NÃM 2021TÓM TÁT Nghiên cửu mô tãcắt ngang được liền hành tại 8 khoa óbệnh đa khoa huyên Dan Phượng nhảm mô ta kicn thức, thai độ VC phóng ngửa chuãn PNC cua nhãn viên yli NVYT và một sốy
Trang 1TRƯỞNG DẠI HỌC V IIÀ NỘI
TRAN THỊ HUYÊN TRANG
KIẾN THỨC, THÁI l)Ọ VẾ PHỎNG NGỪ A CIIƯAN CỦA NHÂN VIÊN Y TẾ TẠI MỌT SÔ KHOA BẸNH VIỆN
DA KHOA HUYỆN DAN PHƯỢNG NĂM 2021
Ngành đào tạo : Bác sỹ V học (lự phòng
Mà ogảnh : D720302
KIIÓA LUẬN TÓT NGHIỆP BÁC SỶ Y KIIOA
KHỎA 2015-2021 Ngiràrỉ hirững dãn khoa học:
1 TS Trần Thị Thoa
2 TS Nguyên Thi Phư<mg Oanh
HÀ NỘI-2021
Trang 2Vui tât ca sự kinh trọng vảtínhcamsâu >Ảc nh.it, em xin háy tó lõng biêt Ơ1» VÓI TS Trần Thi Thoa vả TS Nguyen Thi Phuong Oanh, nguừi dà trực íiép hướng
dân lán linh giúp dô vâtruyẻndat kién thúc cho em trong SUÔI quâ trình từ dÀu đènkhi hoàn thành khỏa luận tốt nghiệp náy
Em xintrân trụng cam ơn Ban Giám đốc bênh viện,phông ke hoạch tống hợp.cãc khoa - phóng ban đãc biệt là khoa kiêm soát nhiêm khuân cùng VÓI toán thênhãn viên Vlê bệnh viện da khoa huyên Đan Pliưựng đã taomọi điêu kiện chu cni
trong quả trinh thu thâp số liệu, bồ trợ vả hựp lảc tham gia trá lởi phong vấn đè em
có thê hoàn thành tót dế lài nảy
Cuối cúng, em xin được bày to long biCt ơn chân thanh tới gia đinh,bạn bẽ đả danh cho em sụ yêu thutrng chàm sóc lân linh, dà động viên, gĩiip đò vi tao mụi diêu kiên thuận lợi cho em trong suốt quá trinh hợc lapvù hoán thánh khoa luân
Trân trọng cam ơn!
Hà Nội.ngày24 tháng 05 nảm 2021
Sinhviên
Trim Thi lluyỀn Trang
Trang 3- Phùng đào tạo Đọi hục Truông Đại hục Y HàNỘỈ.
- Viện l>àolạo Y học dụ phong «5c Y tề cõng cộng
- HỘI đổng chàm khóa luâa cùa Viện Đào lao Y hoe du phóng & Y tể còngcông
Em Xin cam đoan dãy la nghiêncứuCuaem dư«n Sụtuning d.ìn Cua TS Trần Thị Thoa
va TS Nguyỉn Thi Phương Oanh C»c sổ liệu kềt qua nghẽn cửu trongkhoa tuânnãy lã hoãn toàn trung th we do em true ti(ỉp thu thúp phàn ũcb vã xulỹ
Hà Nội.ngày24 tháng 05 nỉm 2021
Sinhviên
Trần Thi Huyên Trang
Trang 4DANH MỤC cue VIẼT TAT
COVID 19 Bcnh Vicm dường ho hap tap do irusCorona
(hospital-acquired infection)
(Human Immunodeficiencyvirus)
PPE Thiêt bi hao I1Ộ cồ nhân
(Personal protective equipment)
WHO Tó chưc Y tè ThêGiới
Trang 5DANH MỤCCHỪ VIẾT TẤT
I >V I V \N DÌ 1
CHƯƠNG I TỎNG QUAN- - 3
1.1 Phòng ngửa chuânvả mỏi số vẩn dề co ban 3
1.2 Các nghiên cứu VC kiên thức vàtháiđộ cua NVYT vể phòng ngứa chuẩntrẽn thế giới tậi Việt Nam - 10
1.3 Mò ta bênh viện da khoa huyện Dan Phượng ló CHƯƠNG2- DÔI TƯỢNG VA PHƯƠNG PHÁPNGHIÊNcửu 17 2.1 diêm và thời gian nghiên cứu .17
2.2 Dổitưụng nghiên cứu
-2.3 Phuong pháp nghiên cửu 2 4 Bièn SO chi số nghiên cửu taa»«t*taa»*acaaat IIMilllaaaaai aaaaaia ilaaMIHaaai«a aaaCM ••< 17 2.5 Cõng cụ vả kỹ thuật thu thịp thõngtin <— 19
CHƯƠNG 3 - KẺT QUA NGHIẾN cửu — - 23
3.1 DẠc diêm chung cua đồi tượng nghiên cữu
3.2 Kiền thúccùaNVYTvề piling ngửa clnũn 25
3.3 Thái đo cua NVYT đôi VỚI phong ngứa chuàn 30
3 4 Mộtsò yêu toliên quan đền kiền thửc thái độ cua NVYT vè phong ngừa chuẩn • M**a4Maa«naaaaMaaMaaaaaaaaM 1 ta«4i aaaaaaaa uaMiiiaaaaauaaiMuaaiiiMaaa »»**aaa* aaaa* CHƯƠNG 4 - BAN LUẬN
33 4.1 Đúc diêm chung cùa đổi luợng nghiên cứu 39
4 2 Kiền thúc cua NVYT về phỏng ngùa chuân 40
TWM*M«K> *4:
Trang 643 Thải dó của NVYTdôi VÓI phỏng ngúa chuán 4S
4 4 Mộtsò VCV tò liên quan đen Idea thức vá thái độ cua nhànviênV tc VC phòngngúachuân 47
4.5 Métsổ hạn che cùa nghiên cứu — 50
KHUYÊN NGHI ~ .54
TÀI LIỆU THAM KHAO
PHỤ LỤC
Trang 7Bang 3.2 I>ặcđiẽmcac yêu tồliên quan đen tậphuânđàotạo PNc và mức độ chu
Bang 3.3 Kiến thúctống quát cua NVYT về cácbiện phap phông ngứa cbuùn 25
Báng 3.4 Kiến thũr cùa NVYT VCtăm quan trọngcua VST 26
Báng 3.5 Kiềnthúccủa NVYT về cac chi dpih tua VST 26Báng 3.6 KiềnthúccúaNVYT vỉthực bành vộ sinh tay 28
Bang 3 7 Kiên thức cua NVYT VC quy trinh sudụng phương tlộn PHCN 28
Bang 3 X Kiền thức cua NVYT về chi định cua các phương tiện PHCN 29
Bang 3 9 Thãi độ cua NVYT dổi với các biộn pháp phòng ngứachuân chung 30Bang 3 10 Thái độcuaNVYT đổi vớ vệ sinhtay trong phong ngứa chuàn 31
Bang 3 11 Thái độ cua NVYT dói vài mang phượng tiệnphong hộcá nhãn 32
Bung 3 2 Mối liên quan giữa một sò ycu tô nhãn khâu học vôikiên thức vỉ PNC
Bang 3 13 Mỗiliên quan giũakiếnthucVi'n các vểu tó liên quan dén táp huẳn'd.ii»
taoPNC va mức dợ chủ đỏnglunh:èu cáp nhật vè PNC - 34Bang 3 14 Mốiliên quan giữamộcsò yếu tỏ nhân khắu học với thái độ vè PNC 36
Bang 3 15 Mồi liên quan gjừacãc yếu tồlien quan đen tậphuân.' dáo tạo PNCvã
mứcdộ chuđộng timhièucậpnhậtvẻ PNC với tháiđộ VC PNc 37Bang 3 16 Mối liên quan giữa kiến thứcvả thái độvềPNC 38
Trang 8DASII mực biél dò
Biêu đi’ 3.1 Kiến thuc cuaNVYT VC lua chon các phuong ph jp 5 j hóa chai VST27
Biêu dỗ3 2 Phân loụi kiénthúc cua NVYT VC phòng ngừa chuân 30Biêu đó 3 3 Thái độ cua NVYTdồi vón phỏng ngửa chuân 32
DANH MỤC HÌNH, sơ ĐÔ
Hình l Cách mang gang vá tháo gàng 8
Hình ' Cách*ư dụng 11» choang 10
Sư đó I Các thời diêmvệ sinh tay khichâmsóc NB tWHO 2005 > ố
So đó 2 Khung lý Ihuvct nghiên cứu 15
Trang 9NÃM 2021
TÓM TÁT
Nghiên cửu mô tãcắt ngang được liền hành tại 8 khoa óbệnh đa khoa huyên Dan Phượng nhảm mô ta kicn thức, thai độ VC phóng ngửa chuãn (PNC) cua nhãn
viên yli (NVYT) và một sốyêu tổliên quan Cõ 136NVYT dâ irã lõi phiếu phong
ván tụ diền í Ac kién thức, th.ilđộ vỉ PNC liên quan đen v< sinhtay (VS It sư dụngphương tiện phòng hộ cá nhãn (PIICN) Kỏt qua nghiên cưu cho thay; Ty lộ NVYT
có kiến thúc dal vè PNC là 87,5%; trong đó dụt VC các biýn pháp PNC chung lá
96,4% VST là 77.2% sư dụng phương lien PHCN lá 79.4%.Tv Ic NVYT có th.il
đõ tích cực VC PNC lá 85.3%; trong dó đối với các biện phap PNC chung VST
phương lien PIICN lần lưựt la 80.9% 83,1%, 73.5% Các yêu tổ lien quan den kiến thúc đột về PNC là giói (nừ cao hon nam); trinh độ chuyên món (dicu dường, ki*
thuật viện (KTVyhộ sinh cao hon bác MÌ; số lần tham gia tập huân vã mức dộ chudóng timhiẽu cậpnhát về PNC Ngoải ra giỏi, VI tríchúc danh, sổ lầntham gi Jtap
huân cỏ mòi liên quan dang kè đẽn thai độ tích cực vỉ PNC Dè thực hiộn tót các
biýn pli.ìp VC PNC bệnh vtỳn Dan Phượng cân tàng cuông đào lão tập huẩn bô
sung kiên thức choNVYT.nhất là về vệ sinhlay và sư dụng các phư<mg(iệnphóng
hộ cánhãn.Các can thiệp cản dặc hiẽt quan tâm den nhómdoi tượng NVY I lã nam
giói vã bãc SI*
Từ khóa: Kiến thúc, thãi dô phông ngừa chuán bẻnli viên đa khoa DanPhượng
Trang 10ĐẠT VÁN DÈ
Nhiễm khuẩn binhviện (NKBV) 14 mòt trong nhúngthách Ihửc đoi VỚI ngành
V tè và lả mối quan lâm hàngđàu tại Việt Nam cùng như trên toan thè giới Theo
thòng kê cua Tó chức Y te Thê Giới (WHO) chothây ti lệ NKBV váo khoang 5
-10% Vcác nước đà phát men silèn den 15 -20%ớ các nước đang phát triền Cản
nguyên gãy NKBV cô mức đỏ đa kháng kháng sinh cao lum càn nguyên gảy nhiêm khuân trung cộng đóng KKIiV kỷo dill thòi gian nán* viện tning bính tu 7 15ngáy làmgia tâng sưdụng kháng sinh vả kháng kháng sinh dodó chi phícua một
ca NKBV thường gấp từ 2 4 lán M> sới Iihừng (ruling hụp không móc NKBV.Háng nám the giởi có khoang 2 triệu bệnh nhãn núc NKBV làm MO.OOO người tú sung vãtồn thêm 4.5 ti USD1
Cùng với thếgiới Việt Nam dangphaiđối màtVỚI gánh năng do nhiêm khuân lienquan đen châmsócsúc khoe vã khang kháng sinh tai co su y te Mót sỗ điều tru
ban dầu \ê NKBV ư nước la cho ihẳy lỹ lộ NKBV hiên mẳc tử 3 7% tùy theo
tuyên vi h$ng bênh viện* NKBV xuất hiện với mật đõ caotai chửng cư sư khám
chửa bệnh khong tuân thu ngbtém ngjt cac quy trinh thực hanh vókhuân cơ han trong chainsỏc diếu U| người bênh vi únhũngnoi kicn thức, thài dứVCkiểmsoat
nhiêm khuân cua nhản viên y tổ côn hụn chế; Một (rong những cáchtie! kiệm chi
phí nhốt cua các chiến lược đẽ ngàn ngứa NKBV lá tuânthu một bộ các nguyêntàc
dưục gợi là câc biện pháp phung ngừa chuẩn (PNC)3 Các biên pháp phông ngứa
chuân đà dược chừng minh la có hiệu qua giam thiêu câc mõi nguy hiêm nghề nghiệp Sự tuân thu cua cảc nhãn viên y te (NVYT) VỚI các biện pháp PNC đã đưực còng nhận là một phương liênhừuhiýu và hiẻu qua dè ngủn ngừa vả kicmsoil các
bênh nlnẻm khuần liên quan den chàm sõc sức khoe ư bênh nlũnvù nhân viên y té4
Một số nghiên cứu chi ra ring kièn thức lỏt hơn vẽ các biện pháp phòng ngừ*chuẩn là mứt trong nhùng yếu lổ dự báu mức độ tuân thù lot hưn1 \ Do vậy kiền thức, thãi độ về phong ngứa chuãn có vai trô quan trưngdổi với sự tuân Ihu và thực
hanh PNC cua nhân viênytế Tuy nhiên, tại Việt Nam chưacỏ nhiẻu nghiên cửuthui' lnỉn đanh giả thưc trung sàcát yểu tố liên quan den kiến thúc và (hái dỏ cùa
Trang 11nhân viêny tể về phông ngừa chuân Một só nghicn cứu tnrớc đâychi ra rang ty lé
lí lẻnthức,thái độcua NVYT vồ phỏng ngừa chuân còn tháp.Như trong nghiên cưu
cua Bui Thị Xuyến vá cộng sự nân) 2018 trên NVYT tfi bénh viện đa khoe tinh
Thai Binh thi tỹ lệNVYTdạt kiến thức chung về vệ sinh uy lả 56.6%: vè sưdungphóng hộ cá nhân lã 45,4%# Hay theo tácgiaTrương Anh Thư.ly lộ NVYT có thái
dó đung vỉ phong ngừa chuân tháp hơn kiến thúcơ các nội dung lương ưng (daođộng lử 54,5% den 76,3%) nhúm hảc si cỏ IV lẽ thãi dọ dung thápnhài (p <0.05)
Từ dóchú thảy lính thiốt yềucua việc đảnh giá kiến thức thai dơ vé phòng ngừa
chuẩn cua NVYT cùngnhư tìm ra nhùng VCU tố nào anh hương đen kiên thức,thai
dó cua họde góp phần trong công cuộcgiám NKBV
Bệnh viện da khoa huyện Đan Phượng lá bệnh viên da khiu hụng II trực thuộc
Sơ Y tế lla NộiVỜIquy mỡ gân 4<M> giường bệnh Nhân thức đuvc đầy du tầm quan trụng cua phòng ngừa chuân trongcông tác phòng ngừa NKBV và các dịch bênh truyên nhièm bệnh viện dà vả đang Itién khai các chương trinh về các nội dung
PNC theo hương dàn cua Bộ Y Te Tuy nhiên, bênh viênchưa cỡ nghiên cứu náơ
dành già kháo sát vỏ kiến thúc và tlũi dộ vế phóng ngừa chuáncùa nhân viên y te lại bệnh Viện XuẨt phát tửthực tó trẽn, chung tôi lien hanh nghiên cứudétài “Kiến
thức, thái độ về phòng ngứa chuán cua nhân viên V lẻ tại một sổ khua bịnh viện da khoa huyện Dan Phượng nỉm 2021 ** nhám lui mụclieu:
1 M,> ta kirn thức rà thãi dộ phàng ngírư ehuãn (vị xinh tay, phưứng
tiịn phàng hộ cá nhãn) cua nhũn lieuJ r<? tụi một XV khua bịnh viện da kht/a
huyện f)an Phượng II um 2021.
2 .Mũ ta một xổ yều tv Hên ififun den kiỉn thức, thãi dụ IM' phàng ngừa chuẩn cua tihàn viên y te lụi các khaa trẽn.
Trang 12CHƯƠNG I TỐNG QUAN
1.1 Phùng ngừa chuẩn vã mật số ván decơ ban
ỉ 1.1 Khái niỷm nhiễm liỉiuấn bịnh viợn
Theotò chức Y te thé giói, nhiễm khuân bènh viộnđươc đ|nh nghía như sau:
“Nhiêm khuân bệnh viện la nhùng Iihicni khuân mắc phai trong thin gian người bênh điều tri till bệnh viện vá nhiêm khuân náy không hiện diện củng nhu không
nắmtronggiai đoạn u bệnh tọi thói diêm nhậpviện NKBV thương xunt hiện sau 4K giũ kẽ tưkhi ngưửi bênh nháp viện"’1
ỉ.1.2 Khái niệm phòng ngùn thuần
ỉ ỉ 2.1 Khải niêmphòng ngừa ihuãit
Phóng ngừa chuãn (PNC) lá tập hợp các biện pháp phừng ngừa cư han ápdung
cho tãt cangười bệnh (NB> trong các co sơ kham bệnh chùa bệnh (KBCB) không
phu thuộc vio chun đoán Ưnh trang nhiêm ưùng và thời diem chim sóc cùa NB Dựa trênnguyêntúccoi lát ca mau chẩt tiéi chất bài tiếi (trử mổ hôi)đều cónguycưl.iytruyền bệnh Thực hiện PNC giúp phông ngừa vã kiêm soát lây nhiêm vói máu chất lict dial bài liểl (trử nu"' hôn elk) dù không Iihin thấy máu chát tiềt qua du
không lanh làn vá niêmmac
Vice tuân thu câc biộn pháp cua PNC đóng góp quan trọng vào viộc giam
nhiêm khuẩn liên quan đenchâmsóc y lề han chẻ ca sự lây truyền chu NVYTvả
NB cùng như tứ NB sang mòi trường nhâm bao dam an loàn vá nàng cao chat lượng
KBCB5
ỉ.ỉ.2.2 Kỉìủi niệm phòng ngùư hơ sung
LảCỂC biên pháp phong ngừa dựa trẽn đường lây truyền duoc áp dụng cho những bệnh nhãn nghi ngờcó nhiẻm nhừng tác nhângây bệnh quan trọng lâytruyền
qua tiếp xúc qua không khí hoặc qua giọt bin li ti; bao gồm cách ly phòng ngửa qua liếpxúc cách lyphóng ngứa qua giọt bản và cách ly qua đường khí
Trang 13Ba biên phãp phừng ngừa náy có thê kết hop với nhau cho nhùng bênh cờ nhiêu dưỏng láy truyền Khi su dụngđon thuần hay phôi hop chung phai được kéthợpVỚI phong ngứa chuãtr’
1.1.3 Các đường fày truyỉn
Lây truyền qua tiếp xúc cỏ thè trực ticp hoặc gián licp Lây truyền qua tiếp
xúc trụctiểp xây ra dosự tiêp xúc trực tiếp giửacãcbộmát co thêvàtruyền VI -Sinh
vậl tu người bênh náy qua người bỉnh khác hay lú nhân viỉn y li Lây truyền qua
tièpxúc giần tiẻp xay radoỉựhèp xúc giừa chu thểnltạycamvoimộtvật the trung gian bl nhiêm
Lảytruyền qua giọt bủn: xay ra do nhùng bệnh nguyên lâytruyền qua nhừng
giọt phân tư hô hấp lởn (>5|im| tụora trong trong quá trinh ho,háthơi,noi chuyện
hoặc trong một sốthu thuật như hút rua.nội soi Sụ lâytroycn qua giụt bằn can sựflip xúc gần giũa người bênh vù nguôi nhànhời vínhùng giọt bấn chửa vi sinh vặt
xuất phai tú người mang vi sinh vật thường chi di chuyên một khoang ngấn trongkhông khi (< I mét > vã di vào kết mục mil mèm mục mùi miệng cua người kế cậnl
ỉy truyền qua khôngkhí; xây rado sụ lây lanIihừng giựt nuức bóc hoi trongkhông khichửa (Ắc nhãn Iihièm khuân có kích thước phán tử nho hon (< 5pm) phát sinh ra khi bênh nhãn ho hay hất hơi Vi sinh vật lan truyền theo cách này có thê
phân ũn rộng trong dông không khí có thê lu lủng (rong không khí lưu chuyến
trong mót thin giandãi Víthe chúng có the bị hit vảo hoặc tích tụ lại ớ những vật
chu nhạy cam trong cúng một cản phòng hoậc có thè phân tán di den một khoangcách xahem tùy thuộc vào các ycu tố mõi truòng*
1.1.1 Các nội ilunỊỊ chính cua phàng ngừa t httản
Vice dp dụng các khuyên các’ về PNC cua WHO vả Irung làm phong chống dịch bênh Hoa Ký (CDC) tai mói quốc giatùy thuộcvảo dẠc diêmy lể cùa quóc gia
do Tháng9/2012 Cục quanlí kham, chữa bênh, Bộ Y te dà ban hành hướng dànvề
phong ngứa chuãn trong các co sokham, chửa bệnh với 9nội dung"5 Trong phạm
V1de lài khoá lu ú II này chunglỏi XIII dềcập dẽn 02 nôidung chính sau;
Trang 14ỉ J 4 J Vẽ sinh lay
Vệ sinh tay (VSTl lanội dung cơ ban cua Phòng ngừa chuân vá lá biện pháp hiệu qua nhai trong nó lục kiêm MM1 sự lâytruyền tác nlùn gáy bỹnh trong các cơ
sớ y tẻ:0 Tỹ lẻ nhiêm khuân bênh viên cóthegiant tởi 40*0 bòng cách cai thiênvice
tuân thư khư trúng tayỉ:
VST được dung đẽ chi n các pbuơng pháp làm sạch tay, bao gòm rua tay
bủng nước vởi xà phỏng, chù lay VÓI dung dich chưa cồn và nra lay sâi khuân lay
phau Thuật
• Rữa lay; Rưa tay VỚI xả phong thương (trung tính) và nước
- Rưa lay cil khuân: Rưa tayvớt xãphóngchữa chất sât khuân
• Chà tay với dung dịch chữacon: Lá chà loàn bộ bàn tay báng dung đích VSTchứa còn (không dùng nước) nham lãm giam luựng VI khuân có trên ban tay
Những che phẩm vê sinh cay chữa cồn thường chứa 60% đền 90% cồn ethanol hoác tsoprơpanol hoỷc kết hợp các loạicôn trẽn với mộí ch.1t khư khuân khác
- Rũa tay'Mrt khuân lay phảu ihuịt phương pháp mà phau thượt viên rữa tay sải khuân hay chàtay bâng đung dịchchữa cồn trướckhi phau thu.ìl
Vệ Sinh taytheo nảm thời điím vệ linh tuy khi chàmsóc NB theo khuyến cáỡ
cuaWHO (sơdỏ I) và quy trinh sộ sinh taycua Bớ Y tẻ:
Ngưãi ra cảc hoạtđộngsaudãy cùng cần vẻ sinhtay
Khi chuyên chămsóctừnơi nhiễm sang nơi sạch trên cùng người bệnh
• Trước khi deo gảng vã sau khi tháo gàng,
- Trước khiVâovà saukhi ra khôi buồngbênh
- Thực hiẻn VST vưi nước va xá phỏng khilaynlini thầy vầy bân bâng 111.11 thương hoéc MU khi Itép xúc với máu và dịch tiết
- VST bang đung dịch vê sinhlay cỏ chứa cồn khi tay không tluy bẩn b.ing maithường
• Phai baodam tay luôn khô hoan (oan trươckhi bất đầu hoạtdộngchâm sỏc NB
Trang 151 Trước khi liẽpxủc vm NB
2 Trước khi lamthu thuật vò Iiung
3 Sau khitiềp xúc vời máu vá dtch cn thè
4 Saukhi tiếp xúc NB
5 Saukhi dụng chtmvã’ những vũng
xung quanh NB
Sưdồ 1: C ác thtódirm vệ sinh tay khi chũm sóc NB 1«) 2005)
JJ.4.2 Mungphưmig tiện phòng hộ
Sư dungthiết bi bãovệ cá nhân (PPE) củ the làm giám đãng ké nguy cơ lây
nhiễm liên quan đến việc chũm sóc bệnh nhân mảc bệnh vicm đương hô hàp cấp dovirusCorona (COVED-19)’
Cốc trang tliiẽt bi bao vè củ nlũn ràl quan trọng trong giai đoan dầu cua dọt
bung ph.il hoặcđại dich khi thuốc,vic-xin vã cảc hién pháp kiểm soát klìâc khống
có <Jn boậc việc liểp cận b| hụn che Vàthưững đượcsưdựng đề bao vệ khoinhiêm trùng duớng hờ hấp” Phương tiên phỏng hộ cá nhàn (PHCN) bao gồm: gang tay khâu trang, áochoang, tạpde mù mÂt kinh' một nạ va unghoộc bao giày**
Mụcđích su dụng phương tiện PHCN là đẽ bao vệ NVYT người bệnh, thân nhân vả ngưởt thám bệnh khoi b| nguy cơ lây nhiễm vã hạn chế phải tân mầm bênh
ramõitrườngbẽnngoài,
Nguyên tảc 5Ú dụng phương tiện PIỈCN lá phai tùy thuộc vào mục đích sữ
dung Mang phương tiệnphỏng hỏ khi dư kiền sè lánt thao lác có bấn máu dtch liềl vảo eơ the
I rinh tụ mang trang phục tùy thuộc váo mục đích su dụng, tuy nhiên khi thao
ra cân chú tháo phương tiện bán nhát ra trước (gâng tay) Trong quã trinh mang các phương tiện PIICN khổng dược sờ vảo mật ngoài Va phai thay khi rách, ướt.Trvỡv khi rời khoi phóngbênh, cân thao bophươngtiệnPHCN*:
Trang 16Việc SŨ dựng cúc thiết bi bao hò cá nhân tPPE) cô sư khác nhau giửa các co sờ
xà nhỏm ngươi hành nghe Việc sư dụng khâu trang xà gàng tay lá phô biên, trongkhi việcsưdụngáochoang,mù phỉv thuật vabao vệ mảtthí kbõng:JM
Sưdung găng*
Sư dụng gàng trongcắc trong các trườnghợp sau:
- Mang gảng võ khuân trong quá trinh lamthúthuật vó khuân phàu thuật,
- Mang gàng sach trongcác thaolúcchim sóc diều tri khôngđỏi hói vỏ khuân vi
dự kiêntaycua NVYI cỏ Ihé tiép xúc vởi máu.chất net chatbill tiết các máng
mèm mạc vả da khôngnguyên ven ÓM NBhoẠc khi da tayNVYT bi bệnh hoệc
trầy xước
• Mang găng vệ sinh khi NVYT làm vệ sinh thu gom chẩt thai dồ vai xư lýdụng
cụ y1Cvảcácdụng cụchâm sóc NB
- Mang gàng không thay thêdược vộ sinh tay
- Không mang một doigăng đêchàm sóc cho nhiều NB kế ca sát trùng gàng ngay
dedungcho NB khác
Không khuyển khích sử dung lại gàng uy dũng một Ian Neil su đung lai phai
luânthudũng các nguyéntác xu lý dụngcụ
* Không cấn mang gàng trong cácchàm sóc DCU Vive liep xúc chigiới hạn o vùng
da lánh lộn nhu vận chuyên NB do11UXV1 áp phát thuốc
Quy trinh mang gảng (hình I) gôm các bước:
Dung 4 ngón tay cuatay mang gàng dụt vào nep gap mật ngoài cỡ gâng còn lội
dẽ mang gảng cho taykia
- Chinh lai gàng cho khít hàn uy
Trang 17- Chú ý: gàng tay trùm ra ngoài cò tay áo choàng khi châm sóc NB Trong qua
trinh mang gảng vô khuân không đượcđụng vào mặtngoải gang
Quy trinh tháo gang (hỉnh I»gômcácbuởc:
- Tay đang mang gàng ním vào mật ngoài của gảng ớ phán cô gang cùa tay kiakéo gàng lật một trong ra ngoài vã tháo ra
- (ỉing vừa tháo raduục cằm bui lay đang mang gảng
- Tay dà ihãogảng luôn vào mải trong cùa gàng ỡ phản cô lay gâng cua lay còn
lợi kéo gàng lật một trong ra ngoài Sđơ cho gâng này trùm váo găng kia (hai trongmiM)
- Cho gàng hãn vào tũi chát thãilây nhiêm
• Vệ sinh tay thường quy ngay saukhi thao gảng?
a Cách mang Ịiủnx
Htnh 1 Cách mang gangvà tháo gàng
Sưdụngkháu trang
Mang khau trang y lể khi;
• l)ựLiền sè h| bàn máu d|ch tiết váomặt mũi trong chămsóc Mỉ
• Khi làmviệc trong khu phẫu thuậthoặctrongcác lilui vục dõi hoi vô khuânkhác
- Khi chim sóc NB cô nghi ngủ hoặc mẳc nhiêm khuân duong hô húp hoậc khi
NVYTdang cò bộnh dường hỏ hầp’
Quy trinh mang khâu trang vã tháo khấu trang tuân thu theo hướng dàn cua Bộ YTẻ*
Trang 18Hinh 2 Cách *ir<lọng khâu trang
❖ Sư dụngcác phương liộn che mặt vá mảt:
- Mang kinh bao hộ mạng che mát khi lảm các thu thuật cỏ nguycơ bằn toẻ máu
vá dịch vảo matnhư: đờ đè phá thai,đặt nội khí quan, hútdịch.nhôrăng
• Khi tháo không nên sò vào mãt ngoài cùa kính hoặc mang che mặt Dũng laylùm vào quai kính hoặcnung Bu viơthúng rảc hoặcvio thũng quy dinh đê xư
lý toi*
•> Mang ão choàng, tạpdế
- Mang ào choàng, up de không thấm nướckhi lâm cãc thuthuật dự đoán có máu
vichất tiết cua NBcó thê bẩrtlẽn dồng phục NVYT Khi thực hiên các thúthuật
xâm lãnnhư rưa dạ dày,dặtnộikhíquán.giai phẫu tư thi
- Khi lảm cảc phiu thujtlớn kéo dai nhiều giô cỏ nguy cơtliãmmâu vàdịch vảo
áochoàng phàu thuật: khi cọ rưa dụng cụytếhaykhi thu gom dó Viìi dính máu
- Mộc ão choàngphũtứCP den chin, từ tay đèn cô tay vị pliu ra sau lưng Cột dãy
ơ có vả co
• Cách tháo áo choảng: Khỏng sù váo một trước và tayáo Tliao dây cô dày cokéo
ao choang lừ mỗi vai hướng VC phía lay cùng bẽn cho nwt ngoai vào trong,đưa
áo choàng xa co thêCUỘII lựì'ã bõ vàothũng ch.it thai láy nhiêm(Hình ĨỶ
Trang 19a Cách mực ảo choàng b Cách ĩhổo ào choàng
Hình 3 Cách íử dụng áo cboing1.2 Câc nghiên cửu về kiền tlúrv và thãiđộ của NV'YT VC phông ngừa chuã II(rén the- giói, lụi Việt Nam
Ỉ.2.Ỉ Trẽn thế Ịịiữi
Hiện nay trên thẻgiời dãcõ nhiêu nghiên cửu chưng minh tầm quan trọng cua
phong ngứachuàn trong kiêm soểt vá phong ngừa nhiêm khuân hộnh viện, hay đành giáCẾC nộidung trongphòng ngứa chuẩn theo các khửcạnh khác nhau Nhừng phát
hiện lữ các nghiên cưu này đã bố cung vào các tài liệu lni'11 có vá cộ thê dược sứ dung trong phút triền các Hện pliúp can thiêp đé tâng cường thực hành, luán thuphong ngứa chuẩn
❖ !’<• kiều thín chung !<■ phỏng ngùu chiuin
MỘI nghiên cứu cua Siyue Zhu vá cộng sự dược tiến hành trẽn đổi tượng là
cãc điều dường tại Trung Quốc va Ethiopia nám 20IS cho kết qua: một ty lộ lớn
diều dưỡng TrungQuốc (71.3%) V.I Ethiopia (64.2%) tuyên bố có hicu biềt đầy du
vé khai niêm phóng ngừa clmản Tuy nhién mức đó hiêu bicl vé phòng ngừa chuảncua các điều dường Ethiopia chua dãy đu cỏ 82.5%điều dường Ethiopia dồng ý rang mục tiêu chính cua cãc biện phap phòng ngừa chuẩnlã baợ vệ NVYI '•*
Trong nghiên cứu cùaTarek Tawfik Amin và cõng sự <20131 tống điềmkiến thức là 19,3 ± 9.1 (trong sồ 41 diêm), có67 sinh viên (26,7%) co kiến thứctốt (đtft
divm > 24) Kién thức cua sinh viên khác nhau lũy theo lình vục cụ thề cao nhai ỡ lính vực vê sinh tay trong khi quan lý phóng ngứa phoi nhiêm,chân thưcmg do vật
Trang 20sác nhọn vã 1’’1: cho thấy dtêm iô thápnhầt.Cùng theo túc giã 18.3% và 51% sinh viên có kiên time khôngđúngVC m\ic ticucua kiêmsoát nhiêm khuân và định nghía chinh xic các biện pháp phóng ngưa chuãn tưưng ứng (111 41,8%cõng nhận ring
lất cả bệnh nhản lã nguồn láy nhiêm vả cht 31.9% cho ringtãt cá các chát dịch cưthê ngoại trừ mồ hôi phai dưựccoi la nguồn lây nhiễm*'
Hay trong nghiên cứu Rebecca Faller vá cộng sự (2020) Ihidại đa sổ (96%) người dược hoi dồng ỷ cốc bièn pháp PNC lũ bắt buộc khi châm sóc lất cà bẻnh
nhàn Itam 1/5 (22.5%) NVYT cho ring 1’1’1- luỏn luôn cán thiẻt VẶ sinh tayđượcxác dinh là nộidungdược hiêu rá nhit trong phỏng ngừa choán’1
Theo Abdullah Khubrani và công sụ (2017) thí có 73.6% sinh vicn côkiến
thức dụt vẻ các hiện phap phông ngừa chuãn Điếm cao nli.il dạt dược cho các linhvục "khai niệmchung VC phóng ngúa chuân", "vẻ sinh tay" và "thièt b| bao vệ ca nhân’, trong khidiem thấp nlut dành cho "Tiêm an loànvà phòng ngừa phơi nhiêm
do vật sấc nhọn"ĩ:
*5* Ktcu ihứcIV lý fifth lay
Cũng ui Nigeria, theo nghiên cửucùaMạịred Babajkfe Adegboye vả các cộng
sự nâm 2018 cho biết có 86,3%nguui dược hói thùa nhận rủng ban tuy là plnrong
uèn laytruycn nhicm (rung phò biênnhài ứ cac bệnh nhàn trong khoa chàm sóc dâcbiệt (ICLì.MẠc dủ các bóc sí chiếm 85% sổ người dược hoi nhung chi cỏ 90% trong số I1Ọ dà chửng minhning hán taylà phmmg tiệntruyền till*'
Một nghiên cứu cài ngang thực hiện trẽn các sinh viên y và bác 51* cua Giushicc Dutta và cộng sụ (2018) cho kèt qua ring 49,1%đối tương nghiên cứu cô kiên thức kem ve vệ sinii lay; 14.3% co kiên thứctrung binh va 36.6% có kiền thức
tốt3
❖ Ki ì'ti thúc vi phương ttợn phông hộ củ nhãn
Theo Santosh Ojha MSc vã cộng sự (2020) chi cỏ 44,!°O tồng sổđối tưựng
nghiên cưu đà dược dáo tao VCxư lý PPL trong đợt bùng phat dtch bệnh‘đai d|chKhoáng86.0% người thamgia tra lời lích cực dối vóicâu hoiVC quy lấc an loin khichạm va điều chinh khâu trang bâng gàng tay sau khi tiếp xúc vói bệnh nhân Dối
Trang 21VỚI mội eiu hỏidưa trên kiến thức khácvềviệc sứ dụng khâu trang N95 kct hựp vàilàm chc mặt 86.7% người thamgia tra lời lích cực Có 67.8% người Iham gia tra lừĩ dũng dõi VỚI một càu hôi kicn thức liên quan đen việc deo vả tháo PPE Cô
95.8% người tham gia thái dộ Itch cục với nội dung liên quan den vice xư lv PPEsaukhisu dụng**
Nghiêncứucua Rahun và cộng sựnăm2017 trêndối lượng li sinh viên dược nám cuổi lai bay trường dai hợc a Karachi cho kít quã ring cò 57.3% (254 443) ngươi thamgia tin ring b£nh cúm cỏthèđược ngủn ngừa bàng each sư dụngITI-*4
•5* Thai độ CUI NVYT vềphỏng ngừa chuẩn
Một nghiên cửu mó ta cảt ngang đưục thực hiên vảđ tháng 10 nâm 2014 trẽn
629 NVYT tại Bênh viện Giàng day l>ai học Nigeria ItukuOzalla Bang Enugu cho kèt qua ráng da sổ NVYT cõ tháidợtích cực dối với việc sudụng các biên pháp
phòng ngứachuân lỉon90% dồng ý rang phòng ngừa chuân hữuích trvng vice bao
vẽ chóng lọi các mơi nguy sinhhọc t<M noi làmviệc và bênh viện nênđào tạophong
ngưa chtũn cho nhãn viên ylể25
Nghiên cứu cùa Zahra Goodazri vá cộng sự <2018-2019) chơ thây tháidớ đỗiVỚI vệ Sinh tuy cua nhàn viên điêu dưỡng: 102 dơi tượng (27.9%) có thái độ lích
cực 261 (71.3%)có thai độ trung láp vi 3(0.8%) có thái độ ticu cực Dưới mộtnưa
SCI đối tương (42.9%)không cam tlilykhỏchịu khi nhát như NVYT khác* ruatay vã
(43.1%) chơ rỗng trong thời gian bận rộn cuangười dượcgiámhộ.việc hoàn thành nhiệm vu quan trọng lum Viỹ*c vệ sinh tay36
/.2.2 Tại l ift \am
Viẻc dãnh giá kiến thức,thai độ hay luânthu các biẻit pháp phong ngứa chuán
trong bàt kỳ cư lá châm sóc súc khoe nàv đều rất quan trọng c$p nhịt (hương
xuyên và lâng cưởng các kiễn thúc về phóng ngừa chuân nên la inộl ương Iill ừng
chinh Ííich ưutiên cua các cư sày tẽ Tuynhiên, các nghiên cứu vẽ kiên thức, thái
dữ về phưng ngửa chuãn lai Việt Nam còn II dặc biệt lả VCnội dung mangphương tiên phóng hộ cácnhân
Trang 22Két quanghiên cửu củatácgiãNguyên Viet llủng vá công >v nỉm 2010 cho
thầy 1.1 tỹ lẻ phàn trim cho diêm đột trung binh kién thứcvà thai độ PNC và phong
ngưa cách ly la 79.1 ± 9,5 va 70.0 = 11.5; không có sự khảc b»ẻi giủa cảc tuyền bênh viện lp>0.05ỳ*
Nghiên cứu cùa Hồ Th) Nhi Na được thực hiện tại Bênh viện Đa khoa TrungUcngQuang Nam nảm 2016 cho tathấykiến thúc cua NVYT VC phóng ngứa chuẩn
lã lutmg dối khii Phần lớnhợcô kii-n thức phỏng hộ cá nhân (80%) lốt hơn so vởi
kiên thức vé ánh tay (65,28%) Irong dỏ diềudườnginủ hỷ sinh), hộ lý IA những
ngươi có kiến thức vế pliông ngva chuãn (81.82%) cao hon M' vói bác sí(71.43%)
Ve phần thãi dỏ cua NVYT về tuân thu các quy dinh phòng ngứa chuân là khá
Trongdo,thãi độ NVYT đỗi với vệ sinhtay vã phônghộ cá nhân lã khá tương dóng
nhau là (67.5% và 69.7%) Ty lộbác si'có tháiđộtuân thú các quy dinhphòng ngừa chu ân(76.1%) cao hơn so điẻu dường.í nừ hộ sinh), hô lý (65.66? ỳ
Nảm 2014 Đinh Phạm Phương Anh vả Phan Till Hang đà liền hành một cuộc khao Mt trẽn NVYT tai bỹnh % lỹ-n Hung Vuong cho ketqua; ty lẽ kiến thứcdùng về
khái mèm phỏng ngừa chuẩn sư dung phương lien phóng hộ lẩn luvt lả 70%,50%
Trong đò kiến thức đung vỉ nội dung sư dụng phương tiện phong hộ củ nhiìn đẻ
giam Ihtéu nguy co Iliac các bệnh nliicm khuân nghe nghiẽp lả cao nhái (chiếm 99%) Tý lẽ NVYT cỏ kiên thức dùng về câc thời diem IVJ lay lã 90% vẻ thãi dộcua NVYTvề phỏng ngừa chuằn thícó 51% NVYT cho ráng thinh thoang không có
du thói gian đe áp dụng PNC có 73% dồi tượng nghiên cứucho ring lượng cõng
Vièc hãng ngày quã nhiêu khiển khỏ tuân thú PNC2
BÙI Thi Xuyên vàcộng sự dã lien hãnh một nghiên cứu mỏ ta cắt ngang trẽnNVYT WI bênh vién đa khoa tinh Thái Binh nâm 2018 cho kết qua; Ty lệ NVYT
dat kiểu thúc chung về VST lá 56.6%; về súdụng phương tiện PHCN là 45.4% Tý
lẽNVYT có thực hành đúng VC phông ngừa chuồn la 42.7%« ĐÕ1 với kiên thức VC
vỹ sinh tay thí96.9% NVYT biCt ring tuân thú VST sê lãm giam nguy co mấc
nhiêm khuân 82.7*0 bill tuân thu VST thướng quy loai bơ hầu het vi sinh vãi nen
da bân tay Có 34.9% NVYT tra lời đúng thòi gian thích hựp cho I lằn VST với
Trang 23turùc vả xà phóng hoậc với cồn dưng dich sát khuân chửa côn Vê phương tiênPHCN co 96.9% NVYT Kiel phương liên phòng hộ bao góm áo choàng, mũ kính
mảt tấm cbc mật gàng tay và khâu trang*
\fột sĂyỉu tố liên ifiian Jen kiỉn thức và thủi dộ cùa VriTVC phòng ngừư
chuãn
Ọua tồng quan một 5ổ de lãi trung vi ngoài nước, chung tôi thắy co một só
yèu lố liên quan den kiến thức vi thủi đò cuaNVYT vè phông ngứa chuânnhư sau:
❖ lìýt •hern cùa X't YT tuồi giứt thư Hi niên cting Im
Theotác gia Nguyen Vân Huy và cõng sụ (2015) thì nhomNVYT có độtuổi trêu
30tuồicó kiến thúc tồi hơn về vệ sinh lay mòi liên quan có ý nghía thông kê p<
0.05*’ Ilay theo nghiêncưucuaRaawji IỈA(2015) cho thày cô sự khác biệt dáng kẽ
vê trinh độ kiên thức vè vệ sinh laygiũacác nhõm NVYT trẽn 30 tuồi cò diêm caohonnhùng người dưới 30tuôiw
•í* Trinh dộ học vần trình dữ chưyén ỉffỏn
Sự phân cap trinh độ học vần cua NVYT|j bãc si’, điều dường, kỳ thuật viện,
hộ lý dàn đến thâi độ dồi VỚI các biện pháp về PNC cõ vư khác nhau Ket qua nghiên cứu cùa Mohamad Suhman cho thấy sự khác biệt có ý nghía thống kẽ
(p<0.00l) VC kiên thưc cua diet! dường dựa trên bảng cap học vắn cua diet! dường,
tuy nliiẽn diều này côn liên quan Jen ca khỏa dào tạo HƯỚC dãy cùa diều dường và
sự tốn tại cua các hướng dần* Sinh viên hệ Cứ nhân diêu dường, có thái độ tích cực hơn sinh Viên Bãc si'da khoa vái ly lê tương ứng lá 57.6%và35.5%(p* 0.001 >
cỏ ỷ nghía thốngkê theo kết qua nghiên cứu cùa Lê Thị Nga 12016)**
‘ ĩe ỉhm V( nai cóng tác < ua NVYT
Tuân thu các bién pháp PNC trong bênh vién cỏ SƯ khác nhau giùa các khoa
phông trong bệnh viên Nghiêncửu cua Vô Vân Tânchi ra ringcỏ SƯ kluic biệt ve kiên thưc PNC cua điêu dường NỘI kh*»a vá Ngoịu khoa Diéu dường Ngoai khoa cõ kicn thức tốt hơn đtẻu dường NỘI khoa <80.4% 50 77.8%)"
í* Dà từng tham gia lập huứtt dcìư tun ve phùng ngìrư chuãn
Trang 24TheotácgiãNguyen Viet I lùrag vù Lê Bã Nguyên inim 2010) thí bãc si* điêu
dường đã được tàp huần vẽ KSNK vá tham gia hội đồng mọng lưỡi KSNK lá đổi
tượng côdiêm kiến thức caohem Sụ khac biệt vẽ kiền thưc theo nghenghiệp, theo
dõi tuong đà dược tập huan KSNK lý giai hâu hetNVYT ihưừng chi dào tao theo
nộidungchuyênkhoa, chua được dâo lạo phô cộp kiến thức KSNK16
Cũng tại Nigeria, theo nghiên cưu cùa MajeudBabajidc Adcgboyc vá cộng sự
nảm 2018 cho bicl: llâu hit NVYT (98.7%) đồng V rủng các chương trình dào lao
và chiến dtch lúng cao nhận thúc sỉ híhi i'ch trong vi^c ngảh ngừa nhicm trùng
trong ICƯ Tuy nhiên, chi có 6 trong »ố 12 nguôi không phai lã bốc SI* (50%) vã
trong so 68 (7,3%) lã bác M* dã tham gia bát kỷ chương trinh dào tao nào về KSNK*
Cácyểu to liên quan đền kirn thức, thái độ vềphòng ngừa chIIãII
Sơdồ 2 Khung lý (huy Ct nghiên cứu
Trang 25u.Milta h{nh vi{n da khoa huyện Đan Phượng
lỉộnh viện được thảnh lập tlúng 7'1966 lai Thốn Cô Ngfta xâ Liên Minh huyện Dan Phượng (nay la xà Phương Dính huyện Dan Phưựng)
Lã bênh viện da khoa hang II trực thuộc Sỡ Y tê Hà Nội trong nảm 2019 Bỳnh việnđa khoa huyện Dan Phượng được giao 290giươngbệnh, giường thực kẽ
la 374 giường bệnh, bệnh viện đà dược nâng cấp VỚI 21 khoa phóng, 273 can bộ
viên chức và hợpdồng.(rang thièi bl y tehiỷn dụi
Bộnh viịn thực hiýn khảm bệnh cho gàn 200.000 lượt người bộnh vả diẻti trịtren 21.000 lượt bỹnh nhãn nội tni dong thời bệnh viện đâ thục hiện hàng nghìn ca
mò mòi nám.cắp cứu thành công nhiều bênh nhân nặng, rãt nâng mảkhông de xáy
rasai sot chuyênmòn*’*
Trang 26CHƯƠNG 2 DÔI TƯỢNG VẢ PHƯƠNG PHẢP NGHIÊN cửư
2.1 Ilia diên) vả thời gian njỉhiẽn cửu
• llp điêm: khoa Ngoại NỘI Mn, Xẽt Nghiệm, Truyền Nhicm Hồi sức tích cực.Sản.Khảm bênh • cap cửu thuộc bệnh viên da khoa huyên Dan Phuợng
Thời gian nghicn cửu: lử01 11 2020 đen 01 06/2021 trongđóthu thập sổlieu lừ
15 01 2021 đen tháng 29 01 2021
2.2 Dồi tuụIIK nghiêncửu
Tất ca cóc nhãn viên y té đang làm việc tại các khoa Ngoại Nội Nhi Xét
Nghiệm Truyền Nhiêm, Hởi suetíchcực.San Khám bệnh - Cũp cưu
- Ticu chuãn lựa chọn: lãt ca cãc NVYT đang lam viẻc tư 6 tháng trớ lẽn tại khoa nêu trẽn dồng ỷ tham gia nghiên cứu
- Ticu chuàn loại trú:
+ NVYT nghi ôm nghi thai san hoẬc dang đi học lập trung không lãmviệc ớ khoa lai thindiêmlây số liệunghiên cửu
+ NVYTlam VIỘC tụi các khoa duõi <»thing
23 Phirrmg phíip nghiên cứu
2.y í Thiỉt kề nghiên cừu
Nghiên cứumò tacat ngang
23.2 Cở mầu và chọn Mưu nghiên cứu
■ Cờ màu: tat ca các nhân VICI1 y te đang 1.1111 viỹc lư 6 thang trư lên, l«ai các khoa Ngoai NỘI Nhi Xét Nghiéin.Truycn Nlucin Hồi sức Itch cực San Khám bênh
- cap cũu(hóamân liêu chuãn chọn màu
- Chọn màu' chúng tỏi chọn mầu toan bộ tất ca nhãn viên y tề làm việc tụi X khoanêu trên ví dãy lá các khoa liên quan ràt nhiều đen Ihuc biện, tuân thu các quy đinh plũmg ngừa chuẩn cùa bênh viện
Trang 27- số màu thực tê cùa nghiên cưu lã: Tỏng sò 136 NVYT <111 86.7%: NVYT dung
đi học vả nghi chế độ chiếm 13.3%
2.4 Biển vồ chi sổ nghiên cứu
2.4.1 Các biến sổ chì số tnục tíỉu I:
Mô La kiến thúc, thái độVCphỏng ngừa chuẩn (vệ sinh tay mang phương tiênphòng bộ cánhãn) cua nhãn viên y tế lạimột sổ khoa bộnh Vicn đa khoa huyện DanPhưvHig nám 2021
- Nhóm biènsổ.chí số vẻ kiên thức phòng ngừa chuủn chung
+ Tý lệ NVYT tra lơi dũng dinh nghi*, đói tượng ip dụng, nguyên tie vai tro vãmuctiêu cùa phóng ngừa chuẩn
- Nhóm bicn sồ,chí sẨ vé kiến thức vệ sinh
tay-+ Tỷ lèNVYTtrà lờiđủng vểcác nội dung: lầm quan trụng,cácchi đinh, lựa chọn các phương pháp vàhỏa chat, thực hành vệ sinh tay
+ Tỷ lệ NVYT cỏ kiến thúc dụt VC vệsinh tay
- Nhóm biênsổ.chi số vé kién thức nung phương tiện phònghợ cã
nhãn-+ Tỷ lèNVYT tia lờiđúngvẻcác nộidung; mục dich cúc chídinh, lưachon trinh
IV thảophương tiộn phònghộ cá nhản
+ Tỳ IcNVYT cỏ kiến thúcdụt VC mang phương nén phóng hộ cá nhân
- Tý lẽNVYT có kiênthúc dựt VC phong ngừa chuẩn
- Nhõm biến íổ chi sổ vềthải độcua NVYT:
+ Tý lẽNVYT cỏ tháidộtíchcựcdốivái các biện pháp phôngngứa chuẩn chung
1 Tý lệNVYT cỏthái dộ tích cựcdồiVÓI vệ sinh tay
+ Tỳ 1$ NVYT cỏthãi dộ tích cực đôi với mang phương tiện phônghộ C* nhân+ Tỷ léNVYT cỏthái độ tíchcựcđói VÓI phòng ngứa chuán
2.4.2 Các biên sớ.chí sắ rrtục tiêu 2:
Mõtã một soyếu tồ liên quan den kicn thức, thãi độ aia nhõn viên y tc vẽ phòngngừach nàn
- Nhóm củcyếu tố lien quan về đặc diêm thông tin chung củadối tượng: tuòi giúi,
trinh dụ chuyên môn.trinh độ học van thảmniên công lác khoa lam Vlộc
Trang 28- Nhóm các yéu tố liên quan vé đục diêm bênh viện: lâp huấn, đào tụo về PNC,tham giahệ thảng KSNK sự tỏ chức kiêm tra định kí cua bệnh viện mức độ chuđộng cập nhật VC PNC
2.5 Côngcụ và kỹthuật thu thậpthõng tin
2.5.1 Công cụ thu thập
•> Xáy (hnìịi bộ còng cụ:
• Bước I: Xây dựng bộ cáu hai phong vắn tudiền
Bước 2:Thư nghiệm trẽn 30 đói tượng
- Bước 3:Chinh sứa và hoàn thiện bộ hoi phòngván lự đién
Bộ câu hoi dược xây dung dua (ten mục liêu vã các biên so nghiên cúu lieutrèn Các câu hỏi được xây dựng dưa trẽn: Quyết định số 367LỌĐ - BYT ngày27/9'2012 cua Bộ Y tể vẻ "Hướng dẫn phóng ngừa chuãn trong cic cơ sở Khảmbệnh, chừa hênh”* quyết dinh sỏ 5771 BYT K2DT ngáy 30'08.2012 của Bô Y le
vé “Tài Itộudào tạo phòng và kiẻm soát nhiỉm khuân**3 vả theo nghiên cứu "Kièn
thúc, thái độ vá thực hảnh vệ sinh tay thương quay vả một 60 yeu tớ liên quan cuacân bi> y IC lai bệnh viện Y học cỏ iruycn Trung t'ưng nảtn 2018” cua lác giaNguyền Thị Phương Thao'3: "Kiến Thức, thực hành của nhãn viêny te trong thực
hiện một ũ' bi^npháp phỏng ngừa chuãn tại bệnh viện<1.1 khoa linh Thái Binh" cua
lác gia Bũi Thi Xuyến nìím 2018*
Bộ câu hói sau khi dược xây dưng, chúng lôi dà diêu tra thư trên 30 NVYT
thuộc bệnh viện đa khoe Đan Phượng Trùn cơ sơ cảc góp ý bộcóng cụ đà điều
chinh VCvftnphongdèdối lưụng nghiên cứu cõ thehiẽudungdượcỹ muồnhoi sip xép thứ lự câu hoi cỏ tính logic hơn dê dổi lượng tra lời hen mụch loại bo một số
càu hời thông tín chưa phu hựp bó cục bộ công cụ đợp hơn de sưdụng trước khi
diẻư tra chỉnh thúc
❖ VỘIdung bộ càu hoi: Gồm có 3 phân
Phân A: Thõng tin chung cua dơi tương 113 cãu>
Phan B: Kiến thức về phông ngửa chuân
Trang 29• BI Kicn thúc VC cảc biênphapphóng ngừa chuũn chung (S cảu)
B2 Kién thứcvề vộ sinh tay(16 cảu)
- B3 Kiến thúc VC phương tiẻn phỏng hộ ca nhân (12 câu)
PhùnC: T1ÚI độ cua NVYT vê phòng ngừa chuẩn
- cI Thatdợ về cảc biệnphápphong ngứa chuần chung (4 cáu)
- C2 Thãi độ VC vệ sinh tay (X câu)
- €3 Thảiđộ VC phương lien phóng hộ cá nhân (5 câu)
2.5.2 Quy trinh thu thập tồ liịu
- Diều tra vién Nghiêncưu viênvỉ 01 NVYT thuộckhoa Kiêm soát nhiêm khuân benh V ]ện đa khoa huyện Dan Phượng
- Giám sát vicn: 01 NVYT thuộc khoa Kiểm soát nhiêm khuân bênh việnđa khoa huyên Đan Phượng
♦ĩ* Ọuỵ trinh thu thập
- Bước I: Nghiên cứu viên xin giây xác nhận bao vệ khỏa luân lại trường dai hục
V Hả NÓI gưi dén Ban giám đốc bfnh viện đa khoa huyệt) Dan Phượng, phong
Kẻ hoẹchtòng hợp khoa Kiềm MMt nhiêm khuân xin phép, thõng bão mụcđích,
ke hoach thời gian tiên hành nghiên cửu vả xin sụ dòng ỷ thực hiên nghiên cửu
cuaBangiám đõc bệnh việnvả Trưởng cãc khoa phong hen quan
- Bước 2: Tỹp huấn đicu tra viên vè cõng cụ nghiên cưu và each Hep cận điều tra
vãthu tháp sổliệu tại các khoaphong
- Bước 3: Tiền hành điêu tra chinh thức Tại củc khoa phóng, điêu tra viên sê
thòngbão mục đích và nội dung chinh cua nghiêncưudồng (bời$ệ giai thích rờ
các thác mac cua người thum giatheođúng nội dung đà thống nhất Diêutra viên phát phréu tự diên vãeomỏt lại điémthuthậpthủng tin cho dền kill qua trinh thu
thàp thòng tin hoàn tat vá nhắc nhơ khôngdê người (ham gia nghiên cứu trao đổithõng 10}
- Bước 4: Kiêm tra.thu thập phiêuđiều tra Tậphợpphiêu, làm sạch cliuân bl chonháp liệu
Trang 302.6 Xu Iv, phán Cull so liệu
- Nghiên cửu viên sc lãm sych phicu Ơ2 lẩn trước khi nháp liệu,cãc phiếu chứagiá
tn missingđược loụi bõ
- Phan mềm nhập liệu Epi data 3.1 duợc sứ dụng đẽ nhập sổliệu tãt ca các phiêu
điềutra thu thập dược trong nghiên cữu này Nghiên cữu V lên thiết ke bộ nháp
hiutrùn phần mềm lipi Data 3.1 VỚI cãclộp un QES, REC vi CHK
• Phân mémStata 15.0được sư dung de phàn tích sA liệu
• Phân tích mũ ta; giá tri 'rung bỉnh (tuổi, thâm men cóng tie) ước lượng phần
trám cua các biến sổ tdỉc diem thông tin trung chung vã các die diem VC kiếnthức,thãi độ VC sửdụng PNCcua NVYT)
■ Phán tích mối hên quan giữa biên kicn thức, thái độ VỚI nhúm bleu yểu tô liên
quan: tinh ty suất chênh OR và95% khoáng tin cậy (95% Cl t
•í* CứcÀ tinh them và (tánh giá tiền thìa, thài (tộ cua NVYT vỉ phàng ngừa ch nan
vể kiều thức cùa NVYT: Đànhgiá theo thang diêm nh| giu I diêm cho cảu tra
lòidung và 0 diềni cho tâu tru lời MÍ NVYTdược đánh gucó kiến thúc dùngkhiđồng ý VỚI câuhoi thuận hoặc không dõng V vói câuhói ngược vỉ códápan
chinh xic nhắt đói với câu hoi lựachợn sổ câu trá lói dung sê bung tỏngsó diêm
dat dược Ki en thứcđượcđánhgiá la Đạt khi diem sổ >2'3 sỏđiềm tuyột dóiđ
• về thúi độ cua NVYT: đanh giả theo thang diêm 5 mức dộ vềdõng ý VỚI nhừngnhãndinhvề thaiđộVCpliõng ngửa chuân NVYT có th.il độ tích cục khi có thãi
dô dồng ỹ v.i rầt đồng ý VỚI nhân dịnh dùng, vã thai độ rầt không đồng ỳ vũ
khôngdóngỹ đôi với nhặn đinhsai*
Cách chợdiem
Rât khôngdùngỷ
Trang 312.7 Các loại vaisố và cách khác phục
2.7.1 Các k»ợi nai sổ
- Sai sổ đo lường: chưa chuânhtú Ixi công cụ
- Sai sồ có thê gập trong nghiên cửu nãy là sai sổ thòng tin (bộ cáuhỏi thiết kédài
nhiều nộidung} Sai só trongquá trinh thiết kề vảthu thẬp thống tin
2.7.2 Khắc phục
• Bộ càuhỏidược thừnghiêmtrên dổi tượng điêu tru thu vù chinh sứal*i trướckhidicu tra chinh thức
- €ãc đinh nghia tiêu chuầnđưarathông nhất, rỏ rang
- Nghiêncửu viêngiãi thích trực tiếp, rò ràng muc đích nghiên cửu cho NVYT các
khoa, diêu tra hết toàn bộ sổ NVYT phú hựp với tiêu chuân lựa chọn tại các
khoa
- Quansil vã yêu cầu cãc NVYT không trao dôi ỷ kiên vói nhau khi tra lửi bỏ cảu
hòivảgiai thích các van dê mađói tượng không rò tranh sai lỹchthôngtin
- Kiêm tra lụi phiêu tra lời ngaysau khi thu plũév, xem cac thông tin dược dién
đáy du chưa Neu chua dãy đu.dềnghi dồi tượng tra lờithêmhoăc trá lời lụi.2.8 Dạo đức nghiên cửu
- Nghiên cứu được thòng qua dècương tai Bộ môn Sức khoe mòi trường 1’rvừng
Đạihọc Y Hà Nội
- Nghiên cứu dược chắpthuận bói Ban liìnhđạo Bệnhviệnda khoa Đan Phượng
• Tất ca các đối tượng tham gia nghiên cứu dẽu được thõng báo giai thích rò vẽnôi dung, ỷ nghía cũa vice nghiên cữu Mọi người dược quyên tham gia lự
nguyện và tư chỏi ncu khòngđồngýthamgia cùa nghiên cứu
• Cảcnội dung lien quan đến đối lượng tham gia nghiên cứu chiđược sùdụng cho
mụcdích nghiên cữu khoa hợc
- Kết qua nghiên cứuđượctóocảo phan hồi vóiBệnh viộn cỗc khoa phóng nhầm
phục vụ cho còng tác kiêm soát nhiêm khuân bệnh viên tót hon
Trang 32CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIẾN cửu
3.1 Đặcđiểmchuiiu cua dổi tưựiiu niỉhiênlưu
Rang 3.1 Dực ứiêm cùa dồi lưựng nghiên cửu
Trang 33Nhịn xà: Bang 3 1 cho thấy TrongSO 136 N\*YT tham gia nghiên cứu,nữ chiêm
đa số (SO2%): Tuói trung binh là 33,2T5.3 trong đỏ lứa tuừ >30ehicm nhiều nhút(66.2%) Đ» phân la (hôn dưòag chĩôm 62,5%: bác sỷ chi có 20.6% vè trinh độ học vân vãthám niên công tác chu yếu lãtrinh độ cao dâng (63,2%) vàthámniên
trung binh lã 9,12* 4 9 phàn bõtập trung ơnhõm 5-10 lùm la44.1% và lớn Inm 10
nảiĩ»là4|.2%
Ràng 3.2 ỉ)ặi' điếm các ye* tá liên yuan dền tập huầti/dàủ tạo PNC và mức độ
chu dộng tim hiẽu ciip nliụt vẽ PNC
Chu đỏng tim Không hoặc fat it 10 7,4
hiéu dp nhât vè Thinh thoáng 65 47,8
Nhận xét:Quabang trẽn ta thây 19.1 % NVYT nám trong mạng lưõi KSNK bộnh
VĨỢÌ va 7,4 %lảcan bộ chuyềntrach KSNK cùa bộnh viijn Cổ 94 8 % NVYT tham
gia nghiên cửu đã dưực láp huân đảo tyo vẻPNC trong sổ dó chù yếu là tham gia
Trang 34hiphuấn đàu tao do bênh viên lô chúc (93,8%); thamgia tâp huân đàu tao tù 3 lântrứ lén lá caonhát (chiếm 71.3 %) Da phần NVYT cho ràngcóng taokicm tra định
kỵ từng thảng sự tuân thùcácquy dinh phong ngira chujn 1 thing 1 lần chiếm 58.8
% Với cac mức dô chũ dựng tun hiẽu cáp nhật về các bièn pháp PNC mức dợ
thinh thoangvá thướngxuyên có ty lệ gần tương dương nhau (47.8 % và 44.8%)
3.2 Kỉềti thức cua NVYTv|phdng ngứachuán
3.2.1 Kiền tbửc lâng quát cùa VI7T rểcàc biện pháp phàng ngừa chuừn chung Hung 3.3 Kiên tliírv tông quat cua .VITTvỉ các biịn pháp phỏng ngừa chtttin
Só 1 trạng(n) Vỹlệ(%)PNC la biện pháp cân ban giúp phong ngứa nhicm
khuân(d)
Cãc bleuphápPNC chiduục ãpdụng chonhùng bệnh
nhản đư<K chân đoản nhiêm làmg hoic nhùng bênh
nhan đang trong thởi ký u bộnh mrt bénh nhiêm trông
náo đó (£)
127 93 4
Tải Ca máu dịch sinh bọc các chát tiẽt chát bãi tiét
(trữ mồ hôi) cua NB đcu có nguy cơ láy truyềnbợih
(d>
Vice tuânthu cãc biện phap PNC đóng góp quan trợng
váo việc giamNKBV (đ)
Mục tiêu cùa PNC lá đê bao vợ yvYT khói phơi
nhiêm nghẻ nghiệp; tọo ra môi tniủng chim sóc y te
an toan cho ca nguôibộnh vãNVYT (d)
Xhậrr xét:
Tylộ NVYT tra lởi đúng cic càu hoi lien quan den dinli nghía, dối tượng ãp
dung nguyên tàc vaitrôvả mục tiêu cùaphòngngửachuãn đêu cau dao thing tử93.4%tởi993 %
Trang 35Rang 3.4 Kiến (hũc cua .VITT vrtằm quan irựng cua l’$r
Số lượng (n) Tỳlệ<%)Bin tay cua NVYT lã lác nhãn quan trợng trụng láy
truyền NKBV (đ)
VST lả nội dung co ban cua PNC vã lã biên pháp
htcu qua nhải trong kicmscat sự lẩy tniyên tác nhàn
Xhậnxét: TylộNVYT có nhỉm thức đungvới các nhẠn dinh vètâm quan trọng cua
vệ sinh taylả cao đ-M X9% đền963%
3.2.22 Kim thức vè càc chi dinh 1ST
Rưng 3.S Kiên thức cùa VI ITrrcác chi dịnh cua I ST
SÔ Itrợng <n) Tỷ lệ (%)
CầnVSTtruuckhi tiềp xúc vút bệnh nhãn (d) 129 94.8
Cũn VSTsaukhitiêp xúc vớibịnh nhân (<1) 135 99.3
Sau khi dung chạm vào mót Innmg xung quanh bẻnh
nhân mikhông đtag chụm vào Il g IXOI bênh thi khvng
cmVST(s)
CầnVSTsau khiticp xúc vôi máu dịch co the(đ) 131 96.3Sau khi tháo bơ gàng tay thí không cầnVST (s) 124 91.2
Trang 36Nhện xéíĩ Bung 3 5 cho thúy đasố 5ỈVYT dêu có kiênthức dùng vê các chi dinh
vệ sinh tay T\ty nhién vin còn mýt sôNVYT có kiến thưc chưa dùng, nhát lá vê việc cân phai vệ sinh tay sau khi đụng chạm váo môi trướng xung quanh ngưởi
bệnh vàn con 11,7% N XTT cỏki ền thứcchưa dứng
3.2.23 Kiểii thữt vềỉựa chọn càc pJiuimg pháp và hòa ehẩl vị sinh lay
iỉat CÚ tlnn ilicm nào ban lay NV YI xuiỉ hiẻn
vét bíu
Truóc kill di Eintỉ Mch
Sau Mil nêp xúc vẻi đô vịt, đung cụ dính máu
dxh vã các chãi bải tiết cua nguôi bênh
Sau thào ÌK' găng hoậc Mil thâm kham giữa
cỉc người hênh
Khi di chuyên tu vùng bán vung iach trẽn
cùng một người hênh
RT King nuóc vi *À phóng ihưứng
■ Cha tay bảng dung dtch vsr ctntacta
■ RT bing xi phỏng Miu khuân
ĩtiỉu díì ỉ.l Kiên thúc cun NVYT vỉ lựa chọn cácphmng pháp và hóa chẩt VST
Nhộn xít: Kiến thứccua NVYT vè lựa chọn các phương pháp vả hóa chát VSTchưa thụt cao Cụ thê: có 72.1% NATT vá 61.0% lựa chọn dũng phương pháp chà tay bùngdung dịchVST chưa cỏa la phủ hợp nhẩt với thoi diêm “sau khitháo boging boic thảm khum giửu các ngườibệnh"và "trưóc khi đi gủng sạch"
Vởi phương pháp nn tay với nước và xã phỏng dược âp dung tại các thin
diêm "khi di chuyên tũ vũng bàn sang vung sợch tren cúng một người bệnh"; “Saukhiticp xúc VỚI dồ vật dụng cụdính máu.d|ch vi cãcchấtbàitiét cua người býnh"
va thời diêm "Bẩt cứ thời diàn náo ban tay NVYT xuất hicn vet bẩn” thí chi cố
18,4%;29.4% và 33,8?’« NVYT1 ụa chọn đúng
Trang 37Nội dung Sổ lượng(n> Tỷ lệ(%)
Thôigian thíchhợpcho 1 lãn rưa tay thường quy
là dung dich VSTchứa cồn lã 20- 30 giãy
104 76.5
Hĩnh thức VSTcôtácdụng diệt vi khuân tồi nhầt là
chà layVÓI dung dịch VSTchứa cỏn
Nhện xét:
Ty lệ NVYT có kiến thúc đúng VC thục hành vộ sinh tay côn thấp.chi có
36.8%NVYT biết rang cha tay vối dung dich VST chứa cồn co tảc đụng diệt vi khuân tỡt nhất
3.2.3 Kiền thừí cua.VHT IV phicưng tỉỷn phàng hộ cá nhản rrpng PNC
3.2.3 1 Kiền thin về lỉu lìịnh tua càc phưmiỊỉ lien phòng hộ cả Iihàn
Hang 3 7 Kiên thức cua NVYTvỉ quv trinh str dụng phirt/ng tiỷn PHCN
Nhận xét:
Cỏ 84.6% NVYT hiêu rờ mụcđích cua mang phương tiện 1*11CN là dê bao
vệ NVYT, người bệnh viCacộngdồng llưn một nưa NVYT cố kiên thúcđúng vè quy tnoh iứdung phương lien PHCN nhu lựa chọn dùng cúc phương tiện PHCN
khichim sóc bộnh nhãncô nguy có bón màu vào người và trinhtự thảo phương tiỳn PHCN sau khi sư dụng xong
3.2.3.2 Kiền thức IV chi ilinh cua cácphương tiên phòng hò cà nhãn
Trang 38fíanfĩ ỉ 8 Kiền thùv cùa XV7T vị chi dịn/t cùa các phưưtiịỉ fifn PỈĨCX
súluụng(n) Tỳ lệ (%)Mangphương tiện PHCN khi dựkiên sè lãm thao tác
cô binmâu, dịch tiết vảocơ thecuaNVYT(d)
Khi độngcham vào vũngda nguyên vụn vá không cô
biêu biện nhiêm khuân ờ người binh t;ii buồng bênh
thươngthi khongcần mang g.Angtay (đ)
Gániỉ uy di sử dụng cóthê sát khuân ben ngoái gâng
đẽ dùng tiếpcho người hênh khac.(s>
Không cân thay gàng giừa cãc hoạt đỏng chim tóc
trẽn cũng một ngươi bẻnh ma cô tiếp xúc cãc chat
nguy cơ nhiẻm khuân (s)
Mang khâu trang N95 khi chăm sóc bệnh nhân lày
truyói qua dường không khí(d)
Mang khấutrang ngoại khoa khi thục hiẻn thu thuật,
phau thuúi cớ nguy cơ vâng bân máu dich vào da
niêm mạc (đ)
Kinh bao hộ: mạngche mật dược dung khi lãm các
thu thuãt có nguy cơ bàn toẽ mau vả đich vào màt (đ>
Khi tháo phương tiệnPHCN racấn tháophương tiên
bản nhải ratrước<đ)
Xhện xéí: Phin lớn NVYT đcu cò kicn thứcđúng VC chidinh cua cácphương lien
PHCN' Týle tra lời đúng thầp nhút (72,8 %) láđói với nhãndinh"Mang khấu trang
N95 khi chàm sóc bộnh nhãnláytruyền qua đường không khi*’ Ty lẻ tra lởi đungcao nhát (93.4%) đối với càuhoi “Kinh bao hộ, mạng che mát được dùng khilãmcãc thuthuãtcó nguycơbàntoé mâu vảdich vào mát”
Trang 39đo ty u kiến thức đạt về cácbt<n phap PNC chung VSTvi phương nện PHCNlẳn
luợt k 96.4% 772%và 79.4%
X3 Thái độ cùa NVYTđối với phóng ngừa chuán
3.3 / Thái dộ cứa \ I >7 dồf Vi'ri cdc hiỷn pháp phòng ngừa ( huân chttitg
Bang 3 9 Thúi độ cua VI' r dổi với các biỷn pháp phong ngua chuẩn chung
Sỉ lượng(n> Týlộ (%)Các cư sở y tề cô thê là nguõn lây nhiễm và dich
bcnh khikhòng cỏ các biệp pháp PNC
Biụn pháp PNC chi cô thè ngán ngừa lầy lan
nhiêm thingt ùb<jnh nhâncho nhãn viény tế
Cãc biài phap PNC cân đưạc tuan thu mọi lúc
moi nơi trongbênh viện
Tuân thú PNC khiển cho cõng việc khó khàn
hưncủng nhúc hưn
Trang 40Nhịn xii: Bang 9 cho thây đa phán NVYT cỏ tháiđờ tíchcựcđới với cácbiệnpháp phòng ngưa chuãn trong đi> tích cực nhát lá các thái dộ vói nội dung "Cácbiợi pháp PNC cần đưực hiãn thu mọi lúc mọi nơi trọng bợnh viện" chiếm86.8 %;
“Các co sởy tó có thê la nguớn láy nhiẻiu va dịch bênhkhi khcng cõ các biệp pháp
PNC" chiếm86.0%
3.ỉ 2 Thái dộ cứa .vr>7dẩỉ với vị fifth tay trang phỏng ngừa chỉiún
Răng 3 lữ Thái độ cùa VI17dã với vị sinh ray trứng phàng ngừa chu ủn
VST dùng quy trỉnh lã phương phap dơn gian
hiòi qua rètiền để phóng ngứa NKBV
Bât buộc phdi VS1 trướckhi làm căc thu thuàt vò
trùng
Bầt buộcphai VST sau khí ticp xúc với mảu và
djch co thê
Sau khi tiẠp xủc VỚI dỡ dung vật dụng trong bê
mảt mới trường buồngbôìh thi không cần VST
VST nhiêu |jn trong ngay SC lãm tônthương da t3y 72 52,9C;ín thấybátũụnkhi phai nhác nhơ góp ỹ với đòng
nghiệp XÁ các đồi lượng kháctrong khoa khi không
lãm đungquyđinh hưỡngdan VST