Bệnh viện Phụ
san Trung trưng"
Vóihai mục tiêu nghiên cưu:
ỉ Mó ỉa đực điêm chung cũa nhũng phụ nữ phủ thai lãp ỉọi CV tuói thai <22
tuần tại Bệnh viện Phụ sán Trung uơng.
2 Phàn tích ntột sồ yểu tồ ỉiên quan đền hành vi phủ thai ở nhòm phụ nữ trẽn.
Trang 11TÔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 ChẩB đoán (hai nghén 3 thúngdầu
/ / ỉ Các đáu hiệu crf nâng
Đỏ lã nhúng thay đói chung cỏ liên quan đến tính trạngcó thai
• Tấtkinh;chiđói Với plni nữ khoe inụnh kinh nguyẽt đều tư tniờcđen nay
- Nghén: là nhữngthay đói cua người phụ nừdotính trang cỏ thai gây
nen Nghén dưực biêu hiện: buồn nôn nôn tiết nưởc bụt thay đổi về khứu giác, vịgiác, tiết niệu, thần kinh vã tãnilý
- Thay đói về vị giác chán ăn hoặc thích ăn nhùng thức ân khác (chua cay ngọt ) Buôn nõn hoặc nõn vão buối sáng, nhạt miệng, táng tiết
nước bọt
- Thay đối về khứu giác; sợ một sổ mùi mà trước dókhông sợ; có thê
lả mùi therm, mùi thuổc lả
• Thay dôi về lie! niệu: đái nhiêu lãn đãi rut
- Thay dôi vê tâm lý; de bị kích thích, kích đòng, hay CJU gàt.lo sợ
- Thay đói về thần kinh: buôn ngủ ngu gá ngu nhiêu, cờ khi mát ngú
met mỏi chõng nứts
/ 1.2 Các dẩu hiệu thực thế
- Vủĩ to len nhanh, quang và dằu vú thâm lại hạt Montgomery nỗi rò nôi linh mạch, có thêcósữanon
- I'hàn nhiệt; thirõng Iren 37°c
• Da: xưẳl hiộn sáclố o da mặt bụng, cố dường nâu ớ bụng
- Bung; bụng dưới to dần len
- Bộ phận sinhdục:
- Niêm mạc âm đạo và cô tư cung tím lại so VÔI máu hống lúc bính
thường không có thai
Trang 12+ Cỏ tứ cung không thay dôi về hình thái vả ktch thước, nhimg vj tri có thể thay đối chút ử và đặcbiẽt lảmềmra Tĩiưc lếuong nhùng tháng đầu cổ tứ
cung mềm không ró lấm chitử thang thứ tư cỏ tư cung mới mầnhoan toan
- Thán tư cung: những thay dôi ơ thân lữ cung lá nhùng dâu hiệu quantrọngnhất để chân đoản
Thê lích lodần theo sự phai triển cua thai, chỏ rau bảm cỏ the thấy hơi
phình hơn chó khác Thân tu cung phai Ulen dcu lam cho lìinh die cua thản lu
cung nhu một hình cẩu mi ta co thê chụm đến thân tữ cung khi dẽ ngón tay ỡ túi cúng bẽn ảm đạo Đólà dảu hiệu Noble
Mật độ tư cung mềm rôrệt khi khâm có thề thay tư cung co bóp là đụclính cua tư cung khi có thai nên đó la một dầu hiệu cú gia trị Ỏ chồ lam tổcua trứng cớ thè thấy tư cung hoi phình hơn một chút, làm cho tư cung mất đối xứng theo trụcdọc cua 11Ó Gọi lả dầu luệu I’iszkacsck
Eo tư cung mém cô tư cung mem từ lồ ngoài vàođôn co khâm sê thấy
hình nhưthân lư cungvà cô tứ cung không dính hennhau nừa mà kì hai khổi
riêng biệt i)ó làđàu hiệu llegar
Ị 1.3 Cận lãm sàn / ị :
• Xét nghiệm I1CG: thai nghẽn được xác định bơi sự hiện diện cua hCG
trong máu hay nước tiêu, thướng chi làm trong nhưng ngây đầu cua thời kỷ thai nghén khi các triệu chứng lãm sáng chưa rò ràng, hoặc cần chằn đoánphân biẽt vói các trường hop bênh lý
- Xẽl nghiêm đinhtính (xẽt nghiệm nước tiêu)
Các xét nghiêm nước liêu không đit vá thướng cò sân Do đó khi nghi
ngõ có thai, nhãn viên y te nen Sừ dụng những xẽt nghiêm này xét nghiệm
nước tiêu cần khoang 3-5 giọt nước liêu dế xác dịnh kêt quá Máu cua cácsung nảy sè thay đôi sau 3-5 phút Neu kểl quà xét nghiệm âm tính, chi một
Trang 13vạch màu xuẩl hiộn, nếu kết quá dương tính thí sêcỏ 2 vạch màu xuất hiện
Nống độ hCG trung nước liêu lả yểu tố anh hưởng đền kết quá cua xétnghiêm Tuynhicn, những xct nghiêm hiện nay thưởng cỏ dõ nhay rất cao.cỏ
the phát hiện được vời nồng độ thầp ờ mức 25mlƯ hoặc 1500mlƯ Những xétnghiêm có độ nhạy cao (mức 25mĩƯ)có thê cho kcl qua dương tính vào thời
diêm bát dâu chậm kinh Xẽt nghiêm có độ nhạy ớ mức ISOOmlU cỏ thê cho
kctquadương lính vảo thời diêm mả cỏ thế phát hiên thẳy lúi thai báng siêu
ủm vớidầu dờ âm dựo thai khoang 5 tuần tuổi
• Xét nghiệm dinh lượng (xét nghiệm mảu)
Xét nghiệmdịnh lượng máu có thephát hiện hCGơ nong dộ 2mIU/ml, khoang X ngày sau khi rụng trứng Định lượng hCG có thê giúpdụđoán tính
trụng thai ngừng phái tricn và chân đoán chứa ngoải tư cung Trong thai
nghén binh thường, lượng hCG lỉng len ít nhát 66%trong vòng 4X giũ đầu vả
100% trong vòng 72 giờ Neu lượng hCGlảng thấp him múc ncu trên dưbáolính hang hong thai hoặc chua ngoai tư cung Hàm lương hCG lãng lên lùngâytrứng lảm lô vàdạtđinh vẳo ngày thứ60-70cua tuõi thai, sau đó giam đàn
den mửc thấp nhất vào ngày thừ 100-130 Neu hàm lượng hCG quá cao, trên
lOO.OOOmlƯ cầnphai nghi*đen tỉnh trạng chứa trứng Dương tính gia hiếm khi
xay ra dương lính giácỏthêdophan ứng cheo với hommn khác, cỏ u hoặc một
số phụ nữkhông có thai nhưng dà cõ một lượng I1CG trong cơ thê Âm lính giacon hiẽm gặp hun dương tinh gia Phối hợp lới siêu ãin, các xét nghiệm đinh lượng hCG có thè xác dịnh sớm tính trụng hóng thai và hò trợ chânđoán chưa
ngoài tư cung Neu hâm lượng beta hCGtrên 170<> den 2000mlU, khi siêu âmvóiđầu đô âmdaosènhìn thay lủi thai trong buồng tư cung
- sieu âm; la kỳ thuaidưực su dụng pho biển hiện nay cho phep chân doán thai sớm và chác chỉn; nhất là siêu âm VỚI đầu dò âm đạo thường giúp
nhìn thây tui thai sớm khi tuần tuồi (I tuần sau kill tre kinh) Da số các
Trang 14trường hợp siêu âm bụng có thẻ xác định dược tỉnh trạng có thai trong tư cung ké từ khi thai dưục 6 tuần tuổi
Vỡ) siêu ânì ta có thề thấy:
- Túithai, từ tuần lễ thủ 5 sau khi lất kinh
•Cẩu trúc phôitừ tuần lèthứ 6-7
• Tim thailừ tuầnlê thú 7-8
♦ Hoaidộng thai lừ tuấn lề thứ 9
— Trước tuân lè thứ 13 với siêu ảm đu chiêu dai đâu mông la phương
pháp tót nhẩt dêdựđoán tuôi thai
1.2 Cic phương pháp tính tuôi thaiđến 12 tuân
Ỉ.2 / ĩìựa vĂtì ngày đầu tiêu cua kỳ kinh cuồi CÙHỊỊ
Được áp dụng với những khách hãng nhớ chính xác ngây dầu tiên cua
kỳkinh cuối củng, có vông kinh đêu(tử 28 - 30 ngày) Tứ ngay náy dựa vào
vòng línhtuổi thaicó thè tính dưọc luói thai cua thai nhi
Ị 2.2 Dụư làosiêu âm
Đẩy lá phương phápđưoc ảp dụng rộng rải hiên nay Víộe xác đinhluỏi
thai báng SICU ámcóthê dựa vào:
- Dường kính lui thai (khi thaiduửi 8 tuần)
- Chiêudáiđâu mông(khi tưõi thai tù 7-12 tuần)
- Dường kính lường đinh hoặc chiều dài xương đủi (khi tuổi thai tứ 13
tuần Irờ lên)
ỉ.2.3 Dựa \at) chit'll can tư cunỵ:
Thảng dầu tử cung còn ó dưới khớp vệ Tử tháng thứ 2 trớ đi trung
binh mỏi tháng lư cung cao trên klúrp vệ 4cm Nhờ vào tính chát này người
ta cóthê lính tuói thai theo công thửc:
Chieucao tư cung
4
Trang 15Phương pháp này cách liến hãnh đon giãn, tuy nhiên chi giủp xác định
tuổi thai theo tháng dựa theo còng thức đà ncu Iren và không chính xác luôi
thai trong nhừng trường hợp that kém phải triên hoặc bất thường về lượng nước ối
I 3.Định nghía phá thai,các phuung pháp phá thai,(ai biển phá thai7.J./ Dịnh nghía
Pha thai là thu thuẠt dinh chi thai nghén đè kểl thúc sụ mang thai, dưa các thảnh phần cúa thai ra khói đường sinh dục ctia người n»c *
J 3.2 PhutHiỊỉpháp nậỉ khtut
Phả thai nội khoa lá phương pháp dùng thuốc de chắm dứt thai nghén,
dà dược nghiên cứu nhiều năm Tứ khi được tuyên bó và cõng nhận chính
thúc là ntột phương pháp phá thai ơ các nước phương Tây phưtmg pháp phá
thai bàng Mifepristone kcl hợp với Misoprostol ngay câng được các thầy thuổc và chị em phụ nừ hương ứng9 Phương pháp phá thai nãy có thè áp
dung cho nhửng phụ nừ mang thai tới 84 ngày tuổi, kẽ tữ ngày đầu tiên cua
ký kinh cuối cung Tuỏi thai có hen quan den tỹ lộ thanh cõng cua phương pháp Tuỏi thai càng lớn.có sụgia tảng nguy cơkhông thành cõng'*0
MỘI so nghiên cứu mởt dãy cho thấy nhiều khách hàng ưa thích
phương pháp phu thai nội khoa hơn pháthai ngoựi khoa vã kill được lựa chọn,
có nhiêu khách hàngđà lựachọnphathai nội khoa u
Dài điếm cua phá thai nội khoa J *
♦ Ưu điểm
- Phươngpháp không can Ihiỹp vảo buôngtưcưng
- Tỳ lộ thỏnh còng cao (khoáng 90%)
- Cô sựthatngia cua khách hàng trong suốt quả trinh thựchiên
- Khách hảng dềkiêmsoát hen
- Riêngtư chu động
Trang 16• Nhược diem
- Ra mâu kéo dải hơn
- Phai chớ đợi hoan tắt trong nhi CU ngay
- Chi thục hiện trong phá thai sớm
• Tái khámnhiều lan
• Hĩỹn nay phác dồ chuàn quốc gia đưựcáp dụngdêphã thai sớm
Thai đển hết 63 ngừy
• Uống 200 mg Mifepiiston
• Sau khi đúng Mifepristoo ÚT 24 đen 48 giờ ngâm dưới lười hoặc ngậm bên má 800 meg Misoprostol tại CƯ sờ y tế hoẬc tại nhà tùy theo tuổi thai vá nguyện vọng cua khách hang
Tuói thai từ tuân thứ sdenhét 9 tuân nên dùng Misoprostolvã theo đỏi
sây thai tại cơ SƯylẻ
Thai ỉừ 64 đèn het 84 /Igừr
- uồng 200 mg Mifepriston
- Sau khi dũngMifepriston tù 24 đen 48 giờ;
• Đặt túi cùng âm (lạo 800 mcg Misoprostol tụi CƯsơ y tẽ
• Sau mòi 3 giờ ngậm dưới lười 400 mcg Misoprostol, toi đa 4 liềuđền khi sây thai hoàn toàn
- Nêu sau giờ khi dung liêu Misoprostol thứ 5 má chua sây thai ,
uòng tiếp 200 mg Mitcpriston cho khách hang nghi 9-11 giờ, lập lại cac liều Misoprostol như trên chođèn khi sây thai
Neu sau 2 lẩn theo phác dò trẽn vẫn không sây thai thí chuyên sang
phương pháp phá thai khác
J.3J PhuơMỊỊ pháp ttỊỊơợỉ khoa
Hiện nay tại Trung tâm tu vàn SKSS - KHHGĐ 100% thai nghén được
dínhchi bang phương pháp hút chân không '■
phương pháp hút chân không
Trang 17Phả thai bang phương pháp húl chân không lâ phương pháp chàm dứt thai nghén bang cách dùng bưnt bứt chân không đẻ hút thai tù tuần thú 6 đenhet tuằn thư 12 kẽ tư ngây đấu tiên cua ký kinh cuối cũng
ơ nước ta hiện nay đẽ thực hiện hũl thai bang phương pháp hút chân
không, thường sứ dụng loại bơm Karmann I van tuồi thai dưới 8 tuần tuổi vả
2 van được thực hiện trong các trường hợptuồi thai từ 8 dền 12 tuần tuổi
/)<J< điếm cua phả thai ỉihnư.
• Ưu diêm
- Hoàn tất nong thời gian ngẩn
-Tylé thảnli côngcao (khoang 99°/o)
- Chác chần hơn
-Rút ngán thời gian ra máu
• Nliưựcdiêm
• Phai can thiệpváo buồng tưcung
• Có nguy cơ gâychấn thương tử cunghay cô tư cung
• Phai sư dụngthuốc gày tê,an thânhoặc gây mè
- Phai do cản bòy tè đượcdàolao thực hiài
• Nguy cơ nhiễm khuân
- Không dược ricng tư tự chu
- Có the de lại các biến chứng láu dài như vô sinh, dính buồngtứcung,chưa ngoải tứ cung
1.4 Tai hiến phá thai
Nụo pha thai tuy chi là nvộl thu thuật đơn gian cua san khoa, nhưngnhững hê lụy cua nó dơi với xâ bội nói chung vâ sức khỏe cua người nạo phi
thai nôi riêng lại rất lớn
Theo thống kê cua WHO năm 2004 phá thai không an toàn làm cho khoang 68 nghìn phụ nừ lư vong hàng nám và còn uểp lục anh hương có hại
Trang 18tới súc khỏecủa hàng triệu người phụ nử phá ihai khác, đặc biỷt ởcốc nước
đang phai tricn Phá thai lả nguvéII nhân của 5% sờ ca tu vong ờphu nử M.Ilãư như lắt cá các ca tư vong lien quan đen phá thai xây ra ơ các nước đang
phâi then, với số lượng cao nhất xay ra ở cháu Phi Hảng năm cỏ khoáng 46
tn<ju trưởng hợp phá thai trẽn the giới, trong đó có 20 triệu trường hợp phảthaikhông hợp pháp, các iruửng hợpnày thường xáy ra ơ các nước đang phát Inên la nguyên nhân cướp đi gằn I triệu sinh mụng cua chị em phụ nữ do
nhừng tai biến vả hiến chửng của phả thai không an toàn: cố khoáng 13% tư vong hên quan đền thai nghén 1.1 doLÚC biến chứng cùa pha thai ’•'
Bien chữngcua phá thai phụ Ihưộcvàotuồi thai vãphutmg thức lầy thai.Các lai biền dặc trung cua phá thai ngoai khoa gồm: ú máu trong buồng
tữ cung; nhiêm khuân, rách cô tư cung, thũng tứ cung do chọchoặc rách; cônthai: sót rau thai: bảng huyct do SOI rau chấn thương và thung tử cung
Các tai biến đặc trung cua phã thai nội khoa: that bai cua thuốc phá thai
nên vẫn phai hút lội buồng tư cung; say thai khống hoản toản cùng bắt buộcphun hủi lựi buồng lử cung tránh háng huyết và nhiêm khuân: báng huyct;
nhiêm khuân tư cung
Đó là chưa kê các bìcn chứng liên quan đen phương pháp vô cam như gây mẽ và gây lê nham giúp bênh nhân giám đau đếm khi thuc hiên thu thuật
Theo diều tra nhản khảu học và sức khoe sinh sán 1997 ước tính cô 32.2% phụ nữ nạo hút thai cho bièt lá sũc khoe cua ho có bl ánh hương saukhi nạo hút Ihai:í Còn trongdiều tra Y tế 2001 • 2002 có chi ra chi tiềt dấuhi^u bái thưởng mả phụ nừ gẶp phai sau phãthai, theo dó 21.4% là đau bụng kem dịch hôi 21.0% ra mau ảm dạo keo dai 14.5% bi sốt M Ty lẽ này cao
hơn ơ phụ nữ nghèo hern, trinhđộ 1hãp hơn, người dãn tộc, người theo đạo và
ở khu vực nông thôn 1/5 sưphu nủ thực hiện phá thai không an toàn bi mắc các bộnh viêm nhiễmdường Sinh dục Nhiều trường hợp bị viêmnậngdẫn lới
vỏsinh
Trang 19Phá thai de dẫn đón hỷu quỉ nguy hiềm cho phụ nừ tầc vòi tứ cung,
dính buồng lu cung rầt dề xây ra vói Iigưừi phá thai Dây cùng chinh là
nguyên Iihãn lơn nhắt gãyvô sinh ờnữ giới Ngoài ra phá thai cớ thê gãy sây thai liêntiếp cho những lần sau nàydoho co tử cung, cô tư cung cùng có thê bị tôn thương,bị rách khi nong cô (ư cung, sê gây de say thai hay de non sau này
TìẼinh lử cung suy yếu hay cỏ tinh trang tẩc vòi tư cung do viêm nhiêm sèdẻ
gây ra lính tryng thai ngoài tư cung
Theo nghiên cứu tại Nam Đinh trong ihửi gian 2 nâm (1999- 2001) tai
biền nao húi thai với 2500 phụ nừnạo hút thai và 2500 phu nừ chưng cho thấy
cô 20,3% tông số phụ nừ nạo hút thai cỡ vần dê VC súc khoe, cụ thè lã rong
huyềt 5.3% viêm cô tư cung lã 4.1% sót rau 2.5%, rỗi loạn kinhnguyệt 2.1%
sóc 13% rong kinh 1.2%, viêm nội mạc tư cung 0.9% viổm âm hộ âm dụo
0.75 ViỀmphẩn phụ 0.7% vỏkình 0.6%!i
1.5 Các biện pháp tránh thai 11
Biộn pháp tránh thai lã cổc biộn pháp má các càp vợ chồng sứ dụng nhảm kiêm soát việc sinh đe dế tránh có thai ngoài ỹ muôn Các BPTT thường được áp dụng lá thuốc hóachẵt.dụng cự đưa vào co thề các ihũ thuật
ngoại khoa lãm cât dứt dường đi vá ngán can sự gáp nhau cua noản va xinh
trúng hoặc các nỗ lực cá nhân nhâm tránh việc thụ thai cỏ 2 loại biện pháp
trành thai: Biên pháptránh thai Iruyềnthống vả biộnpháp tranh thai luện dại
/ Biện pháp tránh thai truyền thong
Lá các BPTT không sư dung cãc phươngtiện, thuốc men mà hoàn toàn phụ thuộc vàơnở lực hicu bicl cuamỏicánhân Tuy nhiên nó đòi hói các cặp
vợ chõng có hiẽu biẽt chudộng, nô lực áp dụng IIlêu qua tránh thai thắp và
de thát bại
Xuầi linh ngoài ám dưo (giao hợp ngổỉ quàng/; lả không cho phép xinh
trũnggập được noàn ngân can hiện tượng thụ tinh Phương pháp náy đói hoi
Trang 20sựchuđộng cua nam giỏi trong lúc giao hợp làchính Phương pháp xuất tinh ngoài im đạo trước đày dưưc sư dụng rộng rẳi Ư một số nước phai incn và đang phát trièn,thinaydần dần được thay thê bang các BPTT hiện đạt
- Ưư diem:
- Không có anh hường dãi hạn haytoàn thân
- Phương pháp nảy luôn sản sàng, không cằn chi phí không đôi hói
phai huân luyện
- Nhược diẽnt:
-Tỷ le thát bụi khá cao doi hói phai tuân thu chật chò lát ca các hànhđộng trong lúc giao họp Dặc biột đói hoi sự quyết tâm dưt khoát cua người nam giói,yểu tố tiên quyết chosự thánh công cùa phương pháp
- Phương pháp nãy hoãn toàn không phũ hợp với những người bị xuẩttinh-Sơm
Phưưng Ị)hữị) kiêng giao hợp định kỳ: Dựa trẽn cơ sơ phóng noàn
thường xay ra váo một thời gian cổ dịnh cách ngày đãu cùa chu kỳ kinh
nguyệt 14 ngáy Do dỡ đê dambão trành thai cần tránh quan hý’ tính đục vào
nhừng ngay không có kha nảng thụ thai Tuy nhiên biện pháp nayclu áp dụng
với nhùng người có chu kỳ kinh nguyệt đều (í)ginơ- Knaus)
- Ưu điểm:
- Hiệuqua cao đạt tới 90% khi thực hiện tốt theo đủng ycu cầu
- Không lốn kem
- Không ánh hướngdái hạn hay toàn thân
- Không dói hoi sư dụng thuốc hay dụng cụ
+ Nâng Cao hièu bièt về chu kỹsinh San.có thè sư dụng làm tảng kha náng thụ thai khi cần thiết
- Nhược diêm:
- Dõi hoi phai kiêng giao hợp nhiều ngày trong một chu kỳ kinhnguyệt, rầl khó ãp dụng trong tnrờng hợp kinh nguyệt khôngdều
Trang 21♦ Người phụ nữ phai cỏ kha nâng xác định được thỏi kỳ cỏ kha nũng
mang thai cua minh
Cho CÕH bù vỏ kinh: Biện pháp này dụt hiệu quađến 9X%ncu như dáp img dũ các điều kiện:
4 C hưa có kinh trơ lại
4 Trcdưói 6 (hãng tuòi
♦ Người phụ nù nuôi con hoàn toàn bảng sừa mẹ cho con bú thường xuyẻn theo nhu cầucua ue
J.S.2 ftifn pháp trành thai hỉịn đợi
Dụng cụ lừ cung; Là loai phương tiện tránh thai duực đát vào trong tư
cung cua người phu nữ Các loại dụng cụ tư cung dược phô biến hiệnnay làm
háng chắt deo một số loại xung quanh dược quần dãyđồng Ngoài ra cõ loạicon chưa nội tiết tổ tránh thai, nội tiẻt nãy được phỏng dần trong tư cung đe
tâng hiêu qua tránh thai Hiệu qua trành thai cao 97%
-Cơ chế:
♦ l ain thay dôi niêm mạc huống lữ cung, không thuân lụi cho trúng
dã thu tinh lain tv
♦ Có the Iigâncan trứng thụ tinhlàm tô trong buông tu cung
- Ưu diêm:
4 Sứ dụng tiện lọi, dãt 1 lãn cỏ tác dụng láu dải (R-IO năm)
Trang 22* Hiệuquã tránh thíii cao
♦ Dẻ cô thai lụi sau khi tháo
- Nhưực điểm:
- Không cỏ tác dụng ngân ngừa câc bệnh lây truyền qua dường línhdue vã chưa ngoài lư cung
• Can can thiệpcua cán bộ y tè
• Chi đinh theo dỏi sau đặt nghiêm ngit dõi khi gãy tai biển và tác
dựng phu
Thuốc tránh thai: Lã thuốc sư dụngcác dưọc chắttônghợp có tác dụng
giồng nội tiết tố sinh dục nử lá Estrogen vã Progcstcrơn Cơ chẽ cùa biện phàp này lả ửc chế phỏng noãn, nội mạc tứ cung không thuận lợi cho trúng làm tở lam dặc chất nhầy có lử cung dê ngăn can linh (rùng xâm nhập vỉobuồng tư cung
• Ưuđiếm:
♦ lliỹu qua tránh thaicao
• Người phụ nữ chu dộng áp dụng
* De có thai lại sau khi dưng thuốc
+ Giảm nguy cư chưa ngoài tư cung
- Nhược diêm:
4 Loại thuốc uốngcân phai uống hàngngây
♦ MỘI sổ Ioọ I cầnhổ trợ cua cân bộ yte
• Có nhiều chồng chi định nencàn thận trọng khi sù dụng
- Một sổ dạng sửdụng:
Trang 23- Thuốc uổng tránh thai kết hợp thanh phân gồm có Ethynyl Estradiol
và Progestin và thuốc vicn ninh thai đon thuần (chi cỏ 1 thành phần
Progestin)
- Thuốc tiêm tránh thai: VỚI thánh phẩn DMPA ISOmg có tác dụng tránh thai kéodai him thuõc uờng (3 thang), không phai su dụng hang ngây
+ Ọuc cấy tránh thai: Lá dạng nhũng thanh cầy bang chất deo không
bị phản húy trong cơthê bèn trong thanh cấy chứa Levonorgestrel, bao gồm
Implanon vã Norplannt
- Micng dán tránh thai: chửa 2 loại nội net lá estrogen và progestin,
su dụng nuèng dán tránh thai can dán ba miếng dán mỗi tháng, mỗi tuần thay
miểng dãn một lãn và ngùng sứ dụng trong vòng mội tuân Hiệu quã cuaMDTT phụ thuộc vảo người sữ dụng Nguy cơ có thai ngoài ý muốn tùng lênnếu người sư dụng thay MDTT muộn MDTT hì một phương pháp tránh thaimới ví vậy nhùng nghiêncữuvề phương pháp nàycỡn rất hanchế
Các phương pháp nành IỈMỈ vách ngàn: có tảc dụng ngíin cán cơ học không chotinh trũnggặp noãn bằng các dụng cụ cao MI mãng ngân động vịthoậc bằng chất deo tông hợp Bao gồm cốc biện pháp như: bao cao su, mãng
ngân âm đạo, thuốc diệt tinh trũng
- Bao cao su: Lủ biện pháp tránh thai an (oản hiêu quà trong phỏng
chóng HIV/A1DS vả các bệnh lây truyềnqua đường tínhdue Nó cólác dụng
ngân tinh trùng không vào àm đạo nên khôngdàndền thự thai
- Máng ngăn âmđao vá mũ có tu tung: dật ngay dưới cổ lữ cung nhÀm
ngân cán sự xàm nhập cứa tinh trùngvào cổ tứ cung Có thể đặt mủng ng.ln
àm đạosớm trước khi giao hợp nhưng chi thâo sau khi giao hợp ít nhát 6 giờ
Tylộ thất bại lã 2.4 thai nghén cho 100 phụ nữ/năm
Trang 24- Thuốc diệt tinh thing: là nhừng hoá chất làm bất boụt tinh thing, chộn
không cho tinh thing vào cò tứ cung, cò thê hạn chẽ một sổ bộnh lây truyền qua duõng tinh dục Tuy nhiên ty lẽ Ihât bại côn khá cao có thê gãy một so
phan úng ịiliụ lại chồ: ngửa, kích thích, bong rát
7rfffsàn: Là BPTT ngoại khoa, làm tác Vình viền vói tư cung ơnữ hoặc
đường dàn linh ợ nam Đây là BPTT có hiệu qua rắt cao trên 99% ỉliện nay
đólá BPTTcó hòi phục do kha nâng phát triển cua VI phauihuãl vá nộisoi
Các hiên pháp trành thai khàn cắp: là biện pháp được áp dụng ngay saukhi giao họp không được bao vệ vá có nguy co cô thai ngoai ỷ muốn Các
biện pháp nảy gồm cỏ:
- Estrogen liều cao: được chi địnhương vòng 72 giờ sau giao hop
- Mifepriston
- Ngoài ra cỏ thêđật IXTC sau giao hựp
l.ó Tinh hình phá (hai trên thí giới và Việt Nam
1.6 f Tình hĩnh phù thui trên thể Ịỉùn
Phá thai vẳn lã một vãn đè gãy tranh cãi ờ nhiều quốc gia trên thếgiói
Dại đa số (93%) các quốc gia cóluật pháp han chếcao việc phá thai lã
o khu vựccác nước dang phát triển Ngược lụi các nước ơchâu Âu Bác Mỳ
vã mói số nước châu Á luàt phá thai lợi khả tự do rộng rài19
Theo inột só nghièu cữu tiên the giói 33 - 40% cac ca phả thai là pbã
tlsai lảp là vâ chi cô một số lì nguôi bicl được về hàu qua pliã thai:d,2! MÕI
số VCU tồ nhtr tiền sư đà tửngphã thai, tuôi trẻ hút thuềc lả hay không sử dựng biện pháp tránh thai làm lảng nguyco phá thai lặp lại22
Trang 25Theo số liệu hồi thảng 9 2018 Viộn nghiên cửu Gunmacher díì thống
ké trong giai đoạn tứnám 2010 2014 cổ khoang 90 triệu trường hợp mang
thai ngoải ý muốn, trong đó khoang 56 triệu trướng hợp trong số đô quyết
dinh phá thai Tý lộmang thai ngoái ý muốn và ly lộ phả thai cao nhất ởcảc
nước Mỳ Latinh và Caribe, cãc nước Châu Phi Khoang 96ÌOOO phụ nừ tuồi
15 • 44 V Mỹ Latinh và Caribe mang thai ngoài ý muôn, trong đó 45.8% ( tương đương 44/1000 phụ Iiừ tuổi 15 - 44) quyết đinh pha thai Ty lẽ nãy ở
Châu Phi lần lưựt 89/1000 phụ nù tuổi 15 - 44 vâ 38.2% (tương dương
34 1000 phụ nừ tuổi 15 - 44) d các nước nông Âu mặc dù tỷ lộ mang thai ngoai ý muôn tháp hon ơ mức 54/1000 phụ nữtuổi 15-44 xong tý lệ pha
thai trong nướng hợpnáy lai chicmdcn 77.8% !i
trong số gằn 56 triộu ca phá thai trẽn thẻ giới giai đoạn 2010 - 2014 cókhoang 25.1 tnộu ca là phá thai không an toán, chiếm 45% Với 24.3 triệu ca
(97%) trong sổ này diễn ra o các nước dang phát Iriẽn: các nưởc khu vực
Châu Phi Châu à Mỳ l.atinh Trong khi dó con sổ này ỡ các quốc gia
phương Táy lại rất ítlỷ
Theo báo cáo cũa Tạp chi y khoa The Lancet, trong giai đoạn 2010
2014 côden hơn 90% cóc ca phã thai lại những nước phát tricn đểu an toàn
Trong đỏ Bảc Mỳchiếm 99%, Bắc Âu98% Tày Âu 94% vàNam Âu 91%1
Tính hĩnh này hoan toàn trái ngược với nhùng nước đung phải irièn ớChâu Phi có 3'4 sổ ca phủ thai không an loàn
Trang 27Phả thai khống an toàn lãván đề cấphách đổi vóisức khoe cộng đồng,
lả mối nguy hại cho phụ nữ trói khấp thí- giới Mỗi nim co khoang 19-20
tricu ca phá thai được thực hiệnbơi các cá nhãn không cõ kỹ nủng cần thiết
hoác lai các cơ sờ y tẻ không dụi tiêu chuiin Gằn nhu lất ca cảc ca pliã thai không an toan (97%) dièn ra ỡ các nước dang phát tnên Ước tinh cố khoang 68.000 phụ nữ tử vong mỗi năm nguyên nhân háng đằu là do bâng huyết,
nlrèm trúng; hàng triệu ngươi khac bi biền chửng về lau dai: dau bụng mụn
tinh, viêm vùng chậu tác óng dàn trừng vỏ sinh-
í.6.2 Tính /linh phù thui ừ 'iịi Num
Theo WHO Việt Nam lã nước có ty lệ phá thai caodưngthứ3 trên thegiới Pha thai chiếm 40% tống sổ inang thai hàng nám trong 1000 phụ nừtuổi sinh đe có 83 người phá thai**6
Tông Tỳ suất pha thai (TAR) ở Việt Nam hiện nay lả 0.42 có nghía
lã cứ 5 phụ nữ thícó 2 người dà tửng phathai ít nhắt một lần trong toán bộ
giai đoạn sinh san Khoáng 17.4% phu nữ đà từng phả thai trong cuộc đới cùa minh, trong đó ty lộ ơ khu vục thành thi lả 19,6% và ớ khu vực nòng
thôn là 16.5H-4
Mỏi năm có hơn 300.000 ca phá thai được thực hỉộn’ Tuy nhiên dây
chi lá consốthống ke duợc irẽn ihực tế cô thế him hem rất nhiều vi phụ nữ có thê phathai nhiều lần ơnhiều dịadiêm khác nhau Riêng ơ Thanh phô Hỗ ChiMinh, vói khoang 7 triệu dân mỗi nảm cỏ hơn 100.000 casinh, nhưng số ca pha lliai cùng tương đương-
Trcng những nám gầndây phã thai lẠp lại chiếm một phần quan trọng
traig sỡ các trường hợp pha thai vói tý lệ từ 20 - 75% tuỳ theo tưng dĩa
phương'* Theo nghiên cưu cua Nguyền Hữu Thời ty lệ pha thai lập lại tại xàNhơn Ải Phong Điền, cần Tho lá 16.2% ■ và thớng kè lai Bệnh viện da
kboa Trưng ương cẩn Thơ lã 45.6% a Nghiên cưu kháctại Hà Nội vá Đồng
Nai lý lệ này lần lượt la 48% vá 13.25% 2ỷ'5ộ
Trang 28Một sổ nghiên cửu chir;i râng kiến thứccuaphụ nữvề phá thai chinh là
yều lố cỏánhhường quan trong tôithực hành phá thai cua họ việc không cỏ kiến thúc đầy dú vế cac BPTT đã dàn tời tý lộ phá thai cao Nghiên cứu trẽn
87 phụ nữ nạo hút thai vã 81 phụ nữ chứng tại Thành Phố Hồ Chí Minh cho
thấy việc DTNC không biết gi về các tai biền, tác hai cua phá thai là yếu tố nguy cơ dàn den phá thai, chi có 20,6% biết ràng nạo hút thai không phái lả biội pháp KHHGĐ 8% biết nao hút thai cỏ hụi chosứckhỏtr5
Trong sỗ nhùng trường hop pha thai, nhừng người củ trình độ học vắn
cao cỏ ty lộ phá thai cao Iron ngươi có trinh độ học V ân tháp Theo mộtnghiên
cứu về thực trạng nạo phá thaicua phụ nữ tại Hà Nội nám 2011,ty lộ phụ nìr đennạo hút thai cỡ trinh dộ cao đảng, dại học trơ lên chiêm 44,8%,THPTlâ 40.990.TIICS chiếm 12.1%.thắp nhắt lã tiêuhọc vã mủ chừ (1.8% và 0.4%ỹ*
Xávề mức sồng,nhóm nghèo và cùn nghẽo có tỳ lệ pháthai thấp hơnso với các nhóm có mức kinh IC trung bính trơ lèn Diều nãydặt racâuhoi lieucỏ
pliai người co trinh đô học vin vả thunhápcaohơn thì khanảngchấpnhãn viỹc plu thai cao hơn nhùng người cú trinh độhợc vẩn vã thu nhịp blip hơn;:,
Nghê nghiệp cua đổi tượng nghiên cứu trong các nghiêncửu khác nhau
cùng có phân bố khác nhau, điểu nàv tủy thuộc vảo địa diemnghicncửu
Kci quanghiên cửu lại cơ sư y tế cua lâc gia Trần Till Phương Mai nám
2002 có số DTNC là cõng nhân viên chức là 33.8% buôn bán dịch vụ lủ
21,1%, nội trợ là 15.8%, nóng dân chi chiếm 5%'1 Nghiên cứu lại Bae Ninh
cho thẩy nụo hút thai ơ phu nừ có nghe nghiệp lâm ruộng c<5 ty lộ lớn hơn nghe nghiệp khác Theo ket qua nghiên cứu lụi Nam Định, có 70.8% tronglồng sổ phụ nừ nao hủi thai lá lao động nóng nghiệp 11.4% lao động phi
nòng nghiệp, that nghiệp vù 11,3% vầ lao đọngIn'óc la 6.5%’
Phã thai la một thảch thưc lón má Việt Nam dang phai dối mật tronglinh vực chũm sóc sức khoe sinh san Mặc dù tỳ Lệ ap dụng cac biên pháp
Trang 29tránh thai ngây càng lăng, nảm 2002tý lệ chầpnhận biộn pháp trành thai lả
76.8%đeo nâtn 2013 77.2% phu nũa cỏ chồng trongđộtuòi 15 - 49 sứ dựng
mộtbiện pháptranh thai bắt kỳ trong đo 67 % sư dung biẽn phap trãnh thaihiện đại ( Bang 1.2) Đật võng trành thai là biện pháp phô biến nhất (25.2%).tiếp theo là thuốc tránh thai (19,3%) và bao cao su (13.3%) Tuy nhiên ty lệphá thai van lâng lên nhanh chóng
Trang 30CHƯƠNG 2 DÓI TƯỢNG VẢ PHƯƠNG PHÁP NGIIIÊN cửu
2.1 Đồi tưựng nghiên cứu
Phụ nữđền phá thai tư nguyện, cỏ tuỏi thai [< 12 tuần tai Trung tâm tư
vằn SKSS-KIIIIGĐ, Bệnh viện Phụ sân Trung ương từ thảng 11 / 2019 đến thăng 6 /2020
2.I.
J Tiên chuẩn íccu chọn
- Phụ nừ đền phá thai lử lần thử 2 trơ lẽn
• Thai được đính chi phai lả thai sồng ( đối với thai > 6 tuần: phôi có
hoạt động tim thai tại thời diêm khám: đổi với thai 5 tuần: sơtũi thai có tương ứng với tuồithai, lủi ổi trôn vã thấy rò noãn hoàng)), tuổithai lừ 5-12 tuần
(dựa theo ngày đầu KCC hoẶc kết quasiêu ùm)
’ Đọng ý tham gia nghiên cứu
2.1.2 Tiêu chuân toại trừ
- Đinh chi thai nghén vi bênh lý cua mẹ thai chét lưu.thai bat thường
- Đối tượng không đổng ỷ tham gia nghiên cứu
-Xhừng trương hụp hũ lại BTC lan 2vi thu thuát lần đầu thấtbại
2.2 Thài gian và địa diêm
• Thời gian:từtliang 11 / 2019 đền 31 / 06 / 2020
2.3 Phươngpháp nghiền cứu
2 3J Thief kề nghiên cửu
Nghiên cứu tiẻn cưu mỏ la
2.3.2 Cở mầu nghiên cừu
-Cỡmẫu được rinh theo cởng thức
l-ơ/2
Trang 31Trong dỏ:
d:1à cò màu
Z: lã hệ sỗ tin cây vờidôtin cậy 95?0 thi ậảtri cuaz= 1.96
p: lả ty lệ phụ nừtimg cô tiền SŨ pha thai, p = 0.42
A: ktoang sai lệch mong muốn gi ùa tý lệ thu được nr mẩu và ty lệ cua quần thè Trong nghiên círu nảy chựn A = 0.05
•Theo cõng thức ta cô: n=3*74
• Lầycờmẫuchung la 400
2.4 Phưong phúp thu thập Ml liệu
•Kỳthuàt thu thập thòng tin
Phong vẫn trực tiếp ĐTNC ghi chép câu tralùi vảo phicu phôngvẩn
•Côngcụ thu thậpthõngtin
Phiêu phong vànđưực thiết kế sàn Cãc câu hoi đuục tham khao tư cac nghiên cứu trước dó dề có cư sở so sánh vả bán luận Bộ câu hoi dà dưực chmh sưa đêphu hựp vói mục liéu nghiên cửu
2.5.Cầcbiền sổ Iighién cứu
loạĩ
PPthu thộp sòliệu
vấn
2 Trinhđộ học
vốn
Theo cáp học cao nhàt mà DTNC dạt dược: Tiều học THC&
THPT: Trung cap; CD DH Sau 1)11
Trang 32loạri
PPthuthập sốliệu
thị Nóng thon
Danh
mục
Phong vàn
Khoang each tứ lãn phá thai gần
mục
Phóngvan
Phong vần
Trang 33loạri
PPthuthập số
Chưamuổncô con
Sợ thai nhi b| anh hưởng
Dà cỏ đủconBụncõng việcchổng' bạn tinhkhôngmuốncỏcon
Kinh IC khó khànGiớitính
Danh
mục
Phong vần
15
Lý do lựa
chọn PT ngoại
khoa
Hoãn thảnh trongthiíi gian ngấn
Tý lệ thành côngcao hơnKhông nuỗQ tham gia nhiều bước
Danh
mục
Phong vần
16
Lỹ dolựa
chọn PT nội
khoa
Muổn trinh nguy cơ thu thuật
Tự nhiên, an toàn hon
Kín đáo hơn
Danh
mục
Phong vấn
17
Biềt cãc tai
biên cùa PT
KhôngCó: cháy mâu sót rau thung lữ cung, nhiễm khuân, võ sinh
Trang 34loạri
PPthuthập sốliệu
Thuốc tiẽin tránh thaiQue cầytrãnbthai
Trang 352.6 Xứ lývả phân tích sổliệu
Toàn bộdừliệutrong11Ồ sơ bênh ảu cuađồi lương nghiêncửu được thu thãp đưa vào máy lính, xử lý và phân tích theo phương pháp thốiig kê sử
dụng chương trinh thong kê SPSS 20.0
Sừ dung test // trong Idem đinh gia thiết phân tich bang Crosstabs, týsuầt chênh (OR), vàkhoang tin cậy 95% Cl
2.7 vin dè đạo đức cua (tí rái
- Tốt ca các hoạt động liền hành trong nghiên cứu này đều tuân thu các
quy định vã nguyên tác chuãn mực ve đạo đức nghiên cứuV sinh học cùa Việt
Nam vãQuốc lể
- Đây là nghiên cửu hoàn toàn nhẩm mục đích bao vê súc khóc cho
người phụ nừ
’Cácthông tin cá nhànvẻ đoi tượng nghiên cửu dược dam bao giú bímật
- Viộc quan lý và phân líchsổ liộu được tiến hành một cách khoa học
vã chính xảc
- Đe lài đà được hội dòng khoa học và hội đồng dao đức cua Bệnh việnPhusan Trung ương và Trướng Dại hục Y I la Nội chấp thuận thông qua
Trang 36KÉT QUẢ NGHIÊN cứt’
Trong thòi giannghiên cưu tư tháng 11/2019 đến thang 6*2020 tại Trung
tâm tư vắn SKSS-KHIIGD chung tói thu thập được 400đổi tượng nghiên
cứu thoa màn tiêuchuân nghiên cứu
3.1 Dặc điềm cún đỗi tưựng nghiên cứu
3.1.1 Tình hình pha thai tạt Trung tàm tư vần SKSS-KIĨI/GD, Bệnh viện
Phụ sàn Trttng ưưng 6 thảng dầu Iiãtĩt 2020
Bang 3.1 Ty lý phá thai tại Trung tâm tư vấn SKSS- KIIIIGD, BXTSTXV
DÓi íưựng nghiên cứu Nỗ hrựng Tỷ lệ %
- Trong tháng dâu nâm 2020 có 4062 khách hàng đến phá thai tụi
Trung tâm IU vấn SKSS-KHI Kil)
- Có 2123kháchhãngphathaxtứ lằn thư 2 tro lén chi ôn 52.2® 4
- Trong đó có 1419trườngbựpphảthaitự nguyện, chiêmty lộ34.9%
Trang 373.1.2 ĩlìàrtỊỊ tùi (it ít ng ata íỉầỉ nrợng tighten cứu
3.U.J Phân hố độ múi cúư đẩi tượng nghiên cứu
Bâng 3.2 Phân bỗ độ tuổi cùa dổi tượng nghiên cứu
• Độ tuổi gặp chu yếu lá 30 39 tuối chièm tv lệ 59.8%
- Độ tuổi dưới 20 tuồi chiếm ty lộ thấp nhắt ( 0.2%) chúng toi gập 1kháchhãng 19 tuổi
• Dộ tuổi trungbuih Lá 34,52 ± 5,77
- Tuỏi nho nhất lả 19 môi vâ tuỏi lớn tiliẩi là 48mỏi
Trang 383.1.2.2 Phàn bổ trinh tiộ học vấn cũđ íĩối lượng nghtén á<ru
Biếuđồ3.1 Phan bổ trinh độ học vẩn cuadổi lưụug nghiên cứu
Nhận xẻf:
- Phân lởn các đoi tượng nghiên cứucó trinhđộtùcao dàng, đại học sau đợi
• Trung hục phô tliờng chiêm ly lệ 20% trinh độ tứ trung học CƯ sờ trơ xuồng chiếm 12%
3.J2.3 Phán bó nghề nghicp cưa (fồi tượng nghtétĩ cữu
Bang 33 Phân bỗ nghề nghiỹp của đối tirựng nghiên cứu
-Nghề nghiệpchiêmtỳ lộcao nhãt lã cóng nhân,viên chức chiêm 54,7%
- Đồi lượng là họcsinh, sinh viên chiếm 1,8%
Trang 39- Nhỏmđổi tượng sinh sồng ởthành thị chiếm đasô vái ty lệ74%.
• Nhỏm đối tượng sồng ớ nôngĩbõn chiêm 26%
3.J2.3 Tinh trựng hỏn nhân cưu tfói tượng nghtẻn cừu
Bang 3.4 Tính trạng hôn nhân cùa đói tưựng nghiền cứu
- Nhỏm đổi lưcmg cỏ chong chiẻin 91.5% đà ly dị chiếm 2%
- Nhóm dổi lượng chưa kci bòn chiếm 6.5%
Trang 403.1.2.ó Sii cơn hifn tại cùa đồi lượng nghiên cừu
Bang3,5 số con hi(n lại cùa đỗi tưựng nghiên cứu
- Chu VCU là nhỏm doi tượngđà có từ2 con tT<» lên chiếm 81.7%
- Nhômđổi tượng chưa có conchiéin6.5%
3.1.2.7 Tiền sưphà thai cưa đổi tượng nghiên cửu
Bỉiu dỗ 3.3 Tiền sưpbã thai CUÍI dổi tưọug nghiên cứu
Nhận xét:
- sốlượng đối lượng nghiên cữu giam theo số lần pháthai
- Cỏ 213 trường hựpcá liến sư 1 lằnpha thai dnềin 53.2% 106 trường
hợp tiền sư cỏ 2 lần phả thai chiếm 26.5%
- Trường hợp phá thai nhiêu nhãt lá 6lần (có 4 trướng họp) chi ân 1%
- Số lần PT trung bính là 1.771 1.03