TÓM TẢTChắt hrợng cuộc sống cùa phụ nữ mản kinh ừ Châu Á vả inột sổ yếu tố liên quan: tons quan tài liệuChài lượng cuốc sòng cũa phu nừ mân kinh lá một vẨn đẽ sírc khóc cộng đổng râi đượ
Trang 1I.ờl CÀM ƠN
Đê hoan thành khỏa luân náy em xin gửi lời càm ơn tói cốc thầy cô trong Ban Giam Hiệu, Viên đáo t;M> Y học Dự phòng va Y lề Cóng cộng Bộ mòn Dân sô học đà giảng day vã quan tàm, tao đièu kièn để cm hoãn thành khóa luân
Em xĩn bày tỏ lời cám ợn chần thanh và sâu sác tới PGS.TS Nguyễn Đang Vừng - ngirởi thây đ;i tàn tâm, nhiệt tinh chi bảo hưởng đản em trong
cà quá trinh học tập và hoãn thanh khóa luân nãv
Em xin chân tlủnh câm ơn các thầy cỏ trong hội đông xét đuyér đẻ cương hội đồng chấm khoa luân tổt nghiệp đả góp ý sửa chừa đề em hoan thiện khoa luận nảy
Cuỏi cúng cm xin cảm ơn các thanh viên trong gia đinh em, bạn bo đà tao moi điêu kiện về vật chầĩ và tinh thần đế em hoan thanh nhiêm vụ học lập trong 6 nâm hoc tai trường Đai hoc Y Hà Nội
Sinh Viên
Lẽ Nguyễn Thu Dung
Trang 2LÒI CAM ĐOAN
Kinh gìn Ban giam hiêu Trường Dai học Y Hà Nội
Viện đào tạo Y hộc dự phóng va Y té cõng cõng
Phỏng Quàn lý dáo tạo dại học
Bô món Díìn sò học
Tên cm IA Lẽ Nguyen Thu Dung, sinh viên lóp Rác Sỳ Y học dư Phỏng khóa 2015 2021 Viện Đao lao Y hoe dự phòng và Y té cõng cộng Trường Dill hục Y Há NÔI
Em xin cam đoan đày lâ tồng quan nghiên cửu ma em tự thirc hiện, tim
và chon tài 11ỘU tham kháo dưứi sự hướng dần của PGS.TS Nguyen Đang Vững, các số liêu trong khoa luân này lồ hoàn toan ining thực, khách quan, được trích dản đầy đũ vá đung VÔI cãc so liêu của cãc tai liệu được chọn lưa vảo tống quan nghiên cưu này chưa được dâng tải trẽn cac cõng trinh khoa hoe nao
Hà Nội, ngây tltâng 6 nâm 2021
Sinh Viên
Lê Nguyền Thu Dung
Trang 3MỤC LỤC
MỤC LỤC
DANH MỤC CẢC CHỪ X IẾT TÁT
DANH MỤCCẢC BANG
-DANH MỤC B1ẼI DÓ IMM• • WWW • I ■■■■!• imttf••«•••«•• t•••••*• > DANH MỤC Sơ
DỎ -TÔM TÁT DẠ I VẮN ĐỀ— CIIVƠNG 1 TÔNG QUAN 1 I !•< !•< I I I I Một sô đinh nghía đũng trong khoa luận
1 1 MAnkinh 1.2 Tiền mđn kinh
1.3 Hỏu màn kinh
1.4 Chải lượng cuộc song
1 2 Cac phương phíip đo lương chât lượng cuộc sóng IIÓI chung WHOQOL-BREF
SF-36
UQOL _
EỌ-5D „
4
4
12.1 12.2 1.2.3 12 4 I 3 Các Itiang do chài lương cuộc sổng cùa phu tiữ mân kinh 13.1 MENỌOL
4
5
ó - ó )••••< ■••'•••••4 13.2 MRS 6
I 4 Tinh hỉnh nghiên cim Irèn ihẻ giới va lại Việt Nam 7
I 4.1 Trôn iliể giói 7
Trang 414 2 Trong lurờc 1(1
CHƯƠNG 2 -12
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÍT VÀ LựA CHỌN TÀI UỆU 12 2 1 Vặt liệu nghiên cứu: - 12
2 2 Thời gian nghiên cửu 12
2 3 Tiêu chuẩn lựa chọn va loai tru các lài liệu tỏng quan 12
2 4 Tù khoa tim kiổm 13
2 5 NguẬn tim kiêm tài liệu 13 2 6 Cóng cu thu tMp liộu 13 2 7 Chiến lược tìm kiềm và lựa chọn tai liệu tổng quan 13
2 8 Quản ly phân tích tồng hợp vá trích đẫn tài liêu 15
KẾT QUẢ NGHIẾN’ cúư 16 3 1 Đac điềm câc nghiên cưu 16
3 2 lòng hợp Ihvc trang chải lượng cuộc sóng cũa phu nữ mân kinh Ạ Chảu A trong giai đoan 2010-2020 18
3 2.1 Điểm chát lượng cuộc sóng của phu nừ mđn kinh ờ Châu Á iheo thang diẻm MENIQOL 18 3 2 2 Điểm chất lương cuộc sống cùa phu nừ mãn kinh ờ Clìâu Ả theo thang điềm WHO-BREF ỌOI 20
32.3 Diềm chất lượng cuộc sống cùa phu nừ mán kinh ỡ Châu A theo thang diêm MRS 24
3 3 Một sổ yều tố liên quan chát lượng cuộc sóng cùa phu nừ mân kinh (ÚnớCháu A trong giai doon 2010-2020 .22
CHƯƠNG 4
RÀNLIẬN 4.1 Ban luân về chát lượng cuộc sóng cùa phu nừ mân kinh ớ Châu Á trong giai đoạn 2010-2020
Trang 54 2 Ban luận về một số yéu tó liên quan đen chát lượng cuộc sống cùa phụ
nữ mân kinh ở Châu Á nong giai đoan 2010*2020 40
4 2.1 Các vèu tò ca nhãn
4 2 2 Các yếu tố gia đinh
- 40
4$
*12-3 Oâc ycu lo Kliâc • •••• •«•••••••••••••••• 50 UL*I 1 S3 1 Chit luựng cuộc sòng Cua phu nừ mãn kinh ớ CMu Á trong giai đoan 2O1Ồ-2O2O 53
2 Mỏt số yểu tổ liên quan đèn civil lượng cuôc sống cua phu nữ infln kinh ở Chảu A trone giai đoan 2010-2020 53
KHỤVÉNN'GH| _ „ 55
TÀI 1ĨẼI' i H AMkii \a . S6 Phu lllC 1 .-
ino ĩ^lìự llic 3MimiHMiiNiioamiHiiiaia«•••■•**««••••••••••••••••••••••••••■••••«
TWM*M«K> « “ *4:
Trang 6kỳ ntìn kinh)Menopause Rating Scale (Thang đảnh giâ mức độ nghiêm trong của (riêu cliinig II ủn kmh)
Phu nừ mán kinhQuality of life (Chắt lượng cuộc sồng)The Short Form (56) Health Survey (Mầu klìáo sat sire khỏe ngân 36)
Các giai đoan cim hội thảo l.âo hóa sinli sảnL'tian Quality life scale (Thang đo chất lương cuộc sống Utian)
World Health Organization (Tỏ chúc y tè thế giới)World Health Organization Quality of Life (Chát lương cuộc sòng của Tổ chức Y té Thế giúi)
Trang 7DANH MỤC CÁC BANG
Bàng I Công cu đânh giá ỌOi của PNMK trong 34 ngliiên cưu 17Đàng 2 Các yêu tô liên quan đèn ỌOL cua PNMK 22Bâng 3 Tống hợp 34 lài liệu lỏng quan 66
DANH MỤC BIỂIDÔ
Biêu đồ 3 I Tỷ lệ nghiên cửu chia theo khu vực 16Biêu đồ 3 2 Diem Trung binh tồng thẻ chat lirợng cuộc sống theo thang điểm
MENQOL - - 18Biếu đồ 3 3 Điểm QOL theo 4 hang nine của thang điếm MENQOL 19Biểu đố 3 4 Điểm chắt luợng cuộc sổng trung binh tồng thể theo thang điểm
WHOQOL-BREF „ 20Biêu đồ 3 5 Điém W1IOQOL-BREF theo thang điém 0-100 21Biêu (lồ 3 6 Diềm WHOQOL-BREF theo thang 4-20 22Biếu dồ 3 7 Phán loại chát lượng cuộc sống theo thang diem W1IOQOL-
BRlilBiền đồ 3 8 Điểm trung binh tống the theo thang điềm MRS 24Bicu đổ 3 9 Diềm QOL tltco 3 hang mục cùa thang điềm MRS 25
DANH MỤC Sơ DÔ
Sơdổ 2.1 Quả trinh thực hiên lim lưa chon tải liêu
Trang 8TÓM TẢTChắt hrợng cuộc sống cùa phụ nữ mản kinh ừ Châu Á vả inột sổ yếu tố
liên quan: tons quan tài liệuChài lượng cuốc sòng cũa phu nừ mân kinh lá một vẨn đẽ sírc khóc cộng đổng râi được quan tàm trèn thê giời Mục đích: Tổng hợp thực trạng chất lượng cuộc sòng vá mỏ tã một sỏ yêu tố liên quan đến chắt lưựng CIIỘC sổng của phụ nií mân kinh ở Châu Á trưng giai đoan 2010-2020 Phưưng pháp tổng quan tai hẽu Kết qua nghiên cứu Điẻm ỌOL cũa PNMK ở Châu Á đa phân đal mức trung bình vã tháp Diem Qtx trung binh của PNMK theo thang điềm MEKQOL lả 2,95/6 điềm <fao động tứ 2.71 đến 3.27 Diêm QOL côa PNMK theo thang điếm WHOQOL-BREF tống the tiling binh cho là 64,62 100 Phần loai chất lirợng cuộc sổng theo 3 múc đò iheo thang điềm WHOQOL-BREF lả: QOI- tao (> 06.7 điềm), QOỈ trung binh (tứ 33.3 đến 66.7 điếm) và QOI thầp (< 33,3 điếm), llìi đa phần cac nghiên cưu có diêm ỌOL trung binh (chiêm 5$.l%-88,7%) Điềm ỌOL cũa PNMK tlKO thang diem MRS la 13,75 44 điểm (dao động ttr 8,17 đến 20,42) Múc độ Triệu chưng mAn kinh nghiêm trong, tuổi cao, khống cổ viéc lảm hoặc làm nội trợ, thu nhập tliâp, đòc thản, hút thuốc lá, b| bênh man tinh, BMI cao mổi quan hệ VỚI clÊmg con khừng tốt, phu thuộc vào tiền bac cùa con không tự chù đưực trong việc quyét đinh chăm sóc sức klrỏe là những yếu tố liên quan đẽn QOL giám Hoai động thẻ chát nhiều, TĐHV cao có thái độ tích cực lá nhùng yếu tó liên quan đèn ỌO1 tốt hơn Kết luận- Chat lượng cuộc sổng cùa PNNÍK ở Châu Ẳ trong giai đoan 2010-2020 đat mirc tning binh vả thấp Cổc yếu tổ liên quan den QOL cùa PNMK là mức đỗ tnêu chứng mân kinh tuổi, bênh màn tinh BMI mồi quan hẻ VỚI chồng con phu thuộc tiền bac cua con khưng hr chú trong quyết đinh chám sóc sue khoe, hoat động thề chầt TĐHV thái độ sống Khuyến nghị khuyên khích boat động thẻ cliắt, Iran ché hút thuốc lá, giảm
Trang 9cac triệu chưng màn kinh báng c&ch I hay đối lối sổng, diê độ ân va tảp luyện
trạng tổi tê Dồng thời cần cố chinh sách hỗ trợ PNMK cớ thể tiếp càn VÓI các dich vu y tè, khám chữa bênh, cung câp hiểu biẽt, kỳ nâng dôi phố với các vắn đè sire khóc lièn quan đèn màn kinh
TữkMaĩ mủn kinh, phụ lìữmdn kinh, chất tượng cuộc sồng, yểu tồ Hèn
quan Chỗtỉ -Ể.
Trang 10SUMMARYQuality of life among menopausal women in Asia and related factors: a
literature reviewQuality of life of menopausal women is a public health problem and IS widespread around the world Objectives: To summarize the status of quality
of life and describe some factors related to the quality of life of menopausal women in Asia in the period 2010-2020 Methods literature review Research results: Quality of hie of menopausal women scores 111 Asia are mostly medium and low- Score according to the MF.NQOL scale ranges from
2 71 to 3 27 The overall GPA IS 2 95/6 Quality of life of menopausal score
on lhe overall W1IOQOL-BREF scale was given as 64 62/100 Classification
of quality of life according to 3 levels according to the WHOQOL’BREF scale, high QOI (> 66.7 points), moderate QOl (from 33.3 to 66.7 points) and low QOL (< 33.3 points) scores), most of the studies have average ỌOL scores (58.1 °»-88.7%) Quality of life of menopausal women score according
to the MRS scale IS 13.75/44 points (ranging from 8 17 to 20 42) Severity of menopausal symptoms, advanced age, no job or housewife, low income, single, smoking, chronic illness, high BMI poor relationship with husband and children, dependency childrens money, lack of autonomy in making Ixalth care decisions are factors associated with decreased QOL More physical activity', high SI, and positive attitude arc factors associated with better quality of life Conclusion Quality of life of menopausal women in Asia in tile period 2010-2020 IS moderate and low Factors associated with quality of life of menopausal women arc menopausal symptom severity, age chronic disease BM1 relationship with their husbands and children, money dependence of their children, incontinence in health care decisions, physical activity, physical activity, life attitude Recommendations: encourage
Trang 11physical activity, limn smoking, reduce menopausal symptoms by changing lifestyle, diet and exercise, or attend psychotherapy classes to avoid depression and bad moods Al the same time It is necessary Io have policies
to support menopause to have access to medical services, medical examination and treatment, providing knowledge and skills to deal with health problems related to menopause
Asian.
Trang 12DẠT VẤN DẾ
Níản kinh la một tinh trang sinh lý bnih thường tư nhiên cùa ngirvi phụ
nừ và được xác đinh kill người phu nừ không hành kinh 12 tháng, thường la sau 45-55 tuổi, ngáy nay luòi màn kinh châm hơn Trong thời ký mân kinh,
cơ thề người phụ nừ thưởng kém theo nhùng thay đối vê chu kỷ kinh nguyệt, tìm mach tình due drill hiên về nết niêu, lâm lý nhún thức, về lâu dài là chưng loăng xương, bênh ly tim tnacli bệnh Aid tenner *’ ỉlơn 80% phu Iiừ
cơ nhũng thay đời ánh hướng không nhó tơi cuộc sông ở quanh thơi kỹ mân kinh Nhiều nghiên cini cũng cho thây nhùng biểu hiện náy lam giAnt chat lượng CIIÔC sóng (QOL), hiệu quá lao động cùng như hanh phúc gia đinh cùa phu nù trong thời kỳ nảyM
Theo Tổ chức Y lẽ thề giới (WHO), tuổi mân kinh trung binh la 50 nhưng cùng cõ thẻ xáy ra từ 40 đen 60 tuổi*' Tuổi tliọ trung binh cũa nừ giới ngày cang lâng len từ 54.6 tuồi nam I960 den 74.87 tuói nânì 2018* Trong
khi đò tuổi mân kinh không hể thay đỏi, điều đó chimg tó sô lượng phu nử
màn kinh ngay cáng tang lèn vả khoảng 1/3 iIkh gian sông cùa ho lá tlữri kỳ màn kinh (25-30 nãm)
Ở Cháu Á tuổi thọ trung binh ciia nừ giới đã la 75.5 tuồi cao hơn tuổi tho trung binh Cua 11Ừ giới trên thê giỡi linh đèn năm 20206 Cliấu Á cùng la chiu lục đòng dàn nhát thố giói cả có sự đa dang vê vân hóa, kinh 10, xâ hội của cAc quỏc gia Hơn một nửa dản so tại Châu Á la nữ giới vá trong đỏ phụ
nừ trong rhởi ký màn kinh chiếm đến 25% tổng sổ vẫn đề sire khóc cùng như chài litcnig cuôc sống cùa phu nừ mân kinh trên thẻ giới lìay lai Cháu Ả ngây cang đưực quan tàm hơn Báng chứng cho tháy ngay 18* 10 hang nam đủ được thề giới chọn lá ngày quốc te cũa người mân kinh
Trang 13Tuy vậy so vài lưa luỏi sinh đẻ va lira tuổi VI thanh niên thi có thẻ thây sue khỏe cùa PNMK vẫn chưa dược quan tâm đúng mưc lỉiịn nay đâ cố nhiêu nghiên cữu vê chắt lượng cuộc sống cùa phu nừ nứn kinh vã các yếu tố Ilẻn quan, luy nhicn chưa có nhiêu nhừng bai viét tồng quan VC vẳn đê này Vi những yếu tố trên chung tồi dặt ra cáu hỏi là: "Thực trang chảt lượng cuộc sông ciia phụ nừ màn kinh ở Châu Á ra sao và cở nliừng yếu tố náo liên quan đèn chát Itrựng cuỗc sồng của họ’"
Xuãt phát tư những lý do trẽn, dể tài: "Chốt lượng cuốc sổng cua phụ
nữ mãn kinh ỡ chảu Á vả một số yéu tố liên quan: tông quan tài liệu” được thực hiện VỚI hai mục tiêu nghiên cữu
/ Mô tã thực trạng chốt tượng cuộc sóng cùa phụ nữ mân kinh ớ Châu Á trong giai đoan 2010-2020.
2 Mô tả một sô yếu lò ĩỉỉn (Ịtỉaii đểu chất lượng cuộc sông cùa phụ niĩmtln kinh ỜCỈìãu -ế trong giai ưoựíi 20Ị0-2020.
Trang 14CHCONG I TỎNG QI AN
1.1.1 Mân kinh
Mln kinh lá hiện tương Sinh lý binh thương Của ngươi phụ nữ xây ra khi nồng dộ estrogen giám là tinh trang hết hân kinh nguyệt vĩnh viễn dờ SƯ suy giâm sinh lý lự nhiên và không hỏi phuc cùa hoar đông buồng trúng s llièn nrợng màn kinh lá linh trang vô kinh ớ ngươi phụ nữ trong it nhắl 12 thăng
Tiền màn kinh lá quá trinh chuyền dồi mân kinh ở phu nừ, lúc này Cữ thẻ không xuất hiện chu ký rụng trúng, kinh nguyỉt sỉ mái di va không còn khá nang sinh san Thừi kỳ nãy thường vảo khuâng 40 tuổi vả két thúc bòi chu ký sinh lý cuổi cũng?
/ 1.3 Hậu mân kinh
Hàu màn kinh lả giai đoan sau khi người phu nừ đả mần kinh, chuyển sang giai đoan cuộc sông cua người giả Giai doan háu màn kinh kéo dài khoáng 12 tháng và lúc nảy cac iriờu chứng của giai đoan mân kinh trước dờ
<1.1 giam đi đang ke ’
Ị 1.4 Chat lượng cuộc sồng
Chat lượng cuộc sống lả nhân tliưc cùa cá nhăn vè VI tri cùa ho trong cuộc sống trong bói cành của hệ thông Vân hỏa va giã tri mà ho đang sống vã liên quan đón mục tiêu, kỳ vọng, liéu chuẩn vá mốt quan lãm của hộ"
Trang 15Cách tinlì điếm Chái luụng cuộc sổng (QO1.) được tinh cho lừng lỉnh vực một điếm trung binh cũa tưng lính vực dõ nhản vớ) 4 dề chuyền đổi điềm lần thư nhãt để so sanh VOI thang diêm 4-20 Dựa vaư tlvang điếm 4-20 đẽ chuyển dõi sang thang điềm 0-100 dưa váo so diém nay đẻ đanh giá QOL điềm cáng cao chát lượng cuộc sông câng lot
Phân loại chất lượng cuộc sổng chung : QOL cao (> 66.7 điểm) QOL trung binh (tứ 33,3 đèn 66,7 điềm) vá QOL thấp (< 33,3 điềm) 1 ■’
/.22 5E-3Ỗ
Kháo sát Site khoe Mảu Ngân (36) lã một cuộc kháo sat gôm 36 muc
do bênh nhân bao cao về sửc khỏe cùa bệnh nhãn SF-36 la thước đo tinh trang sire khóc SF-36 bao gôm tam đtcm dược chia tỷ lê la lổng trọng số cúa cac càu hỏi trong phân cùa chúng Mỏi tliang điểm được chuyền trưc tiêp thanh thang điểm 0-100 với già dinh ràng mỗi câu hỏi đêu có trọng sổ băng nhau Diềm câng thàp thi cáng nhiều khuyết tát Diêm cảng cao thi càng it khuyét làt, tưc la điếm 0 tương đương với khuyết tật tối đa và diem 100 tương đương với khổng c<5 khuyết tật
Tám phần lá: sũc sống, hoai đông thề chát, đau đớn vẻ thế xác nhàn úiửc chung về sire khóe, vai trô vât lý hoai đông, vai trô cảm xúc lioat động, vai trở xà hội hoat đông, sức khỏe tinh thắn Phân loai ỌOL tháp: <30 ỌOL trung binh: 30-80, ỌOI cao: -80-I0015
Trang 16Thang đo chối lượng cuộc sổng Utain14 la một công cụ gỏtn 2 trang đà dươc xác thực mà các bác đ lảm sang có thề sử đung đề thu iliâp thòng tin quan trọng từ phu nử về chãi lương cuộc sồng liên quan đền thời kỳ mân kinh Các câu hôi được đánh giá theo thang do Likert tứ 1 đèn 5 VỜI I được xác đinh lả "không đúng với tồi"và 5 được dinh nghĩa là "rải đúng VỚI tôi." Các cảu hỏi được xà) dựng đế khai thíic một phạm vi rộng chum clnì đẽ liẻn quan đèn OOL vả phúc lơi ở phu nử nứn kinh Bò câu hỏi nảy gôm có 23 càu đánh giã trong 4 lĩnh vưc hèn quan đen cliẳt lượng sóng gồm
♦ Bảy càu hoi đanh giá chàt lượng sống vê công viêc Phân loai chát lượng sõng về công việc: rầt thãp 13 -< 19 Ihãp 19-< 25 trung binh 25 cao 25- < 31 ràt cao >31
lượng sòng về sức khỏe, rồi thãp: 11 -<I6 thấp: !6-< 21 trung binh: 21 cao 21- <26 rãtcao: >26
♦ Sau cầu hỏi đanh giá chất lượng sống vè tinh thản Phàn loai clìát lượng sõng vè tinh Thằn Phân loai chát lượng sống vê tinh thân rãt tháp: 12 -
< 16 tliáp: l6-< 20 trung binh’ 20, cao: 20- < 24, rắt cao >24
* Ba cáu hôi dânh gia chất lương sổng về mill due Phản loai dial lượng song vẻ tinh due: rât thàp 0 -<4 thấp 4-< 8 trung binh 8 cao: 8- < 12 ràtcao: >12
Phân loai chất lượng sòng chung rát thấp 48 -<6I, tháp 6l-< 71, trung binh- 74, cao: 74- < 87 rãr cao >87
ĩ.2.4 EQ-Sĩ)
Thang do chất lượng cuôc sổng EỌ-5D la bô cáu hỏi do nliõiii cãc nhà khoa hoe Châu Âu (The EuroQol Group) xây dựng la thang đo tư đánh gia gom c6 5 mục: đi lai tư chãin sổc, sinh boat thương lè dau/klk» chiu, lo ling u sầu Mồi mục sê Cô 5 lưa chộn được đánh số từ 1 đen 5
Trang 17Đanh giá kèt quả tltờng qua I bâng ira cứu Vi du một hoan loàn kliòc manh sỉ có điềm sô la 11111 vả I1Ỉ số (mức dộ) chải lượng cuộc sổng lả I MỘI ngưvi co tình trang “kha lo lảng hay khá II sầu*’ sẻ có điếm sổ là 11113
Thang đo MENQOL lủ một phép đo QOL dược gioi thiệu vào năm
1996 vá được thiêt kê độc b»ỳt cho phu nừ sau mãn kinh Dáy la một dang thang đo Likcrt (từ 0-6, không nghiêm trọng đến cưc ki nghiêm trọng) hao gồm 29 mục cán nhắc bôn lình vực QoL cho phự nừ sau màn kinh: (I) vận mach (muc 1-3) (2) tãin lỹ xà hội (muc 4-10) (3) thế diất (muc 11-26) va (4) tinh dục (muc 27-29) Đtcm cao hơn trong một mien the Indi QOL tháp hơn ớ khia canh lương ưng Ưu diem cua dinh dang dươc sử dung rông râi này lá no giải quyết được câc triệu chứng phồ biên sau mân kinh Điêu nay có the mang lai một két quả đảng tin cây Ixm cho QOL sau man kinh so với các báng câu hỏi chung khac 5
Trang 18Mồi ITIỘU chứng trong sổ IHITỜI một triệu chửng có một thang điềm tư
”ỡ* (kMng co phàn nản) đèn **4" (cấc triệu chứng lit nghiêm trong) Người trả lời sẻ nhân đinh các triệu chưng trên có hay không va mưc độ như thê nao trong 30 ngây trước đố không?
Phân loại mức độ các triệu chứng rẮt nhẹ: 0-4 nhc: 4-8 trung binh: 9- I6,nậng:>l7*7
1.4 Tinh hình nghiên cửu trên the giới vA tại Việt Nam
ĩrêníhếíỊừrì
Tại khu vực Dõng A theo nghiên cưu Mei Fong Chou ’ vá cõng sư đà
sứ dung thang đo MRS đế đanh giâ QOL của 422 PNMK tử 40-60 tai Ma Cau Qua nghiên cứu cho thấy tuổi màn kinh trung binh ở đây là 49,2 ± 5.08 tuổi Điềm MRS trung binh là 14,2 18.80, trong đó điếm MRS nghiêm trong (>17) được tim thấy 0 35,5% người tham gia nghiên cứu Dicm số nghiêm trọng trong cảc chi sổ MRS tàm lỹ soma vá niệu sinh dục lãn lượt dược tim thầy ở 17,9% 42,8% vá 34.8% ỏ phu nừ Các triộu chúng mân kinh ảnh hirởng đốn QOI ở 57.2% phu nữ trong cuộc sòng hang ngày la 36.7% trong công việc
Các tnciẳ chúng mân kinh rắt phó biên ỏ phu nừ Trung Quốc tuổi trung nièn
va ihirơng anh hương den QOL cùa ho Cuõc sổng hang ngay bi anh hưởng đáng kẻ bừi các con bóc liờa và khô chiu vé cơ- khớp; công Viêc được báo cáo
là b| Anh hưởng bởi sự cáu kinh và kiệt sức: dời sồng tinh đực dược ghi nhặn
là bi anh hương bỡi nhũng con bốc lK>a các vãn de vè tinh due va kliô âm đao quan hê VỚI chồng bi ảnh hưởng bữi cac vấn đề tinh due.a
Trong một nghiên cim cẳt ngang cìía Kuo Liu đuực thưc hiên trên
1351 PNMK tữ 40-59 tuồi tqi Bác Kinh - Trung Quốc nhâm tim hiếu mồi liên quan giũa mân kinh vẳ chải lương cuộc sỏng cũng cho ta thầy then ki nay lảm giâm chắt lượng cuộc sõng cua phu nừ màn kinh Phu nừ dđ mân kinh 2-5 nám cò nhiêu khá năng bi cảc vần de VC vân động hơn (OR-1.835 p-0.008) Phân lích hồi quy cùng cho thủy TĐHV vá HĐTC thẳp có liên quan đến chi
sò EQ5D hay QỎL thấp hem (p - -0.080 p - 0,003, và 0 - 0,056, p - 0.040, hrợng img) Hút thuốc lá vá bệnh ntón ti nil cũng có hèn quan đến chi $Ạ EQ5D hay QOL thấp hem (p = -0.135, p <0,001 va p = -0.104 p <0,001
Trang 19tương ứng) và EQ5D-VAS (0 - -0,057, p - 0,034 và p - -0,144, p <0,001 tương imgi'''
Tại khu vực Nani A có Tất nhiều nghiên ciru liên quan dến vấn đẻ này Nghiên cưu cũa Poơmalar G K va cộng sự được Ihực hiện trẽn 500 PNMK trong đõ tuổi 40-65 tai Puducherry - Ân Độ clx> thấy tuối mân kinh trung binh lã 45 Các triệu chững liên quan đến thài kỳ mản kinh c-ỏ ảnh hưởng tiêu cục đến chất lirợng cuộc sồng của phụ nừ tiền mân kĩiìỉi va sau mân kinh Triệu chưng phổ biên nhít là đau that lưng (79%) va đau cơ-khơp (77,2%) va các tnèu chimg Ít găp nhát la lảng lõng mảt (15°ó) va câm giac khô khi gán gùi (10.8%) Điẽin cùa lỉnh vưc vận inach cao hơn đang kề ỡ nhóm chuyổn tiếp mân kinh Diềm của linh vttc thê chất cao hơn đáng ké ử nhóm cuổi màn kinh
Một nghiên cim cât ngang tại Sinl.anka cùa Nirmala Rarhnayake • ‘cho thầy tần suãt và mức độ nghiêm trọng cùa các triệu chưng min kinh có liên quan đèn suy giảm QOL ờ phu nừ sau mân kinh cao hơn đáng kế so VỚI phu
nừ liền màn kinh Hay I nghiên ciru khác của Prajapati LM4 đtrợc thục hiện trên 116 PNMK tại Nepal, nhâm đanh giá QOL va mối lièn quan giữa các bi<in nhíiu khÃu dén QOL cua PNMK Nghiên cưu này chi ra rang tỷ le các triổu chứng vân mach là cao nlìẲi theo sau là càc triỉu chứng linh due tâm lỹ
xâ hội Và cỏ mỏi liên quan đảng ké giừa yếu tố đán tộc và tinh trang hôn nhản đèn QOL độc biệt trên lĩnh vực tliẻ chát và linh dục
Tại khu vực Tây A, theo Sanua Aboud va cõng $v •'* đâ thực hiện I nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng cũa inỹii chúng nứn kinh den ỌOL cũa PNMK lai thảnh phò BenHa ( Ai Cãp ) va thành plìổ Arar (Vương quốc Ả Rãp Xẻ -út) Qua nglìicn cưu tuổi măn kinh trung binh cứa phu nừ tai 2 thanh phò náy lá 46,35 t 4,8 tuồi Hâu hét các phụ nừchi cỏ xu hướng tim kiềm sự chAni sóc y tẻ cho các triộu chứng thê chát va bồ qua các triộu chửng khác đâc biòt la tnộu chưng tinh due Nghiên cứu náy củng phản ảnh mồi liên quan giử TĐHV cao phu nừ đang đi làm hay nhừng phu nữ đâ két hôn mức thu nhđp cao Ihi ỌOL cùng cao hơn
Một nghiên ctni cùa Soheila Nazarpour và còng sụ cùng chi ra ràng cac yêu 10 câ nhân và xâ hổi cung với mức độ nghiêm trong cũa các tníu chưng màn kinh ãnh hướng đến QoL sau mãn kinh Có mối tương quan
Trang 20nghich giữa QOL va thời gian màn kình (r - - 0,127, p - 0.010), tân suất thai chef lull (r " - 0.1O4, p - 0.037) lý số eo-hông (r - • 0.195, p <0.001) Tông đi4tn ỢOL cổ tương quan thuận vái trinh độ hoe ván cùa nhùng ngươi tham gia (r ® 0.207 p <0.001) vả của vợ chồng ho (r = 0.160 p = 0,0011 cũng vởi múc thu nháp gia đình hàng thảng cũa họ (r - 0.218 p< 0.001)
Theo nghiên cửu của B Ceylan : vả còng sự ĨUÕI mân kinh trung binh cứa phu nữ Thồ Nhì Ki lả 46 4 X 4 4 Các triệu chủng mân kinh thường gap nhát trong nghiên cini lã cảm thây mội môi vá kiệt súc (79,2%), đau nhửc cơ
và khớp (79,1%) vá đau lưng (77,8%), thi triéu chưng ít gip nhát la sụ gia tâng lỏng mil ( 28.3%) 'Iliởi kỳ sau mân kinh thi QOL cùa phu nừ bi ánh hưởng nhiều nhát Các yếu tố liên quan đến QOI được tim thầy trong nghiên cứu la: tuồi, niưc thu nltfp TĐHV, chl sỏ khối cơ thủ
Tại khu vực Đòng Nam A đa phân điềm QOI cứa PNMK đật mức trung binh Như mòt nghiên cứu tai Campuclũa cữa Roshna Thapa *■*, được thvc hiên trên 200 phu nữ rứ 40-60 tuổi, cho diêm MRS trung binh lâ 12.22 ± 5,37 (khoáng 0 44) Phụ nử sau màn kinh cở tỷ lè các triệu chúng mân kinh cao hơn đang kề $0 VƠI phụ nừ tiên vả tiên mân kinh Mírc độ nghiêm trụng Cùa cac triệu chứng màn kinh ngày cang tâng có lUn quan đà) (hu lìhặp ca nhản II hơn (<100 đô la Mĩ) sinh đẽ nlnéu hơn (> 4 con), pha thai, sứ dung chài bỏ sung canxi vù nền sù bênh tun vả viêm khớp dạng thấp
Một danh giá theo thang diem MRS dược thực hiền tại Malaysia cùng được thực hiển bởi Syed A1UÌ Syed Abdul Rahman va cộng sự Tuổi mân kinh trung binh của phu nữ trong nghiên cưu náy la 513 tuồi(khoảng 47 - 56 tuổi) Cãc triệu chứng phổ biên nhất được báo cảo lã khó chiu vẻ khớp và cơ (80.1%); suy kiệt VC thế chất và linh thần (67.1%) va các vẩn đe về giâc ngủ (52,2%) Tiẻp theo lá triệu chưng bóc hỏa vá và mồ hòi (41,6%); cáu gÁt (37.9%); khô ảm đạo (37,9%); lo lâng (36,5%); tám trang chán nân (32,6%) Các phan nan khác được ghi nhàn la vẩn đỏ tinh due (30.9%i; vấn đồ bang quang (13.8%) va kho chiu ừ tim (18.3%) Phu nữ tiến mân kinh (n - 141) cố
tỳ lộ mác các triệu chứng tâm lý và thân kinh cao hơn so VỚI phụ nừ tiền mân kinh (n - 82) và sau mân kinh (n “ 133) Tuy nhiên, các tnèu chững tiết niỏu sinh dục chu yếu xay ra ỡ nhom phu nừ sau inản kinh
Trang 21f.4.2 Trung nước
Nám 2014 Hoang Thi Lién vi cộng sự nghiên cứu cliất lượng cuộc sòng và các yếu tố liên quan ớ phu nừ màn kinh tai thảnh pltế Hue ghì nhân 3,2% đôi lượng nghiên cữu cô ỌOL kém, 82,8% có ỌOI- trung binh vá 14%
có diẻm QOL cao (theo thang đo WHOQOL-13REF) Chắt lượng sồng tháp thường gẠp ờ những phu nừ cò nhừng triệu chứng mân kinh nhièu lum có il nhầt met bênh mân tinh It nltẳt niởt biến cỏ trong cuộc đới sõng I minh trinh
đò học vàn cao Phụ nơ mân kinh nểu song một minh nguy cơ giảm 9,44 điếm trong lõng diêm ỌOL và giam 22.34 điếm nếu xét riêng khia canh xà hôi cũa ỌOL Phu nơ đang đi lam có nguy co giảm khoáng 4.11 điẽm trong điẻnt tâm thân cưa QOL.26
Nđm 2016 Trần Thi Thanh Nhan vá cộng su thực liiên khảo sát trên
1000 phu nơ rrứn kinh từ 50-60 tuối tai tltành phố Huế cho tháy điếm trung binh chung ỌOL là 53,92 = 11.98 (theo thang đo WHOQOL-BREF), trong dờ
có 2,4% lá QOL thấp, 11,5% ỌOL cao va 86,1% QOL trung binh Mức đò iriỏu chửng nứn kinh la yêu lổ tảc dộng manh nhát đốn QOL của PNMK tai nghiên cửu Những phu nơ có triệu chứng mân kinh khởng nghiêm trọng cá QOL cao gáp 4,7 lán những ngươi có triíu chúng man kinh nghiént trọng (OR-4,7/ 95%CI 2,13-10,4 0 Nhùng phụ nơ man kinh không c6 bệnh man linh có QO1 cao gầp 2.2 lần so VỚI nhừng người cớ bênh man linh (OR'2.2/ 95%C1 1,4-3.54) PNMK co TĐHV càng cao Illi QOL cảng cao, tuy nỉiiỉn những phụ nơ không biét chơ lại có QOL cao gấp 2,4 làn những phu nơ cở TĐHV trổn n IP I (OR-2,39/ 95%CI 1,19-4,8)-
Nâm 2018, Nguyền Thi Hoa vá cộng sự có Ihực hiện một đanh giá chầt lượng cuòc sóng trèn 422 phu Iiừ tuồi mãn kinh tai Kiến ilìuy lỉái Phóng Điềm QOL trung binh đat 65,4 t 7.8 nheo thang đo WHOQOL-BRFF) - đai mức QOL trung binh, trong đố cổ 58,1% đạt mức ỌOL trung binh vả 41,9% đat QOl tót Điềm QOL cao nhât lại lỉnh vực mõi truơng VỚI 21.45 t 3,64, thắp nhát thuộc lỉnh vục quan he xi 11ỎI với 9.8 t 1,27 Có 14,7% đối lượng nghiên cưu tư danh giã ỌOL ờ mức lốt vả rất tốt, 22.2% tư hài lòng vả rắt hải lỏng về súc khỏe bãn Ihíìn
Nám 2018 tậi thanh phố Mỳ Tho lỉnh Tiền Giang Huỳnh Thi Kim Oanh va cộng sư cùng thực hiện một nghiên cứu vè mõi lien quan giữa tiền
Trang 232,8 Quân lý phân tích tồng họp và trích dẫn tải liệu
Tải liệu rống quan và tải liệu tham kháo sử dụng phán mém 7-otero để quán lý vá inch dần theo mầu cùa Trường Đai Ik>c Y Hà Nội
Trang 25rám lý xã Itôi Vât lý Tìnhdue VẠn mach
14 1^41
xâ hôi Môi trường
20.MM
Đi lai l ư cliâin soc Sinh boat thường lẹ Đauklto chiu Lo lang'u sâu
t*3W
Nhũn xét Qua báng trên ta cô thề tháy đa phán các nghiên cứu được chun đanh giá QOL theo 3 thang diêm MENQOL MRS WHOQOL-BREF
Trang 3433 Một sổ veil tổ liên quan chỉit lirt/ng cuộc sổng cũn pliụ nữ mAn kinh (Ún a Châu Á (rong giai đoạn 2010- 2020
Báng 3.2: Một số yếu tổ tiêu ỉịỉiíin đìn ỌQL cùa P.\'MK
STT
Quốc gia -
nảm
mạn linh
Múc độ CỐC triộu chung màn kinh cố Ềnh hưởng manh nhát đín QOL cùa phu nừ Ihời kỳ nay Những phu nữ cổ CÔC triệu chúng mân kinh ờ mức độ khòng nghiêm trọng sí có QOL tót cao gap 4,7 lần $0 VÓI những phu nữ cá múc độ các triệu chúng mãn kinh nghiêm trong (OR 4,71/ 95%CI 2,31 -10.41)
Những phu nữ man kinh khống cố bệnh mạn (inh cố QOL cao gip 2.2 lAn so vời nlirtng Iiguìii có bỳiili IIIỌIÌ linh (OR 22 9SW-lỉ 1,4-
3 54)Những phu nừ có TĐHV câng cao thi QOL càng cao, luỵ nhiên Iihừng phu 1HÌ không biCt chủ lại cớ QOI cao gẩp 2.4 lãn những phu nữ có TĐHV trên THPT (OR 239/ 95%CI 1.19-1.8)
22
Trang 35mân kinh
Phu nừ Iiội trợ có (XX, suy giâm cao Ikhi pliụ Iiừ di lâm hung 1.11
cá các lĩnh vực Nlnnig chi co su kick biệt (king kề giỉta 11-11 nhóm
về thể chát (p-0.09/OR-2.692Ạ>5%CI 0.23-1.59 và tâm ly xà hội (p 0,04 'OR 2.059/95%CI 0.02-1.16 >
Chất lượng cuộc sông CM thể cùa thơi kỳ màn kinh dược cai thiện cùng với trinh dò hoc vắn Phu nừ củ trinh dỏ trung học phó ihòng
và dai hoc cỏ QOL cao hon dâng kc so vời lất cá cac cáp hoc khác, trong các linh vực tàm lỹ xà hội va the chắt (1.99 ỉ 1,20 p 0.001,
vả 1.66 X 0.88 p 0.01)
Phu nừ chưa có con có diêm só tháp hơn dàng ke so VỚI những phu
ml dâ có con (2.59 dt 1.82; 3,02 ± 1.76; 2.89 t 1,70; p = 0,007) Phu nữ hoat đông thề chầl có ỌO1 tốt hơn ờ tát cả câc lình virc vả
<p-<D.00l/OR-4^6l/95%CI-O,56 đển 0.23) và lâm lý xá hỡi (p<0,0001 /OR 1.914/95%CI 0.7 đền 0.3)
Nhừng phụ nữ Cỡ thời gian màn kinh cách dãy ít hơn 5 nôm cớ ỌOL cao hon so với nliiìng phụ mì đ<ì inAn kinh lú 5 nflrn trở IcíL
23
Trang 36Sự hãi lòng về thu nhập co lác động trẽn lình vục lảm lý xà hội
íp 0,001 'OR -3,876/95*!4CI -0,58 đen -0.19) vá linh dục
<p 0,001)
Thãi độ, nhãn thúc vổ hiệu quà bán thân, nhận thúc VC ỈK> trợ xà
Ihĩi vá các yếu ló 130 (liêu kiên
có liên quan đển châl lượng cuộc sống ờ phu IIÙ sau mân kinh Tuổi lâc, trinh độ ItộC vÁn, linh trang hôn nhân và linh trạng
việc láin
Mói nrơiig quan Iighich Ihờng kè CĨH cliàl lượng cuộc sông ở phu
ire có dial lượng cuộc sống tồi bơn pim nữ lớn tuổi
<’iắt lượng cuộc sống ở phụ nừ san màn kinh có mổi lương quan thống kê đáng ke với trinh đõ học sán cùa hộ ( p '0,01 vàr- 0,287)
Kef qiri 1 -test rlôc láp cho Iliấy chầl lưụng CIIÔC sổng ờ pliu là) sau mãn kinh thay dổi tùy theo tinh trang I»ÔIÌ nhàn vá nghồ nghiêpcủa Irọ ( p '0.01) Nhưng phụ nử dà kềl Iron CÓ diál lượng cuộc sống tốt hơn Iiliừug phu nừ góa chong
Phụ nừ dfl nghi hưu có chát lượng cuộc sống lốt lum các Ikỉ nội trự
21
Trang 37Phu nữ được tiếp càn nhiêu b<yn VỚI cãc yểu lổ tao diều kiên cùng
có chất lương cuộc song tot hon
nhập gia đình
Các niệu clump liên quan đen Iliời kỵ mân kinh có ánh Inning lieu cue đán chắt lương cuộc sống của phu nữ liẻn mân kinh và sau mân kinh
Thu nhập gia dinh õ nhỏm phụ nừ có múc thu nhập
<500ỜRsìhảng thì triệu chứng vân mạch ít pliồ biền hơn (RR O,87I/<>5%CI 0.7« 1-0,0711
6W
2020
ẢnĐộw-TÌiiỒí, liêu Iliụ thũổc líì kliủng lứi lòng VÓI quan lie vói chổng, không tự chù trong vice ra qụyélđinh cliãni sóc súc kkk trong giadinh, tiền sử nhiêm trùng
Tikii tác được pliAt hiện lủ một yẻn ló híìõ vệ đói với CÍIC triệu chứng nghiêm trong Phu HÙ sau mân kinh thi lum <45 50 tuồi) cơ nguy co bi điểm MRS Iighiẽm trong cao hơn -1.6 lằn so VƠI phu IIÙ lớn tuồi (> 55 tuổi)(OR 4 >95% Cl: 2.12-9.98)
Những phụ nừ sừ dụng Ihuổc la có kha nâng xuất hiện Càc triệu
25
Trang 38đường sinh Mill KĨi dằn inAn
kinh SỚIII Ikjii
chimg Iighiỏni trụng CỈKI hơn gap đôi so VƠI nhùng phụ nừ không
sử dung thuốc lá (OR 2.0/95%CI 1.05 3.82)Những phu nìr chơ biét hơ không hái lởng với moi quan hẻ VƠI chồng co nguy' cơ cõ QOL kcm (OR 3.57/95° ÒOI: 1,84 -6.06 > cao hem 3,3 lần so với những nguôi khac
Phu nữ có quyền tự chù trong vice ra quyết đinh châm sóc sức kliỏc trung gia dinli có QOL 1Ồ1 kni đang kề so VỚI nhùng ngươi khôngcoquycn tu chu (OR 2,30/95%Cl 1,12-4,73)
Những người cố liên sử nhiỗm trùng đường sinh sàn dương linh vảo nâm ngoái có khả nàng cớ ỌOL kém hơn gàp 4.57 l,in so VÓI những người bao cáo khống bi nhiễm trùng như vậy (OR: 4.57 / 95%CI: 1,71 12.19)
Phu nir có khôi đâu sớm cùa thời kỳ mfin kinh cỏ cơ hời cao hơn cùa vice pliứl triển các IIlê 11 chững nglìiêm trong lam so vời Iihửng người cỏ muộn (OR; 3.26 / 95% Cl; 1.18 8.96)
Tuổi, hoạt động thê chất hơn
thời gian màn kinh, thu nlkãp
mối quan íkj với chỏng, không
Thu nháp < 1000 Rs được hèn két VỚI QOL kem trong vận mach the dial vã tâm lý xà hội (OR 6.62/95%Cl 3.58 1226)
Những phụ mì màn kinh trên 5Ơ mỏi có QOL kem hơn so vói
26
Trang 39sông cluing dưới Iiuji null nhà với con phu tliuộc tit'll bile vAo
con cái
nhưng người ĨI tuổi hon (OR 4 06 / 95WI: 2 34 7 04)Phu IHÌ đâ min kinh Iren 5 lull 11 củng oó khá n.ìng QOL kém hon (OR-4.47/95%Cl 2.56-7.78»
Chát lưựng cuộc sổng dược cải thiên khi tập the due Irung các linh vục lãm lý xà hội, thẻ chải vã câ vơi chài lượng cuộc sòng lồng
1 he Ở nhOng phu nử không láp ihề due thi khả nang QOL kém gắp 3,6 lần so với những lìgưừi táp ihế dục (OR 3,16 / 9$%H: 1,73 5,74»
Sa sill môi quan hồ với chõng sau khi mủn kinh có một anh hướng bắt lợi dến QOL cua thời kỳ l*âu nứn kinh phu nử không chi VC mật làm lý xâ hội má còn vé linh dục live chất và vận mạch (OR 7.4/95%CI: 4.06 13.52)
Những phụ nil khống sổng chung vái con cái cửa ho thi QOI k4m (OR 7.4/95%CI 4 06 13 52)
Phu nừ nhân tiền hỗ trợ lư con cùa 1)0 cùng có QOL kém hựn (OR -235/95%CI: 1.45-3.81)
Phu nừ ở Ilumh thi có QOk tốt hon so với phu nử ò nòng lltôn dặc biệt trong linh VỊIC lâm lý-xâ hỏi
27
Trang 40Dièm chất lương cuộc sồng giam néu triệu chưng mân kinh câng nhiều có it nhát 1 bệnh màn tinh có nhiêu hơn 1 biên có but ký thời dicm nao iKHig cuộc sõng P*KI nử đơn thán, co (rinh đo học vần cao
Phụ IIử màn kinh nêu sổng IIIỘI Iiũnh nguy CƯ giảm 9.44 diẻni nong lóng đièin QOL vả giảm 22.34 điểm IMỈU XỚI riêng khia canh
xâ hội của QOLPhụ lìù đang đi lám cỏ nguy cơ giám khoảng 4.11 them (rong diem tâm thần cua QOL
-2016
Tuổi sinh đé lần đầu nên số lán sinh đẽ bệnh man linh
Phu nìr 1 làn Quốc Ini hơn ử lán dâu tiên sinh dê và nliừng người cỏ
số lượng sinh đè nhiều lK’1) đuong như có nguy cơ gia lủng đỏi VỚI các vắn đồ QO1 liên quan đen sirc khòc trong quả lĩ mil diởi ký sau mân kinh
28