sàm trước 10 tuổi, một nhõm khang sinh quan trọng trong điều tri nhi cm khuân, cô tác dụng mạnh vã gĩa thành thẩp nhưng được kẽ đon một cách rộng râi mà không có sự giám sat cầnthĩềitậ V
Trang 2Lời đầu tiên em xin bộ)- to iòng biềt ơn đền Ban Giám hiẽỉi Phòng Dào lạo Dai học Trường Dạt học Y Hà Nội Phông Còng tác Chinh oi <£■ H ‘ >c sinh Sinh viên Trường Dạt học Y Hà NỘI, cóc bộ mòn, khoa phòng nơi em lừng học tập dà lao điều kĩèn thuận lợt cho em trong suốt quá trinh học tập và tàm huin ván.
Với lòng biết im xàti sue, em xin cam ơn PGS.TS Nguyen Thi Trang, giang viên Bỡ mòn Y Sinh học - Di truyền Truông Dai Hoc YHà Nội cô dừ khơi gợi ỷ tương và tủn tinh cht bưo nin tàm hưởng đản em trong suổt quá tĩinh em thực híẻn khóa luận nãy
Em cùng xin được gũi lời câm ơn chân thành den các thầy cò trong bộ mòn YSinh học - Di truyẽn Truông Dại học Y Hà Nội và khoa Tai Mùi Họng bênh vĩèn Dại học Y Hà Nội dà tụo điều kiên thuận lơỉ và giúp dở em Ví' tư
liêu dè hoan thành ỉuụn vãn.
Xtn gia lài Cam ơn tên CÕC bênh nhãn vù gia dinh hỹnh nhãn dà dỏng ỹ tham gỉứ nghiên cừu này.
Cuóỉ cùng em xm guĩ lài cam ơn ĩởi gia dính cùng hạn hè dà luân dồng hành, giúp dờ và ờ bẽn chia sẽ cùng em nhùng khò khàn trang quà trinh học tập tụi Trường Dại hục YHaNỏi cùng như trong thin gian thực hiên luận vãn.
Emxin chânthảnh câm ơn
Hà Nội ngày 11 thang 05 nám 2021
Sln hnén
Cao Minh Hưng
Trang 3Tói la Cao Minh Hưng sinh viên khoa 2015 2021 chuyên ngành Bac
sỳ đa khoa, TruôngĐại họcY Ha NộiXÚIcam đoan:
1 Đây lá luận vin đo ban thân tói true ticp thực hiên dưới sự hướng dân cùa PGS.TS Nguyen Thj Trang, giang viên bộ môn Y Sinh học l)itruyền, Truong i>ựi hục Y Ha Nội
2 Còng trinh nay không trúnglập với bât ký nghiêncửu nao khác dàđược cong bó tại Việt Nam
3 Các sồ liệu vả thòngtin trong nghiên cứu ỉa hoan toàn chinh xác tnmg thực và khách quan, đà được xác nhận vã chầp nhận cuacơ sơ IWI nghiêncứucho phép lẩy sổ liệu
Tỏi xinhoãn toàn chiu tiàch nhiựni tnrócpháp lu.it vể nhùng cam kếtnáy
Hà Nội ngày- Ị ì thõng 05 nàm 2021
Giang viên hiróng dàn Người vict camđoan
PGS.TS.N'guycn Thị Trang Cao Minh Hưng
Trang 43 CHƯƠNG l.TỚNGQUAN _ _ _
1.1 Khai niệmđiẻc bàm sinh
1.2 Tylộ khiếm thinhbâm sinh tĩòi the giới và trong nước 1 3 Nguyen nhãn gây dice bâm sinh
1.3.1 Nguyên nhân di truyền
-l 32 Nguyên nhản khỏngditruyền
1.4 Một sổ hội chứng hèn quan đènkhiếm thínhbâm 1.4.1 Hội chứng Waardenbuig
1.4 2 Hội chứng Pendred
1.43 Hội chứng NÍELAS
1.5 Ki’thuật giãi trinh tựgen thể hệ mới
CHƯƠNG 2 DÔI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PIIÁP N< 2.1 Thin gian vã địa diem nghiên cứu
2.2 Dổitưựng nghiêncúu
2.2.1 Tiéu chuẳn lựa chọn
2.22 Tiêu chuân loai trử
2.3 Phươngphápnghiêncưu
2.3.1 Thiếtkenghiên cuu _ 2.32 Cỡ mẫu — _ 2.33 Nội dung nglũencúu
2 4 Dụo đửc Y học trong nghi én c ưu
CHƯƠNG 3 KÉT QƯÃ NGHIÊN CƯL
3.1 Đặc d lẻm chung - —
3.1.1 Giỏi • ••••••••• •• •••••••••••••••••••• ••••••••••• ••••• sinh •f •• ;I1IÉN cứt • •••••••••••• I ■ If !••*•••««•• il».t IMMÌ4U lit •• 4 7 15
16 20 21 22 22 22
TỊ 23 23
23
25 26 26
26
Trang 53.3 Bước đầu tim hiêu một sổ đột biền gen mang únh chat di truyền giừa
3 3.1.Tien SƯ gia dinh ««»>»a*re*rf««eerIfeft fatva v«v«*«v^ea*«wt««*av*v«*«f303.32 Ty lộ các loại dột biển gen xuất hiộn trong gia đính tre dice bâm
3.3 3 Xảy dựng một sỗ pha lrê lllltllllll mill lillHI Illi 111 >■ HIMI lllltlllKIUillllllllll 32
CtlƯƠNG 4 BẢN LUẬN - - -344.1 Đặcdiêm chung.— _ 34
4.13 Tiền sư thai san Maaaaa* letMimmmnmm mo ta aeeeata ••• «1M ••••••• «•••••• a 33
4.3 Bước đau tim hiểu một số độtbiền gen mang rinh chắt di truyền giừabênh nhãn và giadinh _ 39
4.3.1 Tiền sư gia dinh • •••••• a ••••> «e aaaaaae ae te a ae a aa a ae aa aaa a a 1« e* taaMa aaaaaaaaaaeeeavvaaaaeaae 39
4.32 Ty lộ cãc loai dột biên gen xuất hiện trong gia đinh tre điếc bám
sinh te imnmitimmaimi»itt»at Iitinm at Illium If ta imniM IIIMI mmmttiiiiiniimi 39
Trang 6ABR Auditory’Brainstem Response Đodiênthinhgiacthản nâoPTA Pure Tone Average Ngưỡng nghe trung binh
ASSR Auditory SteadySlate Đođápứng trang thải bên
MRI Magnetic Resonance Imaging Chụpcộng hương tú
NGS Next-Generation Sequencing Giai trinh tự gen the hộ mới
OAE Otoacoustic Emissions Do âm óc tai
PCR Polymerase chain Reaction Phanứng chuỗi Polymerase
(phân ứng khuếch đụigen)SLC26A4 Solute carrier family 26 (anion
exchanger), membet 4
Gen SLC26A4
WHO Worid Health Organization Tô chức y 1c thègiới
ws Waardcnburg Syndrome Hội chúng Waardenburgd\TP deoxynucleosidetriphosphate Các nudeotidA. T. G, c
Trang 7Bang 1.1 Tiêu chuàn chân đoán hội chững Waardenburgtype1 17
Bang 1.2 Phân loại hội chứng Waadenburg Theo kicu gen 17
Bang 3.1 Tỵ lộ cãc loại dộtbiẽn genxuẳthiện trongnhóm nghiên cứu 28
Báng 32 Tỳ lệ cảc loại đột biềngenxuầt hiện tronggiađính 31
Biêuđồ 3.1 Phản bó đói lượng nghiên cứu theo giỏi _ 26
Biêuđồ3.2 Phân bó dồi lưụngnghiên cứu tlieo nhỏtntuổi 26
Biểu đo3.3 Phân bổ doi nrựng nghiên cửu theo tiền sư thai sân 27
Biêu đổ 3.4 Phân bố dỗi tưụngnghiên cửu theo tiền sư gia đình 30
Trang 8ỉ linh 1.1 Các nguyên nhân gây điếc bám sinh 7Hình 12 Vi tri gen GJB2 8
I lính 1.3.Hĩnh cắt ngang ốc tai cho thấy 2 nhóm te hao biêu hicn connexin26 9
1 lính 1.4.Vị tri gen SLC26A4■ IMMMI at(IiiiiinIIIIIHÌIIIIIiMiuaiaHIM*
Hình 1.5.Gen ty thè và vi irícic độlbicn MIIIIIIIIIHIIIMIHIMIIIMI ItlKllltlllll*Hình 1.6 Vi tri gen TMC1— Ilinh 1.7 Vịtn cùagenSOXIO• •••••HI IMItl ••••••••••• «•
Hình 1.8.Vi tri gen GJB3
Hình 2.1 Các bước chợn bệnh nhân nghiên cứu
lũII
13
141524
Hĩnh 3.1 Gia hệ 1 32Hmh 3 Gia hc 2•■•••••••.••••.•••••••••.■•••■•••••• •.•<•■•••.••.•■ •■••.••••■•••«••••■•••••32Hình 3.3.Gia h<- 3
Trang 9Phát hiện sớmcác độtbicn gen gây bệnh cùng như hicu rồtinh chất di truyền cua đội biẻn lả yếu tố quyết định việc chấn (loàn, giúp irc khiêm thinh phát triền lư duy vả ngón ngữ bính thường Nghiên cưunayriliuin khao sat các độtbicn gen liênquan khiêm thinhbám sinh bằng kỹ thuật giud ti mh tự gen thè hệmôi (N( i s> vá bước đầu lunhiẻu một sốđội biền gcnBiaug tinh chất di truycn giữa bênh nhàn và gia đinh Nghiên cứu mò tá cát ngang được ticn hành trẽn
1001 rèkhiếm thínhbẩm sinh và gia đính tre Cảc kiều gen đột biến được phát hiỹn bằng kỳ thuật NGS Ty lệ dột biển gen phai hiên 0 nhom nghiên cứu la 22% Ty lộ trê có tiền sư gia đính bị dice bâm sinh chiêm 10*4 trong dó cỏ 7% SÔtrường hụpcó bô me mung alcn đột biến.Nghiên cửu này chưa thèxacd|nh được chinh xác tylộ đột biền trong cộng đòng, vi vậy cần mờ rộng với một cờ mầu lớn hơn từ đó SỀ xác định tý lệ đột biên đác trưng trong cộngđồng ViệtNam gỏp phần giâmthiêu tỷ lý trổ khiếm thính đưọc sinh ra
Từkhóa: khicmthinh bãnisinh NGS dột biên
Trang 10common deafness mutations is a key factor fordiagnosing, helping hearingloss children normally develop theirlanguage andawareness This study aims
to investigate the genetic mutations associated with congenita] hearing lossusing Next Generation Sequencing technique (NGS) and the initialunderstanding about tile relationship of the genetic mutations between the patient and tile family Descriptive cross-sectional study was conducted on
100 children with congenital bearing loss and their family members Themutant genotypes were detected using NGS technique The rare of generic mutations delectedin theresearch gToup was 22% The proportion of children with a family history ofcongenital deafness accounts foT 10% ofwhich 7%
of the cases have parents with mutant alleles This study has not been able to accurately determine the rate of mutations ill the community, so it isnecessary to expand with alarger sample size, thereby identifying the specific mutation rate in the Vietnamese community contributing to minimizing therate of children with hearing loss beingborn
Keywords: congenital hearing impaired.NGS mutation
Trang 110,5% như vậy mồi nảm có khoang 400.000 tre bi dice bám sinh ra đời [1].Đày la một tỷ lộ rắt cao.do dỗ nhu cầu vềchăn đoán và điều trị phục hôi sứcnghe chữ trê lárat lớn.
Điổc lá tinh trạng giam sức nghe vói ngưởng nghe được > 90 <ĨB khi do súc nghe dơn am hoặc điộn thinh giác thán nào ABR Nghe kém lá mức độ giâm sức nghe vởi ngưởng nghe từ 16 - 90 dB Dice bảm ánh là tmli trạng bệnh lýmat hoàn toàn kha nảngnghe ngay từ giai đoạn sơ xinh
<5 Mỳ tỳ lệ điếc ơ tre em là 1.51/Ị000 trc vã lã một trong nhùng khuyếttật thần kinh sơ sinh phó biển nhất [2] Ớ úc cứ 1000 tre sinh ra thi có 3 - 4 tre nghe kém ỡ cãc mức độkhảc nhau [3] Theo sổliệu cõng bố thi' năm 2013
ờ ViệtNam có khoang 1 triộu tre dược sinh ra ước tinh có khoang 15000 trànghe kém bầm sinh trong dó cơ khoang 5000 tre lá nghe kém nặng và dicebàm sinh [4],
Thicu hụt sức nghe la tinh trụng một tredo suygiam hoậc khiêm khuyếtkha nâng nghe dân dến hụn chc trong giao tiếp, VUI chơi, hục tập vi vậy trekhiếm thinh thườngde bi cò lập va chiu nhiềuthiệt thoi nongcuộc sóng lừdớdẫn den các rối loạn về lãm ly quan hê xà hội kénL hạn chế nhận thức Neu tre không được chân đoán phát hiện bệnh vá can thiêp phục hôi chức nàngnghe nói sớm thi anh hmmg rầt lớn đen quá trinh phat men ngôn ngữ cũng như tâm lỷ vá hóa nhậpcộng dông cua tre sau nảy
Có hai nhóm nguyên nhẵnchú yêu gàydice bầm sinh lả: do di tniycn và
do mỏi trường; trong đo nhóm nguyên nhàn do yếu lổ di truyền (do đột biến gen) chiếm lum 50% [5| Việc chân doãn nguyên nhân gãyđiếc bảm sinh dởdột biền gen có vai trò quan trong trong lư ván di truyền và dự phông biếnchững do tru diêm chân đoán sỡm ngay thời kỳ bâo thai, sơ sinh đặc biệt với
Trang 12sàm (trước 10 tuổi), một nhõm khang sinh quan trọng trong điều tri nhi cm khuân, cô tác dụng mạnh vã gĩa thành thẩp nhưng được kẽ đon một cách rộng râi mà không có sự giám sat cầnthĩềitậ Việt Nam
Dice bám sinh dược chia lam hai loai làđiếccó hột chứng và dice khônghôi chửng Điổc cỏ hội chứng thường do nguyên nhân di truyền, chiếm tỷ lê khácao trong dice bẩm sink Iihư hội chưngPendr cd (suy giảp bám sinh va dice băm sinh), hội chúng mó ròng õng tiên dính (Enlarged Vestibular Aqueduct Syndrome - EVAS), hội chững MELAS hội chưng Waadenburg Ngay nay có rắt nhiều kì thuật sinh hục phàn tư dà được sư dụng đẽ chân đoán nguyênnhân điềc do di truycn tuy nhiên, hẳn hếtcácphương phápnáy đểu cỏ hiện quả thầp và tồn thời gian clx) việc chân doãn da gcn Hiệnnaygiai tnnh tựgen thểhệ mới được chứng minh la kỳ thuật có lúẽu qua cao trong việc pha: hiên các đột bi en gen với hièu suất cao cõ thê dửng thời phất hiện nhiêu đột biên trên nhiều gen chi vój I ùn thao tac Viộcứngdung NOStrongvice phát hiên dột biến gen gáy khiêm thính bầm sinh đà dược thực hiện rọi Việt Nam qua một sề nghiên cửu nhưng chi là bước đằu Bơi vậy chúng tôi tiến hãnh đề tài với liai mục tiêu chinh sau:
J Khan xát các đội biến gcn liên quan khiểm thính bám sỉnh hằng kỹ thuật giãi trịnh tự gcn thê hỷ mài f.X'GS'f.
fftrtA đầu lỉm lnêu mật S0 dột hiến gcn mang lính chất di truy en giữa bịnh Ithán và giơ dinh.
Trang 13CHƯƠNG I
TONG QUAN1.1 Khái niệm dice bấm vinh
Khiêm thinh haydice lả khái niộm thê hiện sự suy giam hay mất toàn bộchức nầng nghe
Đẻ dánh giá mửc dộ khiêm thính người ta chia mức độ giâm sức nghetheo nhiều nhỏm khác nhau Đon vi đo bàng dB (dcxibcl) khi đề cập đến độ lớn hay âm lượng àin thanh hoặc Hz (hertz) khi đecậpden tằn só hay dộ cao
ãm thanh
Dành giá mửc độ nghe kém dựa váo ngường nghe trung binh PTA (Pure Tone Average) là ngưởng nghe trưng hình đường khí cua3 lầnsố 5(X) liz 1000Ilz 2000 Hz dược lính theo dB Theo hiộphội Ngôn ngử - Nghe - Nói lloa Kỳ (ASHA), nghe kém dược chia thanh 4 mức độsau:
• PTA tư 0 dB đến 15 dB la nghe bính thường
• PTA từ 16dB đen 25 <IB là nghe kém rill nhẹ
• Độ I: PTA từ 26dB đen40 dB là nghe kém nhe
Anh hướng tời nghe trong mill trường Heng ồn phai lẩng lai nghe, nghe khó vói uềngnói nho có thê mệt mói khi phai nghe kéodai
• Độ 2: Nghe kém trung binh, chia 2 nhỏmnhò:
Từ 41 dBden 55 (IB là nghe kémtrung bính nhẹ
Anh hưong lõi quả trinh phát triẽn ngôn ngừ, gộp khô khántrong nói
Trang 14Anh hương nit nhiều tớiquâ trihh phát triền ngôn ngữ, giọngngọngnhiêu, vốn tử kẽitL khôngnghe được câc cuộc hội thoaiở cưởng độ nõi tliông thường.
• Độ 4: PTA từ 91 dB đền 120 dB được COI làđiếc vá khống cờ khánáng học nói dần đến câm nếu không có trự giup máy trự thínhhoặc DCÔT
Nhưvậy dice là tính trạng giam sức nghe với ngưỡngnghe > 90 dB khi
đo sức nghe đem âm hoặc AHR Dice băm sinh lã tính trạng bệnh lý mất hoàn toàn khá nâng nghe ngay lữ giai doọn sơsinh
1.2 Ty lệ kliỉéin thính bắm sinh trẽn thếgiới vả trong Iiưức
I.2J Trên thểgiởi
Nám 2012 WHO công bố sổ liệu thống kê mới về mức độ phò biển cua tinh trạng nghe kém hiện nay Thông ke nàydưực dựa trên 42 nghiên cứuvềdàn sổ trẻn toàn thếgiói Theo đố:
- Trẽn the giới có 360 triệu người bị điếc hoặc nghe kém (tương đươngvới 5,3% dân sẨ) Trong sẨ đó, 328 triệu bệnh nhàn (91%) là người (rường thành (183 triệu nam, 145 triệu nừ) và 32 triẠi bệnh nhân (9%)
làtrê em (ố]
Ty lê tre em có vần devẻ thính giáccao nhất lan lượt là ờ Nam Á 2.4% (khoang 12.3 triệu tre), châu Á Thái Bính Dương 2.0% (khoang 3.4 triệu tre), và châu Phi cận Saharan 1.9% (khoang 6.Xtriệu tre) [6]
Ỡ Mỳ, ly lẽ điếc ơ tre em là 1,51.1000 tre vá la mót trong nhữngkhuyết lật than kinh sơ sinh phờ biển nhát (2| (í úc cứ 1000 tre sinh HI thìcó 3 - 4 tre nghe kém ớ các mức dộ khúc nhau [3] Theo Giảo su F Biơlun lại Cộnghòa See cứ 1000 tre thìcó 20 - 30 em do bi nghe kém mà chum lún hay nỏingọng vá I em do nghe kém náng ma khôngnói được Còn theo Giáo sư J c Lafon thí tại Pháp, sỗ tre bj nghe kém nhẹ và vừa chiểm 3% vâ số tre nghekem nặng chiếm khoang 0.2% tồng sổtre em (2)
Trang 15Bên cọnhđỏ điếc bâm sinh do nguyên nhãn di truyền chiêm lới hem 50% lổng số nguyên nhíin gãy dice hâm sinh vi vậy trên the giời trong 20 nảm gandây việc nghiên cứu chân đoán KỈC dinh nguyên nhân gãy điểc bẩm sinh dưdột hiếngcn là I vần dedượcrẩi nhicu nước quan tâm:
- Glenn E Green vã cộng sụ <1999) nghiên cứu lại miên Trung Tây Hoa
Kỳ phái hiện lần sổđột biến GJB2 ơ những người dice là 42%, trong dóđộthiển 35 delG chiếm 29/41 alen đột biến Tý lẽ dột biên 35delG ơ tre sơ sinh bính thường được sáng lọc là 2.5% [7]
- Satoko Abe và cộng sụ12000) nghiên cửu ihấy bênh nhân điếc không hội chung ơ Nhật Bán thíđột bicn gen GJB2 là nguyên nhãn phô bicn nhất với độtbiến c.235dclCthưởnggập nhầt <73%) [8]
- G Minarik và cộng sụ (2003) nghiên cứu nhỏm người da trắng tụi Slovakia tẩn sốdột biến 35dclGo bệnh nhân dice không hội chứng la 50®-ó dột biến 333-334delAA la 0.91% W24X là 0% Ớ nhóm người Di-gan tại Slovakia, lý lộ bộnh nhàn dice gom hội chứng mang dội biến W24X lí)22% 35delG vã R127H lá 7.40% va 0.92% [9J
- Santos p (2005) đã tiếnhành nghiêncữu ty lê đứt biền gcn gảy nghekém không hội chửng do TMCl ỡdãn sỗ Pakistan náy lã 4.4%' 10]
- Yuan Y và cộng sự 12009) dã lien hãnh nghiên cữu tại NỘI Mỏng cỏ
vá tinh Giang Tô Trung Quoc tháy ớ tre em nghe kém tý lẽ dột biến gen GJB2 vã SLC26A4 chiếm ty lộ chủ yếu vơi tần số dộc biến gcn lần lượt lả18.31% vã 13.73% [11]
• Wei (2013) dà lien hành nghiên cứu lại Giang Tô Trung QuẲc, dà lùn thấy gcn dõl biến cua gen GJB2, tần sổ đột biến gen GJB2 ơ bệnh nhân dice
lá 24,92% trong do dột biển c.235del( thường gúp nhát (15.5%) c.35dclG lã0.30%, C.l76-191dell6 lá 3.19%, C.299delAT lã 4.71% (12]
- Du vv (2014) liến hãnh nghiên cứu ty lộdột biền genơ tre nghe kém nặng vádice ’•ung Tảy Nam Trung Ọu«‘v lả 28.43% trong đó ty lệ độl bicn ờ các genGJB2 SLC26A4. gen 12s rRNAtiihêlần lirợt là 7.27%.7.04% vả 4.12% [ 13]
Trang 16ỉ 2TợỉHệt^am
Năm 2011 Nguyen Tuyết Xương và cóng sự đà thực hiện nghiên cứu khám sâng lọc nglie kém cho 11 è em tại Hà Nội với 7120 trườnghụp.Kct qua sau 2 lần đo OAE cho thấy lý lè né cỏ vốn đe về nghe lã 3,5% tre irai chiếm 3.7%jtrong khi ty lộ nãy V tregái là 3.3%[ 14]
Năm 2014 Bênh viên Phụ san Há NỘI đã khám sàng lục nghe kém sơ sinh cho 38.331 tre phat hiên 688 ca bỊ nghe kem (1.5%);ly lẽ nay thực tế cô the cao hon <lo có nhiều trường h4,ip tre mát dãn thinh lực trong quá tnnh trương thành (4) ViệtNamcó khoang 1 triệu tie dưục sinh ra hàng nảm chivới ty lệ 1.5% mỏi nâm SC có thêm gần 15 nghin tre nghe kẽm bầm sinh rađời trong đờ có khoáng 5000 tre nghe kém nặng va dice bâm sinh [4] Từ
122000 đen 12/2001 trung tânì Tai MŨI llộng Thánh phố Hồ Chi Minh vá Viện Tai Mũi Họng thục hiện diều tra ’’Bệnh tai vá nghe kém" tại 6 tinh trẽn
ca nước 3 tinh phía BẤc va 3 tinh phía Nam két qu.1 ty lộ nghe kém khoang 6% tức lả cử 100 người cớ 6 người nghe kém Đây lá một lý lộ rất cao Tuy nhiên tinh hĩnhnghiên cửu về mơi liên quan giùa đột biền gen dice bâm si nil van ơViệt Nam vảncôn h;ui chế do nhiều nguyên nhãn va mới chi tiắi hanh
ơ I vãi nảni gan đây với I vãi nghiên cứu:
- Nguyễn Thúy Dương vả cộng sự (2014): Xác địnhđột biến gen GJB2 ớmột gia dinh bênh nhãn cỏhà con mẩc býnh nghe kém [ 15]
- Nguyền Thuỳ Dương vã cộng sự (2015) ở Việt Nam tỷ lộ dột biến C.235deiccua g«i GJB2 lã 3.95% [16]
- Hồ Kim Hoa NguyenThi Trang vácộng sự (2016); Ty lẽd«biền gcn ơ nhom he em nghe kém là 6.8% Trong đố đột biên genGJB2 chiếm ty lệ caonhát (5.0%) ương4gen đượckh» sát: GJB2 GJB3, SLC26A4 MT-RNR1[17]
Trang 171.3 Xguyên nhân gây dice bầm sính
Hỉnh t.Ị, Các nguyên nhân gây điỉc bủm sỉnh Ĩ.3J Sguyèn lỉhãn đi truyền
Cĩ thê tháy, lum 50^-« trướng hợp diổc bỉini sinh lả đo nguyên nlìÂn đitrụyèn Khơng như da số trướng hợp bộnh do các đột biên chung ư I gen dam nhiệm nguyên nhãn di truyền cuadice bầm sinh hen quan đen nhiều dột bicn
ỡ nhicu gen khác nhau (bệnh đa gcn) Trong nhĩin dice khơng hội chứng (chicm khoang 70% trường hụp), co gân80%gcn liên quan đen di truyền tràinhem sac the (NST) thưởng dạng lận gân 20% gcn liên quan dén di truyền trẽn XST thường dạng trội, vá khoang 1% gen di craven liên kếtgiới tinh Xdụng lẶnvả di truyền liên quan ti the (hay di truyền theo dỏng mẹ) [18]
Một sổ nghiên cứu gân đày trên the giới dà phat hiện hon 200 gcn dộtbicn lièn quan khiếm thinhbâm sinh trongđo cỏ 156gcn gãy ra nghe kem hộichưng \a nghe kémkhơng õ hội chửng; 56 gen gáyra nghe kem khịng hộichúng [19) Tuy nhiên các gen vi dột biến gáy bệnh lại cỏ lính dặc thủ chuyên
Trang 18bid chữ từng khu vực quAc gia liaydãn tộc nên viêc sánglựccỏ thè chi cần tập trung vảo mộcsốđột biển phố been cho một cộng đồng nhầt đinh.
J.3.J.J GJB2 (Gap Junction Beta 2f
1 lỏtrung tâm 2-3nm đê tạo cầu trúc có dọng banh donut, gvi la conncxon.Cãc cormexon tứ nhùng tề bao tiếp giápliên kết cộng hóa tri với nhau đẽ hình tlành các kênh liên bào Sự liên kết của các connexon dược gọi là plaque vã
lả thảnh phằn cua cãc đoạn nồi khe [20] Hệ thống nổi khe tham gia vảo sựđiều hoa K’ cho phép tái hấp thu nhùng ion đà di vào tế bão lõng trong quả trinh tiuycn dàncamnhãn
Trang 19Hình f.3 Hình cất ngang ốc tai cho thầy 2 nhỏm tế bào biêu hiện connexin26: các tcầt ngang òcưâ cho thầy 2 nhóm tẽ blá/ vá hự thong tế
bào cua mò li in kềt (màu náu/
Những dột biền trỗnGJB2 cỏ liên quan đến cà2d,mgtrội vảlặn « cá 2kiểu có hội chửng vỏ không có hội chúng cua nghe kém [211 Dãc biệt, cãc đội biền trãi gen GJB2 Cữ the chiêm dền 50% các traờng hụp nghe kem ditruyền trẽn nhiềm sầc thê thường dạng lặn Đây là gen dầu tiên dược xácnhận
cỏ liênquan đen nghe kém liênquan den thankinh cam giác (SNHR)
GJB2 lá một gen nho chi chứa I exon mà hỏa nhưng dà có đền hơn
300 đột biển khác nhau trẽn gcn này được cỏng bồ (Human Gene Mutation Database) Tuynhiên, mồi cộng đồngnhátdinhsêcó cácđột biền phòbi en cụthể riêng vi dụ: dột bi en phỏ biềnnhắt ỡcác quốc gia D»a Trung Hãi vã châu
Âu là c.35dclG dộtbiền phô biênnhắt khu vực châuà la c 235dclC
Trang 201 3.1.2 SLC26A 4 (solute carrier family 26 (antan exchanger;, member 4)
3T II II 1109 ■ II ■! 1 III ■ IK
i I I I M H*
ỉĩin ft 1.4 I i tri grit SLC26A4
SLC26A4 nâm tiên cảnh đai cuaNST sổ 7, ơ vị tri 31 (7q31)
SLC26A4 mâ hốa protein pendrin vận chuyền anion (chloride va iodine) vã la nguyên nhãn di truyền dửng thư 2 sau GJB2 gãy ra nghe kẽm bấm sinh Dây cùng là nguyên nhân gãy ra llội chứng Peudrcd (1 trong những dạng phò bicn nhất cứa nghe kém hội chửng, dỡ dò đây cũng dược gọi la genPDS) vá Hội chửng nw rộng ổng hền đính (Enlarged Vestibular AqueductSyndrome EVAS) Cãchụi chửng này thưởng không dược chân đoan 8Ởmvi chung không hẻ biêu hiên ơtre nho và chi xuất hiện triẽu chứng bai thường ởtuyền giap vào giai đoạn trương thanh [22] Tuynhiên không phai tắt ca bênh nhản VỚI 2 alien dộtbiến đêu phar triên bướu giáp, một sổ người vản duy tntinh trạng nghe kém khônggôm hói chứng [23]
Phó đột biển cuaSLC26A4khác nhau giừa các nhóm dãn số ĐỘI biền
2IÓSA >o la dang phô biên iihầt ớ Nhát Ban Tuy nhien o Trung Quốc vã cac nước cháu AU IVS7-2A>G lại phô bỉcn hem: Tại Trung Quóc 16.88% bênh nhản nghe kém được chân đoán do đột biến trên gen SLC26A4 64.63% trong
sốđóbị độtbiềnIVS7-2A>G [23]
Trang 21J.3.1.3 Gen trên ADN ty đĩê
ỉ linh l.ỉ Gen Ị)' thêvò vị trí các dột biền
0 người Uộ gen ty the chi có 37 geu (13 nià hỏa cac tiêu đun vị 12$rRNA thuộc nhùng phức hệ hò hãp 1 Ill, IV va V; 22 mà hoa tARN ty thê 2
ma hổarARN) trong khi nhãn có hcm 20.000 Các đột biền gen o ty thè di truyền tbeo dòng mụ (Do miDNA đượcthừa kẽ duy nhát từ mẹ Đổ là do khi thu tinh till họp tư thùake tề bao chất vả các bảo quan từ trứng cua mự.trong đo co mtDNA côn tinh iruiigchi cung cấp ADN Iihicm sắc thề vãbolại cac bâo quanben ngoài họp tu) ADN ti thê là nơi mang các đột biểnquan trọnghên quanđén cá nghe kem do kháng sinh nhómAminoglycoside vảnghekem không hội chứng Khang sinh nhóm Aminoglycoside như genlamycin.neomycin, kanatnycin là những khàng sinh quan trọng trong điều trị các bènlinliicin khuân Dày là các thuồc kho hấp thu vâ cỏ thẻ tích tụ gâydộc ni*udùng qua thuưng xuyên I>ẶCbiệt, các dối tuông nung đột biến va dung thuốc
tử Sớm ítnrờc 10tuòi) có nguy co cao bl nghe kéin vần dẻ về tác dụng phụcua thuõc đặc biệt nghiêm trọng ư cãc quốc giadang phát triền, vi tại đó các
Trang 22thuốc kháng sinh tàcdụng mạnh vả re tiền như aminoglycoside được kê đơn Icách rông rài mảkhông cỏ sụgiảmsátcầnthiết.
Trongsổcảc đột biên trẽn 12S tRNA i555A>G vả I494OT ư vùng bao tồncao cua I2S rRNAcử liên quan đến nghe kẽm trên toán cầu Dột bién 1555AX5 hoặc I494OT sỉ w ra các liên kết mới I494C-G1555 hoộc 1494U-A1555 ở vị tri A co tính bao tồncao cùa 12s rRNA Nhưng thay đốináy khiên ribosome ti thê người trơ nên giôngribosome cua vi khuẩn hơn vả tao ra vị tn ticpxiic cho các Aminoglycoside Kot qua lã sự phơi nhiỗm vái Aminoglycoside có the căm ứng boộc làm nặng hơn tính trạng nghe kẽm cua những cả thê mang cảc độtbiển nãy.Cảcthử nghiệm sinh hỏađà chửng tòsựtốn hại đến quả trinh tông hợpprotein ti the vã kéo theo đỏ là khiếm khuyết chức lũng ớ nhùng tế bào mang 2 độ!biếnnay [24],
Đột biên dụng nảy sê di truyền theo dòng mẹ trong phahệ vả thường không di kèm triệu chứng phụ (mặc dú ở 1 sơ trường hụp vàn cỏ) Tân suấtđột biển I555A>G cao hơn hân so VỚI các dột biên khác Cụ thê VỚI 1555A>G tần suâl độ! bién ơ cac nhóm người Nhật lã khoang 33% [24].10.4% và 5% với một sổ nhóm ngươi Tiling Ọuóc [25] Trái lại tản suầt đột biến 1494OT tháp hơn nhiều: chi 3 (2 người đà lừng phơi nhtemaminoglycoside) trong sổ 1642 bệnh nhân nglie kẻnr Tntig Quốc mang đột biển nảy [25]
Trang 23trẽn 41 bênh nhân vởỉ dộtbiến C.3243A>G cỏ triệu chửng phủ hợp với hộichững MELAS trong klù 3 bênh nhản lã không cỏ triệu chúng cuahội chửng nảy [27].
MT-TH
IXn biến gen MT-TH gãy khiêm thinh bẩm sinh cùng biêu hiện hộichưng MELAS Ngoái ra, nghiên cứu cua Crinu nảm 2<x>3 dí phát hiện dột biền di hợp tư C.121S3G>A ơmột bênh nhan nam b| bênh võng mục sắc tồ bi mat thi giác nôm 7 tuỏỉ, dice thần kinh hai bẽn nam 11 tuói giam trương lực
cơ rối loạn chức nảng tinh hoàn TO mắt điều hda [2S| Điều đó cho thấy dột bicn gen MT-TH gây điếc bãm sinh cỏ thè không gày giâm Thinhlực ngay saukhi sinh mà có thề bi cu hiênớgiai đoạn muộn
I.3 1.4 TMCÌ (Transmembrane Channeỉ-like Proíein Ị ì
TMCl num trẽn canhdai NST sồ 9 VVỊ tn 21.13 (9q21.13)
TMC1 má hỏa chù protein có 6 thánh phẩn lá kênh vận chuyên điện tứtrong tê bão lỏng của tai trong Nhùng đột biến TMCI liên quan den dice ởngười gâyrơi loan dòng điêntứthõng thưởng vồthoải hỏa tếbão lông Ngoải
ra cãc dột biến cua TMClcũng cớ thề lãm thay đổi sư dtcb chuyên vá tinhthẳmCa2* cua IC bao lõng SI Kitajiri và cộng sự (2007) đà nghiên cưu cac dột bicn gcn TMCI trên 557 gia đính Pakistan códice di truyẽn phát hiộn 9dột biến khác nhau cua gen TN1C1 ớ 19 gia dính (3.4%) trong dỏ đột biến C.IOOOT chiếm tylệ cao nhíit [29]
Trang 24ĩ 3.1.5 SOXIO (SRY bơx rranscrtpĩiồĩì factor ỈOf
lĩính J 7, I ịtri cua ỊỊCrt soxto
SOXIOnam trên cánh dâi cuaNST $ồ 22.ơ vị tri 13.1 (22ql3.1)
Gen SOXIO la thanh viêncuahọ gen sox vã nrẳ hoa yểu lố phiên máSRY- box SOX 10 điều chinh sụ phát triển vả duy ỉn sự phãt sinhcac mãothần kinh bao gồm te bão Schwann tể bào biêu bi tạo sic tổ tếbáo hạch ruột,
vá ca tể báo than kinh dệm lì gai Đột biến gen SOXIO gảy nhiều hội chimg trong dớ phô biên nhất la \vs cụ thè hon là ws type 2 vả ws type 4 Trong, nghiên cứu cua Wu Li (2019) trên 90 bệnh nhàn \vs và 24 thành viên gia đính, tỷ lệd<x bicn gen la 18.5% VÚI2 dột biến c.l 22O>T vả C.127OT trong
đò sox 10 chiêm ty lộ 15.8% trtn57 bênh nhan ws type 2 {301 Bồô cáocaselâmsàng cua Petya Bogdanova-Mihaylova (2017) ơ 1 bênh nhãn ws 32 tuồidice bầm sinh, bệnh Hirschspning dị tụt mống mat dị dọng bàn chân vã khiếm khuyết thần kinh phát hiện đột biến di hơp tủ c.346C>G cua genSOXIO [31] Pingault (2014) o 21 bênh nhàn dice bám sinh vá khiếm khuycthình thái xương thái dương, phát hiện 2 đột biẻn gen SOXIO la C.1125đupc
\áp.PP0169Leu [32]
Trang 25J.3.1.6 GJB3 (Gap Junction Baa 3)
GJB3 n;on trài cánh ngắn cua NST 1 ờ vj tri341 Ip34)
Đây là một thảnh viên cua hụ gen GJB vã mà hỏa C0imexỉn31.Connexin31 củng có chúc nâng lương tự connexin26 - hình thành các kênh irẽn bề mặt tế bào dề điểu hoanồng độcác ion phan lu Clung cần thiết chocác tương lác trực ticp giữa những té bao lãn cận Connexin31 không chiđược tmt thầy ỡ tai trongma còn ơkíp bicu mò ngoài cung cuada Do đó, cácđột biên trẻn gennày cóthê gâyra nghe kém hoộc EKV (mộtbệnh di truyền hiểm pap liên quan đến da)
VỚI nghe kem dà có các báo cáo VC đột bièn 53SOT làm xuất hiêncodon ke! thuc ở vị tri anino acid ISO gãy ra nghe kein dạng trội trẽn NSTthường khôngtriệu chứng ởđộ môi 20- 40 [33] [34]
1.3-\guyât nhân khàng di truyầt
Cò rắt nhiều nguyên nhãn không di truyền đs dược nghiên cứu chứng minh có liên quan den d| tật khiếm thinhbâtn sinh Nhùng nguyên nhản nãy
có hen quan dền các diềukiènlư nhiên và xà hội xung quanh tre Kẽ dén la nhùng chi số như nvi sõnglà nông thôn hay thảnh thi trinh độ vản hóacuacha mẹ diêu kiện sinh hoạt, cách thức chảm íỏc tre [35] Có thê thấy đây lánhừng yểu tò dang được nâng caotrong xà hội hiện nay giíh thích tại sao ty' lê cuanhóm nguyên nhàn này giâm
Trang 26CÓ 3 nhóm nguyên nhàn chinh lá chát lượng chảm sóc súc khỏe thai san.chất lượng châm sỏc sơ sinh vả chất lượng chăm sóc tre em nói chung Trong
sỗ những tre khiếm thính phảt hiện số bà me có tiền sư mac virus khi mang thai 3 thăng đầu chiếm 6 % sổ trecõ tiền sử đe non ngạt boậc thiếu cân là 10% Tiếpsau đó ước tinh có 15% số tre khiếm thinh có tiền sử bệnh viêmtai giừa haycãc bệnh truyền nhiêm 12,5%cótiền sư ngộ độc thuốc [35].Trong Ke hoạch hành dộng Ọuổc gia về chúm sỏc sữc khóe bà mẹ, tresơ sinh vã tre em giai đoan 2016 - 2020 những yều tổ kế trẽn dang nấm trongđược kiêm soat va nâng cao chãi lượng Y tẽ [36] Vi vậy co thê dự đoàn rang, ty lé trc khiếm thinil tai việt Nam chju hậu qua tữnhững nguyên nhân nay sêngảycanggiam
I 4 Một sổ hội chửng liên quan (tín khiếmthinh bam sinh
ĩ.4.1 Hội chứng iỉaarđcirburg
J 4J.J Khải niệm
Hội chứng Waardcnburg (XVS) hay hội chứng Piebaldism là một rơi loạn sắc tổ - thính giảc chiếm 2%- 3% tỳ lộ dice bầm sinh [37] \vs gãy rổiloan lẻ bao melanocyte la tè báo đông vai trò quyết đinh trongviệc hìnhthành sac tố Tửđõdànđenmít xanh, tóc đốmbạc bất thường sụn vanh tai cấu trúc tai trong vả gãy khiếm thinh bám sinh Ty lệ ws trên thê giới ước tinh lã 2
đèn 3 trường hợp trên 100.000 dãn và anh hương như nhau dối vói ca2 giớitinh vả rất ca cảc chùng tộc [3$] w$ lã một chi dấu cho việc bênh nhàn cỏ nguy cơ cao bi mất thinh lục; dơ dớ ngay ca khi sảng lọc sơ sinhdà dược thục hiên Hội Nhi khoa Hoa Ký khuyêncão trê nên dược thực hiên them cãc test đánh gia thinh lực khác [39J Đánh gia thinh lực toan diên nên được thục hiện
ơ trê dưới3 tháng tuôi vã cãc canthiệpvêthinh lực nên đưiK ticn hànhkhi tre dưới 6 thảng tuổi
Trang 27/.•Í.Ĩ.2 Phim loại
Hiên nay dưa theo kiêu bính người la cilia ws thành4 type \vs type 1được chắn đoán dưa theo tiẻu chuắn cua hiệp hội Waanfenburg (bông /./) WS2, WS3 vã WS4 được xác địnhtươngứng bơi sự thiều lạc chỏ khóe mẳt (ví dụ sự dịch chuyên sang bên cùa khóe mát) các bầt thường về cơ xươngkhớp, $ự bắi thường cua hạch quanh đại trang,
Bâng ỉ.ỉ Tiêu chuùn chân đoán hội chứng tiaardenburg type I [40Ị
Tiêu chuâu chinh Tỉêu chuấn phụ
Cliim tóctrên trântrầng Lông mảy giaonhau
Sác tố mồngmất bẩt Ihường Góc mùi rộng.cao hoặc trụgiừatai
trong thấpLạc chỏkhỏemát (XV-index > 1-95) Giamsảngcc mùi
Cỏ người thản câp 1 bị ws Tóc bục sớm (tnrik30tuôi)
Nhùngóứi bộ trong kỹ thiậtphán tư và viẽvxác đinhduw các gcngảy bênh
đà cho phép phân kxucôdiêndưục chia nhohơn dưa theo kiõi gen (bang 12)
1.2 Pltán ỉoạỉhội chirng H'aadetiburg theo kiêu gen Ị6Ị
Kiểu ditru ven•
Giãi thích
XVS1 PAX3 2q36.1
Oen trội trẽnNST thương
• 52%nghe kem
• RÓI loan chức nâng tiền đính (> 50%); ngay cà khinghe bính thướng
- Bắi thường sụ nào và các khuyẽt tật liên quan đen đinhthân kinhkhacỉãhiếm
Trang 28tan nhangquả mức
SNAI2 Sql 1.21 Gen lộn trên
- Tảobón mạnlính
- Giam hoácmất khứu giác
- Dị tâl lai trong va bấtthường xương thái dương
EDNRB 13q22.3 Gen trội trẽn
KIT 4ql2
Gen lặn TrênNST thướng
- Mat sẩc tồ hoãn toàn da va tóc
- Nghe kem mồng mat mau
Trang 29xanh rục rò huyêt áp tháp,vận đựng vả ngônngừchậm.
KITLGe Ỉ2q21.32 Chưa biết
- sỏ lì tnrỡng hơp dược công
bó cõ cãc bẩt thường tương
tụ VỚI các dưới type WS2khactuy nhién có cãc vá bát mặt
WS3 PAX3 2q36.1
Gen trội, gen lân trên NSTthường
- 5 79 ònghe kém
- Cảc triệu chủng ws1 cộng với eảc bất thường về coxương cua cãc chi trẽn (co cứng, co rut cơ và/hoặc tậtdinh ngon)
EDNRB 13q22.3
Gen trội, genlán trãi NSTthường
• 5496 nghe kem
- Bien the Severeg (hội chúng ABCD) vởi chơm tóc mải mau đcn
WS4 EDN3 2Oq 13.32
Gen lặn ưênNST thướng
-75%nghe kẽm
SOXIO 22ql3.1
Gcn trội tiênNST thường
- 93° ónghe kem
- Bong tróc da có thè xay rathường xuyên va nghiêmtrụng nhái vài WS4
i.4.2 Hội ch ứng Pe/iđrcd
Hội chửng Pendred lámột đột biến gen lận trẽn nhiễm sấc the thưởng,đặc trung bơi dice tiẽp nhân bướu cô vã khiếmkhuyct chúc nâng gẩn két iod
Trang 30với thyroglobulin chi cm 10%tỷ lộ dice bảm sinh Tý lệ Pendred trên thế giớiuởe tính khoảng 7.5-10 trướng hựp trên 100.000 người [41] Hôi chửng Pendiad gáyra bỡi đột biến gen SLC26A4 mà hỏa pendr in một chầt trao đóianion đa chức nàng, có mát chú yếu ỡ tuyên giãp tai trong vâ thận Troug tuyển giáp,các đột biến mắt chức nâng trong genSLC26A4 cỏ liên quan đến giâm chúc năng gản kền iod do giantdòng chay iod vao long nang Trong thân pendrin cỏ chửc núng như mội kênh trao dôi cloruabicacbonat (1 tai trong, pendnn có vai trò quan trong trong việc duy tn$u vận chuyến anion va diện thè trong ốc tai [42].
ơ hầu hết nhùng bênh nhãn mác hội chứng Pcndred mắt thinh lục tửnặng đen sâu do nhừng thay đôi cua tai nongbiêu hiện ngay nr khi mới sinh Tuy nhiên, ớ một số trườnghợp mất thinh lực đến cuổi thin kí sơ sinh hoặctre lớn mới xuất hiện Một sốbẻnh nhân cùng gộp vẩndề vẻ thăng bảng do rỗi loan chúc nâng cuabệthốngtiềndính
Một bit thường ơ tai trong đưoc gụi lã cóng tiền đính mơrộng (EVA)
là mộtdộc d«èm đặc trưng cua bội chứng Pendred cồng liền đính lả một ổng xương nôi tá trong với một trong cua hợp sọ Ngoai ra một só bệnh nhàncùng có biêu hiện hình dạng ốc tai bát thướng
l -í-ĩ Hội ciiímg MEL4S
Hội chùng MELAS lá một trong Iihửng rồi loạn di truyền ty thê hay gập nhât với ty lè ước tính I trẽn 4000 người [43Ị Hời chưng MELAS là mộtbệnh da cơ quan với các biêu hiện rộng baogồm các cơn giông như đột quỵ
sa sút tri tuệ, dộng kinh, tâng acid lactic máu bộnh cơ, đau đầu tái phát, suygiâm thinh lực tiều dưỡngvâthắplũn
Đụt biến phổ biến nhất liên quan đến hội chửng MELAS lá dột biến
m.3243A> G trong gen NÍT-TLl mà hoa tRNA cưa ty the Dột biếnm.3243A> G làm suy giam qua trmh dịch mà và tồng hợp protein cua ti thê
Trang 31bao gờm cãc tiêu đơn vị cùa chuôi vận chuyên diện rư Trong ty thê dàn đến suy giámchúc nâng sàn xuầt nâng luợng việc klìống tạoradu lìãng lượng đẻdap ưng nhu cầu cơ the dản den rói loan chức nàng đa cơ quan trong hộichứng MELAS Thiểu hụt nâng lượng cũng cõ thê kích thích tảng sinh ty thê trong cơ trơn vàtebào nội mò cua cãc mạchmáu nhỏ dầnđen các bênh mạch mâuva gjamtưới mau trong vi mach cua một só cơ quan [44Ị.
Điều trị phần lim là theo triộu chúng và cần cỏ sự tham gia cùa mộtnhóm đa ngành Một số nghiên cưu cho thắy lieu pháp L-aigmine cài thiêncac triẽu chưng giống như đõc quỵ va giam tằn suãt va múc đõnghiêmưọugcua các dợt nãy Ngoải ra carnitine vã coenzyme ỌIO thướng được sư dụng trong hội chứngMELAS nhưng hiệu qua chưa dược chưng minh
1.5 Ki’thuật giãi trinh tựgen the 11Ộ mủi
Nguyên lý cùa kỳ thuật giói trinh tự gen là giãi trinh tự dựa trẽn việcdứng ngầu nhiên phan ưng tèng hop chuói DNAbÀng dĩdeoxynucleotide.cần tách chiết lấy ADN tinh cua bênh nhan từ màu máu thu dược rồi chọn loenhững doan Renmục tiẻu nghỉén cứu vã nhãn lẽn bang phan ừng PCR trinh tựcua cãc san phim p( R náy được giai tự động báng phương pháp Sanger.Phương pháp này hoạt động dựa trẽn việc sư dụng các dNTP (dung dịch gồm bồn loại nucleotide A T (ỉ c dưới tác dựng cùa ADN polymeraseđê kéo dàimach mõi tòng hợp) nhâm tao các đoạn oligonucleotide có kích thước khác nhau thòng qua quá trình sao chip ADN ỉn vitro Màu ADN sau khi đượckhuềch đại các đoạn mục tiéu bàng phan úng PCR sẻ dưọc đọc kết qua trênmâygiai trinh tự gen thề hê mởi: tinhiộu thu nhận từ cảc dNTPcuối củng tọicãc vị tri khảc nhau sè cưng cấp thống tin VC trinh tự aDN từdỏ cho ta bict mauADN thu được có mang dụt biến gen không, nếu cữ thi là độtbiếngenloụinao [45]
Trang 32CHƯƠNG 2ĐOI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPNGHIỀN cút’
2.1 Thòi gian và dịa(liêm nghiên cửu
Thời giannghiêncữu: từ tháng 3/2017 - tháng 5/2021
Dịa diêm nghiên cứu:
• Bộ món Y sinh học - Di truyền I rường Đại hoe Y Hà Nội
KhoaTai MÙI Họng bênh viện Dai hoc Y Há Nội
2.2 Dổi Iirựng nghiên círu
Nghiên cưugốm nhùng bênh nhân nhi điếc bãni sinh có lam xẽt nghiêm gen gãydice bâm sinh, đưtK phầu thuậtcấy diện cực ổc1aã tại Bệnh viện Dạihọc Y Hà Nội
2.2J TUu cliuân ỉựa chọn
- Số lượng: 100 bộnh nhãn nhi được chẩn doán điếc ham sinh (và 100 cập bó mợ cũa tre dược lãmxét nghiêmgcn gâydice bumsinh) được khao sátđột biến gen liên quan bằng NGS Ngoai ra một số gcn gãydice cố lỉnh chát gia đính dược mỡrộng xét nghiệmchoenông bã cua câc tre đe bước dầutímhiẽu một số đột biẻn gcnmang línhchất di truycn
- Cácbênh nhi dáp ứng các diều kiện sau:
■ Khòng phan biệt giới tính
■ Dà đánh giá chức nâng nghe bâng các phưưng pháp do nhi* lượng OAE ABR ASSR
• Dược chân doàn là dice bám sinh
2.2.2 Tiêu cliuừn ỉoụi írừ
- Không phai điếc bầm sinh
- Gia dinh bệnh nhân khỏng muốntham gia nghiên cứu
Trang 33- Kẽm phát triền trítuộ: Down bại nào
- Không cóchi đinhcây diên cựcổc tai
" Trc khiếmthính có me nhiễm virusRubella.CXÍV trong quả trinhmang thai.2.3 Phưưng phápnghiêncứu
2.3J Ihiềt ké nghiên ám
Nghi en cứu mó ta cít ngang
2.3 J Cở mần
too trê khjém thinh bâm $inh củng 100 cụp bổme
2.33 .\'ội dung nghiên cứu
- Thu tháp thõng tin về bệnh sư tiền sư gia đính, các két qua chân đoánhình anhvà diều trị cua đối tượng nghiên cửu lừ bệnh án
- Tách chiết ADN từ bạch cẩu lympho mảu ngoại vi cua các đổi lining nghiêncứu
- Phân lập thu viộn AON
* Nhãn gcn PCR vả giãi trinh tự gcn thế hệ mỡi 100 đột biến trên 18 gcnliên quan dice bám sinh: GJB2 SLC2ỔA4 GJB3 MT-RNRL MT-CO1 MT-TL1 MT-TS1 MT-TH DSPP GPR98 DFNA5 TMCI MYO7A TECTA DIABLO COCH MYO 15 A PRPS1.1Ptiụ lục I vã 2)
- Mô la đặc diem lãm sảng vả dột biển gcn
- Dánli giá kêt qư.1 giai trinh tụ gcn vá moi lien quan VÓI lien sữ giađính,bat thuòng hình thái tai và hicu quá điềli trị
Quy trinh NGS: DNA dược tách lừ bụch cầu lỵmpho máu ngoại vi bằng kit DNA-cxprcss sau dó ticn hành thưc hiện quy trinh giai trinh tư gen the hè mới dê pỉiat hiên 100 độtbiển trên 18gen. f Phụ ỉuc 1 vớ 2)
Trang 34Các bước chọn bộnh nhãn nghiên cúu:
so IX) NGHIÊNcủv
Hình 2.1 Các bước chọn bệnh nliân nghiên cừu