1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình mô đun Kế toán tiền lương (Nghề Kế toán doanh nghiệp - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT

109 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình mô đun Kế toán tiền lương gồm có 5 bài, cung cấp cho sinh viên những kiến thức về: Quy định, chế độ tiền lương, các khoản trích theo lương; các hình thức tính lương – trả lương; hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương; tính thuế thu nhập cá nhân; lập chứng từ và sổ sách kế toán có liên quan đến tiền lương.

Trang 2

BÀ R A­VŨNG TÀU, NĂM 2020

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o vàả ặ ụ ề ạ  tham kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 3

L I GI I THI UỜ Ớ Ệ

Giáo trình K  toán ti n lế ề ương được xây d ng và biên so n trên c  sự ạ ơ ở 

chương trình khung đào t o ngh  K  toán doanh nghi p đã đạ ề ế ệ ược trường Cao 

đ ng K  thu t Công ngh  BR­VT  phê duy t.ẳ ỹ ậ ệ ệ

Giáo trình K  toán ti n lế ề ương dùng  đ  gi ng d y   trình đ  Cao đ ngể ả ạ ở ộ ẳ  

được biên so n theo nguyên t c quan  tâm đ n:  tạ ắ ế ính h  th ng và khoa h c,ệ ố ọ  tính  n đ nh và linh ho t, hổ ị ạ ướng t i liên thông, chu n đào t o c a   ngh ;ớ ẩ ạ ủ ề  

nh m trang b  ki n th c n n t ng cho h c sinh ­ sinh viên ngh  K  toánằ ị ế ứ ề ả ọ ề ế  doanh nghi p, t o đi u ki n thu n l i h n cho h c sinh ­ sinh viên h c t p vàệ ạ ề ệ ậ ợ ơ ọ ọ ậ  nghiên c u các mô đun chuyên ngành ti p theo nh  K  toán giá thành, K  toánứ ế ư ế ế  bán hàng

N i dung giáo trình g m 5 bài:ộ ồ

Bài 1: Quy đ nh, ch  đ  ti n l ị ế ộ ề ươ ng, các kho n trích theo l ả ươ ng

Bài 2: Các hình th c tính l ứ ươ ng – tr  l ả ươ ng.

Bài 3: H ch toán  ạ ti n l ề ươ ng và các kho n trích theo l ả ươ ng.

Bài 4: Tính thu  thu nh p cá nhân ế ậ

Bài 5: L p ch ng t  và s  sách k  toán có liên quan đ n ti n l ậ ứ ừ ổ ế ế ề ươ ng.

Áp d ng vi c đ i m i trong phụ ệ ổ ớ ương pháp d y và h c, giáo trình đã biênạ ọ  

so n c  ph n lý thuy t và th c hành. ạ ả ầ ế ự

Trong quá trình biên so n giáo trình, tác gi  đã c  g ng c p nh t thôngạ ả ố ắ ậ ậ  tin m i, đ ng th i tham kh o nhi u giáo trình khác, nh ng ch c ch n sớ ồ ờ ả ề ư ắ ắ ẽ không tránh kh i nh ng h n ch  nh t đ nh. R t mong nh n đỏ ữ ạ ế ấ ị ấ ậ ược ý ki n đóngế  góp c a các nhà chuyên môn, các anh ch  đ ng nghi p và các b n đ c đ  giáoủ ị ồ ệ ạ ọ ể  trình được hoàn thi n h n.ệ ơ

Xin trân tr ng c m  n.ọ ả ơ

       Bà R a – Vũng Tàuị , ngày     tháng     năm 2020

      Biên so n

       Bùi Th  Thu Ngàị

Trang 4

M C L CỤ Ụ

L i gi i thi uờ ớ ệ 1

M c l cụ ụ 2

Bài 1: Quy đ nh, ch  đ  ti n lị ế ộ ề ương, các kho n trích theo lả ương 8

1. Các khái ni m và phân lo i ti n lệ ạ ề ươ 8ng 1.1. Các khái ni m liên quan đ n Ti n lệ ế ề ươ 9ng 1.2. Phân lo i Ti n lạ ề ương 12

2. Nhi m v  c a k  toán ti n lệ ụ ủ ế ề ươ 1ng 3 2.1. Nhi m vệ ụ 13 2.2. Tài kho n s  d ngả ử ụ 14

3. Quy đ nh chung v  tham gia b o hi mị ề ả ể 17

3.1. Đ i tố ượng tham gia b o hi m b t ả ể ắ bu cộ 18

3.2. Phương th c đóng b o hi mứ ả ể 19

3.3. Lương tham gia b o hi mả ể 20

3.4. M c ph t ch m n pứ ạ ậ ộ 20

4. B o hi m xã h iả ể ộ 21

4.1. M c đóngứ 21

4.2. Hưởng ch  đ  thai s nế ộ ả 21

4.3. Hưởng b o hi m xã h i m t l nả ể ộ ộ ầ 22

4.4. Hưởng lương h uư 23

5. B o hi m y tả ể ế 24

6. Kinh phí công đoàn 25

6.1. Đ i tố ượng đóng kinh phí công đoàn 26

6.2. M c đóng kinh phí công đoànứ 27

6.3. Phương th c đóng và ngu n đóng kinh phí công đoànứ ồ 27

7. B o hi m th t nghi pả ể ấ ệ 28

2

Trang 5

7.1. M c đong bao hiêm thât nghiêpứ ́ ̉ ̉ ́ ̣ 28

7.2. Th  t c hủ ụ ưởng b o hi m th t nghi pả ể ấ ệ 28

Bài 2: Các hình th c tính lứ ương – tr  lả ương 31

1. Tr  lả ương theo th i gian theo lờ ương th a thu nỏ ậ 33

1.1. Khái ni m và ph m vi áp d ngệ ạ ụ 33

1.2. Tr  lả ương theo th i gian theo lờ ương th a thu nỏ ậ 34

1.3. Tr  lả ương theo th i gian theo h  sờ ệ ố 36

2. Tr  lả ương theo s n ph mả ẩ 37

2.1. Tr  lả ương theo s n ph m theo m c th i gianả ẩ ứ ờ 37

2.2. Tr  lả ương theo s n ph m theo m c s n lả ẩ ứ ả ượ 37ng 3. Tr  lả ương tăng ca, thêm gi , ngày lờ ễ 40

3.1. Tr  lả ương tăng ca (làm thêm) ban ngày 40

3.2. Tr  lả ương làm vi c ban đêmệ 41

3.3. Tr  lả ương tăng ca (làm thêm) ban đêm 42

4. Lương khoán 43

4.1. Khái ni m và ệ cách tính lương khoán 43

4.2. Ch  đ  ti n lế ộ ề ương hoa h ngồ 44

4.3.  u, nhƯ ược đi mể 45

Bài 3: H ch toán  ti n lề ương và các kho n trích theo lả ương 46

1. T m  ng lạ ứ ương.  46

1.1. Khái ni mệ 46

1.2. H ch toán nghi p v  t m  ngạ ệ ụ ạ ứ 47

2. H ch toán lạ ương và các kho n trích theo lả ươ 47ng 2.1. Lương phát sinh 47

2.2. Các kho n trích theo lả ươ 49ng 2.3. Tr  lả ươ 50ng Bài 4: Tính thu  Thu nh p cá nhânế ậ 57

1. Khái ni m thu  Thu nh p cá nhânệ ế ậ 57

Trang 6

2. Tính thu  thu nh p cá nhânế ậ 57

2.1. Tính t ng thu nh pổ ậ 58

2.2. Tính các kho n mi n thuả ễ ế 58

2.3. Tính thu nh p ch u thuậ ị ế 58

2.4. Tính các kho n gi m trả ả ừ 58

2.5. Tính thu nh p tính thuậ ế 59

3. Tính thu  thu nh p cá nhânế ậ 59

3.1. B ng thu  su t lũy ti n t ng ph nả ế ấ ế ừ ầ 59

3.2. Tính thu  thu nh p cá nhân theo cách ph  thôngế ậ ổ 59

3.3. Tính thu  thu nh p cá nhân theo cách rút g nế ậ ọ 59

4. Quy t toán thu  thu nh p cá nhân ph i n pế ế ậ ả ộ 62

Bài 5: L p ch ng t  và s  sách k  toán có liên quan đ n ti n lậ ứ ừ ổ ế ế ề ương 68

1. L p T  khai và danh sách Lao đ ng ậ ờ ộ 68

1.1. L p, qu n lý và s  d ng s  qu n lý lao đ ngậ ả ử ụ ổ ả ộ 68

1.2. Th  t c tham gia ủ ụ BHXH, BHYT, BHTN, các kho n gi m tr ả ả ừ 71

1.3. Lâp bao cáo s  d ng lao đ ng̣ ́ ử ụ ộ 81

2. Đăng ký người ph  thu cụ ộ 83

2.1. Th  t c đăng ký ngủ ụ ười ph  thu cụ ộ 83

2.2. H  s  ch ng minh ngồ ơ ứ ười ph  thu cụ ộ 85

3.  B ng ch m công, B ng t ng h p ch m công.ả ấ ả ổ ợ ấ 88

4. L p b ng thanh toán ti n lậ ả ề ươ 92ng Các thu t ng  chuyên mônậ ữ 97

Tài li u tham kh oệ ả 98

4

Trang 8

GIÁO TRÌNH K  TOÁN TI N LẾ Ề ƯƠNGTên mô đun: K  toán ti n lế ề ương

Mã mô đun: MĐ 16 

V  trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ  

­ V  trí: Mô đun k  toán ti n lị ế ề ương là mô đun được h c sau các mô đun:ọ  Nguyên lý k  toán, K  toán thanh toán, K  toán kho, K  toán tài s n c  đ nh,ế ế ế ế ả ố ị  công c  d ng c ; ụ ụ ụ được h c trọ ước các mô đun: K  toán giá thành, Th c hànhế ự  

k  toán, Báo cáo tài chính.ế

­ Tính ch t: Mô đun k  toán ti n lấ ế ề ương là m t mô đun chuyên ngành quanộ  

tr ng trong chọ ương trình đào t o ngh  k  toán doanh nghi p, tích h p.ạ ề ế ệ ợ

­ Vai trò c a mô đun:ủ  Mô đun k  toán ti n lế ề ương có vai trò tích c c trong vi cự ệ  

n m b t các quy đ nh v  ti n lắ ắ ị ề ề ương, b o hi m và thu  thu nh p cá nhân.ả ể ế ậ  

M c tiêu c a ụ ủ mô đun: 

+ Trình bày được các yêu c u, quy đ nh v  lầ ị ề ương, các kho n trích theo lả ương.+ Trình bày được th  t c đăng ký tham gia b o hi m, ủ ụ ả ể ngươi phu thuôc.̀ ̣ ̣

+ Xác đ nh đị ược nguyên t c, công th c s  d ng đ i v i t ng hình th c tínhắ ứ ử ụ ố ớ ừ ứ  

Trang 9

+ Ghi chép, ph n ánh đả ược k p th i, đ y đ  tình hình hi n có và s  bi n đ ngị ờ ầ ủ ệ ự ế ộ  

v  s  lề ố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng, tình hình s  d ng th i gian lao đ ng vàộ ử ụ ờ ộ  

k t qu  lao đ ng.ế ả ộ

+ Th c hi n đự ệ ược ch m công hang ngay va theo doi cán b  công nhân viên.ấ ̀ ̀ ̀ ̃ ộ+ Tính toán chính xác, k p th i, đúng chính sách ch  đ  và phân b  chính xác,ị ờ ế ộ ổ  đúng đ i tố ượng v  các kho n ti n lề ả ề ương, ti n thề ưởng, các kho n tr  c pả ợ ấ  

ph i tr  cho ngả ả ười lao đ ng. ộ

+ Ki m tra để ược tình hình s  d ng qu  ti n lử ụ ỹ ề ương, qu  B o hi m xã h i,ỹ ả ể ộ  

B o hi m y t , B o hi m th t nghi p, Kinh phí công đoàn vào chi phí s nả ể ế ả ể ấ ệ ả  

+ Tinh toáń , kê khai và quy t toán đế ược thuê ́thu nh p cá nhânậ  cho t ng đ iừ ố  

tượng lao đ ng trong Doanh nghi p.ộ ệ

+ Đ aư  được b ng tính các đ t t m  ng lả ợ ạ ứ ương trong tháng vào b ng lả ươ  ng

cu i k  đ  tính ra m c lố ỳ ể ứ ương th c lĩnh cho t ng nhân viên.ự ừ

+ Phân b  chính xác, k p th i đúng các kho n chi phí ti n lổ ị ờ ả ề ương và các kho nả  tính trích theo lương vào các đ i tố ượng có liên quan

+ H ch toán đạ ược các nghi p v  liên quan đ n ti n lệ ụ ế ề ương, t m  ng lạ ứ ương, 

Trang 10

+ Làm được th  t c thanh toán k p th i ti n lủ ụ ị ờ ề ương và các kho n ph i tr  choả ả ả  cán b  ngộ ười lao đ ng theo ch  đ ộ ế ộ

+ Thành th o k  năng th c hi n Excel trong k  toán ti n lạ ỹ ự ệ ế ề ương. 

+ C n th n, t  m , chính xác khi ki m tra tính đ y đ , h p pháp các hóa đ nẩ ậ ỉ ỉ ể ầ ủ ợ ơ  

ch ng t  đ u vào, đ u ra đ m b o phù h p theo quy đ nh c a Nhà nứ ừ ầ ầ ả ả ợ ị ủ ướ    c

N i dung c a ộ ủ mô đun: 

Trang 11

BÀI 1QUY Đ NH, CH  Đ  V  TI N LỊ Ế Ộ Ề Ề ƯƠNG, CÁC KHO N TRÍCH 

h p lý, hay nói cách khác qu n lý s  ngợ ả ố ười lao đ ng và th i gian lao đ ng c aộ ờ ộ ủ  

h  m t cách có hi u qu  nh t, B i v y c n ph i phân lo i lao đ ng.   m iọ ộ ệ ả ấ ở ậ ầ ả ạ ộ Ở ỗ  

DN, l c lự ượng lao đ ng r t đa d ng nên vi c phân lo i lao đ ng không gi ngộ ấ ạ ệ ạ ộ ố  nhau, tùy thu c vào yêu c u qu n lý lao đ ng trong đi u ki n c  th  c a t ngộ ầ ả ộ ề ệ ụ ể ủ ừ  

­ Trình bày được cách th c phân lo i ti n lứ ạ ề ương

­ Trình bày được các khái ni m v  các kho n trích: B o hi m y t  (BHYT),ệ ề ả ả ể ế  

B o hi m xã h i (BHXH), B o hi m th t nghi p (BHTN), kinh phí công đoànả ể ộ ả ể ấ ệ  (KPCĐ)

­ Xác đ nh đị ược các yêu c u, quy đ nh v  lầ ị ề ương, các kho n trích theoả  

lương

­ Xác đ nh  đị ược các tài kho n s  d ng trong k  toán ti n lả ử ụ ế ề ương

­ Th c hi n đự ệ ược các th  t c v  thai s n, lủ ụ ề ả ương h u, b o hi m th tư ả ể ấ  nghi p, b o hi m xã h i.ệ ả ể ộ

Trang 12

­ Nhanh nh n, trung th c và chính xác khi th c hi n tính thai s n, lẹ ự ự ệ ả ương 

h u, b o hi m th t nghi p, b o hi m xã h i… theo quy đ nh.ư ả ể ấ ệ ả ể ộ ị

N i dung:

1. Khái ni m và phân lo i ti n lệ ạ ề ương

 Vi t Nam cũng có nhi u khái ni m khác nhau v  ti n l ng. M t s

khái ni m v  ti n lệ ề ề ương có th  để ược nêu ra nh  sau:ư

“Ti n l ề ươ ng là giá c  s c lao đ ng đ ả ứ ộ ượ c hình thành qua th a thu n gi a ỏ ậ ữ  

ng ườ ử ụ i s  d ng s c lao đ ng và ng ứ ộ ườ i lao đ ng phù h p v i quan h  cung ộ ợ ớ ệ  

c u s c lao đ ng trong n n kinh t  th  tr ầ ứ ộ ề ế ị ườ ” ng

“Ti n l ề ươ ng là kho n ti n mà ng ả ề ườ i lao đ ng nh n đ ộ ậ ượ c khi h  đã hoàn ọ   thành ho c s  hoàn thành  m t công vi c nào đó, mà công vi c đó không b ặ ẽ ộ ệ ệ ị  pháp lu t ngăn c m”  ậ ấ

“Ti n l ề ươ ng là kho n thu nh p mang tính th ả ậ ườ ng xuyên mà nhân viên đ ượ   c

h ưở ng t  công vi c”, “Ti n l ừ ệ ề ươ ng đ ượ c hi u là s  l ể ố ượ ng ti n t  mà ng ề ệ ườ   i

s  d ng lao đ ng tr  cho ng ử ụ ộ ả ườ i lao đ ng khi h  hoàn thành công vi c theo ộ ọ ệ  

ch c năng, nhi m v  đ ứ ệ ụ ượ c pháp lu t quy đ nh ho c hai bên đã th a thu n ậ ị ặ ỏ ậ   trong h p đ ng lao đ ng” ợ ồ ộ

Ti n công ch  là m t bi u hi n, m t tên g i khác c a ti n lề ỉ ộ ể ệ ộ ọ ủ ề ương. Ti nề  công g n tr c ti p h n v i các quan h  th a thu n mua bán s c lao đ ng vàắ ự ế ơ ớ ệ ỏ ậ ứ ộ  

thường được s  d ng trong lĩnh v c s n xu t kinh doanh, d ch v , các h pử ụ ự ả ấ ị ụ ợ  

đ ng dân s  thuê mộ ự ướn lao đ ng có th i h n. Khái ni m ti n công độ ờ ạ ệ ề ượ ử c s

d ng ph  bi n trong nh ng th a thu n thuê nhân công trên th  trụ ổ ế ữ ỏ ậ ị ường t  do vàự  

có th  g i là giá công lao đ ng. (  Vi t nam , trên th  trể ọ ộ Ở ệ ị ường t  do thu t ngự ậ ữ 

“ti n công” thề ường được dùng đ  tr  công cho lao đ ng chân ta, còn “thù lao”ể ả ộ  dùng ch  vi c tr  công cho lao đ ng trí óc).ỉ ệ ả ộ

1.1. Các khái ni m liên quan đ n Ti n lệ ế ề ương:

–  Lương c  b n:ơ ả  là lương th a thu n c a giám đ c v i ngỏ ậ ủ ố ớ ười lao đ ng,ộ  

lương này dùng đ  đóng b o hi m, và đ  tính các kho n trích b o hi m theoể ả ể ể ả ả ể  

Trang 13

lương. Cách tính lương c  b n nh  sau: Đ i v i các doanh nghi p (DN) cănơ ả ư ố ớ ệ  

c  đ  tính lứ ể ương c  b n chính là m c lơ ả ứ ương t i thi u vùng đố ể ược quy đ nh t iị ạ  ngh  đ nh 90/2019/NĐ­CP.ị ị

Ví d :    vùng 1 đang là ở 4.420.000 đ ngồ  Nh ng đ i v i nh ng ngư ố ớ ữ ười đã 

t ng đào t o qua t  c p ngh  tr  lên ph i đừ ạ ừ ấ ề ở ả ượ ộc c ng thêm 7% m c lứ ương t iố  thi u vùng n a. Ví d    huy n Gia Lâm ­ Hà N i, và đã để ữ ụ ở ệ ộ ược đào t o quaạ  Trung c p thì m c lấ ứ ương c  b n th p nh t mà doanh nghi p tr  cho b n là:ơ ả ấ ấ ệ ả ạ  4.420.000 + (4.420.000 x 7%) = 4.729.400 đ ng/tháng.ồ

– Lương công vi cệ : là lương bao g m lồ ương c  b n và c ng thêm cácơ ả ộ  kho n ph  c p nh : ph  c p trách nhi m, ph  c p năng l c, thâm niên, thuả ụ ấ ư ụ ấ ệ ụ ấ ự  hút… Các kho n ph  c p này ph i đả ụ ấ ả ược th  hi n trên h p đ ng lao đ ngể ệ ợ ồ ộ  

ho c trong quy ch  lặ ế ương thưởng c a công ty thì m i đủ ớ ược tính vào chi phí 

được tr  khi tính thu  TNDN.ừ ế

– Ngày công th c tự ế: là s  ngày b n đi làm trong tháng, d a vào b ngố ạ ự ả  

ch m công đ  các b n l y s  li u.ấ ể ạ ấ ố ệ

– Lương th c t  (ự ế hay còn g i là lọ ương tháng) là ti n lề ương tr  c  đ nhả ố ị  theo h p đ ng lao đ ng trong m t tháng, ho c có th  là ti n lợ ồ ộ ộ ặ ể ề ương được quy 

đ nh s n đ i v i t ng b c lị ẵ ố ớ ừ ậ ương trong ch  đ  ti n lế ộ ề ương c a nhà nủ ước. Ti nề  

lương tháng thường áp d ng đ  tr  lụ ể ả ương cho nhân viên hành chính, nhân viên qu n lý ho c ngả ặ ười lao đ ng làm vi c theo h p đ ng ng n h n.ộ ệ ợ ồ ắ ạ

­ Lương làm thêm gi :

Lương ngoài gi  = Đ n giá lờ ơ ương gi  x T  l  tính lờ ỉ ệ ương ngoài giờ

Đ n giá lơ ương gi  = T ng lờ ổ ương / 200 giờ

T  l  lỷ ệ ương ngoài gi  làm:ờ

+  Ngoài gi  hành chính: 150%ờ

+ Ngày ngh   (Th  7, ch  nh t): 200%ỉ ứ ủ ậ

+ Ngày l , t t: 300%ễ ế

Trang 14

Ph  c p:ụ ấ  là các kho n chi phí xăng xe, ti n đi n tho i, ti n ăn, ph  c pả ề ệ ạ ề ụ ấ  

ca 3, ph  c p đ t đ , ti n công tác phí, ăn gi a ca (trụ ấ ắ ỏ ề ữ ường h p thuê d ch vợ ị ụ 

ăn u ng bên ngoài không tính vào y u t  này), tr  c p thuê nhà và các kho nố ế ố ợ ấ ả  

ph  c p thụ ấ ường xuyên, không thường xuyên khác cho người lao đ ng… doộ  

ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng t  tho  thu n v i nhau. ộ ự ả ậ ớ

Qu  b o hi m xã h i: ỹ ả ể ộ Qu  b o hi m xã h i đỹ ả ể ộ ược hình thành do vi cệ  trích l p theo t  l  quy đ nh trên ti n lậ ỷ ệ ị ề ương ph i tr  cho cán b  công nhânả ả ộ  viên (t ng s  qu  lổ ố ỹ ương c p b c và các kho n ph  c p c a công nhân viênấ ậ ả ụ ấ ủ  

ch c th c t  phát sinh trong tháng) trong k  theo ch  đ  hi n hành. Quứ ự ế ỳ ế ộ ệ ỹ BHXH được chi tiêu cho các trường h p ngợ ười lao đ ng  m đau, thai s n, taiộ ố ả  

n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p, t  tu t. Qu  này do c  quan BHXH qu n lý.ạ ộ ệ ề ệ ử ấ ỹ ơ ả

Qu  b o hi m y t : ỹ ả ể ế Qu  này đỹ ược hình thành t  vi c trích l p theo từ ệ ậ ỷ 

l  quy đ nh trên ti n lệ ị ề ương ph i tr  cho cán b  công nhân viên trong k  theoả ả ộ ỳ  

ch  đ  hi n hành. Qu  này đế ộ ệ ỹ ược dùng đ  thanh toán các kho n khám ch aể ả ữ  

b nh vi n phí thu c thang… cho ngệ ệ ố ười lao đ ng trong th i gian  m đau, thaiộ ờ ố  

s n. ả

Kinh phí Công đoàn: là ngu n kinh phí cho ho t đ ng công đoàn đ cồ ạ ộ ượ  hình thành t  vi c trích l p theo t  l  quy đ nh trên ti n lừ ệ ậ ỷ ệ ị ề ương ph i tr  choả ả  cán b  công nhân viên (k  c  lao đ ng h p đ ng tính vào chi phí kinh doanh)ộ ể ả ộ ợ ồ  trong k  theo ch  đ  hi n hành. ỳ ế ộ ệ

B o hi m th t nghi p: ả ể ấ ệ (Thu c BHXH) ộ  được hi u là bi n pháp đ  gi iể ệ ể ả  quy t tình tr ng th t nghi p, nh m tr  giúp k p th i cho nh ng ngế ạ ấ ệ ằ ợ ị ờ ữ ười th tấ  nghi p trong th i gian ch a tìm đệ ờ ư ược vi c làm và t o c  h i cho h  h cệ ạ ơ ộ ọ ọ  ngh , tìm ki m công vi c m i. Dề ế ệ ớ ưới góc đ  pháp lý, ch  đ  BHTN là t ngộ ế ộ ổ  

th  các quy ph m pháp lu t quy đ nh vi c đóng góp và s  d ng qu  BHTN,ể ạ ậ ị ệ ử ụ ỹ  chi tr  tr  c p th t nghi p đ  bù đ p thu nh p cho NLĐ b  m t vi c làm vàả ợ ấ ấ ệ ể ắ ậ ị ấ ệ  

th c hi n các bi n pháp đ a ngự ệ ệ ư ười th t nghi p tr  l i làm vi c.ấ ệ ở ạ ệ

Trang 15

Ti n lề ương t i thi u:ố ể  Là ti n lề ương tr  cho lao đ ng gi n đ n nh tả ộ ả ơ ấ  trong đi u ki n bình thề ệ ường c a xã h i. Ti n lủ ộ ề ương t i thi u đố ể ược pháp lu tậ  

b o v  Ti n lả ệ ề ương t i thi u có nh ng đ c tr ng c  b n sau đây:ố ể ữ ặ ư ơ ả

+ Được xác đ nh  ng v i trình đ  lao đ ng gi n đ n nh t.ị ứ ớ ộ ộ ả ơ ấ

+ Tương  ng v i cứ ớ ường đ  lao đ ng nh  nhàng nh t trong đi u ki n laoộ ộ ẹ ấ ề ệ  

đ ng bình thộ ườ ng

+ Đ m b o nhu c u tiêu dùng   m c đ  t i thi u c n thi t.ả ả ầ ở ứ ộ ố ể ầ ế

+ Tương  ng v i giá t  li u sinh ho t ch  y u   vùng có m c giá trungứ ớ ư ệ ạ ủ ế ở ứ  bình

Ti n lề ương t i thi u là c  s  là n n t ng đ  xác đ nh m c lố ể ơ ở ề ả ể ị ứ ương tr  choả  các lo i lao đ ng khác. Nó còn là công c  đ  nhà nạ ộ ụ ể ước qu n lý và ki m traả ể  

vi c trao đ i mua bán s c lao đ ng vệ ổ ứ ộ à nh m đi u ti t thu nh p gi a các thànhằ ề ế ậ ữ  

ph n kinh t ầ ế

1.2. Phân lo i Ti n lạ ề ương

Theo tính ch t l ấ ươ ng: 

Ti n lề ương tr  cho ngả ười lao đ ng g m:ộ ồ

L ươ ng chính: Tr  cho CNV trong th i gian th c t  làm công vi c chính.ả ờ ự ế ệ

L ươ ng ph : ụ   Tr  cho CNV trong th i gian không làm công vi c chínhả ờ ệ  

nh ng v n đư ẫ ược hưởng lương (đi h c, ngh  phép, đi h p ).ọ ỉ ọ

Ph  c p l ụ ấ ươ : Tr  cho CNV c a  ng ả ủ DN xây d ng do tính ch t công vi cự ấ ệ  luôn ph i l u đ ng, tr  cho CNV trong th i gian làm đêm, làm thêm gi  ho cả ư ộ ả ờ ờ ặ  làm vi c trong môi trệ ường đ c h i ộ ạ

Theo môi tr ườ ng đ ượ c tr  l ả ươ ng: 

Ti n lề ương tr  cho ngả ười lao đ ng g m:ộ ồ

Ti n l ề ươ ng tr c ti p ự ế : Tr  cho CNV tr c ti p s n xu t.ả ự ế ả ấ

Ti n l ề ươ ng qu n lý ả : Tr  cho CNV   các b  ph n qu n lý.ả ở ộ ậ ả

Theo hình th c tr  l ứ ả ươ :  ng

Ti n lề ương tr  cho ngả ười lao đ ng g m:ộ ồ

Trang 16

a. L ươ ng th i gian:

Lương th i gian tr  cho ngờ ả ười lao đ ng theo vi c và trình đ  thành th oộ ệ ộ ạ  

c a ngủ ười lao đ ng, thang lộ ương nh  thang lư ương c a công nhân xây d ng,ủ ự  

t ng thang lừ ương l i chia thành các b c lạ ậ ương căn c  vào trình đ  thành th oứ ộ ạ  

k  thu t, nghi p v  ho c chuyên môn c a ngỹ ậ ệ ụ ặ ủ ười lao đ ng. ộ

b. Hình th c tr  l ứ ả ươ ng theo s n ph m: ả ẩ

Lương theo s n ph m d a trên s  lả ẩ ự ố ượng và ch t lấ ượng mà người lao đ ngộ  

đã hoàn thành

Hình th c tr  lứ ả ương theo s n ph m bao g m các hình th c c  th  sau:ả ẩ ồ ứ ụ ể

* Tr  l ả ươ ng theo s n ph m tr c ti p: ả ẩ ự ế

M c lứ ương được tính theo giá c  đ nh không ph  thu c vào đ nh m c số ị ụ ộ ị ứ ố 

lượng s n ph m hoàn thành.ả ẩ

* Tr  l ả ươ ng theo s n ph m có th ả ẩ ưở , ph t: ng ạ

Hình th c này tr  lứ ả ương theo s n ph m tr c ti p k t h p v i thả ẩ ự ế ế ợ ớ ưởng n uế  

có thành tích ti t ki m v t t , nâng cao năng su t lao đ ng ho c nâng caoế ệ ậ ư ấ ộ ặ  

ch t lấ ượng s n ph m. Ngả ẩ ượ ạc l i, n u ế NLĐ  làm lãng phí v t t  ho c s nậ ư ặ ả  

xu t ra s n ph m v i ch t lấ ả ẩ ớ ấ ượng kém s  b  ph t lẽ ị ạ ương

* Hình th c tr  l ứ ả ươ ng theo s n ph m gián ti p ả ẩ ế

S  d ng đ  tính lử ụ ể ương cho các công nhân làm các công vi c ệ ph cụ  vụ 

s n xu t ho cả ấ ặ  các nhân viên gián ti p. M c lế ứ ương c a h  đủ ọ ược xác đ nh cănị  

c  vào k t qu  s n xu t c a công nhân tr c ti p.ứ ế ả ả ấ ủ ự ế

*  Tr  l ả ươ ng theo s n ph m lũy ti n: ả ẩ ế

M c lứ ương tr  ngoài ph n tính theo lả ầ ương s n ph m tr c ti p còn có ph nả ẩ ự ế ầ  

thưởng thêm căn c  vào s  lứ ố ượng s n ph m vả ẩ ượt m c. Hình th c này ápứ ứ  

d ng trong trụ ường h p c n đ y nhanh ti n đ  s n xu t. ợ ầ ẩ ế ộ ả ấ

c. Hình th c tr  l ứ ả ươ ng khoán theo kh i l ố ượ ng công vi c:

Hình th c này thứ ường được áp d ng cho nh ng công vi c lao đ ng gi nụ ữ ệ ộ ả  

đ n có tính ch t đ t xu t nh  v n chuy n, b c vác. M c lơ ấ ộ ấ ư ậ ể ố ứ ương được xác 

Trang 17

đ nh theo t ng kh i lị ừ ố ượng công vi c c  th ệ ụ ể

d. Ti n l ề ươ ng s n ph m t p th : ả ẩ ậ ể

Trường h p m t s  công nhân cùng làm chung m t công vi c nh ng khóợ ộ ố ộ ệ ư  xác đ nh đị ược k t qu  lao đ ng c a t ng cá nhân thế ả ộ ủ ừ ường áp d ng phụ ươ  ngpháp tr  lả ương này. 

e. Hình th c khoán qu  l ứ ỹ ươ ng:

Ti n lề ương được quy đ nh cho t ng b  ph n căn c  vào kh i lị ừ ộ ậ ứ ố ượng công 

vi c ph i hoàn thành. Vi c tính lệ ả ệ ương cho t ng cá nhân trong t p th  đó cănừ ậ ể  

c  vào th i gian làm vi c và c p b c k  thu t c a h  Phứ ờ ệ ấ ậ ỹ ậ ủ ọ ương pháp này  áp 

d ng v i các công vi c c a các b  ph n hành chính trong ụ ớ ệ ủ ộ ậ DN

2. Nhi m v  c a k  toán ti n lệ ụ ủ ế ề ương và tài kho n s  d ng:ả ử ụ

2.1. Nhi m v :ệ ụ

T  ch c ghi chép, ph n ánh k p th i, đ y đ  tình hình hi n có và s  bi nổ ứ ả ị ờ ầ ủ ệ ự ế  

đ ng v  s  lộ ề ố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng, tình hình s  d ng th i gian laoộ ử ụ ờ  

đ ng và k t qu  lao đ ng.ộ ế ả ộ

Tính toán chính xác, k p th i, đúng chính sách ch  đ  v  các kho n ti nị ờ ế ộ ề ả ề  

lương, ti n thề ưởng, các kho n tr  c p ph i tr  cho ngả ợ ấ ả ả ười lao đ ng.ộ

Th c hi n vi c ki m tra tình hình ch p hành các chính sách, ch  đ  vự ệ ệ ể ấ ế ộ ề lao đ ng ti n lộ ề ương, b o hi m xã h i (BHXH), b o hi m ý t  (BHYT) vàả ể ộ ả ể ế  kinh phí công đoàn (KPCĐ). Ki m tra tình hình s  d ng qu  ti n lể ử ụ ỹ ề ương, quỹ BHXH, BHYT, KPCĐ

Tính toán và phân b  chính xác, đúng đ i tổ ố ượng các kho n ti n lả ề ương, kho n trích BHXH, BHYT, KPCĐ vào chi phí s n xu t kinh doanh.ả ả ấ

L p báo cáo v  lao  đ ng, ti n lậ ề ộ ề ương , BHXH, BHYT, KPCĐ thu cộ  

ph m vi trách nhi m c a k  toán. T  ch c phân tích tình hình s  d ng laoạ ệ ủ ế ổ ứ ử ụ  

đ ng, qu  ti n lộ ỹ ề ương, qu  BHXH, BHYT, KPCĐ.ỹ

2.2. Tài kho n s  d ngả ử ụ

* Tài kho n 334 ­ Ph i tr  ngả ả ả ười lao đ ng

Trang 18

Nguyên t c k  toán ắ ế

Tài kho n này dùng đ  ph n ánh các kho n ph i tr  và tình hình thanh toánả ể ả ả ả ả  các kho n ph i tr  cho ngả ả ả ười lao đ ng c a doanh nghi p v  ti n lộ ủ ệ ề ề ương, ti nề  công, ti n thề ưởng, b o hi m xã h i và các kho n ph i tr  khác thu c v  thuả ể ộ ả ả ả ộ ề  

nh p c a ngậ ủ ười lao đ ng.ộ

K t c u và n i dung ph n  ế ấ ộ ả ánh c a tài kho n 334 – Ph i tr  ng ủ ả ả ả ườ i lao  

đ ng

S  d  đ u k  Bên Có: ố ư ầ ỳ S  ph i tr  cho NLĐ ch a tr  các tháng trố ả ả ư ả ước

Bên N :

­ Các kho n ti n lả ề ương, ti n công, ti n thề ề ưởng  có tính ch t lấ ươ , b ong ả  

hi m xã h i và các kho n khác đã tr , đã chi, đã  ng trể ộ ả ả ứ ước cho  người lao 

đ ngộ ; 

­ Các kho n kh u tr  vào ti n lả ấ ừ ề ương, ti n công c a ề ủ người lao đ ngộ

Bên Có:  Các kho n ti n l ng, ti n công, ti n th ng  ả ề ươ ề ề ưở có tính ch t lấ ươ , ng

b o hi m xã h i và các kho n khác ph i tr , ph i chi cho ả ể ộ ả ả ả ả người lao đ ngộ ;

S  d  bên Có: ố ư Các kho n ti n lả ề ương, ti n công, ti n thề ề ưởng  có tính ch tấ  

lươ  và các kho n khác còn ph i tr  cho ng ả ả ả người lao đ ngộ

Tài kho n 334 có th  có s  d  bên N  S  d  bên N  tài kho n 334 r t cáả ể ố ư ợ ố ư ợ ả ấ  

bi t ­ n u có ph n ánh s  ti n đã tr  l n h n s  ph i tr  v  ti n lệ ế ả ố ề ả ớ ơ ố ả ả ề ề ương, ti nề  công, ti n thề ưởng và các kho n khác cho ngả ười lao đ ng.ộ

Tài kho n 334 ph i h ch toán chi ti t theo 2 n i dung: Thanh toán lả ả ạ ế ộ ương và thanh toán các kho n khác.ả

Tài kho n 334 ­ Ph i tr  ng ả ả ả ườ i lao đ ng, có 2 tài kho n c p 2: ộ ả ấ

­  Tài kho n 3341 ­ Ph i tr  công nhân viên ả ả ả : Ph n ánh các kho n ph i trả ả ả ả 

và tình hình thanh toán các kho n ph i tr  cho công nhân viên c a doanhả ả ả ủ  nghi p v  ti n lệ ề ề ương, ti n thề ưởng có tính ch t lấ ương, b o hi m xã h i vàả ể ộ  các kho n ph i tr  khác thu c v  thu nh p c a công nhân viên.ả ả ả ộ ề ậ ủ

­  Tài kho n 3348 ­ Ph i tr  ng ả ả ả ườ i lao đ ng khác: ộ   Ph n ánh các kho nả ả  

Trang 19

ph i tr  và tình hình thanh toán các kho n ph i tr  cho ngả ả ả ả ả ười lao đ ng khácộ  ngoài công nhân viên c a doanh nghi p v  ti n công, ti n thủ ệ ề ề ề ưởng (n u có) cóế  tính ch t v  ti n công và các kho n khác thu c v  thu nh p c a ngấ ề ề ả ộ ề ậ ủ ười lao 

vi c trích trệ ước vào chi phí nh ng n i dung không đữ ộ ược tính vào chi phí s nả  

xu t, kinh doanh.ấ

c) V  nguyên t c, các kho n chi phí ph i tr  ph i đ c quy t toán v i sề ắ ả ả ả ả ượ ế ớ ố chi phí th c t  phát sinh. S  chênh l ch gi a s  trích trự ế ố ệ ữ ố ước và chi phí th c tự ế 

ph i đả ược hoàn nh p.ậ

d) Nh ng kho n chi phí trích tr c ch a s  d ng cu i năm ph i gi i trìnhữ ả ướ ư ử ụ ố ả ả  trong b n thuy t minh Báo cáo tài chính.ả ế

K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 335  ế ấ ộ ả ủ ả

Bên N :

­  Các kho n chi tr  th c t  phát sinh đã đả ả ự ế ược tính vào chi phí ph i tr ; ả ả

­  S  chênh l ch v  chi phí ph i tr  l n h n s  chi phí th c t  đố ệ ề ả ả ớ ơ ố ự ế ược ghi 

Trang 20

* Tài kho n 338 – Ph i tr , ph i n p khác (các kho n trích theo lả ả ả ả ộ ả ương)

­  S  BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ đã n p cho c  quan qu n lý qu  b oố ộ ơ ả ỹ ả  

hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m th t nghi p và kinh phí công đoàn;ể ộ ả ể ế ả ể ấ ệBên Có:

­  Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ vào chi phí s n xu t, kinh doanhả ấ  

ho c kh u tr  vào lặ ấ ừ ư ng c a công nhân viên;ơ ủ

­  Các kho n thanh toán v i công nhân viên v  ti n nhà, đi n, nả ớ ề ề ệ ướ ở ậ  c   t p

th ;ể

­  Kinh phí công đoàn vư t chi đợ ư c c p bù;ợ ấ

­  S  BHXH đã chi tr  công nhân viên khi đố ả ượ ơc c  quan BHXH thanh toán;

S  dố ư bên Có: BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ đã trích chưa n p cho c  quanộ ơ  

qu n lý ho c kinh phí công đoàn đả ặ ược đ  l i cho đ n v  chể ạ ơ ị ưa chi h t;ế

Trang 21

Tài kho n này có th  có s  dả ể ố ư bên N : ợ S  d  bên N  ph n ánh s  đã tr ,ố ư ợ ả ố ả  

đã n p nhi u h n s  ph i tr , ph i n p ho c s  b o hi m xã h i đã chi trộ ề ơ ố ả ả ả ộ ặ ố ả ể ộ ả công nhân viên ch a đư ược thanh toán và KPCĐ vư t chi ch a đợ ư ượ ấc c p bù

Tài kho n 338 ­ Ph i tr , ph i n p khác, có 8 tài kho n c p 2 ả ả ả ả ộ ả ấ

­  Tài kho n 3382 ­ Kinh phí công đoàn: ả  Ph n ánh tình hình trích và thanhả  toán kinh phí công đoàn   đ n v ở ơ ị

­  Tài kho n 3383 ­ B o hi m xã h i: ả ả ể ộ  Ph n ánh tình hình trích và thanh toánả  

* Tài kho n 3335 ­ Thu  thu nh p cá nhânả ế ậ

Ph n ánh s  thu  thu nh p cá nhân ph i n p, đã n p và còn ph i n p vàoả ố ế ậ ả ộ ộ ả ộ  Ngân sách Nhà nước

Nguyên t c k  toán: ắ ế  Tài kho n này dùng đ  ph n ánh quan h  gi a doanhả ể ả ệ ữ  nghi p v i Nhà nệ ớ ước v  các kho n thu , phí, l  phí và các kho n khác ph iề ả ế ệ ả ả  

n p, đã n p, còn ph i n p vào Ngân sách Nhà nộ ộ ả ộ ước trong k  k  toán năm.ỳ ế  

K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 333  ế ấ ộ ả ủ ả

Bên N :

­ S  thu  GTGT đã đố ế ược kh u tr  trong k ;ấ ừ ỳ

­ S  thu , phí, l  phí và các kho n ph i n p, đã n p vào Ngân sách Nhàố ế ệ ả ả ộ ộ  

nước;

­ S  thu  đố ế ược gi m tr  vào s  thu  ph i n p;ả ừ ố ế ả ộ

­ S  thu  GTGT c a hàng bán b  tr  l i, b  gi m giá.ố ế ủ ị ả ạ ị ả

Bên Có:

­ S  thu  GTGT đ u ra và s  thu  GTGT hàng nh p kh u ph i n p;ố ế ầ ố ế ậ ẩ ả ộ

­ S  thu , phí, l  phí và các kho n khác ph i n p vào Ngân sách Nhà nố ế ệ ả ả ộ ước

Trang 22

S  d  bên Có: ố ư

S  thu , phí, l  phí và các kho n khác còn ph i n p vào Ngân sách Nhàố ế ệ ả ả ộ  

nước

3. Quy đ nh chung v  tham gia b o hi mị ề ả ể

3.1. Đ i tố ượng tham gia b o hi m b t ả ể ắ bu c.

Đi u 2ề  Lu t b o hi m xã h i 2014ậ ả ể ộ  có quy đ nh v  đ i tị ề ố ượng tham gia b o ả

hi m xã h i b t bu c nh  sau:ể ộ ắ ộ ư

1. Người lao đ ng là công dân Vi t Nam thu c đ i tộ ệ ộ ố ượng tham gia b oả  

hi m xã h i b t bu c, bao g m:ể ộ ắ ộ ồ

a) Người làm vi c theo h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n, h p đ ngệ ợ ồ ộ ị ờ ạ ợ ồ  lao đ ng xác đ nh th i h n, h p đ ng lao đ ng theo mùa v  ho c theo m tộ ị ờ ạ ợ ồ ộ ụ ặ ộ  công vi c nh t đ nh có th i h n t  đ  03 tháng đ n dệ ấ ị ờ ạ ừ ủ ế ưới 12 tháng, k  c  h pể ả ợ  

đ ng lao đ ng đồ ộ ược ký k t gi a ngế ữ ườ ử ụi s  d ng lao đ ng v i ngộ ớ ườ ại đ i di nệ  theo pháp lu t c a ngậ ủ ườ ưới d i 15 tu i theo quy đ nh c a pháp lu t v  laoổ ị ủ ậ ề  

e) H  sĩ quan, chi n sĩ quân đ i nhân dân; h  sĩ quan, chi n sĩ công an nhânạ ế ộ ạ ế  dân ph c v  có th i h n; h c viên quân đ i, công an, c  y u đang theo h cụ ụ ờ ạ ọ ộ ơ ế ọ  

được hưởng sinh ho t phí;ạ

g) Người đi làm vi c   nệ ở ước ngoài theo h p đ ng quy đ nh t i Lu t ngợ ồ ị ạ ậ ười lao 

đ ng Vi t Nam đi làm vi c   nộ ệ ệ ở ước ngoài theo h p đ ng;ợ ồ

Trang 23

h) Người qu n lý doanh nghi p, ngả ệ ười qu n lý đi u hành h p tác xã cóả ề ợ  

hưởng ti n lề ương;

i) Người ho t đ ng không chuyên trách   xã, phạ ộ ở ường, th  tr n.ị ấ

2. Người lao đ ng là công dân nộ ước ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam cóệ ạ ệ  

gi y phép lao đ ng ho c ch ng ch  hành ngh  ho c gi y phép hành ngh  doấ ộ ặ ứ ỉ ề ặ ấ ề  

c  quan có th m quy n c a Vi t Nam c p đơ ẩ ề ủ ệ ấ ược tham gia b o hi m xã h iả ể ộ  

b t bu c theo quy đ nh c a Chính ph ắ ộ ị ủ ủ

3. Ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng tham gia b o hi m xã h i b t bu c bao g m cộ ả ể ộ ắ ộ ồ ơ quan nhà nước, đ n v  s  nghi p, đ n v  vũ trang nhân dân; t  ch c chính tr ,ơ ị ự ệ ơ ị ổ ứ ị  

t  ch c chính tr  ­ xã h i, t  ch c chính tr  xã h i ­ ngh  nghi p, t  ch c xãổ ứ ị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ  

h i ­ ngh  nghi p, t  ch c xã h i khác; c  quan, t  ch c nộ ề ệ ổ ứ ộ ơ ổ ứ ước ngoài, t  ch cổ ứ  

qu c t  ho t đ ng trên lãnh th  Vi t Nam; doanh nghi p, h p tác xã, h  kinhố ế ạ ộ ổ ệ ệ ợ ộ  doanh cá th , t  h p tác, t  ch c khác và cá nhân có thuê mể ổ ợ ổ ứ ướn, s  d ng laoử ụ  

đ ng theo h p đ ng lao đ ng.ộ ợ ồ ộ

4. Người tham gia b o hi m xã h i t  nguy n là công dân Vi t Nam t  đả ể ộ ự ệ ệ ừ ủ 

15 tu i tr  lên và không thu c đ i tổ ở ộ ố ượng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ị ạ ả ề

5. C  quan, t  ch c, cá nhân có liên quan đ n b o hi m xã h i.ơ ổ ứ ế ả ể ộ

Các đ i tố ượng quy đ nh t i các kho n 1, 2 và 4 Đi u này sau đây g i chung làị ạ ả ề ọ  

người lao đ ngộ

3.2. Phương th c đóng b o hi m.ứ ả ể

Theo  Quy t đ nh s  595/QĐ­BHXH thì cế ị ố ác phương th c đóng b o hi mứ ả ể  

b t bu c g m đóng theo tháng, 3 tháng, 6 tháng. C  th :ắ ộ ồ ụ ể

Trường h p đóng hàng tháng: Hàng tháng, ch m nh t đ n ngày cu i cùngợ ậ ấ ế ố  

c a tháng, đ n v  trích ti n đóng BH b t bu c trên qu  ti n lủ ơ ị ề ắ ộ ỹ ề ương tháng c aủ  

nh ng ngữ ười lao đ ng tham gia BH b t bu c, đ ng th i trích t  ti n lộ ắ ộ ồ ờ ừ ề ươ  ngtháng đóng BH b t bu c c a t ng ngắ ộ ủ ừ ười lao đ ng theo m c quy đ nh, chuy nộ ứ ị ể  cùng m t lúc vào tài kho n chuyên thu c a c  quan BH m  t i ngân hàngộ ả ủ ơ ở ạ  

ho c Kho b c Nhà nặ ạ ước

Trang 24

Trường h p đóng 03 tháng ho c 06 tháng m t l n: Đ n v  là doanh nghi p,ợ ặ ộ ầ ơ ị ệ  

h p tác xã, h  kinh doanh cá th , t  h p tác ho t đ ng trong lĩnh v c nôngợ ộ ể ổ ợ ạ ộ ự  nghi p, lâm nghi p, ng  nghi p, diêm nghi p tr  lệ ệ ư ệ ệ ả ương theo s n ph m, theoả ẩ  khoán thì đóng theo phương th c h ng tháng ho c 03 tháng, 06 tháng m t l n.ứ ằ ặ ộ ầ  

Ch m nh t đ n ngày cu i cùng c a phậ ấ ế ố ủ ương th c đóng, đ n v  ph i chuy nứ ơ ị ả ể  

đ  ti n vào qu  BH.ủ ề ỹ

Theo đ a bàn, đ n v  đóng tr  s  chính   đ a bàn t nh nào thì đăng ký thamị ơ ị ụ ở ở ị ỉ  gia đóng BH t i đ a bàn t nh đó theo phân c p c a BH t nh. Chi nhánh c aạ ị ỉ ấ ủ ỉ ủ  doanh nghi p ho t đ ng t i đ a bàn nào thì đóng BH t i đ a bàn đó.ệ ạ ộ ạ ị ạ ị

3.3. Lương tham gia b o hi m.ả ể

Ti n lề ương tháng đóng các kho n b o hi m b t bu c đ i v i ngả ả ể ắ ộ ố ớ ười lao 

đ ng đóng theo ch  đ  lộ ế ộ ương do ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng quy t đ nh: là m cộ ế ị ứ  

lương, ph  c p lụ ấ ương và các kho n b  sung khác theo quy đ nh t i đi u 4 c aả ổ ị ạ ề ủ  Thông   t   s   47/2015/TT­BLĐTBXH   và   đi u   30   Thông   t   59/2015/TT­ư ố ề ưBLĐTBXH, c  th  nh  sau:ụ ể ư

­ M c lứ ương là m c lứ ương tính theo th i gian c a công vi c ho c ch c danhờ ủ ệ ặ ứ  thanh thương, b ng lả ương do ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng xây d ng theo quy đ nhộ ự ị  

c a pháp lu t lao đ ng mà hai bên đã th a thu n. Đ i v i ngủ ậ ộ ỏ ậ ố ớ ười lao đ ngộ  

hưởng lương theo s n ph m khoán thì ghi m c lả ẩ ứ ương tính theo th i gian đờ ể xác đ nh đ n giá s n ph m ho c lị ơ ả ẩ ặ ương khoán

­ Ph  c p lụ ấ ương, ghi các kho n ph  c p lả ụ ấ ương mà hai bên đã th a thu n, cỏ ậ ụ 

th :ể

a) Các kho n ph  c p lả ụ ấ ương đ  bù đ p y u t  v  đi u ki n lao đ ng, tínhể ắ ế ố ề ề ệ ộ  

ch t ph c t p công vi c, đi u ki n sinh ho t, m c đ  thu hút lao đ ng màấ ứ ạ ệ ề ệ ạ ứ ộ ộ  

m c lứ ương th a thu n trong h p đ ng lao đ ng ch a tính đ n ho c tính ch aỏ ậ ợ ồ ộ ư ế ặ ư  

đ y đ  nh : ph  c p ch c v , ph  c p trách nhi m, ph  c p n ng nh c, đ cầ ủ ư ụ ấ ứ ụ ụ ấ ệ ụ ấ ặ ọ ộ  

h i, nguy hi m; ph  c p thâm niên; ph  c p khu v c; ph  c p l u đ ng; phạ ể ụ ấ ụ ấ ự ụ ấ ư ộ ụ 

c p thu hút…ấ

Trang 25

b)Các kho n ph  c p lả ụ ấ ương g n v i quá trình làm vi c và k t qu  th c hi nắ ớ ệ ế ả ự ệ  công vi c c a ngệ ủ ười lao đ ng.ộ

­ Các kho n b  sung khác xác đ nh đả ổ ị ược m c ti n c  th  cùng v i m cứ ề ụ ể ớ ứ  

lương th a thu n trong h p đ ng lao đ ng và tr  thỏ ậ ợ ồ ộ ả ường xuyên trong m i kỗ ỳ 

tr  lả ương

3.4. M c ph t ch m n p.ứ ạ ậ ộ

Căn c  Ngh  đ nh 95/2013/NĐ­CP t i Chứ ị ị ạ ương III, Đi u 26, Kho n 2 quyề ả  

đ nh v  vi ph m quy đ nh v  đóng b o hi m xã h i b t bu c, b o hi m th tị ề ạ ị ề ả ể ộ ắ ộ ả ể ấ  nghi p nh  sau:ệ ư

“2. Ph t ti n v i m c t  12% đ n 15% t ng s  ti n ph i đóng b o hi m xã ạ ề ớ ứ ừ ế ổ ố ề ả ả ể  

h i b t bu c, b o hi m th t nghi p t i th i đi m l p biên b n vi ph m hành ộ ắ ộ ả ể ấ ệ ạ ờ ể ậ ả ạ   chính nh ng t i đa không quá 75.000.000 đ ng đ i v i ng ư ố ồ ố ớ ườ ử ụ  lao  i s  d ng

đ ng có m t trong các hành vi sau đây: ộ ộ

a) Ch m đóng b o hi m xã h i b t bu c, b o hi m th t nghi p;” ậ ả ể ộ ắ ộ ả ể ấ ệ

Căn c  theo quy đ nh trên, n u doanh nghi p ch m đóng b o hi m xã h iứ ị ế ệ ậ ả ể ộ  

b t bu c, b o hi m th t nghi p s  b  ph t ti n t  12% đ n 15% t ng s  ti nắ ộ ả ể ấ ệ ẽ ị ạ ề ừ ế ổ ố ề  

ph i đóng BHXH b t bu c, BHTN t i th i đi m đó nh ng t i đa không quáả ắ ộ ạ ờ ể ư ố  

­ M c tiên lứ ̀ ương tháng th p nh t ấ ấ  đ  tính m c đóng BHXH b t bu c khôngể ứ ắ ộ  

th p h nấ ơ  m c lứ ương t i thi uố ể  vùng t i th i đi m đóng đ i v i ngạ ờ ể ố ớ ười lao 

đ ng làm công vi c ho c ch c danh gi n đ n nh t trong đi u ki n lao đ ngộ ệ ặ ứ ả ơ ấ ề ệ ộ  bình thường

­ M c lứ ươ  cao nh tng ấ  đ  tham gia b o hi m: không để ả ể ược cao h n 20 l nơ ầ  

m c lứ ương c  s ơ ở

Trang 26

Theo Lu t B o hi m xã h i năm 2006( đi u 91 và 92) và đi u 42 Nghậ ả ể ộ ề ề ị 

Đ nh 152/2006 hị ướng d n lu t BHXH m c đóng b o hi m xã h i.ẫ ậ ứ ả ể ộ

Các kho n  

trích theo 

lương

Năm 01/2012 đ nế  12/2013

Năm 01/2014 đ nế  05/2017

T  năm 06/2017  

đ n nayế

DN (%)

NLĐ (%)

C ng  (%)

DN (%)

NLĐ (%)

C ng  (%)

DN (%)

NLĐ (%)

C ng  (%)

4.2. Hưởng ch  đ  thai s n.ế ộ ả

­ Lao đ ng n  sinh con, lao đ ng n  mang thai h  và ng i m  nh  mang thaiộ ữ ộ ữ ộ ườ ẹ ờ  

h , NLĐ nh n nuôi con nuôi dộ ậ ưới 06 tháng tu i ph i đóng BHXH t  đ  06ổ ả ừ ủ  tháng tr  lên trong th i gian 12 tháng trở ờ ước khi sinh con ho c nh n nuôi conặ ậ  nuôi

­ Lao đ ng n  sinh con đã đóng b o hi m xã h i t  đ  12 tháng tr  lên mà khiộ ữ ả ể ộ ừ ủ ở  mang thai ph i ngh  vi c đ  dả ỉ ệ ể ưỡng thai theo ch  đ nh c a c  s  khám b nh,ỉ ị ủ ơ ở ệ  

ch a b nh cóữ ệ  th m quy nẩ ề  thì ph i đóng b o hi m xã h i t  đ  03 tháng trả ả ể ộ ừ ủ ở lên trong th i gian 12 tháng trờ ước khi sinh con

M c hứ ưởng = (M bq6t x 100% x S  tháng ngh  vi c do sinh con ho c nuôiố ỉ ệ ặ  

con nuôi) + 2 l n x Lầ ương c  sơ ở

Trong đó:

+    M bq6t : M c bình quân ti n lứ ề ương đóng BHXH 6 tháng li n k  trề ề ước khi ngh  vi cỉ ệ

4.3. Hưởng b o hi m xã h i m t l n.ả ể ộ ộ ầ

Căn c  theo Kho n 1 Đi u 8 Ngh  đ nh 115/2015/NĐ­CP, NTG đ  đi uứ ả ề ị ị ủ ề  

ki n hệ ưởng BHXH 1 l n trong các trầ ường h p sau:ợ

­ Người tham gia ch a đ  tu i ngh  h u, ch a đ  20 năm đóng b o hi m xãư ủ ổ ỉ ư ư ủ ả ể  

h iộ  và sau 01 năm ng ng tham gia BHXH có nhu c u hừ ầ ưởng BHXH 1 l nầ

­ Ngườ  tham gia đ  tu i ngh  h u; ch a đ  20 năm tham gia BHXH theo quyi ủ ổ ỉ ư ư ủ  

đ nh t i Kho n 1, Kho n 2 Đi u 54 Lu t BHXH và ch a đ  15 năm tham giaị ạ ả ả ề ậ ư ủ  

Trang 27

BHXH đ i v i lao đ ng n  ho t đ ng chuyên trách ho c không chuyên tráchố ớ ộ ữ ạ ộ ặ  

t i xã, phạ ường, th  tr n theo Kho n 3 Đi u 54 Lu t BHXH.ị ầ ả ề ậ

­ Ra nước ngoài đ  đ nh c ể ị ư

­ Ngườ  đang b  m c m t trong nh ng b nh nguy hi m đ n tính m ng nhi ị ắ ộ ữ ệ ể ế ạ ư ung th , b i li t, x  gan c  chư ạ ệ ơ ổ ướng, phong, lao n ng, nhi m HIV đã chuy nặ ễ ể  sang giai đo n AIDS và nh ng b nh khác theo quy đ nh c a B  Y T ạ ữ ệ ị ủ ộ ế

Theo Thông t  59/2015/TT­BLĐTBXHư  quy đ nh m c hị ứ ưởng BHXH 1 l nầ  

c  th  nh  sau:ụ ể ư

Cách tình hưởng tr  c p BHXH 1 l n đợ ấ ầ ược tính theo s  năm tham gia BHXH.ố

M c hứ ưởng = (1,5 x Mbqtl x th i gian tham gia BHXH trờ ước năm 2014) + 

(2 x Mbqtl x th i gian tham gia BHXH t  năm 2014)ờ ừ

Trong đó: Mbqtl: M c l ng bình quân tháng ứ ươ

L u ý:ư

­ Tr ng h p ch a đóng đ  1 năm thì m c h ng b ng s  ti n đã đóng, m cườ ợ ư ủ ứ ưở ằ ố ề ứ  

t i đa b ng 02 tháng m c bình quân ti n lố ằ ứ ề ương

­ Th i gian tham gia BHXH l : t  1­6 tháng tính ½ năm; t  7­11 tháng tính 1ờ ẻ ừ ừ  năm

­ M c hứ ưởng BHXH m t l n không bao g m s  ti n Nhà nộ ầ ồ ố ề ước h  tr  đóngỗ ợ  BHXH t  nguy n (Tr  trự ệ ừ ường h p b  b nh hi m nghèo)ợ ị ệ ể

4.4. Hưởng lương h u.ư

Cách tính m c h ứ ưở ng l ươ ng h u hàng tháng theo Lu t BHXH m i nh t năm ư ậ ớ ấ  

2016 đ ượ c h ướ ng d n b i Đi u 7 ẫ ở ề  Ngh  đ nh 115/2015/NĐ­CP ị ị , Đi u 17 ề  Thông 

t  59/2015/TT­BLĐTBXH ư

Lương h u = Ty lê hư ̉ ̣ ưởng lương h u x M c bình quân ti n lư ứ ề ương tháng 

đóng BHXH

Trang 28

L u y:́ ư  Ty lê không v ̉ ̣ ượ t qua 75%́

*Cach tinh M c bình quân ti n ĺ ́ ứ ề ương tháng đóng BHXH

­ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng thu c đ i tộ ộ ố ượng th c hi n ch  đ  ti n lự ệ ế ộ ề ương do Nhà nước quy đ nhị

M c BQTL  = T ng s  ti n lổ ố ề ương tháng đóng BHXH c aủ  T năm cu i tr cố ướ  khi ngh  vi c / (ỉ ệ Tx12 tháng)

­ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng thu c đ i tộ ộ ố ượng th c hi n ch  đ  ti n lự ệ ế ộ ề ương do 

ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng quy t đ nhộ ế ị

­ Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng v a có th i gian đóng BHXH theo ti n lộ ừ ờ ề ương do 

ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng quy t đ nh v a có th i gian đóng BHXH theo ch  độ ế ị ừ ờ ế ộ 

ti n lề ương do Nhà nước quy đ nh:ị

Trang 29

* Tr  c p m t l n khi ngh  h uợ ấ ộ ầ ỉ ư

­ Người lao đ ng có th i gian đóng b o hi m xã h i cao h n s  năm tộ ờ ả ể ộ ơ ố ươ  ng

ng v i t  l  h ng l ng h u 75% thì khi ngh  h u, ngoài l ng h u còn

được hưởng tr  c p m t l n.ợ ấ ộ ầ

­ M c tr  c p m t l n đứ ợ ấ ộ ầ ược tính theo s  năm đóng b o hi m xã h i cao h nố ả ể ộ ơ  

s  năm tố ương  ng v i t  l  hứ ớ ỷ ệ ưởng lương h u 75%, c  m i năm đóng b oư ứ ỗ ả  

hi m xã h i thì để ộ ược tính b ng 0,5 tháng m c bình quân ti n lằ ứ ề ương tháng đóng b o hi m xã h i.ả ể ộ

Năm 01/2014 đ nế  05/2017

T  năm 06/2017 đ nừ ế  

nay

DN (%)

NLĐ (%)

C n

g (%)

DN (%)

NLĐ (%)

C n

g (%)

DN (%)

NLĐ (%)

C ng  (%)

K  t  ngày 01/01/2015 m c đóng BHYT năm 2015 có s  thay đ i, đó là quy ể ừ ứ ự ổ  

đ nh t i Ngh  đ nh 105/2014/NĐ – CP c a Chính ph  đ ị ạ ị ị ủ ủ ượ c ban hành ngày   15/11/2014, c  th  nh  sau: ụ ể ư

M c đongứ ́  BHYT: băng  4,5% ti n l̀ ề ươ ng tháng c a ng i lao đ ng đ iủ ườ ộ ố  

v i tât ca cac đ i tớ ́ ̉ ́ ố ượng (tr  1 sô trừ ́ ương h p phai nôp theo quy đinh).̀ ợ ̉ ̣ ̣

Trong đo đang chu y nhât lá ́ ́ ́ ́ ̀: Trong th i gian nghi vi c hờ ̉ ệ ưởng ch  đ  thaiế ộ  

s n thì m c đóng h ng tháng b ng 4,5% ti n lả ứ ằ ằ ề ương tháng c a ngủ ười lao đ ngộ  

trước   khi   ngh   thai   s n  ỉ ả do   tô   ch c  ̉ ứ BHXH  đonǵ .  (Theo   Công   văn   số  4064/BHXH­THU ngay 17/12/2014 cua BHXH TP.HCM)̀ ̉

Trang 30

 ­ NLĐ trong th i gian ngh  vi c hờ ỉ ệ ưởng ch  đ   m đau t  14 ngày tr  lênế ộ ố ừ ở  trong tháng theo quy đ nh c a pháp lu t v  b o hi m xã h i thì không ph iị ủ ậ ề ả ể ộ ả  đóng BHYT nh ng v n đư ẫ ược hưởng quy n l i BHYT;ề ợ

 ­  NLĐ trong th i gian b  t m giam, t m gi  ho c t m đình ch  công tác đờ ị ạ ạ ữ ặ ạ ỉ ể 

đi u tra thì m c đóng h ng tháng b ng 4,5% c a 50% m c ti n lề ứ ằ ằ ủ ứ ề ương tháng 

mà người lao đ ng độ ược hưởng theo quy đ nh c a pháp lu t. Trị ủ ậ ường h p cợ ơ quan có th m quy n k t lu n là không vi ph m pháp lu t, ngẩ ề ế ậ ạ ậ ười lao đ ngộ  

ph i truy đóng BHYT trên s  ti n lả ố ề ương được truy lĩnh;

 ­  NLĐ trong th i gian đờ ượ ửc c  đi h c t p ho c công tác t i nọ ậ ặ ạ ước ngoài thì không ph i đóng BHYT; th i gian đó đả ờ ược tính là th i gian tham gia b o hi mờ ả ể  

y t  cho đ n ngày có quy t đ nh tr  l i làm vi c c a c  quan, t  ch c c  đi;ế ế ế ị ở ạ ệ ủ ơ ổ ứ ử ­  NLĐ trong th i gian đi lao đ ng t i nờ ộ ạ ước ngoài thì không ph i đóngả  BHYT; trong th i gian 60 ngày k  t  ngày nh p c nh v  nờ ể ừ ậ ả ề ước n u tham giaế  BHYT thì toàn b  th i gian đi lao đ ng t i nộ ờ ộ ạ ước ngoài và th i gian k  t  khiờ ể ừ  

v  nề ước đ n th i đi m tham gia BHYT đế ờ ể ược tính là th i gian tham gia liênờ  

t c.ụ

 ­  NLĐ trong th i gian làm th  t c ch  hờ ủ ụ ờ ưởng ch  đ  tr  c p th t nghi pế ộ ợ ấ ấ ệ  

n u không tham BHYT theo các nhóm khác, th i gian đó đế ờ ược tính là th i gianờ  tham gia BHYT

 ­  BHYT s  thanh toán 80% chi phí đi u tr  đ i v i tai n n lao đ ng.ẽ ề ị ố ớ ạ ộ

Năm 01/2014 đ nế  05/2017

T  năm 06/2017 đ nừ ế  

nay

DN (%)

NLĐ (%)

C n

DN (%)

NLĐ (%)

C n

DN (%)

NLĐ (%)

C ng  (%)

Trang 31

6.1. Đ i tố ượng đóng kinh phí công đoàn

Đ i tố ượng đóng kinh phí công đoàn theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 26ị ạ ả ề  

Lu t công đoàn là c  quan, t  ch c, doanh nghi p mà không phân bi t cậ ơ ổ ứ ệ ệ ơ quan, t  ch c, doanh nghi p đó đã có hay ch a có t  ch c công đoàn c  s ,ổ ứ ệ ư ổ ứ ơ ở  bao g m:ồ

 ­  C  quan nhà nơ ước (k  c   y ban nhân dân xã, phể ả Ủ ường, th  tr n), đ n vị ấ ơ ị thu c l c lộ ự ượng vũ trang nhân dân

­  T  ch c chính tr , t  ch c chính tr  ­ xã h i, t  ch c chính tr  xã h i ­ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ị ộ  ngh  nghi p, t  ch c xã h i, t  ch c xã h i ­ ngh  nghi p.ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ

­  Đ n v  s  nghi p công l p và ngoài công l p.ơ ị ự ệ ậ ậ

­  Doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t  thành l p, ho t đ ng theoệ ộ ầ ế ậ ạ ộ  

Lu t doanh nghi p, Lu t đ u t ậ ệ ậ ầ ư

­  H p tác xã, liên hi p h p tác xã thành l p, ho t đ ng theo Lu t h p tácợ ệ ợ ậ ạ ộ ậ ợ  xã

­  C  quan, t  ch c nơ ổ ứ ước ngoài, t  ch c qu c t  ho t đ ng trên lãnh thổ ứ ố ế ạ ộ ổ 

Vi t Nam có liên quan đ n t  ch c và ho t đ ng công đoàn, văn phòng đi uệ ế ổ ứ ạ ộ ề  hành c a phía nủ ước ngoài trong h p đ ng h p tác kinh doanh t i Vi t Nam cóợ ồ ợ ạ ệ  

s  d ng lao đ ng là ngử ụ ộ ười Vi t Nam.ệ

­  T  ch c khác có s  d ng lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v  laoổ ứ ử ụ ộ ị ủ ậ ề  

đ ng.ộ

Nh  v y, dù DN có hay ch a có t  ch c công đoàn c  s  thì v n ph i ư ậ ư ổ ứ ơ ở ẫ ả

đóng KPCĐ

6.2. M c đóng kinh phí công đoàn

Trang 32

M c đóng b ng 2%ứ ằ  qu  ti n lỹ ề ương làm căn c  đóng BHXH cho ngứ ườ  ilao đ ng. Qu  ti n lộ ỹ ề ương này là t ng m c ti n lổ ứ ề ương c a nh ng ngủ ữ ười lao 

đ ng thu c đ i tộ ộ ố ượng ph i đóng BHXH theo quy đ nh c a pháp lu t v  b oả ị ủ ậ ề ả  

hi m xã h i.ể ộ

6.3. Phương th c đóng và ngu n đóng kinh phí công đoànứ ồ

* Ph ươ ng th c đóng kinh phí công đoàn:

 ­  C  quan, đ n v  đơ ơ ị ược ngân sách nhà nước b o đ m toàn b  ho c m tả ả ộ ặ ộ  

ph n kinh phí ho t đ ng thầ ạ ộ ường xuyên đóng kinh phí công đoàn m i thángỗ  

m t l n cùng th i đi m đóng b o hi m xã h i b t bu c cho ngộ ầ ờ ể ả ể ộ ắ ộ ười lao đ ng.ộ  Kho b c Nhà nạ ước n i c  quan, đ n v  m  tài kho n giao d ch căn c  gi y rútơ ơ ơ ị ở ả ị ứ ấ  KPCĐ, th c hi n vi c ki m soát chi và chuy n ti n vào tài kho n ti n g iự ệ ệ ể ể ề ả ề ử  

c a t  ch c công đoàn t i ngân hàng.ủ ổ ứ ạ

­  T  ch c, doanh nghi p đóng kinh phí công đoàn m i tháng m t l n cùngổ ứ ệ ỗ ộ ầ  

th i đi m đóng BHXH b t bu c cho ngờ ể ắ ộ ười lao đ ng. (N p t i Liên đoàn laoộ ộ ạ  

đ ng qu n, huy n n i DN đăng ký kinh doanh)ộ ậ ệ ơ

­  T   ch c,  doanh nghi p  nông nghi p,  lâm  nghi p,  ng  nghi p,  diêmổ ứ ệ ệ ệ ư ệ  nghi p tr  ti n lệ ả ề ương theo chu k  s n xu t, kinh doanh đóng  ỳ ả ấ KPCĐ  theo tháng ho c quý m t l n cùng v i th i đi m đóng BHXH b t bu c cho ngặ ộ ầ ớ ờ ể ắ ộ ườ  ilao đ ng trên c  s  đăng ký v i t  ch c công đoàn.ộ ơ ở ớ ổ ứ

* Ngu n đóng kinh phí công đoàn:

­  Đ i v i c  quan, đ n v  đố ớ ơ ơ ị ược ngân sách nhà nước b o đ m toàn b  kinhả ả ộ  phí ho t đ ng thạ ộ ường xuyên, ngân sách nhà nước b o đ m toàn b  ngu nả ả ộ ồ  đóng kinh phí công đoàn và được b  trí trong d  toán chi thố ự ường xuyên hàng năm c a c  quan, đ n v  theo quy đ nh c a pháp lu t v  phân c p qu n lýủ ơ ơ ị ị ủ ậ ề ấ ả  ngân sách nhà nước

­  Đ i v i c  quan, đ n v  đố ớ ơ ơ ị ược ngân sách nhà nước b o đ m m t ph nả ả ộ ầ  kinh phí ho t đ ng thạ ộ ường xuyên, ngân sách nhà nước b o đ m ngu n đóngả ả ồ  kinh phí công đoàn tính theo qu  ti n lỹ ề ương làm căn c  đóng b o hi m xã h iứ ả ể ộ  

Trang 33

cho s  biên ch  hố ế ưởng lương t  ngân sách nhà nừ ước và được b  trí trong dố ự toán chi thường xuyên hàng năm c a c  quan, đ n v  theo quy đ nh c a phápủ ơ ơ ị ị ủ  

lu t v  phân c p qu n lý ngân sách nhà nậ ề ấ ả ước. Ph n kinh phí công đoàn ph iầ ả  đóng còn l i, đ n v  t  b o đ m theo quy đ nh t i Kho n 3 và 4 Đi u này.ạ ơ ị ự ả ả ị ạ ả ề

­  Đ i v i doanh nghi p và đ n v  có ho t đ ng s n xu t kinh doanh, d chố ớ ệ ơ ị ạ ộ ả ấ ị  

v , kho n đóng kinh phí công đoàn đụ ả ược h ch toán vào chi phí s n xu t, kinhạ ả ấ  doanh, d ch v  trong k ị ụ ỳ

­ Đ i v i c  quan, t  ch c, đ n v  còn l i, kho n đóng kinh phí công đoàn ố ớ ơ ổ ứ ơ ị ạ ả

đượ ử ục s  d ng t  ngu n kinh phí ho t đ ng c a c  quan, t  ch c, đ n v  theoừ ồ ạ ộ ủ ơ ổ ứ ơ ị  quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

Năm 01/2014 đ nế  05/2017

T  năm 06/2017 đ nừ ế  

nay

DN (%)

NLĐ (%)

C n

g (%)

DN (%)

NLĐ (%)

C n

g (%)

DN (%)

NLĐ (%)

C ng  (%)

7.1. M c đong bao hiêm thât nghiêpứ ́ ̉ ̉ ́ ̣

­  Hàng tháng, DN đóng cho người lao đ ng và trích t  ti n lộ ừ ề ương tháng 

c a NLĐ đ  đóng vào Qu  BHTN v i t  l  đóng làủ ể ỹ ớ ỷ ệ  2 %

Trong đo:́

­  Doanh nghiêp đong 1% ̣ ́

­  Ng ươ i lao đông đong 1% tiên l̀ ̣ ́ ̀ ươ ng thanǵ

 ­  M c ti n lứ ề ương tháng th p nh t ấ ấ  đ  tính đóng BHTN là m c l ứ ươ ng t i ố   thi u vùng ể  và m c ứ t i đa ố  là 20 l n m c l ầ ứ ươ ng t i thi u vùng ố ể

7.2. Th  t c hủ ụ ưởng b o hi m th t nghi p.ả ể ấ ệ

* Đôi t́ ượ ng tham gia b o hi m th t nghi p băt buôc: ả ể ấ ệ ́ ̣

Trang 34

 ­ Ngươi lao đông lam viêc theo h p đông lao đông ̀ ̣ ̀ ̣ ợ ̀ ̣ có th i h n t  đ  03ờ ạ ừ ủ  tháng trong t t c  các c  quan, đ n v  (ấ ả ơ ơ ị không phân bi t s  l ệ ố ượ ng lao đ ng ộ  

* Điêu ki n h̀ ệ ưở ng ch  đ  tr  c p th t nghi p: ế ộ ợ ấ ấ ệ

 a. Ch m d t h p đ ng lao đ ng ho c h p đ ng làm vi c, tr  các ấ ứ ợ ồ ộ ặ ợ ồ ệ ừ  

tr ườ ng h p sau đây:

 ­   Người lao đ ng đ n phộ ơ ương ch m d t h p đ ng lao đ ng, h p đ ngấ ứ ợ ồ ộ ợ ồ  làm vi c trái pháp lu t;ệ ậ

  ­  Hưởng lương h u, tr  c p m t s c lao đ ng h ng tháng;ư ợ ấ ấ ứ ộ ằ

b. Đã đóng BHTN t  đ  12 tháng tr  lên trong th i gian 24 tháng ừ ủ ở ờ  trướ  ckhi ch m d t h p đ ng lao đ ng (ấ ứ ợ ồ ộ đôi v i cac tŕ ớ ́ ươ ng h p: H p đ ng laò ợ ợ ồ  

đ ng co xác đ nh va không xác đ nh th i h n ộ ́ ̀ ị ờ ạ )

­ Đã đóng b o hi m th t nghi p t  đ  12 tháng tr  lên trong th i gian 36ả ể ấ ệ ừ ủ ở ờ  tháng trước khi ch m d t h p đ ng lao đ ng (ấ ứ ợ ồ ộ đôi v i cac tŕ ớ ́ ươ ng h p: Ky h p̀ ợ ́ ợ  

đ ng lao đ ng theo mùa v  ho c theo m t công vi c nh t đ nh có th i h n t ồ ộ ụ ặ ộ ệ ấ ị ờ ạ ừ  

Trang 35

­  Th c hi n nghĩa v  quân s , nghĩa v  công an;ự ệ ụ ự ụ

­  Đi h c t p có th i h n t  đ  12 tháng tr  lên;ọ ậ ờ ạ ừ ủ ở

­  Ch p hành quy t đ nh áp d ng bi n pháp đ a vào trấ ế ị ụ ệ ư ường giáo dưỡng, cơ 

s  giáo d c b t bu c, c  s  cai nghi n b t bu c;ở ụ ắ ộ ơ ở ệ ắ ộ

*  M c, th i gian, th i đi m h ứ ờ ờ ể ưở ng tr  c p th t nghi p: ợ ấ ấ ệ

 ­  M c h ứ ưở ng tr  c p th t nghi p ợ ấ ấ ệ  h ng tháng ằ b ng 60%  m c bình quânứ  

ti n lề ương tháng đóng BHTN c a 06 tháng li n k  trủ ề ề ước khi th t nghi p.ấ ệ

­  Nh ng t i đa không quá 05 l n m c lư ố ầ ứ ương c  s  đ i v i ngơ ở ố ớ ười lao đ ngộ  thu c đ i tộ ố ượng th c hi n ch  đ  ti n lự ệ ế ộ ề ương do Nhà nước quy đ nhị

 ­  Ho c không quá 05 l n m c lặ ầ ứ ương t i thi u vùng theo quy đ nh c a Bố ể ị ủ ộ 

lu t lao đ ng đ i v i ngậ ộ ố ớ ười lao đ ng th c hiên theo ch  đ  ti n lộ ự ̣ ế ộ ề ương do DN quy t đ nh.ế ị

­  Th i gian h ờ ưở ng tr  c p th t nghi p   ợ ấ ấ ệ được tính theo s  tháng đóngố  BHTN, c  đóng đ  12 tháng đ n đ  36 tháng thì đứ ủ ế ủ ược hưởng 03 tháng tr  c pợ ấ  

th t nghi p, sau đó, c  đóng đ  thêm 12 tháng thì đấ ệ ứ ủ ược hưởng thêm 01 tháng 

tr  c p th t nghi p nh ng t i đa không quá 12 tháng.ợ ấ ấ ệ ư ố

 ­ Th i đi m h ờ ể ưở ng tr  c p th t nghi p ợ ấ ấ ệ  được tính t  ngày th  16, k  từ ứ ể ừ ngày n p đ  h  s  hộ ủ ồ ơ ưởng tr  c p th t nghi p.ợ ấ ấ ệ

CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ

Câu 1.1: Nêu các khái ni m liên quan đ n Ti n l ng?ệ ế ề ươ

Câu 1.2: Nhi m v  c a K  toán ti n l ng là gì?ệ ụ ủ ế ề ươ

Câu 1.3: Có m y cách phân lo i Ti n l ng? Nêu các cách phân lo i?ấ ạ ề ươ ạ

Câu 1.4: Các Tài kho n đ c s  d ng trong K  toán ti n l ng? Nêu n iả ượ ử ụ ế ề ươ ộ  

Trang 36

dung, k t c u c a t ng Tài kho n?ế ấ ủ ừ ả

Câu 1.5: Có nh ng kho n trích theo l ng nào trong Doanh nghi p? Ai là đ i ữ ả ươ ệ ố

tượng ch u nh ng kho n trích này? Nêu rõ nh ng quy đ nh c a t ng kho n ị ữ ả ữ ị ủ ừ ảtrích theo lương nh  th  nào?ư ế

Trang 37

BÀI 2CÁC HÌNH TH C TÍNH LỨ ƯƠNG – TR  LẢ ƯƠNG

Mã bài: MĐ 16­02

Gi i thi u:ớ ệ

Theo quy đ nh c a B  lu t Lao đ ng, ti n lị ủ ộ ậ ộ ề ương là kho n ti n mà ngả ề ườ  i

s  d ng lao đ ng tr  cho ngử ụ ộ ả ười lao đ ng đ  th c hi n công vi c theo th aộ ể ự ệ ệ ỏ  thu n. Tuy nhiên, Doanh nghi p nên tr  lậ ệ ả ương nh  th  nào đ  đ m b o sư ế ể ả ả ự hài lòng c a nhân viên, phát huy năng su t mà đ m b o chi phí lao đ ng hi uủ ấ ả ả ộ ệ  

qu  đó là gi i pháp không d  ả ả ễ

Doanh nghi p có quy n l a ch n các hình th c tr  lệ ề ự ọ ứ ả ương theo th i gian,ờ  

s n ph m ho c khoán và có th  tr  b ng ti n m t ho c tr  qua tài kho n cáả ẩ ặ ể ả ằ ề ặ ặ ả ả  nhân c a NLĐ đủ ược m  t i ngân hàng sao cho phù h p tính ch t công vi cở ạ ợ ấ ệ  

c a DN mình. Trong khuôn kh  bài vi t này, tôi s  chia s  y u t  k  thu tủ ổ ế ẽ ẻ ế ố ỹ ậ  trong xác đ nh chính sách ti n lị ề ương – m t ph n quan tr ng c a chính sáchộ ầ ọ ủ  đãi ng  c a các DN.ộ ủ

M c tiêu: 

­ Trình bày được các hình th c tính lứ ương, tr  lả ương

­ Xác đ nh đị ược nguyên t c, công th c s  d ng đ i v i t ng hình th c.ắ ứ ử ụ ố ớ ừ ứ

­ Tính đúng lương theo hình th c lứ ương cho t ng đ i từ ố ượng lao đ ng.ộ

­ L a ch n đự ọ ược hình th c tính lứ ương, tr  lả ương phù h p v i đ c thùợ ớ ặ  Doanh nghi p.ệ

­ C n th n, chính xác, k p th i và tuân th  đúng các quy đ nh c a Nhà nẩ ậ ị ờ ủ ị ủ ướ  ckhi tính lương, tr  lả ương cho t ng đ i từ ố ượng lao đ ng trong Doanh nghi p.ộ ệ

N i dung:

Theo quy đ nh c a B  Lu t Lao đ ng v  hình th c tr  l ị ủ ộ ậ ộ ề ứ ả ươ ng:

­ Ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng có quy n ch n các hình th c tr  lộ ề ọ ứ ả ương theo th iờ  gian (gi , ngày, tu n, tháng), theo s n ph m, theo khoán nh ng ph i duy trìờ ầ ả ẩ ư ả  

Trang 38

hình th c tr  lứ ả ương đă ch n trong m t th i gian nh t đ nh và ph i thông báoọ ộ ờ ấ ị ả  cho người lao đ ng bi t.ộ ế

­ Người lao đ ng hộ ưởng lương gi , ngày, tu n đờ ầ ược tr  lả ương sau gi ,ờ  ngày, tu n làm vi c  y ho c đầ ệ ấ ặ ược tr  g p do hai bên th a thu n, nh ng ítả ộ ỏ ậ ư  

­ NLĐ được tr  lả ương tr c ti p, đ y đ , đúng th i h n và t i n i làm vi c.ự ế ầ ủ ờ ạ ạ ơ ệTrong trường h p đ c bi t ph i tr  lợ ặ ệ ả ả ương ch m thì không đậ ược ch m quáậ  

m t tháng và ngộ ườ ử ụi s  d ng lao đ ng ph i đ n bù cho ngộ ả ề ười lao đ ng m tộ ộ  kho n ti n ít nh t b ng lãi su t ti n g i ti t ki m do ngân hàng Nhà nả ề ấ ằ ấ ề ử ế ệ ướ  ccông b  t i th i đi m tr  lố ạ ờ ể ả ương

­ Lương được tr  b ng ti n m t: Vi c tr  lả ằ ề ặ ệ ả ương m t ph n b ng séc ho cộ ầ ằ ặ  ngân phi u do Nhà nế ước phát hành do hai bên tho  thu n v i đi u ki n khôngả ậ ớ ề ệ  gây thi t h i, phi n hà cho ngệ ạ ề ười lao đ ng.ộ

­ Người lao đ ng có quy n độ ề ược bi t lế ương do m i kho n kh u tr  vàoọ ả ấ ừ  

ti n lề ương c a mình. Trủ ước khi kh u tr  ti n lấ ừ ề ương c a ngủ ười lao đ ng,ộ  

ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng ph i th o lu n v i Ban ch p hành công đoàn c  s ;ộ ả ả ậ ớ ấ ơ ở  

trường h p kh u tr  thì cũng không đợ ấ ừ ược kh u tr  quá 30% ti n lấ ừ ề ương hàng tháng

­   Ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng không độ ược áp d ng vi c x  ph t b ng hìnhụ ệ ử ạ ằ  

th c cúp lứ ương c a ngủ ười lao đ ng.ộ

Ch  đ  tr  l ế ộ ả ươ ng làm đêm, làm thêm gi :

Trang 39

­ Người lao đ ng làm thêm gi  độ ờ ược tr  lả ương theo đ n giá ti n lơ ề ươ  ng

ho c ti n lặ ề ương c a công vi c đang làm nh  sau:ủ ệ ư

+) Vào ngày thường, ít nh t b ng 150%;ấ ằ

+) Vào ngày ngh  hàng tu n, ít nh t b ng 200%;ỉ ầ ấ ằ

+) Vào ngày l , ngày ngh  có hễ ỉ ưởng lương, ít nh t b ng 300%.ấ ằ

N u ngế ười lao đ ng độ ược ngh  bù nh ng gi  làm thêm , thì ngỉ ữ ờ ườ ử ụ  i s  d nglao đ ng ch  ph i tr  ph n ti n chênh l ch so v i ti n lộ ỉ ả ả ầ ề ệ ớ ề ương tính theo đ n giáơ  

ti n lề ương ho c ti n công c a công vi c đang làm c a ngày làm vi c bìnhặ ề ủ ệ ủ ệ  

thường

­ NLĐ làm vi c vào ban đêm  đệ ược tr  thêm ít nh t b ng 30% ti n lả ấ ằ ề ươ  ngtính theo đ n giá ti n lơ ề ương ho c ti n lặ ề ương c a công vi c   làm vào banủ ệ  ngày

­    N u do l i c a ngế ỗ ủ ười lao đ ng thì ngộ ười đó không được tr  lả ương; 

nh ng ngữ ười lao đ ng khác trong cùng đ n v  ph i ng ng vi c độ ơ ị ả ừ ệ ược trả 

lương theo m c do hai bên tho  thu n nh ng không đứ ả ậ ư ược th p h n m cấ ơ ứ  

lương t i thi u.ố ể

­   N u có s  c  v  đi n, nế ự ố ề ệ ước mà không do l i c a ngỗ ủ ườ ử ụi s  d ng lao 

đ ng ho c có nh ng nguyên nhân b t kh  kháng, thì ti n lộ ặ ữ ấ ả ề ương do hai bên tho  thu n, nh ng không đả ậ ư ược th p h n m c lấ ơ ứ ương t i thi u.ố ể

Ch  đ  tr  l ế ộ ả ươ ng trong nh ng tr ữ ườ ng h p khác:

­  Trong trường h p sáp nh p, h p nh t, chia, tách doanh nghi p, chuy nợ ậ ợ ấ ệ ể  quy n s  h u, quy n qu n lý ho c quy n s  d ng tài s n c a doanh nghi pề ở ữ ề ả ặ ề ử ụ ả ủ ệ  thì ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng k  ti p ph i ch u trách nhi m tr  lộ ế ế ả ị ệ ả ương và các 

Trang 40

quy n l i khác cho ngề ợ ười lao đ ng t  doanh nghi p cũ chuy n sang. Trongộ ừ ệ ể  

trường h p doanh nghi p b  phá s n thì ti n lợ ệ ị ả ề ương, tr  c p thôi vi c, b oợ ấ ệ ả  

hi m xã h i và các quy n l i khác c a ngể ộ ề ợ ủ ười lao đ ng theo tho  ộ ả ướ ậc t p thể 

và h p đ ng lao đ ng đang ký k t là kho n n  trợ ồ ộ ế ả ợ ước h t trong th  t   u tiênế ứ ự ư  thanh toán

­  Khi b n thân ho c gia đình g p khó khăn, ngả ặ ặ ười lao đ ng độ ượ ạ ứ  c t m  ng

ti n lề ương theo đi u ki n do hai bên tho  thu n.ề ệ ả ậ

­  Ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng t m  ng ti n lộ ạ ứ ề ương cho người lao đ ng ph iộ ả  

t m th i ngh  vi c đ  làm các nghĩa v  công dân.ạ ờ ỉ ệ ể ụ

1 Tr  lả ương theo th i gian theo lờ ương th a thu nỏ ậ

1.1 Khái ni m và ph m vi áp d ng:ệ ạ ụ

a) Khái ni m:

Lương th i gian tr  cho ngờ ả ười lao đ ng theo vi c và trình đ  thành th oộ ệ ộ ạ  

c a ngủ ười lao đ ng, thang lộ ương nh  thang lư ương c a công nhân xây d ng,ủ ự  

t ng thang lừ ương l i chia thành các b c lạ ậ ương căn c  vào trình đ  thành th oứ ộ ạ  

k  thu t, nghi p v  ho c chuyên môn c a ngỹ ậ ệ ụ ặ ủ ười lao đ ng. ộ

M i b c lỗ ậ ương  ng v i m c ti n lứ ớ ứ ề ương nh t đ nh. Ti n lấ ị ề ương th i gianờ  

được tính trên c  s  b c lơ ở ậ ương c a ngủ ười lao đ ng và th i gian làm vi c c aộ ờ ệ ủ  

h  ọ Ti n lề ương mà người lao đ ng nh n độ ậ ượ ẽc s  ph  thu c vào th i gian làmụ ộ ờ  

vi c và đ n giá lệ ơ ương trong m t đ n v  th i gian.ộ ơ ị ờ

Lương công nh t là hình th c đ c bi t c a lậ ứ ặ ệ ủ ương th i gian. Đây là ti nờ ề  

lương tr  cho nh ng ngả ữ ười làm vi c t m ch a đệ ạ ư ược s p x p vào thangắ ế  

lương, b c lậ ương. Theo cách tr  lả ương này người lao đ ng làm vi c ngày nàoộ ệ  

được hưởng lương ngày  y theo nh ng công vi c mang tính th i v  Hìnhấ ữ ệ ờ ụ  

th c tr  lứ ả ương này ch  áp d ng v i nh ng công vi c mang tính th i v , t mỉ ụ ớ ữ ệ ờ ụ ạ  

th i.ờ

b) Ph m vi áp d ng c a hình th c ti n lạ ụ ủ ứ ề ương này:

Ngày đăng: 15/09/2021, 12:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1:  S  đ  h ch toán t ng h p k  toán ti n l ếề ươ ng  - Giáo trình mô đun Kế toán tiền lương (Nghề Kế toán doanh nghiệp - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 1   S  đ  h ch toán t ng h p k  toán ti n l ếề ươ ng  (Trang 59)
Hình 2: S  đ  h ch toán t ng h p k  toán các kho n trích theo l ếả ương - Giáo trình mô đun Kế toán tiền lương (Nghề Kế toán doanh nghiệp - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 2  S  đ  h ch toán t ng h p k  toán các kho n trích theo l ếả ương (Trang 60)
Yêu c u: ầ  Đ nh kho n và ph n ánh tình hình trên vào TK ả Câu 3.7: - Giáo trình mô đun Kế toán tiền lương (Nghề Kế toán doanh nghiệp - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
u c u: ầ  Đ nh kho n và ph n ánh tình hình trên vào TK ả Câu 3.7: (Trang 63)
 ­  Doanh nghiêp có quy n l a ch n hình th c s  qu n lý lao đ ng b ng ằ  b n gi y ho c b n đi n t  phù h p v i nhu c u qu n lý nh ng ph i đ mảấặảệ ửợớầảưả ả   b o các n i dung c  b n v  ngảộơ ảềười lao đ ng sau đây:ộ - Giáo trình mô đun Kế toán tiền lương (Nghề Kế toán doanh nghiệp - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
oanh nghiêp có quy n l a ch n hình th c s  qu n lý lao đ ng b ng ằ  b n gi y ho c b n đi n t  phù h p v i nhu c u qu n lý nh ng ph i đ mảấặảệ ửợớầảưả ả   b o các n i dung c  b n v  ngảộơ ảềười lao đ ng sau đây:ộ (Trang 80)
VÍ D :Ụ   Báo cáo tình hình thay đ i lao đ ng 6 tháng đ u năm ầ - Giáo trình mô đun Kế toán tiền lương (Nghề Kế toán doanh nghiệp - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
o cáo tình hình thay đ i lao đ ng 6 tháng đ u năm ầ (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w