1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giai va binh luan cau 8 9 trong de thi DH toan khoi A nam 2014

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Phân tích: Các bài bất đẳng thức năm 2013 nhìn vào là các em Giỏi Toán đoán được hướng làm, năm nay thì khác một chút vì phải chọn điểm rơi trước mới định hướng được cách giải... Huỳnh[r]

Trang 1

Phân Tích Và Bình Luận Câu 8 và 9 Trong Đề Thi Đại Học Khối A Năm 2014

Câu 8. Giải hệ phương trình:

2 3

12 (12 ) 12 (1)

Lời giải Điều kiện: 2 3 2 3

2

x y

  

Áp dụng bất đẳng thức BCS, ta có:

Phương trình (1)  Dấu bằng ở (*) xảy ra

2

2

0 12

12 12

x

 

 

Thay y12x2 vào phương trình (2), ta có: x3 8x1 2 10x2 (3) Điều kiện: 0x2 3

Cách 1:

Phương trình (3)

2

2

9

1 10

x

x

2

2

3

1 10

x

x

2

2

3 0

3

1 10

x

x

x

  

x3 y3

Vậy hệ phương trình đã cho có đúng 1 nghiệm 3

3

x y

 

Trung tâm Thăng Long TP.HCM

Địa chỉ: 766/36 -766/38 CMT8, P5, Q Tân Bình

Giáo viên: Huỳnh Nguyễn Luân Lưu – Nguyễn Thị Duy An

ĐT: 0907415107

Trang 2

 Nhận xét: Nếu chúng ta không để ý đến điều kiện phát sinh là x 0 thì việc giải phương trình (3)

có thể dẫn đến bế tắc, vì khi dò nghiệm ta thấy (3) có 2 nghiệm x 1;x3 Về mặt nguyên tắc

ta phải làm xuất hiện nhân tử chung x22x3 chứ không đơn giản là x 3, nếu không phương trình phát sinh 2

2

3

1 10

x

x

còn khó hơn phương trình (3) vì vẫn còn nghiệm

1

x   Và việc làm xuất hiện nhân tử x22x3 thì tôi khẳng định là không thể Kì thi Đại học khối A vừa qua nhiều bạn không hoàn chỉnh bài Toán cũng vì không chú ý điều kiện x 0

Cách 2:

Từ phương trình (3), ta có: x38x 12 10x2  x x( 28)0 x2 8 x2 2

Viết lại phương trình (3) về dạng: x3 8x12 10 x2 0 (4)

Xét hàm số f x( ) x3 8x12 10x2 liên tục trên 2 2 ; 2 3

2

2

10

x

x

nên f x( ) đồng biến trên 2 2 ; 2 3

Do đó: (4)  f x( )  4 f x( )  f(3)  x 3 y 3

Vậy hệ phương trình đã cho có đúng 1 nghiệm 3

3

x y

 

 Nhận xét: Nếu chúng ta không lôi được điều kiện ẩn sâu bên trong phương trình (3) là

2 2  x2 3 thì ta phải xét hàm số f x( ) trên miền 0; 2 3

, do đó phải tiến hành tính

3 2

20

10

x

và khẳng định phương trình f x ( ) 0 có tối đa 2

nghiệm thuộc 0; 2 3

 Đến đây một số bạn cho rằng f( 1)  f(2) 0 thì phương trình (3) có đúng 2 nghiệm x 1;x2 và loại nghiệm x  1 vì x 0 thì nên xem lại Tôi thấy do các bạn hay dùng Casio đoán trước được đáp số nên dễ mắc sai lầm trên Nếu ta xét f x( ) trên miền

2 3; 2 3

  thì mắc kẹt trong việc chứng minh f''( )x vô nghiệm trên 2 3; 2 3 

Câu 9 Cho x y z, , là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện x2  y2 z2 2 Tính giá trị lớn nhất

của biểu thức:

2 2

1

1

P

  

  

Trang 3

 Phân tích:

Các bài bất đẳng thức năm 2013 nhìn vào là các em Giỏi Toán đoán được hướng làm, năm nay thì khác một chút vì phải chọn điểm rơi trước mới định hướng được cách giải

Dễ dàng nhận thấy các bộ ( , , )x y z (1,1, 0); (1, 0,1); (0,1,1) thỏa điều kiện x2  y2 z2  2, khi thế vào biểu thức P thì thấy ngay 5

9 là giá trị lớn nhất, do đó ta đoán điểm rời là ( , , )x y z (1,1, 0); (1, 0,1).Xét

điểm rơi, ta nhận thấy đối với bộ ( , , )x y z  (1,1, 0) thì xy, trong khi bộ ( , , )x y z (1, 0,1) thì xz

nhưng có một cái bất biến là xyz 1, do đó mọi đánh giá phải đảm bảo xyz1

Cách 1:

Viết lại

2 2

(1 )

(1 )

P

  

  

Từ giả thiết phải làm xuất hiện yz và 1yz, ta có:

2 xyz 22yzx (yz)

Áp dụng các bất đẳng thức phụ 2 2 1 2

2

ababab, ta có:

2

Suy ra:

2

1

4

   

Khi đó:

2

( )

P

  

Đặt txyz 3(x2y2z2)  6, điều kiện: 0t 6 Khi đó:

2

( )

1 36

t

 với t0; 6

 

Xét hàm số

2

( )

1 36

f t t

 liên tục trên đoạn 0; 6

 

Trang 4

2 3 2

'( )

18

f t

Cho f t'( )  0 t32t2  t 18  (2t t)( 2 4t9) 0 t 2

Bảng biến thiên:

t 0 2 6

'( )

f t  0 

( )

f t

5

9

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: ( ) 5 0; 6

9

Ta thấy 5

9

P  khi ( , , )x y z (1,1, 0); (1, 0,1)

Vậy GTLN của biểu thức P là 5

9, đạt được khi ( , , )x y z (1,1, 0); (1, 0,1).

Cách 2:

Ta có:

2 2 2 2 2

Khi đó:

2 2

1

( )

P

  

  

yz

Áp dụng bất đẳng thức BCS, ta có: xyz 2x2(yz)2  2x2  y2  z2 2yz 2 1 yz

Trang 5

Do đó: 1 1

1

9

yz P

yz

 

Đặt t 1 yz, điều kiện: t 1

Suy ra

2

1

2 1 9

t

t

2

2 2 2 9 (2 1)

9 9

f t

Cho f'(t) 0 4t3 4t2t90 t 1

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: ( ) 5 1; 

9

Pf t   t   

Ta thấy 5

9

P  khi xy1;z 0 hoặc khi xz1;y0

Vậy GTLN của biểu thức P là 5

9, đạt được khi xy1;z0 hoặc khi xz 1;y0

t 1 

'( )

f t

( )

9

Ngày đăng: 15/09/2021, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w