Giáo trình Kế toán Kho dùng để giảng dạy ở trình độ trung cấp nghề Kế toán doanh nghiệp được biên soạn theo nguyên tắc quan tâm đến kết quả đầu ra, tự học và kỹ năng cần thiết để HSSV có thể làm kế toán kho được tại doanh nghiệp qua các kiến thức lý thuyết, thực thành nhằm đáp nhu cầu thực tế của của các doanh nghiệp.
Trang 1ngh BR – VT) ệ
BM/QT10/P.ĐTSV/04/04 Ban hành l n: 3 ầ
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình K toán kho đế ược xây d ng và biên so n trên c s chự ạ ơ ở ươ ngtrình khung đào t o ngh k toán doanh nghi p năm 2019 đã đạ ề ế ệ ược Trườ ngCao đ ng k thu t công ngh Bà R a Vũng Tàu phê duy t.ẳ ỹ ậ ệ ị ệ
Giáo trình K toán Hành chính s nghi p dùng đ gi ng d y trình đế ự ệ ể ả ạ ở ộ trung c p cao đ ng ngh k toán doanh nghi p đấ ẳ ề ế ệ ược biên so n theo nguyênạ
t c quan tâm đ n k t qu đ u ra, t h c và k năng c n thi t đ HSSV cóắ ế ế ả ầ ự ọ ỹ ầ ế ể
th làm k toán kho để ế ượ ạc t i doanh nghi p qua các ki n th c lý thuy t, th cệ ế ứ ế ự thành nh m đáp nhu c u th c t c a c a các doanh nghi p . ằ ầ ự ế ủ ủ ệ
Cu n giáo trình k toán kho này g m 05 bài, c th :ố ế ồ ụ ể
Bài 1: T ng quan v k toán khoổ ề ế
Bài 2: K toán hàng mua đang đi đế ường
Bài 3: Các phương pháp nh p kho và xu t kho.ậ ấ
Bài 4: Phương pháp h ch toán ạ
Bài 5: Ch ng t s sách s d ngứ ừ ổ ử ụ
Giáo trình được biên so n l n đ uạ ầ ầ nên ch c ch n c n có s ki m nghi mắ ắ ầ ự ể ệ trong quá trình áp d ng vào th c ti n gi ng d y và h c t p. V i ý nghĩa đó,ụ ự ễ ả ạ ọ ậ ớ ban biên so n mong nh n đạ ậ ược ý ki n góp ý c a các cán b qu n lý, quý th yế ủ ộ ả ầ
cô và các b n HSSV đ giáo trình đạ ể ược hoàn thi n h nệ ơ
Chúng tôi trân tr ng c m n s đóng góp và h tr c a ban lãnh đ o vàọ ả ơ ự ỗ ợ ủ ạ các b n đ ng nghi p đã tham gia xây d ng chạ ồ ệ ự ương trình, đóng góp ý ki n làmế
c s cho vi c biên so n Giáo trình này. ơ ở ệ ạ
Xin trân tr ng c m n.ọ ả ơ
Bà R a – Vũng Tàuị , ngày tháng năm 2020
Biên so nạ
Trang 5M c l cụ ụ
Trang
M c l c ụ ụ
4
Trang 6GIÁO TRÌNH K TOÁN KHOẾ
Tên mô đun: K toán khoế
Mã mô đun: MĐ13
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
V trí: Mô đun K toán kho đị ế ược h c sau các môn: Nguyên lý k toán, ọ ế
Thu , Kinh t vi mô; đế ế ược h c trọ ước các mô đun K toán ti n lế ề ương, K ếtoán bán hàng, Th c hành k toán. ự ế
Tính ch t: ấ
+ Mô đun K toán kho là mô đun b t bu c, tích h p. ế ắ ộ ợ
+ Môn h c có vai trò tích c c trong vi c qu n lý v t t , hàng hóa, theo dõi ọ ự ệ ả ậ ư
và ki m soátể nh p xu t t nậ ấ ồ v t t , hàng hóaậ ư trong doanh nghi p. ệ
Vai trò c a mô đun: ủ Trang b nh ng lý thuy t c b n v k toán trongị ữ ế ơ ả ề ế doanh nghi p.ệ
M c tiêu c a mô đun:ụ ủ
V ki n th c:ề ế ứ
+ Trình bày đ ược các phương pháp tính giá hàng nh p kho nguyênậ
v t li uậ ệ thành ph m. ẩ
+ Trình bày được các phương pháp tính giá hàng xu t kho thànhấ
ph m.ẩ
+ Trình bày được các phương pháp tính giá tr hàng t n khoị ồ ;
+ X lý và h ch toán đ ử ạ ược khi ki m kê phát hi n th a, thi u hàngể ệ ừ ế hóa, nguyên v t li u, thành ph m;ậ ệ ẩ
+ H ch toán đạ ược các nghi p v kinh t liên quan đ n k toánệ ụ ế ế ế Kho;
+ Theo dõi và ki m soát để ược tình hình nh p xu t t n kho t tậ ấ ồ ở ấ
c các khâu, các b ph n trong h th ng s n xu t, k p th i đả ộ ậ ệ ố ả ấ ị ờ ề
xu t vi c l p k ho ch d trấ ệ ậ ế ạ ự ữ
Trang 7+ L p đậ ược ch ng t báo cáo nh p xu t t n Nguyên v t li u ứ ừ ậ ấ ồ ậ ệ Thành ph mẩ
kho nguyên v t li u, thành ph m, ậ ệ ẩ hàng hóa.
+ Xử lý và h ch toán đ ạ ược khi ki m kê phát hi n th a, thi u hàng hóa,ể ệ ừ ế nguyên
v t li u, thành ph m; ậ ệ ẩ
+ H ch toán đạ ược các nghi p v k toán ch y u liên quan đ n Nh p Xu tệ ụ ế ủ ế ế ậ ấ
T n kho nguyên v t li u, thành ph m, hàng hóa. ồ ậ ệ ẩ
+ L p đậ ược ch ng t nh p xu t đ theo dõi và ki m soát đứ ừ ậ ấ ể ể ược tình hình
nh p xu t t n kho t t c các khâu, các b ph n trong h th ng s n xu t,ậ ấ ồ ở ấ ả ộ ậ ệ ố ả ấ
k p th i đ xu t vi c l p k ho ch d tr ị ờ ề ấ ệ ậ ế ạ ự ữ
+ L p đậ ược các s chi ti t, s t ng h p và cách l u tr , b o qu n ch ng t ổ ế ổ ổ ợ ư ữ ả ả ứ ừ+ L p đậ ược các s chi ti t, s t ng h p và cách l u tr , b o qu n ch ng t ổ ế ổ ổ ợ ư ữ ả ả ứ ừ
Trang 8BÀI 1: T NG QUAN V K TOÁN KHOỔ Ề Ế
Mã bài: MĐ1301
Gi i thi u:ớ ệ
Bài h c này giúp sinh viên hi u rõ th nào là hàng t n kho, ý nghĩa và nhi mọ ể ế ồ ệ
v c a k toán kho, đ ng d ng trong công vi c khi làm th kho và k toánụ ủ ế ể ứ ụ ệ ủ ế kho trong tương lai
M c tiêu:ụ
0 Trình bày được khái ni m Hàng t n kho;ệ ồ
1 Trình bày được ý nghĩa c a d tr hàng t n khoủ ự ữ ồ
2 Hi u để ược nhi m v c a k toán kho;ệ ụ ủ ế
3 Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c.ự ứ ệ ọ
Trang 92. Đ c đi m c a hàng t n khoặ ể ủ ồ
T khái ni m Hàng t n kho đã đừ ệ ồ ược đ a ra trên, ta có th th y đ cư ở ể ấ ặ
đi m c a Hàng t n kho chính là nh ng đ c đi m riêng c a nguyên, v t li u,ể ủ ồ ữ ặ ể ủ ậ ệ công c , d ng c , thành ph m, s n ph m d dang, hàng hóa. V i m i lo i,ụ ụ ụ ẩ ả ẩ ở ớ ỗ ạ chúng có nh ng đ c đi m riêng sau:ữ ặ ể
Th nh t: Nguyên v t li u (NVL) là nh ng đ i tứ ấ ậ ệ ữ ố ượng lao đ ng đã độ ượ c
th hi n để ệ ướ ại d ng v t hóa nh : S i trong doanh nghi d t, da trong doanhậ ư ợ ệ ệ nghi p đóng giày, v i trong doanh nghi p may m c.ệ ả ệ ặ
Khác v i t li u lao đ ng, NVL ch tham gia vào m t chu k s n xu tớ ư ệ ộ ỉ ộ ỳ ả ấ
nh t đ nh và khi tham gia vào quá trình s n xu t, dấ ị ả ấ ưới tác đ ng c a lao đ ng,ộ ủ ộ chúng b tiêu hao toàn b ho c thay đ i hình thái v t ch t ban đ u đ t o raị ộ ặ ổ ậ ấ ầ ể ạ hình thái v t ch t c a s n ph m.ậ ấ ủ ả ẩ
Th hai: Công c , d ng c là nh ng t li u lao đ ng không đ tiêuứ ụ ụ ụ ữ ư ệ ộ ủ chu n quy đ nh đ x p vào tài s n c đ nh. Công c d ng c thẩ ị ể ế ả ố ị ụ ụ ụ ường tham gia vào nhi u chu k s n xu tkinh doanh, trong quá trình s d ng, chúng giề ỳ ả ấ ủ ụ ữ nguyên hình thái hi n v t ban đ u. V m t giá tr công c d ng c cũng bệ ậ ầ ề ặ ị ụ ụ ụ ị hao màn d n trong quá trình s d ng, b i v y khi phân b giá tr c a công cầ ử ụ ở ậ ổ ị ủ ụ
d ng c vào chi phí s n xu t kinh doanh, k toán ph i s d ng phụ ụ ả ấ ế ả ử ụ ương pháp phân b thích h p sao cho v a đ n gi n trong công tác k toán v a b o đ mổ ợ ừ ơ ả ế ừ ả ả
được tính chính xác c a thông tin k toán m c có th tin c y đủ ế ở ứ ể ậ ược
Th ba: Thành ph m là s n ph m đã đứ ẩ ả ẩ ược ch t o xong giai đo n chế ạ ở ạ ế
bi n cu i cùng c a quy trình công ngh trong doanh nghi p, đế ố ủ ệ ệ ược ki mể nghi m đ tiêu chu n k thu t quy đ nh và nh p kho. S n ph m c a cácệ ủ ẩ ỹ ậ ị ậ ả ẩ ủ doanh nghi p công nghi p s n xu t ra ch y u là thành ph m, ngoài ra có thệ ệ ả ấ ủ ế ẩ ể
có bán thành ph m. Nh ng s n ph m hàng hóa xu t kho đ tiêu th , đã thanhẩ ữ ả ẩ ấ ể ụ toán hay ch p nh n thanh toán g i là s n lấ ậ ọ ả ượng hàng hóa th c hi n.ự ệ
Th t : S n ph m d dang là nh ng s n ph m đ n cu i k kinh doanhứ ư ả ẩ ở ữ ả ẩ ế ố ỳ
v n ch a hoàn thành nh p kho, chúng v n còn t n t i các phân xẫ ư ậ ẫ ồ ạ ưởng s nả
Trang 10xu t. Có nh ng s n ph m đã hoàn thành nh ng ch a nh p kho mà doanhấ ữ ả ẩ ư ư ậ nghi p xu t bán tr c ti p ho c g i bán thì đệ ấ ự ế ặ ử ược ghi gi m giá tr s n ph m dả ị ả ẩ ở dang.
Th năm: Hàng hóa (t i các doanh nghi p thứ ạ ệ ương m i) đạ ược phân theo
t ng ngành hàng, g m có: Hàng v t t thi t b ; hàng công ngh ph m tiêuừ ồ ậ ư ế ị ệ ẩ dùng; hàng lương th c, th c ph m ch bi n. K toán ph i ghi chép s lự ự ẩ ế ế ế ả ố ượng,
ch t lấ ượng, và giá phí chi tiêu mua hàng theo ch ng t đã l p trên h th ng sứ ừ ậ ệ ố ổ thích h p. Phân b h p lý chi phí mua hàng cho s hàng đã bán và t n cu i k ợ ổ ợ ố ồ ố ỳ
3. Nguyên t c tính giá hàng t n kho.ắ ồ
thương m i và gi m giá hàng mua không đúng quy cách, ph m ch t đạ ả ẩ ấ ược trừ () kh i chi phí mua.ỏ
Chi phí ch bi n: bao g m nh ng chi phí có liên quan tr c ti p đ n s nế ế ồ ữ ự ế ế ả
ph m s n xu t, nh chi phí nhân công tr c ti p, chi phí s n xu t chung cẩ ả ấ ư ự ế ả ấ ố
đ nh và chi phí s n xu t chung bi n đ i phát sinh trong quá trình chuy n hoáị ả ấ ế ổ ể nguyên li u, v t li u thành thành ph m.ệ ậ ệ ẩ
Chi phí liên quan tr c ti p khác: bao g m các kho n chi phí khác ngoàiự ế ồ ả chi phí mua và chi phí ch bi n hàng t n kho.ế ế ồ
Chi phí không tính vào giá g c hàng t n kho g m:ố ồ ồ
Trang 11+ Chi phí nguyên li u, v t li u, chi phí nhân công và các chi phí s n xu t,ệ ậ ệ ả ấ kinh doanh khác phát sinh trên m c bình thứ ường;
+ Chi phí b o qu n hàng t n kho tr các kho n chi phí b o qu n hàng t nả ả ồ ừ ả ả ả ồ kho
c n thi t cho quá trình s n xu t ti p theo và chi phí b o qu n trong quáầ ế ả ấ ế ả ả trình mua hàng
+ Chi phí bán hàng;
+ Chi phí qu n lý doanh nghi p.ả ệ
3.2 Nguyên t c nh t quán ắ ấ
Các phương pháp tính giá hàng t n kho doanh nghi p đã ch n ph i đồ ệ ọ ả ượ c
áp d ng th ng nh t ít nh t trong m t k k toán năm. Vì cách l a ch nụ ố ấ ấ ộ ỳ ế ự ọ
phương pháp đ nh giá hàng t n kho có th có nh hị ồ ể ả ưởng c th đ n các báoụ ể ế cáo tài chính, m t s doanh nghi p có th có khuynh hộ ố ệ ể ướng m i năm ch nỗ ọ
l a l i m t l n. M c đích c a các công ty là làm sao ch n đự ạ ộ ầ ụ ủ ọ ược phương pháp nào có th l p để ậ ược các báo cáo tài chính có l i nh t. Tuy nhiên n u đi u nàyợ ấ ế ề
được phép, các nhà đ c báo cáo tài chính s th y th t khó mà so sánh các báoọ ẽ ấ ậ cáo tài chính c a m t công ty qua các năm.ủ ộ
Vi c áp d ng các phệ ụ ương pháp k toán th ng nh t t k này sang kế ố ấ ừ ỳ ỳ khác s cho phép báo cáo tài chính c a doanh nghi p m i có ý nghĩa th c ch tẽ ủ ệ ớ ự ấ mang tính so sánh. Tuy nhiên , nguyên t c nh t quán không có nghĩa là m tắ ấ ộ doamh nghi p không bao gi có th đ i phệ ờ ể ổ ương pháp k toán. Đúng h n, n uế ơ ế doanh nghi p ki m nghi m m t phệ ể ệ ộ ương pháp tính giá hàng t n kho đã đồ ượ c
ch p nh n nh là m t s c i ti n trong l p báo cáo tài chính thì s thay đ iấ ậ ư ộ ự ả ế ậ ự ổ
có th để ược th c hi n. Tuy v y, khi có s thay đ i này, nguyên t c công khaiự ệ ậ ự ổ ắ toàn b đòi h i b n ch t c a s thay đ i, ki m nghi m đ i v i s thay đ i vàộ ỏ ả ấ ủ ự ổ ể ệ ố ớ ự ổ
nh h ng c a s thay đ i đó đ n lãi ròng, t t c ph i đ c công khai trong
thuy t minh báo cáo tài chính.ế
Trang 123.3 Nguyên t c th n tr ng ắ ậ ọ
Th n tr ng là vi c xem xét, cân nh c, phán đoán c n thi t đ l p cácậ ọ ệ ắ ầ ế ể ậ
c tính k toán trong các đi u ki n không ch c ch n. Nguyên t c th n tr ng
đòi h i: Ph i l p d phòng nh ng không l p quá l n; Không đánh giá cao h nỏ ả ậ ự ư ậ ớ ơ giá tr c a các tài s n và các kho n thu nh p; Chi phí ph i đị ủ ả ả ậ ả ược ghi nh n khiậ
có b ng ch ng v kh năng phát sinh chi phí.ằ ứ ề ả
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, các doanh nghi p ph i c nh tranh trên thệ ả ạ ị
trường đ t n t i, phát tri n và đ ng trể ồ ạ ể ứ ước nh ng r i ro trong kinh doanh. Doữ ủ
v y, đ tăng năng l c c a các doanh nghi p trong vi c ng phó v i r i ro,ậ ể ự ủ ệ ệ ứ ớ ủ nguyên t c th n tr ng c n đắ ậ ọ ầ ược áp d ng.ụ
Theo nguyên t c này thì giá tr hàng t n kho không thu h i đ khi hàngắ ị ồ ồ ủ
t n kho b h h ng, l i th i, giá bán b gi m, ho c chi phí hoàn thi n, chi phíồ ị ư ỏ ỗ ờ ị ả ặ ệ
đ bán hàng tăng lên. Vi c ghi gi m giá g c hàng t n kho cho b ng v i giá trể ệ ả ố ồ ằ ớ ị thu n có th đầ ể ược th c hi n là phù h p v i nguyên t c tài s n không đự ệ ợ ớ ắ ả ượ c
ph n ánh l n h n giá tr th c hi n ả ớ ơ ị ự ệ ước tính t vi c bán hay s d ng chúng.ừ ệ ử ụ
Cu i k k toán năm, khi giá tr thu n có th th c hi n đố ỳ ế ị ầ ể ự ệ ược c a hàngủ
t n kho nh h n giá g c thì ph i l p d phòng gi m giá hàng t n kho. S dồ ỏ ơ ố ả ậ ự ả ồ ố ự phòng gi m giá hàng t n kho đả ồ ượ ậc l p là s chênh l ch gi a giá g c c aố ệ ữ ố ủ hàng t n kho l n h n giá tr thu n có th th c hi n đồ ớ ơ ị ầ ể ự ệ ượ ủc c a chúng. Vi c l pệ ậ
d phòng gi m giá hàng t n kho đự ả ồ ược th c hi n trên c s t ng m t hàng t nự ệ ơ ở ừ ặ ồ kho. Đ i v i d ch v cung c p d dang, vi c l p d phòng gi m giá hàng t nố ớ ị ụ ấ ở ệ ậ ự ả ồ kho được tính theo t ng lo i d ch v có m c giá riêng bi t.ừ ạ ị ụ ứ ệ
Nguyên t c này đòi h i trên b ng cân đ i k toán, giá tr hàng t n kho ph iắ ỏ ả ố ế ị ồ ả
được ph n ánh theo giá tr ròng:ả ị
Giá tr tài s n ròng = Giá tr tài s n Kho n d phòngị ả ị ả ả ự
Nguyên li u, v t li u và công c , d ng c d tr đ s d ng cho m cệ ậ ệ ụ ụ ụ ự ữ ể ử ụ ụ đích s n xu t s n ph m không đả ấ ả ẩ ược đánh giá th p h n giá g c n u s nấ ơ ố ế ả
ph m do chúng góp ph n c u t o nên s đẩ ầ ấ ạ ẽ ược bán b ng ho c cao h n giáằ ặ ơ
Trang 13thành s n xu t c a s n ph m. Khi có s gi m giá c a nguyên li u, v t li u,ả ấ ủ ả ẩ ự ả ủ ệ ậ ệ công c , d ng c mà giá thành s n xu t s n ph m cao h n giá tr thu n cóụ ụ ụ ả ấ ả ẩ ơ ị ầ
th th c hi n để ự ệ ược, thì nguyên li u, v t li u, công c , d ng c t n kho đệ ậ ệ ụ ụ ụ ồ ượ cđánh giá gi m xu ng b ng v i giá tr thu n có th th c hi n đả ố ằ ớ ị ầ ể ự ệ ượ ủc c a chúng
Cu i k k toán năm ti p theo ph i th c hi n đánh giá m i v giá trố ỳ ế ế ả ự ệ ớ ề ị thu n có th th c hi n đầ ể ự ệ ượ ủc c a hàng t n kho cu i năm đó. Trồ ố ường h p cu iợ ố năm k toán năm nay, n u kho n d phòng gi m giá hàng t n kho ph i l pế ế ả ự ả ồ ả ậ
th p h n kho n d phòng gi m giá hàng t n kho đã l p cu i k k toánấ ơ ả ự ả ồ ậ ở ố ỳ ế năm trước thì s chênh l ch l n h n ph i đố ệ ớ ơ ả ược hoàn nh p đ đ m b o choậ ể ả ả giá tr hàng t n kho ph n ánh trên báo cáo tài chính là theo giá g c (n u giáị ồ ả ố ế
g c nh h n giá tr thu n có th th c hi n đố ỏ ơ ị ầ ể ự ệ ược) ho c theo giá tr thu n cóặ ị ầ
th th c hi n để ự ệ ược (n u giá g c l n h n giá tr thu n có th th c hi nế ố ớ ơ ị ầ ể ự ệ
được)
3.4 Nguyên t c phù h p: ắ ợ
Khi bán hàng t n kho, giá g c c a hàng t n kho đã bán đồ ố ủ ồ ược ghi nh n làậ chi phí s n xu t, kinh doanh trong k phù h p v i doanh thu liên quan đ nả ấ ỳ ợ ớ ế chúng được ghi nh n. T t c các kho n chênh l ch gi a kho n d phòngậ ấ ả ả ệ ữ ả ự
gi m giá hàng t n kho ph i l p cu i niên đ k toán năm nay l n h nả ồ ả ậ ở ố ộ ế ớ ơ kho n d phòng gi m giá hàng t n kho đã l p cu i niên đ k toán nămả ự ả ồ ậ ở ố ộ ế
trước, các kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho, sau khi tr () ph n b iả ụ ấ ủ ồ ừ ầ ồ
thường do trách nhi m cá nhân gây ra, và chi phí s n xu t chung không phânệ ả ấ
b , đổ ược ghi nh n là chi phí s n xu t, kinh doanh trong k Trậ ả ấ ỳ ường h pợ kho n d phòng gi m giá hàng t n kho đả ự ả ồ ượ ậ ởc l p cu i niên đ k toán nămố ộ ế nay nh h n kho n d phòng gi m giá hàng t n kho đã l p cu i niên đ kỏ ơ ả ự ả ồ ậ ở ố ộ ế toán năm trước, thì s chênh l ch l n h n ph i đố ệ ớ ơ ả ược hoàn nh p ghi gi m chiậ ả phí s n xu t kinh doanh.ả ấ
Trang 14Ghi nh n giá tr hàng t n kho đã bán vào chi phí trong k ph i đ m b oậ ị ồ ỳ ả ả ả nguyên t c phù h p gi a chi phí và doanh thu.Giá v n c a s n ph m s n xu tắ ợ ữ ố ủ ả ẩ ả ấ
ra hàng hoá mua vào được ghi nh n là chi phí th i k vào k mà nó đậ ờ ỳ ỳ ượ cbán
Khi nguyên t c phù h p b vi ph m s làm cho các thông tin trên báo cáoắ ợ ị ạ ẽ tài chính b sai l ch, có th làm thay đ i xu hị ệ ể ổ ướng phát tri n th c c a l iể ự ủ ợ nhu n doanh nghi p. Trậ ệ ường h p hàng t n kho đợ ồ ượ ử ục s d ng đ s n xu t raể ả ấ tài s n có đ nh ho c s d ng nh nhà xả ị ặ ử ụ ư ưởng, máy móc, thi t b t s n xu tế ị ự ả ấ thì giá g c hàng t n kho này đố ồ ược h ch toán vào giá tr tài s n c đ nh.ạ ị ả ố ị
4. Ý nghĩa c a d tr hàng t n khoủ ự ữ ồ
23 Đ m b o cho quá trình kinh doanh đả ả ược ti n hành bình thế ường và liên
t c, m t khác có m t s hàng hóa mang tính ch t th i v c n có lụ ặ ộ ố ấ ờ ụ ầ ượng t nồ kho, dự
tr h p lýữ ợ
23 Tùy theo m t hàng, ch ng lo i, quy cách c n có lặ ủ ạ ầ ượng t n kho, d trồ ự ữ
h p lý. Các doanh nghi p c n ph i xác đ nh k t c u, đ nh m c c a hàng dợ ệ ầ ả ị ế ấ ị ứ ủ ự
tr , đ m b o ti t ki m chi phí, thi u v n gây gián đo n kinh doanh.ữ ả ả ế ệ ế ố ạ
Trang 1523 Câu 1.1. Trình bày khái ni m Hàng t n kho, các nguyên t c tính giáệ ồ ắ hàng t n kho.ồ
24 Câu 1.2. trình b y ý nghĩa c a d tr hàng t n khoầ ủ ự ữ ồ
25 Câu 1.3. Trình bày nhi m v c a k toán kho;ệ ụ ủ ế
BÀI 2: K TOÁN HÀNG MUA ĐANG ĐI ĐẾ ƯỜNG
- Trình bày được khái ni m hàng mua đang đi đệ ường
- Trình bày được Nguyên t c k toán hàng mua đang đi đắ ế ường
- Phương pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y uế ộ ố ị ế ủ ế
Trang 16- V n d ng ki n th c làm đậ ụ ế ứ ược bài t p ng d ng;ậ ứ ụ
- Trung th c, c n th n, tuân th các ch đ k toán tài chính do Nhà nự ẩ ậ ủ ế ộ ế ướcban hành;
- Có ý ch đ ng, c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ chuyên môn;ủ ộ ậ ậ ế ứ ộ
N i dung :ộ
1. Khái ni m và nguyên t c k toánệ ắ ế
1.1 Khái ni m ệ
Hàng mua đang đi đường là các lo i hàng hóa, v t t (nguyên li u, v tạ ậ ư ệ ậ
li u; công c , d ng c ; hàng hóa) mua ngoài đã thu c quy n s h u c aệ ụ ụ ụ ộ ề ở ữ ủ doanh nghi p còn đang trên đệ ường v n chuy n, b n c ng, b n bãi, khoậ ể ở ế ả ế ngo i quan ho c đã v đ n doanh nghi p nh ng đang ch ki m nh n nh pạ ặ ề ế ệ ư ờ ể ậ ậ kho
Hàng hóa, v t t đậ ư ược coi là thu c quy n s h u c a doanh nghi pộ ề ở ữ ủ ệ
nh ng ch a nh p kho, bao g m:ư ư ậ ồ
- Hàng hóa, v t t mua ngoài đã thanh toán ti n ho c đã ch p nh n thanhậ ư ề ặ ấ ậ toán nh ng còn đ kho ngư ể ở ười bán, b n c ng, b n bãi ho c đang trênở ế ả ế ặ
đường v n chuy n;ậ ể
- Hàng hóa, v t t mua ngoài đã v đ n doanh nghi p nh ng đang chậ ư ề ế ệ ư ờ
ki m nghi m, ki m nh n nh p kho.ể ệ ể ậ ậ
1.2 Nguyên t c k toán ắ ế
K toán hàng mua đang đi đế ường được ghi nh n trên tài kho n 151 theoậ ả nguyên t c giá g c quy đ nh trong Chu n m c k toán “Hàng t n kho”.ắ ố ị ẩ ự ế ồ
Hàng ngày, khi nh n đậ ược hóa đ n mua hàng, nh ng hàng ch a v nh p kho,ơ ư ư ề ậ
k toán ch a ghi s mà ti n hành đ i chi u v i h p đ ng kinh t và l u hóaế ư ổ ế ố ế ớ ợ ồ ế ư
đ n vào t p h s riêng: “Hàng mua đang đi đơ ậ ồ ơ ường”
Trong tháng, n u hàng v nh p kho, k toán căn c vào phi u nh p khoế ề ậ ế ứ ế ậ
và hóa đ n mua hàng ghi s tr c ti p vào các tài kho n 152 “Nguyên li u, v tơ ổ ự ế ả ệ ậ
Trang 17li u”, tài kho n 153 “Công c , d ng c ”, tài kho n 156 “Hàng hóa”, tài kho nệ ả ụ ụ ụ ả ả
158 “Hàng hoá kho b o thu ”.ả ế
N u cu i tháng hàng v n ch a v thì căn c hóa đ n mua hàng ghi vàoế ố ẫ ư ề ứ ơ tài kho n 151 “Hàng mua đang đi đả ường”. K toán ph i m chi ti t đ theoế ả ở ế ể dõi hàng mua đang đi đường theo t ng ch ng lo i hàng hóa, v t t , t ng lôừ ủ ạ ậ ư ừ hàng, t ng h p đ ng kinh t ừ ợ ồ ế
2. K t c u và n i dung ph n ánhế ấ ộ ả
Tài kho n s d ng: TK 151 Hàng mua đang đi đả ử ụ ường
Bên N :ợ
- Tr giá hàng hóa, v t t đã mua đang đi đị ậ ư ường;
- K t chuy n tr giá th c t c a hàng v t t mua đang đi đế ể ị ự ế ủ ậ ư ường cu i kố ỳ (trường h p doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo phợ ệ ạ ồ ương pháp ki m kêể
đ nh k ).ị ỳ
Bên Có:
- Tr giá hàng hóa, v t t đã mua đang đi đị ậ ư ường đã v nh p kho ho c đãề ậ ặ chuy n giao th ng cho khách hàng;ể ẳ
- K t chuy n tr giá th c t c a hàng hóa, v t t đã mua đang đi đế ể ị ự ế ủ ậ ư ườ ng
đ u k (trầ ỳ ường h p doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo phợ ệ ạ ồ ương pháp
ki m kê đ nh k ).ể ị ỳ
S d bên N : ố ư ợ Tr giá hàng hóa, v t t đã mua nh ng còn đang đi đị ậ ư ư ườ ng(ch aư v nh p kho doanh nghi p).ề ậ ệ
3. Phương pháp k toán m t s giao d ch kinh t ch y uế ộ ố ị ế ủ ế
3.1 Tr ườ ng h p doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ợ ệ ạ ồ ươ ng pháp
kê khai th ườ ng xuyên.
- Cu i k k toán, căn c vào hóa đ n mua hàng c a các lo i hàng muaố ỳ ế ứ ơ ủ ạ
ch a v nh p kho, n u thu GTGT đ u vào đư ề ậ ế ế ầ ược kh u tr , ghi:ấ ừ
Trang 18N TK 151 Hàng mua đang đi đợ ường (giá ch a có thu GTGT) ư ế
N TK 133 Thu GTGT đợ ế ược kh u trấ ừ
Có TK 331 Ph i tr cho ngả ả ười bán; ho cặ
- Trường h p sang tháng sau hàng hóa, v t t đã mua đang đi đợ ậ ư ường không
nh p kho mà giao th ng cho khách hàng theo h p đ ng kinh t t i phậ ẳ ợ ồ ế ạ ươ ng
ti n, t i kho ngệ ạ ười bán, t i b n c ng, b n bãi, ho c g i th ng cho kháchạ ế ả ế ặ ử ẳ hàng, g i bán đ i lý, ký g i, ghi:ử ạ ử
N TK 632 Giá v n hàng bán; ho c N TK 157 Hàng g i đi bánợ ố ặ ợ ử
Có TK 151 Hàng mua đang đi đường
- Trường h p hàng mua đang đi đợ ường b hao h t, m t mát phát hi n ngayị ụ ấ ệ khi phát sinh ho c khi ki m kê cu i k , căn c vào biên b n v m t mát, haoặ ể ố ỳ ứ ả ề ấ
h t, k toán ph n ánh giá tr hàng t n kho b m t mát, hao h t, ghi:ụ ế ả ị ồ ị ấ ụ
N TK 1381 Tài s n thi u ch x lýợ ả ế ờ ử
Có TK 151 Hàng mua đang đi đường
Trang 193.2 Tr ườ ng h p doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ợ ệ ạ ồ ươ ng pháp
ki m kê đ nh k ể ị ỳ
- Đ u k , k toán căn c tr giá th c t hàng hoá, v t t đang đi đầ ỳ ế ứ ị ự ế ậ ư ường đã
k t chuy n cu i k trế ể ố ỳ ước k t chuy n tr giá th c t c a hàng hóa, v t tế ể ị ự ế ủ ậ ư đang đi đường đ u k , ghi:ầ ỳ
thường xuyên. Trong k có các tài liêu:ỳ
Nghi p v 1: ệ ụ Ngày 01/02/ 2015 Công ty mua hàng hóa t nhà s n xu t 9.000ừ ả ấ
s n ph m,ả ẩ
ch a tr ti n. Giá mua ch a thu GTGT 120.000đ ng/ s n ph m, hàng muaư ả ề ư ế ồ ả ẩ
ch a v nh p kho.ư ề ậ
Nghi p v 2: ệ ụ Ngày 05/ 02/2015 hàng v nh p kho 2.000 s n ph m, s cònề ậ ả ẩ ố
l i không nh p kho mà giao th ng cho khách hàng theo h p đ ng kinh t t iạ ậ ẳ ợ ồ ế ạ kho khách hàng
Nghi p v 3: ệ ụ Cu i k ki m hàng , phát hi n hàng mua đang đi đố ỳ ể ệ ường bị thi u 02 s n ph m.ế ả ẩ
Yêu c u: Đ nh kho n các nghi p v phát sinhầ ị ả ệ ụ
L i gi i :ờ ả
1/ N TK 151ợ 1.080.000.000
Trang 20Công ty HH thu c đ i tộ ố ượng n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr , tấ ừ ổ
ch c k toán hàng t n kho theo phứ ế ồ ương pháp kê khai thường xuyên. Trong tháng 8 có tình hình nh sau:ư
a Nh n đậ ược m t s hàng do công ty Minh Phộ ố ước g i đ n, tr giá hàng ghiở ế ị trên hóa đ n là 5.200 đ n v x 28.000đ, thu GTGT 10%. Khi ki m nh n nh pơ ơ ị ế ể ậ ậ kho phát hi n thi u 100 đ n v Công ty ch a thanh toán cho ngệ ế ơ ị ư ười bán
b Nh p kho hàng mua đang đi đậ ường tháng trước v i giá tr 5.000.000ớ ị
đ ngồ
c Nh n đậ ược ch ng t đòi ti n c a công ty Hoàng Minh đ ngh thanhứ ừ ề ủ ề ị toán lô hàng tr giá theo hóa đ n ch a thu 20.000.000đ, thu GTGT 10%, đ nị ơ ư ế ế ơ
v đã thanh toán b ng ti n m t, cu i tháng hàng ch a v ị ằ ề ặ ố ư ề
d Bán cho công ty Z thu b ng chuy n kho n giá bán ch a thu làằ ể ả ư ế 28.000.000đ, thu GTGT là 10%, đã nh n gi y báo có c a ngân hàng, giá th cế ậ ấ ủ ự
Trang 21S d đ u tháng 5ố ư ầ :
- TK 151 : 25.000.000 đ (1.000 cái x 25.000 đ ng/cái)ồ
- Các tài kho n khác có s d gi đ nh.ả ố ư ả ị
1 Hàng mua đang đi đường tháng trước nay đã v nh p kho đề ậ ủ
2 Công ty c ngử ười đ n nh n m t lô hàng t i Công ty Anh Tu n, sế ậ ộ ạ ấ ố
lượng hàng ghi trên hoá đ n là 3.000 cái, đ n giá 26.000 đ ng/cái thu VATơ ơ ồ ế 10%, ti n hàng ch a thanh toán Chi phí mua hàng chi b ng ti n m tề ư ằ ề ặ 2.000.000 đ
3 Xu t bán tr c ti p t i kho 2.500 cái cho Công ty Thái Tài, giá bán 35.000ấ ự ế ạ đ/cái, thu VAT 10%, đã thu b ng ti n m t.ế ằ ề ặ
4 Công ty chi ti n m t thanh toán cho lô hàng c a Công ty Minh H i, sề ặ ủ ả ố
lượng 1.000 cái, đ n giá 27.000đ, thu VAT 10%. Nh ng cu i tháng s hàngơ ế ư ố ố này v n ch a v đ n đ n v ẫ ư ề ế ơ ị
Yêu c uầ : Đ nh kho nị ả
Trang 22BÀI 3 :CÁC PHƯƠNG PHÁP NH P KHO VÀ XU T KHOẬ Ấ
Mã bài: MĐ1303
Gi i thi u:ớ ệ
Vi c l a ch n phệ ự ọ ương pháp tính giá xu t kho ph i căn c vào đ c đi mấ ả ứ ặ ể
c a t ng doanh nghi p v s lủ ừ ệ ề ố ượng hàng hóa, s lố ượng danh đi m, s l nể ố ầ
xu t hàng t n kho, trình đ c a nhân viên k toán, th kho, đi u ki n khoấ ồ ộ ủ ế ủ ề ệ hàng c a doanh nghi p.ủ ệ
M c tiêu:ụ
- Trình bày được các phương pháp tính giá nh p khoậ
- Trình bày được các phương pháp xu t khoấ
- Ứng d ng đụ ược các phương pháp nh p kho và xu t kho vào th c ti nậ ấ ự ễ trong doanh nghi pệ
- Trung th c, c n th n, tuân th các ch đ k toán tài chính do Nhàự ẩ ậ ủ ế ộ ế
nước ban hành;
- Có ý ch đ ng, c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ chuyên môn;ủ ộ ậ ậ ế ứ ộ
N i dung:ộ
Trang 231. Nguyên t c và ph ắ ươ ng pháp tính giá v t li u nh p kho ậ ệ ậ
1.1 Nguyên t c tính giá ắ
Tính giá v t li u có ý nghĩa quan tr ng trong vi c h ch toán đúng đ nậ ệ ọ ệ ạ ắ tình hình tài s n cũng nh chi phí s n xu t kinh doanh. Tính giá v t li u phả ư ả ấ ậ ệ ụ thu c vào phộ ương pháp qu n lý h ch toán v t li u:ả ạ ậ ệ
- Phương pháp kê khai thường xuyên ho c phặ ương pháp ki m kê đ nh k ể ị ỳ
- Phương pháp kê khai thường xuyên là phương pháp được áp d ng phụ ổ
bi n hi n nay. Đ c đi m c a phế ệ ặ ể ủ ương pháp này là m i nghi p v nh p xu tọ ệ ụ ậ ấ
v t li u đ u đậ ệ ề ược k toán theo dõi, tính toán và ghi chép m t cách tế ộ ườ ngxuyên theo quá trình phát sinh
- Phương pháp ki m kê đ nh k có đ c đi m là trong k k toán chi theoể ị ỳ ặ ể ỳ ế dõi, tính toán và ghi chép các nghi p v và nh p v t li u, còn tr giá v t li uệ ụ ậ ậ ệ ị ậ ệ
xu t ch đấ ỉ ược xác đ nh m t l n vào cu i k khi có k t qu ki m kê v t li uị ộ ầ ố ỳ ế ả ể ậ ệ
+
Tr giá v tị ậ
li u nh pệ ậ trong kỳ
Tr giá v t li uị ậ ệ
hi n còn cu i kệ ố ỳ
1.2 Ph ươ ng pháp tính giá v t li u nh p kho ậ ệ ậ
1.2.1. Tính giá v t li u nh p theo giá th c t (giá g c) ậ ệ ậ ự ế ố
K toán nh p, xu t, t n kho nguyên li u, v t li u trên tài kho n 152ế ậ ấ ồ ệ ậ ệ ả
ph i đả ược th c hi n theo nguyên t c giá g c quy đ nh trong chu n m cự ệ ắ ố ị ẩ ự
“Hàng t n kho”. N i dung giá g c c a nguyên li u, v t li u đồ ộ ố ủ ệ ậ ệ ược xác đ nhị
Trang 24phí v n chuy n, b c x p, b o qu n, phân lo i, b o hi m, nguyên li u, v tậ ể ố ế ả ả ạ ả ể ệ ậ
li u t n i mua v đ n kho c a doanh nghi p, công tác phí c a cán b thuệ ừ ơ ề ế ủ ệ ủ ộ mua, chi phí c a b ph n thu mua đ c l p, các chi phí khác có liên quan tr củ ộ ậ ộ ậ ự
ti p đ n vi c thu mua nguyên v t li u và s hao h t t nhiên trong đ nh m cế ế ệ ậ ệ ố ụ ự ị ứ (n u có):ế
+ Trường h p thu GTGT hàng nh p kh u đợ ế ậ ẩ ược kh u tr thì giá tr c aấ ừ ị ủ nguyên li u, v t li u mua vào đệ ậ ệ ược ph n ánh theo giá mua ch a có thuả ư ế GTGT. N u thu GTGT hàng nh p kh u không đế ế ậ ẩ ược kh u tr thì giá tr c aấ ừ ị ủ nguyên li u, v t li u mua vào bao g m c thu GTGT.ệ ậ ệ ồ ả ế
+ Đ i v i nguyên li u, v t li u mua b ng ngo i t đố ớ ệ ậ ệ ằ ạ ệ ược th c hi n theoự ệ quy đ nh t i Đi u 69 – hị ạ ề ướng d n phẫ ương pháp k toán chênh l ch t giá h iế ệ ỷ ố đoái
L u ý: ư V t li u mua t nậ ệ ừ ước ngoài thì thu nh p kh u đế ậ ẩ ược tính vào giá
nh pậ kho. Kho n thu GTGT n p khi mua v t li u cũng đả ế ộ ậ ệ ược tính vào giá
nh p n u doanh nghi p không thu c di n n p thu theo phậ ế ệ ộ ệ ộ ế ương pháp kh uấ
tr ừ
- V t li u t s n xu tậ ệ ự ả ấ : Giá nh p kho là giá thành th c t s n xu t v tậ ự ế ả ấ ậ
li u .ệ
- Nguyên li u, v t li u t ch bi n, bao g m: Giá th c t c a nguyên li uệ ậ ệ ự ế ế ồ ự ế ủ ệ
xu t ch bi n và chi phí ch bi n.ấ ế ế ế ế
- V t li u thuê ngoài ch bi n:ậ ệ ế ế
Giá
nh pậ =
Giá xu t VLấđem ch bi nế ế +
Trang 25Giá nh pậ
Giá do đ n vơ ịcâp thông báo +
Chi phí v nậ chuy n ,ể
b c dố ỡ
- V t li u nh n góp v n liên doanh, c ph nậ ệ ậ ố ổ ầ : Giá nh p kho là giá do h iậ ộ
đ ng đ nh giá xác đ nh (đồ ị ị ượ ực s ch p nh n c a các bên có liên quan) + Chiấ ậ ủ phí liên quan
- V t li u đậ ệ ược bi u t ngế ặ : Giá nh p kho là giá th c t đậ ự ế ược xác đ nh theoị
th i giá trên th trờ ị ường + Chi phí liên quan
Ví d 1:ụ
I Đ u k có tình hình nguyên v t li u nh sau:ầ ỳ ậ ệ ư
V t li u chính: 200kg, đ n giá 10.000đ/kg.ậ ệ ơ
V t li u ph : 100kg, đ n giá 6.000đ/kg.ậ ệ ụ ơ
II. Trong k có các nghi p v phát sinh nh sau :ỳ ệ ụ ư
Nghi p v 1: ệ ụ Mua nguyên v t li u chính nh p kho, giá mua ch a thuậ ệ ậ ư ế 10.000đ/kg, thu GTGT 10%, s lế ố ượng 300kg, ch a thanh toán ti n cho ngư ề ườ ibán. Chi phí v n chuy n b ng ti n m t 60.000đ.ậ ể ằ ề ặ
Nghi p v 2: ệ ụ Mua nguyên v t li u ph nh p kho, giá mua ch a thuậ ệ ụ ậ ư ế 6.000đ/kg, thu GTGT 10%, s lế ố ượng 200kg, chi phí b c d 20.000đ, t t cố ỡ ấ ả thanh toán b ng ti n g i ngân hàng .ằ ề ử
Nghi p v 3: ệ ụ Xu t v t li u dùng cho tr c ti p s n xu t s n ph m: v t li uấ ậ ệ ự ế ả ấ ả ẩ ậ ệ chính: 400kg, v t li u ph : 100kg.ậ ệ ụ
Nghi p v 4: ệ ụ Mua v t li u nh p kho: nguyên v t li u chính 200kg, đ n giáậ ệ ậ ậ ệ ơ mua ch a thu 11.000đ/kg, nguyên v t li u ph 200kg, đ n giá mua ch aư ế ậ ệ ụ ơ ư thu 6.500đ/kg, thu GTGT 10%. T t c thanh toán b ng ti n g i ngân hàng.ế ế ấ ả ằ ề ử
Nghi p v 5: ệ ụ Xu t kho nguyên v t li u chính dùng phân xấ ậ ệ ưởng 200kg, nguyên v t li u ph dùng cho b ph n bán hàng 50kg.ậ ệ ụ ộ ậ
Yêu c uầ : Tính giá th c t nh p theo giá th c t .ự ế ậ ự ế
Trang 261.2.2. Tính giá v t li u nh p theo giá h ch toán ậ ệ ậ ạ
K toán chi ti t nguyên li u, v t li u ph i th c hi n theo t ng kho, t ngế ế ệ ậ ệ ả ự ệ ừ ừ
lo i, t ng nhóm, th nguyên li u, v t li u. Ngoài giá th c t đạ ừ ứ ệ ậ ệ ự ế ượ ử ụ c s d ng
đ ph n ánh tình hình nh p, xu t v t li u nh nêu trên, doanh nghi p còn cóể ả ậ ấ ậ ệ ư ệ
th s d ng giá h ch toán đ ph n ánh s bi n đ ng c a v t li u trong k ể ử ụ ạ ể ả ự ế ộ ủ ậ ệ ỳ Giá h ch toán là giá đạ ược xác đ nh trị ước ngay t đ u k k toán và sừ ầ ỳ ế ử
d ng liên t c trong k k toán. Có th l y giá k ho ch ho c giá cu i kụ ụ ỳ ế ể ấ ế ạ ặ ố ỳ
trước đ làm giá h ch toán cho k này.ể ạ ỳ
Trang 27Giá h ch toán ch đạ ỉ ược s d ng trong h ch toán chi ti t v t li u, cònử ụ ạ ế ậ ệ trong h ch toán t ng h p v n ph i s d ng giá th c t Giá h ch toán có uạ ổ ợ ẫ ả ử ụ ự ế ạ ư
đi m là ph n ánh k p th i s bi n đ ng v giá tr c a các lo i v t li u trongể ả ị ờ ự ế ộ ề ị ủ ạ ậ ệ quá trình s n xu t kinh doanh. Phả ấ ương pháp s d ng giá h ch toán đ ph nử ụ ạ ể ả ánh v t li u ch đậ ệ ỉ ược dùng trong phương pháp kê khai thường xuyên.Khi sử
d ng giá h ch toán đ ph n ánh v t li u thì cu i k k toán ph i tính h sụ ạ ể ả ậ ệ ố ỳ ế ả ệ ố chênh l ch gi a giá th c t và giá h ch toán c a v t li u t n và nh p trongệ ữ ự ế ạ ủ ậ ệ ồ ậ
k đ xác đ nh giá th c t c a v t li u xu t trong k theo công th c:ỳ ể ị ự ế ủ ậ ệ ấ ỳ ứ
Không ph n ánh vào tài kho n này đ i v i nguyên v t li u không thu cả ả ố ớ ậ ệ ộ quy n s h u c a doanh nghi p nh nguyên v t li u nh n gi h , nguyênề ở ữ ủ ệ ư ậ ệ ậ ữ ộ
v t li u nh n đ gia công, nguyên v t li u nh n t bên giao y thác xu tậ ệ ậ ể ậ ệ ậ ừ ủ ấ
nh pậ
Ví d minh h aụ ọ 2: L y l iấ ạ Ví d minh h a 1ụ ọ v i gi đ nh :ớ ả ị
- Nguyên v t li u chính giá h ch toán là 10.000đ/kg.ậ ệ ạ
Trang 28- Nguyên v t li u ph giá h ch toán là 6.000đ/kg. ậ ệ ụ ạ Yêu c uầ : Tính giá th cự
2. Các Phương pháp tính giá v t li u xu t khoậ ệ ấ
2.1. Khái quát chung v các ph ề ươ ng pháp xác đ nh giá tr xu t kho c a ị ị ấ ủ
hàng t n kho ồ
V i các doanh nghi p trong lĩnh v c s n xu t và thớ ệ ự ả ấ ương m i, vi c qu nạ ệ ả
lý s lố ượng và giá tr hàng t n kho là m t trong nh ng tr ng tâm hàng đ u.ị ồ ộ ữ ọ ầ
N u giá tr hàng t n kho không đế ị ồ ược xác đ nh chính xác thì s d n đ n vi cị ẽ ẫ ế ệ giá thành s n xu t và giá v n hàng bán không ph n ánh đúng th c t và doanhả ấ ố ả ự ế nghi p s m t d n đi kh năng ki m soát tình hình tài chính và kinh doanh.ệ ẽ ấ ầ ả ể
Trang 29Tính đ n giá hàng t n kho s r t đ n gi n khi t t c các đ n v hàngơ ồ ẽ ấ ơ ả ấ ả ơ ị mua đ u đề ược mua v i cùng m t đ n giá n đ nh t k này sang k khác.ớ ộ ơ ổ ị ừ ỳ ỳ Tuy nhiên, khi các lo i hàng hoá gi ng nhau đạ ố ược mua v i nh ng giá khácớ ữ nhau thì phát sinh v n đ là s d ng tr giá v n nào cho hàng hoá t n kho cu iấ ề ử ụ ị ố ồ ố
k và tr giá v n nào cho hàng hoá bán ra.Vi c l a ch n phỳ ị ố ệ ự ọ ương pháp tính giá
th c t nguyên v t li u xu t kho ph i căn c vào đ c đi m c a t ng doanhự ế ậ ệ ấ ả ứ ặ ể ủ ừ nghi p v s lệ ề ố ượng danh đi m, s l n nh p xu t nguyên v t li u, trình để ố ầ ậ ấ ậ ệ ộ
c a nhân viên k toán, th kho, đi u ki n kho tàng c a doanh nghi p. Vi củ ế ủ ề ệ ủ ệ ệ
l a ch n phự ọ ương pháp tính giá xu t kho ph i căn c vào đ c đi m c a t ngấ ả ứ ặ ể ủ ừ doanh nghi p v s lệ ề ố ượng danh đi m, s l n nh p xu t hàng t n kho, trìnhể ố ầ ậ ấ ồ
đ c a nhân viên k toán, th kho, đi u ki n kho tàng c a doanh nghi p.ộ ủ ế ủ ề ệ ủ ệ
Đi u 13 chu n m c k toán s 02 v Hàng t n kho và theo thông t 200/BTCề ẩ ự ế ố ề ồ ư nêu ra 04 phương pháp tính giá xu t hàng t n kho:ấ ồ
- Phương pháp giá th c t đích danhự ế
- Đ tính giá tr xu t c a hàng hóa t n kho, theo thông t 200 k toán cóể ị ấ ủ ồ ư ế
th áp d ng m t trong các phể ụ ộ ương pháp sau:
2.2.1 Ph ươ ng pháp th c t đích danh: ự ế
Phương pháp tính theo giá đích danh được áp d ng d a trên giá tr th cụ ự ị ự
t c a t ng th hàng hoá mua vào, t ng th s n ph m s n xu t ra nên ch ápế ủ ừ ứ ừ ứ ả ẩ ả ấ ỉ
d ng cho các doanh nghi p có ít m t hàng ho c m t hàng n đ nh và nh nụ ệ ặ ặ ặ ổ ị ậ
di n đệ ược, có đ n giá hàng t n kho r t l n nh các đ trang s c đ t ti n, cácơ ồ ấ ớ ư ồ ứ ắ ề
b t đ ng s n, ô tô mà có th nh n di n đấ ộ ả ể ậ ệ ượ ừc t ng lo i hàng hoá t n kho v iạ ồ ớ
Trang 30t ng l n mua vào và hoá đ n c a nó, h n n a các doanh nghi p ph i có đi uừ ầ ơ ủ ơ ữ ệ ả ề
ki n b o qu n riêng t ng lô hàng nh p kho, vì v y mà khi xu t kho lô nào thìệ ả ả ừ ậ ậ ấ tính theo giá đích danh c a lô đó.ủ
Phương pháp này có th để ượ ủc ng h vì nó hoàn toàn làm phù h p gi aộ ợ ữ chi phí và doanh thu, song ph n l n các doanh nghi p không s d ng giá đíchầ ớ ệ ử ụ danh vì 3 lý do sau:
Th nh t: ứ ấ Các th t c ghi s chi ti t thủ ụ ổ ế ường r t t n kém, nh t là trongấ ố ấ các doanh nghi p không có máy vi tính.ệ
Th hai: ứ N u s lế ố ượng t n kho gi ng nhau thì s nh n di n t ng đ n vồ ố ự ậ ệ ừ ơ ị không có tác d ng gì c M c đích c a báo cáo tài chính là báo cáo thông tinụ ả ụ ủ kinh t v các ngu n tài l c và c ph n c a m t doanh nghi p, không c nế ề ồ ự ổ ầ ủ ộ ệ ầ thi t ph i là các thông tin c th v các ti m năng này. Nói cách khác v n đế ả ụ ể ề ề ấ ề
hi u qu và giá tr là có ý nghĩa còn hi n v t thì không.ệ ả ị ệ ậ
Th ba: ứ Phương pháp giá đích danh b n thân nó có th làm cho ban qu nả ể ả
tr đi u khi n đị ề ể ượ ợ ức l i t c. Ban qu n tr ch c n gi l i trong t n kho nh ngả ị ỉ ầ ữ ạ ồ ữ
kh i lố ượng có giá tr cao (ho c th p) đ gây nh hị ặ ấ ể ả ưởng gi t o t i l iả ạ ớ ợ nhu n.ậ
Phương pháp tính giá hàng t n kho này thích h p c v i các doanhồ ợ ả ớ nghi p áp d ng phệ ụ ương pháp ki m kê đ nh k và kê khai thể ị ỳ ường xuyên trong
k toán hàng t n kho. Tuy nhiên, vi c áp d ng phế ồ ệ ụ ương pháp này đòi h iỏ
nh ng đi u ki n kh t khe, ch nh ng doanh nghi p kinh doanh có ít lo i m tữ ề ệ ắ ỉ ữ ệ ạ ặ hàng, hàng t n kho có giá tr l n, m t hàng n đ nh và lo i hàng t n kho nh nồ ị ớ ặ ổ ị ạ ồ ậ
di n đệ ược thì m i có thớ ể
áp d ng đụ ược phương pháp này. Còn đ i v i nh ng doanh nghi p cóố ớ ữ ệ nhi u lo i hàng thì không th áp d ng đề ạ ể ụ ược phương pháp này
Trang 312.2.2 Ph ươ ng pháp bình quân gia quy n: ề
Theo phương pháp bình quân gia quy n, giá tr c a t ng lo i hàng t nề ị ủ ừ ạ ồ kho được tính theo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho đ u k và giáị ủ ừ ạ ồ ầ ỳ
tr t ng lo i hàng t n kho đị ừ ạ ồ ược mua ho c s n xu t trong k Giá tr trung bìnhặ ả ấ ỳ ị
có th để ược tính theo t ng k ho c sau t ng lô hàng nh p v , ph thu c vàoừ ỳ ặ ừ ậ ề ụ ộ
đi u ki n c th c a m i doanh nghi p.ề ệ ụ ể ủ ỗ ệ
2.2.2.1 Ph ươ ng pháp bình quân gia quy n cu i k (tháng) ề ố ỳ
Còn g i là bình quân c k d tr , theo phọ ả ỳ ự ữ ương pháp này đ n cu i kế ố ỳ
m i tính tr giá v n c a hàng xu t kho trong k Tu theo k d tr c aớ ị ố ủ ấ ỳ ỳ ỳ ự ữ ủ doanh nghi p áp d ng mà k toán hàng t n kho căn c vào giá nh p, lệ ụ ế ồ ứ ậ ượ nghàng t n kho đ u k và nh p trong k đ tính giá đ n v bình quân:ồ ầ ỳ ậ ỳ ể ơ ị
Đ n giá xu t kho bình quân trong k c a m t lo i s n ph m = (Giá tr hàngơ ấ ỳ ủ ộ ạ ả ẩ ị
t n đ u k + Giá tr hàng nh p trong k ) / (S lồ ầ ỳ ị ậ ỳ ố ượng hàng t n đ u k + Sồ ầ ỳ ố
lượng hàng nh p trong k )ậ ỳ
u đi m
Ư ể : Đ n gi n, d làm, ch c n tính toán m t l n vào cu i k ơ ả ễ ỉ ầ ộ ầ ố ỳ
Nhược đi mể : Đ chính xác không cao, h n n a, công vi c tính toán d nộ ơ ữ ệ ồ vào cu i tháng gây nh hố ả ưởng đ n ti n đ c a các ph n hành khác. Ngoài ra,ế ế ộ ủ ầ
phương pháp này ch a đáp ng yêu c u k p th i c a thông tin k toán ngayư ứ ầ ị ờ ủ ế
t i th i đi m phát sinh nghi p v ạ ờ ể ệ ụ
Phương pháp bình quân c k d tr đ tính giá hàng t n kho ch phùả ỳ ự ữ ể ồ ỉ
h p v i các doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo phợ ớ ệ ạ ồ ương pháp ki m kêể
đ nh k vì ph i đ n t n cu i k chúng ta m i tính đị ỳ ả ế ậ ố ỳ ớ ược giá đ n v bình quân.ơ ị Sau khi ki m kê ta bi t để ế ược s lố ượng t n cu i k , t đó tính đồ ố ỳ ừ ược giá trị hàng xu t trong k ấ ỳ
Trang 32Trong k có các nghi p v phát sinh nh sau:ỳ ệ ụ ư
Nghi p v 1: ệ ụ Mua nguyên v t li u chính nh p kho, giá mua ch a thuậ ệ ậ ư ế 10.000đ/kg, thu GTGT 10%, s lế ố ượng 300kg, ch a thanh toán ti n cho ngư ề ườ ibán. Chi phí v n chuy n b ng ti n m t 60.000đ.ậ ể ằ ề ặ
Nghi p v 2: ệ ụ Mua nguyên v t li u ph nh p kho, giá mua ch a thuậ ệ ụ ậ ư ế 6.000đ/kg, thu GTGT 10%, s lế ố ượng 200kg, chi phí b c d 20.000đ, t t cố ỡ ấ ả thanh toán b ng ti n g i ngân hàng .ằ ề ử
Nghi p v 3: ệ ụ Xu t v t li u dùng cho tr c ti p s n xu t s n ph m: v t li uấ ậ ệ ự ế ả ấ ả ẩ ậ ệ chính: 400kg, v tậ
li u ph : 100kg.ệ ụ
Trang 33Nghi p v 4: ệ ụ Mua v t li u nh p kho: nguyên v t li u chính 200kg, đ n giáậ ệ ậ ậ ệ ơ mua ch a thu 11.000đ/kg, nguyên v t li u ph 200kg, đ n giá mua ch aư ế ậ ệ ụ ơ ư thu 6.500đ/kg, thu GTGT 10%. T t c thanh toán b ng ti n g i ngân hàng.ế ế ấ ả ằ ề ử
Nghi p v 5: ệ ụ Xu t kho nguyên v t li u chính dùng phân xấ ậ ệ ưởng 200kg, nguyên v t li u ph dùng cho b ph n bán hàng 50kg.ậ ệ ụ ộ ậ
Yêu c u ầ : Tính giá th c t xu t theo phự ế ấ ương pháp : Phương pháp bình quân
cu i k ( c k d tr )ố ỳ ả ỳ ự ữ
Đáp án
Đ n giá bình quân Nguyên v t li u chính ( nghi p v 3)ơ ậ ệ ở ệ ụ
(200 x 10.000 + 300 x 10.200 + 200 x 11.000)/700 = 10.371đ/kg Đ n giá bìnhơ quân Nguyên v t li u ph ( nghi p v 3)ậ ệ ụ ở ệ ụ
Trang 34Đ n giá xu t kho l n th i = (Tr giá v t t hàng hóa t n đ u k + Tr giá v tơ ấ ầ ứ ị ậ ư ồ ầ ỳ ị ậ
t hàng hóa nh p trư ậ ướ ầc l n xu t th i)/(S lấ ứ ố ượng v t t hàng hóa t n đ u kậ ư ồ ầ ỳ + S lố ượng v t t hàng hóa nh p trậ ư ậ ướ ầc l n xu t th i)ấ ứ
u đi m
Ư ể : Có th xác đ nh để ị ược đ n giá xu t sau m i l n nh pơ ấ ỗ ầ ậ
Nhược đi m: ể Kh c ph c đắ ụ ược nh ng h n ch c a phữ ạ ế ủ ương pháp trên nh ngư
vi c tính toán ph c t p, nhi u l n, t n nhi u công s c. Do đ c đi m trên màệ ứ ạ ề ầ ố ề ứ ặ ể
phương pháp này được áp d ng các doanh nghi p có ít ch ng lo i hàng t nụ ở ệ ủ ạ ồ kho, có l u lư ượng nh p xu t ít.ậ ấ
Ví d :ụ
Đ u k có tình hình nguyên v t li u nh sau: V t li u chính: 200kg, đ nầ ỳ ậ ệ ư ậ ệ ơ giá 10.000đ/kg. V t li u ph : 100kg, đ n giá 6.000đ/kg.ậ ệ ụ ơ
Trong k có các nghi p v phát sinh nh sau:ỳ ệ ụ ư
Nghi p v 1: ệ ụ Mua nguyên v t li u chính nh p kho, giá mua ch a thuậ ệ ậ ư ế 10.000đ/kg, thu GTGT 10%, s lế ố ượng 300kg, ch a thanh toán ti n cho ngư ề ườ ibán. Chi phí v n chuy n b ng ti n m t 60.000đ.ậ ể ằ ề ặ
Nghi p v 2: ệ ụ Mua nguyên v t li u ph nh p kho, giá mua ch a thuậ ệ ụ ậ ư ế 6.000đ/kg, thu GTGT 10%, s lế ố ượng 200kg, chi phí b c d 20.000đ, t t cố ỡ ấ ả thanh toán b ng ti n g i ngân hàng .ằ ề ử
Nghi p v 3: ệ ụ Xu t v t li u dùng cho tr c ti p s n xu t s n ph m: v t li uấ ậ ệ ự ế ả ấ ả ẩ ậ ệ chính: 400kg, v t li u ph : 100kg.ậ ệ ụ
Nghi p v 4: ệ ụ Mua v t li u nh p kho: nguyên v t li u chính 200kg, đ n giáậ ệ ậ ậ ệ ơ mua ch a thu 11.000đ/kg, nguyên v t li u ph 200kg, đ n giá mua ch aư ế ậ ệ ụ ơ ư thu 6.500đ/kg, thu GTGT 10%. T t c thanh toán b ng ti n g i ngân hàng.ế ế ấ ả ằ ề ử
Nghi p v 5: ệ ụ Xu t kho nguyên v t li u chính dùng phân xấ ậ ệ ưởng 200kg, nguyên v t li u ph dùng cho b ph n bán hàng 50kg.ậ ệ ụ ộ ậ
Yêu c u: ầ
Trang 35Tính giá th c t xu t theo phự ế ấ ương pháp: bình quân th i đi m ( bình quânờ ể liên hoàn g c)ố
2.2.3 Ph ươ ng pháp nh p tr ậ ướ c xu t tr ấ ướ c
Phương pháp nh p trậ ước, xu t trấ ước áp d ng d a trên gi đ nh là giá trụ ự ả ị ị hàng t n kho đồ ược mua ho c đặ ượ ảc s n xu t trấ ước thì được xu t trấ ước, và giá
tr hàng t n kho còn l i cu i k là giá tr hàng t n kho đị ồ ạ ố ỳ ị ồ ược mua ho c s nặ ả
xu t g n th i đi m cu i k Theo phấ ầ ờ ể ố ỳ ương pháp này thì giá tr hàng xu t khoị ấ
được tính theo giá c a lô hàng nh p kho th i đi m đ u k ho c g n đ uủ ậ ở ờ ể ầ ỳ ặ ầ ầ
k , giá tr c a hàng t n kho cu i k đỳ ị ủ ồ ố ỳ ược tính theo giá c a hàng nh p kho ủ ậ ở
th i đi m cu i k ho c g n cu i k còn t n kho.ờ ể ố ỳ ặ ầ ố ỳ ồ
Trang 36Phương pháp này giúp cho chúng ta có th tính để ược ngay tr giá v nị ố hàng xu t kho t ng l n xu t hàng, do v y đ m b o cung c p s li u k p th iấ ừ ầ ấ ậ ả ả ấ ố ệ ị ờ cho k toán ghi chép các khâu ti p theo cũng nh cho qu n lý. Tr giá v n c aế ế ư ả ị ố ủ hàng t n kho s tồ ẽ ương đ i sát v i giá th trố ớ ị ường c a m t hàng đó. Vì v y chủ ặ ậ ỉ tiêu hàng t n kho trên báo cáo k toán có ý nghĩa th c t h n. Tuy nhiên,ồ ế ự ế ơ
phương pháp này có nhược đi m là làm cho doanh thu hi n t i không phù h pể ệ ạ ợ
v i nh ng kho n chi phí hi n t i. Theo phớ ữ ả ệ ạ ương pháp này, doanh thu hi n t iệ ạ
đượ ạc t o ra b i giá tr s n ph m, v t t , hàng hoá đã có đở ị ả ẩ ậ ư ượ ừc t cách đó r tấ lâu. Đ ng th i n u s lồ ờ ế ố ượng ch ng lo i m t hàng nhi u, phát sinh nh p xu tủ ạ ặ ề ậ ấ liên t c d n đ n nh ng chi phí cho vi c h ch toán cũng nh kh i lụ ẫ ế ữ ệ ạ ư ố ượng công
vi c s tăng lên r t nhi u.ệ ẽ ấ ề
Ví d 1:ụ
Có s li u v công ty may th i trang nh Ng c trong tháng 2/2019 nh sau:ố ệ ề ờ ư ọ ư
V i l a t n đ u tháng: 200m, đ n giá 30.000đ/m.ả ụ ồ ầ ơ
Trang 37Nghi p v 1: ệ ụ Mua nguyên v t li u chính nh p kho, giá mua ch a thuậ ệ ậ ư ế 10.000đ/kg, thu GTGT 10%, s lế ố ượng 300kg, ch a thanh toán ti n cho ngư ề ườ ibán. Chi phí v n chuy n b ng ti n m t 60.000đ.ậ ể ằ ề ặ
Nghi p v 2: ệ ụ Mua nguyên v t li u ph nh p kho, giá mua ch a thuậ ệ ụ ậ ư ế 6.000đ/kg, thu GTGT 10%, s lế ố ượng 200kg, chi phí b c d 20.000đ, t t cố ỡ ấ ả thanh toán b ng ti n g i ngân hàng .ằ ề ử
Nghi p v 3: ệ ụ Xu t v t li u dùng cho tr c ti p s n xu t s n ph m: v t li uấ ậ ệ ự ế ả ấ ả ẩ ậ ệ chính: 400kg, v tậ
li u ph : 100kg.ệ ụ
Nghi p v 4: ệ ụ Mua v t li u nh p kho: nguyên v t li u chính 200kg, đ n giáậ ệ ậ ậ ệ ơ mua ch a thu 11.000đ/kg, nguyên v t li u ph 200kg, đ n giá mua ch aư ế ậ ệ ụ ơ ư thu 6.500đ/kg, thu GTGT 10%. T t c thanh toán b ng ti n g i ngân hàng.ế ế ấ ả ằ ề ử
Nghi p v 5: ệ ụ Xu t kho nguyên v t li u chính dùng phân xấ ậ ệ ưởng 200kg, nguyên v t li u ph dùng cho b ph n bán hàng 50kg.ậ ệ ụ ộ ậ
Yêu c uầ : Tính giá th c t xu t kho theo phự ế ấ ương pháp nh p trậ ước, xu tấ
Trang 382.2.4 Ph ươ ng pháp giá bán l ẻ
Đây là phương pháp m i b sung theo thông t 200/BTC/2014. Phớ ổ ư ươ ngpháp này thường được dùng trong ngành bán l đ tính giá tr c a hàng t nẻ ể ị ủ ồ kho v i s lớ ố ượng l n các m t hàng thay đ i nhanh chóng và có l i nhu n biênớ ặ ổ ợ ậ
tương t mà không th s d ng các phự ể ử ụ ương pháp tính giá g c khác. Giá g cố ố hàng t n kho đồ ược xác đ nh b ng cách l y giá bán c a hàng t n kho tr đi l iị ằ ấ ủ ồ ừ ợ nhu n biên theo t l ph n trăm h p lý. T l đậ ỷ ệ ầ ợ ỷ ệ ượ ử ục s d ng có tính đ n cácế
m t hàng đó b h giá xu ng th p h n giá bán ban đ u c a nó. Thông thặ ị ạ ố ấ ơ ầ ủ ườ ng
m i b ph n bán l s s d ng m t t l ph n trăm bình quân riêng.ỗ ộ ậ ẻ ẽ ử ụ ộ ỷ ệ ầ
Chi phí mua hàng trong k đỳ ược tính cho hàng tiêu th trong k và hàngụ ỳ
t n kho cu i k Vi c l a ch n tiêu th c phân b chi phí mua hàng tùy thu cồ ố ỳ ệ ự ọ ứ ổ ộ tình hình c th c a t ng doanh nghi p nh ng ph i th c hi n theo nguyênụ ể ủ ừ ệ ư ả ự ệ
t c nh t quánắ ấ
Phương pháp giá bán l đẻ ược áp d ng cho m t s đ n v đ c thù (ví dụ ộ ố ơ ị ặ ụ
nh các đ n v kinh doanh siêu th ho c tư ơ ị ị ặ ương t )ự
Đ c đi m c a lo i hình kinh doanh siêu th là ch ng lo i m t hàng r tặ ể ủ ạ ị ủ ạ ặ ấ
l n, m i m t hàng l i có s lớ ỗ ặ ạ ố ượng l n. Khi bán hàng, các siêu th không thớ ị ể tính ngay giá v n c a hàng bán vì ch ng lo i và s lố ủ ủ ạ ố ượng các m t hàng bán raặ hàng ngày r t nhi u, lấ ề ượng khách hàng đông. Vì v y, các siêu th thậ ị ường xây
d ng m t t l l i nhu n biên trên giá v n hàng mua vào đ xác đ nh ra giáự ộ ỷ ệ ợ ậ ố ể ị bán hàng hóa (t c là doanh thu). Sau đó, căn c doanh s bán ra và t l l iứ ứ ố ỷ ệ ợ nhu n biên, siêu th s xác đ nh giá v n hàng đã bán và giá tr hàng còn t nậ ị ẽ ị ố ị ồ kho
Ngành kinh doanh bán l nh h th ng các siêu th đang phát tri n m nhẻ ư ệ ố ị ể ạ
m M c dù Chu n m c Vi t Nam ch a có quy đ nh cách tính giá g c hàngẽ ặ ẩ ự ệ ư ị ố
t n kho theo phồ ương pháp bán l nh ng th c t các siêu th v n áp d ng vìẻ ư ự ế ị ẫ ụ các phương pháp khác đã quy đ nh trong Chu n m c không phù h p đ tínhị ẩ ự ợ ể giá tr hàng t n kho và giá v n hàng bán c a siêu th Vi c b sung quy đ nhị ồ ố ủ ị ệ ổ ị
Trang 39này là phù h p v i th c ti n kinh doanh bán l t i Vi t Nam và phù h p v iợ ớ ự ễ ẻ ạ ệ ợ ớ thông l qu c t Các thông tin v doanh s c a siêu th đệ ố ế ề ố ủ ị ược xác đ nh hàngị ngày s là căn c đ xác đ nh giá v n và giá tr hàng t n kho c a siêu th ẽ ứ ể ị ố ị ồ ủ ị
2.3. K t lu n v các phế ậ ề ương pháp tính giá xu t khoấ
M i phỗ ương pháp tính giá tr hàng t n kho đ u có nh ng u, nhị ồ ề ữ ư ượ c
đi m nh t đ nh. M c đ chính xác và đ tin c y c a m i phể ấ ị ứ ộ ộ ậ ủ ỗ ương pháp tuỳ thu c vào yêu c u qu n lý, trình đ , năng l c nghi p v và trình đ trang bộ ầ ả ộ ự ệ ụ ộ ị công c tính toán, phụ ương ti n x lý thông tin c a doanh nghi p. Đ ng th iệ ử ủ ệ ồ ờ cũng tu thu c vào yêu c u b o qu n, tính ph c t p v ch ng lo i, quy cáchỳ ộ ầ ả ả ứ ạ ề ủ ạ
và s bi n đ ng c a v t t , hàng hóa doanh nghi p.ự ế ộ ủ ậ ư ở ệ
Nghi p v 1: ệ ụ Mua 500kg VL A, đ n giá ch a thu 62.000đ/kg và 300kg VLơ ư ế
B, đ n giá ch a thu 21.000đ/kg, thu su t thu GTGT c a VL A và VL B làơ ư ế ế ấ ế ủ 10%, VL nh p kho đ , ti n ch a tr Chi phí v n chuy n VL 176.000đ trậ ủ ề ư ả ậ ể ả
b ng ti n m t, trong đó thu GTGT 16.000đ, phân b cho hai lo i v t li uằ ề ặ ế ổ ạ ậ ệ theo kh i lố ượng
Nghi p v 2: ệ ụ Xu t kho 1.000kg VL A và 300kg VL B tr c ti p SX s nấ ự ế ả
Trang 40Nghi p v 5: ệ ụ Nh p kho 700kg VL A, đ n giá ch a thu 61.000đ và 700kgậ ơ ư ế
VL B, đ n giá ch a thu 19.000đ do ngơ ư ế ười bán chuy n đ n, thu GTGT làể ế ế 10%, đã thanh toán đủ b ng ti n chuy n kho n.ằ ề ể ả
Nghi p v 6: ệ ụ Xu t kho 600kg VL A và 400kg VL B vào tr c ti p SX s nấ ự ế ả
ph m.ẩ
Yêu c u:ầ
Tính toán và trình bày bút toán ghi sổ tình hình trên theo hệ th ng KKTX v iố ớ các phương pháp tính giá tr hàng t n kho: Nh p trị ồ ậ ước – Xu t trấ ước (FIFO), bình quân gia quy n cu i k , bình quân gia quy n liên hoàn.ề ố ỳ ề